Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201209906-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/12/2020 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư xây dựng Trần Lê C.O |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201201796 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-03 11:12:00 đến ngày 2020-12-10 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,311,356,157 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA LÔ A | |||
| 1 | Đục tẩy bề mặt trần bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 127,1 | m2 |
| 2 | Đục tẩy bề mặt dầm bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 59,61 | m2 |
| 3 | Đục tẩy rỉ kết cấu thép, thép trong bê tông cốt thép trong các kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 127,1 | m2 |
| 4 | Đục tẩy rỉ kết cấu thép, thép trong bê tông xà, dầm, giằng, vì kéo | Theo hồ sơ thiết kế | 59,61 | m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp đặt cốt thép dầm đường kính <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,9528 | 100kg |
| 6 | Công tác sản xuất lắp đặt cốt thép sàn mái đường kính <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,0898 | 100kg |
| 7 | Quét Sika Mono top 610 | Theo hồ sơ thiết kế | 186,71 | m2 |
| 8 | Trát vữa xi măng cát vàng dầm, trần, vữa mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 186,71 | m2 |
| 9 | Bả bằng matit dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 186,71 | m2 |
| 10 | Sơn vào cột, dầm, trần đã bả | Theo hồ sơ thiết kế | 186,71 | m2 |
| 11 | Đục tẩy bề mặt trần bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 391,112 | m2 |
| 12 | Đục tẩy bề mặt dầm bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 2,56 | m2 |
| 13 | Trát vữa xi măng cát vàng dầm, trần, vữa mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 393,672 | m2 |
| 14 | Bả bằng matit dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 393,672 | m2 |
| 15 | Sơn vào cột, dầm, trần đã bả | Theo hồ sơ thiết kế | 393,672 | m2 |
| 16 | Cạo bá lớp sơn cũ lớp sơn bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 29,04 | m2 |
| 17 | Sơn silicát vào cột, dầm, trần đã bả | Theo hồ sơ thiết kế | 29,04 | m2 |
| 18 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo hồ sơ thiết kế | 58,0382 | m3 |
| 19 | Vận chuyển các loại phế thải bằng gánh vác bộ 10 m khởi điểm | Theo hồ sơ thiết kế | 58,0382 | m3 |
| 20 | Vận chuyển các loại phế thải bằng gánh vác bộ 10 m tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế | 58,0382 | m3 |
| 21 | Vận chuyển các loại phế thải bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Theo hồ sơ thiết kế | 58,0382 | m3 |
| 22 | Vận chuyển các loại phế thải bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế | 58,0382 | m3 |
| 23 | Tháo dỡ lan can sắt bị hư | Theo hồ sơ thiết kế | 7,9 | m |
| 24 | Lắp dựng lan can sắt mới, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,11 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA LÔ B | |||
| 1 | Đục tẩy bề mặt trần bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 0,985 | m2 |
| 2 | Đục tẩy bề mặt dầm bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 2,72 | m2 |
| 3 | Đục tẩy rỉ kết cấu thép, thép trong bê tông cốt thép trong các kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 0,985 | m2 |
| 4 | Đục tẩy rỉ kết cấu thép, thép trong bê tông xà, dầm, giằng, vì kéo | Theo hồ sơ thiết kế | 2,72 | m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp đặt cốt thép dầm đường kính <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2429 | 100kg |
| 6 | Công tác sản xuất lắp đặt cốt thép sàn mái đường kính <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0489 | 100kg |
| 7 | Quét Sika Mono top 610 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,705 | m2 |
| 8 | Trát vữa xi măng cát vàng dầm, trần, vữa mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,705 | m2 |
| 9 | Bả bằng matit dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 3,705 | m2 |
| 10 | Sơn vào cột, dầm, trần đã bả | Theo hồ sơ thiết kế | 3,705 | m2 |
| 11 | Đục tẩy bề mặt trần bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 207,86 | m2 |
| 12 | Đục tẩy bề mặt dầm bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 19,685 | m2 |
| 13 | Trát vữa xi măng cát vàng dầm, trần, vữa mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 227,545 | m2 |
| 14 | Bả bằng matit dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 227,545 | m2 |
| 15 | Sơn vào cột, dầm, trần đã bả | Theo hồ sơ thiết kế | 227,545 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn cũ lớp sơn bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 53,32 | m2 |
| 17 | Sơn silicat vào cột, dầm, trần đã bả | Theo hồ sơ thiết kế | 53,32 | m2 |
| 18 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo hồ sơ thiết kế | 23,125 | m3 |
| 19 | Vận chuyển các loại phế thải bằng gánh vác bộ 10 m khởi điểm | Theo hồ sơ thiết kế | 23,125 | m3 |
| 20 | Vận chuyển các loại phế thải bằng gánh vác bộ 10 m tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế | 23,125 | m3 |
| 21 | Vận chuyển các loại phế thải bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Theo hồ sơ thiết kế | 23,125 | m3 |
| 22 | Vận chuyển các loại phế thải bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế | 23,125 | m3 |
| 23 | Tháo dỡ lan can sắt bị hư | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | m |
| 24 | Lắp dựng lan can sắt mới, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA LÔ C | |||
| 1 | Đục tẩy bề mặt trần bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 105,67 | m2 |
| 2 | Đục tẩy bề mặt dầm bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 40,18 | m2 |
| 3 | Đục tẩy rỉ kết cấu thép, thép trong bê tông cốt thép trong các kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 105,67 | m2 |
| 4 | Đục tẩy rỉ kết cấu thép, thép trong bê tông xà, dầm, giằng, vì kéo | Theo hồ sơ thiết kế | 40,18 | m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp đặt cốt thép dầm đường kính <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,1363 | 100kg |
| 6 | Công tác sản xuất lắp đặt cốt thép sàn mái đường kính <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,7465 | 100kg |
| 7 | Quét Sika Mono top 610 | Theo hồ sơ thiết kế | 145,85 | m2 |
| 8 | Trát vữa xi măng cát vàng dầm, trần, vữa mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 145,85 | m2 |
| 9 | Bả bằng matit dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 145,85 | m2 |
| 10 | Sơn vào cột, dầm, trần đã bả | Theo hồ sơ thiết kế | 150,75 | m2 |
| 11 | Đục tẩy bề mặt trần bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 289,18 | m2 |
| 12 | Đục tẩy bề mặt dầm bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 35,53 | m2 |
| 13 | Trát vữa xi măng cát vàng dầm, trần, vữa mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 324,71 | m2 |
| 14 | Bả bằng matit dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 324,71 | m2 |
| 15 | Sơn vào cột, dầm, trần đã bả | Theo hồ sơ thiết kế | 324,71 | m2 |
| 16 | Cạo bá lớp sơn cũ lớp sơn bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 31,99 | m2 |
| 17 | Sơn silicát vào cột, dầm, trần đã bả | Theo hồ sơ thiết kế | 31,99 | m2 |
| 18 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo hồ sơ thiết kế | 47,546 | m3 |
| 19 | Vận chuyển các loại phế thải bằng gánh vác bộ 10 m khởi điểm | Theo hồ sơ thiết kế | 47,546 | m3 |
| 20 | Vận chuyển các loại phế thải bằng gánh vác bộ 10 m tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế | 47,546 | m3 |
| 21 | Vận chuyển các loại phế thải bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Theo hồ sơ thiết kế | 47,546 | m3 |
| 22 | Vận chuyển các loại phế thải bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế | 47,546 | m3 |
| 23 | Tháo dỡ lan can sắt bị hư | Theo hồ sơ thiết kế | 4,4 | m |
| 24 | Lắp dựng lan can sắt mới, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,96 | m2 |
| 25 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=11cm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,575 | m3 |
| 26 | Cạo bá lớp vôi cũ lớp vôi tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 6,3 | m2 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ (4x8x19)cm chiều dày <=10cm, vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,575 | m3 |
| 28 | Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,75 | m2 |
| 29 | Bả bằng matit tường | Theo hồ sơ thiết kế | 22,05 | m2 |
| 30 | Sơn tường 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 22,05 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA LÔ D | |||
| 1 | Đục tẩy bề mặt trần bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 4,25 | m2 |
| 2 | Đục tẩy rỉ kết cấu thép, thép trong bê tông xà, dầm, giằng, vì kéo | Theo hồ sơ thiết kế | 4,25 | m2 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp đặt cốt thép dầm đường kính <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4562 | 100kg |
| 4 | Quét Sika Mono top 610 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,25 | m2 |
| 5 | Trát vữa xi măng cát vàng dầm, trần, vữa mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,25 | m2 |
| 6 | Bả bằng matit dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 4,25 | m2 |
| 7 | Sơn vào cột, dầm, trần đã bả | Theo hồ sơ thiết kế | 4,25 | m2 |
| 8 | Đục tẩy bề mặt trần bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 214,03 | m2 |
| 9 | Đục tẩy bề mặt dầm bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 31,06 | m2 |
| 10 | Trát vữa xi măng cát vàng dầm, trần, vữa mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 245,09 | m2 |
| 11 | Bả bằng matit dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 245,09 | m2 |
| 12 | Sơn vào cột, dầm, trần đã bả | Theo hồ sơ thiết kế | 245,09 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn cũ lớp sơn bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 44,32 | m2 |
| 14 | Sơn silicát vào cột, dầm, trần đã bả | Theo hồ sơ thiết kế | 47,12 | m2 |
| 15 | Vận chuyển cỏc loại phế thải từ trờn cao xuống | Theo hồ sơ thiết kế | 29,8894 | m3 |
| 16 | Vận chuyển các loại phế thải bằng gánh vác bộ 10 m khởi điểm | Theo hồ sơ thiết kế | 29,8894 | m3 |
| 17 | Vận chuyển các loại phế thải bằng gánh vác bộ 10 m tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế | 29,8894 | m3 |
| 18 | Vận chuyển các loại phế thải bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Theo hồ sơ thiết kế | 29,8894 | m3 |
| 19 | Vận chuyển các loại phế thải bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế | 29,8894 | m3 |
| 20 | Tháo dỡ lan can sắt bị hư | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | m |
| 21 | Lắp dựng lan can sắt mới, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,5 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA LÔ E | |||
| 1 | Đục tẩy bề mặt trần bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 8,52 | m2 |
| 2 | Đục tẩy bề mặt dầm bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 8,045 | m2 |
| 3 | Đục tẩy rỉ kết cấu thép, thép trong bê tông cốt thép trong các kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 8,52 | m2 |
| 4 | Đục tẩy rỉ kết cấu thép, thép trong bê tông xà, dầm, giằng, vì kéo | Theo hồ sơ thiết kế | 8,045 | m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp đặt cốt thép dầm đường kính <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8992 | 100kg |
| 6 | Công tác sản xuất lắp đặt cốt thép sàn mái đường kính <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2287 | 100kg |
| 7 | Quét Sika Mono top 610 | Theo hồ sơ thiết kế | 16,565 | m2 |
| 8 | Trát vữa xi măng cát vàng dầm, trần, vữa mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 16,565 | m2 |
| 9 | Bả bằng matit dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 16,565 | m2 |
| 10 | Sơn vào cột, dầm, trần đã bả | Theo hồ sơ thiết kế | 16,565 | m2 |
| 11 | Đục tẩy bề mặt trần bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 122,77 | m2 |
| 12 | Đục tẩy bề mặt dầm bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 10,138 | m2 |
| 13 | Trát vữa xi măng cát vàng dầm, trần, vữa mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 132,908 | m2 |
| 14 | Bả bằng matit dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 132,908 | m2 |
| 15 | Sơn vào cột, dầm, trần đã bả | Theo hồ sơ thiết kế | 132,908 | m2 |
| 16 | Cạo bá lớp sơn cũ lớp sơn bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 39,395 | m2 |
| 17 | Sơn silicát vào cột, dầm, trần đã bả | Theo hồ sơ thiết kế | 39,395 | m2 |
| 18 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo hồ sơ thiết kế | 14,9473 | m3 |
| 19 | Vận chuyển các loại phế thải bằng gánh vác bộ 10 m khởi điểm | Theo hồ sơ thiết kế | 14,9473 | m3 |
| 20 | Vận chuyển các loại phế thải bằng gánh vác bộ 10 m tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế | 14,9473 | m3 |
| 21 | Vận chuyển các loại phế thải bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Theo hồ sơ thiết kế | 14,9473 | m3 |
| 22 | Vận chuyển các loại phế thải bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế | 14,9473 | m3 |
| 23 | Tháo dỡ lan can sắt bị hư | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | m |
| 24 | Lắp dựng lan can sắt mới, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,3 | m2 |
| 25 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=11cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,315 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ (4x8x19)cm chiều dày <=10cm, vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,315 | m3 |
| 27 | Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,15 | m2 |
| 28 | Bả bằng matit tường | Theo hồ sơ thiết kế | 3,15 | m2 |
| 29 | Sơn tường 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 3,15 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA LÔ F1 | |||
| 1 | Đục tẩy bề mặt dầm bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 2,54 | m2 |
| 2 | Đục tẩy rỉ kết cấu thép, thép trong bê tông xà, dầm, giằng, vì kéo | Theo hồ sơ thiết kế | 2,54 | m2 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp đặt cốt thép dầm đường kính <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,956 | 100kg |
| 4 | Quét Sika Mono top 610 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,54 | m2 |
| 5 | Trát vữa xi măng cát vàng dầm, trần, vữa mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,54 | m2 |
| 6 | Bả bằng matit dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 2,54 | m2 |
| 7 | Sơn vào cột, dầm, trần đã bả | Theo hồ sơ thiết kế | 2,54 | m2 |
| 8 | Đục tẩy bề mặt trần bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 68,86 | m2 |
| 9 | Đục tẩy bề mặt dầm bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 8,89 | m2 |
| 10 | Trát vữa xi măng cát vàng dầm, trần, vữa mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 77,75 | m2 |
| 11 | Bả bằng matit dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 77,75 | m2 |
| 12 | Sơn vào cột, dầm, trần đã bả | Theo hồ sơ thiết kế | 77,75 | m2 |
| 13 | Cạo bá lớp sơn cũ lớp sơn bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 121,13 | m2 |
| 14 | Sơn silicát vào cột, dầm, trần đã bả | Theo hồ sơ thiết kế | 121,13 | m2 |
| 15 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo hồ sơ thiết kế | 8,029 | m3 |
| 16 | Vận chuyển các loại phế thải bằng gánh vác bộ 10 m khởi điểm | Theo hồ sơ thiết kế | 8,029 | m3 |
| 17 | Vận chuyển các loại phế thải bằng gánh vác bộ 10 m tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế | 8,029 | m3 |
| 18 | Vận chuyển các loại phế thải bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Theo hồ sơ thiết kế | 8,029 | m3 |
| 19 | Vận chuyển các loại phế thải bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế | 8,029 | m3 |
| 20 | Cạo bá lớp vôi cũ lớp vôi tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 50,13 | m2 |
| 21 | Bả bằng matit tường | Theo hồ sơ thiết kế | 50,13 | m2 |
| 22 | Sơn tường 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 50,13 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA LÔ F2 | |||
| 1 | Đục tẩy bề mặt trần bê tông (kí hiệu 3S) | Theo hồ sơ thiết kế | 24,22 | m2 |
| 2 | Đục tẩy bề mặt dầm bê tông (kí hiệu 3D, 3L) | Theo hồ sơ thiết kế | 3,66 | m2 |
| 3 | Đục tẩy rỉ kết cấu thép, thép trong bê tông cốt thép trong các kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 12,11 | m2 |
| 4 | Đục tẩy rỉ kết cấu thép, thép trong bê tông xà, dầm, giằng, vì kéo | Theo hồ sơ thiết kế | 3,66 | m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp đặt cốt thép dầm đường kính <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3473 | 100kg |
| 6 | Công tác sản xuất lắp đặt cốt thép sàn mái đường kính <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2552 | 100kg |
| 7 | Quét Sika Mono top 610 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,77 | m2 |
| 8 | Trát vữa xi măng cát vàng dầm, trần, vữa mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,77 | m2 |
| 9 | Bả bằng matit dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 15,77 | m2 |
| 10 | Sơn vào cột, dầm, trần đã bả | Theo hồ sơ thiết kế | 15,77 | m2 |
| 11 | Đục tẩy bề mặt trần bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 71,43 | m2 |
| 12 | Đục tẩy bề mặt dầm bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 23,27 | m2 |
| 13 | Trát vữa xi măng cát vàng dầm, trần, vữa mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 94,4 | m2 |
| 14 | Bả bằng matit dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 94,4 | m2 |
| 15 | Sơn vào cột, dầm, trần đã bả | Theo hồ sơ thiết kế | 94,4 | m2 |
| 16 | Cạo bá lớp sơn cũ lớp sơn bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 7,28 | m2 |
| 17 | Sơn silicát vào cột, dầm, trần đã bả | Theo hồ sơ thiết kế | 7,28 | m2 |
| 18 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo hồ sơ thiết kế | 11,776 | m3 |
| 19 | Vận chuyển các loại phế thải bằng gánh vác bộ 10 m khởi điểm | Theo hồ sơ thiết kế | 11,776 | m3 |
| 20 | Vận chuyển các loại phế thải bằng gánh vác bộ 10 m tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế | 11,776 | m3 |
| 21 | Vận chuyển các loại phế thải bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Theo hồ sơ thiết kế | 11,776 | m3 |
| 22 | Vận chuyển các loại phế thải bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế | 11,776 | m3 |
| H | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA LÔ G | |||
| 1 | Đục tẩy bề mặt trần bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 6,6 | m2 |
| 2 | Đục tẩy bề mặt dầm bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 4,73 | m2 |
| 3 | Đục tẩy rỉ kết cấu thép, thép trong bê tông cốt thép trong các kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 6,6 | m2 |
| 4 | Đục tẩy rỉ kết cấu thép, thép trong bê tông xà, dầm | Theo hồ sơ thiết kế | 4,73 | m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp đặt cốt thép dầm đường kính <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5473 | 100kg |
| 6 | Công tác sản xuất lắp đặt cốt thép sàn mái đường kính <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0814 | 100kg |
| 7 | Quét Sika Mono top 610 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,33 | m2 |
| 8 | Trát vữa xi măng cát vàng dầm, trần, vữa mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,33 | m2 |
| 9 | Bả bằng matit dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 11,33 | m2 |
| 10 | Sơn vào cột, dầm, trần đã bả | Theo hồ sơ thiết kế | 11,33 | m2 |
| 11 | Đục tẩy bề mặt trần bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 235,004 | m2 |
| 12 | Đục tẩy bề mặt dầm bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 36,345 | m2 |
| 13 | Trát vữa xi măng cát vàng dầm, trần, vữa mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 271,349 | m2 |
| 14 | Bả bằng matit dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 271,349 | m2 |
| 15 | Sơn vào cột, dầm, trần đã bả | Theo hồ sơ thiết kế | 271,349 | m2 |
| 16 | Cạo sủi lớp sơn cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 85,85 | m2 |
| 17 | Sơn nước vào cột, dầm, trần đã bả | Theo hồ sơ thiết kế | 85,85 | m2 |
| 18 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo hồ sơ thiết kế | 28,2679 | m3 |
| 19 | Vận chuyển các loại phế thải bằng gánh vác bộ 10 m khởi điểm | Theo hồ sơ thiết kế | 28,2679 | m3 |
| 20 | Vận chuyển các loại phế thải bằng gánh vác bộ 10 m tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế | 28,2679 | m3 |
| 21 | Vận chuyển các loại phế thải bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Theo hồ sơ thiết kế | 28,2679 | m3 |
| 22 | Vận chuyển các loại phế thải bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế | 28,2679 | m3 |
| 23 | Tháo dỡ lan can sắt bị hư | Theo hồ sơ thiết kế | 13,5 | m |
| 24 | Lắp dựng lan can sắt mới, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,15 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi cũ lớp vôi tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 27,927 | m2 |
| 26 | Bả bằng matit tường | Theo hồ sơ thiết kế | 27,927 | m2 |
| 27 | Sơn tường 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 27,927 | m2 |
| I | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA LÔ H | |||
| 1 | Đục tẩy bề mặt trần bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 15,96 | m2 |
| 2 | Đục tẩy bề mặt dầm bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 15,43 | m2 |
| 3 | Đục tẩy rỉ kết cấu thép, thép trong bê tông cốt thép trong các kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 15,96 | m2 |
| 4 | Đục tẩy rỉ kết cấu thép, thép trong bê tông xà, dầm, giằng, vì kéo | Theo hồ sơ thiết kế | 15,43 | m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp đặt cốt thép dầm đường kính <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,9405 | 100kg |
| 6 | Công tác sản xuất lắp đặt cốt thép sàn mái đường kính <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4698 | 100kg |
| 7 | Quét Sika Mono top 610 | Theo hồ sơ thiết kế | 31,39 | m2 |
| 8 | Trát vữa xi măng cát vàng dầm, trần, vữa mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 31,39 | m2 |
| 9 | Bả bằng matit dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 31,39 | m2 |
| 10 | Sơn vào cột, dầm, trần đã bả | Theo hồ sơ thiết kế | 31,39 | m2 |
| 11 | Đục tẩy bề mặt trần bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 332,61 | m2 |
| 12 | Đục tẩy bề mặt dầm bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 53,2 | m2 |
| 13 | Trát vữa xi măng cát vàng dầm, trần, vữa mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 385,61 | m2 |
| 14 | Bả bằng matit dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 385,61 | m2 |
| 15 | Sơn vào cột, dầm, trần đã bả | Theo hồ sơ thiết kế | 399,194 | m2 |
| 16 | Cạo bá lớp sơn cũ lớp sơn bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 68,3 | m2 |
| 17 | Sơn silicát vào cột, dầm, trần đã bả | Theo hồ sơ thiết kế | 68,3 | m2 |
| 18 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo hồ sơ thiết kế | 41,7 | m3 |
| 19 | Vận chuyển các loại phế thải bằng gánh vác bộ 10 m khởi điểm | Theo hồ sơ thiết kế | 41,7 | m3 |
| 20 | Vận chuyển các loại phế thải bằng gánh vác bộ 10 m tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế | 41,7 | m3 |
| 21 | Vận chuyển các loại phế thải bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Theo hồ sơ thiết kế | 41,7 | m3 |
| 22 | Vận chuyển các loại phế thải bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế | 41,7 | m3 |
| 23 | Tháo dỡ lan can sắt bị hư | Theo hồ sơ thiết kế | 2,7 | m |
| 24 | Lắp dựng lan can sắt mới, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,43 | m2 |
| 25 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=11cm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,701 | m3 |
| 26 | Cạo bá lớp vôi cũ lớp vôi tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 37,89 | m2 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ (4x8x19)cm chiều dày <=10cm, vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,701 | m3 |
| 28 | Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 17,01 | m2 |
| 29 | Bả bằng matit tường | Theo hồ sơ thiết kế | 54,9 | m2 |
| 30 | Sơn tường 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 54,9 | m2 |
| J | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA LÔ J | |||
| 1 | Đục tẩy bề mặt trần bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 0,54 | m2 |
| 2 | Đục tẩy bề mặt dầm bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 4,81 | m2 |
| 3 | Đục tẩy rỉ kết cấu thép, thép trong bê tông cốt thép trong các kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 0,54 | m2 |
| 4 | Đục tẩy rỉ kết cấu thép, thép trong bê tông xà, dầm, giằng, vì kéo | Theo hồ sơ thiết kế | 4,81 | m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp đặt cốt thép dầm đường kính <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4112 | 100kg |
| 6 | Công tác sản xuất lắp đặt cốt thép sàn mái đường kính <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0174 | 100kg |
| 7 | Quét Sika Mono top 610 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,35 | m2 |
| 8 | Trát vữa xi măng cát vàng dầm, trần, vữa mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,35 | m2 |
| 9 | Bả bằng matit dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 5,35 | m2 |
| 10 | Sơn vào cột, dầm, trần đã bả | Theo hồ sơ thiết kế | 5,35 | m2 |
| 11 | Đục tẩy bề mặt trần bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 216,6 | m2 |
| 12 | Đục tẩy bề mặt dầm bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 37 | m2 |
| 13 | Trát vữa xi măng cát vàng dầm, trần, vữa mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 253,6 | m2 |
| 14 | Bả bằng matit dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 253,6 | m2 |
| 15 | Sơn vào cột, dầm, trần đã bả | Theo hồ sơ thiết kế | 253,6 | m2 |
| 16 | Cạo bá lớp sơn cũ lớp sơn bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 59,725 | m2 |
| 17 | Sơn silicát vào cột, dầm, trần đã bả | Theo hồ sơ thiết kế | 59,725 | m2 |
| 18 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo hồ sơ thiết kế | 25,895 | m3 |
| 19 | Vận chuyển các loại phế thải bằng gánh vác bộ 10 m khởi điểm | Theo hồ sơ thiết kế | 26,6018 | m3 |
| 20 | Vận chuyển các loại phế thải bằng gánh vác bộ 10 m tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế | 26,6018 | m3 |
| 21 | Vận chuyển các loại phế thải bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Theo hồ sơ thiết kế | 26,6018 | m3 |
| K | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA LÔ K | |||
| 1 | Đục tẩy bề mặt trần bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 19,63 | m2 |
| 2 | Đục tẩy bề mặt dầm bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 18,02 | m2 |
| 3 | Đục tẩy rỉ kết cấu thép, thép trong bê tông cốt thép trong các kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 19,63 | m2 |
| 4 | Đục tẩy rỉ kết cấu thép, thép trong bê tông xà, dầm, giằng, vì kéo | Theo hồ sơ thiết kế | 18,02 | m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp đặt cốt thép dầm đường kính <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8676 | 100kg |
| 6 | Công tác sản xuất lắp đặt cốt thép sàn mái đường kính <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5182 | 100kg |
| 7 | Quét Sika Mono top 610 | Theo hồ sơ thiết kế | 37,65 | m2 |
| 8 | Trát vữa xi măng cát vàng dầm, trần, vữa mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 37,65 | m2 |
| 9 | Bả bằng matit dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 37,65 | m2 |
| 10 | Sơn vào cột, dầm, trần đã bả | Theo hồ sơ thiết kế | 37,65 | m2 |
| 11 | Đục tẩy bề mặt trần bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 175,25 | m2 |
| 12 | Đục tẩy bề mặt dầm bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 1,15 | m2 |
| 13 | Trát vữa xi măng cát vàng dầm, trần, vữa mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 176,4 | m2 |
| 14 | Bả bằng matit dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 176,4 | m2 |
| 15 | Sơn vào cột, dầm, trần đã bả | Theo hồ sơ thiết kế | 183,204 | m2 |
| 16 | Cạo bá lớp sơn cũ lớp sơn bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 40,6 | m2 |
| 17 | Sơn silicát vào cột, dầm, trần đã bả | Theo hồ sơ thiết kế | 40,6 | m2 |
| 18 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo hồ sơ thiết kế | 21,405 | m3 |
| 19 | Vận chuyển các loại phế thải bằng gánh vác bộ 10 m khởi điểm | Theo hồ sơ thiết kế | 21,405 | m3 |
| 20 | Vận chuyển các loại phế thải bằng gánh vác bộ 10 m tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế | 21,405 | m3 |
| 21 | Vận chuyển các loại phế thải bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Theo hồ sơ thiết kế | 21,405 | m3 |
| L | HẠNG MỤC CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng<br/>(Khi tham dự thầu, nhà thầu phải chào chi phí dự phòng với giá trị là 110.064.579 đồng). | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Gói thầu |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi