Gói thầu: Xây lắp + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201209318-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/12/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Bà Rịa |
| Tên gói thầu | Xây lắp + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201209208 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-03 11:10:00 đến ngày 2020-12-13 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,123,749,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY LẮP (XÂY MỚI - KẾT CẤU - CÔNG TÁC ĐẤT) | |||
| 1 | Đào móng cột công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo chương V của E-HSMT | 2,102 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo chương V của E-HSMT | 3,64 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V của E-HSMT | 1,81 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát tôn nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 (mua thêm) | Theo chương V của E-HSMT | 0,9 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo chương V của E-HSMT | 1,81 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo chương V của E-HSMT | 1,81 | 100m3/km |
| B | PHẦN XÂY LẮP (XÂY MỚI - KẾT CẤU - CÔNG TÁC BÊ TÔNG) | |||
| 1 | Bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V của E-HSMT | 12,774 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 25,662 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 2,701 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V của E-HSMT | 20,927 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 15,151 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 8,976 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 23,766 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn, mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 63,738 | m3 |
| 9 | Bê tông lanh tô đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 4,848 | m3 |
| 10 | Bê tông bổ trụ đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 2,68 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 1,802 | m3 |
| C | PHẦN XÂY LẮP (XÂY MỚI - KẾT CẤU - CÔNG TÁC VÁN KHUÔN) | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V của E-HSMT | 0,384 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V của E-HSMT | 2,392 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V của E-HSMT | 11,665 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ sàn, mái | Theo chương V của E-HSMT | 4,616 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V của E-HSMT | 0,641 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo chương V của E-HSMT | 0,173 | 100m2 |
| D | PHẦN XÂY LẮP (XÂY MỚI - KẾT CẤU - CÔNG TÁC CỐT THÉP) | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,104 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chương V của E-HSMT | 1,722 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V của E-HSMT | 0,18 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V của E-HSMT | 0,163 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V của E-HSMT | 1,322 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V của E-HSMT | 1,079 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V của E-HSMT | 0,376 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V của E-HSMT | 6,616 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V của E-HSMT | 1,838 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V của E-HSMT | 3,853 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V của E-HSMT | 7,833 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V của E-HSMT | 0,2 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V của E-HSMT | 0,242 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V của E-HSMT | 0,205 | tấn |
| 15 | Cung cấp xà gồ thép hộp 50x100x2 | Theo chương V của E-HSMT | 292,8 | m |
| 16 | Cung cấp xà gồ thép hộp 30x30x2 đỡ úp nóc | Theo chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V của E-HSMT | 1,473 | tấn |
| 18 | Lợp mái bằng tôn múi dày 5dem | Theo chương V của E-HSMT | 2,908 | 100m2 |
| E | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây móng bằng đá chẻ 10x10x20, vữa XM mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 2,595 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (tầng trệt) | Theo chương V của E-HSMT | 22,347 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 29,45 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (tầng trệt) | Theo chương V của E-HSMT | 19,573 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 23,14 | m3 |
| 6 | Xây cột ngoài tam cấp bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 1,728 | m3 |
| 7 | Xây bậc cấp, bậc thang bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 4,766 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 351,011 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 1.114,099 | m2 |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 334,318 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 278,813 | m2 |
| 12 | Trát trần vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 441,626 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo chương V của E-HSMT | 247,771 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo chương V của E-HSMT | 834,913 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V của E-HSMT | 1.054,757 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 1.538,084 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 599,357 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 (chưa tính vữa lát nền tầng trệt và tam cấp) | Theo chương V của E-HSMT | 266,055 | m2 |
| 19 | Láng vữa tạo dốc (láng 2 lần) | Theo chương V của E-HSMT | 416,074 | m2 |
| 20 | Công tác ốp đá chẻ vào đà kiềng ngoài nhà | Theo chương V của E-HSMT | 21,04 | m2 |
| 21 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 125 | m |
| 22 | Công tác ốp gạch inax vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 80x200 | Theo chương V của E-HSMT | 103,24 | m2 |
| 23 | Công tác ốp gạch vào tường vệ sinh tiết diện 300x600 | Theo chương V của E-HSMT | 145,86 | m2 |
| 24 | Công tác ốp đá granit vào mặt lavabol | Theo chương V của E-HSMT | 8,165 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x600 | Theo chương V của E-HSMT | 25,12 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn phòng vệ sinh tiết diện gạch 300x300 | Theo chương V của E-HSMT | 34,512 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600 | Theo chương V của E-HSMT | 487,109 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn, bậc cấp, bậc thang bằng đá hoa cương, tiết diện đá <= 0,25 m2 | Theo chương V của E-HSMT | 41,499 | m2 |
| 29 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V của E-HSMT | 24,983 | m2 |
| 30 | Cung cấp cửa đi, khung nhôm hệ 1000, kính cường lực 8mm | Theo chương V của E-HSMT | 38,3 | m2 |
| 31 | Cung cấp cửa sổ, khung nhôm hệ 1000, kính cường lực 8mm | Theo chương V của E-HSMT | 80,55 | m2 |
| 32 | Cung cấp khung nhôm hệ 1000, kính cường lực 8mm | Theo chương V của E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 33 | Cung cấp tay nắm cửa đi và phụ kiện | Theo chương V của E-HSMT | 13 | bộ |
| 34 | Cung cấp tay nắm cửa sổ và phụ kiện | Theo chương V của E-HSMT | 25 | bộ |
| 35 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo chương V của E-HSMT | 235,8 | m |
| 36 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo chương V của E-HSMT | 118,29 | m2 |
| 37 | Lắp dựng khung nhôm | Theo chương V của E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 38 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 60x60 | Theo chương V của E-HSMT | 34,512 | m2 |
| 39 | Cung cấp lan can inox | Theo chương V của E-HSMT | 23,57 | m |
| 40 | Lắp dựng lan can inox | Theo chương V của E-HSMT | 25,927 | m2 |
| 41 | Cung cấp khung đỡ bàn lavabol | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 42 | Cung cấp vách ngăn compact | Theo chương V của E-HSMT | 18,84 | m2 |
| 43 | Cung cấp phụ kiện vách ngăn | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 44 | Lắp dựng vách ngăn compact | Theo chương V của E-HSMT | 18,84 | m2 |
| 45 | Rải màng bit tum | Theo chương V của E-HSMT | 1,531 | 100m2 |
| 46 | Khò nóng, ép màng bitummode dày 3mm bằng con lăn | Theo chương V của E-HSMT | 153,1 | m2 |
| 47 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo chương V của E-HSMT | 6,48 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo chương V của E-HSMT | 2,4 | 100m2 |
| F | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng bể tự hoại, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 11,029 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Theo chương V của E-HSMT | 3,676 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng bể, đá 4x6 vữa mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 0,861 | m3 |
| 4 | Sản xuất bê tông tấm đan, sẵn đá 1x2 vữa mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 0,343 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan | Theo chương V của E-HSMT | 0,049 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính <= 10mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,041 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V của E-HSMT | 6 | cấu kiện |
| 8 | Xây BTH bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 2,229 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 15,852 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3 cm vữa vữa mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 2,87 | m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm … | Theo chương V của E-HSMT | 18,722 | m2 |
| G | ĐIỆN - NƯỚC (CÔNG TÁC LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2Cx25mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x16mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2Cx10mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x10mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 5 | Gia công và đóng cọc tiếp địa | Theo chương V của E-HSMT | 5 | cọc |
| 6 | Công tắc 1 chiều 10A | Theo chương V của E-HSMT | 27 | cái |
| 7 | Công tắc 2 chiều 10A | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 990 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 490 | m |
| 10 | Dây tiếp địa đồng trần 25mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 11 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần led 12W | Theo chương V của E-HSMT | 101 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn sát trần led 9W | Theo chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn sát trần led 20W | Theo chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn sát trần led 12W | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt mặt nạ 1 lỗ | Theo chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 16 | Lắp đặt mặt nạ 2 lỗ | Theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt mặt nạ 3 lỗ | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Cung cấp lắp đặt máy bơm nước | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hòa cục bộ), loại treo tường | Theo chương V của E-HSMT | 4 | máy |
| 20 | Cung cấp máy điều hòa 1 dàn nóng 2 dàn lạnh | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 21 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp | Theo chương V của E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 22 | Lắp đặt MCB 1P-10A 6kA | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt MCB 1P-20A 6kA | Theo chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 24 | Lắp đặt MCCB 2P-50A 6kA | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt MCCB 2P-80A 18kA | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V của E-HSMT | 46 | cái |
| 27 | Lắp đặt ổ cắm mạng | Theo chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Theo chương V của E-HSMT | 800 | m |
| 29 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường, kích thước 300x300 ÷ 350x350 | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt RCBO 2P-20A 10kA-30Ma | Theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 31 | Safete CB | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt tủ điện âm tường 18 cực | Theo chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 33 | Lắp đặt tủ điện đầu vào MCCB | Theo chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 34 | Cung cấp lắp đặt wiless access point | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Phụ kiện thiết bị điện | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| H | ĐIỆN - NƯỚC (CÔNG TÁC LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CẤP NƯỚC) | |||
| 1 | Lắp đặt lavabo | Theo chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi + bộ xả | Theo chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt bồn cầu | Theo chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh + van T | Theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả | Theo chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt kệ kính | Theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt giá treo | Theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 + phụ kiện | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 11 | Cung cấp lắp đặt máy bơm nước | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt tủ điện bơm | Theo chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,11 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,74 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 16 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mm | Theo chương V của E-HSMT | 42 | cái |
| 17 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 34mm | Theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, 27/21mm | Theo chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, 34/27mm | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, 27mm | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, 34mm | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, 27/21mm | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, 34/27mm | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt co răng ngoài, D21 | Theo chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 25 | Lắp đặt co răng trong, D21 | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 27mm | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 34mm | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 27mm | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt van phao, đường kính van 27mm | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt van hút, đường kính van 27mm | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | CCLD rơle điện | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Phụ kiện thiết bị cấp nước | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| I | ĐIỆN - NƯỚC (CÔNG TÁC LẮP ĐẶT THIẾT BỊ THOÁT NƯỚC) | |||
| 1 | Lắp đặt phễu thu sàn D60 | Theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 2 | Lắp đặt phễu thu nước mưa D60 | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 | Theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 49mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,23 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo chương V của E-HSMT | 1,162 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,505 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,52 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 168mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 10 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 49mm | Theo chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 49mm | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60mm | Theo chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 13 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm | Theo chương V của E-HSMT | 27 | cái |
| 14 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mm | Theo chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/49mm | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/49mm | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 49mm | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/49mm | Theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/49mm | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/60mm | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/90mm | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49mm | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 24 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60/42mm | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/49mm | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114/49mm | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114/60mm | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114/90mm | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt thông tắc D60 | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt thông tắc D114 | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Hộng thông tắc sàn D60 | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Hộng thông tắc sàn D114 | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Phụ kiện thiết bị thoát nước | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| J | HẠ TẦNG KỸ THUẬT (SÂN BÓNG CHUYỀN) | |||
| 1 | Bê tông nền sân bóng chuyền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V của E-HSMT | 85 | m3 |
| 2 | Cắt khe co giãn | Theo chương V của E-HSMT | 15 | 10m |
| 3 | Nhân công lăn mặt bê tông | Theo chương V của E-HSMT | 5 | công |
| K | SÂN LÁT GẠCH TERAZO | |||
| 1 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100, nền lát gạch terrazzo (chưa tính phần vữa lát gạch) | Theo chương V của E-HSMT | 570 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 285 | m2 |
| 3 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 40x40cm | Theo chương V của E-HSMT | 570 | m2 |
| L | MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo chương V của E-HSMT | 0,192 | 100m3 |
| 2 | Đào móng mương thoát nước, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo chương V của E-HSMT | 0,852 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 13,681 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 14,328 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 15,421 | m3 |
| 6 | Trát tường thành mương, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 77,104 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 38,552 | m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ tấm đan mương, hố ga | Theo chương V của E-HSMT | 5,16 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo chương V của E-HSMT | 0,52 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 3,88 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện tấm đan | Theo chương V của E-HSMT | 105 | cấu kiện |
| M | BÓ VĨA | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo chương V của E-HSMT | 62,4 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 16 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa | Theo chương V của E-HSMT | 3,2 | 100m2 |
| 4 | Bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 32 | m3 |
| 5 | Nhân công vát cạnh bó vỉa | Theo chương V của E-HSMT | 15 | công |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m3 |
| N | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo chương V của E-HSMT | 0,37 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo chương V của E-HSMT | 17,198 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 6,889 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V của E-HSMT | 0,242 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,369 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V của E-HSMT | 0,081 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V của E-HSMT | 0,227 | tấn |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 4,096 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V của E-HSMT | 1,037 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 7,776 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ đà kiềng | Theo chương V của E-HSMT | 1,039 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V của E-HSMT | 0,17 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V của E-HSMT | 0,701 | tấn |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 13,473 | m3 |
| 15 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 9,6 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 13,538 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 150,422 | m2 |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 89,04 | m2 |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 128 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo chương V của E-HSMT | 150,422 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả ngoài vào cột, dầm | Theo chương V của E-HSMT | 217,04 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 367,462 | m2 |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt thép la 50x2 chôn trong cột | Theo chương V của E-HSMT | 64 | m |
| 24 | Cung cấp song sắt hàng rào | Theo chương V của E-HSMT | 112,817 | m2 |
| 25 | Lắp dựng song sắt hàng rào | Theo chương V của E-HSMT | 112,817 | m2 |
| 26 | Cung cấp và lắp dựng chông sắt bảo vệ đầu cột | Theo chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| O | THÁO DỞ (NHÀ VĂN HOÁ) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo chương V của E-HSMT | 206,215 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V của E-HSMT | 24,76 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo chương V của E-HSMT | 1,129 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo chương V của E-HSMT | 24,972 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chương V của E-HSMT | 220 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chương V của E-HSMT | 8,392 | m3 |
| P | KHU SÂN KHẤU | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo chương V của E-HSMT | 98 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ 40x80x2 | Theo chương V của E-HSMT | 0,701 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V của E-HSMT | 6,16 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo chương V của E-HSMT | 5 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chương V của E-HSMT | 63 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chương V của E-HSMT | 6,3 | m3 |
| Q | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Nhân công tháo dỡ lan can hàng rào, cổng sắt | Theo chương V của E-HSMT | 122,417 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chương V của E-HSMT | 25,091 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo chương V của E-HSMT | 7,521 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo chương V của E-HSMT | 3,867 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo chương V của E-HSMT | 3,867 | 100m3/km |
| R | CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V của E-HSMT | 76,76 | m2 |
| 2 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo chương V của E-HSMT | 76,76 | m2 |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 76,76 | m2 |
| S | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn chữ nhật | Kích thước: D1800 x R500 x C750mm.Vật liệu : gỗ nhóm III | 20 | cái |
| 2 | Ghế dựa | Kích thước: D350 x R350 x C450mm Tựa lưng:350 x 400mm Vật liệu : gỗ nhóm III | 40 | cái |
| 3 | Kệ đựng sách | Kích thước: D1200 x R400 x C2500mm.Vật liệu : Khung V lỗ 40x60x2 - Quy cách: 5 tầng có mâm sắt | 15 | cái |
| 4 | Bàn văn phòng | Kích thước: D1200 x R600 x C750mm.vật liệu: gỗ tự nhiên nhóm III | 5 | cái |
| 5 | Ghế văn phòng | Kích thước: D585 x R630 x C1180mm,(1235mm).Quy cách: Ghế xoay, mặt và phần tựa bọc nệm | 5 | cái |
| T | PHÒNG HỌP | |||
| 1 | Bàn họp | Hình ovan. Bàn gỗ tự nhiên sơn PU KT: (4300 *1500*750) | 1 | cái |
| 2 | Ghế tựa | Chân quỳ đệm bọc da. Ghế khung thép mạ | 20 | cái |
| U | PHÒNG KHÁNH TIẾT | |||
| 1 | Phong màn sân khấu | Theo chương V của E-HSMT | 20 | m2 |
| 2 | Chữ biểu quốc hiệu "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" | Theo chương V của E-HSMT | 8 | m |
| 3 | Bộ sao vàng búa liềm | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Tượng Bác Hồ | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Bục tượng Bác | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Bục phát biểu | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Bình bột PCCC | MFZ8 | 6 | bình |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi