Gói thầu: Gói thầu 01: Chi phí xây dựng bao gồm chi phí hạng mục chung

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201206489-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/12/2020 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Tân Hưng Phát
Tên gói thầu Gói thầu 01: Chi phí xây dựng bao gồm chi phí hạng mục chung
Số hiệu KHLCNT 20201189516
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ; Ngân sách xã và huy động các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-03 00:15:00 đến ngày 2020-12-10 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,955,967,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HM1: NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,2884 m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.487,4804 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.565,7689 m3
4 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1085 m3
5 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,061 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1695 m3
7 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1115 m3
8 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,119 m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II. Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,2305 m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95. Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,8989 m3
11 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.043,0783 m3
12 Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.404,7972 m2
13 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.404,7972 m2
14 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.404,7972 m2
15 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98. Mô tả kỹ thuật theo chương V 702,3986 m3
16 Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.115,6838 m2
17 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.115,6838 m2
18 Bù vênh mặt đường bằng đá dăm tiêu chuẩn dày trung bình 12,98cm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.115,6838 m2
19 Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.115,6838 m2
20 Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2. Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,5053 m2
21 Bù vênh mặt đường bằng đá dăm tiêu chuẩn dày trung bình 2,37cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,5053 m2
22 Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,5053 m2
23 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,5336 m3
24 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 235,3356 m2
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,3604 m3
26 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bang Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,411 m3
27 Mua đất đắp (mỏ Hưng Tây ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.487,1508 m3
28 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km (1Km đường loại 2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.487,1508 m3/1km
29 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km (9km đường loại 2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.487,1508 m3/1km
30 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 60km (3,6Km đường loại 2, 0,95Km đường loại 5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.487,1508 m3/1km
B HM2: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC DỌC B=0,5m
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3&#x2F;ph<br/> Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4113 m3
2 Bốc xếp đất đá thải lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4113 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi &lt;&#x3D; 1km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4113 m3
4 Phá dỡ mặt đường đá dăm nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6325 m3
5 Bốc xếp đất đá thải lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6325 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi &lt;&#x3D; 1km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6325 m3
7 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng &lt;&#x3D; 3m, sâu &lt;&#x3D;1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,9452 m3
8 Đào móng công trình, chiều rộng móng &lt;&#x3D; 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,2054 m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi &lt;&#x3D; 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,1505 m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K&#x3D;0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,2062 m3
11 Mua đất đắp (mỏ Hưng Tây ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,3562 m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển &lt;&#x3D; 1km (1Km đường loại 2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,3562 m3/1km
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển &lt;&#x3D; 10km (9km đường loại 2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,3562 m3/1km
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển &lt;&#x3D; 60km (3,6Km đường loại 2, 0,95Km đường loại 5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,3562 m3/1km
15 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,2 m2
16 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có Dmax&lt;&#x3D; 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,8928 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,5925 m3
18 Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 663,0198 m2
19 Cốt thép tường, D&lt;&#x3D; 10mm, chiều cao &lt;&#x3D; 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8817 tấn
20 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,39 m3
21 Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chop Mô tả kỹ thuật theo chương V 206,67 m2
22 Cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, D &lt;&#x3D; 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5174 tấn
23 Cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, D &gt; 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1828 tấn
24 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng &gt; 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 249 cau kien
25 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng &lt;&#x3D; 3m, sâu &lt;&#x3D;1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,43 m3
26 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K&#x3D;0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,16 m3
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,01 m3
28 Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,88 m2
29 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có Dmax&lt;&#x3D; 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 m3
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép &lt;&#x3D; 18mm, chiều cao &lt;&#x3D; 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0639 tấn
31 Tấm gang thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
C HM3: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGANG
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3&#x2F;ph<br/> Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> 7,7452 m3
2 Bốc xếp đất đá thải lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7452 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi &lt;&#x3D; 1km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7452 m3
4 Phá dỡ mặt đường đá dăm nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,5144 m3
5 Bốc xếp đất đá thải lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,5144 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi &lt;&#x3D; 1km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,5144 m3
7 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng &gt; 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cau kien
8 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng &lt;&#x3D; 3m, sâu &lt;&#x3D;1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8086 m3
9 Đào móng công trình, chiều rộng móng &lt;&#x3D; 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 205,3637 m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi &lt;&#x3D; 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 216,1723 m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K&#x3D;0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,4256 m3
12 Mua đất đắp (mỏ Hưng Tây ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 157,3906 m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển &lt;&#x3D; 1km (1Km đường loại 2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 157,3906 m3/1km
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển &lt;&#x3D; 10km (9km đường loại 2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 157,3906 m3/1km
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển &lt;&#x3D; 60km (3.6Km đường loại 2, 0,95Km đường loại 5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 157,3906 m3/1km
16 Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg&#x2F;m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,0412 m2
17 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,0412 m2
18 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,0412 m2
19 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K&#x3D;0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,0206 m3
20 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có Dmax&lt;&#x3D; 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9416 m3
21 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6 m3
22 Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chop Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,824 m2
23 Cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, D &lt;&#x3D; 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3102 tấn
24 Cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, D &gt; 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6297 tấn
25 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng &gt; 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cau kien
26 Bê tông tường chiều dày &lt;&#x3D; 45cm, chiều cao &lt;&#x3D; 6m, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,8699 m3
27 Bê tông tường chiều dày &lt;&#x3D; 45cm, chiều cao &lt;&#x3D; 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7652 m3
28 Bê tông mối nối, lớp phủ, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,961 m3
29 Ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 240,0609 m2
30 Nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,75 kg
D HM4: ĐƯỜNG NGANG DÂN SINH VÀ NÚT GIAO
1 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K&#x3D;0,95<br/> Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8058 m3
2 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K&#x3D;0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,3093 m3
3 Mua đất đắp (mỏ Hưng Tây ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,0711 m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển &lt;&#x3D; 1km (1Km đường loại 2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,0711 m3/1km
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển &lt;&#x3D; 10km (9km đường loại 2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,0711 m3/1km
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển &lt;&#x3D; 60km (3.6Km đường loại 2, 0,95Km đường loại 5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,0711 m3/1km
7 Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg&#x2F;m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,23 m2
8 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,23 m2
9 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,23 m2
10 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K&#x3D;0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,115 m3
11 Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg&#x2F;m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 415,94 m2
12 Bù vênh mặt đường bằng đá dăm tiêu chuẩn dày trung bình 12.98cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 415,94 m2
13 Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 415,94 m2
E HM5: ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC
1 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III<br/> Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,8928 m3
2 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K&#x3D;0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,9035 m3
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 248,66 m
4 Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d&#x3D;63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
F HM6: AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Đào đất móng băng, rộng &lt;&#x3D; 3m, sâu &lt;&#x3D; 1m, đất cấp III<br/> Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,76 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K&#x3D;0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,36 m3
3 Bê tông móng, chiều rộng &lt;&#x3D; 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2 m2
5 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->