Gói thầu: Gói thầu số 04 (xây lắp): Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201204172-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/12/2020 16:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh
Tên gói thầu Gói thầu số 04 (xây lắp): Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201204162
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-03 16:05:00 đến ngày 2020-12-10 16:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,282,061,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 64,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KHỐI 4 LỚP HỌC 2 PHÒNG CHỨC NĂNG XÂY MỚI
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 65 m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực -nt- 15,6 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 -nt- 10,4 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 -nt- 5,2 m3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 -nt- 0,065 100m3
6 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40cm -nt- 65 m2
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 -nt- 2,64 m3
8 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 -nt- 4,703 m3
9 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 -nt- 66 m2
10 Bả bằng bột bả vào tường -nt- 33 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ -nt- 33 m2
12 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III -nt- 0,956 100m3
13 Đào phá đá chiều dày <= 0,5m dùng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp IV -nt- 0,901 m3
14 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III -nt- 0,063 100m3
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 -nt- 1,449 100m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 -nt- 1,634 100m3
17 Cung cấp đất đắp công trình -nt- 147,13 m3
18 Cung cấp cát đệm công trình -nt- 2,596 m3
19 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đá tảng, cục bê tông (0,4-1)m -nt- 1,216 100m3
20 Vận chuyển tiếp 1km trong phạm vi <= 5km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đá tảng, cục bê tông (0,4-1)m -nt- 4,865 100m3/km
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 -nt- 12,202 m3
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 -nt- 26,769 m3
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 -nt- 8,586 m3
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 -nt- 16,429 m3
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 -nt- 21,186 m3
26 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 -nt- 19,321 m3
27 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 -nt- 17,743 m3
28 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 -nt- 41,052 m3
29 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 -nt- 43,656 m3
30 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 -nt- 40,158 m3
31 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 -nt- 3,541 m3
32 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 -nt- 27,213 m3
33 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột -nt- 0,621 100m2
34 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m -nt- 1,042 100m2
35 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m -nt- 2,761 100m2
36 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m -nt- 2,167 100m2
37 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m -nt- 2,061 100m2
38 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m -nt- 2,662 100m2
39 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m -nt- 3,826 100m2
40 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m -nt- 3,834 100m2
41 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m (sê nô) -nt- 0,538 100m2
42 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cầu thang, chiều cao <= 28m -nt- 0,311 100m2
43 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn lanh tô chiều cao <= 28m -nt- 3,318 100m2
44 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn máng nước, máng tiểu -nt- 0,116 100m2
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm -nt- 1,179 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm -nt- 0,018 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m -nt- 5,253 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m -nt- 0,76 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m -nt- 8,98 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m -nt- 1,83 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m -nt- 7,657 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m -nt- 0,106 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m -nt- 0,579 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m -nt- 2,123 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m -nt- 0,685 tấn
56 Xây tường thẳng bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=2m, vữa XM mác 100 -nt- 8,821 m3
57 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (Xây tam cấp) -nt- 2,935 m3
58 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 (Xây hộp gen 100) -nt- 7,88 m3
59 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 (Xây hộp gen 200) -nt- 7,148 m3
60 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 (Xây tường 200, lam trang trí mặt đứng) -nt- 12,055 m3
61 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 (Xây tường 100, lam trang trí mặt đứng) -nt- 1,01 m3
62 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 (Tường bao 200) -nt- 42,143 m3
63 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 (Tường ngăn 200) -nt- 70,073 m3
64 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 -nt- 51,907 m3
65 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 (tường ngăn 100) -nt- 11,932 m3
66 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2 (Gạch men 300x600) -nt- 259,68 m2
67 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2 (Gạch gốm 50x250) -nt- 25,342 m2
68 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2 (Gạch men 300x600) -nt- 402,2 m2
69 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2 (Gạch men 300x600) -nt- 18,984 m2
70 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 -nt- 470,503 m2
71 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 -nt- 25,341 m2
72 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 -nt- 667,685 m2
73 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 -nt- 546,39 m2
74 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 -nt- 158,61 m2
75 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 -nt- 720,59 m2
76 Trát trần, vữa XM mác 75 -nt- 682,8 m2
77 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 -nt- 53,8 m2
78 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 -nt- 192,7 m
79 Bả bằng bột bả vào tường -nt- 1.138,188 m2
80 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần -nt- 1.615,8 m2
81 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ -nt- 436,103 m2
82 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ -nt- 2.202,485 m2
83 Thi công trần thạch cao chống ẩm khung xương nồi 600x600 -nt- 91,12 m2
84 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 -nt- 8,6 m2
85 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … -nt- 54,47 m2
86 Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,09m2 (Gạch men 300x30 chống trơn) -nt- 91,12 m2
87 Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,16m2 (Gạch granite nhân tạo 400x400) -nt- 717,508 m2
88 Lát đá granit bậc tam cấp -nt- 10,685 m2
89 Lát đá granit bậc cầu thang -nt- 28,36 m2
90 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40cm (Gạch Terrazzo 400x400) -nt- 17,76 m2
91 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (Tôn sóng vuông dày 0,45mm) -nt- 5,58 100m2
92 Gia công xà gồ sắt hộp KT 40x80x1,8 -nt- 2,068 tấn
93 Lắp dựng xà gồ thép -nt- 2,068 tấn
94 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ -nt- 146,376 m2
95 Cung cấp cửa đi khung sắt bao gồm song sắt (không kính) -nt- 104,502 m2
96 Cung cấp cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện, hệ 700, kính mờ 5 ly -nt- 16,64 m2
97 Cung cấp cửa sổ khung sắt bao gồm song sắt (không kính) -nt- 54,676 m2
98 Cung cấp cửa sổ lật khung sắt, kính mờ 5 ly -nt- 3,155 m2
99 Cung cấp Vách ngăn kính, khung nhôm sơn tĩnh điện, hệ 700, kính cường lực an toàn dày 8,38 ly -nt- 41,6 m2
100 Cung cấp lam nhôm, khung nhôm 38x76 sơn tĩnh điện, lam lá sách sơn tĩnh điện -nt- 14,64 m2
101 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm -nt- 235,21 m2
102 CCLĐ kính trắng dày 5 ly -nt- 125,744 m2
103 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ -nt- 59,142 m2
104 CCLĐ Ổ khóa inox -nt- 18 bộ
105 Cung cấp lan can Ram dốc, Inox 304 D60 dày 1.4 ly; D42, D30 dày 1,2 ly -nt- 24,39 m2
106 Cung cấp lan can cầu thang, Inox 304 D60 dày 1.4 ly; Hộp 40x40, D32, Hộp 13x26 dày 1,2 ly (kèm trụ D90 dày 2 ly) -nt- 12,485 m2
107 Cung cấp lan can hành lang SKT, tay vịn D60 dày 1,4 ly, Hộp 40x40, 13x26 dày 1,2 ly, Hoa sắt la 5x20 -nt- 38,493 m2
108 Cung cấp lan can hành lang SKT, tay vịn D60 dày 1,4 ly, Hộp 40x40, 13x26 dày 1,2 ly -nt- 14,08 m2
109 Cung cấp tay vịn lan can đặc, Inox D60 dày 1,4 ly, D32 dày 1,2ly -nt- 5,64 m2
110 CCLĐ tay vịn cầu thang Inox 304 D32 dày 1,2 ly -nt- 16,7 m
111 Lắp dựng lan can sắt -nt- 95,088 m2
112 Vẽ tranh sơn dầu lên tường theo mẫu -nt- 115,4 m2
113 CCLĐ thang Inox D40,D30 dày 1,4 ly và nắp Inox -nt- 1 bộ
114 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m (tạm tính thời gian thi công 3 tháng) -nt- 9,914 100m2
115 Lắp đèn pha chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc, lắp trên cạn ở độ cao H >=3m -Đèn pha Led 100W -nt- 2 bộ
116 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (Đèn tuýt Led đơn 1x18W/240V-1.2m, Máng siêu mỏng) -nt- 82 bộ
117 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng (Đèn tuýt Led đơn 9W/240V-0,6m, Máng siêu mỏng) -nt- 4 bộ
118 Lắp đặt ổ cắm đôi (Ổ cắm đôi 3 chấu 16A âm tường) -nt- 72 cái
119 Lắp đặt quạt trần (Quạt trần cánh 0,6m, 50W/240, Dilmer) -nt- 30 cái
120 Lắp đặt ổ cắm đôi (Ổ cắm mạng data và tel) -nt- 2 cái
121 Lắp đặt quạt treo tường (Quạt gán tường 50W) -nt- 4 cái
122 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 (Dây CV 1,5mm2) -nt- 760 m
123 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 (Dây CV 2,5mm2) -nt- 680 m
124 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x6mm2 (Dây CV 6,0mm) -nt- 360 m
125 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 (Dây CV 2,5mm2-PE) -nt- 520 m
126 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1mm2 (Dây TEL 2x2x0,5mm2) -nt- 50 m
127 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x1mm2 (Dây UTP CAT 6E) -nt- 50 m
128 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm -nt- 380 m
129 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm -nt- 520 m
130 Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe (MCCB 3P-C/75A-10KA) -nt- 1 cái
131 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe (MCB 1P-32A-6KA) -nt- 2 cái
132 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe (MCB 2P-C/32A-6KA) -nt- 2 cái
133 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe (MCB 1P-16A-6KA) -nt- 14 cái
134 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (Công tắc âm 1 chiều 16A) -nt- 30 cái
135 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (Công tắc âm 2 chiều 16A) -nt- 4 cái
136 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2, hộp <=6x8cm (Hộp Box âm 10x5cm) -nt- 140 hộp
137 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2, hộp <=15x15cm (Hộp nối 15x15cm) -nt- 20 hộp
138 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2, hộp <=15x20cm (Tủ điện âm 6 Lines) -nt- 6 hộp
139 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 1600cm2, hộp <=40x40cm (Tủ điện 50x40x20) -nt- 1 hộp
140 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm (Ống uPVC D90) -nt- 1,75 100m
141 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm (Co lơi PVC D90) -nt- 12 cái
142 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm (Phễu thu sàn D90) -nt- 6 cái
143 CCĐL Cùm Omega D90 -nt- 42 bộ
144 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm (Ống PVC D42) -nt- 0,18 100m
145 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm (Ống PVC D60) -nt- 0,36 100m
146 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm (Ống PVC D90) -nt- 1,86 100m
147 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm (Ống PVC D114) -nt- 1,38 100m
148 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm (Co PVC D42) -nt- 18 cái
149 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm (Co PVC D60) -nt- 18 cái
150 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm (Co lơi PVC D42) -nt- 18 cái
151 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm (Co lơi PVC D60) -nt- 134 cái
152 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm (Co lơi PVC D90) -nt- 18 cái
153 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm (Co lơi PVC D114) -nt- 134 cái
154 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 50mm (Co giàm D60/42) -nt- 18 cái
155 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm (Tê cong PVC D60/60) -nt- 134 cái
156 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm (Y PVC D60) -nt- 90 cái
157 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm (Y PVC D114) -nt- 150 cái
158 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm (Y giảm D90/60) -nt- 45 cái
159 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm (Y giảm D114/60) -nt- 30 cái
160 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm (Tê giảm chếch D90/50) -nt- 12 cái
161 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm (Tê giảm chếch D114/50) -nt- 12 cái
162 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm (Tê PVC D60 bảo vệ ống thông hơi) -nt- 2 cái
163 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm (Phễu thu sàn D90) -nt- 20 cái
164 Lắp đặt chậu xí bệt (Chậu xí bệt trẻ) -nt- 24 bộ
165 Lắp đặt chậu xí bệt (Chậu xí bệt) -nt- 4 bộ
166 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (Vòi xịt xí bệt trẻ) -nt- 24 cái
167 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (Vòi xịt xí bệt) -nt- 4 cái
168 Lắp đặt hộp đựng xà bông (Hộp giấy Vệ sinh) -nt- 28 cái
169 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III -nt- 0,08 100m3
170 Đào phá đá chiều dày <= 0,5m dùng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp IV -nt- 12,936 m3
171 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 -nt- 0,027 100m3
172 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 -nt- 0,924 m3
173 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 -nt- 0,924 m3
174 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 -nt- 0,678 m3
175 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột -nt- 0,026 100m2
176 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác -nt- 0,027 100m2
177 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm -nt- 0,152 tấn
178 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu -nt- 6 cấu kiện
179 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 -nt- 6,48 m3
180 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 100 -nt- 55,52 m2
181 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 -nt- 5,12 m2
182 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Lavabo trẻ em) + vòi -nt- 24 bộ
183 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Lavabo) + vòi -nt- 4 bộ
184 Lắp đặt kệ kính (Kệ kính gương soi) -nt- 28 cái
185 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen (Vòi hương sen trẻ) -nt- 24 bộ
186 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen (Vòi hương sen) -nt- 4 bộ
187 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3, chân đế -nt- 1 bể
188 CCLĐ Phao cơ D42 -nt- 1 bộ
189 CCLĐ Phao điện D42 -nt- 1 bộ
190 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm (Ống PVC D42) -nt- 0,95 100m
191 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm (Ống PVC D34) -nt- 0,75 100m
192 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm (Ống PVC D27) -nt- 1,2 100m
193 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm (Ống PVC D21) -nt- 1,85 100m
194 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm (Co PVC D42) -nt- 55 cái
195 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm (Co PVC D34) -nt- 35 cái
196 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm (Co PVC D21) -nt- 185 cái
197 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm (Co thu PVC D27/2) -nt- 75 cái
198 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm (Co thu PVC D42/34) -nt- 3 cái
199 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm (Tê thu PVC D42/34) -nt- 16 cái
200 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm (Tê thu PVC D34/21) -nt- 36 cái
201 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm (Tê thu PVC D27/21) -nt- 134 cái
202 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm (Co răng trong PVC D21) -nt- 188 cái
203 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm (Co răng ngoài PVC D42) -nt- 18 cái
204 CCLĐ Dây cấp nước Inox 60cm -nt- 65 cái
205 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm (Van 2 chiều PVC D42) -nt- 4 cái
206 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm (Van 1 chiều PVC D42) -nt- 1 cái
207 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm (Van 2 chiều PVC D34) -nt- 5 cái
B HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực -nt- 2,016 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 -nt- 2,016 m3
3 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III -nt- 0,095 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 -nt- 0,095 100m3
5 Cung cấp lưới ni lông báo hiệu cáp -nt- 21 m2
6 Rải cáp ngầm, Cáp đồng bọc PVC 4 ruột (3x16+1x10) - Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm2 -nt- 0,42 100m
7 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2 - Dây CXV 2x2,5mm2 -nt- 65 m
8 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm - Ống HDPE gân xoắn D85/60 -nt- 2,6 100m
9 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm -nt- 65 m
10 Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe - MCCB 3P-C/75A-10KA -nt- 1 cái
11 Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe (MCB 2P-C/6A-6KA) -nt- 1 cái
12 Lắp đặt tiếp địa cho tủ điện phân phối -nt- 1 bộ
13 Phụ kiện đấu nối -nt- 1 bộ
C HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph -nt- 0,2 m3
2 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III -nt- 0,132 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 -nt- 0,039 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 -nt- 0,093 100m3
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm -Ống uPVC D42 -nt- 0,8 100m
6 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm -Co uPVC D42 -nt- 4 cái
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm -Ống PVC D114 -nt- 0,4 100m
8 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III -nt- 0,562 100m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 -nt- 0,125 100m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 -nt- 5,112 m3
11 Xây tường thẳng bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=2m, vữa XM mác 75 -nt- 26,412 m3
12 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 -nt- 21,3 m2
13 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 -nt- 2,84 m3
14 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp -nt- 0,17 100m2
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm -nt- 0,299 tấn
16 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg -nt- 71 cái
D HỆ THỐNG PCCC
1 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực -nt- 1,92 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 -nt- 1,92 m3
3 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III -nt- 0,068 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 -nt- 0,068 100m3
5 Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy (Đế đầu báo khói + đầu báo khói) -nt- 2 10 đầu
6 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp -nt- 0,8 5 nút
7 Lắp đặt chuông báo cháy (Chuông, đèn báo cháy) -nt- 0,8 5 chuông
8 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2, hộp <=15x20cm (Hộp kỹ thuật) -nt- 2 hộp
9 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2, hộp <=4x6cm (Hộp Box nối dây) -nt- 40 hộp
10 Lắp đặt linh kiện báo cháy (Điện trở cuối nguồn) -nt- 2 bộ
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1mm2 -nt- 600 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 -nt- 800 m
13 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm -nt- 600 m
14 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm -nt- 100 m
15 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe (MCP 1P 16A) -nt- 1 cái
16 Lắp đặt đèn báo cháy (Đèn chiếu sáng khẩn cấp) -nt- 0,4 5 đèn
17 Lắp đặt đèn thoát hiểm (Đèn chỉ dẫn thoát hiểm) -nt- 0,4 5 đèn
18 Vật tư phụ hệ thống báo cháy -nt- 1 bộ
19 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực -nt- 1,92 m3
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 -nt- 1,92 m3
21 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III -nt- 0,365 100m3
22 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 -nt- 0,102 100m3
23 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 -nt- 0,263 100m3
24 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 100mm (Ống STK D114) -nt- 0,81 100m
25 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 75mm (Ống STK D76) -nt- 0,08 100m
26 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 60mm (Ống STK D60) -nt- 0,04 100m
27 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm (Tê STK D114) -nt- 3 cái
28 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm (Co STK D114) -nt- 3 cái
29 Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100mm (Co giảm D114/76) -nt- 1 cái
30 Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 75mm (Co giảm D76/60) -nt- 1 cái
31 Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 75mm (Tê giảm D76/60) -nt- 1 cái
32 CCLĐ Gioăng cao su D114 -nt- 64 cái
33 CCLĐ Gioăng cao su D76 -nt- 2 cái
34 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ -nt- 31,658 m2
35 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống <100mm -nt- 0,93 100m
36 Vật tư phụ hệ thống cấp nước PCCC -nt- 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->