Gói thầu: Thi công xây dựng: Nhà luyện tập thể chất đa năng trường THPT Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201204216-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/12/2020 09:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng: Nhà luyện tập thể chất đa năng trường THPT Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang |
| Số hiệu KHLCNT | 20201158568 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-03 15:51:00 đến ngày 2020-12-11 09:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,861,656,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 72,000,000 VNĐ ((Bảy mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN KẾT CẤU BÊ TÔNG | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật <br/>theo Chương V | 32,5637 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,672 | m3 |
| 3 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3712 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0646 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,472 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2599 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5472 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3013 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc, cột, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7746 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,92 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,074 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,08 | 100m2 |
| 14 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,08 | m3 |
| 15 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,976 | 100m |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,0317 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3739 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6996 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5612 | 100m2 |
| 21 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,9701 | m3 |
| 22 | Bê tông thương phẩm mác 250# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,0444 | m3 |
| 23 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8504 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km (2km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8504 | 100m3 |
| 25 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6085 | m3 |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,223 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1979 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 185 | cái |
| 29 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,053 | m3 |
| 30 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,6001 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0995 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3189 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1949 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4707 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2956 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9815 | tấn |
| 37 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6664 | 100m2 |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 277,848 | m2 |
| 39 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,982 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6508 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0609 | tấn |
| 42 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7809 | 100m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,1 | m2 |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,6387 | m3 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5437 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0451 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8368 | tấn |
| 48 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6676 | 100m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 268,9046 | m2 |
| 50 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,3654 | m3 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5568 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4371 | tấn |
| 53 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5123 | 100m2 |
| 54 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 151,23 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 793,6266 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 793,6266 | m2 |
| 57 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1568 | m3 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0411 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0863 | tấn |
| 60 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1754 | 100m2 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,544 | m2 |
| 62 | Gia công vì kèo thép mạ kẻm khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,1842 | tấn |
| 63 | Lắp vì kèo thép khẩu độ >18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,1842 | tấn |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 267,5619 | 1m2 |
| 65 | Sản xuất vì kèo thép hình mạ kẻm khẩu độ <=9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1121 | tấn |
| 66 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1121 | tấn |
| 67 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,1903 | tấn |
| 68 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,1903 | tấn |
| 69 | Sản xuất giằng mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9893 | tấn |
| 70 | Lắp dựng giằng thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9893 | tấn |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 706,6956 | 1m2 |
| 72 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển =1km đường loại 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,9394 | 10m³/1km |
| 73 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km đường loại 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,9394 | 10m³/1km |
| 74 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển =8km Đường L3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,9394 | 10m³/1km |
| 75 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn, phạm vi <=1km đường loại 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,6944 | 10m³/1km |
| 76 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2km đường loại 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,6944 | 10m³/1km |
| 77 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển =1km đường loại 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3633 | 10 tấn/1km |
| 78 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km đường loại 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3633 | 10 tấn/1km |
| 79 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,6332 | tấn |
| 80 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển =1km đường loại 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7367 | 10 tấn/1km |
| 81 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km loại 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7367 | 10 tấn/1km |
| 82 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,3675 | tấn |
| 83 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km đường loại 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1588 | 10 tấn/1km |
| 84 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km đường loại 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1588 | 10 tấn/1km |
| 85 | Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,3212 | m3 |
| B | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật <br/>theo Chương V | 32,76 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4318 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,6452 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0904 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất, máy đào <=0,8m3, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9233 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9233 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9233 | 100m3/1km |
| 8 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,6139 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,65 | m2 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180,1029 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,5127 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 884,8063 | m2 |
| 13 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.186,731 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,4476 | m2 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m2 |
| 16 | Ốp tường bằng gạch thẻ, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135,7944 | m2 |
| 17 | Gia công lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4102 | tấn |
| 18 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141,3737 | m2 |
| 19 | Bu lông D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | Cái |
| 20 | Sơn tĩnh điện lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.410,2 | kg |
| 21 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,484 | m2 |
| 22 | Cửa sắt hộp kính sơn tĩnh điện theo thiết kế đầy đủ phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,484 | m2 |
| 23 | Thi công vách ngăn Compact hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,028 | m2 |
| 24 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,06 | m2 |
| 25 | Vách kính theo thiết kế đầy đủ phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,06 | m2 |
| 26 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1421 | tấn |
| 27 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1421 | tấn |
| 28 | Bu lông D18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | Cái |
| 29 | Sơn tĩnh điện bán kèo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142,1 | kg |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5751 | 100m2 |
| 31 | Thêp công sấn uốn tôn mái cong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 757,515 | m2 |
| 32 | Diềm mái tôn cong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76 | m |
| 33 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0009 | 100m2 |
| 34 | Lắp tấm kính chịu lực dày 9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,2464 | m2 |
| 35 | Bịt tôn mái bằng tôn dày 1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0098 | 100m2 |
| 36 | Máng tôn thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 100m |
| 38 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | ck |
| 39 | Gia công hệ dàn thép treo đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5206 | tấn |
| 40 | Lắp dựng hệ dàn thép treo đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5206 | tấn |
| 41 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,2196 | m2 |
| 42 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,328 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,7351 | m2 |
| 44 | Mài nền nhà mài nền bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 602,5063 | m2 |
| 45 | Sơn nền sàn sơn 5 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 622,9063 | m2 |
| 46 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,5122 | m2 |
| 47 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M100, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,3 | m |
| 48 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,3459 | 1m3 |
| 49 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,4102 | m3 |
| 50 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2996 | m3 |
| 51 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,65 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,36 | m2 |
| 53 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,1153 | m3 |
| 54 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4506 | 1m3 |
| 55 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2418 | m3 |
| 56 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,338 | m3 |
| 57 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,095 | m2 |
| 58 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,9274 | m2 |
| 59 | Mài tròn mũi bậc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | công |
| 60 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,8702 | m3 |
| 61 | Xây mặt bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,1755 | m3 |
| 62 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135,642 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 946,4564 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.116,403 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.116,403 | m2 |
| 66 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,672 | 1m3 |
| 67 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,704 | m3 |
| 68 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,704 | m3 |
| 69 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0327 | tấn |
| 70 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0216 | 100m2 |
| 71 | Xây bể chứa bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,432 | m3 |
| 72 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,712 | m2 |
| 73 | Láng trát bể tự hoại dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,1876 | m2 |
| 74 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6202 | m3 |
| 75 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0238 | 100m2 |
| 76 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0384 | tấn |
| 77 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 78 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,672 | m3 |
| 79 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,545 | 100m2 |
| 80 | Lắp dựng dàn giáo, cao >3, 6m, chiều cao chuẩn 3, 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7233 | 100m2 |
| 81 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,8931 | 100m2 |
| 82 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển =1km đường loại 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,5882 | 10m³/1km |
| 83 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km đường loại 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,5882 | 10m³/1km |
| 84 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển = 8km Đường L3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,5882 | 10m³/1km |
| 85 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3965 | 10m³/1km |
| 86 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3965 | 10m³/1km |
| 87 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km đường loại 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4492 | 10 tấn/1km |
| 88 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km đường loại 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4492 | 10 tấn/1km |
| 89 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,4924 | tấn |
| 90 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km đường loại 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,8689 | 10 tấn/1km |
| 91 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 3km đường loại 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,8689 | 10 tấn/1km |
| 92 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 151,272 | 1000v |
| 93 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km đường loại 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3234 | 10 tấn/1km |
| 94 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km đường loại 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3234 | 10 tấn/1km |
| 95 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2344 | tấn |
| C | CẤP ĐIỆN, CHỐNG SÉT, CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Cáp đồng ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC loại 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật <br/>theo Chương V | 100 | m |
| 2 | Cáp đồng CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 650 | m |
| 5 | Lắp đặt đèn DOWNLIGHT bóng Led 12W- D160 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn ốp trần D280/36-24W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn HIGHBAY dạng đồng- 100W 200v - 50HZ (HBO2L 430/100W) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn hắt bóng LED 150W 220v- 50HZ ( Ánh sáng vàng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn bóng LED 40W 220v- 50HZ Chao D300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn máng bóng Led dài 0,6m, 8W: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn máng bóng Led dài 1,2m, 18W: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 khối LS 75A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat (25A) loại 2 pha LS 25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat (16A) loại 2 cực-Icu=6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat (20A) loại 2 cực-Icu=6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha =10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat (16A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 18 | Hạt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 19 | mặt công tắc 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 20 | mặt công tắc 3 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 21 | mặt ổ cắm đơn 2 chấu SINO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 22 | mặt ổ cắm đôi 2 chấu SINO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 23 | đế nhựa âm tường đơn công tắc và ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 24 | đế nhựa âm tường đôi công tắc và ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa luồn đàn hồi, SP 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 800 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa luồn đàn hồi, SP 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 27 | Đầu cốt đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 28 | Băng dính cách điện NANO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cuộn |
| 29 | Đinh vít M4+Nở 05 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | kg |
| 30 | Hộp Tủ điện âm tường KIM 6P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 31 | Hộp Tủ điện âm tường KIM 12P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 32 | Hộp Tủ điện âm tường KIM 350x550 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 33 | lạt nhựa M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Túi |
| 34 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 36 | Tủ công tơ đầu nguồn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 37 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Lố |
| 38 | Gia công kim thu sét, dài 1,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 40 | Ống sứ trang trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 41 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 42 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 43 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 44 | Hoá chất làm giảm điện trở (11kg/1 bao) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Bao |
| 45 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ kẽm L63*63 (2,5m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cọc |
| 46 | Bật đỡ thép D8 L320 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | Cái |
| 47 | Bật đỡ thép D8 L250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Cái |
| 48 | Đào rãnh tiếp địa đất C3, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m3 |
| 49 | Lấp đất rãnh tiếp địa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m3 |
| 50 | Gia công bộ kẹp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 52 | Đai INOX | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | Cái |
| 53 | Sơn chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | kg |
| 54 | Que hàn E42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | kg |
| 55 | Bình cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Bình |
| 56 | Hộp để bình cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Cái |
| 57 | Bộ nội quy tiêu chuẩn tiêu lệnh phòng cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 62 | LĐ tê nhựa UPVC đk d = 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 66 | LĐ tê nhựa UPVC đk d = 90x34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt phểu thu INOX, đk 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 68 | LĐ côn thu nhựa UPVC đk d = 110x34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 69 | Keo dán nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Hộp |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 73 | LĐ tê nhựa PP- R đk d = 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 74 | Măng sông côn thu 40*25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 76 | Đầu nối ren ngoài D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 77 | Băng ren | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | C |
| 78 | Lắp đặt van khóa, ĐK40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 80 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Lố |
| 81 | Lắp đặt chậu rửa âm bàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 82 | Lắp đặt vòi chậu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 83 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 84 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 85 | Lắp đặt Bộ Sen vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 86 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 87 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt thanh treo khăn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 91 | Hộp giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| D | TỔNG MẶT BẰNG SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật <br/>theo Chương V | 1,15 | 100m3 |
| 2 | Thi công mặt đường lớp đá base, mặt đường đã lèn ép 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 100m2 |
| 3 | Thi công mặt đường lớp đá base, mặt đường đã lèn ép 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 100m2 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m3 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,113 | 100m2 |
| 7 | Cắt mạch khe co | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 8 | Cắt mạch khe nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,15 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển =1km đường loại 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,53 | 10m³/1km |
| 11 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km đường loại 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,53 | 10m³/1km |
| 12 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 8km Đường L3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,53 | 10m³/1km |
| 13 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn, phạm vi <=1km đường loại 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,384 | 10m³/1km |
| 14 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2km đường loại 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,62 | 10m³/1km |
| 15 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển =1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,517 | 10 tấn/1km |
| 16 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km đường loại 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,517 | 10 tấn/1km |
| 17 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,517 | tấn |
| E | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=10m, đất C3(80%KL) | Mô tả kỹ thuật <br/>theo Chương V | 1,8861 | 100m3 |
| 2 | Đào sửa móng bể, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3(20%KL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,1526 | 1m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,668 | m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,668 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9642 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1389 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7859 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5717 | 100m3 |
| 9 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,1479 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7827 | m3 |
| 11 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6977 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4982 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4091 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,207 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8046 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6265 | tấn |
| 17 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,7095 | m2 |
| 18 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5968 | m3 |
| 19 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,7095 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,224 | m2 |
| 21 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 161,1912 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,7095 | m2 |
| 23 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển =1km đường loại 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,89 | 10m³/1km |
| 24 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km đường loại 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,89 | 10m³/1km |
| 25 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 8 km đường loại 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,89 | 10m³/1km |
| 26 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km đường loại 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,965 | 10m³/1km |
| 27 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2km đường loại 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,965 | 10m³/1km |
| 28 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển =1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8337 | 10 tấn/1km |
| 29 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km đường loại 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6886 | 10 tấn/1km |
| 30 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6886 | tấn |
| 31 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km đường loại 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4853 | 10 tấn/1km |
| 32 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 3km đường loại 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4853 | 10 tấn/1km |
| 33 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4853 | 1000v |
| 34 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3642 | 10 tấn/1km |
| 35 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3642 | 10 tấn/1km |
| 36 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,642 | tấn |
| 37 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5011 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,857 | m3 |
| 39 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0165 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0016 | tấn |
| 41 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0046 | 100m2 |
| 42 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9685 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1027 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép sàn bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1383 | tấn |
| 45 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,3419 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,215 | m2 |
| 47 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,3465 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,27 | m2 |
| 49 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,5615 | m2 |
| 50 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,6864 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m2 |
| 52 | Cửa khung thép hoàn thiện đầy đủ phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4982 | m2 |
| 53 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển =1km đường loại 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,37 | 10m³/1km |
| 54 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km đường loại 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,37 | 10m³/1km |
| 55 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 8km Đường L3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,37 | 10m³/1km |
| 56 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn, phạm vi <=1km đường loại 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | 10m³/1km |
| 57 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2km đường loại 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | 10m³/1km |
| 58 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển =1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,118 | 10 tấn/1km |
| 59 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km đường loại 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,118 | 10 tấn/1km |
| 60 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,18 | tấn |
| 61 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4765 | 10 tấn/1km |
| 62 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 3km đường loại 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5327 | 10 tấn/1km |
| 63 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,837 | 1000v |
| 64 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100 m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100 m |
| 69 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65*15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50*50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50*15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32*20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 74 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 78 | Bích D65+ bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 79 | CREPHIN D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 80 | Lắp đặt van thép1 chiều - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt van thép 2 chiều - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt van thép 2 chiều - Đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 84 | Măng sông thép mạ D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 85 | Lắp đặt vòi đồng D15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 86 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt van phao tự động - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 89 | Sơn chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | kg |
| 90 | băng ren | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cuộn |
| 91 | Lắp Máy bơm động cơ điện Q=3l/s, H=30m, N 2,2kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Máy |
| 92 | Lắp Máy bơm xăng Q=3l/s, H=30m, HV= 3cv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Máy |
| 93 | Cáp điện 3*10+1*6mm2 cấp cho máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | m |
| 94 | Bồn nhựa ngang TA300EX + van phao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 95 | Hộp cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Hộp |
| 96 | Cuộn ống vải gai D50 + đầu lăng đúc D13 + khớp nối nhanh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 97 | Lắp Máy bơm bù áp Q=0,5L/S; N=1,5KW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Máy |
| 98 | Bình áp suất 100Lit + bu lông ốc lắp cố định bình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| F | BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | LĐ Trung tâm báo cháy 4ZONE nhập ngoại | Mô tả kỹ thuật <br/>theo Chương V | 1 | chiếc |
| 2 | Đầu báo cháy tia chiếu BEAM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt đầu báo cháy khói Quang ( Nhập ngoại ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 5 nút |
| 5 | Lắp đặt Còi và đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 5 đèn |
| 7 | Điện trở cuối tuyến | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 10 đầu |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 9 | Cáp tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 580 | m |
| 10 | LĐ ống nhựa PVC bảo vệ dây điện và dây tín hiêu D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 580 | m |
| 11 | Tê cút theo ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 700 | Cái |
| 12 | Đinh vít + nở D4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | kg |
| 13 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cuộn |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 15 | Tiếp địa hệ thống báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 16 | Bình cứu hoả MZ4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bình |
| 17 | Bình cứu hoả CO2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bình |
| 18 | Hộp đựng bình cứu hoả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| G | THIÍ NGHIỆM NÉN TĨNH CỌC NHÀ LUYỆN TẬP THỂ CHẤT ĐA NĂNG | |||
| 1 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông sử dụng dàn chất tải, tải trọng nén BT 100 đến <=500T | Mô tả kỹ thuật <br/>theo Chương V | 72 | tấn/lần |
| 2 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông bằng cơ giới, bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132 | tấn |
| 3 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông bằng cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132 | tấn |
| 4 | Vận chuyển thiết bị, bê tông đối trọng bằng ô tô vận tải thùng - trọng tải 20T, trong phạm vi 10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 264 | 10tấn/km |
| 5 | Trung chuyển hệ dầm thép và đối trọng bê tông giữa các cọc thí nghiệm trong công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3 | ca |
| 6 | Nhân công 4/7 phục vụ công tác trung chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6 | công |
| H | DĐIỆN CHIẾU SÁNG SÂN VƯỜN + CẤP ĐIỆN NGOÀI | |||
| 1 | Lắp đặt dây cáp đồng ngầm CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật <br/>theo Chương V | 25 | m |
| 2 | Lắp đặt dây cáp đồng ngầm CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | m |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 5 | Đầu cốt đầu đồng M4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa xoắn đàn hồi chịu lực HDPE, đk =50/40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100 m |
| 7 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép bát giác côn cần đơn H=8m, Bóng LED-100W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cột |
| 8 | Bu lông khung móng tủ điên : | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1 m, sâu > 1 m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,92 | m3 |
| 10 | Đắp đất chân móng + đất thừa san ra, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,92 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,92 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,096 | 100m2 |
| 13 | Băng dính cách điện Nano | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cuộn |
| 14 | Đào móng đường ống máy đào <=1,25m3, rộng <=6m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1138 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0763 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát móng đường ống, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,75 | m3 |
| 17 | lưới báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 18 | Lát gạch chỉ mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 454,5455 | viên |
| 19 | Công lát gạch + lưới báo hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa xoắn luồn đàn hồi PVC, ĐK =25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 21 | Bộ tiếp địa cột đèn cao áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 22 | Lắp đặt các automat MCB 2pha = 2*25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt các automat MCB 2pha = 2*10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 24 | Tủ điện tổng ngoài trời KT 350*450 chọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| 25 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Lố |
| I | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm điện | Mô tả kỹ thuật <br/>theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Máy bơm xăng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi