Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp công trình: Nhà hội trường UBND huyện Phú Bình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201191066-01
Thời điểm đóng mở thầu 11/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Xây lắp công trình: Nhà hội trường UBND huyện Phú Bình
Số hiệu KHLCNT 20201190855
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn vốn đầu tư công ngân sách huyện giai đoạn (2021-2025) bố trí 30% ; Còn lại nguồn vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-30 19:40:00 đến ngày 2020-12-11 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,758,804,858 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Kết cấu
1 Ván khuôn cọc bằng thép Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT 6,71 100m2
2 Cốt thép cọc đúc sẵn fi <=10mm nt 1,393 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính <=18 mm nt 10,879 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm nt 0,242 tấn
5 Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) nt 66,054 m3
6 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II nt 18,779 100m
7 Phá đầu cọc nt 5,232 m3
8 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II nt 4,156 100m3
9 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II nt 31,154 m3
10 Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III nt 20,81 m3
11 Ván khuôn lót móng nt 0,936 100m2
12 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 nt 31,152 m3
13 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật nt 2,626 100m2
14 Ván khuôn cổ cột vuông nt 0,928 100m2
15 Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác nt 0,053 100m2
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm nt 0,402 tấn
17 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm nt 14,77 tấn
18 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm nt 3,404 tấn
19 Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2 nt 103,308 m3
20 Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2 nt 7,173 m3
21 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng nt 2,221 100m2
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤10mm nt 1,435 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤18mm nt 4,084 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK >18mm nt 2,399 tấn
25 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2 nt 24,391 m3
26 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 nt 63,341 m3
27 Lấp đất chân móng nt 56,087 m3
28 Lấp đất chân móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 nt 2,244 100m3
29 Mua đất về đắp nt 316,894 m3
30 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II nt 4,676 100m3
31 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II(Thêm 4KM) nt 4,676 100m3
32 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 nt 1,536 100m3
33 Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km nt 1,389 100m3
34 Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 10,7m3, 21 km tiếp theo ngoài phạm vi 4km nt 1,389 100m3
35 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật nt 9,52 100m2
36 Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác nt 0,602 100m2
37 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m nt 2,703 tấn
38 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m nt 5,764 tấn
39 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m nt 6,74 tấn
40 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 nt 29,946 m3
41 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 nt 49,581 m3
42 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng nt 11,568 100m2
43 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m nt 2,93 tấn
44 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m nt 12,144 tấn
45 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m nt 8,737 tấn
46 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 nt 135,534 m3
47 Ván khuôn gỗ sàn mái nt 13,026 100m2
48 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m nt 20,435 tấn
49 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m nt 1,909 tấn
50 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 nt 145,501 m3
51 Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km nt 2,895 100m3
52 Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 10,7m3, 21km tiếp theo ngoài phạm vi 4km nt 2,895 100m3
53 Ván khuôn gỗ cầu thang thường nt 1,13 100m2
54 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m nt 1,228 tấn
55 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m nt 0,414 tấn
56 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m nt 0,362 tấn
57 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m nt 0,038 tấn
58 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 nt 10,461 m3
59 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan nt 1,586 100m2
60 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m nt 0,583 tấn
61 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m nt 1,094 tấn
62 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 nt 13,836 m3
B Hạng mục: Kiến trúc
1 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT 94,1311 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 nt 19,3572 m3
3 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 nt 12,2952 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 nt 429,4854 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 nt 31,2588 m3
6 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 nt 12,4664 m3
7 Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III nt 14,4749 m3
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 nt 4,7529 m3
9 Ván khuôn bê tông lót móng nt 0,1779 100m2
10 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 nt 7,0202 m3
11 Xây tam cấp, bậc thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 nt 33,5364 m3
12 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 nt 1.084,3995 m2
13 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 nt 2.309,8859 m2
14 Trát má cửa vữa XM M75 nt 203,086 m2
15 Trát trụ cột, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 nt 795,7365 m2
16 Trát xà dầm, vữa XM M75 nt 578,37 m2
17 Trát trần, vữa XM M75 nt 736,3074 m2
18 Đắp phào đơn, vữa XM M75 nt 88,15 m
19 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 nt 18,2 m
20 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 nt 120,9423 m3
21 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công nt 11,3164 m3
22 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 nt 164,4224 m2
23 Lát đá bản màu xanh đen đường dôc nt 58,44 m2
24 Lát gạch đỏ Hạ long 400x400mm nt 374,5644 m2
25 Lát nền, sàn gạch LD 600x600, XM PCB30 nt 961,4632 m2
26 Quét dung dịch chống thấm nt 94,1712 m2
27 Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300, XM PCB30 nt 74,3632 m2
28 Ốp tường gạch LD 300x600, XM PCB30 nt 219,81 m2
29 Ốp chân tường, gạch LD 150x600mm nt 95,2616 m2
30 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox nt 167,1838 m2
31 Lát đá bậc cầu thang nt 153,6095 m2
32 Trần thạch cao khung xương chống ẩm nt 74,3632 m2
33 Trần thạch cao khung xương phẳng nt 911,3238 m2
34 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao nt 985,687 m2
35 Khung thép hộp nt 4.611,1364 kg
36 Lắp dựng kết cấu thép nt 4,6111 tấn
37 GCLD tấm hợp kim nhôm ALUMINIUM bọc mái sảnh, mái nhôm dầy 0,4mm tấm dầy 4mm(loại ngoài trời PVDF) nt 422,1986 m2
38 Ốp gỗ veneer dày 4mm nt 29,6532 m2
39 Vách alumium vân gỗ nt 90,1225 m2
40 Vách thạch cao nt 267,4558 m2
41 Thi công vách bằng tấm thạch cao nt 267,4558 m2
42 SXLD phào P1 gỗ nhóm 3 nt 38,64 m
43 SXLD phào P2 gỗ nhóm 3 nt 38,64 m
44 Ốp gỗ veneer dày 4mm nt 17,5296 m2
45 Bu lông M16 vách VK6 nt 23 cái
46 Xà gồ thép hộp mạ kẽm nt 1,2794 tấn
47 Gia công xà gồ thép nt 1,531 tấn
48 Lắp dựng xà gồ thép nt 2,8104 tấn
49 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m nt 3,7239 tấn
50 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m nt 3,7239 tấn
51 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 196,688 m2
52 Lợp mái tôn ld dày 0.4 nt 8,463 100m2
53 Tôn úp nóc + Máng nước nt 141,044 m
54 Khuôn cửa 250x60 gỗ nhóm II nt 172,26 m
55 Nẹp khuôn cửa gỗ nhóm II nt 287,38 m
56 Cửa đi pa nô gỗ nhóm II bọc nỉ tiêu âm nt 87,2393 m2
57 Lắp dựng cửa vào khuôn nt 87,2393 1m2
58 Khóa cửa nt 11 bộ
59 Bản lề nt 136 cái
60 Clenom cửa nt 21 bộ
61 Sản xuất cửa sổ nhôm hệ kính dày 6,38mm nt 198,506 m2
62 Sản xuất cửa đi nhôm hệ kính dày 6,38mm nt 52,92 m2
63 Sản xuất vách kính nhôm hệ kính dày 6,38mm nt 62,597 m2
64 Sen hoa cửa sắt vuông 14x14 nt 1.113,232 kg
65 Vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm COMPACT dầy 12mm(Lắp đặt hoàn chỉnh) nt 70,76 m2
66 Lan can sắt nt 925,7604 kg
67 Bật sắt nt 30 cái
68 Trụ thép (cả bản mã + bu lông) nt 3 cái
69 Sơn tĩnh điện lan can cầu thang+ sen hoa cửa nt 2.038,9924 kg
70 Bộ chữ " Đảng cộng sản Việt Nam" bằng Alumium gương màu vàng nt 1 bộ
71 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần nt 1.253,1428 m2
72 Sơn trần, vách thạch cao đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 1.253,1428 m2
73 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 2.010,1091 m2
74 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 3.603,1887 m2
75 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng nt 499,7216 m2
76 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 nt 499,7216 m2
77 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m nt 17,4496 100m2
78 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m(tạm tính thêm 5tháng Hvl=5;Hnc=0;Hm=0) nt 17,4496 100m2
79 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m nt 3,173 100m2
80 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm nt 19,0382 100m2
81 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm nt 5,8775 100m
82 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm nt 148 cái
83 Đai giữ ống nt 578 cái
84 Quản cầu thu rác nt 37 cái
85 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III nt 80,256 m3
86 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III nt 8,712 m3
87 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 nt 12,676 m3
88 Ván khuôn bê tông lót móng nt 0,2784 100m2
89 Xây rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 nt 22,7656 m3
90 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 nt 2,5344 m3
91 Đắp đất nền móng công trình, nền đường nt 30,056 m3
92 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III nt 0,5891 100m3
93 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III(Thêm 4KM) nt 0,5891 100m3
94 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 nt 113,84 m2
95 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 nt 41,522 m2
96 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp nt 0,4364 100m2
97 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm nt 0,1982 tấn
98 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) nt 6,901 m3
99 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg nt 165 cái
100 Tấm đan nhựa 400x260 cầu thang trục 4-5: nt 20 cái
101 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III nt 46,176 m3
102 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 nt 1,92 m3
103 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mm nt 32 cái
104 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, ĐK 300mm nt 32 đoạn
105 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 300mm nt 32 mối nối
106 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 nt 0,4024 100m3
107 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III nt 0,0594 100m3
108 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III(Thêm 4KM) nt 0,0594 100m3
C Hạng mục: Cấp điện
1 Lắp đặt đèn Led 1,2m - 1x22W/220V Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT 2 bộ
2 Lắp đặt đèn Led panel 600x1200mm nt 4 bộ
3 Lắp đặt Đèn Led ốp trần D250 nt 30 bộ
4 Lắp đặt Đèn led gắn trần D110 25w-220v nt 140 bộ
5 Lắp đặt Đèn led gắn trần D90 15w-220v nt 61 bộ
6 Lắp đặt Đèn led gắn trần D76 5w-220v nt 125 bộ
7 Ổ cắm đơn âm tường 250v-10A nt 63 bảng
8 Công tắc đơn nt 35 cái
9 Công tắc đôi nt 14 cái
10 Lắp đặt quạt treo tường nt 12 cái
11 Lắp đặt các automat 3 pha 200A nt 2 cái
12 Lắp đặt các automat 3 pha 100A nt 2 cái
13 Lắp đặt các automat 3 pha 50A nt 2 cái
14 Lắp đặt các automat 3 pha 40A nt 6 cái
15 Lắp đặt các automat 3 pha 20A nt 3 cái
16 Lắp đặt các automat 3 pha 10A nt 15 cái
17 Lắp đặt các automat 1 pha 20A nt 18 cái
18 Lắp đặt các automat 1 pha 10A nt 9 cái
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm m2 nt 1.100 m
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm m2 nt 700 m
21 Lắp đặt Cáp điện ruột đồng 3x70+1x35mm2 nt 50 m
22 Lắp đặt Cáp điện ruột đồng 3x35+1x25mm2 nt 30 m
23 Lắp đặt Cáp điện ruột đồng 3x16+1x10mm2 nt 50 m
24 Lắp đặt Cáp điện ruột đồng 3x6+1x4mm2 nt 250 m
25 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4 x 10mm2 nt 300 m
26 Lắp đặt Dây điện ruột đồng 1 lõi 1x10mm2 nt 120 m
27 Lắp đặt Dây điện ruột đồng 1 lõi 1x6mm2 nt 300 m
28 Lắp đặt Dây điện ruột đồng 1 lõi 1x2,5mm2 nt 500 m
29 Lắp đặt Tủ điện tổng 800x600x250 nt 1 Hộp
30 Lắp đặt Tủ điện tầng 500x400x150 nt 4 Hộp
31 Xà sứ đón dây nt 1 bộ
32 Lắp đặt hộp nối 150x150 cm2 nt 42 Hộp
33 Lắp đặt Tủ điện lắp đặt áp to mát điều hòa 300x200x150 nt 4 Hộp
34 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm nt 700 m
35 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm nt 700 m
36 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm nt 225 m
37 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm nt 225 m
38 Đào kênh mương tiếp địa - Cấp đất III nt 52,5 m3
39 Đắp đất nền móng công trình, nền đường nt 52,5 m3
40 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm nt 180 m
41 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất 40x5 nt 150 m
42 Gia công chọc chống sét thép hóc L63x63x6 nt 286 kg
43 Đóng cọc chống sét nt 20 cọc
44 Chân giữ dây nt 150 cái
45 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,2m nt 9 cái
46 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,2m nt 9 cái
47 Ống sứ nt 9 cái
48 Modem wifi các tầng nt 1 bộ
49 Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm vào bảng chôn sẵn nt 4 bảng
50 Cáp mạng lan Cat6 nt 80 m
51 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm nt 80 m
D Hạng mục: Cấp thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa cấp nước PPR-PN10 DN63 Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT 0,02 100m
2 Lắp đặt ống nhựa cấp nước PPR-PN10 DN50 nt 0,2 100m
3 Lắp đặt ống nhựa cấp nước PPR-PN10 DN40 nt 0,16 100m
4 Lắp đặt ống nhựa cấp nước PPR-PN10 DN32 nt 1,15 100m
5 Lắp đặt ống nhựa cấp nước PPR-PN10 DN25 nt 0,75 100m
6 Lắp đặt ống nhựa cấp nước PPR-PN10 DN20 nt 0,4 100m
7 Lắp đặt Tê nhựa hàn DN63 nt 2 cái
8 Lắp đặt Tê nhựa hàn DN63x50 nt 1 cái
9 Lắp đặt Tê nhựa hàn DN50x32 nt 1 cái
10 Lắp đặt Tê nhựa hàn DN40x25 nt 1 cái
11 Lắp đặt Tê nhựa hàn DN32x25 nt 2 cái
12 Lắp đặt Tê nhựa hàn DN25x20 nt 20 cái
13 Lắp đặt Tê nhựa hàn DN20 nt 5 cái
14 Lắp đặt Tê nhựa ren trong DN20 nt 20 cái
15 Lắp đặt Tê nhựa ren trong DN25x20 nt 5 cái
16 Lắp đặt Cút nhựa hàn DN63 nt 2 cái
17 Lắp đặt Cút nhựa hàn DN50 nt 2 cái
18 Lắp đặt Cút nhựa hàn DN32 nt 10 cái
19 Lắp đặt Cút nhựa hàn DN25 nt 15 cái
20 Lắp đặt Cút nhựa hàn DN32x25 nt 3 cái
21 Lắp đặt Cút nhựa hàn DN25x20 nt 8 cái
22 Lắp đặt Cút nhựa ren trong DN20 nt 35 cái
23 Lắp đặt Côn nhựa hàn DN63x32 nt 1 cái
24 Lắp đặt Côn nhựa hàn DN40x32 nt 1 cái
25 Lắp đặt Côn nhựa hàn DN32x25 nt 2 cái
26 Lắp đặt Van khóa DN63 nt 1 cái
27 Lắp đặt Van khóa DN32 nt 1 cái
28 Lắp đặt Van khóa DN25 nt 9 cái
29 Lắp đặt Van phao DN32 nt 1 cái
30 Lắp đặt Van xả đáy téc DN63 nt 1 cái
31 Lắp đặt Rắc co PPR DN63 nt 4 cái
32 Lắp đặt Rắc co PPR DN32 nt 4 cái
33 Lắp đặt Rắc co PPR DN25 nt 18 cái
34 Lắp đặt Ống nhựa thoát nước UPVC D140 nt 0,6 100m
35 Lắp đặt Ống nhựa thoát nước UPVC D110 nt 0,9 100m
36 Lắp đặt Ống nhựa thoát nước UPVC D90 nt 0,15 100m
37 Lắp đặt Ống nhựa thoát nước UPVC D76 nt 0,9 100m
38 Lắp đặt Ống nhựa thoát nước UPVC D34 nt 0,13 100m
39 Lắp đặt Tê kiểm tra D140 nt 2 cái
40 Lắp đặt Tê kiểm tra D110 nt 3 cái
41 Lắp đặt Tê nhựa xiên D140 nt 1 cái
42 Lắp đặt Tê nhựa xiên D110 nt 15 cái
43 Lắp đặt Tê nhựa xiên D140x110 nt 4 cái
44 Lắp đặt Tê nhựa xiên D110x76 nt 2 cái
45 Lắp đặt Tê nhựa xiên D140x76 nt 1 cái
46 Lắp đặt Tê nhựa xiên D90x76 nt 3 cái
47 Lắp đặt Tê nhựa xiên D76 nt 5 cái
48 Lắp đặt Cút nhựa xiên D140 nt 3 cái
49 Lắp đặt Cút nhựa xiên D110 nt 45 cái
50 Lắp đặt Cút nhựa xiên D76 nt 1 cái
51 Lắp đặt Tê nhựa vuông D90x76 nt 3 cái
52 Lắp đặt Tê nhựa vuông D76 nt 20 cái
53 Lắp đặt Tê nhựa xiên D76x34 nt 25 cái
54 Lắp đặt Cút nhựa vuông D90 nt 1 cái
55 Lắp đặt Cút nhựa vuông D76 nt 35 cái
56 Lắp đặt Cút nhựa vuông D34 nt 55 cái
57 Lắp đặt Cút nhựa vuông D76x34 nt 8 cái
58 Lắp đặt Côn nhựa uPVC D140x110 nt 1 cái
59 Lắp đặt Côn nhựa uPVC D110x76 nt 3 cái
60 Lắp đặt Côn nhựa uPVC D90x76 nt 1 cái
61 Lắp đặt Côn nhựa uPVC D76x34 nt 2 cái
62 Lắp đặt Ống tránh D76 nt 5 cái
63 Lắp đặt xí bệt nt 16 bộ
64 Vòi xịt nt 16 cái
65 Lô giấy vệ sinh nt 16 cái
66 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi nt 12 bộ
67 Lắp đặt vòi rửa 2 vòi nt 12 bộ
68 Giá để xà phòng nt 12 cái
69 Lắp đặt chậu tiểu nam nt 8 bộ
70 Van xả tiểu nam nt 8 cái
71 Lắp đặt gương soi nt 12 cái
72 Lắp đặt kệ gương nt 12 cái
73 Vòi xả PPR DN20 nt 8 bộ
74 Lắp đặt bể nước Inox 5m3 nt 1 bể
75 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 76mm nt 12 cái
76 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III nt 0,4587 100m3
77 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 nt 2,0664 m3
78 Ván khuôn đáy bể nt 0,0708 100m2
79 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 nt 2,846 m3
80 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm nt 0,079 tấn
81 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB30 nt 9,1099 m3
82 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 nt 50,935 m2
83 Đánh màu tường bể bằng xi măng nguyên chất nt 50,935 m2
84 Láng đáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M125, PCB30 nt 11,2468 m2
85 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp nt 0,0778 100m2
86 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn nt 0,1225 tấn
87 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) nt 1,498 m3
88 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu nt 16 1 cấu kiện
89 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg nt 2 cái
90 ống sứ thoát nước bể tự hoại nt 4 cái
91 Lấp đất móng bể nt 14,5498 m3
92 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III nt 0,3133 100m3
93 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III(Thêm 4KM) nt 0,3133 100m3
94 Đào rãnh đặt đường ống thoát nước rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III nt 17,2 m3
95 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 nt 0,172 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->