Gói thầu: Gói thầu số 04 (xây lắp): Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201204172-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/12/2020 16:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04 (xây lắp): Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201204162 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-03 16:05:00 đến ngày 2020-12-10 16:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,282,061,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 64,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KHỐI 4 LỚP HỌC 2 PHÒNG CHỨC NĂNG XÂY MỚI | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | -nt- | 15,6 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 10,4 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 5,2 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,065 | 100m3 |
| 6 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40cm | -nt- | 65 | m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | -nt- | 2,64 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 4,703 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | -nt- | 66 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường | -nt- | 33 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 33 | m2 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | -nt- | 0,956 | 100m3 |
| 13 | Đào phá đá chiều dày <= 0,5m dùng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp IV | -nt- | 0,901 | m3 |
| 14 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III | -nt- | 0,063 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 1,449 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 1,634 | 100m3 |
| 17 | Cung cấp đất đắp công trình | -nt- | 147,13 | m3 |
| 18 | Cung cấp cát đệm công trình | -nt- | 2,596 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đá tảng, cục bê tông (0,4-1)m | -nt- | 1,216 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển tiếp 1km trong phạm vi <= 5km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đá tảng, cục bê tông (0,4-1)m | -nt- | 4,865 | 100m3/km |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | -nt- | 12,202 | m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 26,769 | m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 8,586 | m3 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 16,429 | m3 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 21,186 | m3 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 19,321 | m3 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 17,743 | m3 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | -nt- | 41,052 | m3 |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 43,656 | m3 |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 40,158 | m3 |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 3,541 | m3 |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 27,213 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | -nt- | 0,621 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | -nt- | 1,042 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | -nt- | 2,761 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | -nt- | 2,167 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | -nt- | 2,061 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | -nt- | 2,662 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | -nt- | 3,826 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | -nt- | 3,834 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m (sê nô) | -nt- | 0,538 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cầu thang, chiều cao <= 28m | -nt- | 0,311 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn lanh tô chiều cao <= 28m | -nt- | 3,318 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn máng nước, máng tiểu | -nt- | 0,116 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | -nt- | 1,179 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | -nt- | 0,018 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | -nt- | 5,253 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | -nt- | 0,76 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | -nt- | 8,98 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | -nt- | 1,83 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | -nt- | 7,657 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | -nt- | 0,106 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | -nt- | 0,579 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | -nt- | 2,123 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | -nt- | 0,685 | tấn |
| 56 | Xây tường thẳng bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=2m, vữa XM mác 100 | -nt- | 8,821 | m3 |
| 57 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (Xây tam cấp) | -nt- | 2,935 | m3 |
| 58 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 (Xây hộp gen 100) | -nt- | 7,88 | m3 |
| 59 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 (Xây hộp gen 200) | -nt- | 7,148 | m3 |
| 60 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 (Xây tường 200, lam trang trí mặt đứng) | -nt- | 12,055 | m3 |
| 61 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 (Xây tường 100, lam trang trí mặt đứng) | -nt- | 1,01 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 (Tường bao 200) | -nt- | 42,143 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 (Tường ngăn 200) | -nt- | 70,073 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | -nt- | 51,907 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 (tường ngăn 100) | -nt- | 11,932 | m3 |
| 66 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2 (Gạch men 300x600) | -nt- | 259,68 | m2 |
| 67 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2 (Gạch gốm 50x250) | -nt- | 25,342 | m2 |
| 68 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2 (Gạch men 300x600) | -nt- | 402,2 | m2 |
| 69 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2 (Gạch men 300x600) | -nt- | 18,984 | m2 |
| 70 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | -nt- | 470,503 | m2 |
| 71 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | -nt- | 25,341 | m2 |
| 72 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 667,685 | m2 |
| 73 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 546,39 | m2 |
| 74 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 158,61 | m2 |
| 75 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | -nt- | 720,59 | m2 |
| 76 | Trát trần, vữa XM mác 75 | -nt- | 682,8 | m2 |
| 77 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | -nt- | 53,8 | m2 |
| 78 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | -nt- | 192,7 | m |
| 79 | Bả bằng bột bả vào tường | -nt- | 1.138,188 | m2 |
| 80 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | -nt- | 1.615,8 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 436,103 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 2.202,485 | m2 |
| 83 | Thi công trần thạch cao chống ẩm khung xương nồi 600x600 | -nt- | 91,12 | m2 |
| 84 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 8,6 | m2 |
| 85 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | -nt- | 54,47 | m2 |
| 86 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,09m2 (Gạch men 300x30 chống trơn) | -nt- | 91,12 | m2 |
| 87 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,16m2 (Gạch granite nhân tạo 400x400) | -nt- | 717,508 | m2 |
| 88 | Lát đá granit bậc tam cấp | -nt- | 10,685 | m2 |
| 89 | Lát đá granit bậc cầu thang | -nt- | 28,36 | m2 |
| 90 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40cm (Gạch Terrazzo 400x400) | -nt- | 17,76 | m2 |
| 91 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (Tôn sóng vuông dày 0,45mm) | -nt- | 5,58 | 100m2 |
| 92 | Gia công xà gồ sắt hộp KT 40x80x1,8 | -nt- | 2,068 | tấn |
| 93 | Lắp dựng xà gồ thép | -nt- | 2,068 | tấn |
| 94 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 146,376 | m2 |
| 95 | Cung cấp cửa đi khung sắt bao gồm song sắt (không kính) | -nt- | 104,502 | m2 |
| 96 | Cung cấp cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện, hệ 700, kính mờ 5 ly | -nt- | 16,64 | m2 |
| 97 | Cung cấp cửa sổ khung sắt bao gồm song sắt (không kính) | -nt- | 54,676 | m2 |
| 98 | Cung cấp cửa sổ lật khung sắt, kính mờ 5 ly | -nt- | 3,155 | m2 |
| 99 | Cung cấp Vách ngăn kính, khung nhôm sơn tĩnh điện, hệ 700, kính cường lực an toàn dày 8,38 ly | -nt- | 41,6 | m2 |
| 100 | Cung cấp lam nhôm, khung nhôm 38x76 sơn tĩnh điện, lam lá sách sơn tĩnh điện | -nt- | 14,64 | m2 |
| 101 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | -nt- | 235,21 | m2 |
| 102 | CCLĐ kính trắng dày 5 ly | -nt- | 125,744 | m2 |
| 103 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 59,142 | m2 |
| 104 | CCLĐ Ổ khóa inox | -nt- | 18 | bộ |
| 105 | Cung cấp lan can Ram dốc, Inox 304 D60 dày 1.4 ly; D42, D30 dày 1,2 ly | -nt- | 24,39 | m2 |
| 106 | Cung cấp lan can cầu thang, Inox 304 D60 dày 1.4 ly; Hộp 40x40, D32, Hộp 13x26 dày 1,2 ly (kèm trụ D90 dày 2 ly) | -nt- | 12,485 | m2 |
| 107 | Cung cấp lan can hành lang SKT, tay vịn D60 dày 1,4 ly, Hộp 40x40, 13x26 dày 1,2 ly, Hoa sắt la 5x20 | -nt- | 38,493 | m2 |
| 108 | Cung cấp lan can hành lang SKT, tay vịn D60 dày 1,4 ly, Hộp 40x40, 13x26 dày 1,2 ly | -nt- | 14,08 | m2 |
| 109 | Cung cấp tay vịn lan can đặc, Inox D60 dày 1,4 ly, D32 dày 1,2ly | -nt- | 5,64 | m2 |
| 110 | CCLĐ tay vịn cầu thang Inox 304 D32 dày 1,2 ly | -nt- | 16,7 | m |
| 111 | Lắp dựng lan can sắt | -nt- | 95,088 | m2 |
| 112 | Vẽ tranh sơn dầu lên tường theo mẫu | -nt- | 115,4 | m2 |
| 113 | CCLĐ thang Inox D40,D30 dày 1,4 ly và nắp Inox | -nt- | 1 | bộ |
| 114 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m (tạm tính thời gian thi công 3 tháng) | -nt- | 9,914 | 100m2 |
| 115 | Lắp đèn pha chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc, lắp trên cạn ở độ cao H >=3m -Đèn pha Led 100W | -nt- | 2 | bộ |
| 116 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (Đèn tuýt Led đơn 1x18W/240V-1.2m, Máng siêu mỏng) | -nt- | 82 | bộ |
| 117 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng (Đèn tuýt Led đơn 9W/240V-0,6m, Máng siêu mỏng) | -nt- | 4 | bộ |
| 118 | Lắp đặt ổ cắm đôi (Ổ cắm đôi 3 chấu 16A âm tường) | -nt- | 72 | cái |
| 119 | Lắp đặt quạt trần (Quạt trần cánh 0,6m, 50W/240, Dilmer) | -nt- | 30 | cái |
| 120 | Lắp đặt ổ cắm đôi (Ổ cắm mạng data và tel) | -nt- | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt quạt treo tường (Quạt gán tường 50W) | -nt- | 4 | cái |
| 122 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 (Dây CV 1,5mm2) | -nt- | 760 | m |
| 123 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 (Dây CV 2,5mm2) | -nt- | 680 | m |
| 124 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x6mm2 (Dây CV 6,0mm) | -nt- | 360 | m |
| 125 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 (Dây CV 2,5mm2-PE) | -nt- | 520 | m |
| 126 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1mm2 (Dây TEL 2x2x0,5mm2) | -nt- | 50 | m |
| 127 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x1mm2 (Dây UTP CAT 6E) | -nt- | 50 | m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | -nt- | 380 | m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | -nt- | 520 | m |
| 130 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe (MCCB 3P-C/75A-10KA) | -nt- | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe (MCB 1P-32A-6KA) | -nt- | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe (MCB 2P-C/32A-6KA) | -nt- | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe (MCB 1P-16A-6KA) | -nt- | 14 | cái |
| 134 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (Công tắc âm 1 chiều 16A) | -nt- | 30 | cái |
| 135 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (Công tắc âm 2 chiều 16A) | -nt- | 4 | cái |
| 136 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2, hộp <=6x8cm (Hộp Box âm 10x5cm) | -nt- | 140 | hộp |
| 137 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2, hộp <=15x15cm (Hộp nối 15x15cm) | -nt- | 20 | hộp |
| 138 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2, hộp <=15x20cm (Tủ điện âm 6 Lines) | -nt- | 6 | hộp |
| 139 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 1600cm2, hộp <=40x40cm (Tủ điện 50x40x20) | -nt- | 1 | hộp |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm (Ống uPVC D90) | -nt- | 1,75 | 100m |
| 141 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm (Co lơi PVC D90) | -nt- | 12 | cái |
| 142 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm (Phễu thu sàn D90) | -nt- | 6 | cái |
| 143 | CCĐL Cùm Omega D90 | -nt- | 42 | bộ |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm (Ống PVC D42) | -nt- | 0,18 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm (Ống PVC D60) | -nt- | 0,36 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm (Ống PVC D90) | -nt- | 1,86 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm (Ống PVC D114) | -nt- | 1,38 | 100m |
| 148 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm (Co PVC D42) | -nt- | 18 | cái |
| 149 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm (Co PVC D60) | -nt- | 18 | cái |
| 150 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm (Co lơi PVC D42) | -nt- | 18 | cái |
| 151 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm (Co lơi PVC D60) | -nt- | 134 | cái |
| 152 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm (Co lơi PVC D90) | -nt- | 18 | cái |
| 153 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm (Co lơi PVC D114) | -nt- | 134 | cái |
| 154 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 50mm (Co giàm D60/42) | -nt- | 18 | cái |
| 155 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm (Tê cong PVC D60/60) | -nt- | 134 | cái |
| 156 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm (Y PVC D60) | -nt- | 90 | cái |
| 157 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm (Y PVC D114) | -nt- | 150 | cái |
| 158 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm (Y giảm D90/60) | -nt- | 45 | cái |
| 159 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm (Y giảm D114/60) | -nt- | 30 | cái |
| 160 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm (Tê giảm chếch D90/50) | -nt- | 12 | cái |
| 161 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm (Tê giảm chếch D114/50) | -nt- | 12 | cái |
| 162 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm (Tê PVC D60 bảo vệ ống thông hơi) | -nt- | 2 | cái |
| 163 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm (Phễu thu sàn D90) | -nt- | 20 | cái |
| 164 | Lắp đặt chậu xí bệt (Chậu xí bệt trẻ) | -nt- | 24 | bộ |
| 165 | Lắp đặt chậu xí bệt (Chậu xí bệt) | -nt- | 4 | bộ |
| 166 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (Vòi xịt xí bệt trẻ) | -nt- | 24 | cái |
| 167 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (Vòi xịt xí bệt) | -nt- | 4 | cái |
| 168 | Lắp đặt hộp đựng xà bông (Hộp giấy Vệ sinh) | -nt- | 28 | cái |
| 169 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | -nt- | 0,08 | 100m3 |
| 170 | Đào phá đá chiều dày <= 0,5m dùng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp IV | -nt- | 12,936 | m3 |
| 171 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,027 | 100m3 |
| 172 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | -nt- | 0,924 | m3 |
| 173 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 0,924 | m3 |
| 174 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 0,678 | m3 |
| 175 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | -nt- | 0,026 | 100m2 |
| 176 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | -nt- | 0,027 | 100m2 |
| 177 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm | -nt- | 0,152 | tấn |
| 178 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | -nt- | 6 | cấu kiện |
| 179 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 6,48 | m3 |
| 180 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 100 | -nt- | 55,52 | m2 |
| 181 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 5,12 | m2 |
| 182 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Lavabo trẻ em) + vòi | -nt- | 24 | bộ |
| 183 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Lavabo) + vòi | -nt- | 4 | bộ |
| 184 | Lắp đặt kệ kính (Kệ kính gương soi) | -nt- | 28 | cái |
| 185 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen (Vòi hương sen trẻ) | -nt- | 24 | bộ |
| 186 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen (Vòi hương sen) | -nt- | 4 | bộ |
| 187 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3, chân đế | -nt- | 1 | bể |
| 188 | CCLĐ Phao cơ D42 | -nt- | 1 | bộ |
| 189 | CCLĐ Phao điện D42 | -nt- | 1 | bộ |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm (Ống PVC D42) | -nt- | 0,95 | 100m |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm (Ống PVC D34) | -nt- | 0,75 | 100m |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm (Ống PVC D27) | -nt- | 1,2 | 100m |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm (Ống PVC D21) | -nt- | 1,85 | 100m |
| 194 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm (Co PVC D42) | -nt- | 55 | cái |
| 195 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm (Co PVC D34) | -nt- | 35 | cái |
| 196 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm (Co PVC D21) | -nt- | 185 | cái |
| 197 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm (Co thu PVC D27/2) | -nt- | 75 | cái |
| 198 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm (Co thu PVC D42/34) | -nt- | 3 | cái |
| 199 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm (Tê thu PVC D42/34) | -nt- | 16 | cái |
| 200 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm (Tê thu PVC D34/21) | -nt- | 36 | cái |
| 201 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm (Tê thu PVC D27/21) | -nt- | 134 | cái |
| 202 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm (Co răng trong PVC D21) | -nt- | 188 | cái |
| 203 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm (Co răng ngoài PVC D42) | -nt- | 18 | cái |
| 204 | CCLĐ Dây cấp nước Inox 60cm | -nt- | 65 | cái |
| 205 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm (Van 2 chiều PVC D42) | -nt- | 4 | cái |
| 206 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm (Van 1 chiều PVC D42) | -nt- | 1 | cái |
| 207 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm (Van 2 chiều PVC D34) | -nt- | 5 | cái |
| B | HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | -nt- | 2,016 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 2,016 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III | -nt- | 0,095 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,095 | 100m3 |
| 5 | Cung cấp lưới ni lông báo hiệu cáp | -nt- | 21 | m2 |
| 6 | Rải cáp ngầm, Cáp đồng bọc PVC 4 ruột (3x16+1x10) - Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm2 | -nt- | 0,42 | 100m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2 - Dây CXV 2x2,5mm2 | -nt- | 65 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm - Ống HDPE gân xoắn D85/60 | -nt- | 2,6 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | -nt- | 65 | m |
| 10 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe - MCCB 3P-C/75A-10KA | -nt- | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe (MCB 2P-C/6A-6KA) | -nt- | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt tiếp địa cho tủ điện phân phối | -nt- | 1 | bộ |
| 13 | Phụ kiện đấu nối | -nt- | 1 | bộ |
| C | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | -nt- | 0,2 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III | -nt- | 0,132 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,039 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,093 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm -Ống uPVC D42 | -nt- | 0,8 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm -Co uPVC D42 | -nt- | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm -Ống PVC D114 | -nt- | 0,4 | 100m |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | -nt- | 0,562 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | -nt- | 0,125 | 100m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | -nt- | 5,112 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=2m, vữa XM mác 75 | -nt- | 26,412 | m3 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 21,3 | m2 |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 2,84 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | -nt- | 0,17 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | -nt- | 0,299 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | -nt- | 71 | cái |
| D | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | -nt- | 1,92 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 1,92 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III | -nt- | 0,068 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,068 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy (Đế đầu báo khói + đầu báo khói) | -nt- | 2 | 10 đầu |
| 6 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | -nt- | 0,8 | 5 nút |
| 7 | Lắp đặt chuông báo cháy (Chuông, đèn báo cháy) | -nt- | 0,8 | 5 chuông |
| 8 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2, hộp <=15x20cm (Hộp kỹ thuật) | -nt- | 2 | hộp |
| 9 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2, hộp <=4x6cm (Hộp Box nối dây) | -nt- | 40 | hộp |
| 10 | Lắp đặt linh kiện báo cháy (Điện trở cuối nguồn) | -nt- | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1mm2 | -nt- | 600 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 | -nt- | 800 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | -nt- | 600 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | -nt- | 100 | m |
| 15 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe (MCP 1P 16A) | -nt- | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt đèn báo cháy (Đèn chiếu sáng khẩn cấp) | -nt- | 0,4 | 5 đèn |
| 17 | Lắp đặt đèn thoát hiểm (Đèn chỉ dẫn thoát hiểm) | -nt- | 0,4 | 5 đèn |
| 18 | Vật tư phụ hệ thống báo cháy | -nt- | 1 | bộ |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | -nt- | 1,92 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 1,92 | m3 |
| 21 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III | -nt- | 0,365 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,102 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,263 | 100m3 |
| 24 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 100mm (Ống STK D114) | -nt- | 0,81 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 75mm (Ống STK D76) | -nt- | 0,08 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 60mm (Ống STK D60) | -nt- | 0,04 | 100m |
| 27 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm (Tê STK D114) | -nt- | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm (Co STK D114) | -nt- | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100mm (Co giảm D114/76) | -nt- | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 75mm (Co giảm D76/60) | -nt- | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 75mm (Tê giảm D76/60) | -nt- | 1 | cái |
| 32 | CCLĐ Gioăng cao su D114 | -nt- | 64 | cái |
| 33 | CCLĐ Gioăng cao su D76 | -nt- | 2 | cái |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 31,658 | m2 |
| 35 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống <100mm | -nt- | 0,93 | 100m |
| 36 | Vật tư phụ hệ thống cấp nước PCCC | -nt- | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi