Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, chỉnh trang các tuyến đường Nguyễn Văn Cừ, Phan Đình Phùng, Ngô Gia Khảm, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201168949-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/12/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Chương trình đô thị miền núi phía bắc thành phố Tuyên Quang
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, chỉnh trang các tuyến đường Nguyễn Văn Cừ, Phan Đình Phùng, Ngô Gia Khảm, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang
Số hiệu KHLCNT 20201167061
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn phân bổ theo Quyết định số 157/QĐ-UBND ngày 15/7/2020 của UBND thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-03 15:23:00 đến ngày 2020-12-13 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,194,453,300 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 132,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Đường Nguyễn Văn Cừ
1 Phá dỡ kết cấu gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 259,2 m3
2 Đào bóc mặt nhựa cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 4 100m3
3 Đào đất yếu Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 4 100m3
4 Đắp nền đường K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 4 100m3
5 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 2,4 100m3
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 1,6 100m3
7 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm (quy về chiều dày 5cm để tính KL) Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 71,2 100m2
8 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 88,943 100m2
9 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3.5 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 15,3361 100m2
10 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 76,0848 100m2
11 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 95,9976 100m2
12 Thi công móng cấp phối đá dăm loại II Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 0,1546 100m3
13 Thi công móng cấp phối đá dăm loại I Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 0,1031 100m3
14 Phá dỡ kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 111,416 m3
15 Vữa lót và chít mạch mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 18,46 m3
16 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 73,67 m3
17 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 31,76 m3
18 Thi công hoàn thiện lắp đặt rãnh tam giác Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 881 ck
19 Thi công hoàn thiện lắp đặt tô toa Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 1.754 m
20 Phá vỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 9,79 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 2,45 m3
22 Thi công lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 15 cái
23 Thi công lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 15 cái
24 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 463,63 m2
25 Thi công hoàn thiện lát gạch hè đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 5.290 m2
26 Xây gạch vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 19,21 m3
27 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 87,34 m2
28 Xây gạch vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 5,62 m3
29 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 25,44 m2
30 Trồng cây Trò chỉ (Thông số kích thước cây) Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 3 cây
31 Vét bùn Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 0,6963 100m3
32 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 83,47 m3
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê dầm tường ngangđá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 0,031 m3
34 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm bó dải phân cách, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 0,58 m3
35 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 43,39 m3
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cửa thu nước mặt, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 2,75 m3
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy rãnh đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 0,964 m3
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 0,32 m3
39 Bê tông thành rãnh, thành hố ga M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 7,92 m3
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 0,12 m3
41 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thân rãnh, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 4,3219 tấn
42 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thân rãnh đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 5,0779 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm tường ngang + mũ mố, đường kính cốt thép <= 10mm, Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 0,0153 tấn
44 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép , đường kính < 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 2,839 tấn
45 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép , đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 1,6446 tấn
46 Thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 0,7465 tấn
47 Thi công hoàn thiện Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn (Thân rãnh) Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 467 cấu kiện
48 Thi công hoàn thiện Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn (Tấm bản) Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 1.020 cấu kiện
49 Xây tường thẳng bằng gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 1,54 m3
50 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 10,11 m2
51 Đục thành cống, tường kè kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 3,1 m3
52 Song chắn rác bằng gang đúc Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 1.725 kg
53 Sơn trắng đỏ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 6,95 m2
B Đường Phan Đình Phùng
1 Phá dỡ kết cấu gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 31,51 m3
2 Đào bóc mặt nhựa cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 2,1714 100m3
3 Đào đất yếu Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 2,1714 100m3
4 Đắp nền đường K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 2,1714 100m3
5 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 1,3028 100m3
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 0,8686 100m3
7 Bù vênh mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 11,1067 100m2
8 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 21,2212 100m2
9 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3.5 cm (ĐG*0.5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 1,5395 100m2
10 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 19,6263 100m2
11 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 22,7607 100m2
12 Phá dỡ kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 45,4882 m3
13 Vữa lót và chít mạch mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 9,21 m3
14 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tô toa đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 16,4 m3
15 Thi công hoan thiện lắp đặt tô toa Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 575,8 m
16 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 6,212 m3
17 Thi công hoàn thiện Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 155,3 cái
18 Thi công Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 4 cái
19 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 121,87 m2
20 Phá dỡ kết cấu gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 63,4368 m3
21 Thi công hoàn thiện lát gạch hè đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 1.057,28 m2
22 Xây gạch vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 9,52 m3
23 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 62,91 m2
24 Xây gạch TC M75, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 3,83 m3
25 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 34,85 m2
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 1,02 m3
27 Tháo dỡ tấm bản cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 33 cấu kiện
28 Lắp đặt lại tấm bản cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 33 cấu kiện
29 Vét bùn lòng rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 3,96 m3
30 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông thân rãnh đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 45,63 m3
31 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thân cống đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 2,6098 tấn
32 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thân cống đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 2,9861 tấn
33 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 6,7453 100m2
34 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu ( đốt cống) Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 239 cấu kiện
35 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 19,93 m3
36 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép , đường kính < 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 1,4511 tấn
37 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép , đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 1,38 tấn
38 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 2,1682 100m2
39 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 232 cấu kiện
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bịt đầu rãnh đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 0,2 m3
41 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bịt đầu rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 0,0408 100m2
42 Đào móng công trình đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 0,0612 100m3
43 Đệm cấp phối đá dăm loại II Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 0,4 100m3
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cửa thu đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 2,16 m3
45 Ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 0,0252 100m2
46 Lưới chắn rác bằng gang đúc Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 805 kg
C Đường Ngô Gia Khảm
1 Phá dỡ kết cấu gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 167,05 m3
2 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4.5 cm (ĐG*1.5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 13,8303 100m2
3 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 13,9676 100m2
4 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3.5 cm (ĐG*0.5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 1,1426 100m2
5 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 13,8303 100m2
6 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 15,1102 100m2
7 Phá dỡ kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 38,983 m3
8 Vữa lót và chít mạch mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 2,91 m3
9 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tô toa đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 19,89 m3
10 Thi công hoàn thiện Lắp đặt tô toa Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 485 m
11 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tô toa đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 0,26 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tạo dốc, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 0,07 m3
13 Vữa lót và chít mạch mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 0,03 m3
14 Lưới chắn rác bằng gang đúc Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 117,6 kg
15 Thi công hoàn thiện Lắp đặt tô toa Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 12 m
16 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 19,6 m3
17 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 0,5586 tấn
18 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 490 cái
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cửa thu đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 2,16 m3
20 Lưới chắn rác bằng gang đúc Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 1.035 kg
21 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 8 cái
22 Vữa lót hè mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 36,2064 m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 82,98 m3
24 Lát gạch BLock Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 1.810,32 m2
25 Xây gạch vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 2 m3
26 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 17,48 m2
27 Xây gạch vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 7,91 m3
28 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 50,38 m2
29 Trồng cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 50 cây
30 Đào kết cấu mặt nhựa cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 0,1434 100m3
31 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 0,4674 100m3
32 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông thân rãnh đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 10,73 m3
33 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thân cống đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 0,3381 tấn
34 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thân cống đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 0,9071 tấn
35 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu ( đốt cống) Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 29 cấu kiện
36 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 4,64 m3
37 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép , đường kính < 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 0,2288 tấn
38 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép , đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 0,3059 tấn
39 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 29 cấu kiện
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 8,58 m3
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga đường kính cốt thép <= 10mm, Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 0,1099 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga đường kính cốt thép > 10mm, Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 0,3034 tấn
43 Thép góc bo mũ mố Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 0,2055 tấn
44 Lưới chắn rác bằng gang đúc Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 1.035 kg
45 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 0,85 m3
46 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép , đường kính < 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 0,0909 tấn
47 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép , đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 0,021 tấn
48 Thép góc bo tấm bản, thép bản neo Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 0,5075 tấn
49 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 16 cấu kiện
50 Vữa XM M100 mối nối, đệm bản Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 0,14 m3
51 Đào móng công trình, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 2,4843 100m3
52 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 52,1 m3
53 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thân rãnh đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 5,092 tấn
54 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu ( đốt rãnh) Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 273 cấu kiện
55 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 25,39 m3
56 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, đường kính < 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 2,0775 tấn
57 Lắp đặt tấm nắp bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 273 cấu kiện
58 Vữa XM M100 gắn mạch dày 1cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 1,37 m3
59 Bê tông thành rãnh, thành hố ga M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 1,6 m3
60 Tháo dỡ tấm bản cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 38 cấu kiện
61 Lắp đặt tấm nắp bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 38 cấu kiện
62 Vét bùn lòng rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 4,56 m3
63 Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 8 cấu kiện
64 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 1,65 m3
65 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 1,21 m3
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố hố ga đường kính cốt thép <= 10mm, Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 0,0196 tấn
67 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 8 cấu kiện
68 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 0,62 m3
69 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, đường kính < 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 0,103 tấn
70 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép , đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 0,0105 tấn
71 Thép góc viền quanh hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 0,2841 tấn
72 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 8 cấu kiện
73 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 0,58 m3
74 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 4,8 m2
D Chi phí dự phòng
1 (A+B+C)*5% Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->