Gói thầu: Xây dựng cổng, nhà thường trực tại Trạm TNTH Hòa Lạc
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201210870-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga |
| Tên gói thầu | Xây dựng cổng, nhà thường trực tại Trạm TNTH Hòa Lạc |
| Số hiệu KHLCNT | 20201210811 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng và ngân sách Quốc phòng khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-03 14:21:00 đến ngày 2020-12-10 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,381,802,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ THƯỜNG TRỰC | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Quy định tại Chương V | 22,7141 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Quy định tại Chương V | 7,5714 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Quy định tại Chương V | 0,1514 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Quy định tại Chương V | 0,1514 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Quy định tại Chương V | 0,1514 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Quy định tại Chương V | 3,5089 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Quy định tại Chương V | 0,6915 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Quy định tại Chương V | 0,3033 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Quy định tại Chương V | 0,5844 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Quy định tại Chương V | 9,1953 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Quy định tại Chương V | 0,2983 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Quy định tại Chương V | 0,0612 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Quy định tại Chương V | 0,2685 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Quy định tại Chương V | 1,6408 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Quy định tại Chương V | 0,3151 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Quy định tại Chương V | 0,1228 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Quy định tại Chương V | 0,1938 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Quy định tại Chương V | 0,6546 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Quy định tại Chương V | 3,4655 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Quy định tại Chương V | 0,8908 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Quy định tại Chương V | 1,3248 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Quy định tại Chương V | 9,4454 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Quy định tại Chương V | 0,1032 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Quy định tại Chương V | 0,034 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Quy định tại Chương V | 0,0773 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Quy định tại Chương V | 1,058 | m3 |
| 27 | Gia công xà gồ thép | Quy định tại Chương V | 0,2616 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Chương V | 22,8 | m2 |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Quy định tại Chương V | 0,2616 | tấn |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chống nóng | Quy định tại Chương V | 1,2198 | 100m2 |
| 31 | Tôn úp nóc | Quy định tại Chương V | 21,6 | m |
| 32 | Đắp cát nền bằng thủ công | Quy định tại Chương V | 14,0817 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Quy định tại Chương V | 4,0234 | m3 |
| 34 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 18,9028 | m3 |
| 35 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 3,1729 | m3 |
| 36 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 0,4096 | m3 |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 109,942 | m2 |
| 38 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 19,998 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 12,8664 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 97,4785 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 73,5838 | m2 |
| 42 | Trát gờ vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 145,64 | m |
| 43 | Kẻ chỉ lõm | Quy định tại Chương V | 75,66 | m |
| 44 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600*600, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 37,0175 | m2 |
| 45 | Lát đá granite nhân tạo bậu cửa, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 0,688 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300*300 | Quy định tại Chương V | 4,6982 | m2 |
| 47 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch ceramic 300*600 | Quy định tại Chương V | 21,94 | m2 |
| 48 | Bàn đá granite lavabo (Bao gồm khung sắt, mặt đá, phụ kiện) | Quy định tại Chương V | 0,66 | m2 |
| 49 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩm | Quy định tại Chương V | 4,6982 | m2 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Quy định tại Chương V | 0,4886 | m3 |
| 51 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 1,6336 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 3,6792 | m2 |
| 53 | Lát đá granite nhân tạo bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 9,6856 | m2 |
| 54 | Chống thấm mái bằng sika latex (bao gồm cả vật tư và nhân công) | Quy định tại Chương V | 25,3692 | m2 |
| 55 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 12,8412 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Quy định tại Chương V | 4,6982 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Chương V | 73,5838 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Chương V | 220,2869 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Chương V | 4,6982 | m2 |
| 60 | Cửa đi 1 cánh nhôm kính mở quay, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Quy định tại Chương V | 5,78 | m2 |
| 61 | Cửa đi nhôm kính mở trượt, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Quy định tại Chương V | 2,3 | m2 |
| 62 | Cửa sổ mở trượt, nhôm kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Quy định tại Chương V | 11,16 | m2 |
| 63 | Cửa sổ mở hất, nhôm kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Quy định tại Chương V | 1,29 | m2 |
| 64 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Quy định tại Chương V | 20,53 | m2 |
| 65 | Đèn huỳnh quang đơn bóng led 1.2m | Quy định tại Chương V | 2 | bộ |
| 66 | Đèn ốp trần D250 | Quy định tại Chương V | 1 | bộ |
| 67 | Đèn cầu thủy tinh D300 | Quy định tại Chương V | 2 | bộ |
| 68 | Đèn cầu thủy tinh D400 | Quy định tại Chương V | 2 | bộ |
| 69 | Timer thời gian | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 70 | Công tắc đơn + đế âm | Quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 71 | Công tắc đôi + đế âm | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 72 | Ổ cắm đôi âm tường + đế âm | Quy định tại Chương V | 5 | cái |
| 73 | Điều hòa 9000BTU/h | Quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Quy định tại Chương V | 2 | máy |
| 75 | Tủ điện âm tường 9 module | Quy định tại Chương V | 1 | hộp |
| 76 | Aptomat MCB-2P-40A-10KA | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 77 | Aptomat MCB-1P-10A-6KA | Quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 78 | Aptomat MCB-1P-16A-6KA | Quy định tại Chương V | 3 | cái |
| 79 | Aptomat RCBP-2P-20A-30mmA | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 80 | Cáp điện Cu/xlpe/Pvc(2x10) | Quy định tại Chương V | 25 | m |
| 81 | Dây điện Cu/PVC (1x2.5) | Quy định tại Chương V | 90 | m |
| 82 | Dây điện Cu/PVC (1x1.5) | Quy định tại Chương V | 50 | m |
| 83 | Dây tiếp địa Cu/pvc (1x10) | Quy định tại Chương V | 25 | m |
| 84 | Dây tiếp địa Cu/pvc (1x2.5) | Quy định tại Chương V | 45 | m |
| 85 | Ống nhựa luồn dây D16 | Quy định tại Chương V | 40 | m |
| 86 | Ống nhựa luồn dây D20 | Quy định tại Chương V | 45 | m |
| 87 | Ống nhựa luồn dây D32 | Quy định tại Chương V | 25 | m |
| 88 | Lắp đặt kim thu sét D10, H=0.8m | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 89 | Đóng cọc chống sét L63*63*6, L=2.4m | Quy định tại Chương V | 3 | cọc |
| 90 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Quy định tại Chương V | 60 | m |
| 91 | Thanh đồng 40*4 | Quy định tại Chương V | 8 | m |
| 92 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Quy định tại Chương V | 1 | hộp |
| 93 | Hóa chất làm giảm điện trở | Quy định tại Chương V | 3 | bao |
| 94 | Lắp đặt chậu xí bệt | Quy định tại Chương V | 1 | bộ |
| 95 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt lavabo + xả | Quy định tại Chương V | 1 | bộ |
| 98 | Lắp đặt vòi lavabo | Quy định tại Chương V | 1 | bộ |
| 99 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Quy định tại Chương V | 1 | bộ |
| 100 | Thoát sàn D75 | Quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt gương soi | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt kệ kính | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt giá để xà phòng | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 104 | Bình nước nóng 30L | Quy định tại Chương V | 1 | bộ |
| 105 | Ống ppr D32, PN10 | Quy định tại Chương V | 0,08 | 100m |
| 106 | Ống ppr D25, PN10 | Quy định tại Chương V | 0,16 | 100m |
| 107 | Ống ppr D20, PN10 | Quy định tại Chương V | 0,04 | 100m |
| 108 | Ống ppr D20, PN20 | Quy định tại Chương V | 0,05 | 100m |
| 109 | Măng sông ppr D32 | Quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 110 | Măng sông ppr D25 | Quy định tại Chương V | 3 | cái |
| 111 | Van khóa ppr D32 | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 112 | Van khóa ppr D25 | Quy định tại Chương V | 4 | cái |
| 113 | Van phao D25 | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 114 | Rọ hút D32 | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 115 | Cút ppr D32 | Quy định tại Chương V | 3 | cái |
| 116 | Cút ppr D25 | Quy định tại Chương V | 10 | cái |
| 117 | Cút ppr D20 | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 118 | Côn ppr D25/20 | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 119 | Cút ppr 1 đầu ren trong D20 | Quy định tại Chương V | 7 | cái |
| 120 | Tê ppr D25/20 | Quy định tại Chương V | 3 | cái |
| 121 | Tê ppr 1 đầu ren trong D20 | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 122 | Nút bịt ppr D20 | Quy định tại Chương V | 8 | cái |
| 123 | Ống uPVC D110, PN6 | Quy định tại Chương V | 0,14 | 100m |
| 124 | Ống uPVC D75, PN6 | Quy định tại Chương V | 0,06 | 100m |
| 125 | Ống uPVC D60, PN6 | Quy định tại Chương V | 0,07 | 100m |
| 126 | Ống uPVC D42, PN6 | Quy định tại Chương V | 0,01 | 100m |
| 127 | Măng sông uPVC D110 | Quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 128 | Măng sông uPVC D75 | Quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 129 | Chếch uPVC D110 | Quy định tại Chương V | 6 | cái |
| 130 | Chếch uPVC D75 | Quy định tại Chương V | 4 | cái |
| 131 | Chếch uPVC D42 | Quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 132 | Cút uPVC D42 | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 133 | Cút uPVC D60 | Quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 134 | Cút uPVC D110 | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 135 | Y uPVC D75 | Quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 136 | Tê uPVC D110 | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 137 | Chụp thông hơi D60 | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 138 | Y uPVC D75/42 | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 139 | xiphong D75 | Quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 140 | Nút bịt uPVC D110 | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 141 | Nút bịt uPVC D75 | Quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 142 | Nút bịt uPVC D42 | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 143 | Cầu chắn rác D110 | Quy định tại Chương V | 4 | cái |
| 144 | Ống uPVC D110, PN8 | Quy định tại Chương V | 0,41 | 100m |
| 145 | Chếch uPVC D110 | Quy định tại Chương V | 17 | cái |
| 146 | Y uPVC D110 | Quy định tại Chương V | 3 | cái |
| 147 | Măng sông uPVC D110 | Quy định tại Chương V | 10 | cái |
| 148 | Nút bịt D110 | Quy định tại Chương V | 4 | cái |
| 149 | Vật tư phụ (quang treo, giá đỡ...) | Quy định tại Chương V | 1 | lô |
| B | HẠNG MỤC: CỔNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Quy định tại Chương V | 14,8548 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Quy định tại Chương V | 4,9516 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Quy định tại Chương V | 0,099 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Quy định tại Chương V | 0,099 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Quy định tại Chương V | 0,099 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Quy định tại Chương V | 1,1626 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Quy định tại Chương V | 0,0854 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Quy định tại Chương V | 0,0599 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Quy định tại Chương V | 0,0318 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Quy định tại Chương V | 1,7776 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Quy định tại Chương V | 0,1232 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Quy định tại Chương V | 0,0424 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Quy định tại Chương V | 0,1226 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Quy định tại Chương V | 0,6776 | m3 |
| 15 | Giằng tường | Quy định tại Chương V | 0 | 0.0 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Quy định tại Chương V | 0,0072 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Quy định tại Chương V | 0,0083 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Quy định tại Chương V | 0,1188 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Quy định tại Chương V | 0,0088 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Quy định tại Chương V | 0,004 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Quy định tại Chương V | 0,1258 | m3 |
| 22 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 18,3565 | m3 |
| 23 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 4,7452 | m3 |
| 24 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 2,2988 | m3 |
| 25 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Quy định tại Chương V | 37,884 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 15,3486 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Chương V | 15,3486 | m2 |
| 28 | Chữ đồng cao 120, dày 10mm | Quy định tại Chương V | 23 | ký tự |
| 29 | Chữ đồng cao 80, dày 10mm | Quy định tại Chương V | 39 | ký tự |
| 30 | Chữ đồng cao 50, dày 5mm | Quy định tại Chương V | 46 | ký tự |
| 31 | Cửa thép hộp trượt, khung thép hộp 80*40*2.5, thanh 20*40*1.2mm sơn tĩnh điện | Quy định tại Chương V | 14,278 | m2 |
| 32 | Phụ kiện cổng (khóa, bánh ray) | Quy định tại Chương V | 2 | bộ |
| 33 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Quy định tại Chương V | 14,278 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Quy định tại Chương V | 3,9935 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén tường gạch | Quy định tại Chương V | 7,0277 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Quy định tại Chương V | 0,8128 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Quy định tại Chương V | 325,1022 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | Quy định tại Chương V | 4,0638 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Quy định tại Chương V | 4,0638 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Quy định tại Chương V | 4,0638 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Quy định tại Chương V | 4,0638 | 100m3 |
| 9 | Đất đồi chưa đầm chặt (loại đất khi đầm chặt đạt K95) | Quy định tại Chương V | 853,6348 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Quy định tại Chương V | 7,5543 | 100m3 |
| 11 | Đất đồi chưa đầm chặt (loại đất khi đầm chặt đạt K98) | Quy định tại Chương V | 159,036 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Quy định tại Chương V | 1,371 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Quy định tại Chương V | 78,99 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Quy định tại Chương V | 105,32 | m3 |
| 15 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 50cm | Quy định tại Chương V | 9 | cây |
| 16 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 50cm | Quy định tại Chương V | 9 | gốc cây |
| 17 | Vận chuyển cây ra bãi tập kết | Quy định tại Chương V | 9 | cây |
| 18 | Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại , dây leo > 70% diện tích. cây cao >1m.Thỉnh thong xen lẫn cây con có đường kính > 5cm và có nhiều bụi dứa. | Quy định tại Chương V | 254 | m2 |
| 19 | Đế cống D600 | Quy định tại Chương V | 12 | cái |
| 20 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Quy định tại Chương V | 12 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính <= 600mm | Quy định tại Chương V | 4 | đoạn ống |
| 22 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 0,704 | m3 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Quy định tại Chương V | 1,024 | m3 |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Quy định tại Chương V | 1,728 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Quy định tại Chương V | 0,0512 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Quy định tại Chương V | 1,024 | m3 |
| 27 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24x300x300x675 | Quy định tại Chương V | 2 | bộ |
| 28 | Di chuyển cột điện bằng xe cẩu | Quy định tại Chương V | 2 | ca |
| 29 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Quy định tại Chương V | 2 | 1 cọc |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Quy định tại Chương V | 0,8424 | m3 |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông lót móng | Quy định tại Chương V | 0,0312 | 100m2 |
| 32 | Láng vữa chèn, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Quy định tại Chương V | 2,08 | m2 |
| 33 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100 cm | Quy định tại Chương V | 8 | m |
| 34 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Quy định tại Chương V | 0,009 | 100m3 |
| 35 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block P7+10 | Quy định tại Chương V | 9 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi