Gói thầu: Gói số 04-2020-XL.12-ĐTXD: Cung cấp vật tư và thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201210410-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hà Đông |
| Tên gói thầu | Gói số 04-2020-XL.12-ĐTXD: Cung cấp vật tư và thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201168308 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay tín dụng thương mại, Khấu hao cơ bản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-03 16:34:00 đến ngày 2020-12-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,469,029,963 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần nhân công lắp đặt vật tư thiết bị (A cấp B thực hiện): | |||
| B | Phần TBA Phú Lãm 13 | |||
| C | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | MBA 400kVA - 22/0,4kV sử dụng đầu elbow | MBA 400 kVA-22± 2x2,5%/0.4KV | 1 | cái |
| 2 | Tủ RMU 3 ngăn 24kV-630-16kA/s loại không mở rộng được, Compact: 2CD+1MC trọn bộ (có đầu cáp T-plug 24kV Cu 3x240mm2 - bộ 3 pha, đầu cáp T-plug 24kV -Cu 1x50mm2- bộ 3 pha, bộ báo sự cố, điện trở sấy, đồng hồ báo khí. | RMU 22kV-630A-16kA/s (2CD+MC) | 1 | Tủ |
| 3 | Trụ đỡ TBA một cột cho MBA 400kVA - 22/0,4kV có khoang chứa tủ RMU, kèm tủ hạ thế 600V - 630A (2x250A+ 400A + 63A + 25A) + 2 tụ bù 20kVAr và lắp đặt vào trong khoang hạ thế của trụ đỡ, kèm chụp cực MBA và máng cáp trung hạ thế. | TBA TRU THEP 400 kVA | 1 | Bộ |
| 4 | Cáp từ MBA sang tủ hạ thế loại 0,6kV-Cu/XLPE/PVC-1*120mm2 | 0,6kV-Cu/XLPE/PVC-1*120mm2 | 30 | m |
| 5 | Cáp trung thế 24kV-Cu/XLPE/PVC-1*50mm2 | 22kV/Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 | 21 | m |
| D | PHẦN TRUNG THẾ | |||
| 1 | Cáp ngầm trung áp ruột đồng 22kV-3x240mm2 | 22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2 | 398 | m |
| 2 | Ống nhựa xoắn siêu bền D195/150 | HDPE-F195/150 | 386 | m |
| E | PHẦN HẠ THẾ | |||
| 1 | Hòm công tơ H4 mua mới | H4 | 6 | Hòm |
| 2 | Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 | 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 | 52 | m |
| 3 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x120 mm2 | 751 | m |
| F | Phần TBA Phú Lãm 14 | |||
| G | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | MBA 400kVA - 22/0,4kV sử dụng đầu elbow | MBA 400 kVA-22± 2x2,5%/0.4KV | 1 | cái |
| 2 | Tủ RMU 3 ngăn 24kV-630-16kA/s loại không mở rộng được, Compact: 2CD+1MC trọn bộ (có đầu cáp T-plug 24kV Cu 3x240mm2 - bộ 3 pha, đầu cáp T-plug 24kV -Cu 1x50mm2- bộ 3 pha, điện trở sấy, đồng hồ báo khí. | RMU 22kV-630A-16kA/s (2CD+MC) | 1 | Tủ |
| 3 | Trụ đỡ TBA một cột cho MBA 400kVA - 22/0,4kV có khoang chứa tủ RMU, kèm tủ hạ thế 600V - 630A (2x250A+ 400A + 63A + 25A) + 2 tụ bù 20kVAr và lắp đặt vào trong khoang hạ thế của trụ đỡ, kèm chụp cực MBA và máng cáp trung hạ thế. | TBA TRU THEP 400 kVA | 1 | Bộ |
| 4 | Cáp từ MBA sang tủ hạ thế loại 0,6kV-Cu/XLPE/PVC-1*120mm2 | 0,6kV-Cu/XLPE/PVC-1*120mm2 | 30 | m |
| 5 | Cáp trung thế 24kV-Cu/XLPE/PVC-1*50mm2 | 22kV/Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 | 21 | m |
| H | PHẦN TRUNG THẾ | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn siêu bền D195/150 | HDPE-F195/150 | 324 | m |
| 2 | Cáp ngầm trung áp ruột đồng 22kV-3x240mm2 | 22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2 | 335 | m |
| I | PHẦN HẠ THẾ | |||
| 1 | Hòm công tơ H4 mua mới | H4M | 4 | Hòm |
| 2 | Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 | 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 | 64 | m |
| 3 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x120 mm2 | 723 | m |
| J | Phần TBA Phú Lương 25 | |||
| K | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | MBA 630kVA - 22/0.4kV sử dụng đầu Elbow | MBA 630 kVA-22± 2x2,5%/0.4KV | 1 | cái |
| 2 | Tủ RMU 3 ngăn 24kV-630-16kA/s loại không mở rộng được, Compact: 2CD+1MC trọn bộ (có đầu cáp T-plug 24kV Cu 3x240mm2 - bộ 3 pha, đầu cáp T-plug 24kV -Cu 1x50mm2- bộ 3 pha, điện trở sấy, đồng hồ báo khí. | RMU 22kV-630A-16kA/s (2CD+MC) | 1 | Tủ |
| 3 | Trụ đỡ TBA một cột cho MBA 630kVA - 22/0,4kV có khoang chứa tủ RMU, kèm tủ hạ thế 600V - 1000A (3x250A+ 400A + 100A + 25A) + 3 tụ bù 20kVAr và lắp đặt vào trong khoang hạ thế của trụ đỡ, kèm chụp cực MBA và máng cáp trung hạ thế. | TBA TRU THEP 630kVA | 1 | Bộ |
| 4 | Cáp từ MBA sang tủ hạ thế loại 0,6kV-Cu/XLPE/PVC-1*240mm2 | 0,6kV-Cu/XLPE/PVC-1*240mm2 | 30 | m |
| 5 | Cáp trung thế 24kV-Cu/XLPE/PVC-1*50mm2 | 22kV/Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 | 21 | m |
| L | PHẦN TRUNG THẾ | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn siêu bền D195/150 | HDPE-F195/150 | 480 | m |
| 2 | Cáp ngầm trung áp ruột đồng 22kV-3x240mm2 | 22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2 | 493 | m |
| M | PHẦN HẠ THẾ | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 | 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 | 145 | m |
| 2 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x120 mm2 | 921 | m |
| N | Phần TBA Phú Lương 26 | |||
| O | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | MBA 400kVA - 22/0,4kV sử dụng đầu elbow | MBA 400 kVA-22± 2x2,5%/0.4KV | 1 | cái |
| 2 | Tủ RMU 3 ngăn 24kV-630-16kA/s loại không mở rộng được, Compact: 2CD+1MC trọn bộ (có đầu cáp T-plug 24kV Cu 3x240mm2 - bộ 3 pha, đầu cáp T-plug 24kV -Cu 1x50mm2- bộ 3 pha, điện trở sấy, đồng hồ báo khí. | RMU 22kV-630A-16kA/s (2CD+MC) | 1 | Tủ |
| 3 | Trụ đỡ TBA một cột cho MBA 400kVA - 22/0,4kV có khoang chứa tủ RMU, kèm tủ hạ thế 600V - 630A (2x250A+ 400A + 63A + 25A) + 2 tụ bù 20kVAr và lắp đặt vào trong khoang hạ thế của trụ đỡ, kèm chụp cực MBA và máng cáp trung hạ thế. | TBA TRU THEP 400 kVA | 1 | Bộ |
| 4 | Cáp từ MBA sang tủ hạ thế loại 0,6kV-Cu/XLPE/PVC-1*120mm2 | 0,6kV-Cu/XLPE/PVC-1*120mm2 | 30 | m |
| 5 | Cáp trung thế 24kV-Cu/XLPE/PVC-1*50mm2 | 22kV/Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 | 21 | m |
| P | PHẦN TRUNG THẾ | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn siêu bền D195/150 | HDPE-F195/150 | 217 | m |
| 2 | Cáp ngầm trung áp ruột đồng 22kV-3x240mm2 | 22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2 | 230 | m |
| 3 | Cầu dao phụ tải 22kV-630A ngoài trời | CDPT 22kV-630A-16kA/s, Outdoor - Buồng dập hồ quang bằng khí SF6 | 1 | Bộ |
| Q | PHẦN HẠ THẾ | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 | 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 | 89 | m |
| 2 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x120 mm2 | 1.210 | m |
| 3 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x95 mm2 | 97 | m |
| 4 | Hòm công tơ H4 (mua mới) | H4M | 8 | Hòm |
| R | Phần TBA Yên Nghĩa 7 | |||
| S | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | MBA 630kVA - 22/0.4kV sử dụng đầu Elbow | MBA 630 kVA-22± 2x2,5%/0.4KV | 1 | cái |
| 2 | Tủ RMU 3 ngăn 24kV-630-16kA/s loại không mở rộng được, Compact: 2CD+1MC trọn bộ (có đầu cáp T-plug 24kV Cu 3x240mm2 - bộ 3 pha, đầu cáp T-plug 24kV -Cu 1x50mm2- bộ 3 pha, điện trở sấy, đồng hồ báo khí. | RMU 22kV-630A-16kA/s (2CD+MC) | 1 | Tủ |
| 3 | Trụ đỡ TBA một cột cho MBA 630kVA - 22/0,4kV có khoang chứa tủ RMU, kèm tủ hạ thế 600V - 1000A (3x250A+ 400A + 100A + 25A) + 3 tụ bù 20kVAr và lắp đặt vào trong khoang hạ thế của trụ đỡ, kèm chụp cực MBA và máng cáp trung hạ thế. | TBA TRU THEP 630kVA | 1 | Bộ |
| 4 | Cáp từ MBA sang tủ hạ thế loại 0,6kV-Cu/XLPE/PVC-1*240mm2 | 0,6kV-Cu/XLPE/PVC-1*240mm2 | 54 | m |
| 5 | Cáp trung thế 24kV-Cu/XLPE/PVC-1*50mm2 | 22kV/Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 | 21 | m |
| T | PHẦN TRUNG THẾ | |||
| 1 | Cáp ngầm trung áp ruột đồng 22kV-3x240mm2 | 22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2 | 144 | m |
| 2 | Ống nhựa xoắn siêu bền D195/150 | HDPE-F195/150 | 139 | m |
| U | PHẦN HẠ THẾ | |||
| 1 | Ống nhựa HDPE Φ130/110 | HDPE-F130/110 | 146 | m |
| 2 | Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 | 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 | 259 | m |
| 3 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x120 mm2 | 462 | m |
| 4 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x95 mm2 | 58 | m |
| 5 | Hòm công tơ H4 mua mới | H4M | 1 | Hòm |
| V | Phần vật tư vật liệu cung cấp và nhân công lắp đặt (B cấp B thực hiện): | |||
| W | Phần TBA Phú Lãm 13 | |||
| X | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| Y | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bộ báo sự cố bằng tin nhắn cho tủ RMU | BSC-RMU | 1 | bộ |
| 2 | Modem GPRS/3G tương thích với công tơ điện tử trong tủ hạ thế | Modem GPRS/3G | 1 | Bộ |
| 3 | Bộ tập trung dữ liệu PLC (DCU) | DCUMF | 1 | Bộ |
| Z | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Cáp trung trung tính nối đất làm việc MBA loại 0,6kV-Cu/XLPE/PVC-1*95mm2 | 0,6kV-Cu/XLPE/PVC-1*95mm2 | 11 | m |
| 2 | Cáp tiếp địa tủ RMU loại 0,6kV-Cu/XLPE/PVC-1*95mm2 | 0,6kV-Cu/XLPE/PVC-1*95mm2 | 3 | m |
| 3 | Đầu cốt đồng tiết diện 120 mm2 đấu nối từ MBA sang tủ hạ thế | ĐC-M120 | 24 | đầu |
| 4 | Đầu cốt đồng tiết diện 95 mm2 đấu nối từ MBA sang tủ hạ thế và tiếp địa trạm | ĐC-M95 | 4 | đầu |
| 5 | Đầu cốt đồng tiết diện 95 mm2 đấu nối tiếp địa trạm biến áp | ĐC-M95 | 2 | đầu |
| 6 | Dây cáp Cu/XLPE/PVC 1x25mm2 Đấu nối tụ bù | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x25 mm2 | 20 | m |
| 7 | Đầu cốt tiết diện 25mm2-Cu | ĐC-M25 | 6 | đầu |
| 8 | Biển tên trạm | BTT | 1 | bộ |
| 9 | Biển tên lộ lắp trong ngăn tủ trung thế | BTL | 3 | bộ |
| 10 | Biển sơ đồ điện | BSĐĐ | 1 | bộ |
| 11 | Biển an toàn | BAT | 2 | bộ |
| 12 | Khoá cửa (khoá móc) | KHOACUA | 3 | bộ |
| 13 | Hệ thống tiếp địa TBA | TĐT-1 | 1 | Hệ thống |
| 14 | Bình chữa cháy CO2 loại 3kg | BINHCUUHOA | 2 | bình |
| 15 | Hộp để bình chữa cháy | H-BINHCUUHOA | 1 | Hộp |
| 16 | Băng dính cách điện | B-CĐ | 5 | Cuộn |
| AA | Móng trạm biến áp hợp bộ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | 6,27 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,04 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,094 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,32 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | 2,05 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,1 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,0915 | tấn |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | 0,0195 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | 0,0195 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III | 0,0195 | 100m3 |
| AB | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Hộp nối cáp ngầm 22kV ruột đồng 3x240mm2 | HN 22kV/Cu/XLPE-3x240mm2 | 2 | bộ |
| 2 | Biển tên lộ | BTL | 2 | cái |
| 3 | Mốc báo cáp | MBCN-sứ | 23 | m |
| 4 | Băng nilong báo hiệu cáp rộng 200 | B-nilon | 392 | m |
| 5 | Cát đen | CATDEN | 89,7 | m3 |
| 6 | Gạch chỉ bảo vệ cáp kích thước 200x95x60 | X-GC | 3.528 | viên |
| AC | CÔNG TÁC ĐÀO, PHÁ, LẮP ĐẶT PHẦN HÀO CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| AD | Mặt cắt 1-2 đường bê tông xi măng | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10 cm | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10 cm | 386 | md |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 25,09 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp IV | 0,73 | 100m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp IV | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp IV | 48,675 | m3 |
| 5 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 86,715 | m3 |
| 6 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,772 | 100m2 |
| 7 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 3,474 | 1000viên |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | 1,505 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | 1,505 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV | 1,505 | 100m3 |
| AE | Mặt cắt 1-2 đường bê tông Asphalt 1 cáp 1 ống (6m) | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm | 0,12 | 100m |
| 2 | Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày <=10cm | Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày <=10cm | 3 | m2 |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp IV | 0,018 | 100m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp IV | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp IV | 1,224 | m3 |
| 5 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 1,5 | m3 |
| 6 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,012 | 100m2 |
| 7 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,054 | 1000viên |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | 0,033 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | 0,033 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV | 0,033 | 100m3 |
| AF | Hố ga đặt hộp nối | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm | 0,04 | 100m |
| 2 | Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày <=10cm | Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày <=10cm | 1,2 | m2 |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp IV | 0,004 | 100m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp IV | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp IV | 0,24 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,28 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,072 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm | 0,044 | tấn |
| 8 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 0,24 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | 0,006 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | 0,006 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV | 0,006 | 100m3 |
| AG | Tấm đan (2 tấm) | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,1 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,002 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,053 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | 2 | cái |
| AH | Tấm đan bê tông cho vị trí hộp nối (4 tấm) | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,06 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,006 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,004 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | 4 | cái |
| AI | PHẦN HẠ THẾ | |||
| 1 | Ống nhựa HDPE Φ130/110 | HDPE-F130/110 | 52 | m |
| 2 | Băng báo hiệu cáp | B-nilon | 8 | m |
| 3 | Gạch chỉ | X-GC | 80 | viên |
| 4 | Cát đen | CATDEN | 1,348 | m3 |
| 5 | Kẹp hãm KH-ABC-4x120 | KH-4x120 | 52 | Bộ |
| 6 | Tấm treo MT-ABC-20 cột lỗ | TT-ABC-20 | 7 | cái |
| 7 | Đầu cốt xử lí đồng nhôm M120 | AM-120 | 12 | cái |
| 8 | Đầu cáp hạ thế 4 chia cỡ DC - 4x150 bao gồm đầu cốt | DC - 4x150 | 6 | cái |
| 9 | Biển tên lộ cáp hạ thế | BTL-HT | 3 | Cái |
| 10 | Thẻ cáp hạ thế | T-CAP | 6 | Cái |
| 11 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 | LT-7,5 /4.3 /190. | 1 | Cột |
| 12 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | LT-8,5/4,3/190 | 6 | Cột |
| 13 | Móng cột ly tâm đơn ML-3 | ML-3 | 3 | móng |
| 14 | Móng cột li tâm ghép đôi MLĐ-2 | MLĐ-2 | 2 | móng |
| 15 | Xà néo trên cột BTLT đơn XL-1 | XL-1 | 4 | Bộ |
| 16 | Xà néo trên cột BTLT đôi XL-2 | XL-2 | 2 | Bộ |
| 17 | Colie ôm cáp lên cột li tâm đôi 8,5m GĐC-2LT-8,5 | GĐC-2LT-8,5 | 2 | Bộ |
| 18 | Tiếp địa hạ thế RLL (23,89kg/bộ) | RLL | 5 | bộ |
| 19 | Biển tên cột | BTC | 18 | VT |
| 20 | Băng dính đen | B-CĐ | 10 | Cuộn |
| 21 | Máng cáp hạ thế cột XT | MC-XT | 1 | Bộ |
| 22 | Thay thế hòm 1công tơ thành hòm 4 công tơ | H1 -> H4 | 5 | Hòm |
| 23 | Thay thế hòm 2công tơ thành hòm 4 công tơ | H2 -> H4 | 1 | Hòm |
| 24 | Hòm công tơ (đấu trả) H4 | Hòm công tơ (đấu trả) H4 | 27 | hộp |
| 25 | Hòm công tơ (đấu trả) H3fa | Hòm công tơ (đấu trả) H3fa | 2 | hộp |
| 26 | Ghíp rẽ xuống hộp phân dây và hòm công tơ GN2 25-120 | IPC-4(50-120) | 20 | Cái |
| 27 | Ghíp nhôm 3 bulong 25-150mm2 | IPC-4(50-120) | 24 | Cái |
| 28 | Hộp phân dây trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM70 + 24 đầu cốt M25) | HPD | 4 | Hộp |
| 29 | Cáp xuống hòm phân dây M4x50 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x50 mm2 | 12 | m |
| 30 | Thay công tơ 3 pha (công tơ hòm H1) | Thay công tơ 3 pha (công tơ hòm H1) | 5 | cái |
| 31 | Thay công tơ 3 pha (công tơ hòm H2) | Thay công tơ 3 pha (công tơ hòm H2) | 2 | cái |
| 32 | Căng lại dây vặn xoắn ABC 4x120 | Căng lại dây vặn xoắn ABC 4x120 | 0,588 | 1km |
| AJ | CÔNG TÁC ĐÀO, PHÁ, LẮP ĐẶT PHẦN HÀO CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| AK | Mặt cắt hào cáp 3 cáp đường bê tông xi măng + 01 ống dự phòng (4m) | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10 cm | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10 cm | 8 | md |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 0,52 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp IV | 0,012 | 100m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp IV | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp IV | 0,8016 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm | 0,16 | 100m |
| 6 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 1,348 | m3 |
| 7 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,016 | 100m2 |
| 8 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,08 | 1000viên |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | 0,026 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | 0,026 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV | 0,026 | 100m3 |
| AL | PHẦN THU HỒI HẠ THẾ | |||
| 1 | Thu hồi vỏ hòm công tơ H1 | Thu hồi vỏ hòm công tơ H1 | 5 | hộp |
| 2 | Thu hồi vỏ hòm công tơ H2 | Thu hồi vỏ hòm công tơ H2 | 1 | hộp |
| 3 | Thu hồi cột <=8m, hoàn toàn bằng thủ công | Thu hồi cột <=8m, hoàn toàn bằng thủ công | 3 | cột |
| 4 | Thu hồi cột <=10m, hoàn toàn bằng thủ công | Thu hồi cột <=10m, hoàn toàn bằng thủ công | 2 | cột |
| AM | PHẦN HOÀN TRẢ | |||
| AN | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Mặt cắt 3-2 đường bê tông xi măng, 2 cáp | Mặt cắt 3-2 đường bê tông xi măng, 2 cáp | 125,45 | m2 |
| 2 | Mặt cắt 2-4 đường bê tông Asphal <10m, 1 cáp | Mặt cắt 2-4 đường bê tông Asphal <10m, 1 cáp | 3,9 | m2 |
| AO | Phần cáp ngầm hạ áp | |||
| 1 | Mặt cắt hào cáp 3 cáp đường bê tông xi măng + 01 ống dự phòng | Mặt cắt hào cáp 3 cáp đường bê tông xi măng + 01 ống dự phòng | 2,6 | m2 |
| AP | PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| AQ | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển Thiết bị Tủ hạ thế, tủ RMU và MBA lắp mới... | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển Thiết bị Tủ hạ thế, tủ RMU và MBA lắp mới... | 1 | Chuyến |
| 2 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | 1 | Chuyến |
| AR | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T vận chuyển cáp và vật liệu | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T vận chuyển cáp và vật liệu | 1 | Chuyến |
| AS | Phần Hạ áp | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | 1 | Chuyến |
| 2 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T vận chuyển vật liệu thu hồi | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T vận chuyển vật liệu thu hồi | 1 | Chuyến |
| AT | Phần TBA Phú Lãm 14 | |||
| AU | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| AV | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bộ báo sự cố bằng tin nhắn cho tủ RMU | BSC-RMU | 1 | bộ |
| 2 | Modem GPRS/3G tương thích với công tơ điện tử trong tủ hạ thế | Modem GPRS/3G | 1 | Bộ |
| 3 | Bộ tập trung dữ liệu PLC (DCU) | DCUMF | 1 | Bộ |
| AW | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Cáp trung trung tính nối đất làm việc MBA loại 0,6kV-Cu/XLPE/PVC-1*95mm2 | 0,6kV-Cu/XLPE/PVC-1*95mm2 | 11 | m |
| 2 | Cáp tiếp địa tủ RMU loại 0,6kV-Cu/XLPE/PVC-1*95mm2 | 0,6kV-Cu/XLPE/PVC-1*95mm2 | 3 | m |
| 3 | Đầu cốt đồng tiết diện 120 mm2 đấu nối từ MBA sang tủ hạ thế | ĐC-M120 | 24 | đầu |
| 4 | Đầu cốt đồng tiết diện 95 mm2 đấu nối từ MBA sang tủ hạ thế và tiếp địa trạm | ĐC-M95 | 4 | đầu |
| 5 | Đầu cốt đồng tiết diện 95 mm2 đấu nối tiếp địa trạm biến áp | ĐC-M95 | 2 | đầu |
| 6 | Dây cáp Cu/XLPE/PVC 1x25mm2 Đấu nối tụ bù | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x25 mm2 | 20 | m |
| 7 | Đầu cốt tiết diện 25mm2-Cu | ĐC-M25 | 6 | đầu |
| 8 | Biển tên trạm | BTT | 1 | bộ |
| 9 | Biển tên lộ lắp trong ngăn tủ trung thế | BTL | 3 | bộ |
| 10 | Biển sơ đồ điện | BSĐĐ | 1 | bộ |
| 11 | Biển an toàn | BAT | 2 | bộ |
| 12 | Khoá cửa (khoá móc) | KHOACUA | 3 | bộ |
| 13 | Hệ thống tiếp địa TBA | TĐT-1 | 1 | Hệ thống |
| 14 | Bình chữa cháy CO2 loại 3kg | BINHCUUHOA | 2 | m |
| 15 | Hộp để bình chữa cháy | H-BINHCUUHOA | 1 | m |
| 16 | Băng dính cách điện | B-CĐ | 5 | cuộn |
| AX | Móng trạm biến áp hợp bộ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | 6,27 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,04 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0651 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,27 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | 1,67 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,027 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,052 | tấn |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | 0,0189 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | 0,0189 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III | 0,0189 | 100m3 |
| AY | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Hộp nối cáp ngầm 22kV ruột đồng 3x240mm2 | HN 22kV/Cu/XLPE-3x240mm2 | 2 | bộ |
| 2 | Biển tên lộ | BTL | 2 | cái |
| 3 | Mốc báo cáp | MBCN-sứ | 20 | m |
| 4 | Băng nilong báo hiệu cáp rộng 200 | B-nilon | 330 | m |
| 5 | Cát đen | CATDEN | 74,77 | m3 |
| 6 | Gạch chỉ bảo vệ cáp kích thước 200x95x60 | X-GC | 2.970 | viên |
| AZ | CÔNG TÁC ĐÀO, PHÁ, LẮP ĐẶT PHẦN HÀO CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| BA | Mặt cắt 1-2 đường bê tông xi măng | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10 cm | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10 cm | 324 | md |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 21,06 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | 0,6128 | 100m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp IV | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp IV | 40,86 | m3 |
| 5 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 72,787 | m3 |
| 6 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,648 | 100m2 |
| 7 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 2,916 | 1000viên |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | 1,264 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | 1,264 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV | 1,264 | 100m3 |
| BB | Mặt cắt 1-2 đường bê tông Asphalt 1 cáp 1 ống (6m) | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm | 0,12 | 100m |
| 2 | Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày <=10cm | Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày <=10cm | 3 | m2 |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp IV | 0,0184 | 100m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp IV | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp IV | 1,224 | m3 |
| 5 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 1,5 | m3 |
| 6 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,012 | 100m2 |
| 7 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,054 | 1000viên |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | 0,033 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | 0,033 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV | 0,033 | 100m3 |
| BC | Hố ga đặt hộp nối (2 hố) | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm | 0,08 | 100m |
| 2 | Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày <=10cm | Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày <=10cm | 2,4 | m2 |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp IV | 0,01 | 100m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp IV | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp IV | 0,48 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,56 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,14 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm | 0,09 | tấn |
| 8 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 0,48 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | 0,01 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | 0,01 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV | 0,01 | 100m3 |
| BD | Tấm đan (của hố ga hộp nối): 4 tấm | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,2 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,004 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,11 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | 4 | cái |
| BE | PHẦN HẠ THẾ | |||
| 1 | Băng báo hiệu cáp | B-nilon | 16 | m |
| 2 | Gạch chỉ | X-GC | 144 | viên |
| 3 | Cát đen | CATDEN | 2,7 | m3 |
| BF | Phần vật liệu điện mua sắm | |||
| 1 | Ống nhựa HDPE Φ130/110 | HDPE-F130/110 | 84 | m |
| 2 | Kẹp hãm KH-ABC-4x120 | KH-4x120 | 47 | Bộ |
| 3 | Tấm treo MT-ABC-20 cột lỗ | TT-ABC-20 | 7 | cái |
| 4 | Đầu cốt xử lí đồng nhôm M120 | AM-120 | 12 | cái |
| 5 | Đầu cáp hạ thế 4 chia cỡ DC - 4x150 bao gồm đầu cốt | DC - 4x150 | 6 | cái |
| 6 | Biển tên lộ cáp hạ thế | BTL-HT | 3 | Cái |
| 7 | Thẻ cáp hạ thế | T-CAP | 6 | Cái |
| 8 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 | LT-7,5 /4.3 /190. | 1 | Cột |
| 9 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | LT-8,5 /4.3 /190. | 3 | Cột |
| 10 | Móng cột ly tâm đơn ML-3 | ML-3 | 1 | móng |
| 11 | Móng cột li tâm ghép đôi MLĐ-2 | MLĐ-2 | 2 | móng |
| 12 | Xà néo trên cột BTLT đơn XL-1 | XL-1 | 8 | Bộ |
| 13 | Xà néo trên cột BTLT đôi XL-2 | XL-2 | 1 | Bộ |
| 14 | Colie ôm cáp lên cột li tâm đôi 8,5m GĐC-2LT-8,5 | GĐC-2LT-8,5 | 2 | Bộ |
| 15 | Tiếp địa hạ thế RLL (23,89kg/bộ) | RLL | 4 | bộ |
| 16 | Biển tên cột | BTC | 21 | VT |
| 17 | Băng dính đen | B-CĐ | 10 | Cuộn |
| 18 | Máng cáp hạ thế cột XT | MC-XT | 1 | Bộ |
| BG | Hòm công tơ | |||
| 1 | Thay thế hòm 1công tơ thành hòm 4 công tơ | H1 -> H4 | 3 | Hòm |
| 2 | Thay thế hòm 2công tơ thành hòm 4 công tơ | H2 -> H4 | 1 | Hòm |
| 3 | Hòm công tơ (đấu trả) H4 | H4 | 12 | Hòm |
| 4 | Hòm công tơ (đấu trả) H6 | H6 | 10 | Hòm |
| 5 | Hòm công tơ (đấu trả) H3fa | H3fa | 5 | Hòm |
| 6 | Ghíp đơn đấu dây vào hòm công tơ IPC-2(120) | IPC-2(120) | 9 | Cái |
| 7 | Ghíp rẽ xuống hộp phân dây và hòm công tơ GN2 25-120 | IPC-4(50) | 20 | Cái |
| 8 | Ghíp nhôm 3 bulong 25-150mm2 | IPC-4(50-120) | 19 | Cái |
| 9 | Hộp phân dây trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM70 + 24 đầu cốt M25) | HPD | 4 | Hộp |
| 10 | Cáp xuống hòm phân dây M4x50 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x50 mm2 | 12 | m |
| 11 | Thay công tơ 3 pha (công tơ hòm H1) | Thay công tơ 3 pha (công tơ hòm H1) | 3 | cái |
| 12 | Thay công tơ 3 pha (công tơ hòm H2) | Thay công tơ 3 pha (công tơ hòm H2) | 2 | cái |
| 13 | Căng lại dây vặn xoắn ABC 4x120 | Căng lại dây vặn xoắn ABC 4x120 | 0,503 | km |
| BH | CÔNG TÁC ĐÀO, PHÁ, LẮP ĐẶT PHẦN HÀO CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| BI | Mặt cắt hào cáp 3 cáp đường bê tông xi măng + 01 ống dự phòng: (8m) | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10 cm | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10 cm | 16 | md |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 1,04 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp IV | 0,024 | 100m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp IV | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp IV | 1,6032 | m3 |
| 5 | Lắp đặt Ống nhựa HDPE Φ130/110 | Lắp đặt Ống nhựa HDPE Φ130/110 | 0,32 | 100m |
| 6 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 2,696 | m3 |
| 7 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,032 | 100m2 |
| 8 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,144 | 1000viên |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | 0,052 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | 0,052 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III | 0,052 | 100m3 |
| BJ | PHẦN THU HỒI HẠ THẾ | |||
| 1 | Thu hồi vỏ hòm công tơ H1 | Thu hồi vỏ hòm công tơ H1 | 3 | hộp |
| 2 | Thu hồi vỏ hòm công tơ H2 | Thu hồi vỏ hòm công tơ H2 | 1 | hộp |
| 3 | Thu hồi cột <=8m, hoàn toàn bằng thủ công | Thu hồi cột <=8m, hoàn toàn bằng thủ công | 1 | cột |
| 4 | Thu hồi xà, trọng lượng xà (50) kg | Thu hồi xà, trọng lượng xà (50) kg | 1 | bộ |
| BK | PHẦN HOÀN TRẢ | |||
| BL | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hoàn trả Mặt cắt 3-2 đường bê tông xi măng, 2 cáp | Hoàn trả Mặt cắt 3-2 đường bê tông xi măng, 2 cáp | 105,3 | m2 |
| 2 | Hoàn trả Mặt cắt 2-4 đường bê tông Asphal <10m, 2 cáp | Hoàn trả Mặt cắt 2-4 đường bê tông Asphal <10m, 2 cáp | 3,9 | m2 |
| BM | Phần cáp ngầm hạ áp | |||
| 1 | Mặt cắt hào cáp 3 cáp đường bê tông xi măng + 01 ống dự phòng | Mặt cắt hào cáp 3 cáp đường bê tông xi măng + 01 ống dự phòng | 5,2 | m2 |
| BN | PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| BO | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển Thiết bị Tủ hạ thế, tủ RMU và MBA lắp mới... | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển Thiết bị Tủ hạ thế, tủ RMU và MBA lắp mới... | 1 | Chuyến |
| 2 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | 1 | Chuyến |
| BP | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T vận chuyển cáp và vật liệu | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T vận chuyển cáp và vật liệu | 1 | Chuyến |
| BQ | Phần Hạ áp | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | 1 | Chuyến |
| 2 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T vận chuyển vật liệu thu hồi | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T vận chuyển vật liệu thu hồi | 1 | Chuyến |
| BR | Phần TBA Phú Lương 25 | |||
| BS | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| BT | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bộ báo sự cố bằng tin nhắn cho tủ RMU | BSC-RMU | 1 | bộ |
| 2 | Modem GPRS/3G tương thích với công tơ điện tử trong tủ hạ thế | Modem GPRS/3G | 1 | Bộ |
| 3 | Bộ tập trung dữ liệu PLC (DCU) | DCUMF | 1 | Bộ |
| BU | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Cáp tiếp địa tủ RMU loại 0,6kV-Cu/XLPE/PVC-1*95mm2 | 0,6kV-Cu/XLPE/PVC-1*95mm2 | 3 | m |
| 2 | Cáp tiếp địa tủ RMU loại 0,6kV-Cu/XLPE/PVC-1*185mm2 | 0,6kV-Cu/XLPE/PVC-1*185mm2 | 12 | m |
| 3 | Đầu cốt đồng tiết diện 240 mm2 đấu nối từ MBA sang tủ hạ thế | ĐC-M240 | 24 | đầu |
| 4 | Đầu cốt đồng tiết diện 185 mm2 đấu nối từ MBA sang tủ hạ thế và tiếp địa tủ RMU | ĐC-M185 | 4 | đầu |
| 5 | Đầu cốt đồng tiết diện 95 mm2 đấu nối tiếp địa trạm biến áp | ĐC-M95 | 2 | đầu |
| 6 | Dây cáp Cu/XLPE/PVC 1x25mm2 Đấu nối tụ bù | 0,6kV-Cu/XLPE/PVC-1*25mm2 | 20 | m |
| 7 | Đầu cốt tiết diện 25mm2-Cu | ĐC-M25 | 6 | đầu |
| 8 | Biển tên trạm | BTT | 1 | bộ |
| 9 | Biển tên lộ lắp trong ngăn tủ trung thế | BTL | 3 | bộ |
| 10 | Biển sơ đồ điện | BSĐĐ | 1 | bộ |
| 11 | Biển an toàn | BAT | 2 | bộ |
| 12 | Khoá cửa (khoá móc) | KHOACUA | 3 | bộ |
| 13 | Hệ thống tiếp địa TBA | TĐT-1 | 1 | Hệ thống |
| 14 | Bình chữa cháy CO2 loại 3kg | BINHCUUHOA | 2 | bình |
| 15 | Hộp để bình chữa cháy | H-BINHCUUHOA | 1 | Hộp |
| 16 | Băng dính cách điện | B-CĐ | 5 | cuộn |
| BV | Móng trạm biến áp hợp bộ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | 6,27 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,04 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0651 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,27 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | 1,67 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,03 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,052 | tấn |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | 0,0189 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | 0,0189 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III | 0,0189 | 100m3 |
| BW | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Hộp nối cáp ngầm 22kV ruột đồng 3x240mm2 | HN 22kV/Cu/XLPE-3x240mm2 | 2 | bộ |
| 2 | Biển tên lộ | BTL | 2 | cái |
| 3 | Mốc báo cáp | MBCN-sứ | 28 | m |
| 4 | Băng nilong báo hiệu cáp rộng 200 | B-nilon | 486 | m |
| 5 | Cát đen | CATDEN | 85,93 | m3 |
| 6 | Gạch chỉ bảo vệ cáp kích thước 200x95x60 | X-GC | 4.374 | viên |
| BX | CÔNG TÁC ĐÀO, PHÁ, LẮP ĐẶT PHẦN HÀO CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| BY | Mặt cắt 2-2A đường bê tông Asphalt 2 cáp 2 ống (216m) | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm | 4,32 | 100m |
| 2 | Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày <=10cm | Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày <=10cm | 140,4 | m2 |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp IV | 0,943 | 100m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp IV | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp IV | 62,899 | m3 |
| 5 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 75,989 | m3 |
| 6 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,864 | 100m2 |
| 7 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 3,888 | 1000viên |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | 1,685 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | 1,685 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV | 1,685 | 100m3 |
| BZ | Mặt cắt 5-2 Hè gạch blog 2 cáp 2 ống (24m) | |||
| 1 | Phá hè gạch Block băng thủ công | Phá hè gạch Block băng thủ công | 15,6 | m2 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | 4,934 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp IV | 0,074 | 100m3 |
| 4 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 8,443 | m3 |
| 5 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,096 | 100m2 |
| 6 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,432 | 1000viên |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | 0,147 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | 0,147 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV | 0,147 | 100m3 |
| CA | Mặt cắt 1-2 đường bê tông Asphalt 1 cáp 1 ống (6m) | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm | 0,12 | 100m |
| 2 | Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày <=10cm | Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày <=10cm | 0,24 | m2 |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp IV | 0,018 | 100m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp IV | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp IV | 1,224 | m3 |
| 5 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 1,5 | m3 |
| 6 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,012 | 100m2 |
| 7 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,054 | 1000viên |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | 0,033 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | 0,033 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV | 0,033 | 100m3 |
| CB | Tấm đan cho hộp nối cáp (8 tấm) | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,4 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,008 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,21 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | 8 | cái |
| CC | PHẦN HẠ THẾ | |||
| CD | Phần vật liệu cáp ngầm hạ áp | |||
| 1 | Băng báo hiệu cáp | B-nilon | 47 | m |
| 2 | Gạch chỉ | X-GC | 459 | viên |
| 3 | Cát đen | CATDEN | 9,75 | m3 |
| CE | Phần vật liệu điện mua sắm | |||
| 1 | Ống nhựa HDPE Φ130/110 | HDPE-F130/110 | 112 | m |
| 2 | Kẹp hãm KH-ABC-4x120 | KH-4x120 | 63 | Bộ |
| 3 | Đầu cốt xử lí đồng nhôm M120 | AM-120 | 12 | cái |
| 4 | Đầu cáp hạ thế 4 chia cỡ DC - 4x150 bao gồm đầu cốt | DC - 4x150 | 6 | cái |
| 5 | Biển tên lộ cáp hạ thế | BTL-HT | 3 | Cái |
| 6 | Thẻ cáp hạ thế | T-CAP | 6 | Cái |
| 7 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | LT-8,5 /4.3 /190. | 4 | Cột |
| 8 | Móng cột ly tâm đơn ML-3 | Móng cột ly tâm đơn ML-3 | 2 | móng |
| 9 | Móng cột li tâm ghép đôi MLĐ-2 | Móng cột li tâm ghép đôi MLĐ-2 | 1 | móng |
| 10 | Xà néo trên cột BTLT đơn XL-1 | XL-1 | 3 | Bộ |
| 11 | Xà néo trên cột BTLT đôi XL-2 | XL-2 | 1 | Bộ |
| 12 | Colie ôm cáp lên cột li tâm đôi 8,5m GĐC-2LT-8,5 | GĐC-2LT-8,5 | 2 | Bộ |
| 13 | Tiếp địa hạ thế RLL (23,89kg/bộ) | RLL | 5 | bộ |
| 14 | Cáp 0,6/1kV Al/PVC 1x50mm2 (nối tiếp địa) | 0,6/1kV Al/PVC 1x50mm2 | 5 | m |
| 15 | Đầu cốt A50 (bắt tiếp địa) | A50 | 5 | cái |
| 16 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông (bắt tiếp địa) | IPC-4(50-120) | 5 | cái |
| 17 | Đai thép không gỉ + khóa đai (giữ dây tiếp địa) | ĐT+KĐ | 20 | bộ |
| 18 | Ống nhựa xoắn luồn dây tiếp địa F25 | HDPE-F25 | 15 | m |
| 19 | Biển tên cột | BTC | 24 | VT |
| 20 | Băng dính đen | B-CĐ | 10 | Cuộn |
| 21 | Máng cáp hạ thế cột XT | MC-XT | 1 | Bộ |
| CF | Hòm công tơ | |||
| 1 | Ghíp rẽ xuống hộp phân dây và hòm công tơ GN2 25-120 | IPC-4(50-120) | 15 | Cái |
| 2 | Ghíp nhôm 3 bulong 25-150mm2 | IPC-4(50-120) | 15 | Cái |
| 3 | Hộp phân dây trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM70 + 24 đầu cốt M25) | HPD | 3 | Hộp |
| 4 | Cáp xuống hòm phân dây M4x50 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x50 mm2 | 9 | m |
| 5 | Hòm công tơ (đấu trả) H4 | Hòm công tơ (đấu trả) H4 | 30 | hộp |
| 6 | Hòm công tơ (đấu trả) H3fa | Hòm công tơ (đấu trả) H3fa | 2 | hộp |
| 7 | Căng lại dây vặn xoắn ABC 4x120 mm2 | Căng lại dây vặn xoắn ABC 4x120 mm2 | 0,1 | km |
| CG | CÔNG TÁC ĐÀO, PHÁ, LẮP ĐẶT PHẦN HÀO CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| CH | Mặt cắt hào cáp 4 cáp đường nhựa + 01 ống dự phòng (5,5m) | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm | 0,11 | 100m |
| 2 | Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày <=10cm | Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày <=10cm | 3,575 | m2 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | 0,022 | 100m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp IV | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp IV | 1,461 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm | 0,22 | 100m |
| 6 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 1,683 | m3 |
| 7 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,022 | 100m2 |
| 8 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,099 | 1000viên |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | 0,036 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | 0,036 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV | 0,036 | 100m3 |
| CI | Mặt cắt hào cáp 4 cáp hè gạch block + 01 ồng dự phòng (18m) | |||
| 1 | Phá hè gạch Block băng thủ công | Phá hè gạch Block băng thủ công | 11,7 | m2 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp IV | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp IV | 3,701 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp IV | 0,006 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm | 0,72 | 100m |
| 5 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 8,064 | m3 |
| 6 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,072 | 100m2 |
| 7 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,36 | 1000viên |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | 0,098 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | 0,098 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III | 0,098 | 100m3 |
| CJ | PHẦN THU HỒI HẠ THẾ | |||
| 1 | Thu hồi cột <=8m, hoàn toàn bằng thủ công | Thu hồi cột <=8m, hoàn toàn bằng thủ công | 2 | cột |
| 2 | Thu hồi xà, trọng lượng xà (50)klg | Thu hồi xà, trọng lượng xà (50)klg | 1 | bộ |
| CK | PHẦN HOÀN TRẢ | |||
| CL | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hoàn trả Mặt cắt 2-4 đường bê tông Asphal <10m | Hoàn trả Mặt cắt 2-4 đường bê tông Asphal <10m | 144,3 | m2 |
| 2 | Hoàn trả Mặt cắt 5-2 hè gạch block, 2 cáp | Hoàn trả Mặt cắt 5-2 hè gạch block, 2 cáp | 15,6 | m2 |
| CM | Phần cáp ngầm hạ áp | |||
| 1 | Hoàn trả Mặt cắt hào cáp 4 cáp đường nhựa + 01 ống dự phòng | Hoàn trả Mặt cắt hào cáp 4 cáp đường nhựa + 01 ống dự phòng | 3,575 | m2 |
| 2 | Hoàn trả Mặt cắt hào cáp 4 cáp hè gạch block + 01 ồng dự phòng | Hoàn trả Mặt cắt hào cáp 4 cáp hè gạch block + 01 ồng dự phòng | 11,7 | m2 |
| CN | PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| CO | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển Thiết bị Tủ hạ thế, tủ RMU và MBA lắp mới... | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển Thiết bị Tủ hạ thế, tủ RMU và MBA lắp mới... | 1 | Chuyến |
| 2 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | 1 | Chuyến |
| CP | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T vận chuyển cáp và vật liệu | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T vận chuyển cáp và vật liệu | 1 | Chuyến |
| CQ | Phần Hạ áp | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | 1 | Chuyến |
| 2 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T vận chuyển vật liệu thu hồi | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T vận chuyển vật liệu thu hồi | 1 | Chuyến |
| CR | Phần TBA Phú Lương 26 | |||
| CS | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| CT | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bộ báo sự cố bằng tin nhắn cho tủ RMU | BSC-RMU | 1 | bộ |
| 2 | Modem GPRS/3G tương thích với công tơ điện tử trong tủ hạ thế | Modem GPRS/3G | 1 | Bộ |
| 3 | Bộ tập trung dữ liệu PLC (DCU) | DCUMF | 1 | Bộ |
| CU | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Cáp trung trung tính nối đất làm việc MBA loại 0,6kV-Cu/XLPE/PVC-1*95mm2 | 0,6kV-Cu/XLPE/PVC-1*95mm2 | 11 | m |
| 2 | Cáp tiếp địa tủ RMU loại 0,6kV-Cu/XLPE/PVC-1*95mm2 | 0,6kV-Cu/XLPE/PVC-1*95mm2 | 3 | m |
| 3 | Đầu cốt đồng tiết diện 120 mm2 đấu nối từ MBA sang tủ hạ thế | ĐC-M120 | 24 | đầu |
| 4 | Đầu cốt đồng tiết diện 95 mm2 đấu nối từ MBA sang tủ hạ thế và tiếp địa trạm | ĐC-M95 | 4 | đầu |
| 5 | Đầu cốt đồng tiết diện 95 mm2 đấu nối tiếp địa trạm biến áp | ĐC-M95 | 2 | đầu |
| 6 | Dây cáp Cu/XLPE/PVC 1x25mm2 Đấu nối tụ bù | 0,6kV-Cu/XLPE/PVC-1*25mm2 | 20 | m |
| 7 | Đầu cốt tiết diện 25mm2-Cu | ĐC-M25 | 6 | đầu |
| 8 | Biển tên trạm | BTT | 1 | bộ |
| 9 | Biển tên lộ lắp trong ngăn tủ trung thế | BTL | 3 | bộ |
| 10 | Biển sơ đồ điện | BSĐĐ | 1 | bộ |
| 11 | Biển an toàn | BAT | 2 | bộ |
| 12 | Khoá cửa (khoá móc) | KHOACUA | 3 | bộ |
| 13 | Hệ thống tiếp địa TBA | TĐT-1 | 1 | Hệ thống |
| 14 | Bình chữa cháy CO2 loại 3kg | BINHCUUHOA | 2 | bình |
| 15 | Hộp để bình chữa cháy | H-BINHCUUHOA | 1 | Hộp |
| 16 | Băng dính cách điện | B-CĐ | 5 | Cuộn |
| CV | Móng trạm biến áp hợp bộ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | 6,27 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,04 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,065 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,27 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | 1,67 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,03 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,052 | tấn |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | 0,019 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | 0,019 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III | 0,019 | 100m3 |
| CW | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Đầu cáp ngoài trời 24kV -Cu 3x240mm2- bộ 3 pha | HĐC 22kV/Cu/XLPE-3x240mm2 | 1 | Bộ |
| 2 | Biển tên lộ | BTL | 2 | cái |
| 3 | Mốc báo cáp | MBCN-sứ | 25 | m |
| 4 | Cọc báo hiệu cáp ngầm | MBCN-COC | 4 | Cọc |
| 5 | Băng nilong báo hiệu cáp rộng 200 | B-nilon | 214 | m |
| 6 | Cát đen | CATDEN | 90,86 | m3 |
| 7 | Gạch chỉ bảo vệ cáp kích thước 200x95x60 | X-GC | 1.922 | viên |
| CX | CÔNG TÁC ĐÀO, PHÁ, LẮP ĐẶT PHẦN HÀO CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| CY | Mặt cắt hào cáp đơn 24kV đi dưới đường đất (26,5m) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | 4,77 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III | 0,072 | 100m3 |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 6,842 | m3 |
| 4 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,053 | 100m2 |
| 5 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,239 | 1000viên |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,04 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | 0,08 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | 0,08 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III | 0,08 | 100m3 |
| CZ | Mặt cắt 1-1 hào cáp đơn 24kV đi dưới đường bê tông xi măng (187m) | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10 cm | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10 cm | 374 | md |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 18,7 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp IV | 0,544 | 100m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp IV | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp IV | 36,28 | m3 |
| 5 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 84,019 | m3 |
| 6 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,374 | 100m2 |
| 7 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 1,683 | 1000viên |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | 1,122 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | 1,122 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV | 1,122 | 100m3 |
| DA | PHẦN ĐƯỜNG DÂY | |||
| 1 | Chống sét 22kV sử dụng cho đường dây đấu sao, 3 pha 3 dây, trung tính cách ly | CS (LA)-22kV-10kA | 1 | Bộ/ 3pha |
| 2 | Cáp đồng bọc 24kV Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | 24kV-Cu/XLPE/PVC- 1x50mm2 | 5 | m |
| 3 | Dây đồng mềm 0,6kV-Cu/PVC-1x35mm2 tiếp địa tủ hạ thế và tiếp địa CSV | 0,6-Cu/PVC-1x35mm2 | 6 | m |
| 4 | Đầu cốt M35 | M35 | 6 | Cái |
| 5 | Chụp cực Silicon chống sét van | C-CSV | 3 | Bộ |
| 6 | Xà đỡ cầu dao đỉnh trạm (60,64 kg/bộ) | X-CDDT | 1 | Bộ |
| 7 | Giá đỡ đầu cáp + CSV (49,8 kg/bộ) | G-ĐCSV | 1 | Bộ |
| 8 | Colie ôm cáp ngầm lên cột (22,86 kg/bộ) | CLE-OC | 4 | Bộ |
| DB | PHẦN HẠ THẾ | |||
| DC | Phần vật liệu cáp ngầm hạ áp | |||
| 1 | Ống nhựa HDPE Φ130/110 | HDPE-F130/110 | 135 | m |
| 2 | Băng báo hiệu cáp | B-nilon | 20 | m |
| 3 | Gạch chỉ | X-GC | 180 | viên |
| 4 | Cát đen | CATDEN | 4,63 | m3 |
| DD | Phần vật liệu điện mua sắm | |||
| 1 | Kẹp hãm KH-ABC-4x120 | KH-4x120 | 106 | Bộ |
| 2 | Tấm treo MT-ABC-20 cột lỗ | TT-ABC-20 | 66 | cái |
| 3 | Đầu cốt xử lí đồng nhôm M120 | AM-120 | 16 | cái |
| 4 | Đầu cáp hạ thế 4 chia cỡ DC - 4x150 bao gồm đầu cốt | DC - 4x150 | 8 | cái |
| 5 | Biển tên lộ cáp hạ thế | BTL-HT | 4 | Cái |
| 6 | Thẻ cáp hạ thế | T-CAP | 8 | Cái |
| 7 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 | LT-7,5 /4.3 /190. | 8 | Cột |
| 8 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | LT-8,5C | 10 | Cột |
| 9 | Móng cột ly tâm đơn ML-3 | Móng cột ly tâm đơn ML-3 | 12 | móng |
| 10 | Móng cột li tâm ghép đôi MLĐ-2 | Móng cột li tâm ghép đôi MLĐ-2 | 3 | móng |
| 11 | Xà néo trên cột BTLT đơn XL-1 | XL-1 | 9 | Bộ |
| 12 | Xà néo trên cột BTLT đôi XL-2 | XL-2 | 3 | Bộ |
| 13 | Colie ôm cáp lên cột li tâm đôi 8,5m GĐC-2LT-8,5 | GĐC-2LT-8,5 | 2 | Bộ |
| 14 | Tiếp địa hạ thế RLL (23,89kg/bộ) | RLL | 4 | bộ |
| 15 | Biển tên cột | BTC | 34 | VT |
| 16 | Băng dính đen | B-CĐ | 10 | Cuộn |
| 17 | Máng cáp hạ thế cột XT | MC-XT | 1 | Bộ |
| DE | Hòm công tơ | |||
| 1 | Ghíp rẽ xuống hộp phân dây và hòm công tơ GN2 25-120 | IPC-4(50-120) | 70 | Cái |
| 2 | Ghíp nhôm 3 bulong 25-150mm2 | IPC-4(50-120) | 32 | Cái |
| 3 | Hộp phân dây trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM70 + 24 đầu cốt M25) | HPD | 14 | Hộp |
| 4 | Cáp xuống hòm phân dây M4x50 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x50 mm2 | 42 | m |
| 5 | Thay công tơ 3 pha (công tơ hòm H1) | Thay công tơ 3 pha (công tơ hòm H1) | 6 | cái |
| 6 | Thay công tơ 3 pha (công tơ hòm H2) | Thay công tơ 3 pha (công tơ hòm H2) | 4 | cái |
| 7 | Hòm công tơ (đấu trả) H4 | Hòm công tơ (đấu trả) H4 | 11 | hộp |
| 8 | Hòm công tơ (đấu trả) H6 | Hòm công tơ (đấu trả) H6 | 2 | hộp |
| 9 | Hòm công tơ (đấu trả) H3fa | Hòm công tơ (đấu trả) H3fa | 3 | hộp |
| 10 | Căng lại dây vặn xoắn ABC 4x120 | Căng lại dây vặn xoắn ABC 4x120 | 0,96 | km |
| 11 | Căng lại dây vặn xoắn ABC 4x50mm2 | Căng lại dây vặn xoắn ABC 4x50mm2 | 0,078 | km |
| DF | CÔNG TÁC ĐÀO, PHÁ, LẮP ĐẶT PHẦN HÀO CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| DG | Mặt cắt hào cáp 4 cáp bê tông xi măng + 01 ống dự phòng (10m) | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10 cm | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10 cm | 20 | md |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 1,3 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp IV | 0,032 | 100m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp IV | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp IV | 2,16 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm | 0,5 | 100m |
| 6 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 4,63 | m3 |
| 7 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,04 | 100m2 |
| 8 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,18 | 1000viên |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | 0,065 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | 0,065 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV | 0,065 | 100m3 |
| DH | PHẦN THU HỒI | |||
| 1 | Thu hồi xà đón dây đỉnh trạm | X-ĐT | 1 | bộ |
| 2 | Thu hồi vỏ hòm công tơ H1 | Thu hồi vỏ hòm công tơ H1 | 6 | hộp |
| 3 | Thu hồi vỏ hòm công tơ H2 | Thu hồi vỏ hòm công tơ H2 | 2 | hộp |
| 4 | Thu hồi dây vặn xoắn ABC 4x35mm2 | Thu hồi dây vặn xoắn ABC 4x35mm2 | 0,024 | km |
| 5 | Thu hồi dây vặn xoắn ABC 4x70mm2 | Thu hồi dây vặn xoắn ABC 4x70mm2 | 0,119 | km |
| 6 | Thu hồi cột <=8m, hoàn toàn bằng thủ công | Thu hồi cột <=8m, hoàn toàn bằng thủ công | 5 | cột |
| 7 | Thu hồi cột <=10m, hoàn toàn bằng thủ công | Thu hồi cột <=10m, hoàn toàn bằng thủ công | 2 | cột |
| DI | PHẦN HOÀN TRẢ | |||
| DJ | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Mặt cắt 1-1 đường bê tông xi măng, hào cáp đơn | Mặt cắt 1-1 đường bê tông xi măng, hào cáp đơn | 93,5 | m2 |
| DK | Phần cáp ngầm hạ áp | |||
| 1 | Mặt cắt hào cáp 4 cáp đường bê tông xi măng + 01 ống dự phòng | Mặt cắt hào cáp 4 cáp đường bê tông xi măng + 01 ống dự phòng | 6,5 | m2 |
| DL | PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| DM | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển Thiết bị Tủ hạ thế, tủ RMU và MBA lắp mới... | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển Thiết bị Tủ hạ thế, tủ RMU và MBA lắp mới... | 1 | Chuyến |
| 2 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | 1 | Chuyến |
| DN | Phần đường dây | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T vận chuyển cáp và vật liệu | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T vận chuyển cáp và vật liệu | 1 | Chuyến |
| 2 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T vận chuyển vật liệu thu hồi | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T vận chuyển vật liệu thu hồi | 1 | Chuyến |
| DO | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T vận chuyển cáp và vật liệu | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T vận chuyển cáp và vật liệu | 1 | Chuyến |
| DP | Phần Hạ áp | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | 1 | Chuyến |
| 2 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T vận chuyển vật liệu thu hồi | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T vận chuyển vật liệu thu hồi | 1 | Chuyến |
| DQ | Phần TBA Yên Nghĩa 7 | |||
| DR | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| DS | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bộ báo sự cố bằng tin nhắn cho tủ RMU | BSC-RMU | 1 | bộ |
| 2 | Modem GPRS/3G tương thích với công tơ điện tử trong tủ hạ thế | Modem GPRS/3G | 1 | Bộ |
| 3 | Bộ tập trung dữ liệu PLC (DCU) | DCUMF | 1 | Bộ |
| DT | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Cáp tiếp địa tủ RMU loại 0,6kV-Cu/XLPE/PVC-1*95mm2 | 0,6kV-Cu/XLPE/PVC-1*95mm2 | 3 | m |
| 2 | Cáp tiếp địa tủ RMU loại 0,6kV-Cu/XLPE/PVC-1*185mm2 | 0,6kV-Cu/XLPE/PVC-1*185mm2 | 12 | m |
| 3 | Đầu cốt đồng tiết diện 240 mm2 đấu nối từ MBA sang tủ hạ thế | ĐC-M240 | 18 | đầu |
| 4 | Đầu cốt đồng tiết diện 185 mm2 đấu nối từ MBA sang tủ hạ thế và tiếp địa tủ RMU | ĐC-M185 | 4 | đầu |
| 5 | Đầu cốt đồng tiết diện 95 mm2 đấu nối tiếp địa trạm biến áp | ĐC-M95 | 2 | đầu |
| 6 | Dây cáp Cu/XLPE/PVC 1x25mm2 Đấu nối tụ bù | 0,6kV-Cu/XLPE/PVC-1*25mm2 | 20 | m |
| 7 | Đầu cốt tiết diện 25mm2-Cu | ĐC-M25 | 6 | đầu |
| 8 | Biển tên trạm | BTT | 1 | bộ |
| 9 | Biển tên lộ lắp trong ngăn tủ trung thế | BTL | 3 | bộ |
| 10 | Biển sơ đồ điện | BSĐĐ | 1 | bộ |
| 11 | Biển an toàn | BAT | 2 | bộ |
| 12 | Khoá cửa (khoá móc) | KHOACUA | 3 | bộ |
| 13 | Hệ thống tiếp địa TBA | TĐT-1 | 1 | hệ thống |
| 14 | Bình chữa cháy CO2 loại 3kg | BINHCUUHOA | 2 | bình |
| 15 | Hộp để bình chữa cháy | H-BINHCUUHOA | 1 | Hộp |
| 16 | Băng dính cách điện | B-CĐ | 5 | cuộn |
| DU | Móng trạm biến áp hợp bộ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | 6,27 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,04 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0651 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,27 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | 1,67 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,03 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,052 | tấn |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | 0,0189 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | 0,0189 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III | 0,0189 | 100m3 |
| DV | Xây dựng tường rào trạm | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | 3,92 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | 0,09 | 100m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 3,5 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,09 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 4,42 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,85 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | 0,04 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,05 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,14 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,04 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,17 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,05 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,2694 | tấn |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,035 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | 0,0608 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | 0,0608 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III | 0,0608 | 100m3 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 2,4351 | m3 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 2,5113 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 65,2988 | m2 |
| 21 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | 65,298 | m2 |
| 22 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,0507 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 3,3 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | 6,6 | m2 |
| 25 | Bản lề cửa | Bản lề cửa | 4 | bộ |
| 26 | Tai khóa cửa | Tai khóa cửa | 2 | bộ |
| DW | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Hộp nối cáp ngầm 22kV ruột đồng 3x240mm2 | HN 22kV/Cu/XLPE-3x240mm2 | 2 | bộ |
| 2 | Biển tên lộ | BTL | 2 | cái |
| 3 | Mốc báo cáp | MBCN-sứ | 11 | m |
| 4 | Băng nilong báo hiệu cáp rộng 200 | B-nilon | 138 | m |
| 5 | Cát đen | CATDEN | 32,9 | m3 |
| 6 | Gạch chỉ bảo vệ cáp kích thước 200x95x60 | X-GC | 1.248 | viên |
| DX | CÔNG TÁC ĐÀO, PHÁ, LẮP ĐẶT PHẦN HÀO CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| DY | Mặt cắt 3-2 Hè đất 2 cáp 2 ống (28m) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp IV | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp IV | 6,552 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp IV | 0,098 | 100m3 |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 10,78 | m3 |
| 4 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,112 | 100m2 |
| 5 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,504 | 1000viên |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,055 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | 0,109 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | 0,109 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV | 0,109 | 100m3 |
| DZ | Mặt cắt 6-2 hè gạch Terazo, 2 cáp (38m) | |||
| 1 | Phá hè gạch Terazo | Phá hè gạch Terazo | 30,4 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 2,47 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp IV | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp IV | 8,603 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp IV | 0,129 | 100m3 |
| 5 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,152 | 100m2 |
| 6 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,684 | 1000viên |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | 0,222 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | 0,222 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV | 0,222 | 100m3 |
| EA | Mặt cắt 1-1 hào cáp đơn 24kV đi dưới đường bê tông xi măng (6m) | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm | 0,12 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 0,6 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | 0,014 | 100m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp IV | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp IV | 0,924 | m3 |
| 5 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 1,65 | m3 |
| 6 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,012 | 100m2 |
| 7 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,06 | 1000viên |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | 0,03 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | 0,03 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV | 0,03 | 100m3 |
| EB | Hố ga đặt hộp nối (2 hố) | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10 cm | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10 cm | 8 | md |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 0,48 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp IV | 0,007 | 100m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp IV | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp IV | 0,48 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,56 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,144 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm | 0,088 | tấn |
| 8 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 0,48 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | 0,012 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | 0,012 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV | 0,012 | 100m3 |
| EC | Tấm đan (4 tấm) | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,2 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,004 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,105 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | 4 | cái |
| ED | PHẦN HẠ THẾ | |||
| EE | Phần vật liệu cáp ngầm hạ áp | |||
| 1 | Băng báo hiệu cáp | B-nilon | 198 | m |
| 2 | Gạch chỉ | X-GC | 1.782 | viên |
| 3 | Cát đen | CATDEN | 35,137 | m3 |
| EF | Phần vật liệu điện mua sắm | |||
| 1 | Ống nhựa HDPE Φ130/110 | HDPE-F130/110 | 344 | m |
| 2 | Kẹp hãm KH-ABC-4x120 | KH-4x120 | 62 | Bộ |
| 3 | Tấm treo MT-ABC-20 cột lỗ | TT-ABC-20 | 8 | cái |
| 4 | Đầu cốt xử lí đồng nhôm M120 | AM-120 | 16 | cái |
| 5 | Đầu cáp hạ thế 4 chia cỡ DC - 4x150 bao gồm đầu cốt | DC - 4x150 | 8 | cái |
| 6 | Biển tên lộ cáp hạ thế | BTL-HT | 4 | Cái |
| 7 | Thẻ cáp hạ thế | T-CAP | 8 | Cái |
| 8 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | LT-8,5C | 15 | Cột |
| 9 | Móng cột ly tâm đơn ML-3 | ML-3 | 9 | móng |
| 10 | Móng cột li tâm ghép đôi MLĐ-2 | MLĐ-2 | 4 | móng |
| 11 | Xà néo trên cột BTLT đơn XL-1 | XL-1 | 9 | Bộ |
| 12 | Xà néo trên cột BTLT đôi XL-2 | XL-2 | 4 | Bộ |
| 13 | Colie ôm cáp lên cột li tâm đôi 8,5m GĐC-2LT-8,5 | GĐC-2LT-8,5 | 2 | Bộ |
| 14 | Tiếp địa hạ thế RLL (23,89kg/bộ) | Tiếp địa hạ thế RLL (23,89kg/bộ) | 6 | bộ |
| 15 | Biển tên cột | BTC | 25 | VT |
| 16 | Băng dính đen | B-CĐ | 10 | Cuộn |
| 17 | Máng cáp hạ thế cột XT | MC-XT | 2 | Bộ |
| 18 | Thay thế hòm 2công tơ thành hòm 4 công tơ | H2 -> H4 | 1 | Hòm |
| 19 | Hòm công tơ H4 (đấu trả) | H4 | 24 | Hòm |
| 20 | Hòm công tơ H3fa (đấu trả) | H3fa | 2 | Hòm |
| 21 | Ghíp rẽ xuống hộp phân dây và hòm công tơ GN2 25-120 | IPC-4(50-120) | 30 | Cái |
| 22 | Ghíp nhôm 3 bulong 25-150mm2 | IPC-4(50-120) | 46 | Cái |
| 23 | Hộp phân dây trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM70 + 24 đầu cốt M25) | HPD | 6 | Hộp |
| 24 | Cáp xuống hòm phân dây M4x50 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x50 mm2 | 18 | m |
| 25 | Thay công tơ 3 pha (công tơ hòm H2) | Thay công tơ 3 pha (công tơ hòm H2) | 2 | cái |
| 26 | Căng lại dây vặn xoắn ABC 4x120 | Căng lại dây vặn xoắn ABC 4x120 | 0,305 | km |
| EG | CÔNG TÁC ĐÀO, PHÁ, LẮP ĐẶT PHẦN HÀO CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| EH | Mặt cắt hào cáp 2 cáp đường đất (33m) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | 6,534 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III | 0,098 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm | 0,66 | 100m |
| 4 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 9,075 | m3 |
| 5 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,132 | 100m2 |
| 6 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,594 | 1000viên |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,054 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | 0,109 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | 0,109 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III | 0,109 | 100m3 |
| EI | Mặt cắt hào cáp 2 cáp đường đất + 01 ống dự phòng (28m) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | 6,552 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III | 0,098 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm | 0,84 | 100m |
| 4 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 9,38 | m3 |
| 5 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,112 | 100m2 |
| 6 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,504 | 1000viên |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,055 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | 0,109 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | 0,109 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III | 0,109 | 100m3 |
| EJ | Mặt cắt hào cáp 2 cáp hè gạch Terrzo (38m) | |||
| 1 | Phá hè gạch Terazo | Phá hè gạch Terazo | 30,4 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 2,09 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp IV | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp IV | 7,281 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | 0,109 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm | 0,76 | 100m |
| 6 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 16,682 | m3 |
| 7 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,152 | 100m2 |
| 8 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,684 | 1000viên |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | 0,209 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | 0,209 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV | 0,209 | 100m3 |
| EK | PHẦN THU HỒI | |||
| 1 | Thu hồi vỏ hòm công tơ H2 | Thu hồi vỏ hòm công tơ H2 | 1 | hộp |
| 2 | Thu hồi cột <=8m, hoàn toàn bằng thủ công | Thu hồi cột <=8m, hoàn toàn bằng thủ công | 2 | cột |
| EL | PHẦN HOÀN TRẢ | |||
| EM | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Mặt cắt 1-1 đường bê tông xi măng, hào cáp đơn | 4.2.4 | 3 | m2 |
| 2 | Mặt cắt 6-2 hè gạch Terazo, 2 cáp | HT-14 | 30,4 | m2 |
| EN | Phần cáp ngầm hạ áp | |||
| 1 | Mặt cắt hào cáp 2 cáp hè gạch Terrzo | HT-14 | 30,4 | m2 |
| EO | PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| EP | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển Thiết bị Tủ hạ thế, tủ RMU và MBA lắp mới... | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển Thiết bị Tủ hạ thế, tủ RMU và MBA lắp mới... | 1 | Chuyến |
| 2 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | 1 | Chuyến |
| EQ | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T vận chuyển cáp và vật liệu | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T vận chuyển cáp và vật liệu | 1 | Chuyến |
| ER | Phần Hạ áp | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | 1 | Chuyến |
| 2 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T vận chuyển vật liệu thu hồi | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T vận chuyển vật liệu thu hồi | 1 | Chuyến |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi