Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201209091-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Bà Rịa |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201207268 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-03 11:57:00 đến ngày 2020-12-10 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,174,179,046 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phát quang, dọn dẹp mặt bằng | Theo chương V của E-HSMT | 36,413 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V của E-HSMT | 6,822 | m3 |
| 3 | Phá dỡ hàng rào kẽm gai | Theo chương V của E-HSMT | 37,35 | m2 |
| 4 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 40cm | Theo chương V của E-HSMT | 7 | cây |
| 5 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 40cm | Theo chương V của E-HSMT | 7 | gốc cây |
| 6 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 70cm | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cây |
| 7 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 70cm | Theo chương V của E-HSMT | 1 | gốc cây |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chương V của E-HSMT | 8,64 | m3 |
| 9 | Phá dỡ vỉa hè lát gạch Terrazzo hiện hữu | Theo chương V của E-HSMT | 117,9 | m2 |
| 10 | Phá dở vỉa hè lát đá chẻ hiện hữu | Theo chương V của E-HSMT | 171,9 | m2 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chương V của E-HSMT | 0,14 | m3 |
| 12 | Vét hữu cơ dày trung bình h=0.2m (Bảng tính KL) | Theo chương V của E-HSMT | 10,145 | 100m3 |
| 13 | Đào nền đường + khuôn áo đường mới đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 7,175 | 100m3 |
| 14 | Lu lèn nền nguyên thổ đạt K >=0.95 | Theo chương V của E-HSMT | 5,147 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo chương V của E-HSMT | 10,145 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I (DG*4) | Theo chương V của E-HSMT | 10,145 | 100m3/km |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 2,87 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (DG*4) | Theo chương V của E-HSMT | 2,87 | 100m3/km |
| 19 | Đắp đất chọn lọc lu lèn K95 tận dụng từ đất đào | Theo chương V của E-HSMT | 7,558 | 100m3 |
| 20 | Trải cán lớp đất chọn lọc dày 30cm nền thượng, lu lèn K98 | Theo chương V của E-HSMT | 5,729 | 100m3 |
| 21 | Đất chọn lọc | Theo chương V của E-HSMT | 982,627 | m3 |
| 22 | Trải cán lớp CPĐD loại I (Dmax= 37.5mm) dày 15cm móng mặt đường | Theo chương V của E-HSMT | 2,283 | 100m3 |
| 23 | Trải cán lớp CPĐD loại I (Dmax= 25mm) dày 15cm móng mặt đường | Theo chương V của E-HSMT | 2,283 | 100m3 |
| 24 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo chương V của E-HSMT | 15,218 | 100m2 |
| 25 | Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa chặt BTNC 12.5, chiều dày đã lèn ép 7cm | Theo chương V của E-HSMT | 15,218 | 100m2 |
| 26 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1,0 km, ôtô tự đổ 12 tấn | Theo chương V của E-HSMT | 2,582 | 100tấn |
| 27 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12T, 6km tiếp theo (M*6) | Theo chương V của E-HSMT | 2,582 | 100tấn |
| 28 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 29 | Sơn kẻ đường chiều dày lớp sơn 2mm | Theo chương V của E-HSMT | 32,9 | m2 |
| B | BÓ VỈA, VỈA HÈ, GỜ CHẶN | |||
| 1 | Bê tông móng rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V của E-HSMT | 233,1 | m3 |
| 2 | Lớp đá 4x6 kẹp vữa xi măng M75 dày 10cm | Theo chương V của E-HSMT | 64,52 | m3 |
| 3 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 13,88 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 1x2 M250 thân bó vỉa | Theo chương V của E-HSMT | 83,48 | m3 |
| 5 | Ván khuôn đổ bê tông thân bó vỉa, gờ chặn | Theo chương V của E-HSMT | 4,25 | 100m2 |
| 6 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo chương V của E-HSMT | 160,05 | m2 |
| 7 | Lát gạch Terrazzo kích thước 40x40x3cm vỉa hè | Theo chương V của E-HSMT | 2.331,04 | m2 |
| C | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào đất móng cống + khơi dòng, đất cấp II (80% máy) | Theo chương V của E-HSMT | 8,565 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng cống + khơi dòng, đất cấp II (20% thủ công) | Theo chương V của E-HSMT | 214,132 | m3 |
| 3 | Lớp đá 4x6 kẹp vữa xi măng M75 dày 10cm | Theo chương V của E-HSMT | 18,65 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 1x2 M150 móng cống + tường cống | Theo chương V của E-HSMT | 8,9 | m3 |
| 5 | Vữa xi măng trát mối nối cống M100 dày 2cm | Theo chương V của E-HSMT | 19 | m2 |
| 6 | Bê tông đá 1x2 M200 đổ mối nối cống | Theo chương V của E-HSMT | 0,28 | m3 |
| 7 | Bê tông đá 1x2 M200 đổ thân + móng hố ga | Theo chương V của E-HSMT | 22,91 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V của E-HSMT | 0,206 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thân móng hố ga | Theo chương V của E-HSMT | 1,931 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 14,09 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Theo chương V của E-HSMT | 0,633 | 100m2 |
| 12 | Gia công cốt thép tấm đan, khuôn hầm, khoen sắt, bậc thang D<10mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 13 | Gia công cốt thép tấm đan, khuôn hầm, khoen sắt, bậc thang D<=18mm | Theo chương V của E-HSMT | 1,304 | tấn |
| 14 | Gia công thép hình tấm đan | Theo chương V của E-HSMT | 0,517 | tấn |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 | Theo chương V của E-HSMT | 8,153 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi <=1000m, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 0,747 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (DG*4) | Theo chương V của E-HSMT | 0,747 | 100m3/km |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V của E-HSMT | 57 | cấu kiện |
| 19 | Hố thu nước mưa + hố ngăn mùi F3 loại 1 | Theo chương V của E-HSMT | 14 | |
| 20 | Lắp đặt ống bê tông D600, H10, đoạn ống dài 3m | Theo chương V của E-HSMT | 7 | đoạn ống |
| 21 | Lắp đặt ống bê tông D600, H30, đoạn ống dài 3m | Theo chương V của E-HSMT | 1 | đoạn ống |
| 22 | Lắp đặt ống bê tông D600, H10, đoạn ống dài 4m | Theo chương V của E-HSMT | 93 | đoạn ống |
| 23 | Lắp đặt ống bê tông D600, H30, đoạn ống dài 4m | Theo chương V của E-HSMT | 6 | đoạn ống |
| 24 | Lắp đặt ống bê tông D800, H10, đoạn ống dài 3m | Theo chương V của E-HSMT | 2 | đoạn ống |
| 25 | Lắp đặt ống bê tông D800, H10, đoạn ống dài 4m | Theo chương V của E-HSMT | 1 | đoạn ống |
| 26 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Theo chương V của E-HSMT | 94 | mối nối |
| 27 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Theo chương V của E-HSMT | 2 | mối nối |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt gối cống D600 | Theo chương V của E-HSMT | 200 | cái |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt gối cống D800 | Theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 30 | Ống PVC D200x5,9mm dẫn nước từ hố thu vào hố ga | Theo chương V của E-HSMT | 0,35 | 100m |
| D | THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào đất móng cống , đất cấp II (80% máy) | Theo chương V của E-HSMT | 2,553 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng cống + khơi dòng, đất cấp II (20% thủ công) | Theo chương V của E-HSMT | 63,814 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 | Theo chương V của E-HSMT | 2,321 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 0,284 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (DG*4) | Theo chương V của E-HSMT | 0,284 | 100m3/km |
| 6 | Đắp cát móng đường ống | Theo chương V của E-HSMT | 52,3 | m3 |
| 7 | Lớp đá 4x6 kẹp vữa xi măng M75 lót móng hố ga | Theo chương V của E-HSMT | 1,73 | m3 |
| 8 | Bê tông đá 1x2 M200 đổ thân + móng hố ga | Theo chương V của E-HSMT | 12,9 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thân móng hố ga | Theo chương V của E-HSMT | 1,124 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 1,86 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Theo chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m2 |
| 12 | Gia công cốt thép tấm đan, khuôn hầm, khoen sắt, bậc thang D<10mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 13 | Gia công cốt thép tấm đan, khuôn hầm, khoen sắt, bậc thang D<=18mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,324 | tấn |
| 14 | Gia công thép hình tấm đan | Theo chương V của E-HSMT | 0,292 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V của E-HSMT | 18 | cấu kiện |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE thành đôi không xẻ rãnh đường kính 315mm | Theo chương V của E-HSMT | 1,89 | 100m |
| 17 | Ống PVC D140x5,4mm thu vào hố ga | Theo chương V của E-HSMT | 1,663 | 100m |
| E | ĐƯỜNG ỐNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đào đất móng cống đất cấp III (80% máy) | Theo chương V của E-HSMT | 2,262 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng cống + khơi dòng, đất cấp III (20% thủ công) | Theo chương V của E-HSMT | 56,56 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 | Theo chương V của E-HSMT | 0,323 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo chương V của E-HSMT | 1,231 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III (DG*4) | Theo chương V của E-HSMT | 1,231 | 100m3/km |
| 6 | Đắp cát móng đường ống | Theo chương V của E-HSMT | 102 | m3 |
| 7 | Bê tông đá 1x2 M200 gia cố đường ống kỹ thuật dày 15cm | Theo chương V của E-HSMT | 59,15 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V của E-HSMT | 1,177 | 100m2 |
| 9 | Lớp đá 4x6 kẹp vữa xi măng M75 lót móng hố ga | Theo chương V của E-HSMT | 4,03 | m3 |
| 10 | Bê tông đá 1x2 M200 đổ thân + móng hố ga | Theo chương V của E-HSMT | 19,52 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thân móng hố ga | Theo chương V của E-HSMT | 1,582 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đá 1x2 M200 tấm đan hố ga, khuôn hầm | Theo chương V của E-HSMT | 1,96 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Theo chương V của E-HSMT | 0,103 | 100m2 |
| 14 | Gia công cốt thép tấm đan, khuôn hầm, khoen sắt, bậc thang D<=18mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,307 | tấn |
| 15 | Gia công thép hình tấm đan | Theo chương V của E-HSMT | 1,898 | tấn |
| 16 | Láng granitô tấm đan, khuôn hố ga ống kỹ thuật | Theo chương V của E-HSMT | 22,4 | m2 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V của E-HSMT | 42 | cấu kiện |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE TFP D50/40 | Theo chương V của E-HSMT | 6,76 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE TFP D195/150 | Theo chương V của E-HSMT | 8,002 | 100m |
| 20 | LĐ mốc báo hiệu cáp ngầm | Theo chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| F | CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào đất móng trụ (Đất cấp III, thủ công) | Theo chương V của E-HSMT | 14,58 | m3 |
| 2 | Lớp đá 4x6 kẹp vữa xi măng M75 dày 10cm | Theo chương V của E-HSMT | 0,39 | m3 |
| 3 | Bê tông cột đá 1x2 M200 | Theo chương V của E-HSMT | 1,94 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đổ bê tông móng | Theo chương V của E-HSMT | 0,157 | 100m2 |
| 5 | Đào mương cáp đất cấp III | Theo chương V của E-HSMT | 66,11 | m3 |
| 6 | Cát hạt trung đệm mương cáp | Theo chương V của E-HSMT | 28,48 | m3 |
| 7 | Lát gạch thẻ | Theo chương V của E-HSMT | 40,68 | m2 |
| 8 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Theo chương V của E-HSMT | 45,2 | m2 |
| 9 | Đắp đất móng cột, mương cáp bằng thủ công | Theo chương V của E-HSMT | 49,92 | m3 |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40 luồn cáp | Theo chương V của E-HSMT | 2,38 | 100m |
| 11 | Kéo rải cáp đồng trần M11 ngầm | Theo chương V của E-HSMT | 2,86 | 100m |
| 12 | Kéo rải cáp ngầm Cu XLPE/PVC CXV/DSTA (3x10)mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 2,66 | 100m |
| 13 | Cáp đi trong trụ đèn PVC/PVC CVV 2x2.5mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 0,64 | 100m |
| 14 | Trụ đèn chiếu sáng cột thép tròn côn 6m (TC6-D78) | Theo chương V của E-HSMT | 8 | cột |
| 15 | Lắp dựng cần đèn tròn côn | Theo chương V của E-HSMT | 8 | cần đèn |
| 16 | Lắp đèn chiếu sáng Đèn Led - 90W | Theo chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 17 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo chương V của E-HSMT | 8 | đầu cáp |
| 18 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo chương V của E-HSMT | 8 | bảng |
| 19 | Lắp cửa cột | Theo chương V của E-HSMT | 8 | cửa |
| 20 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 21 | Làm đầu cáp khô | Theo chương V của E-HSMT | 8 | đầu cáp |
| 22 | Bảng phíp đấu dây cửa trụ | Theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 23 | Cầu chì hộp 5A - 250V | Theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 24 | Termino 4 pha 60A | Theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 25 | Đầu cosse đồng 35mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 64 | cái |
| 26 | Đầu cosse 11mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 27 | Đầu cosse 2.5mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 28 | Băng keo PVC | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cuộn |
| G | CÂY XANH | |||
| 1 | Đào đất hố trồng cây (Đất cấp III, thủ công) | Theo chương V của E-HSMT | 56,76 | m3 |
| 2 | Lớp đá 4x6 kẹp vữa xi măng M75 lót khuôn hố trồng cây dày 10cm | Theo chương V của E-HSMT | 3,48 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 1x2 M200 khuôn hố trồng cây 40cm | Theo chương V của E-HSMT | 8,94 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đổ bê tông khuôn hố trồng cây | Theo chương V của E-HSMT | 1,789 | 100m2 |
| 5 | Đất trồng cây đổ hố trồng cây dày 120cm | Theo chương V của E-HSMT | 49,54 | m3 |
| 6 | Gạch số 8 xanh 2 lỗ kích thước 20x40x7cm | Theo chương V của E-HSMT | 55,04 | m2 |
| 7 | Trồng cây Giáng Hương đường kính >=6cm, cao 3m | Theo chương V của E-HSMT | 43 | cây |
| 8 | Vận chuyển cây xanh bằng cơ giới, kích thước bầu (0,6x0,6x0,6) | Theo chương V của E-HSMT | 43 | cây |
| 9 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước xe bồn | Theo chương V của E-HSMT | 43 | cây/90ngày |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi