Gói thầu: Xây lắp + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201209318-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/12/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Bà Rịa
Tên gói thầu Xây lắp + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20201209208
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-03 11:10:00 đến ngày 2020-12-13 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,123,749,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY LẮP (XÂY MỚI - KẾT CẤU - CÔNG TÁC ĐẤT)
1 Đào móng cột công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Theo chương V của E-HSMT 2,102 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo chương V của E-HSMT 3,64 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V của E-HSMT 1,81 100m3
4 Đắp cát tôn nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 (mua thêm) Theo chương V của E-HSMT 0,9 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo chương V của E-HSMT 1,81 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo chương V của E-HSMT 1,81 100m3/km
B PHẦN XÂY LẮP (XÂY MỚI - KẾT CẤU - CÔNG TÁC BÊ TÔNG)
1 Bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V của E-HSMT 12,774 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V của E-HSMT 25,662 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V của E-HSMT 2,701 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo chương V của E-HSMT 20,927 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V của E-HSMT 15,151 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V của E-HSMT 8,976 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V của E-HSMT 23,766 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn, mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V của E-HSMT 63,738 m3
9 Bê tông lanh tô đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V của E-HSMT 4,848 m3
10 Bê tông bổ trụ đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V của E-HSMT 2,68 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V của E-HSMT 1,802 m3
C PHẦN XÂY LẮP (XÂY MỚI - KẾT CẤU - CÔNG TÁC VÁN KHUÔN)
1 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V của E-HSMT 0,384 100m2
2 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo chương V của E-HSMT 2,392 100m2
3 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V của E-HSMT 11,665 100m2
4 Ván khuôn gỗ sàn, mái Theo chương V của E-HSMT 4,616 100m2
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V của E-HSMT 0,641 100m2
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Theo chương V của E-HSMT 0,173 100m2
D PHẦN XÂY LẮP (XÂY MỚI - KẾT CẤU - CÔNG TÁC CỐT THÉP)
1 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chương V của E-HSMT 0,104 tấn
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chương V của E-HSMT 1,722 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V của E-HSMT 0,18 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V của E-HSMT 0,163 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V của E-HSMT 1,322 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo chương V của E-HSMT 1,079 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V của E-HSMT 0,376 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V của E-HSMT 6,616 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V của E-HSMT 1,838 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo chương V của E-HSMT 3,853 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V của E-HSMT 7,833 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V của E-HSMT 0,2 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V của E-HSMT 0,242 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V của E-HSMT 0,205 tấn
15 Cung cấp xà gồ thép hộp 50x100x2 Theo chương V của E-HSMT 292,8 m
16 Cung cấp xà gồ thép hộp 30x30x2 đỡ úp nóc Theo chương V của E-HSMT 80 m
17 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V của E-HSMT 1,473 tấn
18 Lợp mái bằng tôn múi dày 5dem Theo chương V của E-HSMT 2,908 100m2
E PHẦN KIẾN TRÚC
1 Xây móng bằng đá chẻ 10x10x20, vữa XM mác 100 Theo chương V của E-HSMT 2,595 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (tầng trệt) Theo chương V của E-HSMT 22,347 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 29,45 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (tầng trệt) Theo chương V của E-HSMT 19,573 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 23,14 m3
6 Xây cột ngoài tam cấp bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 1,728 m3
7 Xây bậc cấp, bậc thang bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 4,766 m3
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 351,011 m2
9 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 1.114,099 m2
10 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 334,318 m2
11 Trát xà dầm vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 278,813 m2
12 Trát trần vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 441,626 m2
13 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Theo chương V của E-HSMT 247,771 m2
14 Bả bằng bột bả vào tường trong Theo chương V của E-HSMT 834,913 m2
15 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chương V của E-HSMT 1.054,757 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V của E-HSMT 1.538,084 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V của E-HSMT 599,357 m2
18 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 (chưa tính vữa lát nền tầng trệt và tam cấp) Theo chương V của E-HSMT 266,055 m2
19 Láng vữa tạo dốc (láng 2 lần) Theo chương V của E-HSMT 416,074 m2
20 Công tác ốp đá chẻ vào đà kiềng ngoài nhà Theo chương V của E-HSMT 21,04 m2
21 Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 Theo chương V của E-HSMT 125 m
22 Công tác ốp gạch inax vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 80x200 Theo chương V của E-HSMT 103,24 m2
23 Công tác ốp gạch vào tường vệ sinh tiết diện 300x600 Theo chương V của E-HSMT 145,86 m2
24 Công tác ốp đá granit vào mặt lavabol Theo chương V của E-HSMT 8,165 m2
25 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x600 Theo chương V của E-HSMT 25,12 m2
26 Lát nền, sàn phòng vệ sinh tiết diện gạch 300x300 Theo chương V của E-HSMT 34,512 m2
27 Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600 Theo chương V của E-HSMT 487,109 m2
28 Lát nền, sàn, bậc cấp, bậc thang bằng đá hoa cương, tiết diện đá <= 0,25 m2 Theo chương V của E-HSMT 41,499 m2
29 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo chương V của E-HSMT 24,983 m2
30 Cung cấp cửa đi, khung nhôm hệ 1000, kính cường lực 8mm Theo chương V của E-HSMT 38,3 m2
31 Cung cấp cửa sổ, khung nhôm hệ 1000, kính cường lực 8mm Theo chương V của E-HSMT 80,55 m2
32 Cung cấp khung nhôm hệ 1000, kính cường lực 8mm Theo chương V của E-HSMT 2,16 m2
33 Cung cấp tay nắm cửa đi và phụ kiện Theo chương V của E-HSMT 13 bộ
34 Cung cấp tay nắm cửa sổ và phụ kiện Theo chương V của E-HSMT 25 bộ
35 Lắp dựng khuôn cửa đơn Theo chương V của E-HSMT 235,8 m
36 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo chương V của E-HSMT 118,29 m2
37 Lắp dựng khung nhôm Theo chương V của E-HSMT 2,16 m2
38 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 60x60 Theo chương V của E-HSMT 34,512 m2
39 Cung cấp lan can inox Theo chương V của E-HSMT 23,57 m
40 Lắp dựng lan can inox Theo chương V của E-HSMT 25,927 m2
41 Cung cấp khung đỡ bàn lavabol Theo chương V của E-HSMT 2 bộ
42 Cung cấp vách ngăn compact Theo chương V của E-HSMT 18,84 m2
43 Cung cấp phụ kiện vách ngăn Theo chương V của E-HSMT 1 bộ
44 Lắp dựng vách ngăn compact Theo chương V của E-HSMT 18,84 m2
45 Rải màng bit tum Theo chương V của E-HSMT 1,531 100m2
46 Khò nóng, ép màng bitummode dày 3mm bằng con lăn Theo chương V của E-HSMT 153,1 m2
47 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo chương V của E-HSMT 6,48 100m2
48 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Theo chương V của E-HSMT 2,4 100m2
F BỂ TỰ HOẠI
1 Đào móng bể tự hoại, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo chương V của E-HSMT 11,029 m3
2 Đắp đất nền móng công trình Theo chương V của E-HSMT 3,676 m3
3 Bê tông lót móng bể, đá 4x6 vữa mác 100 Theo chương V của E-HSMT 0,861 m3
4 Sản xuất bê tông tấm đan, sẵn đá 1x2 vữa mác 200 Theo chương V của E-HSMT 0,343 m3
5 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan Theo chương V của E-HSMT 0,049 100m2
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính <= 10mm Theo chương V của E-HSMT 0,041 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chương V của E-HSMT 6 cấu kiện
8 Xây BTH bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 2,229 m3
9 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 15,852 m2
10 Láng nền sàn có đánh mầu dày 3 cm vữa vữa mác 75 Theo chương V của E-HSMT 2,87 m2
11 Quét dung dịch chống thấm … Theo chương V của E-HSMT 18,722 m2
G ĐIỆN - NƯỚC (CÔNG TÁC LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐIỆN)
1 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2Cx25mm2 Theo chương V của E-HSMT 50 m
2 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x16mm2 Theo chương V của E-HSMT 50 m
3 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2Cx10mm2 Theo chương V của E-HSMT 25 m
4 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x10mm2 Theo chương V của E-HSMT 25 m
5 Gia công và đóng cọc tiếp địa Theo chương V của E-HSMT 5 cọc
6 Công tắc 1 chiều 10A Theo chương V của E-HSMT 27 cái
7 Công tắc 2 chiều 10A Theo chương V của E-HSMT 2 cái
8 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 Theo chương V của E-HSMT 990 m
9 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2 Theo chương V của E-HSMT 490 m
10 Dây tiếp địa đồng trần 25mm2 Theo chương V của E-HSMT 20 m
11 Lắp đặt đèn trang trí âm trần led 12W Theo chương V của E-HSMT 101 bộ
12 Lắp đặt đèn sát trần led 9W Theo chương V của E-HSMT 14 bộ
13 Lắp đặt đèn sát trần led 20W Theo chương V của E-HSMT 6 bộ
14 Lắp đặt đèn sát trần led 12W Theo chương V của E-HSMT 1 bộ
15 Lắp đặt mặt nạ 1 lỗ Theo chương V của E-HSMT 7 cái
16 Lắp đặt mặt nạ 2 lỗ Theo chương V của E-HSMT 8 cái
17 Lắp đặt mặt nạ 3 lỗ Theo chương V của E-HSMT 2 cái
18 Cung cấp lắp đặt máy bơm nước Theo chương V của E-HSMT 1 bộ
19 Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hòa cục bộ), loại treo tường Theo chương V của E-HSMT 4 máy
20 Cung cấp máy điều hòa 1 dàn nóng 2 dàn lạnh Theo chương V của E-HSMT 2 bộ
21 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp Theo chương V của E-HSMT 0,35 100m
22 Lắp đặt MCB 1P-10A 6kA Theo chương V của E-HSMT 4 cái
23 Lắp đặt MCB 1P-20A 6kA Theo chương V của E-HSMT 7 cái
24 Lắp đặt MCCB 2P-50A 6kA Theo chương V của E-HSMT 2 cái
25 Lắp đặt MCCB 2P-80A 18kA Theo chương V của E-HSMT 1 cái
26 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo chương V của E-HSMT 46 cái
27 Lắp đặt ổ cắm mạng Theo chương V của E-HSMT 22 cái
28 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn Theo chương V của E-HSMT 800 m
29 Lắp đặt quạt thông gió trên tường, kích thước 300x300 ÷ 350x350 Theo chương V của E-HSMT 4 cái
30 Lắp đặt RCBO 2P-20A 10kA-30Ma Theo chương V của E-HSMT 8 cái
31 Safete CB Theo chương V của E-HSMT 1 cái
32 Lắp đặt tủ điện âm tường 18 cực Theo chương V của E-HSMT 1 tủ
33 Lắp đặt tủ điện đầu vào MCCB Theo chương V của E-HSMT 1 tủ
34 Cung cấp lắp đặt wiless access point Theo chương V của E-HSMT 2 cái
35 Phụ kiện thiết bị điện Theo chương V của E-HSMT 1 bộ
H ĐIỆN - NƯỚC (CÔNG TÁC LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CẤP NƯỚC)
1 Lắp đặt lavabo Theo chương V của E-HSMT 8 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi + bộ xả Theo chương V của E-HSMT 8 bộ
3 Lắp đặt bồn cầu Theo chương V của E-HSMT 6 bộ
4 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh + van T Theo chương V của E-HSMT 6 cái
5 Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả Theo chương V của E-HSMT 4 bộ
6 Lắp đặt gương soi Theo chương V của E-HSMT 8 cái
7 Lắp đặt kệ kính Theo chương V của E-HSMT 8 cái
8 Lắp đặt giá treo Theo chương V của E-HSMT 6 cái
9 Lắp đặt hộp đựng xà bông Theo chương V của E-HSMT 6 cái
10 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 + phụ kiện Theo chương V của E-HSMT 1 bể
11 Cung cấp lắp đặt máy bơm nước Theo chương V của E-HSMT 1 bộ
12 Lắp đặt tủ điện bơm Theo chương V của E-HSMT 1 tủ
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm Theo chương V của E-HSMT 0,11 100m
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm Theo chương V của E-HSMT 0,74 100m
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Theo chương V của E-HSMT 0,14 100m
16 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mm Theo chương V của E-HSMT 42 cái
17 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 34mm Theo chương V của E-HSMT 5 cái
18 Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, 27/21mm Theo chương V của E-HSMT 12 cái
19 Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, 34/27mm Theo chương V của E-HSMT 1 cái
20 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, 27mm Theo chương V của E-HSMT 4 cái
21 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, 34mm Theo chương V của E-HSMT 2 cái
22 Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, 27/21mm Theo chương V của E-HSMT 4 cái
23 Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, 34/27mm Theo chương V của E-HSMT 1 cái
24 Lắp đặt co răng ngoài, D21 Theo chương V của E-HSMT 14 cái
25 Lắp đặt co răng trong, D21 Theo chương V của E-HSMT 4 cái
26 Lắp đặt van khóa, đường kính van 27mm Theo chương V của E-HSMT 3 cái
27 Lắp đặt van khóa, đường kính van 34mm Theo chương V của E-HSMT 1 cái
28 Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 27mm Theo chương V của E-HSMT 1 cái
29 Lắp đặt van phao, đường kính van 27mm Theo chương V của E-HSMT 1 cái
30 Lắp đặt van hút, đường kính van 27mm Theo chương V của E-HSMT 1 cái
31 CCLD rơle điện Theo chương V của E-HSMT 1 cái
32 Phụ kiện thiết bị cấp nước Theo chương V của E-HSMT 1 bộ
I ĐIỆN - NƯỚC (CÔNG TÁC LẮP ĐẶT THIẾT BỊ THOÁT NƯỚC)
1 Lắp đặt phễu thu sàn D60 Theo chương V của E-HSMT 8 cái
2 Lắp đặt phễu thu nước mưa D60 Theo chương V của E-HSMT 4 cái
3 Lắp đặt cầu chắn rác D90 Theo chương V của E-HSMT 10 cái
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 49mm Theo chương V của E-HSMT 0,23 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Theo chương V của E-HSMT 0,32 100m
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Theo chương V của E-HSMT 1,162 100m
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm Theo chương V của E-HSMT 0,505 100m
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm Theo chương V của E-HSMT 0,52 100m
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 168mm Theo chương V của E-HSMT 0,05 100m
10 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 49mm Theo chương V của E-HSMT 7 cái
11 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 49mm Theo chương V của E-HSMT 1 cái
12 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60mm Theo chương V của E-HSMT 25 cái
13 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm Theo chương V của E-HSMT 27 cái
14 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mm Theo chương V của E-HSMT 9 cái
15 Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/49mm Theo chương V của E-HSMT 1 cái
16 Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/49mm Theo chương V của E-HSMT 1 cái
17 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 49mm Theo chương V của E-HSMT 4 cái
18 Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/49mm Theo chương V của E-HSMT 8 cái
19 Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/49mm Theo chương V của E-HSMT 1 cái
20 Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/60mm Theo chương V của E-HSMT 3 cái
21 Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/90mm Theo chương V của E-HSMT 1 cái
22 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49mm Theo chương V của E-HSMT 3 cái
23 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Theo chương V của E-HSMT 13 cái
24 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Theo chương V của E-HSMT 1 cái
25 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Theo chương V của E-HSMT 9 cái
26 Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60/42mm Theo chương V của E-HSMT 4 cái
27 Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/49mm Theo chương V của E-HSMT 1 cái
28 Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114/49mm Theo chương V của E-HSMT 1 cái
29 Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114/60mm Theo chương V của E-HSMT 1 cái
30 Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114/90mm Theo chương V của E-HSMT 1 cái
31 Lắp đặt thông tắc D60 Theo chương V của E-HSMT 1 cái
32 Lắp đặt thông tắc D114 Theo chương V của E-HSMT 1 cái
33 Hộng thông tắc sàn D60 Theo chương V của E-HSMT 1 cái
34 Hộng thông tắc sàn D114 Theo chương V của E-HSMT 1 cái
35 Phụ kiện thiết bị thoát nước Theo chương V của E-HSMT 1 bộ
J HẠ TẦNG KỸ THUẬT (SÂN BÓNG CHUYỀN)
1 Bê tông nền sân bóng chuyền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V của E-HSMT 85 m3
2 Cắt khe co giãn Theo chương V của E-HSMT 15 10m
3 Nhân công lăn mặt bê tông Theo chương V của E-HSMT 5 công
K SÂN LÁT GẠCH TERAZO
1 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100, nền lát gạch terrazzo (chưa tính phần vữa lát gạch) Theo chương V của E-HSMT 570 m2
2 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 Theo chương V của E-HSMT 285 m2
3 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 40x40cm Theo chương V của E-HSMT 570 m2
L MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Theo chương V của E-HSMT 0,192 100m3
2 Đào móng mương thoát nước, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III Theo chương V của E-HSMT 0,852 100m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Theo chương V của E-HSMT 13,681 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V của E-HSMT 14,328 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 Theo chương V của E-HSMT 15,421 m3
6 Trát tường thành mương, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 77,104 m2
7 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Theo chương V của E-HSMT 38,552 m2
8 Ván khuôn gỗ tấm đan mương, hố ga Theo chương V của E-HSMT 5,16 100m2
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo chương V của E-HSMT 0,52 tấn
10 Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V của E-HSMT 3,88 m3
11 Lắp dựng cấu kiện tấm đan Theo chương V của E-HSMT 105 cấu kiện
M BÓ VĨA
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo chương V của E-HSMT 62,4 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Theo chương V của E-HSMT 16 m3
3 Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa Theo chương V của E-HSMT 3,2 100m2
4 Bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V của E-HSMT 32 m3
5 Nhân công vát cạnh bó vỉa Theo chương V của E-HSMT 15 công
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V của E-HSMT 0,16 100m3
N HÀNG RÀO
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Theo chương V của E-HSMT 0,37 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo chương V của E-HSMT 17,198 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Theo chương V của E-HSMT 6,889 m3
4 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V của E-HSMT 0,242 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chương V của E-HSMT 0,369 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V của E-HSMT 0,081 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V của E-HSMT 0,227 tấn
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V của E-HSMT 4,096 m3
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo chương V của E-HSMT 1,037 100m2
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V của E-HSMT 7,776 m3
11 Ván khuôn gỗ đà kiềng Theo chương V của E-HSMT 1,039 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V của E-HSMT 0,17 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V của E-HSMT 0,701 tấn
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V của E-HSMT 13,473 m3
15 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 9,6 m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 13,538 m3
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 150,422 m2
18 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 89,04 m2
19 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 128 m2
20 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Theo chương V của E-HSMT 150,422 m2
21 Bả bằng bột bả ngoài vào cột, dầm Theo chương V của E-HSMT 217,04 m2
22 Sơn dầm, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V của E-HSMT 367,462 m2
23 Cung cấp và lắp đặt thép la 50x2 chôn trong cột Theo chương V của E-HSMT 64 m
24 Cung cấp song sắt hàng rào Theo chương V của E-HSMT 112,817 m2
25 Lắp dựng song sắt hàng rào Theo chương V của E-HSMT 112,817 m2
26 Cung cấp và lắp dựng chông sắt bảo vệ đầu cột Theo chương V của E-HSMT 32 cái
O THÁO DỞ (NHÀ VĂN HOÁ)
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Theo chương V của E-HSMT 206,215 m2
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo chương V của E-HSMT 24,76 m2
3 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m Theo chương V của E-HSMT 1,129 m3
4 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo chương V của E-HSMT 5 bộ
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Theo chương V của E-HSMT 24,972 m3
6 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo chương V của E-HSMT 220 m2
7 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo chương V của E-HSMT 8,392 m3
P KHU SÂN KHẤU
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Theo chương V của E-HSMT 98 m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ 40x80x2 Theo chương V của E-HSMT 0,701 tấn
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo chương V của E-HSMT 6,16 m2
4 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo chương V của E-HSMT 4 bộ
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Theo chương V của E-HSMT 5 m3
6 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo chương V của E-HSMT 63 m2
7 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo chương V của E-HSMT 6,3 m3
Q HÀNG RÀO
1 Nhân công tháo dỡ lan can hàng rào, cổng sắt Theo chương V của E-HSMT 122,417 m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo chương V của E-HSMT 25,091 m3
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Theo chương V của E-HSMT 7,521 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo chương V của E-HSMT 3,867 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo chương V của E-HSMT 3,867 100m3/km
R CỔNG CHÍNH
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo chương V của E-HSMT 76,76 m2
2 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Theo chương V của E-HSMT 76,76 m2
3 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V của E-HSMT 76,76 m2
S PHẦN THIẾT BỊ
1 Bàn chữ nhật Kích thước: D1800 x R500 x C750mm.Vật liệu : gỗ nhóm III 20 cái
2 Ghế dựa Kích thước: D350 x R350 x C450mm Tựa lưng:350 x 400mm Vật liệu : gỗ nhóm III 40 cái
3 Kệ đựng sách Kích thước: D1200 x R400 x C2500mm.Vật liệu : Khung V lỗ 40x60x2 - Quy cách: 5 tầng có mâm sắt 15 cái
4 Bàn văn phòng Kích thước: D1200 x R600 x C750mm.vật liệu: gỗ tự nhiên nhóm III 5 cái
5 Ghế văn phòng Kích thước: D585 x R630 x C1180mm,(1235mm).Quy cách: Ghế xoay, mặt và phần tựa bọc nệm 5 cái
T PHÒNG HỌP
1 Bàn họp Hình ovan. Bàn gỗ tự nhiên sơn PU KT: (4300 *1500*750) 1 cái
2 Ghế tựa Chân quỳ đệm bọc da. Ghế khung thép mạ 20 cái
U PHÒNG KHÁNH TIẾT
1 Phong màn sân khấu Theo chương V của E-HSMT 20 m2
2 Chữ biểu quốc hiệu "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" Theo chương V của E-HSMT 8 m
3 Bộ sao vàng búa liềm Theo chương V của E-HSMT 1 bộ
4 Tượng Bác Hồ Theo chương V của E-HSMT 1 bộ
5 Bục tượng Bác Theo chương V của E-HSMT 1 bộ
6 Bục phát biểu Theo chương V của E-HSMT 1 bộ
7 Bình bột PCCC MFZ8 6 bình
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->