Gói thầu: CẢI TẠO HOÀN THIỆN PHÒNG ĐA NĂNG VÀ KHU VỰC LÀM VIỆC CỦA VCB HCM
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201210182-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/12/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NGÂN HÀNG TMCP NGOẠI THƯƠNG VIỆT NAM CHI NHÁNH TP.HCM |
| Tên gói thầu | CẢI TẠO HOÀN THIỆN PHÒNG ĐA NĂNG VÀ KHU VỰC LÀM VIỆC CỦA VCB HCM |
| Số hiệu KHLCNT | 20201073121 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | CHI PHÍ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH CỦA VCB HCM |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-03 13:40:00 đến ngày 2020-12-13 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,345,153,496 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO TẦNG TRỆT: KHU NGÂN QUỸ | |||
| 1 | Tháo dỡ vách thạch cao | Theo bản vẽ thiết kế | 26,52 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn nước trên vách hiện hữu | Theo bản vẽ thiết kế | 53,04 | m2 |
| 3 | Làm vách bằng tấm thạch cao 2 mặt, 1 lớp tấm thạch cao dày 9 mm tiêu chuẩn, 1 lớp khung xương U76, bông cách âm, cách nhiệt 60kg/m3 | Theo bản vẽ thiết kế | 8,64 | m2 |
| 4 | Làm vách bằng tấm Cemboard 12 mm 1 mặt, 1 lớp tấm dày 12 mm, 1 lớp khung xương U76. | Theo bản vẽ thiết kế | 26,52 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào vách thạch cao | Theo bản vẽ thiết kế | 96,84 | m2 |
| 6 | Sơn vào vách thạch cao đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 96,84 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cửa đi hiện hữu | Theo bản vẽ thiết kế | 3,52 | m2 |
| B | CẢI TẠO LẦU 2 | |||
| 1 | Di dởi lắp đặt lại đèn máng âm trần 600x600, 04 bóng | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 2.5mm² | Theo bản vẽ thiết kế | 36 | m |
| C | CẢI TẠO LẦU 3 | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu đa năng + phụ kiện | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 4.0mm² | Theo bản vẽ thiết kế | 42 | m |
| D | CẢI TẠO LẦU 4 | |||
| 1 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 4.0mm² | Theo bản vẽ thiết kế | 51 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 2.5mm² | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu đa năng + phụ kiện | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 4 | Di dởi lắp đặt lại đèn máng âm trần 600x600, 04 bóng | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| E | CẢI TẠO LẦU 7 | |||
| 1 | Tháo gỡ bàn làm việc, tủ hồ sơ, bàn họp ghế họp. Vận chuyển xuống tầng hầm B2. | Theo bản vẽ thiết kế | 105 | công |
| 2 | Đóng gói bàn làm việc, tủ hồ sơ, bàn họp ghế họp bằng màng nhựa PE khổ 50cm x 2,4Kg. | Theo bản vẽ thiết kế | 82 | cây |
| 3 | Bốc lên và vận chuyển 1km bàn làm việc, tủ hồ sơ, bàn họp ghế họp | Theo bản vẽ thiết kế | 25 | 1tấn |
| 4 | Vận chuyển tiếp 5 km bàn làm việc, tủ hồ sơ, bàn họp ghế họp | Theo bản vẽ thiết kế | 175 | 1tấn |
| 5 | Bốc xuống bàn làm việc, tủ hồ sơ, bàn họp ghế họp | Theo bản vẽ thiết kế | 35 | 1tấn |
| 6 | Tháo dỡ vách thạch cao | Theo bản vẽ thiết kế | 162,135 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ vách kính cường lực | Theo bản vẽ thiết kế | 89,1 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa đi | Theo bản vẽ thiết kế | 84,26 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ trần thạch cao | Theo bản vẽ thiết kế | 761 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ thảm trãi sàn hiện hữu. | Theo bản vẽ thiết kế | 146 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ nền gạch granite bị hư hỏng hiện hữu | Theo bản vẽ thiết kế | 32 | m2 |
| 12 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo bản vẽ thiết kế | 79 | m3 |
| 13 | Vận chuyển các loại Phế thải bằng ôtô đi đổ | Theo bản vẽ thiết kế | 7,9 | 10m3 |
| 14 | Láng sàn, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 178 | m2 |
| 15 | Lát gạch granite 800x800 vân đá, công nghệ nano. | Theo bản vẽ thiết kế | 90 | m2 |
| 16 | Cung cấp và thi công mặt Sàn gỗ nhân tạo, lắp trên nền form 3mm | Theo bản vẽ thiết kế | 449 | m2 |
| 17 | Cung cấp và lót thảm axminster sàn phòng hội nghị , loại dày 11mm, màu đỏ | Theo bản vẽ thiết kế | 106 | m2 |
| 18 | Làm vách dày 100 bằng tấm thạch cao 2 mặt, 1 lớp tấm thạch cao dày 9 mm tiêu chuẩn, 1 lớp khung xương U76, bông cách âm, cách nhiệt 60kg/m3 | Theo bản vẽ thiết kế | 184,545 | m2 |
| 19 | Làm vách Cemboard 2 mặt dày 12mm, khung xương sắt 40x40x1.2mm, , bông cách âm, cách nhiệt 60kg/m3 | Theo bản vẽ thiết kế | 74,925 | m2 |
| 20 | Cung cấp và Làm vách veneer trang trí, MDF veneer, la inox dày 1mm đi âm theo đường ron của vách trang trí | Theo bản vẽ thiết kế | 513,105 | m2 |
| 21 | Cung cấp và Làm vách gỗ trang trí, khung xương gỗ | Theo bản vẽ thiết kế | 95,87 | m2 |
| 22 | Cung cấp và lắp trần bằng tấm thạch cao dày 9mm, khung xương chìm. | Theo bản vẽ thiết kế | 784 | m2 |
| 23 | Bả mastic vào trần | Theo bản vẽ thiết kế | 784 | m2 |
| 24 | Bả bằng mastic vào vách thạch cao | Theo bản vẽ thiết kế | 117,585 | m2 |
| 25 | Sơn nước vào vách, trần thạch cao đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 901,585 | m2 |
| 26 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung bao gỗ, cánh MDF verneer, tay nắm + khóa i-nox. | Theo bản vẽ thiết kế | 16,5 | m2 |
| 27 | Cung cấp và lắp dựng cửa gỗ khung bao gỗ, MDF veneer gỗ, ron inox trang trí. | Theo bản vẽ thiết kế | 7,48 | m2 |
| 28 | Lắp dựng lại cửa hiện hữu | Theo bản vẽ thiết kế | 11 | m2 |
| 29 | Cung cấp và lắp Bàn bếp khung gỗ, mặt đá granite đỏ (có tủ dưới) | Theo bản vẽ thiết kế | 2,82 | m2 |
| 30 | Cung cấp và lắp bộ chữ và Logo Vietcombank, Logo inox bóng màu vàng, dựng nồi 20mm, kích thước: 1671x500mm | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 31 | Tháo dỡ hệ thống dây điện, đèn chiếu sáng, công tắc, ổ cắm hiện hữu. | Theo bản vẽ thiết kế | 126 | công |
| 32 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1.5mm² | Theo bản vẽ thiết kế | 4.863 | m |
| 33 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 2.5mm² | Theo bản vẽ thiết kế | 2.958 | m |
| 34 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 4.0mm² | Theo bản vẽ thiết kế | 1.354 | m |
| 35 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 6.0mm² | Theo bản vẽ thiết kế | 1.469 | m |
| 36 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 8.0mm² | Theo bản vẽ thiết kế | 816 | m |
| 37 | Lắp đặt Ống thép D25mm | Theo bản vẽ thiết kế | 2.352 | m |
| 38 | Lắp đặt Ống thép ruột mềm D25mm | Theo bản vẽ thiết kế | 325 | m |
| 39 | Lắp đặt Nẹp nhựa 40x22 | Theo bản vẽ thiết kế | 62 | m |
| 40 | Lắp đặt nẹp bán nguyệt | Theo bản vẽ thiết kế | 21 | m |
| 41 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Theo bản vẽ thiết kế | 94 | hộp |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu đa năng + phụ kiện | Theo bản vẽ thiết kế | 52 | cái |
| 43 | Lắp đặt đèn Led âm trần 12W | Theo bản vẽ thiết kế | 269 | bộ |
| 44 | Lắp đặt đèn Led âm trần 2 bóng x 10W | Theo bản vẽ thiết kế | 32 | bộ |
| 45 | Lắp đặt Đèn LED dây + bộ nguồn | Theo bản vẽ thiết kế | 334 | md |
| 46 | Lắp đặt MCB 1 pha 20A | Theo bản vẽ thiết kế | 32 | cái |
| 47 | Lắp đặt MCB 2 pha 40A | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 48 | Lắp đặt MCB 3 pha 60A | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt tủ điện kim loại 24 block đặt âm tường | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 50 | Tháo dỡ dây, ống và thiết bị chữa cháy và báo cháy. | Theo bản vẽ thiết kế | 98 | công |
| 51 | Cáp Cu/XLPE/Fr 1C-1.5mm² | Theo bản vẽ thiết kế | 286 | m |
| 52 | Lắp đặt ống PVC D20 chống cháy | Theo bản vẽ thiết kế | 98 | m |
| 53 | Lắp đặt Ống PVC ruột mềm D20mm | Theo bản vẽ thiết kế | 46 | m |
| 54 | Di dời đầu báo khói | Theo bản vẽ thiết kế | 42 | bộ |
| 55 | Cung cấp và lắp đầu báo khói địa chỉ | Theo bản vẽ thiết kế | 58 | bộ |
| 56 | Lắp đặt ống thép chửa cháy, tráng kẽm đường kính 25mm sơn màu đỏ, bao gồm phụ kiện | Theo bản vẽ thiết kế | 0,76 | 100m |
| 57 | Vòi phun nước (Sprinkler) di dời và sử dụng lại | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | bộ |
| 58 | Vòi phun nước (Sprinkler) làm mới | Theo bản vẽ thiết kế | 65 | bộ |
| 59 | Lập trình vào đấu nối hệ thống báo cháy và chửa cháy của tòa nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | lần |
| 60 | Tháo dỡ dây, ống và thiết bị điều hòa không khí | Theo bản vẽ thiết kế | 144 | công |
| 61 | Lắp đặt lại máy lạnh cục bộ + hộp gió dàn lạnh loại âm trần nối ống, CSL: 10 kw ( hiện hữu đời qua phòng Hội nghị) | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | máy |
| 62 | Cung cấp và lắp đặt ống gió 250x250mm (tôn tráng kẽm dày 0.6mm kèm cách nhiệt dày 20mm) | Theo bản vẽ thiết kế | 21,6 | m |
| 63 | Cung cấp và lắp đặt ống gió 300x300mm (tôn tráng kẽm dày 0.6mm kèm cách nhiệt dày 20mm) | Theo bản vẽ thiết kế | 18,2 | m |
| 64 | Cung cấp và lắp đặt ống gió 400x300mm (tôn tráng kẽm dày 0.6mm kèm cách nhiệt dày 20mm) | Theo bản vẽ thiết kế | 17,4 | m |
| 65 | Cung cấp và lắp đặt ống gió 500x300mm (tôn tráng kẽm dày 0.6mm kèm cách nhiệt dày 20mm) | Theo bản vẽ thiết kế | 15,5 | m |
| 66 | Cung cấp và lắp đặt ống gió 600x300mm (tôn tráng kẽm dày 0.6mm kèm cách nhiệt dày 20mm) | Theo bản vẽ thiết kế | 11,2 | m |
| 67 | Cung cấp và lắp đặt ống gió mềm có cách nhiệt 250mm | Theo bản vẽ thiết kế | 76 | m |
| 68 | Cung cấp và lắp đặt ống gió mềm có cách nhiệt 300mm | Theo bản vẽ thiết kế | 25,5 | m |
| 69 | Cung cấp và lắp đặt ống đồng 9.5mm kèm cách nhiệt dày 13mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1,16 | 100m |
| 70 | Cung cấp và lắp đặt ống đồng 15.9mm kèm cách nhiệt dày 13mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,82 | 100m |
| 71 | Cung cấp và lắp đặt ống u.PVC Dn32 mm kèm cách nhiệt dày 10mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,48 | 100m |
| 72 | Cung cấp và lắp đặt dây điều khiển Cu/PVC 2x1.5mm2 từ dàn nóng đến dàn lạnh | Theo bản vẽ thiết kế | 215 | m |
| 73 | Lắp đặt Ống thép D25mm | Theo bản vẽ thiết kế | 65 | m |
| 74 | Lắp đặt Ống thép ruột mềm D25mm | Theo bản vẽ thiết kế | 26 | m |
| 75 | Lắp đặt lại miệng gió thổi, miệng gió hồi, 600x600mm kèm OBD, hộp box | Theo bản vẽ thiết kế | 38 | máy |
| 76 | Cung cấp và lắp đặt miệng gió cấp line near, 1200x200mm kèm OBD, hộp box | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 77 | Kiểm tra và kết nối vào hệ thống ĐHKK của tòa nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | lần |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,62 | 100m |
| 79 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo bản vẽ thiết kế | 26 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo bản vẽ thiết kế | 18 | cái |
| 81 | Lắp đặt van nhựa PPR, đường kính van 25mm | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 63mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,43 | 100m |
| 83 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 63mm | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 63mm | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 85 | Cung cấp và lắp giá đở ống bằng sắt V40x40x3 | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | m |
| 86 | Cung cấp và lắp ty ren D8 | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | m |
| 87 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 63mm | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 88 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bể |
| 89 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 2,0m3 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bể |
| 90 | Lắp đặt Bồn rửa đôi (KT 400x600) | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 91 | Lắp đặt vòi rửa + bộ xã | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 92 | Lắp đặt máy bơm nước thải, Công suất: 15kw | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | máy |
| 93 | Cung cấp và lắp tủ điều khỉển máy bơm (bao gồm phụ kiện hoàn chỉnh ) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 94 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,62 | 100m |
| 95 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,43 | 100m |
| 96 | Vệ sinh và đánh bóng nền gạch granite hiện hữu | Theo bản vẽ thiết kế | 205 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi