Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201208527-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/12/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đà Bắc
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20201208206
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-03 15:00:00 đến ngày 2020-12-10 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,067,563,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A BAI DÂNG ĐẦU NGUỒN
1 Bê tông móng thân bai, tường cánh, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,8177 m3
2 Bê tông thân bai, tường cánh, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,459 m3
3 Bê tông móng cống, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,05 m3
4 Bê tông tường cống, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,35 m3
5 Bê tông lót móng sân tiêu năng, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,04 m3
6 Bê tông sân tiêu năng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,72 m3
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sân tiêu năng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4302 tấn
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4764 100m2
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5335 100m2
10 Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 m3
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0505 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100m2
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cấu kiện
14 Ni lông lót móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,105 kg
15 Đắp cát móng công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 m3
16 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,9 m2
17 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
18 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 100m
19 Đào phá đá móng bai, đá cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 195,7217 m3
20 Đào móng bai, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 195,7143 m3
21 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0471 100m3
22 Đào phá đê quây, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,92 100m3
B TUYẾN KÊNH K0
1 Bê tông móng kênh, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,4743 m3
2 Bê tông thành kênh, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,6324 m3
3 Đắp cát công trình, đắp móng kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1581 m3
4 Ni lông lót móng kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6949 kg
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6338 100m2
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4812 100m2
7 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 m2
8 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
9 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
10 Đào đất móng kênh, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,5731 m3
11 Phá đá móng kênh, đá cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3977 m3
12 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4408 100m3
13 Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m3
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,074 tấn
15 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0768 100m2
16 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
C TUYẾN KÊNH K1
1 Bê tông móng kênh, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,5799 m3
2 Bê tông thành kênh, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,5799 m3
3 Đắp cát công trình, đắp móng kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1933 m3
4 Ni lông lót móng kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,116 kg
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5319 100m2
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0926 100m2
7 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,06 m2
8 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
9 Đào đất móng kênh, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,8437 m3
10 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4727 100m3
11 Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,432 m3
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵntấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0222 tấn
13 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 100m2
14 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
D TUYẾN KÊNH K2
1 Bê tông móng kênh, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,4298 m3
2 Bê tông thành kênh, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,4298 m3
3 Đắp cát công trình, đắp móng kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4766 m3
4 Ni lông lót móng kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,286 kg
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0783 100m2
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2212 100m2
7 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,12 m2
8 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
9 Đào đất móng kênh, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,5752 m3
10 Phá đá móng kênh, đá cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,278 m3
11 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6483 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->