Gói thầu: Xây lắp cột Anten dây co 42 mét
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201209430-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/12/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM VĂN HÓA THÔNG TIN VÀ THỂ THAO HUYỆN CHƯ PRÔNG |
| Tên gói thầu | Xây lắp cột Anten dây co 42 mét |
| Số hiệu KHLCNT | 20201208048 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 35 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-03 09:38:00 đến ngày 2020-12-14 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 257,286,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | San dọn mặt bằng để xây dựng | Theo các tiêu chuẩn, quy định hiện hành | 1 | 100m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo các tiêu chuẩn, quy định hiện hành | 0,346 | 100m3 |
| 3 | Lót móng đá 40x60, VXM mác 50 | Theo các tiêu chuẩn, quy định hiện hành | 1,852 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo các tiêu chuẩn, quy định hiện hành | 12,854 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo các tiêu chuẩn, quy định hiện hành | 0,878 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo các tiêu chuẩn, quy định hiện hành | 0,176 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo các tiêu chuẩn, quy định hiện hành | 0,483 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo các tiêu chuẩn, quy định hiện hành | 0,198 | 100m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo các tiêu chuẩn, quy định hiện hành | 4,83 | m2 |
| 10 | Quét nhựa bitum nguội vào móng cột, néo anten | Theo các tiêu chuẩn, quy định hiện hành | 4,83 | m2 |
| B | PHẦN LẮP DỰNG CỘT ANTEN | |||
| 1 | Gia công sản xuất phụ kiện cột anten dây co cao 42m | Theo các tiêu chuẩn, quy định hiện hành | 1,678 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cột anten dây néo, độ cao <=50m | Theo các tiêu chuẩn, quy định hiện hành | 1,678 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo các tiêu chuẩn, quy định hiện hành | 48,329 | m2 |
| 4 | Tăng đơ 5T | Theo các tiêu chuẩn, quy định hiện hành | 24 | cái |
| 5 | Ma ní d14 + chốt | Theo các tiêu chuẩn, quy định hiện hành | 48 | cái |
| 6 | Khóa cáp d12 | Theo các tiêu chuẩn, quy định hiện hành | 192 | cái |
| 7 | Kẹp cáp | Theo các tiêu chuẩn, quy định hiện hành | 48 | cái |
| 8 | Bulong M12x80 | Theo các tiêu chuẩn, quy định hiện hành | 168 | cái |
| 9 | Bulong M16 | Theo các tiêu chuẩn, quy định hiện hành | 120 | cái |
| 10 | Bulong M20 | Theo các tiêu chuẩn, quy định hiện hành | 15 | cái |
| 11 | Cáp dây co néo trụ mạ kẽm D12, R kéo đứt = 11,877 kg/cm2 | Theo các tiêu chuẩn, quy định hiện hành | 790,2 | m |
| 12 | Lắp đặt cầu cáp ngang ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20m, trọng lượng 1m cẩu cáp <=7kg | Theo các tiêu chuẩn, quy định hiện hành | 7 | Mét |
| 13 | Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột, tháp anten, chiều cao lắp đèn <=50m | Theo các tiêu chuẩn, quy định hiện hành | 1 | Bộ đèn |
| C | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo các tiêu chuẩn, quy định hiện hành | 10,626 | m3 |
| 2 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo các tiêu chuẩn, quy định hiện hành | 60 | m |
| 3 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo các tiêu chuẩn, quy định hiện hành | 12 | cọc |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình | Theo các tiêu chuẩn, quy định hiện hành | 10,626 | m3 |
| 5 | Lắp đặt kim thu sét | Theo các tiêu chuẩn, quy định hiện hành | 1 | cái |
| 6 | Sơn dẫn điện | Theo các tiêu chuẩn, quy định hiện hành | 30 | kg |
| 7 | Thép dẹt dẫn sét 40x4 mạ kẽm | Theo các tiêu chuẩn, quy định hiện hành | 40,5 | m |
| 8 | Đo kiểm tra điện trở của hệ thống tiếp đất sau khi hoàn thiện | Theo các tiêu chuẩn, quy định hiện hành | 1 | hệ thống |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi