Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201210325-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/12/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG SỐ 18 |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201210176 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi dự phòng ngân sách năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-03 14:12:00 đến ngày 2020-12-10 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,249,135,997 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | I. Nhà chống nhiễm khuẩn: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,7392 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,022 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5663 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13,222 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,99 | 100m3 |
| 6 | Mua đất đắp nền nhà | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 99 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,99 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,96 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,5321 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13,632 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,456 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,901 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,4528 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4496 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,6768 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,3632 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5113 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,1752 | 100m2 |
| 19 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 68,8 | m2 |
| 20 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 68,8 | m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3562 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4239 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2933 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,9511 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0952 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5908 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,7439 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0901 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3115 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0463 | tấn |
| 31 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,7215 | m3 |
| 32 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,2664 | m3 |
| 33 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 39,6354 | m3 |
| 34 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 22,6962 | m3 |
| 35 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,24 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 198,9 | m2 |
| 37 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 542,17 | m2 |
| 38 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 50,2 | m2 |
| 39 | Ốp đá che chân tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13,68 | m2 |
| 40 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30,4 | m |
| 41 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 70,976 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 68,8 | m2 |
| 43 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 72,3 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 71,88 | m2 |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 58 | m |
| 46 | Đắp chỉ nước dưới sê nô | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 58 | m |
| 47 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 212,98 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 615,43 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 199,886 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 306,026 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 545,44 | m2 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20,855 | m3 |
| 53 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 21,64 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 213,33 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 22,275 | m2 |
| 56 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 168,48 | m2 |
| 57 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,309 | tấn |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,309 | tấn |
| 59 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2557 | tấn |
| 60 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2557 | tấn |
| 61 | Bu lông phi 16 dài 400 bắt vỉ kèo | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | con |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 110,4528 | m2 |
| 63 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,3504 | 100m2 |
| 64 | SXLD cửa đi, cửa sổ khung sắt kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 57,59 | m2 |
| 65 | Kính trắng dáy 5ly | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 51,22 | m2 |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 57,59 | m2 |
| 67 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 57,59 | m2 |
| 68 | Ồ khóa so lex loại bấm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7 | bộ |
| B | BỆ ĐỂ MÁY GIẶT + MÁY XẤY: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,29 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,629 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,0125 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0255 | 100m2 |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0094 | tấn |
| 6 | Bu lon phi 12 dài 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 24 | con |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,58 | m2 |
| 8 | Công di chuyển máy giặt, máy xấy từ nhà cũ sang nhà mới và lắp đặt hoàn thiện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | CT |
| C | HỆ THỐNG NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,7 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,12 | 100m |
| 4 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Van 34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 6 | Co 34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | cái |
| 7 | T34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
| 8 | Nối 34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
| 9 | Co 90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 10 | T90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 11 | Nối 90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 12 | Co 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 13 | Nối 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 14 | Keo dán | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | kg |
| D | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Di dời đường điện và các thiết bị điên 3 pha từ nhà cũ sang nhà mơi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | CT |
| 2 | Tủ điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | bộ |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Hộp đấu nối | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 300 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 200 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 60 | m |
| 15 | ống ruột gà | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 300 | m |
| E | II. Đài nước: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,4 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,84 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,32 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0293 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0256 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0208 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,032 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0259 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0373 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0075 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0411 | tấn |
| 13 | Gia công hệ khung dàn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3636 | tấn |
| 14 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,363 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 22,7814 | m2 |
| 16 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bể |
| 17 | Bu long phi 16 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16 | con |
| F | III. Sân bê tông: | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 20cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 21 | cây |
| 2 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 30cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cây |
| 3 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 40cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cây |
| 4 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 70cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cây |
| 5 | San tạo mặt bằng để làm sân bê tông | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 112 | m2 |
| 6 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,12 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,72 | m3 |
| 8 | Cắt ron chống nứt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 28,7333 | md |
| G | 1. Sửa chữa khu nhà giặt: | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 58,32 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 128,62 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,384 | m3 |
| 4 | Công vận chuyển xà bần đi bỏ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | Công |
| 5 | Phá bỏ bệ kê máy giặt, máy sấy, tháo dỡ đường ống nước, ống hơi và tô trát lại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | công |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12,26 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 58,32 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 58,32 | m2 |
| 9 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 71,72 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 58,32 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 110,74 | m2 |
| 12 | SX cửa nhôm kính hệ 76x44 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14,18 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14,18 | m2 |
| 14 | SX khung bảo vệ cửa sổ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,5 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,5 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,5 | m2 |
| 17 | Máy điều hòa loại panasonic 2HP | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | Cái |
| 18 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | máy |
| 19 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | bộ |
| 20 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30 | m |
| H | 2. Sửa chữa nhà vệ sinh: | |||
| 1 | Cảo bỏ lớp sơn cũ trên tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 112,06 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường nhà | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 84,78 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 36,54 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 148,6 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 84,78 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 35,28 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 35,28 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 35,28 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16 | m2 |
| 10 | SX cửa nhôm kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16 | m2 |
| 12 | Công vận chuyển xà bần đi bỏ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | công |
| 13 | Vệ sinh sàn mái | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 36,54 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 36,54 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 36,54 | m2 |
| 16 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | bộ |
| 18 | Lắp đặt gương soi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt kệ kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
| 21 | Van 34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | Cái |
| 22 | Bóng đèn LED BUIL 20W | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | Cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt dây đơn <= 1mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 60 | m |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,975 | m3 |
| I | 3. Sửa chữa trụ sở trung tâm y tế cũ: | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 366,46 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 346,46 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20 | m2 |
| 4 | Vận chuyển xà bần đi bỏ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | CT |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30 | bộ |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | bộ |
| 7 | Đèn LED BULB 40W | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi