Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, chỉnh trang các tuyến đường Nguyễn Văn Cừ, Phan Đình Phùng, Ngô Gia Khảm, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201168949-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/12/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Chương trình đô thị miền núi phía bắc thành phố Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, chỉnh trang các tuyến đường Nguyễn Văn Cừ, Phan Đình Phùng, Ngô Gia Khảm, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang |
| Số hiệu KHLCNT | 20201167061 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn phân bổ theo Quyết định số 157/QĐ-UBND ngày 15/7/2020 của UBND thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 08 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-03 15:23:00 đến ngày 2020-12-13 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,194,453,300 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 132,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Đường Nguyễn Văn Cừ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 259,2 | m3 |
| 2 | Đào bóc mặt nhựa cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 4 | 100m3 |
| 3 | Đào đất yếu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 4 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 4 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2,4 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1,6 | 100m3 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm (quy về chiều dày 5cm để tính KL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 71,2 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 88,943 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3.5 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 15,3361 | 100m2 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 76,0848 | 100m2 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 95,9976 | 100m2 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,1546 | 100m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,1031 | 100m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 111,416 | m3 |
| 15 | Vữa lót và chít mạch mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 18,46 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 73,67 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 31,76 | m3 |
| 18 | Thi công hoàn thiện lắp đặt rãnh tam giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 881 | ck |
| 19 | Thi công hoàn thiện lắp đặt tô toa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1.754 | m |
| 20 | Phá vỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 9,79 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2,45 | m3 |
| 22 | Thi công lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 23 | Thi công lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 24 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 463,63 | m2 |
| 25 | Thi công hoàn thiện lát gạch hè đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 5.290 | m2 |
| 26 | Xây gạch vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 19,21 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 87,34 | m2 |
| 28 | Xây gạch vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 5,62 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 25,44 | m2 |
| 30 | Trồng cây Trò chỉ (Thông số kích thước cây) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 3 | cây |
| 31 | Vét bùn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,6963 | 100m3 |
| 32 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 83,47 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê dầm tường ngangđá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,031 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm bó dải phân cách, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,58 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 43,39 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cửa thu nước mặt, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2,75 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy rãnh đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,964 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,32 | m3 |
| 39 | Bê tông thành rãnh, thành hố ga M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 7,92 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,12 | m3 |
| 41 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thân rãnh, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 4,3219 | tấn |
| 42 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thân rãnh đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 5,0779 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm tường ngang + mũ mố, đường kính cốt thép <= 10mm, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,0153 | tấn |
| 44 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép , đường kính < 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2,839 | tấn |
| 45 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép , đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1,6446 | tấn |
| 46 | Thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,7465 | tấn |
| 47 | Thi công hoàn thiện Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn (Thân rãnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 467 | cấu kiện |
| 48 | Thi công hoàn thiện Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn (Tấm bản) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1.020 | cấu kiện |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1,54 | m3 |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 10,11 | m2 |
| 51 | Đục thành cống, tường kè kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 3,1 | m3 |
| 52 | Song chắn rác bằng gang đúc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1.725 | kg |
| 53 | Sơn trắng đỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 6,95 | m2 |
| B | Đường Phan Đình Phùng | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 31,51 | m3 |
| 2 | Đào bóc mặt nhựa cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2,1714 | 100m3 |
| 3 | Đào đất yếu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2,1714 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2,1714 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1,3028 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,8686 | 100m3 |
| 7 | Bù vênh mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 11,1067 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 21,2212 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3.5 cm (ĐG*0.5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1,5395 | 100m2 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 19,6263 | 100m2 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 22,7607 | 100m2 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 45,4882 | m3 |
| 13 | Vữa lót và chít mạch mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 9,21 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tô toa đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 16,4 | m3 |
| 15 | Thi công hoan thiện lắp đặt tô toa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 575,8 | m |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 6,212 | m3 |
| 17 | Thi công hoàn thiện Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 155,3 | cái |
| 18 | Thi công Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 121,87 | m2 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 63,4368 | m3 |
| 21 | Thi công hoàn thiện lát gạch hè đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1.057,28 | m2 |
| 22 | Xây gạch vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 9,52 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 62,91 | m2 |
| 24 | Xây gạch TC M75, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 3,83 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 34,85 | m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1,02 | m3 |
| 27 | Tháo dỡ tấm bản cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 33 | cấu kiện |
| 28 | Lắp đặt lại tấm bản cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 33 | cấu kiện |
| 29 | Vét bùn lòng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 3,96 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông thân rãnh đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 45,63 | m3 |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thân cống đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2,6098 | tấn |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thân cống đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2,9861 | tấn |
| 33 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 6,7453 | 100m2 |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu ( đốt cống) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 239 | cấu kiện |
| 35 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 19,93 | m3 |
| 36 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép , đường kính < 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1,4511 | tấn |
| 37 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép , đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1,38 | tấn |
| 38 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2,1682 | 100m2 |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 232 | cấu kiện |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bịt đầu rãnh đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bịt đầu rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,0408 | 100m2 |
| 42 | Đào móng công trình đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,0612 | 100m3 |
| 43 | Đệm cấp phối đá dăm loại II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,4 | 100m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cửa thu đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2,16 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,0252 | 100m2 |
| 46 | Lưới chắn rác bằng gang đúc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 805 | kg |
| C | Đường Ngô Gia Khảm | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 167,05 | m3 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4.5 cm (ĐG*1.5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 13,8303 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 13,9676 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3.5 cm (ĐG*0.5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1,1426 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 13,8303 | 100m2 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 15,1102 | 100m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 38,983 | m3 |
| 8 | Vữa lót và chít mạch mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2,91 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tô toa đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 19,89 | m3 |
| 10 | Thi công hoàn thiện Lắp đặt tô toa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 485 | m |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tô toa đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,26 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tạo dốc, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,07 | m3 |
| 13 | Vữa lót và chít mạch mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,03 | m3 |
| 14 | Lưới chắn rác bằng gang đúc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 117,6 | kg |
| 15 | Thi công hoàn thiện Lắp đặt tô toa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 12 | m |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 19,6 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,5586 | tấn |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 490 | cái |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cửa thu đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2,16 | m3 |
| 20 | Lưới chắn rác bằng gang đúc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1.035 | kg |
| 21 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 22 | Vữa lót hè mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 36,2064 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 82,98 | m3 |
| 24 | Lát gạch BLock | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1.810,32 | m2 |
| 25 | Xây gạch vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 17,48 | m2 |
| 27 | Xây gạch vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 7,91 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 50,38 | m2 |
| 29 | Trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 50 | cây |
| 30 | Đào kết cấu mặt nhựa cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,1434 | 100m3 |
| 31 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,4674 | 100m3 |
| 32 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông thân rãnh đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 10,73 | m3 |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thân cống đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,3381 | tấn |
| 34 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thân cống đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,9071 | tấn |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu ( đốt cống) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 29 | cấu kiện |
| 36 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 4,64 | m3 |
| 37 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép , đường kính < 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,2288 | tấn |
| 38 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép , đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,3059 | tấn |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 29 | cấu kiện |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 8,58 | m3 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga đường kính cốt thép <= 10mm, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,1099 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga đường kính cốt thép > 10mm, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,3034 | tấn |
| 43 | Thép góc bo mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,2055 | tấn |
| 44 | Lưới chắn rác bằng gang đúc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1.035 | kg |
| 45 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,85 | m3 |
| 46 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép , đường kính < 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,0909 | tấn |
| 47 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép , đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,021 | tấn |
| 48 | Thép góc bo tấm bản, thép bản neo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,5075 | tấn |
| 49 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 16 | cấu kiện |
| 50 | Vữa XM M100 mối nối, đệm bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,14 | m3 |
| 51 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2,4843 | 100m3 |
| 52 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 52,1 | m3 |
| 53 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thân rãnh đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 5,092 | tấn |
| 54 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu ( đốt rãnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 273 | cấu kiện |
| 55 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 25,39 | m3 |
| 56 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, đường kính < 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2,0775 | tấn |
| 57 | Lắp đặt tấm nắp bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 273 | cấu kiện |
| 58 | Vữa XM M100 gắn mạch dày 1cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1,37 | m3 |
| 59 | Bê tông thành rãnh, thành hố ga M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1,6 | m3 |
| 60 | Tháo dỡ tấm bản cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 38 | cấu kiện |
| 61 | Lắp đặt tấm nắp bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 38 | cấu kiện |
| 62 | Vét bùn lòng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 4,56 | m3 |
| 63 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 8 | cấu kiện |
| 64 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1,65 | m3 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1,21 | m3 |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố hố ga đường kính cốt thép <= 10mm, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,0196 | tấn |
| 67 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 8 | cấu kiện |
| 68 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,62 | m3 |
| 69 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, đường kính < 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,103 | tấn |
| 70 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép , đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,0105 | tấn |
| 71 | Thép góc viền quanh hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,2841 | tấn |
| 72 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 8 | cấu kiện |
| 73 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,58 | m3 |
| 74 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 4,8 | m2 |
| D | Chi phí dự phòng | |||
| 1 | (A+B+C)*5% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi