Gói thầu: Gói số 04-2020-XL.12-ĐTXD: Cung cấp vật tư và thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201210410-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hà Đông
Tên gói thầu Gói số 04-2020-XL.12-ĐTXD: Cung cấp vật tư và thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201168308
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay tín dụng thương mại, Khấu hao cơ bản
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-03 16:34:00 đến ngày 2020-12-14 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,469,029,963 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần nhân công lắp đặt vật tư thiết bị (A cấp B thực hiện):
B Phần TBA Phú Lãm 13
C Phần trạm biến áp
1 MBA 400kVA - 22/0,4kV sử dụng đầu elbow MBA 400 kVA-22± 2x2,5%/0.4KV 1 cái
2 Tủ RMU 3 ngăn 24kV-630-16kA/s loại không mở rộng được, Compact: 2CD+1MC trọn bộ (có đầu cáp T-plug 24kV Cu 3x240mm2 - bộ 3 pha, đầu cáp T-plug 24kV -Cu 1x50mm2- bộ 3 pha, bộ báo sự cố, điện trở sấy, đồng hồ báo khí. RMU 22kV-630A-16kA/s (2CD+MC) 1 Tủ
3 Trụ đỡ TBA một cột cho MBA 400kVA - 22/0,4kV có khoang chứa tủ RMU, kèm tủ hạ thế 600V - 630A (2x250A+ 400A + 63A + 25A) + 2 tụ bù 20kVAr và lắp đặt vào trong khoang hạ thế của trụ đỡ, kèm chụp cực MBA và máng cáp trung hạ thế. TBA TRU THEP 400 kVA 1 Bộ
4 Cáp từ MBA sang tủ hạ thế loại 0,6kV-Cu/XLPE/PVC-1*120mm2 0,6kV-Cu/XLPE/PVC-1*120mm2 30 m
5 Cáp trung thế 24kV-Cu/XLPE/PVC-1*50mm2 22kV/Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 21 m
D PHẦN TRUNG THẾ
1 Cáp ngầm trung áp ruột đồng 22kV-3x240mm2 22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2 398 m
2 Ống nhựa xoắn siêu bền D195/150 HDPE-F195/150 386 m
E PHẦN HẠ THẾ
1 Hòm công tơ H4 mua mới H4 6 Hòm
2 Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 52 m
3 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x120 mm2 751 m
F Phần TBA Phú Lãm 14
G Phần trạm biến áp
1 MBA 400kVA - 22/0,4kV sử dụng đầu elbow MBA 400 kVA-22± 2x2,5%/0.4KV 1 cái
2 Tủ RMU 3 ngăn 24kV-630-16kA/s loại không mở rộng được, Compact: 2CD+1MC trọn bộ (có đầu cáp T-plug 24kV Cu 3x240mm2 - bộ 3 pha, đầu cáp T-plug 24kV -Cu 1x50mm2- bộ 3 pha, điện trở sấy, đồng hồ báo khí. RMU 22kV-630A-16kA/s (2CD+MC) 1 Tủ
3 Trụ đỡ TBA một cột cho MBA 400kVA - 22/0,4kV có khoang chứa tủ RMU, kèm tủ hạ thế 600V - 630A (2x250A+ 400A + 63A + 25A) + 2 tụ bù 20kVAr và lắp đặt vào trong khoang hạ thế của trụ đỡ, kèm chụp cực MBA và máng cáp trung hạ thế. TBA TRU THEP 400 kVA 1 Bộ
4 Cáp từ MBA sang tủ hạ thế loại 0,6kV-Cu/XLPE/PVC-1*120mm2 0,6kV-Cu/XLPE/PVC-1*120mm2 30 m
5 Cáp trung thế 24kV-Cu/XLPE/PVC-1*50mm2 22kV/Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 21 m
H PHẦN TRUNG THẾ
1 Ống nhựa xoắn siêu bền D195/150 HDPE-F195/150 324 m
2 Cáp ngầm trung áp ruột đồng 22kV-3x240mm2 22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2 335 m
I PHẦN HẠ THẾ
1 Hòm công tơ H4 mua mới H4M 4 Hòm
2 Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 64 m
3 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x120 mm2 723 m
J Phần TBA Phú Lương 25
K Phần trạm biến áp
1 MBA 630kVA - 22/0.4kV sử dụng đầu Elbow MBA 630 kVA-22± 2x2,5%/0.4KV 1 cái
2 Tủ RMU 3 ngăn 24kV-630-16kA/s loại không mở rộng được, Compact: 2CD+1MC trọn bộ (có đầu cáp T-plug 24kV Cu 3x240mm2 - bộ 3 pha, đầu cáp T-plug 24kV -Cu 1x50mm2- bộ 3 pha, điện trở sấy, đồng hồ báo khí. RMU 22kV-630A-16kA/s (2CD+MC) 1 Tủ
3 Trụ đỡ TBA một cột cho MBA 630kVA - 22/0,4kV có khoang chứa tủ RMU, kèm tủ hạ thế 600V - 1000A (3x250A+ 400A + 100A + 25A) + 3 tụ bù 20kVAr và lắp đặt vào trong khoang hạ thế của trụ đỡ, kèm chụp cực MBA và máng cáp trung hạ thế. TBA TRU THEP 630kVA 1 Bộ
4 Cáp từ MBA sang tủ hạ thế loại 0,6kV-Cu/XLPE/PVC-1*240mm2 0,6kV-Cu/XLPE/PVC-1*240mm2 30 m
5 Cáp trung thế 24kV-Cu/XLPE/PVC-1*50mm2 22kV/Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 21 m
L PHẦN TRUNG THẾ
1 Ống nhựa xoắn siêu bền D195/150 HDPE-F195/150 480 m
2 Cáp ngầm trung áp ruột đồng 22kV-3x240mm2 22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2 493 m
M PHẦN HẠ THẾ
1 Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 145 m
2 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x120 mm2 921 m
N Phần TBA Phú Lương 26
O Phần trạm biến áp
1 MBA 400kVA - 22/0,4kV sử dụng đầu elbow MBA 400 kVA-22± 2x2,5%/0.4KV 1 cái
2 Tủ RMU 3 ngăn 24kV-630-16kA/s loại không mở rộng được, Compact: 2CD+1MC trọn bộ (có đầu cáp T-plug 24kV Cu 3x240mm2 - bộ 3 pha, đầu cáp T-plug 24kV -Cu 1x50mm2- bộ 3 pha, điện trở sấy, đồng hồ báo khí. RMU 22kV-630A-16kA/s (2CD+MC) 1 Tủ
3 Trụ đỡ TBA một cột cho MBA 400kVA - 22/0,4kV có khoang chứa tủ RMU, kèm tủ hạ thế 600V - 630A (2x250A+ 400A + 63A + 25A) + 2 tụ bù 20kVAr và lắp đặt vào trong khoang hạ thế của trụ đỡ, kèm chụp cực MBA và máng cáp trung hạ thế. TBA TRU THEP 400 kVA 1 Bộ
4 Cáp từ MBA sang tủ hạ thế loại 0,6kV-Cu/XLPE/PVC-1*120mm2 0,6kV-Cu/XLPE/PVC-1*120mm2 30 m
5 Cáp trung thế 24kV-Cu/XLPE/PVC-1*50mm2 22kV/Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 21 m
P PHẦN TRUNG THẾ
1 Ống nhựa xoắn siêu bền D195/150 HDPE-F195/150 217 m
2 Cáp ngầm trung áp ruột đồng 22kV-3x240mm2 22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2 230 m
3 Cầu dao phụ tải 22kV-630A ngoài trời CDPT 22kV-630A-16kA/s, Outdoor - Buồng dập hồ quang bằng khí SF6 1 Bộ
Q PHẦN HẠ THẾ
1 Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 89 m
2 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x120 mm2 1.210 m
3 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x95 mm2 97 m
4 Hòm công tơ H4 (mua mới) H4M 8 Hòm
R Phần TBA Yên Nghĩa 7
S Phần trạm biến áp
1 MBA 630kVA - 22/0.4kV sử dụng đầu Elbow MBA 630 kVA-22± 2x2,5%/0.4KV 1 cái
2 Tủ RMU 3 ngăn 24kV-630-16kA/s loại không mở rộng được, Compact: 2CD+1MC trọn bộ (có đầu cáp T-plug 24kV Cu 3x240mm2 - bộ 3 pha, đầu cáp T-plug 24kV -Cu 1x50mm2- bộ 3 pha, điện trở sấy, đồng hồ báo khí. RMU 22kV-630A-16kA/s (2CD+MC) 1 Tủ
3 Trụ đỡ TBA một cột cho MBA 630kVA - 22/0,4kV có khoang chứa tủ RMU, kèm tủ hạ thế 600V - 1000A (3x250A+ 400A + 100A + 25A) + 3 tụ bù 20kVAr và lắp đặt vào trong khoang hạ thế của trụ đỡ, kèm chụp cực MBA và máng cáp trung hạ thế. TBA TRU THEP 630kVA 1 Bộ
4 Cáp từ MBA sang tủ hạ thế loại 0,6kV-Cu/XLPE/PVC-1*240mm2 0,6kV-Cu/XLPE/PVC-1*240mm2 54 m
5 Cáp trung thế 24kV-Cu/XLPE/PVC-1*50mm2 22kV/Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 21 m
T PHẦN TRUNG THẾ
1 Cáp ngầm trung áp ruột đồng 22kV-3x240mm2 22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2 144 m
2 Ống nhựa xoắn siêu bền D195/150 HDPE-F195/150 139 m
U PHẦN HẠ THẾ
1 Ống nhựa HDPE Φ130/110 HDPE-F130/110 146 m
2 Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 259 m
3 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x120 mm2 462 m
4 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x95 mm2 58 m
5 Hòm công tơ H4 mua mới H4M 1 Hòm
V Phần vật tư vật liệu cung cấp và nhân công lắp đặt (B cấp B thực hiện):
W Phần TBA Phú Lãm 13
X PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
Y PHẦN THIẾT BỊ
1 Bộ báo sự cố bằng tin nhắn cho tủ RMU BSC-RMU 1 bộ
2 Modem GPRS/3G tương thích với công tơ điện tử trong tủ hạ thế Modem GPRS/3G 1 Bộ
3 Bộ tập trung dữ liệu PLC (DCU) DCUMF 1 Bộ
Z PHẦN VẬT LIỆU
1 Cáp trung trung tính nối đất làm việc MBA loại 0,6kV-Cu/XLPE/PVC-1*95mm2 0,6kV-Cu/XLPE/PVC-1*95mm2 11 m
2 Cáp tiếp địa tủ RMU loại 0,6kV-Cu/XLPE/PVC-1*95mm2 0,6kV-Cu/XLPE/PVC-1*95mm2 3 m
3 Đầu cốt đồng tiết diện 120 mm2 đấu nối từ MBA sang tủ hạ thế ĐC-M120 24 đầu
4 Đầu cốt đồng tiết diện 95 mm2 đấu nối từ MBA sang tủ hạ thế và tiếp địa trạm ĐC-M95 4 đầu
5 Đầu cốt đồng tiết diện 95 mm2 đấu nối tiếp địa trạm biến áp ĐC-M95 2 đầu
6 Dây cáp Cu/XLPE/PVC 1x25mm2 Đấu nối tụ bù Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x25 mm2 20 m
7 Đầu cốt tiết diện 25mm2-Cu ĐC-M25 6 đầu
8 Biển tên trạm BTT 1 bộ
9 Biển tên lộ lắp trong ngăn tủ trung thế BTL 3 bộ
10 Biển sơ đồ điện BSĐĐ 1 bộ
11 Biển an toàn BAT 2 bộ
12 Khoá cửa (khoá móc) KHOACUA 3 bộ
13 Hệ thống tiếp địa TBA TĐT-1 1 Hệ thống
14 Bình chữa cháy CO2 loại 3kg BINHCUUHOA 2 bình
15 Hộp để bình chữa cháy H-BINHCUUHOA 1 Hộp
16 Băng dính cách điện B-CĐ 5 Cuộn
AA Móng trạm biến áp hợp bộ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III 6,27 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,04 100m3
3 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,094 100m2
4 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,32 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 2,05 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,1 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,0915 tấn
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III 0,0195 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III 0,0195 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III 0,0195 100m3
AB PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1 Hộp nối cáp ngầm 22kV ruột đồng 3x240mm2 HN 22kV/Cu/XLPE-3x240mm2 2 bộ
2 Biển tên lộ BTL 2 cái
3 Mốc báo cáp MBCN-sứ 23 m
4 Băng nilong báo hiệu cáp rộng 200 B-nilon 392 m
5 Cát đen CATDEN 89,7 m3
6 Gạch chỉ bảo vệ cáp kích thước 200x95x60 X-GC 3.528 viên
AC CÔNG TÁC ĐÀO, PHÁ, LẮP ĐẶT PHẦN HÀO CÁP NGẦM TRUNG THẾ
AD Mặt cắt 1-2 đường bê tông xi măng
1 Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10 cm Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10 cm 386 md
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay 25,09 m3
3 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp IV Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp IV 0,73 100m3
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp IV Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp IV 48,675 m3
5 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm 86,715 m3
6 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông 0,772 100m2
7 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ 3,474 1000viên
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV 1,505 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV 1,505 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV 1,505 100m3
AE Mặt cắt 1-2 đường bê tông Asphalt 1 cáp 1 ống (6m)
1 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm 0,12 100m
2 Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày <=10cm Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày <=10cm 3 m2
3 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp IV Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp IV 0,018 100m3
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp IV Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp IV 1,224 m3
5 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm 1,5 m3
6 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông 0,012 100m2
7 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ 0,054 1000viên
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV 0,033 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV 0,033 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV 0,033 100m3
AF Hố ga đặt hộp nối
1 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm 0,04 100m
2 Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày <=10cm Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày <=10cm 1,2 m2
3 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp IV Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp IV 0,004 100m3
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp IV Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp IV 0,24 m3
5 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 0,28 m3
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,072 100m2
7 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm 0,044 tấn
8 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm 0,24 m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV 0,006 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV 0,006 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV 0,006 100m3
AG Tấm đan (2 tấm)
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,1 m3
2 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,002 100m2
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,053 tấn
4 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg 2 cái
AH Tấm đan bê tông cho vị trí hộp nối (4 tấm)
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,06 m3
2 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,006 100m2
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,004 tấn
4 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg 4 cái
AI PHẦN HẠ THẾ
1 Ống nhựa HDPE Φ130/110 HDPE-F130/110 52 m
2 Băng báo hiệu cáp B-nilon 8 m
3 Gạch chỉ X-GC 80 viên
4 Cát đen CATDEN 1,348 m3
5 Kẹp hãm KH-ABC-4x120 KH-4x120 52 Bộ
6 Tấm treo MT-ABC-20 cột lỗ TT-ABC-20 7 cái
7 Đầu cốt xử lí đồng nhôm M120 AM-120 12 cái
8 Đầu cáp hạ thế 4 chia cỡ DC - 4x150 bao gồm đầu cốt DC - 4x150 6 cái
9 Biển tên lộ cáp hạ thế BTL-HT 3 Cái
10 Thẻ cáp hạ thế T-CAP 6 Cái
11 Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 LT-7,5 /4.3 /190. 1 Cột
12 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 LT-8,5/4,3/190 6 Cột
13 Móng cột ly tâm đơn ML-3 ML-3 3 móng
14 Móng cột li tâm ghép đôi MLĐ-2 MLĐ-2 2 móng
15 Xà néo trên cột BTLT đơn XL-1 XL-1 4 Bộ
16 Xà néo trên cột BTLT đôi XL-2 XL-2 2 Bộ
17 Colie ôm cáp lên cột li tâm đôi 8,5m GĐC-2LT-8,5 GĐC-2LT-8,5 2 Bộ
18 Tiếp địa hạ thế RLL (23,89kg/bộ) RLL 5 bộ
19 Biển tên cột BTC 18 VT
20 Băng dính đen B-CĐ 10 Cuộn
21 Máng cáp hạ thế cột XT MC-XT 1 Bộ
22 Thay thế hòm 1công tơ thành hòm 4 công tơ H1 -> H4 5 Hòm
23 Thay thế hòm 2công tơ thành hòm 4 công tơ H2 -> H4 1 Hòm
24 Hòm công tơ (đấu trả) H4 Hòm công tơ (đấu trả) H4 27 hộp
25 Hòm công tơ (đấu trả) H3fa Hòm công tơ (đấu trả) H3fa 2 hộp
26 Ghíp rẽ xuống hộp phân dây và hòm công tơ GN2 25-120 IPC-4(50-120) 20 Cái
27 Ghíp nhôm 3 bulong 25-150mm2 IPC-4(50-120) 24 Cái
28 Hộp phân dây trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM70 + 24 đầu cốt M25) HPD 4 Hộp
29 Cáp xuống hòm phân dây M4x50 Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x50 mm2 12 m
30 Thay công tơ 3 pha (công tơ hòm H1) Thay công tơ 3 pha (công tơ hòm H1) 5 cái
31 Thay công tơ 3 pha (công tơ hòm H2) Thay công tơ 3 pha (công tơ hòm H2) 2 cái
32 Căng lại dây vặn xoắn ABC 4x120 Căng lại dây vặn xoắn ABC 4x120 0,588 1km
AJ CÔNG TÁC ĐÀO, PHÁ, LẮP ĐẶT PHẦN HÀO CÁP NGẦM HẠ THẾ
AK Mặt cắt hào cáp 3 cáp đường bê tông xi măng + 01 ống dự phòng (4m)
1 Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10 cm Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10 cm 8 md
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay 0,52 m3
3 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp IV Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp IV 0,012 100m3
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp IV Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp IV 0,8016 m3
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm 0,16 100m
6 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm 1,348 m3
7 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông 0,016 100m2
8 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ 0,08 1000viên
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV 0,026 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV 0,026 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV 0,026 100m3
AL PHẦN THU HỒI HẠ THẾ
1 Thu hồi vỏ hòm công tơ H1 Thu hồi vỏ hòm công tơ H1 5 hộp
2 Thu hồi vỏ hòm công tơ H2 Thu hồi vỏ hòm công tơ H2 1 hộp
3 Thu hồi cột <=8m, hoàn toàn bằng thủ công Thu hồi cột <=8m, hoàn toàn bằng thủ công 3 cột
4 Thu hồi cột <=10m, hoàn toàn bằng thủ công Thu hồi cột <=10m, hoàn toàn bằng thủ công 2 cột
AM PHẦN HOÀN TRẢ
AN Phần cáp ngầm trung thế
1 Mặt cắt 3-2 đường bê tông xi măng, 2 cáp Mặt cắt 3-2 đường bê tông xi măng, 2 cáp 125,45 m2
2 Mặt cắt 2-4 đường bê tông Asphal <10m, 1 cáp Mặt cắt 2-4 đường bê tông Asphal <10m, 1 cáp 3,9 m2
AO Phần cáp ngầm hạ áp
1 Mặt cắt hào cáp 3 cáp đường bê tông xi măng + 01 ống dự phòng Mặt cắt hào cáp 3 cáp đường bê tông xi măng + 01 ống dự phòng 2,6 m2
AP PHẦN VẬN CHUYỂN
AQ Phần trạm biến áp
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển Thiết bị Tủ hạ thế, tủ RMU và MBA lắp mới... Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển Thiết bị Tủ hạ thế, tủ RMU và MBA lắp mới... 1 Chuyến
2 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công 1 Chuyến
AR Phần cáp ngầm trung thế
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T vận chuyển cáp và vật liệu Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T vận chuyển cáp và vật liệu 1 Chuyến
AS Phần Hạ áp
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công 1 Chuyến
2 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T vận chuyển vật liệu thu hồi Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T vận chuyển vật liệu thu hồi 1 Chuyến
AT Phần TBA Phú Lãm 14
AU PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
AV PHẦN THIẾT BỊ
1 Bộ báo sự cố bằng tin nhắn cho tủ RMU BSC-RMU 1 bộ
2 Modem GPRS/3G tương thích với công tơ điện tử trong tủ hạ thế Modem GPRS/3G 1 Bộ
3 Bộ tập trung dữ liệu PLC (DCU) DCUMF 1 Bộ
AW PHẦN VẬT LIỆU
1 Cáp trung trung tính nối đất làm việc MBA loại 0,6kV-Cu/XLPE/PVC-1*95mm2 0,6kV-Cu/XLPE/PVC-1*95mm2 11 m
2 Cáp tiếp địa tủ RMU loại 0,6kV-Cu/XLPE/PVC-1*95mm2 0,6kV-Cu/XLPE/PVC-1*95mm2 3 m
3 Đầu cốt đồng tiết diện 120 mm2 đấu nối từ MBA sang tủ hạ thế ĐC-M120 24 đầu
4 Đầu cốt đồng tiết diện 95 mm2 đấu nối từ MBA sang tủ hạ thế và tiếp địa trạm ĐC-M95 4 đầu
5 Đầu cốt đồng tiết diện 95 mm2 đấu nối tiếp địa trạm biến áp ĐC-M95 2 đầu
6 Dây cáp Cu/XLPE/PVC 1x25mm2 Đấu nối tụ bù Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x25 mm2 20 m
7 Đầu cốt tiết diện 25mm2-Cu ĐC-M25 6 đầu
8 Biển tên trạm BTT 1 bộ
9 Biển tên lộ lắp trong ngăn tủ trung thế BTL 3 bộ
10 Biển sơ đồ điện BSĐĐ 1 bộ
11 Biển an toàn BAT 2 bộ
12 Khoá cửa (khoá móc) KHOACUA 3 bộ
13 Hệ thống tiếp địa TBA TĐT-1 1 Hệ thống
14 Bình chữa cháy CO2 loại 3kg BINHCUUHOA 2 m
15 Hộp để bình chữa cháy H-BINHCUUHOA 1 m
16 Băng dính cách điện B-CĐ 5 cuộn
AX Móng trạm biến áp hợp bộ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III 6,27 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,04 100m3
3 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0651 100m2
4 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,27 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 1,67 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,027 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,052 tấn
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III 0,0189 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III 0,0189 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III 0,0189 100m3
AY PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1 Hộp nối cáp ngầm 22kV ruột đồng 3x240mm2 HN 22kV/Cu/XLPE-3x240mm2 2 bộ
2 Biển tên lộ BTL 2 cái
3 Mốc báo cáp MBCN-sứ 20 m
4 Băng nilong báo hiệu cáp rộng 200 B-nilon 330 m
5 Cát đen CATDEN 74,77 m3
6 Gạch chỉ bảo vệ cáp kích thước 200x95x60 X-GC 2.970 viên
AZ CÔNG TÁC ĐÀO, PHÁ, LẮP ĐẶT PHẦN HÀO CÁP NGẦM TRUNG THẾ
BA Mặt cắt 1-2 đường bê tông xi măng
1 Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10 cm Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10 cm 324 md
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay 21,06 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV 0,6128 100m3
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp IV Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp IV 40,86 m3
5 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm 72,787 m3
6 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông 0,648 100m2
7 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ 2,916 1000viên
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV 1,264 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV 1,264 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV 1,264 100m3
BB Mặt cắt 1-2 đường bê tông Asphalt 1 cáp 1 ống (6m)
1 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm 0,12 100m
2 Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày <=10cm Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày <=10cm 3 m2
3 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp IV Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp IV 0,0184 100m3
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp IV Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp IV 1,224 m3
5 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm 1,5 m3
6 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông 0,012 100m2
7 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ 0,054 1000viên
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV 0,033 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV 0,033 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV 0,033 100m3
BC Hố ga đặt hộp nối (2 hố)
1 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm 0,08 100m
2 Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày <=10cm Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày <=10cm 2,4 m2
3 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp IV Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp IV 0,01 100m3
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp IV Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp IV 0,48 m3
5 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 0,56 m3
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,14 100m2
7 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm 0,09 tấn
8 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm 0,48 m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV 0,01 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV 0,01 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV 0,01 100m3
BD Tấm đan (của hố ga hộp nối): 4 tấm
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,2 m3
2 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,004 100m2
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,11 tấn
4 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg 4 cái
BE PHẦN HẠ THẾ
1 Băng báo hiệu cáp B-nilon 16 m
2 Gạch chỉ X-GC 144 viên
3 Cát đen CATDEN 2,7 m3
BF Phần vật liệu điện mua sắm
1 Ống nhựa HDPE Φ130/110 HDPE-F130/110 84 m
2 Kẹp hãm KH-ABC-4x120 KH-4x120 47 Bộ
3 Tấm treo MT-ABC-20 cột lỗ TT-ABC-20 7 cái
4 Đầu cốt xử lí đồng nhôm M120 AM-120 12 cái
5 Đầu cáp hạ thế 4 chia cỡ DC - 4x150 bao gồm đầu cốt DC - 4x150 6 cái
6 Biển tên lộ cáp hạ thế BTL-HT 3 Cái
7 Thẻ cáp hạ thế T-CAP 6 Cái
8 Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 LT-7,5 /4.3 /190. 1 Cột
9 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 LT-8,5 /4.3 /190. 3 Cột
10 Móng cột ly tâm đơn ML-3 ML-3 1 móng
11 Móng cột li tâm ghép đôi MLĐ-2 MLĐ-2 2 móng
12 Xà néo trên cột BTLT đơn XL-1 XL-1 8 Bộ
13 Xà néo trên cột BTLT đôi XL-2 XL-2 1 Bộ
14 Colie ôm cáp lên cột li tâm đôi 8,5m GĐC-2LT-8,5 GĐC-2LT-8,5 2 Bộ
15 Tiếp địa hạ thế RLL (23,89kg/bộ) RLL 4 bộ
16 Biển tên cột BTC 21 VT
17 Băng dính đen B-CĐ 10 Cuộn
18 Máng cáp hạ thế cột XT MC-XT 1 Bộ
BG Hòm công tơ
1 Thay thế hòm 1công tơ thành hòm 4 công tơ H1 -> H4 3 Hòm
2 Thay thế hòm 2công tơ thành hòm 4 công tơ H2 -> H4 1 Hòm
3 Hòm công tơ (đấu trả) H4 H4 12 Hòm
4 Hòm công tơ (đấu trả) H6 H6 10 Hòm
5 Hòm công tơ (đấu trả) H3fa H3fa 5 Hòm
6 Ghíp đơn đấu dây vào hòm công tơ IPC-2(120) IPC-2(120) 9 Cái
7 Ghíp rẽ xuống hộp phân dây và hòm công tơ GN2 25-120 IPC-4(50) 20 Cái
8 Ghíp nhôm 3 bulong 25-150mm2 IPC-4(50-120) 19 Cái
9 Hộp phân dây trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM70 + 24 đầu cốt M25) HPD 4 Hộp
10 Cáp xuống hòm phân dây M4x50 Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x50 mm2 12 m
11 Thay công tơ 3 pha (công tơ hòm H1) Thay công tơ 3 pha (công tơ hòm H1) 3 cái
12 Thay công tơ 3 pha (công tơ hòm H2) Thay công tơ 3 pha (công tơ hòm H2) 2 cái
13 Căng lại dây vặn xoắn ABC 4x120 Căng lại dây vặn xoắn ABC 4x120 0,503 km
BH CÔNG TÁC ĐÀO, PHÁ, LẮP ĐẶT PHẦN HÀO CÁP NGẦM HẠ THẾ
BI Mặt cắt hào cáp 3 cáp đường bê tông xi măng + 01 ống dự phòng: (8m)
1 Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10 cm Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10 cm 16 md
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay 1,04 m3
3 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp IV Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp IV 0,024 100m3
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp IV Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp IV 1,6032 m3
5 Lắp đặt Ống nhựa HDPE Φ130/110 Lắp đặt Ống nhựa HDPE Φ130/110 0,32 100m
6 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm 2,696 m3
7 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông 0,032 100m2
8 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ 0,144 1000viên
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III 0,052 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III 0,052 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III 0,052 100m3
BJ PHẦN THU HỒI HẠ THẾ
1 Thu hồi vỏ hòm công tơ H1 Thu hồi vỏ hòm công tơ H1 3 hộp
2 Thu hồi vỏ hòm công tơ H2 Thu hồi vỏ hòm công tơ H2 1 hộp
3 Thu hồi cột <=8m, hoàn toàn bằng thủ công Thu hồi cột <=8m, hoàn toàn bằng thủ công 1 cột
4 Thu hồi xà, trọng lượng xà (50) kg Thu hồi xà, trọng lượng xà (50) kg 1 bộ
BK PHẦN HOÀN TRẢ
BL Phần cáp ngầm trung thế
1 Hoàn trả Mặt cắt 3-2 đường bê tông xi măng, 2 cáp Hoàn trả Mặt cắt 3-2 đường bê tông xi măng, 2 cáp 105,3 m2
2 Hoàn trả Mặt cắt 2-4 đường bê tông Asphal <10m, 2 cáp Hoàn trả Mặt cắt 2-4 đường bê tông Asphal <10m, 2 cáp 3,9 m2
BM Phần cáp ngầm hạ áp
1 Mặt cắt hào cáp 3 cáp đường bê tông xi măng + 01 ống dự phòng Mặt cắt hào cáp 3 cáp đường bê tông xi măng + 01 ống dự phòng 5,2 m2
BN PHẦN VẬN CHUYỂN
BO Phần trạm biến áp
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển Thiết bị Tủ hạ thế, tủ RMU và MBA lắp mới... Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển Thiết bị Tủ hạ thế, tủ RMU và MBA lắp mới... 1 Chuyến
2 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công 1 Chuyến
BP Phần cáp ngầm trung thế
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T vận chuyển cáp và vật liệu Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T vận chuyển cáp và vật liệu 1 Chuyến
BQ Phần Hạ áp
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công 1 Chuyến
2 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T vận chuyển vật liệu thu hồi Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T vận chuyển vật liệu thu hồi 1 Chuyến
BR Phần TBA Phú Lương 25
BS PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
BT PHẦN THIẾT BỊ
1 Bộ báo sự cố bằng tin nhắn cho tủ RMU BSC-RMU 1 bộ
2 Modem GPRS/3G tương thích với công tơ điện tử trong tủ hạ thế Modem GPRS/3G 1 Bộ
3 Bộ tập trung dữ liệu PLC (DCU) DCUMF 1 Bộ
BU PHẦN VẬT LIỆU
1 Cáp tiếp địa tủ RMU loại 0,6kV-Cu/XLPE/PVC-1*95mm2 0,6kV-Cu/XLPE/PVC-1*95mm2 3 m
2 Cáp tiếp địa tủ RMU loại 0,6kV-Cu/XLPE/PVC-1*185mm2 0,6kV-Cu/XLPE/PVC-1*185mm2 12 m
3 Đầu cốt đồng tiết diện 240 mm2 đấu nối từ MBA sang tủ hạ thế ĐC-M240 24 đầu
4 Đầu cốt đồng tiết diện 185 mm2 đấu nối từ MBA sang tủ hạ thế và tiếp địa tủ RMU ĐC-M185 4 đầu
5 Đầu cốt đồng tiết diện 95 mm2 đấu nối tiếp địa trạm biến áp ĐC-M95 2 đầu
6 Dây cáp Cu/XLPE/PVC 1x25mm2 Đấu nối tụ bù 0,6kV-Cu/XLPE/PVC-1*25mm2 20 m
7 Đầu cốt tiết diện 25mm2-Cu ĐC-M25 6 đầu
8 Biển tên trạm BTT 1 bộ
9 Biển tên lộ lắp trong ngăn tủ trung thế BTL 3 bộ
10 Biển sơ đồ điện BSĐĐ 1 bộ
11 Biển an toàn BAT 2 bộ
12 Khoá cửa (khoá móc) KHOACUA 3 bộ
13 Hệ thống tiếp địa TBA TĐT-1 1 Hệ thống
14 Bình chữa cháy CO2 loại 3kg BINHCUUHOA 2 bình
15 Hộp để bình chữa cháy H-BINHCUUHOA 1 Hộp
16 Băng dính cách điện B-CĐ 5 cuộn
BV Móng trạm biến áp hợp bộ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III 6,27 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,04 100m3
3 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0651 100m2
4 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,27 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 1,67 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,03 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,052 tấn
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III 0,0189 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III 0,0189 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III 0,0189 100m3
BW PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1 Hộp nối cáp ngầm 22kV ruột đồng 3x240mm2 HN 22kV/Cu/XLPE-3x240mm2 2 bộ
2 Biển tên lộ BTL 2 cái
3 Mốc báo cáp MBCN-sứ 28 m
4 Băng nilong báo hiệu cáp rộng 200 B-nilon 486 m
5 Cát đen CATDEN 85,93 m3
6 Gạch chỉ bảo vệ cáp kích thước 200x95x60 X-GC 4.374 viên
BX CÔNG TÁC ĐÀO, PHÁ, LẮP ĐẶT PHẦN HÀO CÁP NGẦM TRUNG THẾ
BY Mặt cắt 2-2A đường bê tông Asphalt 2 cáp 2 ống (216m)
1 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm 4,32 100m
2 Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày <=10cm Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày <=10cm 140,4 m2
3 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp IV Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp IV 0,943 100m3
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp IV Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp IV 62,899 m3
5 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm 75,989 m3
6 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông 0,864 100m2
7 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ 3,888 1000viên
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV 1,685 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV 1,685 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV 1,685 100m3
BZ Mặt cắt 5-2 Hè gạch blog 2 cáp 2 ống (24m)
1 Phá hè gạch Block băng thủ công Phá hè gạch Block băng thủ công 15,6 m2
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III 4,934 m3
3 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp IV Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp IV 0,074 100m3
4 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm 8,443 m3
5 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông 0,096 100m2
6 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ 0,432 1000viên
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV 0,147 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV 0,147 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV 0,147 100m3
CA Mặt cắt 1-2 đường bê tông Asphalt 1 cáp 1 ống (6m)
1 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm 0,12 100m
2 Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày <=10cm Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày <=10cm 0,24 m2
3 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp IV Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp IV 0,018 100m3
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp IV Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp IV 1,224 m3
5 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm 1,5 m3
6 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông 0,012 100m2
7 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ 0,054 1000viên
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV 0,033 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV 0,033 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV 0,033 100m3
CB Tấm đan cho hộp nối cáp (8 tấm)
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,4 m3
2 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,008 100m2
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,21 tấn
4 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg 8 cái
CC PHẦN HẠ THẾ
CD Phần vật liệu cáp ngầm hạ áp
1 Băng báo hiệu cáp B-nilon 47 m
2 Gạch chỉ X-GC 459 viên
3 Cát đen CATDEN 9,75 m3
CE Phần vật liệu điện mua sắm
1 Ống nhựa HDPE Φ130/110 HDPE-F130/110 112 m
2 Kẹp hãm KH-ABC-4x120 KH-4x120 63 Bộ
3 Đầu cốt xử lí đồng nhôm M120 AM-120 12 cái
4 Đầu cáp hạ thế 4 chia cỡ DC - 4x150 bao gồm đầu cốt DC - 4x150 6 cái
5 Biển tên lộ cáp hạ thế BTL-HT 3 Cái
6 Thẻ cáp hạ thế T-CAP 6 Cái
7 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 LT-8,5 /4.3 /190. 4 Cột
8 Móng cột ly tâm đơn ML-3 Móng cột ly tâm đơn ML-3 2 móng
9 Móng cột li tâm ghép đôi MLĐ-2 Móng cột li tâm ghép đôi MLĐ-2 1 móng
10 Xà néo trên cột BTLT đơn XL-1 XL-1 3 Bộ
11 Xà néo trên cột BTLT đôi XL-2 XL-2 1 Bộ
12 Colie ôm cáp lên cột li tâm đôi 8,5m GĐC-2LT-8,5 GĐC-2LT-8,5 2 Bộ
13 Tiếp địa hạ thế RLL (23,89kg/bộ) RLL 5 bộ
14 Cáp 0,6/1kV Al/PVC 1x50mm2 (nối tiếp địa) 0,6/1kV Al/PVC 1x50mm2 5 m
15 Đầu cốt A50 (bắt tiếp địa) A50 5 cái
16 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông (bắt tiếp địa) IPC-4(50-120) 5 cái
17 Đai thép không gỉ + khóa đai (giữ dây tiếp địa) ĐT+KĐ 20 bộ
18 Ống nhựa xoắn luồn dây tiếp địa F25 HDPE-F25 15 m
19 Biển tên cột BTC 24 VT
20 Băng dính đen B-CĐ 10 Cuộn
21 Máng cáp hạ thế cột XT MC-XT 1 Bộ
CF Hòm công tơ
1 Ghíp rẽ xuống hộp phân dây và hòm công tơ GN2 25-120 IPC-4(50-120) 15 Cái
2 Ghíp nhôm 3 bulong 25-150mm2 IPC-4(50-120) 15 Cái
3 Hộp phân dây trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM70 + 24 đầu cốt M25) HPD 3 Hộp
4 Cáp xuống hòm phân dây M4x50 Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x50 mm2 9 m
5 Hòm công tơ (đấu trả) H4 Hòm công tơ (đấu trả) H4 30 hộp
6 Hòm công tơ (đấu trả) H3fa Hòm công tơ (đấu trả) H3fa 2 hộp
7 Căng lại dây vặn xoắn ABC 4x120 mm2 Căng lại dây vặn xoắn ABC 4x120 mm2 0,1 km
CG CÔNG TÁC ĐÀO, PHÁ, LẮP ĐẶT PHẦN HÀO CÁP NGẦM HẠ THẾ
CH Mặt cắt hào cáp 4 cáp đường nhựa + 01 ống dự phòng (5,5m)
1 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm 0,11 100m
2 Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày <=10cm Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày <=10cm 3,575 m2
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV 0,022 100m3
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp IV Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp IV 1,461 m3
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm 0,22 100m
6 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm 1,683 m3
7 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông 0,022 100m2
8 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ 0,099 1000viên
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV 0,036 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV 0,036 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV 0,036 100m3
CI Mặt cắt hào cáp 4 cáp hè gạch block + 01 ồng dự phòng (18m)
1 Phá hè gạch Block băng thủ công Phá hè gạch Block băng thủ công 11,7 m2
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp IV Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp IV 3,701 m3
3 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp IV Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp IV 0,006 100m3
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm 0,72 100m
5 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm 8,064 m3
6 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông 0,072 100m2
7 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ 0,36 1000viên
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III 0,098 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III 0,098 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III 0,098 100m3
CJ PHẦN THU HỒI HẠ THẾ
1 Thu hồi cột <=8m, hoàn toàn bằng thủ công Thu hồi cột <=8m, hoàn toàn bằng thủ công 2 cột
2 Thu hồi xà, trọng lượng xà (50)klg Thu hồi xà, trọng lượng xà (50)klg 1 bộ
CK PHẦN HOÀN TRẢ
CL Phần cáp ngầm trung thế
1 Hoàn trả Mặt cắt 2-4 đường bê tông Asphal <10m Hoàn trả Mặt cắt 2-4 đường bê tông Asphal <10m 144,3 m2
2 Hoàn trả Mặt cắt 5-2 hè gạch block, 2 cáp Hoàn trả Mặt cắt 5-2 hè gạch block, 2 cáp 15,6 m2
CM Phần cáp ngầm hạ áp
1 Hoàn trả Mặt cắt hào cáp 4 cáp đường nhựa + 01 ống dự phòng Hoàn trả Mặt cắt hào cáp 4 cáp đường nhựa + 01 ống dự phòng 3,575 m2
2 Hoàn trả Mặt cắt hào cáp 4 cáp hè gạch block + 01 ồng dự phòng Hoàn trả Mặt cắt hào cáp 4 cáp hè gạch block + 01 ồng dự phòng 11,7 m2
CN PHẦN VẬN CHUYỂN
CO Phần trạm biến áp
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển Thiết bị Tủ hạ thế, tủ RMU và MBA lắp mới... Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển Thiết bị Tủ hạ thế, tủ RMU và MBA lắp mới... 1 Chuyến
2 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công 1 Chuyến
CP Phần cáp ngầm trung thế
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T vận chuyển cáp và vật liệu Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T vận chuyển cáp và vật liệu 1 Chuyến
CQ Phần Hạ áp
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công 1 Chuyến
2 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T vận chuyển vật liệu thu hồi Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T vận chuyển vật liệu thu hồi 1 Chuyến
CR Phần TBA Phú Lương 26
CS PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
CT PHẦN THIẾT BỊ
1 Bộ báo sự cố bằng tin nhắn cho tủ RMU BSC-RMU 1 bộ
2 Modem GPRS/3G tương thích với công tơ điện tử trong tủ hạ thế Modem GPRS/3G 1 Bộ
3 Bộ tập trung dữ liệu PLC (DCU) DCUMF 1 Bộ
CU PHẦN VẬT LIỆU
1 Cáp trung trung tính nối đất làm việc MBA loại 0,6kV-Cu/XLPE/PVC-1*95mm2 0,6kV-Cu/XLPE/PVC-1*95mm2 11 m
2 Cáp tiếp địa tủ RMU loại 0,6kV-Cu/XLPE/PVC-1*95mm2 0,6kV-Cu/XLPE/PVC-1*95mm2 3 m
3 Đầu cốt đồng tiết diện 120 mm2 đấu nối từ MBA sang tủ hạ thế ĐC-M120 24 đầu
4 Đầu cốt đồng tiết diện 95 mm2 đấu nối từ MBA sang tủ hạ thế và tiếp địa trạm ĐC-M95 4 đầu
5 Đầu cốt đồng tiết diện 95 mm2 đấu nối tiếp địa trạm biến áp ĐC-M95 2 đầu
6 Dây cáp Cu/XLPE/PVC 1x25mm2 Đấu nối tụ bù 0,6kV-Cu/XLPE/PVC-1*25mm2 20 m
7 Đầu cốt tiết diện 25mm2-Cu ĐC-M25 6 đầu
8 Biển tên trạm BTT 1 bộ
9 Biển tên lộ lắp trong ngăn tủ trung thế BTL 3 bộ
10 Biển sơ đồ điện BSĐĐ 1 bộ
11 Biển an toàn BAT 2 bộ
12 Khoá cửa (khoá móc) KHOACUA 3 bộ
13 Hệ thống tiếp địa TBA TĐT-1 1 Hệ thống
14 Bình chữa cháy CO2 loại 3kg BINHCUUHOA 2 bình
15 Hộp để bình chữa cháy H-BINHCUUHOA 1 Hộp
16 Băng dính cách điện B-CĐ 5 Cuộn
CV Móng trạm biến áp hợp bộ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III 6,27 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,04 100m3
3 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,065 100m2
4 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,27 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 1,67 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,03 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,052 tấn
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III 0,019 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III 0,019 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III 0,019 100m3
CW PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1 Đầu cáp ngoài trời 24kV -Cu 3x240mm2- bộ 3 pha HĐC 22kV/Cu/XLPE-3x240mm2 1 Bộ
2 Biển tên lộ BTL 2 cái
3 Mốc báo cáp MBCN-sứ 25 m
4 Cọc báo hiệu cáp ngầm MBCN-COC 4 Cọc
5 Băng nilong báo hiệu cáp rộng 200 B-nilon 214 m
6 Cát đen CATDEN 90,86 m3
7 Gạch chỉ bảo vệ cáp kích thước 200x95x60 X-GC 1.922 viên
CX CÔNG TÁC ĐÀO, PHÁ, LẮP ĐẶT PHẦN HÀO CÁP NGẦM TRUNG THẾ
CY Mặt cắt hào cáp đơn 24kV đi dưới đường đất (26,5m)
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III 4,77 m3
2 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III 0,072 100m3
3 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm 6,842 m3
4 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông 0,053 100m2
5 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ 0,239 1000viên
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,04 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III 0,08 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III 0,08 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III 0,08 100m3
CZ Mặt cắt 1-1 hào cáp đơn 24kV đi dưới đường bê tông xi măng (187m)
1 Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10 cm Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10 cm 374 md
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay 18,7 m3
3 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp IV Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp IV 0,544 100m3
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp IV Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp IV 36,28 m3
5 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm 84,019 m3
6 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông 0,374 100m2
7 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ 1,683 1000viên
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV 1,122 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV 1,122 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV 1,122 100m3
DA PHẦN ĐƯỜNG DÂY
1 Chống sét 22kV sử dụng cho đường dây đấu sao, 3 pha 3 dây, trung tính cách ly CS (LA)-22kV-10kA 1 Bộ/ 3pha
2 Cáp đồng bọc 24kV Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 24kV-Cu/XLPE/PVC- 1x50mm2 5 m
3 Dây đồng mềm 0,6kV-Cu/PVC-1x35mm2 tiếp địa tủ hạ thế và tiếp địa CSV 0,6-Cu/PVC-1x35mm2 6 m
4 Đầu cốt M35 M35 6 Cái
5 Chụp cực Silicon chống sét van C-CSV 3 Bộ
6 Xà đỡ cầu dao đỉnh trạm (60,64 kg/bộ) X-CDDT 1 Bộ
7 Giá đỡ đầu cáp + CSV (49,8 kg/bộ) G-ĐCSV 1 Bộ
8 Colie ôm cáp ngầm lên cột (22,86 kg/bộ) CLE-OC 4 Bộ
DB PHẦN HẠ THẾ
DC Phần vật liệu cáp ngầm hạ áp
1 Ống nhựa HDPE Φ130/110 HDPE-F130/110 135 m
2 Băng báo hiệu cáp B-nilon 20 m
3 Gạch chỉ X-GC 180 viên
4 Cát đen CATDEN 4,63 m3
DD Phần vật liệu điện mua sắm
1 Kẹp hãm KH-ABC-4x120 KH-4x120 106 Bộ
2 Tấm treo MT-ABC-20 cột lỗ TT-ABC-20 66 cái
3 Đầu cốt xử lí đồng nhôm M120 AM-120 16 cái
4 Đầu cáp hạ thế 4 chia cỡ DC - 4x150 bao gồm đầu cốt DC - 4x150 8 cái
5 Biển tên lộ cáp hạ thế BTL-HT 4 Cái
6 Thẻ cáp hạ thế T-CAP 8 Cái
7 Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 LT-7,5 /4.3 /190. 8 Cột
8 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 LT-8,5C 10 Cột
9 Móng cột ly tâm đơn ML-3 Móng cột ly tâm đơn ML-3 12 móng
10 Móng cột li tâm ghép đôi MLĐ-2 Móng cột li tâm ghép đôi MLĐ-2 3 móng
11 Xà néo trên cột BTLT đơn XL-1 XL-1 9 Bộ
12 Xà néo trên cột BTLT đôi XL-2 XL-2 3 Bộ
13 Colie ôm cáp lên cột li tâm đôi 8,5m GĐC-2LT-8,5 GĐC-2LT-8,5 2 Bộ
14 Tiếp địa hạ thế RLL (23,89kg/bộ) RLL 4 bộ
15 Biển tên cột BTC 34 VT
16 Băng dính đen B-CĐ 10 Cuộn
17 Máng cáp hạ thế cột XT MC-XT 1 Bộ
DE Hòm công tơ
1 Ghíp rẽ xuống hộp phân dây và hòm công tơ GN2 25-120 IPC-4(50-120) 70 Cái
2 Ghíp nhôm 3 bulong 25-150mm2 IPC-4(50-120) 32 Cái
3 Hộp phân dây trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM70 + 24 đầu cốt M25) HPD 14 Hộp
4 Cáp xuống hòm phân dây M4x50 Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x50 mm2 42 m
5 Thay công tơ 3 pha (công tơ hòm H1) Thay công tơ 3 pha (công tơ hòm H1) 6 cái
6 Thay công tơ 3 pha (công tơ hòm H2) Thay công tơ 3 pha (công tơ hòm H2) 4 cái
7 Hòm công tơ (đấu trả) H4 Hòm công tơ (đấu trả) H4 11 hộp
8 Hòm công tơ (đấu trả) H6 Hòm công tơ (đấu trả) H6 2 hộp
9 Hòm công tơ (đấu trả) H3fa Hòm công tơ (đấu trả) H3fa 3 hộp
10 Căng lại dây vặn xoắn ABC 4x120 Căng lại dây vặn xoắn ABC 4x120 0,96 km
11 Căng lại dây vặn xoắn ABC 4x50mm2 Căng lại dây vặn xoắn ABC 4x50mm2 0,078 km
DF CÔNG TÁC ĐÀO, PHÁ, LẮP ĐẶT PHẦN HÀO CÁP NGẦM HẠ THẾ
DG Mặt cắt hào cáp 4 cáp bê tông xi măng + 01 ống dự phòng (10m)
1 Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10 cm Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10 cm 20 md
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay 1,3 m3
3 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp IV Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp IV 0,032 100m3
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp IV Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp IV 2,16 m3
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm 0,5 100m
6 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm 4,63 m3
7 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông 0,04 100m2
8 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ 0,18 1000viên
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV 0,065 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV 0,065 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV 0,065 100m3
DH PHẦN THU HỒI
1 Thu hồi xà đón dây đỉnh trạm X-ĐT 1 bộ
2 Thu hồi vỏ hòm công tơ H1 Thu hồi vỏ hòm công tơ H1 6 hộp
3 Thu hồi vỏ hòm công tơ H2 Thu hồi vỏ hòm công tơ H2 2 hộp
4 Thu hồi dây vặn xoắn ABC 4x35mm2 Thu hồi dây vặn xoắn ABC 4x35mm2 0,024 km
5 Thu hồi dây vặn xoắn ABC 4x70mm2 Thu hồi dây vặn xoắn ABC 4x70mm2 0,119 km
6 Thu hồi cột <=8m, hoàn toàn bằng thủ công Thu hồi cột <=8m, hoàn toàn bằng thủ công 5 cột
7 Thu hồi cột <=10m, hoàn toàn bằng thủ công Thu hồi cột <=10m, hoàn toàn bằng thủ công 2 cột
DI PHẦN HOÀN TRẢ
DJ Phần cáp ngầm trung thế
1 Mặt cắt 1-1 đường bê tông xi măng, hào cáp đơn Mặt cắt 1-1 đường bê tông xi măng, hào cáp đơn 93,5 m2
DK Phần cáp ngầm hạ áp
1 Mặt cắt hào cáp 4 cáp đường bê tông xi măng + 01 ống dự phòng Mặt cắt hào cáp 4 cáp đường bê tông xi măng + 01 ống dự phòng 6,5 m2
DL PHẦN VẬN CHUYỂN
DM Phần trạm biến áp
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển Thiết bị Tủ hạ thế, tủ RMU và MBA lắp mới... Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển Thiết bị Tủ hạ thế, tủ RMU và MBA lắp mới... 1 Chuyến
2 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công 1 Chuyến
DN Phần đường dây
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T vận chuyển cáp và vật liệu Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T vận chuyển cáp và vật liệu 1 Chuyến
2 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T vận chuyển vật liệu thu hồi Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T vận chuyển vật liệu thu hồi 1 Chuyến
DO Phần cáp ngầm trung thế
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T vận chuyển cáp và vật liệu Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T vận chuyển cáp và vật liệu 1 Chuyến
DP Phần Hạ áp
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công 1 Chuyến
2 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T vận chuyển vật liệu thu hồi Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T vận chuyển vật liệu thu hồi 1 Chuyến
DQ Phần TBA Yên Nghĩa 7
DR PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
DS PHẦN THIẾT BỊ
1 Bộ báo sự cố bằng tin nhắn cho tủ RMU BSC-RMU 1 bộ
2 Modem GPRS/3G tương thích với công tơ điện tử trong tủ hạ thế Modem GPRS/3G 1 Bộ
3 Bộ tập trung dữ liệu PLC (DCU) DCUMF 1 Bộ
DT PHẦN VẬT LIỆU
1 Cáp tiếp địa tủ RMU loại 0,6kV-Cu/XLPE/PVC-1*95mm2 0,6kV-Cu/XLPE/PVC-1*95mm2 3 m
2 Cáp tiếp địa tủ RMU loại 0,6kV-Cu/XLPE/PVC-1*185mm2 0,6kV-Cu/XLPE/PVC-1*185mm2 12 m
3 Đầu cốt đồng tiết diện 240 mm2 đấu nối từ MBA sang tủ hạ thế ĐC-M240 18 đầu
4 Đầu cốt đồng tiết diện 185 mm2 đấu nối từ MBA sang tủ hạ thế và tiếp địa tủ RMU ĐC-M185 4 đầu
5 Đầu cốt đồng tiết diện 95 mm2 đấu nối tiếp địa trạm biến áp ĐC-M95 2 đầu
6 Dây cáp Cu/XLPE/PVC 1x25mm2 Đấu nối tụ bù 0,6kV-Cu/XLPE/PVC-1*25mm2 20 m
7 Đầu cốt tiết diện 25mm2-Cu ĐC-M25 6 đầu
8 Biển tên trạm BTT 1 bộ
9 Biển tên lộ lắp trong ngăn tủ trung thế BTL 3 bộ
10 Biển sơ đồ điện BSĐĐ 1 bộ
11 Biển an toàn BAT 2 bộ
12 Khoá cửa (khoá móc) KHOACUA 3 bộ
13 Hệ thống tiếp địa TBA TĐT-1 1 hệ thống
14 Bình chữa cháy CO2 loại 3kg BINHCUUHOA 2 bình
15 Hộp để bình chữa cháy H-BINHCUUHOA 1 Hộp
16 Băng dính cách điện B-CĐ 5 cuộn
DU Móng trạm biến áp hợp bộ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III 6,27 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,04 100m3
3 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0651 100m2
4 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,27 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 1,67 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,03 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,052 tấn
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III 0,0189 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III 0,0189 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III 0,0189 100m3
DV Xây dựng tường rào trạm
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III 3,92 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III 0,09 100m3
3 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 3,5 m3
4 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 1,09 m3
5 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 4,42 m3
6 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 1,85 m3
7 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài 0,04 100m2
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,05 100m2
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,14 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,04 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,17 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,05 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,2694 tấn
14 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Đắp đất nền móng công trình, nền đường 0,035 m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III 0,0608 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III 0,0608 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III 0,0608 100m3
18 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 2,4351 m3
19 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 2,5113 m3
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 65,2988 m2
21 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu 65,298 m2
22 Gia công cửa sắt, hoa sắt Gia công cửa sắt, hoa sắt 0,0507 tấn
23 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 3,3 m2
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ 6,6 m2
25 Bản lề cửa Bản lề cửa 4 bộ
26 Tai khóa cửa Tai khóa cửa 2 bộ
DW PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1 Hộp nối cáp ngầm 22kV ruột đồng 3x240mm2 HN 22kV/Cu/XLPE-3x240mm2 2 bộ
2 Biển tên lộ BTL 2 cái
3 Mốc báo cáp MBCN-sứ 11 m
4 Băng nilong báo hiệu cáp rộng 200 B-nilon 138 m
5 Cát đen CATDEN 32,9 m3
6 Gạch chỉ bảo vệ cáp kích thước 200x95x60 X-GC 1.248 viên
DX CÔNG TÁC ĐÀO, PHÁ, LẮP ĐẶT PHẦN HÀO CÁP NGẦM TRUNG THẾ
DY Mặt cắt 3-2 Hè đất 2 cáp 2 ống (28m)
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp IV Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp IV 6,552 m3
2 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp IV Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp IV 0,098 100m3
3 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm 10,78 m3
4 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông 0,112 100m2
5 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ 0,504 1000viên
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,055 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV 0,109 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV 0,109 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV 0,109 100m3
DZ Mặt cắt 6-2 hè gạch Terazo, 2 cáp (38m)
1 Phá hè gạch Terazo Phá hè gạch Terazo 30,4 m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay 2,47 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp IV Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp IV 8,603 m3
4 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp IV Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp IV 0,129 100m3
5 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông 0,152 100m2
6 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ 0,684 1000viên
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV 0,222 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV 0,222 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV 0,222 100m3
EA Mặt cắt 1-1 hào cáp đơn 24kV đi dưới đường bê tông xi măng (6m)
1 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm 0,12 100m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 0,6 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV 0,014 100m3
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp IV Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp IV 0,924 m3
5 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm 1,65 m3
6 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông 0,012 100m2
7 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ 0,06 1000viên
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV 0,03 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV 0,03 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV 0,03 100m3
EB Hố ga đặt hộp nối (2 hố)
1 Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10 cm Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10 cm 8 md
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay 0,48 m3
3 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp IV Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp IV 0,007 100m3
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp IV Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp IV 0,48 m3
5 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 0,56 m3
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,144 100m2
7 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm 0,088 tấn
8 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm 0,48 m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV 0,012 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV 0,012 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV 0,012 100m3
EC Tấm đan (4 tấm)
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,2 m3
2 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,004 100m2
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,105 tấn
4 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg 4 cái
ED PHẦN HẠ THẾ
EE Phần vật liệu cáp ngầm hạ áp
1 Băng báo hiệu cáp B-nilon 198 m
2 Gạch chỉ X-GC 1.782 viên
3 Cát đen CATDEN 35,137 m3
EF Phần vật liệu điện mua sắm
1 Ống nhựa HDPE Φ130/110 HDPE-F130/110 344 m
2 Kẹp hãm KH-ABC-4x120 KH-4x120 62 Bộ
3 Tấm treo MT-ABC-20 cột lỗ TT-ABC-20 8 cái
4 Đầu cốt xử lí đồng nhôm M120 AM-120 16 cái
5 Đầu cáp hạ thế 4 chia cỡ DC - 4x150 bao gồm đầu cốt DC - 4x150 8 cái
6 Biển tên lộ cáp hạ thế BTL-HT 4 Cái
7 Thẻ cáp hạ thế T-CAP 8 Cái
8 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 LT-8,5C 15 Cột
9 Móng cột ly tâm đơn ML-3 ML-3 9 móng
10 Móng cột li tâm ghép đôi MLĐ-2 MLĐ-2 4 móng
11 Xà néo trên cột BTLT đơn XL-1 XL-1 9 Bộ
12 Xà néo trên cột BTLT đôi XL-2 XL-2 4 Bộ
13 Colie ôm cáp lên cột li tâm đôi 8,5m GĐC-2LT-8,5 GĐC-2LT-8,5 2 Bộ
14 Tiếp địa hạ thế RLL (23,89kg/bộ) Tiếp địa hạ thế RLL (23,89kg/bộ) 6 bộ
15 Biển tên cột BTC 25 VT
16 Băng dính đen B-CĐ 10 Cuộn
17 Máng cáp hạ thế cột XT MC-XT 2 Bộ
18 Thay thế hòm 2công tơ thành hòm 4 công tơ H2 -> H4 1 Hòm
19 Hòm công tơ H4 (đấu trả) H4 24 Hòm
20 Hòm công tơ H3fa (đấu trả) H3fa 2 Hòm
21 Ghíp rẽ xuống hộp phân dây và hòm công tơ GN2 25-120 IPC-4(50-120) 30 Cái
22 Ghíp nhôm 3 bulong 25-150mm2 IPC-4(50-120) 46 Cái
23 Hộp phân dây trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM70 + 24 đầu cốt M25) HPD 6 Hộp
24 Cáp xuống hòm phân dây M4x50 Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x50 mm2 18 m
25 Thay công tơ 3 pha (công tơ hòm H2) Thay công tơ 3 pha (công tơ hòm H2) 2 cái
26 Căng lại dây vặn xoắn ABC 4x120 Căng lại dây vặn xoắn ABC 4x120 0,305 km
EG CÔNG TÁC ĐÀO, PHÁ, LẮP ĐẶT PHẦN HÀO CÁP NGẦM HẠ THẾ
EH Mặt cắt hào cáp 2 cáp đường đất (33m)
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III 6,534 m3
2 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III 0,098 100m3
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm 0,66 100m
4 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm 9,075 m3
5 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông 0,132 100m2
6 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ 0,594 1000viên
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,054 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III 0,109 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III 0,109 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III 0,109 100m3
EI Mặt cắt hào cáp 2 cáp đường đất + 01 ống dự phòng (28m)
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III 6,552 m3
2 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III 0,098 100m3
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm 0,84 100m
4 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm 9,38 m3
5 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông 0,112 100m2
6 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ 0,504 1000viên
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,055 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III 0,109 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III 0,109 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III 0,109 100m3
EJ Mặt cắt hào cáp 2 cáp hè gạch Terrzo (38m)
1 Phá hè gạch Terazo Phá hè gạch Terazo 30,4 m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay 2,09 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp IV Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp IV 7,281 m3
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV 0,109 100m3
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm 0,76 100m
6 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm 16,682 m3
7 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông 0,152 100m2
8 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ 0,684 1000viên
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III 0,209 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV 0,209 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV 0,209 100m3
EK PHẦN THU HỒI
1 Thu hồi vỏ hòm công tơ H2 Thu hồi vỏ hòm công tơ H2 1 hộp
2 Thu hồi cột <=8m, hoàn toàn bằng thủ công Thu hồi cột <=8m, hoàn toàn bằng thủ công 2 cột
EL PHẦN HOÀN TRẢ
EM Phần cáp ngầm trung thế
1 Mặt cắt 1-1 đường bê tông xi măng, hào cáp đơn 4.2.4 3 m2
2 Mặt cắt 6-2 hè gạch Terazo, 2 cáp HT-14 30,4 m2
EN Phần cáp ngầm hạ áp
1 Mặt cắt hào cáp 2 cáp hè gạch Terrzo HT-14 30,4 m2
EO PHẦN VẬN CHUYỂN
EP Phần trạm biến áp
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển Thiết bị Tủ hạ thế, tủ RMU và MBA lắp mới... Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển Thiết bị Tủ hạ thế, tủ RMU và MBA lắp mới... 1 Chuyến
2 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công 1 Chuyến
EQ Phần cáp ngầm trung thế
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T vận chuyển cáp và vật liệu Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T vận chuyển cáp và vật liệu 1 Chuyến
ER Phần Hạ áp
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công 1 Chuyến
2 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T vận chuyển vật liệu thu hồi Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T vận chuyển vật liệu thu hồi 1 Chuyến
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->