Gói thầu: Cải tạo các hạng mục năm 2020 cơ sở Bình Triệu - Trường Đại học Luật Thành phố Hồ Chí Minh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201208062-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/12/2020 18:55:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Luật thành phố Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Cải tạo các hạng mục năm 2020 cơ sở Bình Triệu - Trường Đại học Luật Thành phố Hồ Chí Minh |
| Số hiệu KHLCNT | 20201207988 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | vốn từ nguồn thu sự nghiệp của Nhà trường |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-02 18:43:00 đến ngày 2020-12-12 18:55:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,442,378,498 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SƠN NƯỚC KHỐI NHÀ D, HẠNG MỤC TRONG NHÀ | |||
| 1 | Cạo sủi sơn cũ tường trong nhà, diện tích 50% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.849,02 | m2 |
| 2 | Trét dặm matít tường trong nhà 50% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.849,02 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.821,26 | m2 |
| 4 | Sơn dầu chân tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 876,78 | m2 |
| B | SƠN NƯỚC KHỐI NHÀ D, HẠNG MỤC: SÂN THƯỢNG, MÁI | |||
| 1 | Cạo sủi sơn cũ tường trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 146,72 | m2 |
| 2 | Trét dặm matít tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 146,72 | m2 |
| 3 | Sơn nước tường mặt ngoài lan can trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 146,72 | m2 |
| 4 | Dọn vệ sinh lau kính, lau chùi vệ sinh nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | công |
| C | SƠN NƯỚC KHỐI NHÀ E, HẠNG MỤC TRONG NHÀ | |||
| 1 | Cạo sủi sơn cũ tường trong nhà, diện tích 50% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.993,94 | m2 |
| 2 | Trét dặm matít tường trong nhà 50% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.993,94 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.668,51 | m2 |
| 4 | Sơn dầu chân tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 319,35 | m2 |
| D | SƠN NƯỚC KHỐI NHÀ E, HẠNG MỤC SÂN THƯỢNG, MÁI | |||
| 1 | Đục lớp mặt ngoài bê tông sàn mái để chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 253,6 | m2 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,54 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,54 | m3 |
| 4 | Quét sika chống thấm sàn áp mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 253,6 | m2 |
| 5 | Cạo sủi sơn cũ tường trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 507,28 | m2 |
| 6 | Trét dặm matít tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 507,28 | m2 |
| 7 | Sơn nước tường mặt ngoài lan can trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 507,28 | m2 |
| 8 | Dọn vệ sinh lau kính, lau chùi vệ sinh nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | công |
| E | SƠN NƯỚC TẦNG HẦM NHÀ D-E-F | |||
| 1 | Cạo sủi sơn cũ tường trong nhà, diện tích 50% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.057,36 | M2 |
| 2 | Trét dăm matit tường trong nhà 50% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.057,36 | M2 |
| 3 | Sơn nước tường, trần, đà trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.114,71 | M2 |
| 4 | Dọn vệ sinh lau chùi nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | công |
| F | HẠNG MỤC: SÂN, MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất xây mương thoát nước mưa, dài 70m, rộng 0,55m, sâu 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,2 | M3 |
| 2 | Vận chuyển đất trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,2 | M3 |
| 3 | Vận chuyển đất tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,2 | M3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, thép đk 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | Tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, thép đk 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | Tấn |
| 6 | Bê tông đà kiềng đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6 | m3 |
| 7 | Xây mương thoát nước bằng gạch thẻ (4x8x19)cm, vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,82 | m3 |
| 8 | Trát mương thoát nước dày 2cm vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 161 | m2 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 200mm làm máng thu nước đáy mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | 100m |
| 10 | Sản xuất khung nắp mương nước bằng thép V50x50x5mm, SL 70 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,68 | Tấn |
| 11 | Lắp đặt khung nắp mương nước bằng thép V50x50x5mm, SL 70 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,68 | Tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép nắp mương thoát nước, thép đk 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | Tấn |
| 13 | Bê tông nắp mương thoát nước, đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,98 | M3 |
| 14 | Lát đá granite nền sân, đá vàng mặt nhám | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123,7 | M2 |
| 15 | Lát đá granite nền sân, đá xanh ruby | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,86 | M2 |
| 16 | Cung cấp lắp đặt nắp đậy bể nước bằng Inox 304, kích thước (1200 x 1200)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| G | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CAMERA | |||
| 1 | Camera IP 2MP bán cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 2 | Camera IP 4MP thân trụ cỡ lớn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 3 | Camera PTZ xoay 360 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 4 | Switch PoE 9 cổng (1 cổng Uplink) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 5 | Switch Tplink 5 port | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 6 | Đầu ghi hình IP 8 kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 7 | Ổ cứng HDD 6Tb Seagate chuyên dùng cho camera | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 8 | Nguồn camera 12V-2A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 9 | Lắp đặt dây cáp mạng Commscope Cat 5e | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 600 | m |
| 10 | Lắp đặt dây điện 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 11 | Lắp đặt ống bảo vệ dây điện đk 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| H | SỬA CHỬA BẢN GHẾ HỌC SINH KHỐI NHÀ E | |||
| 1 | Sửa chữa bàn ghế học sinh 2 chỗ ngồi, Kích thước: Dài 1,20m, rộng 0,77m, cao 0,75m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 800 | Bộ |
| I | SỮA CHỮA GHẾ CHÂN QUỲ PHÒNG HỌP A.901 VÀ A.905 | |||
| 1 | Phòng họp A.901; Kích thước: (550x650x950)mm; Sửa chữa, gia cố khung ghế, thay Simili giả da màu đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | cái |
| 2 | Phòng họp A.905: Kích thước: (550x650x950)mm.; Sửa chữa, gia cố khung ghế, thay Simili giả da màu đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | cái |
| J | BÀN TỰ HỌC, BÀN GHẾ VI TÍNH PHÒNG F.405 | |||
| 1 | Bàn học vi tính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 2 | Ghế bàn học vi tính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 3 | Cung cấp lắp đặt bàn ghế sinh viên tự học | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
| K | GHẾ THƯ GIÃN | |||
| 1 | Ghế thư giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi