Gói thầu: Gói thầu số 04 (xây lắp): Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201204150-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04 (xây lắp): Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201204143 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-03 14:52:00 đến ngày 2020-12-13 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,137,214,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 77,000,000 VNĐ ((Bảy mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY MỚI 06 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,335 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III | -nt- | 0,039 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 4,442 | 100m3 |
| 4 | Đất nâng nền | -nt- | 151,45 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 2,636 | 100m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | -nt- | 24,902 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 93,763 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | -nt- | 1,063 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 2,371 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 4,142 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | -nt- | 0,789 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 21,599 | m3 |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | -nt- | 2,117 | 100m2 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 18,42 | m3 |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | -nt- | 3,214 | 100m2 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 18,778 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 19,439 | m3 |
| 18 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | -nt- | 2,792 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | -nt- | 2,679 | 100m2 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 105,065 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | -nt- | 9,09 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | -nt- | 1,524 | 100m2 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 4,189 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cầu thang chiều cao <= 28m | -nt- | 0,309 | 100m2 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 27,651 | m3 |
| 26 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | -nt- | 4,424 | 100m2 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | -nt- | 38,482 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | -nt- | 0,135 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | -nt- | 5,624 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | -nt- | 0,613 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | -nt- | 2,944 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | -nt- | 0,561 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | -nt- | 4,445 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | -nt- | 1,448 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | -nt- | 6,386 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | -nt- | 1,806 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | -nt- | 11,579 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | -nt- | 0,502 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | -nt- | 0,185 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | -nt- | 0,583 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | -nt- | 1,658 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | -nt- | 1,873 | tấn |
| 43 | Xây tường thẳng bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=2m, vữa XM mác 100 | -nt- | 10,933 | m3 |
| 44 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | -nt- | 2,726 | m3 |
| 45 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | -nt- | 12,792 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | -nt- | 0,888 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | -nt- | 8,837 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | -nt- | 127,17 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | -nt- | 52,144 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | -nt- | 22,103 | m3 |
| 51 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 (Ceramic 250x400) | -nt- | 450,96 | m2 |
| 52 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2 (Gạch Ceramic 300x600) | -nt- | 422,64 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,16m2 (Gạch Granit 400x400) | -nt- | 824,85 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,09m2 (gạch ceramic 300x300) | -nt- | 142,38 | m2 |
| 55 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40cm | -nt- | 13,703 | m2 |
| 56 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 (gạch gốm 50x200mm) | -nt- | 49,742 | m2 |
| 57 | Lát đá bậc cầu thang | -nt- | 33,76 | m2 |
| 58 | Lát đá bậc tam cấp | -nt- | 15,675 | m2 |
| 59 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 100 | -nt- | 105,663 | m2 |
| 60 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | -nt- | 148,74 | m2 |
| 61 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | -nt- | 84,89 | m2 |
| 62 | Quét nước xi măng 2 nước | -nt- | 11,6 | m2 |
| 63 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 334,504 | m2 |
| 64 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | -nt- | 102,368 | m2 |
| 65 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | -nt- | 554,484 | m2 |
| 66 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | -nt- | 208,442 | m2 |
| 67 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | -nt- | 776,73 | m2 |
| 68 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | -nt- | 827,56 | m2 |
| 69 | Trát trần, vữa XM mác 75 | -nt- | 842,945 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào tường | -nt- | 1.087,54 | m2 |
| 71 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | -nt- | 2.005,009 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 310,81 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 2.781,739 | m2 |
| 74 | CCLD lan can ram dốc inox 304 | -nt- | 17,82 | m2 |
| 75 | CCLD tay vịn lan can hành lang (lan can tay vịn tròn D60, sắt dẹt 5x20 uốn theo mẫu, STK) | -nt- | 11,1 | m2 |
| 76 | CCLD lan can inox 304 hành lang, tay vịn inox tròn D60x1,4, inox hộp 30x30x1,2, thanh đứng inox hộp 40x40x1,2 | -nt- | 64,042 | m2 |
| 77 | CCLD lan can hành lang, tay vịn STK tròn D60x1,4, STK hộp 30x30x1,2, thanh đứng STk hộp 40x40x1,2, STK dẹt 5x20 uốn theo mẫu | -nt- | 66,15 | m2 |
| 78 | CCLD lan can cầu thang | -nt- | 16,55 | m2 |
| 79 | Lắp dựng lan can | -nt- | 159,112 | m2 |
| 80 | Gia công xà gồ thép STK | -nt- | 3,888 | tấn |
| 81 | Lắp dựng xà gồ thép tráng kẽm | -nt- | 3,888 | tấn |
| 82 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | -nt- | 7,054 | 100m2 |
| 83 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | -nt- | 123,4 | m |
| 84 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | -nt- | 66,3 | m |
| 85 | Gia công lắp dựng thang và nắp thăm mái bằng inox 304 dày 1,4 mm | -nt- | 1 | bộ |
| 86 | CC cửa đi khung sắt + hoa sắt (không kính) | -nt- | 107,914 | m2 |
| 87 | CC cửa đi khung nhôm hệ 700, kính mờ dày 5 ly | -nt- | 24,96 | m2 |
| 88 | CC cửa sổ khung sắt + hoa sắt (không kính) | -nt- | 70,63 | m2 |
| 89 | CC cửa sổ khung sắt (không kính) | -nt- | 7,099 | m2 |
| 90 | CC vách kính khung nhôm kính an toàn 8 ly hệ 36x76 dày 1,2mm sơn tĩnh điện màu xanh + Nhôm lá sách | -nt- | 12,116 | m2 |
| 91 | CC vách ngăn kính khung nhôm kính mờ 5 ly hệ 700 mm sơn tĩnh điện | -nt- | 57,72 | m2 |
| 92 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | -nt- | 210,603 | m2 |
| 93 | Cắt và gắn kính dày 5ly | -nt- | 135,216 | m2 |
| 94 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | -nt- | 69,836 | m2 |
| 95 | CC ổ khóa rời cửa đi | -nt- | 36 | bộ |
| 96 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 53,991 | m2 |
| 97 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | -nt- | 8,325 | 100m2 |
| 98 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 1,65 | m3 |
| 99 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | -nt- | 0,219 | 100m2 |
| 100 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | -nt- | 0,125 | tấn |
| 101 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | -nt- | 0,108 | m3 |
| 102 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 22,68 | m2 |
| 103 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 100 | -nt- | 5,796 | m2 |
| 104 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 (Gạch ceramic kt 250x400mm) | -nt- | 23,16 | m2 |
| 105 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | -nt- | 5,4 | m3 |
| 106 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,019 | 100m3 |
| 107 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | -nt- | 1,728 | m3 |
| 108 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | -nt- | 3,591 | m3 |
| 109 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 18,9 | m2 |
| 110 | Bả bằng bột bả vào tường | -nt- | 18,9 | m2 |
| 111 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 18,9 | m2 |
| 112 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,071 | 100m3 |
| 113 | CCLĐ lớp ni lông (LDPE) chống mất nước dày 0,2mm | -nt- | 1,41 | 100m2 |
| 114 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 11,28 | m3 |
| 115 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (đèn tuýp led đơn 1x18W/240V-1,2m, máng siêu mỏng) | -nt- | 95 | bộ |
| 116 | Lắp đặt quạt trần (Quạt gắn trần 0,6m) | -nt- | 24 | cái |
| 117 | Lắp đặt quạt treo tường | -nt- | 6 | cái |
| 118 | Lắp đặt ổ cắm đôi (Ổ cắm đôi 3 chấu 16A âm tường) | -nt- | 71 | cái |
| 119 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (Công tắc âm 1 chiều 16A) | -nt- | 42 | cái |
| 120 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (Công tắc âm 2 chiều 16A) | -nt- | 12 | cái |
| 121 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 (Cáp đồng CV 1.5mm2) | -nt- | 1.100 | m |
| 122 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 (Cáp đồng CV 2.5mm2) | -nt- | 1.000 | m |
| 123 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 (Cáp đồng CV 2.5mm2 (PE)) | -nt- | 730 | m |
| 124 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x6mm2 (Cáp đồng CV 6.0mm2) | -nt- | 460 | m |
| 125 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x10mm2 (Cáp CXV/PVC PE10mm2) | -nt- | 10 | m |
| 126 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 (Cáp CXV/PVC 4x10mm2) | -nt- | 10 | m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm (ống PVC đk 20mm) | -nt- | 550 | m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm (ống PVC đk 25mm) | -nt- | 730 | m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm (ống HDPE đk 50/40mm) | -nt- | 0,1 | 100m |
| 130 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m (tủ điện âm 6 line) | -nt- | 6 | tủ |
| 131 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m (tủ điện KT 500x400x200)) | -nt- | 2 | tủ |
| 132 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe (MCB 3P -C/100A-25KA) | -nt- | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe (MCB 3P-C/50A-10KA) | -nt- | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe (MCB 1P-C/32A-6KA) | -nt- | 6 | cái |
| 135 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe (MCB 2P-C/32A-6KA) | -nt- | 6 | cái |
| 136 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe (MCB 1P-C/16A-6KA) | -nt- | 12 | cái |
| 137 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2, hộp <=5x8cm (Hộp box âm tường 50x100mm) | -nt- | 160 | hộp |
| 138 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2, hộp <=15x15cm (Hộp nối KT 15x15cm) | -nt- | 30 | hộp |
| 139 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi (WC trẻ) | -nt- | 36 | bộ |
| 140 | Lắp đặt kệ kính | -nt- | 36 | cái |
| 141 | Lắp đặt gương soi | -nt- | 36 | cái |
| 142 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | -nt- | 36 | bộ |
| 143 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (WC giáo viên) | -nt- | 6 | bộ |
| 144 | Lắp đặt kệ kính | -nt- | 6 | cái |
| 145 | Lắp đặt gương soi | -nt- | 6 | cái |
| 146 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | -nt- | 6 | bộ |
| 147 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Vòi xả rửa) | -nt- | 111 | bộ |
| 148 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Vòi sen) | -nt- | 6 | bộ |
| 149 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | -nt- | 1 | bể |
| 150 | Lắp đặt van phao đường kính van 42mm | -nt- | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt van điện đường kính van 42mm | -nt- | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm (ống PVC đk 21mm) | -nt- | 1,85 | 100m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm (Ống nhựa PVC đk 27mm) | -nt- | 1,2 | 100m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm (ống nhựa PVC đk 34mm) | -nt- | 0,75 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm (ống nhựa PVC đk 42mm) | -nt- | 0,95 | 100m |
| 156 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 20mm (Co nhựa PVC đk 21mm) | -nt- | 185 | cái |
| 157 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mm (Co nhựa PVC đk 27mm) | -nt- | 35 | cái |
| 158 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm (Co nhựa PVC đk 42mm) | -nt- | 55 | cái |
| 159 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 25mm (Co thu nhựa PVC đk 27/21mm) | -nt- | 75 | cái |
| 160 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm (Côn thu nhựa PVC đk 42/34mm) | -nt- | 3 | cái |
| 161 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 25mm (Tê thu nhựa PVC đk 27/21mm) | -nt- | 134 | cái |
| 162 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm (Tê thu nhựa PVC đk 34/21mm) | -nt- | 36 | cái |
| 163 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm (Tê thu nhựa PVC đk 42/34mm) | -nt- | 16 | cái |
| 164 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 20mm (Co răng PVC đk 21mm) | -nt- | 188 | cái |
| 165 | CCLĐ dây cấp nước inox 60cm | -nt- | 65 | cái |
| 166 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm (van nhựa PVC 2 chiều đk 34mm) | -nt- | 5 | cái |
| 167 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm (van nhựa PVC 2 chiều đk 42mm) | -nt- | 4 | cái |
| 168 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm (van nhựa PVC 1 chiều đk 42mm) | -nt- | 1 | cái |
| 169 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm (Co răng ngoài nhựa PVC đk 42mm) | -nt- | 18 | cái |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm (ống nhựa PVC đk 42mm) | -nt- | 0,18 | 100m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm (ống nhựa PVC đk 60mm) | -nt- | 0,38 | 100m |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm (ống nhựa PVC đk 90mm) | -nt- | 1,06 | 100m |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm (ống nhựa PVC đk 114mm) | -nt- | 1,38 | 100m |
| 174 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm (Co nhựa PVC đk 60mm) | -nt- | 18 | cái |
| 175 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm (Co nhựa PVC đk 42mm) | -nt- | 18 | cái |
| 176 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm (Co lơi nhựa PVC đk 42mm) | -nt- | 18 | cái |
| 177 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm (Co lơi nhựa PVC đk 60mm) | -nt- | 134 | cái |
| 178 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm (Co lơi nhựa PVC đk 90mm) | -nt- | 18 | cái |
| 179 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm (Co lơi nhựa PVC đk 114mm) | -nt- | 134 | cái |
| 180 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 50mm (Co giảm nhựa PVC đk 60/42mm) | -nt- | 18 | cái |
| 181 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm (Tê cong nhựa đk 60-60mm) | -nt- | 134 | cái |
| 182 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm (Y nhựa PVC, đk 114mm) | -nt- | 150 | cái |
| 183 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm (Y nhựa PVC, đk 60mm) | -nt- | 90 | cái |
| 184 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm (Y giảm nhựa PVC, đk 90/60mm) | -nt- | 45 | cái |
| 185 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm (Y giảm nhựa PVC, đk 114/60mm) | -nt- | 30 | cái |
| 186 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm (Tê chếch nhựa PVC, đk 90-50mm) | -nt- | 12 | cái |
| 187 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm (Tê chếch nhựa PVC, đk 114-50mm) | -nt- | 12 | cái |
| 188 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm (Tê bảo vệ ống thông hơi, đk 60mm) | -nt- | 2 | cái |
| 189 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm (Phễu thu đk 90mm) | -nt- | 48 | cái |
| 190 | Lắp đặt chậu xí bệt (trẻ em) | -nt- | 36 | bộ |
| 191 | Lắp đặt hộp đựng xà bông (hộp đựng giấy vệ sinh) | -nt- | 36 | cái |
| 192 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | -nt- | 36 | cái |
| 193 | Lắp đặt chậu xí bệt (giáo viên) | -nt- | 6 | bộ |
| 194 | Lắp đặt hộp đựng xà bông (hộp đựng giấy vệ sinh) | -nt- | 6 | cái |
| 195 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | -nt- | 6 | cái |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm (ống nhựa PVC đk 90mm) | -nt- | 0,52 | 100m |
| 197 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm (Co nhựa PVC đk 90mm) | -nt- | 16 | cái |
| 198 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm (Phễu thu đk 90mm) | -nt- | 8 | cái |
| 199 | Cùm Omega neo ống đk 90mm | -nt- | 26 | cái |
| 200 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | -nt- | 0,21 | 100m3 |
| 201 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,026 | 100m3 |
| 202 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | -nt- | 0,924 | m3 |
| 203 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 0,924 | m3 |
| 204 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | -nt- | 0,026 | 100m2 |
| 205 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | -nt- | 0,075 | tấn |
| 206 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 0,66 | m3 |
| 207 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | -nt- | 0,024 | 100m2 |
| 208 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | -nt- | 0,076 | tấn |
| 209 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | -nt- | 6 | cái |
| 210 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | -nt- | 5,355 | m3 |
| 211 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 35,36 | m2 |
| 212 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 5,12 | m2 |
| B | HÀNH LANG CẦU NỐI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,126 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,167 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | -nt- | 0,918 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 2,736 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 0,396 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 2,532 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 1,096 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | -nt- | 0,549 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 1,719 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 2,208 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | -nt- | 0,04 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | -nt- | 0,052 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | -nt- | 0,22 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | -nt- | 0,139 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | -nt- | 0,167 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | -nt- | 0,149 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | -nt- | 0,088 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | -nt- | 0,039 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | -nt- | 0,256 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | -nt- | 0,02 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | -nt- | 0,129 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | -nt- | 0,037 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | -nt- | 0,129 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | -nt- | 0,041 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | -nt- | 0,194 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | -nt- | 0,651 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | -nt- | 0,013 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | -nt- | 0,02 | tấn |
| 29 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | -nt- | 2,084 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | -nt- | 0,094 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | -nt- | 0,492 | m3 |
| 32 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,16m2 | -nt- | 14,816 | m2 |
| 33 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 18,648 | m2 |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | -nt- | 18,648 | m2 |
| 35 | Quét nước xi măng 2 nước | -nt- | 18,648 | m2 |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 59,08 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | -nt- | 10,829 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | -nt- | 16,7 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM mác 75 | -nt- | 14,9 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường | -nt- | 10,829 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | -nt- | 90,68 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 10,829 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 90,68 | m2 |
| 44 | CCLD lan can inox 304 hành lang, tay vịn inox tròn D60x1,4, inox hộp 30x30x1,2, thanh đứng inox hộp 40x40x1,2 | -nt- | 5,412 | m2 |
| 45 | CCLD lan can hành lang, tay vịn STK tròn D60x1,4, STK hộp 30x30x1,2, thanh đứng STk hộp 40x40x1,2, STK dẹt 5x20 uốn theo mẫu | -nt- | 7,38 | m2 |
| 46 | Che khe tường bằng tôn múi (bao gồm vít liên kết và silicon bít khe hở) | -nt- | 8,7 | m |
| 47 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | -nt- | 0,588 | 100m2 |
| C | HỆ THỐNG ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 (Cáp Cu/XLPE/FR/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2-0,6/1kV) | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x16mm2 (Cáp Cu/XLPE/PVC 1C x 16mm2 (PE)) | -nt- | 30 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 75mm (Ống nhựa gân xoắn HDPE D85/65) | -nt- | 1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm (ống nhựa đk 25mm) | -nt- | 50 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2 (Cáp CXV 2C x 2,5mm2) | -nt- | 50 | m |
| 6 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | -nt- | 10 | 10m |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | -nt- | 2,4 | m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | -nt- | 0,113 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | -nt- | 6,466 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,048 | 100m3 |
| 11 | CCLĐ lưới báo hiệu cáp | -nt- | 30 | m2 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 2,4 | m3 |
| 13 | Gia công và đóng cọc chống sét | -nt- | 1 | cọc |
| 14 | Lắp đặt linh kiện chống điện giật (Kẹp cọc nối đất) | -nt- | 2 | bộ |
| 15 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng D8mm (Cáp đồng trần Cu/16mm2) | -nt- | 20 | m |
| 16 | Lắp đặt linh kiện chống điện giật | -nt- | 1 | bộ |
| 17 | Mối hàn cadeld | -nt- | 2 | bộ |
| 18 | Hóa chất giảm điện trở | -nt- | 11,34 | kg |
| 19 | Vật tư phụ (bulong, đai ốc, long đền,…) | -nt- | 1 | bộ |
| D | HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,099 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | -nt- | 2,754 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,071 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm (Ống nhựa uPVC đường kính 34mm) | -nt- | 0,6 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm (Co nhựa uPVC đường kính 34mm) | -nt- | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm (Nối nhựa uPVC đường kính 34mm) | -nt- | 24 | cái |
| 7 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm (Van đồng 2 chiều đường kính 34mm) | -nt- | 1 | cái |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | -nt- | 0,638 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,233 | 100m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | -nt- | 5,847 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 0,272 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 0,704 | m3 |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | -nt- | 0,056 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | -nt- | 0,086 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 3,575 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | -nt- | 0,19 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm | -nt- | 0,257 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <= 10mm | -nt- | 0,03 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <= 18mm | -nt- | 0,108 | tấn |
| 20 | Xây tường thẳng bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=2m, vữa XM mác 75 | -nt- | 15,556 | m3 |
| 21 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100 | -nt- | 25,54 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | -nt- | 73 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mm | -nt- | 8 | đoạn ống |
| 24 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | -nt- | 9 | mối nối |
| 25 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | -nt- | 10 | cái |
| 26 | CCLĐ gạch có đầu bịt lưới cho bể thấm | -nt- | 48 | viên |
| 27 | Xếp đá chẻ 15x20x25mm lót đáy bể thấm | -nt- | 4 | m2 |
| E | HỆ THỐNG PCCC VÀ CHỐNG SÉT TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1mm2 (Cáp tín hiệu báo cháy 2x1,0mm2) | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm (Ống nhựa đường kính 16mm) | -nt- | 200 | m |
| 3 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy (Đầu báo khói+đế gắn) | -nt- | 1,8 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | -nt- | 0,8 | 5 nút |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy | -nt- | 0,8 | 5 chuông |
| 6 | Lắp đặt đèn báo cháy (Đèn báo cháy) | -nt- | 0,8 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2, hộp <=5x8cm (Hộp box tròn nối dây) | -nt- | 50 | hộp |
| 8 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2, hộp <=15x15cm (Hộp kỹ thuật) | -nt- | 2 | hộp |
| 9 | Lắp đặt linh kiện báo cháy (Điện trở cuối nguồn) | -nt- | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 (Cáp tín hiệu 2x1,5mm2) | -nt- | 180 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm (Ống nhựa đường kính 25mm) | -nt- | 180 | m |
| 12 | Lắp đặt đèn báo cháy (Đèn chỉ dẫn thoát nạn) | -nt- | 0,4 | 5 đèn |
| 13 | Lắp đặt đèn báo cháy (Đèn chiếu khẩn) | -nt- | 0,4 | 5 đèn |
| 14 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe (MCB 1P 16A) | -nt- | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m (Kim thu sét phát xạ sớm, bán kính bảo vệ cấp 3 (R-75m)) | -nt- | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m (Bộ đế kim thu sét) | -nt- | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính ống 60mm (Trụ đỡ kim thu sét D60) | -nt- | 0,05 | 100m |
| 18 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm (Cáp đồng trần D70mm2) | -nt- | 70 | m |
| 19 | Gia công và đóng cọc chống sét (Cọc tiếp địa đk 16mm, dài 2,4m) | -nt- | 2 | cọc |
| 20 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2, hộp <=15x15cm (Hộp đo điện trở) | -nt- | 1 | hộp |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm (Ống nhựa PVC đường kính 20mm) | -nt- | 50 | m |
| 22 | Lắp đặt linh kiện chống điện giật (Kẹp giữ dây dẫn sét) | -nt- | 20 | bộ |
| 23 | Cáp lụa neo trụ | -nt- | 40 | m |
| 24 | CCLD tăng cáp | -nt- | 4 | cái |
| 25 | CCLD ốc siết cáp | -nt- | 15 | cái |
| 26 | Hóa chất giảm điện trở | -nt- | 20 | kg |
| 27 | Mối hàn hóa nhiệt | -nt- | 3 | bộ |
| 28 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Đất | -nt- | 40 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi