Gói thầu: Thi công sửa chữa, cải tạo hội trường
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201193501-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Dân tộc tỉnh Lào Cai |
| Tên gói thầu | Thi công sửa chữa, cải tạo hội trường |
| Số hiệu KHLCNT | 20201189115 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách tỉnh năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-03 10:54:00 đến ngày 2020-12-10 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 410,759,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO PHÒNG HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 16,32 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 44,6 | m |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 121,92 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 168,0358 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 168,8624 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 94,895 | m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,0x10,5x22cm, chiều dày <=11cm, vữa XM M50 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,8682 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 5,07 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 55,925 | 1m2 |
| 10 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=10cm - Khoan tạo lỗ cắm thép D6 neo giữ tường | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 24 | 1 lỗ khoan |
| 11 | Bơm keo gắn thép Ramset Epcon G5 (hoặc tương đương) 650ml - 18.8 lỗ/tuýp | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,1714 | tuýp |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m - Thép D6 neo giữ tường | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,0011 | tấn |
| 13 | Hệ tường vách thạch cao tiêu chuẩn dày 126mm (chống cháy, cách âm); VT-V-Wall 75/76, mỗi bên một lớp tấm thạch cao chống ẩm dày 12.5mm và phụ kiện | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 32,814 | m2 |
| 14 | Nhân công lắp dựng vách thạch cao | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 32,814 | m2 |
| 15 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 65,628 | 1m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 65,628 | 1m2 |
| 17 | Hệ trần chìm thạch cao tiêu chuẩn | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 98,73 | m2 |
| 18 | Nhân công lắp đặt trần chìm thạch cao | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 92,4 | m2 |
| 19 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 92,4 | 1m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 92,4 | 1m2 |
| 21 | Lát nền, sàn bằng gạch Granits (60x60)cm, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 92,4 | 1m2 |
| 22 | Gia công các kết cấu thép mạ kẽm - Bục sân khấu | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,2574 | tấn |
| 23 | Lắp đặt kết cấu thép mạ kẽm | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,2574 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 13,8888 | 1m2 |
| 25 | Mặt sàn gỗ công nghiệp PERGO, chống chầy xước, chống ẩm, chống bám bụi dày 8mm | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 19,6834 | m2 |
| 26 | Lắp dựng mặt sàn gỗ công nghiệp | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 19,6834 | 1m2 |
| 27 | Thảm sàn chống cháy; chất liệu Nylon; đế gòn hoặc cước, độ dày sợi 5mm ( VC đến công trình) | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 19,6834 | m2 |
| 28 | Vách ốp tường gỗ MDF 12mm phủ Verneer vân sồi 3m; khung xương sắt hộp 50x50, soi ly 3x3mm | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 5,94 | |
| 29 | Phông chữ, sao, cờ đỏ búa liềm (ALU màu đỏ) trọn bộ - Khẩu hiệu kích thước khung chữ trên 300x6011mm; Ngôi sao + Búa liềm chất liệu Aluminium đồng đường kính 40cm; Phông ALU đỏ phòng họp KT 2700x1600, mặt biển Aluminium chữ bằng Mica dày 3mm; gương bóng cawtsc CNC, uốn nổi bằng chân formex; Nội dung chữ trên: "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" số lượng 34 chữ cao H=150mm; Nội dung chữ dưới: "BAN DÂN TỘC TỈNH LÀO CAI"; số lượng 19 chữ cao H=100. | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 30 | Cửa cách âm, gỗ Lim Nam Phi; kung xương gỗ Lim Nam Phi, cánh sơn PU bóng mờ màu hạt dẻ; gồm cả khuôn cửa đơn, tay nắm, khóa cửa, bản lề | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 3,856 | |
| 31 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 6,42 | m cấu kiện |
| 32 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 3,525 | m2 cấu kiện |
| 33 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm, công nghệ Việt Pháp, sơn tĩnh điện màu trắng sứ; độ dày nhôm (1,3-1,5)ly; trên kính tôi trắng dày 8ly; dưới bưng lá nhôm 2 mặt; phụ kiện GQ/GU, Nhân công lắp đặt hoàn thiện | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 2,112 | m2 |
| 34 | Khung loại 1 - Khung chất liệu gỗ sồi nhập, sơn PU cao cấp, màu sơn theo chỉ định; quy cách 40x60mm; KT khung (1,2x1,5)m hậu đỡ bằng MDF: Khung treo tranh Bản đồ nước Việt Nam + Khung teo tranh Bản đồ tỉnh Lào Cai | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Tranh in chất liệu bằng bạt: Bản đồ Việt Nam + Bản đồ tỉnh Lào Cai | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 36 | Biển tên phòng Bằng inox xước mờ ăn mòn chữ sơn màu đen; kích thước 300x80mm - Phòng "HỘI TRƯỜNG". | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | |
| 37 | Tủ điện âm tường 6-8 modul | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 38 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 80A | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 50A | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 32A | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 25A | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 16A | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 47 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm sàn có nắp đậy | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt Hộp đèn Panel 34W | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 27 | bộ |
| 49 | Lắp đặt các loại Đèn ốp trần tròn 24W | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 17 | bộ |
| 50 | Lắp đặt Đèn hắt, đèn pha Led 50W | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 51 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 52 | Hộp chia dây 150x150x80 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 53 | Dây Cu/XLPE/PVC/PVC 2x16 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 20 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại Cu/PVC/PVC 2x10mm2 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 3 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại Cu/PVC/PVC 2x6mm2 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 45 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 78 | m |
| 58 | Dây điện Trần Phú lõi đồng Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 140 | m |
| 59 | Lắp đặt Ống gen nhựa luồn dây D32 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 21 | m |
| 60 | Lắp đặt Ống gen nhựa luồn dây D25 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 83 | m |
| 61 | Lắp đặt Ống gen nhựa luồn dây D20 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 235 | m |
| 62 | Đầu cốt đồng M16 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 63 | Đầu cốt đồng M10 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt hệ thống PCCC | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 8 | công |
| 65 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 6 | máy |
| 66 | Ống đồng + bảo ôn cho máy điều hòa 12000BTU | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 38 | md |
| 67 | Ống đồng + bảo ôn cho máy điều hòa 18000BTU | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 5 | md |
| 68 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm (NC + phụ kiện) | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,38 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm (NC + phụ kiện) | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 70 | LĐ Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mm (NC + phụ kiện) | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,38 | 100m |
| 71 | LĐ Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mm (NC + phụ kiện) | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 72 | Ống nhựa thoát nước ngưng D21 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 73 | Dây Cu/PVC /PVC 2x2.5 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 58 | m |
| 74 | Ống nhựa U PVC D21 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,78 | 100m |
| 75 | Cút PVC D21 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 76 | Tê PVC D21 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 77 | Măng xông PVC D21 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 78 | Bảo ôn cho ống thoát nước ngưng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mm | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 79 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera (NC+VL phụ) | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 80 | Cáp mạng UTP tiêu chuẩn CAT6e 4 pair AMP | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 40 | m |
| 81 | Lắp đặt cáp mạng UTP tiêu chuẩn CAT6e 4 pair AMP | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 4 | 10m |
| 82 | Ống gen nhựa luồn dây D20 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 40 | m |
| 83 | Lắp đặt nhân mạng RJ-45 CAT.5E (Voice ip) | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 84 | Cáp mạng UTP tiêu chuẩn CAT6e 4 pair AMP | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 50 | m |
| 85 | Lắp đặt dây cáp mạng UTP tiêu chuẩn CAT6e 4 pair AMP | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 5 | 10m |
| 86 | Ống nhựa bảo hộ đường dây D25 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 50 | m |
| 87 | vệ sinh công trình sau cải tạo | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 92,4 | 1m2 |
| 88 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km đầu bằng ôtô 7 tấn | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 3,3772 | m3 |
| 89 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ôtô 7 tấn | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 3,3772 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi