Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí dự phòng)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201211558-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/12/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Xuân
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20201211275
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Theo QĐ số 1576/QĐ-UBND của Chủ tịch UBND tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-03 15:11:00 đến ngày 2020-12-13 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,622,940,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG VÀ THOÁT NƯỚC:
1 Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤2 cây Theo yêu cầu Chương V 47,4037 100m2
2 Vét bùn bằng thủ công (5% KL) Theo yêu cầu Chương V 17,1955 m3
3 Vét bùn bằng máy đào 0,8m3 (95% KL) Theo yêu cầu Chương V 3,2671 100m3
4 Vận chuyển bùn đi đổ, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m Theo yêu cầu Chương V 3,4391 100m3
5 Đào đánh cấp + đào vét hữu cơ bằng thủ công-đất cấp II (5% KL) Theo yêu cầu Chương V 70,453 m3
6 Đào đánh cấp + đào vét hữu cơ bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II (95% KL) Theo yêu cầu Chương V 13,3861 100m3
7 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo yêu cầu Chương V 14,0906 100m3
8 Đào nền đường, đào khuôn bằng thủ công-đất cấp III (5% KL) Theo yêu cầu Chương V 307,0905 m3
9 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III (95% KL) Theo yêu cầu Chương V 58,3472 100m3
10 Đào rãnh thoát nước bằng thủ công-đất cấp III (5% KL) Theo yêu cầu Chương V 20,8805 m3
11 Đào rãnh bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III (95% KL) Theo yêu cầu Chương V 3,9673 100m3
12 Đào nền + đào rãnh bằng búa căn khí nén-Cấp đá III Theo yêu cầu Chương V 1.585,45 m3
13 Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, 10m khởi điểm Theo yêu cầu Chương V 1.585,45 m3
14 Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, 10m tiếp theo Theo yêu cầu Chương V 1.585,45 m3
15 Vận chuyển đá đi đổ bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤1000m Theo yêu cầu Chương V 15,8545 100m3
16 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (95% KL) Theo yêu cầu Chương V 45,6643 100m3
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (5% KL) Theo yêu cầu Chương V 2,4034 100m3
18 Vận chuyển đất (Luân chuyển từ đất đào sang đất đắp), ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo yêu cầu Chương V 54,3165 100m3
19 Vận chuyển đất 0,5km tiếp theo (Luân chuyển đất đào sang đất đắp) bằng ô tô tự đổ 5T-đất cấp III Theo yêu cầu Chương V 54,3165 100m3
20 Vận chuyển đất thừa đổ thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km-đất cấp III Theo yêu cầu Chương V 11,2777 100m3
21 San đất bãi thải, máy ủi 110CV Theo yêu cầu Chương V 11,2777 100m3
22 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm Theo yêu cầu Chương V 5,0806 100m2
23 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo yêu cầu Chương V 5,0806 100m2
24 Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Theo yêu cầu Chương V 5,0806 100m2
25 Ván khuôn gỗ mặt đường bê tông Theo yêu cầu Chương V 2,7636 100m2
26 Nilon tái sinh Theo yêu cầu Chương V 3.089,54 m2
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 Theo yêu cầu Chương V 493,8824 m3
28 Bê tông bậc tam cấp, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo yêu cầu Chương V 157,47 m3
29 Ván khuôn gỗ, ván khuôn bậc cầu thang Theo yêu cầu Chương V 12,0727 100m2
30 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Theo yêu cầu Chương V 5,27 m3
31 Gia công lan can Theo yêu cầu Chương V 6,6927 tấn
32 Lắp dựng lan can Theo yêu cầu Chương V 6,6927 tấn
33 Ván khuôn móng cột Theo yêu cầu Chương V 0,7026 100m2
34 Nilon tái sinh Theo yêu cầu Chương V 298,26 m2
35 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu Chương V 20,88 m3
36 Bê tông xi măng tấm bê tông rãnh đúc sẵn, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo yêu cầu Chương V 111,4 m3
37 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm BTXM Theo yêu cầu Chương V 4,7602 100m2
38 Vữa lót + lớp vữa xi măng mối nối dày 2cm, vữa XM M100 Theo yêu cầu Chương V 1.155,74 m2
39 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công Theo yêu cầu Chương V 5.965 cái
40 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo yêu cầu Chương V 0,6 m3
41 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo yêu cầu Chương V 0,38 m3
42 Đào đất thi công bằng thủ công-đất cấp III (5% KL) Theo yêu cầu Chương V 11,406 m3
43 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III (95% KL) Theo yêu cầu Chương V 1,0836 100m3
44 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo yêu cầu Chương V 5,55 m3
45 Ván khuôn móng, chân khay, sân gia cố Theo yêu cầu Chương V 0,2652 100m2
46 Bê tông móng, sân cống, M150, đá 1x2 Theo yêu cầu Chương V 20,52 m3
47 Ván khuôn gỗ tường thân, tường cánh Theo yêu cầu Chương V 0,9077 100m2
48 Bê tông tường thân, cánh, tường đầu, M150, đá 1x2 Theo yêu cầu Chương V 16,36 m3
49 Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2 Theo yêu cầu Chương V 3,78 m3
50 Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm. Theo yêu cầu Chương V 0,0922 tấn
51 Ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố Theo yêu cầu Chương V 0,252 100m2
52 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại dầm bản Theo yêu cầu Chương V 19,56 m2
53 Bê tông tấm bản + khớp nối, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo yêu cầu Chương V 4,12 m3
54 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu Chương V 0,1069 tấn
55 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mm Theo yêu cầu Chương V 0,4592 tấn
56 Vữa đệm bản, dày 2cm, vữa XM M100 Theo yêu cầu Chương V 5,4 m2
57 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu Chương V 15 1cấu kiện
58 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông phủ bản, bê tông M250, đá 1x2 Theo yêu cầu Chương V 1,08 m3
59 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo yêu cầu Chương V 0,7604 100m3
60 Vận chuyển đất thừ đổ đi, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo yêu cầu Chương V 0,4373 100m3
61 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤200m, vữa XM M75 Theo yêu cầu Chương V 0,66 m3
62 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Theo yêu cầu Chương V 7,1 m2
63 Ván khuôn gỗ tấm bản đáy Theo yêu cầu Chương V 0,0195 100m2
64 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép ≤10mm Theo yêu cầu Chương V 0,016 tấn
65 Bê tông tấm bản đáy, bê tông M200, đá 1x2 Theo yêu cầu Chương V 0,23 m3
66 Đào móng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực-Cấp đá III Theo yêu cầu Chương V 1,2013 100m3 nguyên khai
67 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo yêu cầu Chương V 1,5 m3
68 Khoan lỗ D42mm để cắm néo anke bằng máy khoan D42mm, cấp đá III Theo yêu cầu Chương V 0,732 100m
69 Gia công, lắp đặt thép néo anke D20 mái đá và bơm vữa, vữa XM M100 Theo yêu cầu Chương V 0,1808 tấn
70 Ván khuôn móng , chân khay Theo yêu cầu Chương V 0,5991 100m2
71 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu Chương V 25,37 m3
72 Ván khuôn gỗ thanh giằng, lòng cầu Theo yêu cầu Chương V 0,142 100m2
73 Bê tông thanh giằng, lòng cầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo yêu cầu Chương V 12,15 m3
74 Ván khuôn gỗ tường thân, tường cánh Theo yêu cầu Chương V 1,1366 100m2
75 Bê tông tường thân, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu Chương V 40,09 m3
76 Ván khuôn gỗ mũ mố Theo yêu cầu Chương V 0,1398 100m2
77 Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu Chương V 0,1616 tấn
78 Lắp dựng cốt thép mũ mố, giằng, ĐK >18mm Theo yêu cầu Chương V 0,0527 tấn
79 Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo yêu cầu Chương V 4,56 m3
80 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm bản cầu Theo yêu cầu Chương V 14,82 m2
81 Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm bản, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu Chương V 0,1961 tấn
82 Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm bản, ĐK >10mm Theo yêu cầu Chương V 0,8237 tấn
83 Bê tông dầm bản, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo yêu cầu Chương V 6,04 m3
84 Ván khuôn gỗ gờ chắn bánh Theo yêu cầu Chương V 0,096 100m2
85 Lắp dựng cốt thép gờ chắn bánh, ĐK ≤18mm Theo yêu cầu Chương V 0,1632 tấn
86 Bê tông gờ chắn bánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Theo yêu cầu Chương V 2,04 m3
87 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép ≤10mm Theo yêu cầu Chương V 0,09 tấn
88 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2 Theo yêu cầu Chương V 1,7 m3
89 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bản chuyển tiếp Theo yêu cầu Chương V 0,1396 100m2
90 Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm bản, ĐK >10mm Theo yêu cầu Chương V 0,9474 tấn
91 Bê tông dầm bản, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo yêu cầu Chương V 4,9 m3
92 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo yêu cầu Chương V 0,4004 100m3
93 Bơm nước phục vụ thi công Theo yêu cầu Chương V 15 ca
94 Thi công lớp đá đệm bãi đúc dầm, ĐK đá Dmax ≤6 Theo yêu cầu Chương V 5 m3
95 Láng vữa, dày 2cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu Chương V 50 m2
96 Vận chuyển đá đào móng + phế thải bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤1000m Theo yêu cầu Chương V 1,495 100m3
B CẦU VÒM ĐI BỘ
1 Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤18mm bằng cần cẩu Theo yêu cầu Chương V 2,2785 tấn
2 Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK >18mm bằng cần cẩu Theo yêu cầu Chương V 8,181 tấn
3 Bê tông dầm cầu đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm bản, M300 Theo yêu cầu Chương V 30,16 1m3
4 Ván khuôn kim loại dầm cầu đổ tại chỗ Theo yêu cầu Chương V 145,56 m2
5 Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h Theo yêu cầu Chương V 0,3061 100m3
6 Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤4km Theo yêu cầu Chương V 0,3061 100m3
7 Cốt thép dầm ngang cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤18mm bằng cần cẩu Theo yêu cầu Chương V 0,2055 tấn
8 Cốt thép dầm ngang cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK >18mm bằng cần cẩu Theo yêu cầu Chương V 0,093 tấn
9 Bê tông dầm ngang đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm bản, M300 Theo yêu cầu Chương V 2,62 1m3
10 Ván khuôn kim loại dầm cầu đổ tại chỗ Theo yêu cầu Chương V 31,78 m2
11 Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h Theo yêu cầu Chương V 0,0266 100m3
12 Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤4km Theo yêu cầu Chương V 0,0266 100m3
13 Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK ≤10mm. Theo yêu cầu Chương V 0,541 tấn
14 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm. Theo yêu cầu Chương V 0,3781 tấn
15 Bê tông bản mặt cầu + bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2 Theo yêu cầu Chương V 8,34 m3
16 Ván khuôn thép bản mặt cầu Theo yêu cầu Chương V 0,4056 100m2
17 Cung cấp, lắp đặt lan can đá Theo yêu cầu Chương V 56,8 m
18 Lát đá xanh tạo nhám dày 3cm Theo yêu cầu Chương V 71 m2
19 Lớp vữa đệm, dày 2cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu Chương V 71 m2
20 Ốp đá 2 bên hông gờ bê tông (KT 15x22cm) trang trí dày 2cm. Theo yêu cầu Chương V 31,81 m2
21 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu Chương V 0,2158 tấn
22 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo yêu cầu Chương V 15,1299 tấn
23 Bê tông tấm panel, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo yêu cầu Chương V 5,29 m3
24 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen Theo yêu cầu Chương V 0,1152 100m2
25 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Theo yêu cầu Chương V 52 cái
26 Lắp dựng cốt thép mố cầu, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu Chương V 0,0717 tấn
27 Lắp dựng cốt thép mố cầu, ĐK ≤18mm Theo yêu cầu Chương V 2,5816 tấn
28 Lắp dựng cốt thép mố cầu, ĐK >18mm Theo yêu cầu Chương V 1,6702 tấn
29 Bê tông mố cầu, M300, đá 1x2 Theo yêu cầu Chương V 53,74 m3
30 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu. Theo yêu cầu Chương V 1,119 100m2
31 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Theo yêu cầu Chương V 3,01 m3
32 Khoan lỗ D42mm để cắm néo anke bằng máy khoan D42mm, cấp đá III Theo yêu cầu Chương V 0,3 100m
33 Gia công, lắp đặt thép néo anke D28 mái đá và bơm vữa, vữa XM M100 Theo yêu cầu Chương V 0,2415 tấn
34 Quét nhựa 2 lớp sau lưng mố Theo yêu cầu Chương V 40,88 m2
35 Lắp dựng cốt thép trụ cầu, ĐK ≤18mm Theo yêu cầu Chương V 1,0743 tấn
36 Lắp dựng cốt thép trụ cầu, ĐK >18mm Theo yêu cầu Chương V 3,4951 tấn
37 Bê tông trụ cầu, M300, đá 1x2 Theo yêu cầu Chương V 57,91 m3
38 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu Theo yêu cầu Chương V 1,0188 100m2
39 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Theo yêu cầu Chương V 3,01 m3
40 Khoan lỗ D42mm để cắm néo anke bằng máy khoan D42mm, cấp đá III Theo yêu cầu Chương V 0,3 100m
41 Gia công, lắp đặt thép néo anke D28 mái đá và bơm vữa, vữa XM M100 Theo yêu cầu Chương V 0,2415 tấn
42 Đào đất thi công mố bằng thủ công-đất cấp III Theo yêu cầu Chương V 19,529 m3
43 Đào đất thi công mố bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo yêu cầu Chương V 1,7576 100m3
44 Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực-Cấp đá III (50% KL) Theo yêu cầu Chương V 0,9496 100m3 nguyên khai
45 Đào đá chiều dày ≤0,5m bằng búa căn khí nén-Cấp đá III (50% KL) Theo yêu cầu Chương V 94,955 m3
46 Đắp đất thi công bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95. Tận dụng đất đào làm đất đắp. Theo yêu cầu Chương V 1,5623 100m3
47 Vận chuyển đất đổ thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo yêu cầu Chương V 1,9529 100m3
48 Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤1000m Theo yêu cầu Chương V 1,8992 100m3
49 Sản xuất thép hình thi công mố Theo yêu cầu Chương V 0,5913 tấn
50 Lắp dựng thép hình thi công mố Theo yêu cầu Chương V 0,5913 tấn
51 Tháo dỡ thép hình thi công mố Theo yêu cầu Chương V 0,5913 tấn
52 Sản xuất, lắp dựng kết cấu gỗ phục vụ thi công mố Theo yêu cầu Chương V 1 1m3 cấu kiện
53 Đào đất thi công trụ bằng thủ công-đất cấp III Theo yêu cầu Chương V 5,508 m3
54 Đào đất thi công trụ bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo yêu cầu Chương V 0,4957 100m3
55 Đào đá chiều dày ≤0,5m bằng búa căn khí nén-Cấp đá III (50% KL) Theo yêu cầu Chương V 64,07 m3
56 Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực-Cấp đá III (50% KL) Theo yêu cầu Chương V 0,6407 100m3 nguyên khai
57 Đắp đất thi công bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95. Tận dụng đất đào làm đất đắp. Theo yêu cầu Chương V 0,4406 100m3
58 Vận chuyển đất đổ thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo yêu cầu Chương V 0,5508 100m3
59 Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤1000m Theo yêu cầu Chương V 0,6407 100m3
60 Sản xuất thép hình thi công mố Theo yêu cầu Chương V 0,5913 tấn
61 Lắp dựng thép hình thi công mố Theo yêu cầu Chương V 0,5913 tấn
62 Tháo dỡ thép hình thi công mố Theo yêu cầu Chương V 0,5913 tấn
63 Sản xuất, lắp dựng kết cấu gỗ phục vụ thi công mố Theo yêu cầu Chương V 1 1m3 cấu kiện
64 Đào san đất tạo mặt bằng thi công bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Theo yêu cầu Chương V 1,2 100m3
65 Vận chuyển đất đổ thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo yêu cầu Chương V 1,2 100m3
66 Sản xuất hệ đà giáo thép YUKM phục vụ thi công (Khấu hao 2%*4 tháng+7% lắp đặt và tháo dỡ). Theo yêu cầu Chương V 9,36 tấn
67 Lắp dựng đà giáo thép phục vụ thi công (2 mố) Theo yêu cầu Chương V 9,36 tấn
68 Sản xuất, lắp dựng kết cấu gỗ phục vụ thi công nhịp Theo yêu cầu Chương V 3 1m3 cấu kiện
69 Sản xuất thép hình thi công nhịp Theo yêu cầu Chương V 2,2061 tấn
70 Lắp dựng thép hình thi công nhịp Theo yêu cầu Chương V 2,2061 tấn
71 Tháo dỡ thép hình thi công nhịp Theo yêu cầu Chương V 2,2061 tấn
72 Đắp đất đường công vụ bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo yêu cầu Chương V 3,072 100m3
73 Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 20cm Theo yêu cầu Chương V 0,196 100m2
74 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤1250mm Theo yêu cầu Chương V 18 đoạn
75 Tháo dỡ ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤1250mm Theo yêu cầu Chương V 18 đoạn
76 Đào thanh thải dòng chảy bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Theo yêu cầu Chương V 4,152 100m3
77 Vận chuyển đất đổ thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo yêu cầu Chương V 4,152 100m3
78 Đào nền đường + đào khuôn bằng thủ công-đất cấp II Theo yêu cầu Chương V 6,48 m3
79 Vận chuyển đất dư, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo yêu cầu Chương V 0,0648 100m3
80 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường 22cm, bê tông M250, đá 1x2 Theo yêu cầu Chương V 2,62 m3
81 Lớp ni lon tái sinh Theo yêu cầu Chương V 9 m2
82 Ván khuôn gỗ mặt đường bê tông. Theo yêu cầu Chương V 0,0264 100m2
83 Gờ bê tông M250, đá 1x2 Theo yêu cầu Chương V 0,23 m3
84 Chân khay + gia cố mái ta luy bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM M75 Theo yêu cầu Chương V 15,66 m3
85 Thi công lớp đá dăm đệm móng. Theo yêu cầu Chương V 4,6 m3
86 Đắp đất tứ nón bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo yêu cầu Chương V 0,4467 100m3
87 Đắp đá sỏi trong lòng mố. Vật liệu đá sói tạm tính 160.000đ/m3. Theo yêu cầu Chương V 34,41 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->