Gói thầu: Xây dựng cổng, nhà thường trực tại Trạm TNTH Hòa Lạc

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201210870-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga
Tên gói thầu Xây dựng cổng, nhà thường trực tại Trạm TNTH Hòa Lạc
Số hiệu KHLCNT 20201210811
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng và ngân sách Quốc phòng khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-03 14:21:00 đến ngày 2020-12-10 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,381,802,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ THƯỜNG TRỰC
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Quy định tại Chương V 22,7141 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Quy định tại Chương V 7,5714 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Quy định tại Chương V 0,1514 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Quy định tại Chương V 0,1514 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Quy định tại Chương V 0,1514 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Quy định tại Chương V 3,5089 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Quy định tại Chương V 0,6915 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Quy định tại Chương V 0,3033 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Quy định tại Chương V 0,5844 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Quy định tại Chương V 9,1953 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Quy định tại Chương V 0,2983 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Quy định tại Chương V 0,0612 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Quy định tại Chương V 0,2685 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Quy định tại Chương V 1,6408 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Quy định tại Chương V 0,3151 100m2
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Quy định tại Chương V 0,1228 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Quy định tại Chương V 0,1938 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Quy định tại Chương V 0,6546 tấn
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Quy định tại Chương V 3,4655 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Quy định tại Chương V 0,8908 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Quy định tại Chương V 1,3248 tấn
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Quy định tại Chương V 9,4454 m3
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Quy định tại Chương V 0,1032 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Quy định tại Chương V 0,034 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Quy định tại Chương V 0,0773 tấn
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Quy định tại Chương V 1,058 m3
27 Gia công xà gồ thép Quy định tại Chương V 0,2616 tấn
28 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Quy định tại Chương V 22,8 m2
29 Lắp dựng xà gồ thép Quy định tại Chương V 0,2616 tấn
30 Lợp mái che tường bằng tôn múi chống nóng Quy định tại Chương V 1,2198 100m2
31 Tôn úp nóc Quy định tại Chương V 21,6 m
32 Đắp cát nền bằng thủ công Quy định tại Chương V 14,0817 m3
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Quy định tại Chương V 4,0234 m3
34 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Quy định tại Chương V 18,9028 m3
35 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Quy định tại Chương V 3,1729 m3
36 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Quy định tại Chương V 0,4096 m3
37 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Quy định tại Chương V 109,942 m2
38 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Quy định tại Chương V 19,998 m2
39 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Quy định tại Chương V 12,8664 m2
40 Trát trần, vữa XM mác 75 Quy định tại Chương V 97,4785 m2
41 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Quy định tại Chương V 73,5838 m2
42 Trát gờ vữa XM mác 75 Quy định tại Chương V 145,64 m
43 Kẻ chỉ lõm Quy định tại Chương V 75,66 m
44 Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600*600, vữa XM mác 75 Quy định tại Chương V 37,0175 m2
45 Lát đá granite nhân tạo bậu cửa, vữa XM mác 75 Quy định tại Chương V 0,688 m2
46 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300*300 Quy định tại Chương V 4,6982 m2
47 Công tác ốp gạch vào tường, gạch ceramic 300*600 Quy định tại Chương V 21,94 m2
48 Bàn đá granite lavabo (Bao gồm khung sắt, mặt đá, phụ kiện) Quy định tại Chương V 0,66 m2
49 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩm Quy định tại Chương V 4,6982 m2
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Quy định tại Chương V 0,4886 m3
51 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Quy định tại Chương V 1,6336 m3
52 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Quy định tại Chương V 3,6792 m2
53 Lát đá granite nhân tạo bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Quy định tại Chương V 9,6856 m2
54 Chống thấm mái bằng sika latex (bao gồm cả vật tư và nhân công) Quy định tại Chương V 25,3692 m2
55 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Quy định tại Chương V 12,8412 m2
56 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Quy định tại Chương V 4,6982 m2
57 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Quy định tại Chương V 73,5838 m2
58 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Quy định tại Chương V 220,2869 m2
59 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Quy định tại Chương V 4,6982 m2
60 Cửa đi 1 cánh nhôm kính mở quay, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Quy định tại Chương V 5,78 m2
61 Cửa đi nhôm kính mở trượt, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Quy định tại Chương V 2,3 m2
62 Cửa sổ mở trượt, nhôm kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Quy định tại Chương V 11,16 m2
63 Cửa sổ mở hất, nhôm kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Quy định tại Chương V 1,29 m2
64 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Quy định tại Chương V 20,53 m2
65 Đèn huỳnh quang đơn bóng led 1.2m Quy định tại Chương V 2 bộ
66 Đèn ốp trần D250 Quy định tại Chương V 1 bộ
67 Đèn cầu thủy tinh D300 Quy định tại Chương V 2 bộ
68 Đèn cầu thủy tinh D400 Quy định tại Chương V 2 bộ
69 Timer thời gian Quy định tại Chương V 1 cái
70 Công tắc đơn + đế âm Quy định tại Chương V 2 cái
71 Công tắc đôi + đế âm Quy định tại Chương V 1 cái
72 Ổ cắm đôi âm tường + đế âm Quy định tại Chương V 5 cái
73 Điều hòa 9000BTU/h Quy định tại Chương V 2 cái
74 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường Quy định tại Chương V 2 máy
75 Tủ điện âm tường 9 module Quy định tại Chương V 1 hộp
76 Aptomat MCB-2P-40A-10KA Quy định tại Chương V 1 cái
77 Aptomat MCB-1P-10A-6KA Quy định tại Chương V 2 cái
78 Aptomat MCB-1P-16A-6KA Quy định tại Chương V 3 cái
79 Aptomat RCBP-2P-20A-30mmA Quy định tại Chương V 1 cái
80 Cáp điện Cu/xlpe/Pvc(2x10) Quy định tại Chương V 25 m
81 Dây điện Cu/PVC (1x2.5) Quy định tại Chương V 90 m
82 Dây điện Cu/PVC (1x1.5) Quy định tại Chương V 50 m
83 Dây tiếp địa Cu/pvc (1x10) Quy định tại Chương V 25 m
84 Dây tiếp địa Cu/pvc (1x2.5) Quy định tại Chương V 45 m
85 Ống nhựa luồn dây D16 Quy định tại Chương V 40 m
86 Ống nhựa luồn dây D20 Quy định tại Chương V 45 m
87 Ống nhựa luồn dây D32 Quy định tại Chương V 25 m
88 Lắp đặt kim thu sét D10, H=0.8m Quy định tại Chương V 1 cái
89 Đóng cọc chống sét L63*63*6, L=2.4m Quy định tại Chương V 3 cọc
90 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Quy định tại Chương V 60 m
91 Thanh đồng 40*4 Quy định tại Chương V 8 m
92 Hộp kiểm tra tiếp địa Quy định tại Chương V 1 hộp
93 Hóa chất làm giảm điện trở Quy định tại Chương V 3 bao
94 Lắp đặt chậu xí bệt Quy định tại Chương V 1 bộ
95 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Quy định tại Chương V 1 cái
96 Lắp đặt hộp đựng giấy Quy định tại Chương V 1 cái
97 Lắp đặt lavabo + xả Quy định tại Chương V 1 bộ
98 Lắp đặt vòi lavabo Quy định tại Chương V 1 bộ
99 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Quy định tại Chương V 1 bộ
100 Thoát sàn D75 Quy định tại Chương V 2 cái
101 Lắp đặt gương soi Quy định tại Chương V 1 cái
102 Lắp đặt kệ kính Quy định tại Chương V 1 cái
103 Lắp đặt giá để xà phòng Quy định tại Chương V 1 cái
104 Bình nước nóng 30L Quy định tại Chương V 1 bộ
105 Ống ppr D32, PN10 Quy định tại Chương V 0,08 100m
106 Ống ppr D25, PN10 Quy định tại Chương V 0,16 100m
107 Ống ppr D20, PN10 Quy định tại Chương V 0,04 100m
108 Ống ppr D20, PN20 Quy định tại Chương V 0,05 100m
109 Măng sông ppr D32 Quy định tại Chương V 2 cái
110 Măng sông ppr D25 Quy định tại Chương V 3 cái
111 Van khóa ppr D32 Quy định tại Chương V 1 cái
112 Van khóa ppr D25 Quy định tại Chương V 4 cái
113 Van phao D25 Quy định tại Chương V 1 cái
114 Rọ hút D32 Quy định tại Chương V 1 cái
115 Cút ppr D32 Quy định tại Chương V 3 cái
116 Cút ppr D25 Quy định tại Chương V 10 cái
117 Cút ppr D20 Quy định tại Chương V 1 cái
118 Côn ppr D25/20 Quy định tại Chương V 1 cái
119 Cút ppr 1 đầu ren trong D20 Quy định tại Chương V 7 cái
120 Tê ppr D25/20 Quy định tại Chương V 3 cái
121 Tê ppr 1 đầu ren trong D20 Quy định tại Chương V 1 cái
122 Nút bịt ppr D20 Quy định tại Chương V 8 cái
123 Ống uPVC D110, PN6 Quy định tại Chương V 0,14 100m
124 Ống uPVC D75, PN6 Quy định tại Chương V 0,06 100m
125 Ống uPVC D60, PN6 Quy định tại Chương V 0,07 100m
126 Ống uPVC D42, PN6 Quy định tại Chương V 0,01 100m
127 Măng sông uPVC D110 Quy định tại Chương V 2 cái
128 Măng sông uPVC D75 Quy định tại Chương V 2 cái
129 Chếch uPVC D110 Quy định tại Chương V 6 cái
130 Chếch uPVC D75 Quy định tại Chương V 4 cái
131 Chếch uPVC D42 Quy định tại Chương V 2 cái
132 Cút uPVC D42 Quy định tại Chương V 1 cái
133 Cút uPVC D60 Quy định tại Chương V 2 cái
134 Cút uPVC D110 Quy định tại Chương V 1 cái
135 Y uPVC D75 Quy định tại Chương V 2 cái
136 Tê uPVC D110 Quy định tại Chương V 1 cái
137 Chụp thông hơi D60 Quy định tại Chương V 1 cái
138 Y uPVC D75/42 Quy định tại Chương V 1 cái
139 xiphong D75 Quy định tại Chương V 2 cái
140 Nút bịt uPVC D110 Quy định tại Chương V 1 cái
141 Nút bịt uPVC D75 Quy định tại Chương V 2 cái
142 Nút bịt uPVC D42 Quy định tại Chương V 1 cái
143 Cầu chắn rác D110 Quy định tại Chương V 4 cái
144 Ống uPVC D110, PN8 Quy định tại Chương V 0,41 100m
145 Chếch uPVC D110 Quy định tại Chương V 17 cái
146 Y uPVC D110 Quy định tại Chương V 3 cái
147 Măng sông uPVC D110 Quy định tại Chương V 10 cái
148 Nút bịt D110 Quy định tại Chương V 4 cái
149 Vật tư phụ (quang treo, giá đỡ...) Quy định tại Chương V 1
B HẠNG MỤC: CỔNG
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Quy định tại Chương V 14,8548 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Quy định tại Chương V 4,9516 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Quy định tại Chương V 0,099 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Quy định tại Chương V 0,099 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Quy định tại Chương V 0,099 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Quy định tại Chương V 1,1626 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Quy định tại Chương V 0,0854 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Quy định tại Chương V 0,0599 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Quy định tại Chương V 0,0318 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Quy định tại Chương V 1,7776 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Quy định tại Chương V 0,1232 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Quy định tại Chương V 0,0424 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Quy định tại Chương V 0,1226 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Quy định tại Chương V 0,6776 m3
15 Giằng tường Quy định tại Chương V 0 0.0
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Quy định tại Chương V 0,0072 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Quy định tại Chương V 0,0083 tấn
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Quy định tại Chương V 0,1188 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Quy định tại Chương V 0,0088 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Quy định tại Chương V 0,004 tấn
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Quy định tại Chương V 0,1258 m3
22 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Quy định tại Chương V 18,3565 m3
23 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Quy định tại Chương V 4,7452 m3
24 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Quy định tại Chương V 2,2988 m3
25 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Quy định tại Chương V 37,884 m2
26 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Quy định tại Chương V 15,3486 m2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Quy định tại Chương V 15,3486 m2
28 Chữ đồng cao 120, dày 10mm Quy định tại Chương V 23 ký tự
29 Chữ đồng cao 80, dày 10mm Quy định tại Chương V 39 ký tự
30 Chữ đồng cao 50, dày 5mm Quy định tại Chương V 46 ký tự
31 Cửa thép hộp trượt, khung thép hộp 80*40*2.5, thanh 20*40*1.2mm sơn tĩnh điện Quy định tại Chương V 14,278 m2
32 Phụ kiện cổng (khóa, bánh ray) Quy định tại Chương V 2 bộ
33 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Quy định tại Chương V 14,278 m2
C HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II Quy định tại Chương V 3,9935 100m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén tường gạch Quy định tại Chương V 7,0277 m3
3 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Quy định tại Chương V 0,8128 100m3
4 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II Quy định tại Chương V 325,1022 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II Quy định tại Chương V 4,0638 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Quy định tại Chương V 4,0638 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Quy định tại Chương V 4,0638 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Quy định tại Chương V 4,0638 100m3
9 Đất đồi chưa đầm chặt (loại đất khi đầm chặt đạt K95) Quy định tại Chương V 853,6348 m3
10 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Quy định tại Chương V 7,5543 100m3
11 Đất đồi chưa đầm chặt (loại đất khi đầm chặt đạt K98) Quy định tại Chương V 159,036 m3
12 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Quy định tại Chương V 1,371 100m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Quy định tại Chương V 78,99 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Quy định tại Chương V 105,32 m3
15 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 50cm Quy định tại Chương V 9 cây
16 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 50cm Quy định tại Chương V 9 gốc cây
17 Vận chuyển cây ra bãi tập kết Quy định tại Chương V 9 cây
18 Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại , dây leo > 70% diện tích. cây cao >1m.Thỉnh thong xen lẫn cây con có đường kính > 5cm và có nhiều bụi dứa. Quy định tại Chương V 254 m2
19 Đế cống D600 Quy định tại Chương V 12 cái
20 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Quy định tại Chương V 12 cái
21 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính <= 600mm Quy định tại Chương V 4 đoạn ống
22 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Quy định tại Chương V 0,704 m3
23 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Quy định tại Chương V 1,024 m3
24 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Quy định tại Chương V 1,728 m3
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Quy định tại Chương V 0,0512 100m2
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Quy định tại Chương V 1,024 m3
27 Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24x300x300x675 Quy định tại Chương V 2 bộ
28 Di chuyển cột điện bằng xe cẩu Quy định tại Chương V 2 ca
29 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện Quy định tại Chương V 2 1 cọc
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Quy định tại Chương V 0,8424 m3
31 Ván khuôn cho bê tông lót móng Quy định tại Chương V 0,0312 100m2
32 Láng vữa chèn, dày 2cm, vữa XM mác 100 Quy định tại Chương V 2,08 m2
33 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100 cm Quy định tại Chương V 8 m
34 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 Quy định tại Chương V 0,009 100m3
35 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block P7+10 Quy định tại Chương V 9 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->