Gói thầu: Thi công xây dựng: Nhà luyện tập thể chất đa năng trường THPT Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201204216-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/12/2020 09:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương
Tên gói thầu Thi công xây dựng: Nhà luyện tập thể chất đa năng trường THPT Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
Số hiệu KHLCNT 20201158568
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-03 15:51:00 đến ngày 2020-12-11 09:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,861,656,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 72,000,000 VNĐ ((Bảy mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN KẾT CẤU BÊ TÔNG
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật <br/>theo Chương V 32,5637 m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,672 m3
3 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3712 m3
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0646 tấn
5 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,472 tấn
6 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2599 tấn
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5472 100m2
8 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3013 100m2
9 Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc, cột, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m3
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7746 tấn
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,92 tấn
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,074 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,08 100m2
14 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,08 m3
15 Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,976 100m
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,0317 m3
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3739 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,13 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6996 tấn
20 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5612 100m2
21 Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82,9701 m3
22 Bê tông thương phẩm mác 250# Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85,0444 m3
23 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8504 100m3
24 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km (2km tiếp theo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8504 100m3
25 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6085 m3
26 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,223 tấn
27 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1979 100m2
28 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 185 cái
29 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,053 m3
30 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,6001 m3
31 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0995 tấn
32 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3189 tấn
33 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1949 tấn
34 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4707 tấn
35 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2956 tấn
36 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9815 tấn
37 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6664 100m2
38 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 277,848 m2
39 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,982 m3
40 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6508 tấn
41 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0609 tấn
42 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7809 100m2
43 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78,1 m2
44 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,6387 m3
45 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5437 tấn
46 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0451 tấn
47 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8368 tấn
48 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6676 100m2
49 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 268,9046 m2
50 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,3654 m3
51 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5568 tấn
52 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4371 tấn
53 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5123 100m2
54 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 151,23 m2
55 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 793,6266 m2
56 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 793,6266 m2
57 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1568 m3
58 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0411 tấn
59 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0863 tấn
60 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1754 100m2
61 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,544 m2
62 Gia công vì kèo thép mạ kẻm khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,1842 tấn
63 Lắp vì kèo thép khẩu độ >18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,1842 tấn
64 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 267,5619 1m2
65 Sản xuất vì kèo thép hình mạ kẻm khẩu độ <=9m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1121 tấn
66 Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1121 tấn
67 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,1903 tấn
68 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,1903 tấn
69 Sản xuất giằng mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9893 tấn
70 Lắp dựng giằng thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9893 tấn
71 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 706,6956 1m2
72 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển =1km đường loại 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,9394 10m³/1km
73 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km đường loại 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,9394 10m³/1km
74 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển =8km Đường L3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,9394 10m³/1km
75 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn, phạm vi <=1km đường loại 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,6944 10m³/1km
76 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2km đường loại 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,6944 10m³/1km
77 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển =1km đường loại 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,3633 10 tấn/1km
78 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km đường loại 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,3633 10 tấn/1km
79 Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,6332 tấn
80 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển =1km đường loại 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,7367 10 tấn/1km
81 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km loại 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,7367 10 tấn/1km
82 Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,3675 tấn
83 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km đường loại 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1588 10 tấn/1km
84 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km đường loại 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1588 10 tấn/1km
85 Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,3212 m3
B PHẦN KIẾN TRÚC
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật <br/>theo Chương V 32,76 1m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4318 100m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,6452 1m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0904 100m3
5 Đào xúc đất, máy đào <=0,8m3, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9233 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9233 100m3
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9233 100m3/1km
8 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,6139 m3
9 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,65 m2
10 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180,1029 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,5127 m3
12 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 884,8063 m2
13 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.186,731 m2
14 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 99,4476 m2
15 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 m2
16 Ốp tường bằng gạch thẻ, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 135,7944 m2
17 Gia công lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4102 tấn
18 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 141,3737 m2
19 Bu lông D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 Cái
20 Sơn tĩnh điện lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.410,2 kg
21 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,484 m2
22 Cửa sắt hộp kính sơn tĩnh điện theo thiết kế đầy đủ phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,484 m2
23 Thi công vách ngăn Compact hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,028 m2
24 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,06 m2
25 Vách kính theo thiết kế đầy đủ phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,06 m2
26 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1421 tấn
27 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1421 tấn
28 Bu lông D18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 Cái
29 Sơn tĩnh điện bán kèo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 142,1 kg
30 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,5751 100m2
31 Thêp công sấn uốn tôn mái cong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 757,515 m2
32 Diềm mái tôn cong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76 m
33 Lợp mái che tường bằng tôn xốp múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0009 100m2
34 Lắp tấm kính chịu lực dày 9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,2464 m2
35 Bịt tôn mái bằng tôn dày 1mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0098 100m2
36 Máng tôn thu nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85 m
37 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,48 100m
38 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 ck
39 Gia công hệ dàn thép treo đèn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5206 tấn
40 Lắp dựng hệ dàn thép treo đèn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5206 tấn
41 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,2196 m2
42 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70,328 m2
43 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,7351 m2
44 Mài nền nhà mài nền bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 602,5063 m2
45 Sơn nền sàn sơn 5 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 622,9063 m2
46 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 91,5122 m2
47 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M100, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 79,3 m
48 Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,3459 1m3
49 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,4102 m3
50 Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2996 m3
51 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,65 m2
52 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66,36 m2
53 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,1153 m3
54 Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4506 1m3
55 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2418 m3
56 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,338 m3
57 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,095 m2
58 Lát đá bậc tam cấp, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,9274 m2
59 Mài tròn mũi bậc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 công
60 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,8702 m3
61 Xây mặt bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,1755 m3
62 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 135,642 m2
63 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 946,4564 m2
64 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.116,403 m2
65 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.116,403 m2
66 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,672 1m3
67 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,704 m3
68 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,704 m3
69 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0327 tấn
70 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0216 100m2
71 Xây bể chứa bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,432 m3
72 Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,712 m2
73 Láng trát bể tự hoại dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,1876 m2
74 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6202 m3
75 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0238 100m2
76 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0384 tấn
77 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
78 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,672 m3
79 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,545 100m2
80 Lắp dựng dàn giáo, cao >3, 6m, chiều cao chuẩn 3, 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,7233 100m2
81 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,8931 100m2
82 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển =1km đường loại 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,5882 10m³/1km
83 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km đường loại 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,5882 10m³/1km
84 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển = 8km Đường L3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,5882 10m³/1km
85 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3965 10m³/1km
86 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3965 10m³/1km
87 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km đường loại 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4492 10 tấn/1km
88 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km đường loại 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4492 10 tấn/1km
89 Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,4924 tấn
90 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km đường loại 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,8689 10 tấn/1km
91 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 3km đường loại 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,8689 10 tấn/1km
92 Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 151,272 1000v
93 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km đường loại 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3234 10 tấn/1km
94 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km đường loại 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3234 10 tấn/1km
95 Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2344 tấn
C CẤP ĐIỆN, CHỐNG SÉT, CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ ĐA NĂNG
1 Cáp đồng ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC loại 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật <br/>theo Chương V 100 m
2 Cáp đồng CU/XLPE/PVC 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 m
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 m
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 650 m
5 Lắp đặt đèn DOWNLIGHT bóng Led 12W- D160 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 95 bộ
6 Lắp đặt đèn ốp trần D280/36-24W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 bộ
7 Lắp đặt đèn HIGHBAY dạng đồng- 100W 200v - 50HZ (HBO2L 430/100W) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 bộ
8 Lắp đặt đèn hắt bóng LED 150W 220v- 50HZ ( Ánh sáng vàng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
9 Lắp đặt đèn bóng LED 40W 220v- 50HZ Chao D300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
10 Lắp đặt đèn máng bóng Led dài 0,6m, 8W: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
11 Lắp đặt đèn máng bóng Led dài 1,2m, 18W: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
12 Lắp đặt các automat 1 pha 2 khối LS 75A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
13 Lắp đặt các automat (25A) loại 2 pha LS 25A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
14 Lắp đặt các automat (16A) loại 2 cực-Icu=6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
15 Lắp đặt các automat (20A) loại 2 cực-Icu=6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
16 Lắp đặt các automat 1 pha =10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
17 Lắp đặt các automat (16A) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
18 Hạt công tắc 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
19 mặt công tắc 1 lỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
20 mặt công tắc 3 lỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
21 mặt ổ cắm đơn 2 chấu SINO Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
22 mặt ổ cắm đôi 2 chấu SINO Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
23 đế nhựa âm tường đơn công tắc và ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
24 đế nhựa âm tường đôi công tắc và ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
25 Lắp đặt ống nhựa luồn đàn hồi, SP 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 800 m
26 Lắp đặt ống nhựa luồn đàn hồi, SP 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
27 Đầu cốt đồng M10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
28 Băng dính cách điện NANO Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cuộn
29 Đinh vít M4+Nở 05 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 kg
30 Hộp Tủ điện âm tường KIM 6P Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
31 Hộp Tủ điện âm tường KIM 12P Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
32 Hộp Tủ điện âm tường KIM 350x550 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
33 lạt nhựa M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Túi
34 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
35 Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
36 Tủ công tơ đầu nguồn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
37 Vật tư phụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Lố
38 Gia công kim thu sét, dài 1,4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
39 Lắp đặt kim thu sét, dài 1,4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
40 Ống sứ trang trí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
41 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
42 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
43 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 m
44 Hoá chất làm giảm điện trở (11kg/1 bao) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Bao
45 Gia công và đóng cọc chống sét mạ kẽm L63*63 (2,5m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cọc
46 Bật đỡ thép D8 L320 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 Cái
47 Bật đỡ thép D8 L250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 Cái
48 Đào rãnh tiếp địa đất C3, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 m3
49 Lấp đất rãnh tiếp địa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 m3
50 Gia công bộ kẹp kiểm tra tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
51 Lắp đặt ống nhựa D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
52 Đai INOX Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 Cái
53 Sơn chống gỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 kg
54 Que hàn E42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 kg
55 Bình cứu hỏa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Bình
56 Hộp để bình cứu hỏa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 Cái
57 Bộ nội quy tiêu chuẩn tiêu lệnh phòng cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
58 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
59 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
60 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
61 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m
62 LĐ tê nhựa UPVC đk d = 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
63 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
64 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
65 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
66 LĐ tê nhựa UPVC đk d = 90x34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
67 Lắp đặt phểu thu INOX, đk 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
68 LĐ côn thu nhựa UPVC đk d = 110x34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
69 Keo dán nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 Hộp
70 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 100m
71 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
72 Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
73 LĐ tê nhựa PP- R đk d = 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
74 Măng sông côn thu 40*25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
75 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
76 Đầu nối ren ngoài D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
77 Băng ren Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 C
78 Lắp đặt van khóa, ĐK40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
79 Lắp đặt van khóa - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
80 Vật tư phụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Lố
81 Lắp đặt chậu rửa âm bàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
82 Lắp đặt vòi chậu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
83 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
84 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
85 Lắp đặt Bộ Sen vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
86 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
87 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
88 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
89 Lắp đặt thanh treo khăn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
90 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
91 Hộp giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
D TỔNG MẶT BẰNG SÂN VƯỜN
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật <br/>theo Chương V 1,15 100m3
2 Thi công mặt đường lớp đá base, mặt đường đã lèn ép 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 100m2
3 Thi công mặt đường lớp đá base, mặt đường đã lèn ép 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 100m2
4 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m3
5 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m3
6 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,113 100m2
7 Cắt mạch khe co Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m
8 Cắt mạch khe nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,15 100m3
10 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển =1km đường loại 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,53 10m³/1km
11 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km đường loại 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,53 10m³/1km
12 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 8km Đường L3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,53 10m³/1km
13 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn, phạm vi <=1km đường loại 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,384 10m³/1km
14 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2km đường loại 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,62 10m³/1km
15 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển =1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,517 10 tấn/1km
16 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km đường loại 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,517 10 tấn/1km
17 Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,517 tấn
E HỆ THỐNG CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY
1 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=10m, đất C3(80%KL) Mô tả kỹ thuật <br/>theo Chương V 1,8861 100m3
2 Đào sửa móng bể, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3(20%KL) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,1526 1m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,668 m3
4 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,668 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9642 tấn
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1389 100m2
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7859 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5717 100m3
9 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,1479 m3
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,7827 m3
11 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,6977 m3
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4982 100m2
13 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4091 100m2
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,207 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8046 tấn
16 Lắp dựng cốt thép sàn bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6265 tấn
17 Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,7095 m2
18 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5968 m3
19 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,7095 m2
20 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 112,224 m2
21 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 161,1912 m2
22 Trát trần, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,7095 m2
23 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển =1km đường loại 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,89 10m³/1km
24 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km đường loại 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,89 10m³/1km
25 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 8 km đường loại 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,89 10m³/1km
26 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km đường loại 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,965 10m³/1km
27 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2km đường loại 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,965 10m³/1km
28 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển =1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8337 10 tấn/1km
29 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km đường loại 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6886 10 tấn/1km
30 Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6886 tấn
31 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km đường loại 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,4853 10 tấn/1km
32 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 3km đường loại 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,4853 10 tấn/1km
33 Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,4853 1000v
34 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3642 10 tấn/1km
35 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3642 10 tấn/1km
36 Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,642 tấn
37 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5011 m3
38 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,857 m3
39 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0165 m3
40 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0016 tấn
41 Ván khuôn gỗ lanh tô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0046 100m2
42 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9685 m3
43 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1027 100m2
44 Lắp dựng cốt thép sàn bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1383 tấn
45 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,3419 m2
46 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,215 m2
47 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,3465 m2
48 Trát trần, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,27 m2
49 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,5615 m2
50 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,6864 m2
51 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,44 m2
52 Cửa khung thép hoàn thiện đầy đủ phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4982 m2
53 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển =1km đường loại 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,37 10m³/1km
54 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km đường loại 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,37 10m³/1km
55 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 8km Đường L3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,37 10m³/1km
56 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn, phạm vi <=1km đường loại 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,13 10m³/1km
57 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2km đường loại 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,13 10m³/1km
58 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển =1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,118 10 tấn/1km
59 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km đường loại 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,118 10 tấn/1km
60 Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,18 tấn
61 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4765 10 tấn/1km
62 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 3km đường loại 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5327 10 tấn/1km
63 Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,837 1000v
64 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
65 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9 100m
66 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính ≤25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
67 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 100 m
68 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100 m
69 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65*15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
70 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50*50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
71 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50*15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
72 Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32*20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
73 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
74 Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 cái
75 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
76 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
77 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
78 Bích D65+ bu lông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
79 CREPHIN D65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
80 Lắp đặt van thép1 chiều - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
81 Lắp đặt van thép 2 chiều - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
82 Lắp đặt van thép 2 chiều - Đường kính 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
83 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
84 Măng sông thép mạ D65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
85 Lắp đặt vòi đồng D15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
86 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
87 Lắp đặt van phao tự động - Đường kính 65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
88 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
89 Sơn chống gỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 kg
90 băng ren Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Cuộn
91 Lắp Máy bơm động cơ điện Q=3l/s, H=30m, N 2,2kw Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Máy
92 Lắp Máy bơm xăng Q=3l/s, H=30m, HV= 3cv Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Máy
93 Cáp điện 3*10+1*6mm2 cấp cho máy bơm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75 m
94 Bồn nhựa ngang TA300EX + van phao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
95 Hộp cứu hỏa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Hộp
96 Cuộn ống vải gai D50 + đầu lăng đúc D13 + khớp nối nhanh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Bộ
97 Lắp Máy bơm bù áp Q=0,5L/S; N=1,5KW Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Máy
98 Bình áp suất 100Lit + bu lông ốc lắp cố định bình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
F BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1 LĐ Trung tâm báo cháy 4ZONE nhập ngoại Mô tả kỹ thuật <br/>theo Chương V 1 chiếc
2 Đầu báo cháy tia chiếu BEAM Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 10 đầu
3 Lắp đặt đầu báo cháy khói Quang ( Nhập ngoại ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 10 đầu
4 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 5 nút
5 Lắp đặt Còi và đèn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 5 đèn
6 Lắp đặt đèn thoát hiểm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 5 đèn
7 Điện trở cuối tuyến Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 10 đầu
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
9 Cáp tín hiệu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 580 m
10 LĐ ống nhựa PVC bảo vệ dây điện và dây tín hiêu D20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 580 m
11 Tê cút theo ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 700 Cái
12 Đinh vít + nở D4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 kg
13 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cuộn
14 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
15 Tiếp địa hệ thống báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
16 Bình cứu hoả MZ4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bình
17 Bình cứu hoả CO2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bình
18 Hộp đựng bình cứu hoả Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
G THIÍ NGHIỆM NÉN TĨNH CỌC NHÀ LUYỆN TẬP THỂ CHẤT ĐA NĂNG
1 Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông sử dụng dàn chất tải, tải trọng nén BT 100 đến <=500T Mô tả kỹ thuật <br/>theo Chương V 72 tấn/lần
2 Bốc xếp lên cấu kiện bê tông bằng cơ giới, bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 132 tấn
3 Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông bằng cơ giới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 132 tấn
4 Vận chuyển thiết bị, bê tông đối trọng bằng ô tô vận tải thùng - trọng tải 20T, trong phạm vi 10km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 264 10tấn/km
5 Trung chuyển hệ dầm thép và đối trọng bê tông giữa các cọc thí nghiệm trong công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3 ca
6 Nhân công 4/7 phục vụ công tác trung chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,6 công
H DĐIỆN CHIẾU SÁNG SÂN VƯỜN + CẤP ĐIỆN NGOÀI
1 Lắp đặt dây cáp đồng ngầm CU/XLPE/PVC 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật <br/>theo Chương V 25 m
2 Lắp đặt dây cáp đồng ngầm CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55 m
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 m
4 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
5 Đầu cốt đầu đồng M4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
6 Lắp đặt ống nhựa xoắn đàn hồi chịu lực HDPE, đk =50/40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100 m
7 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép bát giác côn cần đơn H=8m, Bóng LED-100W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cột
8 Bu lông khung móng tủ điên : Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Bộ
9 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1 m, sâu > 1 m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,92 m3
10 Đắp đất chân móng + đất thừa san ra, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,92 m3
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,92 m3
12 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,096 100m2
13 Băng dính cách điện Nano Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cuộn
14 Đào móng đường ống máy đào <=1,25m3, rộng <=6m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1138 100m3
15 Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0763 100m3
16 Đắp cát móng đường ống, thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,75 m3
17 lưới báo hiệu cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
18 Lát gạch chỉ mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 454,5455 viên
19 Công lát gạch + lưới báo hiệu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
20 Lắp đặt ống nhựa xoắn luồn đàn hồi PVC, ĐK =25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
21 Bộ tiếp địa cột đèn cao áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Bộ
22 Lắp đặt các automat MCB 2pha = 2*25A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
23 Lắp đặt các automat MCB 2pha = 2*10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
24 Tủ điện tổng ngoài trời KT 350*450 chọn bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Tủ
25 Vật tư phụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Lố
I THIẾT BỊ
1 Máy bơm điện Mô tả kỹ thuật <br/>theo Chương V 1 cái
2 Máy bơm xăng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->