Gói thầu: Gói thầu số 04 (xây lắp): Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201204150-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh
Tên gói thầu Gói thầu số 04 (xây lắp): Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201204143
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-03 14:52:00 đến ngày 2020-12-13 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,137,214,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 77,000,000 VNĐ ((Bảy mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY MỚI 06 PHÒNG HỌC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,335 100m3
2 Đào kênh mương, chiều rộng &lt;&#x3D; 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III -nt- 0,039 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 -nt- 4,442 100m3
4 Đất nâng nền -nt- 151,45 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 -nt- 2,636 100m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 -nt- 24,902 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 -nt- 93,763 m3
8 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột -nt- 1,063 100m2
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 -nt- 2,371 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 -nt- 4,142 m3
11 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m -nt- 0,789 100m2
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 -nt- 21,599 m3
13 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m -nt- 2,117 100m2
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 -nt- 18,42 m3
15 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m -nt- 3,214 100m2
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 -nt- 18,778 m3
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 -nt- 19,439 m3
18 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m -nt- 2,792 100m2
19 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m -nt- 2,679 100m2
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 -nt- 105,065 m3
21 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m -nt- 9,09 100m2
22 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m -nt- 1,524 100m2
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 -nt- 4,189 m3
24 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cầu thang chiều cao <= 28m -nt- 0,309 100m2
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 -nt- 27,651 m3
26 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m -nt- 4,424 100m2
27 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 -nt- 38,482 m3
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm -nt- 0,135 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm -nt- 5,624 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m -nt- 0,613 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m -nt- 2,944 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m -nt- 0,561 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m -nt- 4,445 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m -nt- 1,448 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m -nt- 6,386 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m -nt- 1,806 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m -nt- 11,579 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m -nt- 0,502 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m -nt- 0,185 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m -nt- 0,583 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m -nt- 1,658 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m -nt- 1,873 tấn
43 Xây tường thẳng bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=2m, vữa XM mác 100 -nt- 10,933 m3
44 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 -nt- 2,726 m3
45 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 -nt- 12,792 m3
46 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 -nt- 0,888 m3
47 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 -nt- 8,837 m3
48 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 -nt- 127,17 m3
49 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 -nt- 52,144 m3
50 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 -nt- 22,103 m3
51 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 (Ceramic 250x400) -nt- 450,96 m2
52 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2 (Gạch Ceramic 300x600) -nt- 422,64 m2
53 Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,16m2 (Gạch Granit 400x400) -nt- 824,85 m2
54 Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,09m2 (gạch ceramic 300x300) -nt- 142,38 m2
55 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40cm -nt- 13,703 m2
56 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 (gạch gốm 50x200mm) -nt- 49,742 m2
57 Lát đá bậc cầu thang -nt- 33,76 m2
58 Lát đá bậc tam cấp -nt- 15,675 m2
59 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 100 -nt- 105,663 m2
60 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao -nt- 148,74 m2
61 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … -nt- 84,89 m2
62 Quét nước xi măng 2 nước -nt- 11,6 m2
63 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 -nt- 334,504 m2
64 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 -nt- 102,368 m2
65 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 -nt- 554,484 m2
66 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 -nt- 208,442 m2
67 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 -nt- 776,73 m2
68 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 -nt- 827,56 m2
69 Trát trần, vữa XM mác 75 -nt- 842,945 m2
70 Bả bằng bột bả vào tường -nt- 1.087,54 m2
71 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần -nt- 2.005,009 m2
72 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ -nt- 310,81 m2
73 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ -nt- 2.781,739 m2
74 CCLD lan can ram dốc inox 304 -nt- 17,82 m2
75 CCLD tay vịn lan can hành lang (lan can tay vịn tròn D60, sắt dẹt 5x20 uốn theo mẫu, STK) -nt- 11,1 m2
76 CCLD lan can inox 304 hành lang, tay vịn inox tròn D60x1,4, inox hộp 30x30x1,2, thanh đứng inox hộp 40x40x1,2 -nt- 64,042 m2
77 CCLD lan can hành lang, tay vịn STK tròn D60x1,4, STK hộp 30x30x1,2, thanh đứng STk hộp 40x40x1,2, STK dẹt 5x20 uốn theo mẫu -nt- 66,15 m2
78 CCLD lan can cầu thang -nt- 16,55 m2
79 Lắp dựng lan can -nt- 159,112 m2
80 Gia công xà gồ thép STK -nt- 3,888 tấn
81 Lắp dựng xà gồ thép tráng kẽm -nt- 3,888 tấn
82 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ -nt- 7,054 100m2
83 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 -nt- 123,4 m
84 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 -nt- 66,3 m
85 Gia công lắp dựng thang và nắp thăm mái bằng inox 304 dày 1,4 mm -nt- 1 bộ
86 CC cửa đi khung sắt + hoa sắt (không kính) -nt- 107,914 m2
87 CC cửa đi khung nhôm hệ 700, kính mờ dày 5 ly -nt- 24,96 m2
88 CC cửa sổ khung sắt + hoa sắt (không kính) -nt- 70,63 m2
89 CC cửa sổ khung sắt (không kính) -nt- 7,099 m2
90 CC vách kính khung nhôm kính an toàn 8 ly hệ 36x76 dày 1,2mm sơn tĩnh điện màu xanh + Nhôm lá sách -nt- 12,116 m2
91 CC vách ngăn kính khung nhôm kính mờ 5 ly hệ 700 mm sơn tĩnh điện -nt- 57,72 m2
92 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm -nt- 210,603 m2
93 Cắt và gắn kính dày 5ly -nt- 135,216 m2
94 Vách kính khung nhôm mặt tiền -nt- 69,836 m2
95 CC ổ khóa rời cửa đi -nt- 36 bộ
96 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ -nt- 53,991 m2
97 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m -nt- 8,325 100m2
98 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 -nt- 1,65 m3
99 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m -nt- 0,219 100m2
100 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m -nt- 0,125 tấn
101 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 -nt- 0,108 m3
102 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 -nt- 22,68 m2
103 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 100 -nt- 5,796 m2
104 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 (Gạch ceramic kt 250x400mm) -nt- 23,16 m2
105 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III -nt- 5,4 m3
106 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 -nt- 0,019 100m3
107 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 -nt- 1,728 m3
108 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 -nt- 3,591 m3
109 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 -nt- 18,9 m2
110 Bả bằng bột bả vào tường -nt- 18,9 m2
111 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ -nt- 18,9 m2
112 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 -nt- 0,071 100m3
113 CCLĐ lớp ni lông (LDPE) chống mất nước dày 0,2mm -nt- 1,41 100m2
114 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 -nt- 11,28 m3
115 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (đèn tuýp led đơn 1x18W/240V-1,2m, máng siêu mỏng) -nt- 95 bộ
116 Lắp đặt quạt trần (Quạt gắn trần 0,6m) -nt- 24 cái
117 Lắp đặt quạt treo tường -nt- 6 cái
118 Lắp đặt ổ cắm đôi (Ổ cắm đôi 3 chấu 16A âm tường) -nt- 71 cái
119 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (Công tắc âm 1 chiều 16A) -nt- 42 cái
120 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (Công tắc âm 2 chiều 16A) -nt- 12 cái
121 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 (Cáp đồng CV 1.5mm2) -nt- 1.100 m
122 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 (Cáp đồng CV 2.5mm2) -nt- 1.000 m
123 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 (Cáp đồng CV 2.5mm2 (PE)) -nt- 730 m
124 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x6mm2 (Cáp đồng CV 6.0mm2) -nt- 460 m
125 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x10mm2 (Cáp CXV/PVC PE10mm2) -nt- 10 m
126 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 (Cáp CXV/PVC 4x10mm2) -nt- 10 m
127 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm (ống PVC đk 20mm) -nt- 550 m
128 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm (ống PVC đk 25mm) -nt- 730 m
129 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm (ống HDPE đk 50/40mm) -nt- 0,1 100m
130 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m (tủ điện âm 6 line) -nt- 6 tủ
131 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m (tủ điện KT 500x400x200)) -nt- 2 tủ
132 Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe (MCB 3P -C/100A-25KA) -nt- 1 cái
133 Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe (MCB 3P-C/50A-10KA) -nt- 2 cái
134 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe (MCB 1P-C/32A-6KA) -nt- 6 cái
135 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe (MCB 2P-C/32A-6KA) -nt- 6 cái
136 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe (MCB 1P-C/16A-6KA) -nt- 12 cái
137 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2, hộp <=5x8cm (Hộp box âm tường 50x100mm) -nt- 160 hộp
138 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2, hộp <=15x15cm (Hộp nối KT 15x15cm) -nt- 30 hộp
139 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi (WC trẻ) -nt- 36 bộ
140 Lắp đặt kệ kính -nt- 36 cái
141 Lắp đặt gương soi -nt- 36 cái
142 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen -nt- 36 bộ
143 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (WC giáo viên) -nt- 6 bộ
144 Lắp đặt kệ kính -nt- 6 cái
145 Lắp đặt gương soi -nt- 6 cái
146 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen -nt- 6 bộ
147 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Vòi xả rửa) -nt- 111 bộ
148 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Vòi sen) -nt- 6 bộ
149 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 -nt- 1 bể
150 Lắp đặt van phao đường kính van 42mm -nt- 1 cái
151 Lắp đặt van điện đường kính van 42mm -nt- 1 cái
152 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm (ống PVC đk 21mm) -nt- 1,85 100m
153 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm (Ống nhựa PVC đk 27mm) -nt- 1,2 100m
154 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm (ống nhựa PVC đk 34mm) -nt- 0,75 100m
155 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm (ống nhựa PVC đk 42mm) -nt- 0,95 100m
156 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 20mm (Co nhựa PVC đk 21mm) -nt- 185 cái
157 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mm (Co nhựa PVC đk 27mm) -nt- 35 cái
158 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm (Co nhựa PVC đk 42mm) -nt- 55 cái
159 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 25mm (Co thu nhựa PVC đk 27/21mm) -nt- 75 cái
160 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm (Côn thu nhựa PVC đk 42/34mm) -nt- 3 cái
161 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 25mm (Tê thu nhựa PVC đk 27/21mm) -nt- 134 cái
162 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm (Tê thu nhựa PVC đk 34/21mm) -nt- 36 cái
163 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm (Tê thu nhựa PVC đk 42/34mm) -nt- 16 cái
164 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 20mm (Co răng PVC đk 21mm) -nt- 188 cái
165 CCLĐ dây cấp nước inox 60cm -nt- 65 cái
166 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm (van nhựa PVC 2 chiều đk 34mm) -nt- 5 cái
167 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm (van nhựa PVC 2 chiều đk 42mm) -nt- 4 cái
168 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm (van nhựa PVC 1 chiều đk 42mm) -nt- 1 cái
169 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm (Co răng ngoài nhựa PVC đk 42mm) -nt- 18 cái
170 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm (ống nhựa PVC đk 42mm) -nt- 0,18 100m
171 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm (ống nhựa PVC đk 60mm) -nt- 0,38 100m
172 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm (ống nhựa PVC đk 90mm) -nt- 1,06 100m
173 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm (ống nhựa PVC đk 114mm) -nt- 1,38 100m
174 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm (Co nhựa PVC đk 60mm) -nt- 18 cái
175 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm (Co nhựa PVC đk 42mm) -nt- 18 cái
176 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm (Co lơi nhựa PVC đk 42mm) -nt- 18 cái
177 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm (Co lơi nhựa PVC đk 60mm) -nt- 134 cái
178 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm (Co lơi nhựa PVC đk 90mm) -nt- 18 cái
179 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm (Co lơi nhựa PVC đk 114mm) -nt- 134 cái
180 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 50mm (Co giảm nhựa PVC đk 60/42mm) -nt- 18 cái
181 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm (Tê cong nhựa đk 60-60mm) -nt- 134 cái
182 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm (Y nhựa PVC, đk 114mm) -nt- 150 cái
183 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm (Y nhựa PVC, đk 60mm) -nt- 90 cái
184 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm (Y giảm nhựa PVC, đk 90/60mm) -nt- 45 cái
185 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm (Y giảm nhựa PVC, đk 114/60mm) -nt- 30 cái
186 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm (Tê chếch nhựa PVC, đk 90-50mm) -nt- 12 cái
187 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm (Tê chếch nhựa PVC, đk 114-50mm) -nt- 12 cái
188 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm (Tê bảo vệ ống thông hơi, đk 60mm) -nt- 2 cái
189 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm (Phễu thu đk 90mm) -nt- 48 cái
190 Lắp đặt chậu xí bệt (trẻ em) -nt- 36 bộ
191 Lắp đặt hộp đựng xà bông (hộp đựng giấy vệ sinh) -nt- 36 cái
192 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh -nt- 36 cái
193 Lắp đặt chậu xí bệt (giáo viên) -nt- 6 bộ
194 Lắp đặt hộp đựng xà bông (hộp đựng giấy vệ sinh) -nt- 6 cái
195 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh -nt- 6 cái
196 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm (ống nhựa PVC đk 90mm) -nt- 0,52 100m
197 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm (Co nhựa PVC đk 90mm) -nt- 16 cái
198 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm (Phễu thu đk 90mm) -nt- 8 cái
199 Cùm Omega neo ống đk 90mm -nt- 26 cái
200 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III -nt- 0,21 100m3
201 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 -nt- 0,026 100m3
202 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 -nt- 0,924 m3
203 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 -nt- 0,924 m3
204 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột -nt- 0,026 100m2
205 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm -nt- 0,075 tấn
206 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 -nt- 0,66 m3
207 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp -nt- 0,024 100m2
208 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm -nt- 0,076 tấn
209 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg -nt- 6 cái
210 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 -nt- 5,355 m3
211 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 -nt- 35,36 m2
212 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 -nt- 5,12 m2
B HÀNH LANG CẦU NỐI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,126 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 -nt- 0,167 100m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 -nt- 0,918 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 -nt- 2,736 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 -nt- 0,396 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 -nt- 2,532 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 -nt- 1,096 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 -nt- 0,549 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 -nt- 1,719 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 -nt- 2,208 m3
11 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột -nt- 0,04 100m2
12 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m -nt- 0,052 100m2
13 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m -nt- 0,22 100m2
14 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m -nt- 0,139 100m2
15 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m -nt- 0,167 100m2
16 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m -nt- 0,149 100m2
17 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m -nt- 0,088 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm -nt- 0,039 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm -nt- 0,256 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m -nt- 0,02 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m -nt- 0,129 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m -nt- 0,037 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m -nt- 0,129 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m -nt- 0,041 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m -nt- 0,194 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m -nt- 0,651 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m -nt- 0,013 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m -nt- 0,02 tấn
29 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 -nt- 2,084 m3
30 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 -nt- 0,094 m3
31 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 -nt- 0,492 m3
32 Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,16m2 -nt- 14,816 m2
33 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 -nt- 18,648 m2
34 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … -nt- 18,648 m2
35 Quét nước xi măng 2 nước -nt- 18,648 m2
36 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 -nt- 59,08 m2
37 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 -nt- 10,829 m2
38 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 -nt- 16,7 m2
39 Trát trần, vữa XM mác 75 -nt- 14,9 m2
40 Bả bằng bột bả vào tường -nt- 10,829 m2
41 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần -nt- 90,68 m2
42 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ -nt- 10,829 m2
43 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ -nt- 90,68 m2
44 CCLD lan can inox 304 hành lang, tay vịn inox tròn D60x1,4, inox hộp 30x30x1,2, thanh đứng inox hộp 40x40x1,2 -nt- 5,412 m2
45 CCLD lan can hành lang, tay vịn STK tròn D60x1,4, STK hộp 30x30x1,2, thanh đứng STk hộp 40x40x1,2, STK dẹt 5x20 uốn theo mẫu -nt- 7,38 m2
46 Che khe tường bằng tôn múi (bao gồm vít liên kết và silicon bít khe hở) -nt- 8,7 m
47 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m -nt- 0,588 100m2
C HỆ THỐNG ĐIỆN TỔNG THỂ
1 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 (Cáp Cu/XLPE/FR/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2-0,6/1kV) Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 50 m
2 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x16mm2 (Cáp Cu/XLPE/PVC 1C x 16mm2 (PE)) -nt- 30 m
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 75mm (Ống nhựa gân xoắn HDPE D85/65) -nt- 1 100m
4 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm (ống nhựa đk 25mm) -nt- 50 m
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2 (Cáp CXV 2C x 2,5mm2) -nt- 50 m
6 Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ -nt- 10 10m
7 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph -nt- 2,4 m3
8 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III -nt- 0,113 100m3
9 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình -nt- 6,466 m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 -nt- 0,048 100m3
11 CCLĐ lưới báo hiệu cáp -nt- 30 m2
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 -nt- 2,4 m3
13 Gia công và đóng cọc chống sét -nt- 1 cọc
14 Lắp đặt linh kiện chống điện giật (Kẹp cọc nối đất) -nt- 2 bộ
15 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng D8mm (Cáp đồng trần Cu/16mm2) -nt- 20 m
16 Lắp đặt linh kiện chống điện giật -nt- 1 bộ
17 Mối hàn cadeld -nt- 2 bộ
18 Hóa chất giảm điện trở -nt- 11,34 kg
19 Vật tư phụ (bulong, đai ốc, long đền,…) -nt- 1 bộ
D HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,099 100m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình -nt- 2,754 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 -nt- 0,071 100m3
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm (Ống nhựa uPVC đường kính 34mm) -nt- 0,6 100m
5 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm (Co nhựa uPVC đường kính 34mm) -nt- 2 cái
6 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm (Nối nhựa uPVC đường kính 34mm) -nt- 24 cái
7 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm (Van đồng 2 chiều đường kính 34mm) -nt- 1 cái
8 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III -nt- 0,638 100m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 -nt- 0,233 100m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 -nt- 5,847 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 -nt- 0,272 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 -nt- 0,704 m3
13 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m -nt- 0,056 100m2
14 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m -nt- 0,086 100m2
15 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 -nt- 3,575 m3
16 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp -nt- 0,19 100m2
17 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm -nt- 0,257 tấn
18 Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <= 10mm -nt- 0,03 tấn
19 Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <= 18mm -nt- 0,108 tấn
20 Xây tường thẳng bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=2m, vữa XM mác 75 -nt- 15,556 m3
21 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100 -nt- 25,54 m2
22 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg -nt- 73 cái
23 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mm -nt- 8 đoạn ống
24 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm -nt- 9 mối nối
25 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm -nt- 10 cái
26 CCLĐ gạch có đầu bịt lưới cho bể thấm -nt- 48 viên
27 Xếp đá chẻ 15x20x25mm lót đáy bể thấm -nt- 4 m2
E HỆ THỐNG PCCC VÀ CHỐNG SÉT TỔNG THỂ
1 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1mm2 (Cáp tín hiệu báo cháy 2x1,0mm2) Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 200 m
2 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm (Ống nhựa đường kính 16mm) -nt- 200 m
3 Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy (Đầu báo khói+đế gắn) -nt- 1,8 10 đầu
4 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp -nt- 0,8 5 nút
5 Lắp đặt chuông báo cháy -nt- 0,8 5 chuông
6 Lắp đặt đèn báo cháy (Đèn báo cháy) -nt- 0,8 5 đèn
7 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2, hộp <=5x8cm (Hộp box tròn nối dây) -nt- 50 hộp
8 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2, hộp <=15x15cm (Hộp kỹ thuật) -nt- 2 hộp
9 Lắp đặt linh kiện báo cháy (Điện trở cuối nguồn) -nt- 2 bộ
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 (Cáp tín hiệu 2x1,5mm2) -nt- 180 m
11 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm (Ống nhựa đường kính 25mm) -nt- 180 m
12 Lắp đặt đèn báo cháy (Đèn chỉ dẫn thoát nạn) -nt- 0,4 5 đèn
13 Lắp đặt đèn báo cháy (Đèn chiếu khẩn) -nt- 0,4 5 đèn
14 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe (MCB 1P 16A) -nt- 1 cái
15 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m (Kim thu sét phát xạ sớm, bán kính bảo vệ cấp 3 (R-75m)) -nt- 1 cái
16 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m (Bộ đế kim thu sét) -nt- 1 cái
17 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính ống 60mm (Trụ đỡ kim thu sét D60) -nt- 0,05 100m
18 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm (Cáp đồng trần D70mm2) -nt- 70 m
19 Gia công và đóng cọc chống sét (Cọc tiếp địa đk 16mm, dài 2,4m) -nt- 2 cọc
20 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2, hộp <=15x15cm (Hộp đo điện trở) -nt- 1 hộp
21 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm (Ống nhựa PVC đường kính 20mm) -nt- 50 m
22 Lắp đặt linh kiện chống điện giật (Kẹp giữ dây dẫn sét) -nt- 20 bộ
23 Cáp lụa neo trụ -nt- 40 m
24 CCLD tăng cáp -nt- 4 cái
25 CCLD ốc siết cáp -nt- 15 cái
26 Hóa chất giảm điện trở -nt- 20 kg
27 Mối hàn hóa nhiệt -nt- 3 bộ
28 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Đất -nt- 40 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->