Gói thầu: Xây lắp + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201210551-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/12/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Bà Rịa
Tên gói thầu Xây lắp + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20201206011
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-03 16:29:00 đến ngày 2020-12-13 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,340,077,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A San nền
1 Dọn dẹp mặt bằng thi công Theo chương V của E-HSMT 15 100m2
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo chương V của E-HSMT 3 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo chương V của E-HSMT 3 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 3km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo chương V của E-HSMT 3 100m3
5 San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V của E-HSMT 17,82 100m3
6 Cung cấp đất san lấp đến chân công trình Theo chương V của E-HSMT 2.173,979 m3
B Sân đường, cây xanh, cột cờ
1 Đào móng bó vỉa, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Theo chương V của E-HSMT 5,639 m3
2 Đắp đất nền móng công trình Theo chương V của E-HSMT 3,788 m3
3 Làm lớp đá đệm lót bó vỉa, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo chương V của E-HSMT 2,169 m3
4 Láng lớp đệm lót móng chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Theo chương V của E-HSMT 21,69 m2
5 Làm lớp đá đệm lót sân đường, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo chương V của E-HSMT 67,4 m3
6 Láng lớp đệm lót sân đường chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Theo chương V của E-HSMT 674 m2
7 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 3,615 m3
8 Trát bó vỉa chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Theo chương V của E-HSMT 36,15 m2
9 Quét vôi 3 nước trắng Theo chương V của E-HSMT 36,15 m2
10 Lát nền gạch Terrazzo 40x40 vữa M75 Theo chương V của E-HSMT 674 m2
11 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp II Theo chương V của E-HSMT 20,7 m3
12 Đắp đất đỏ trôn phân hữu cơ trồng cây Theo chương V của E-HSMT 110,7 m3
13 Trồng cây dầu cao 2m, ĐK gốc >= 6cm Theo chương V của E-HSMT 23 cây
14 Trồng cây hoa đậu phộng Theo chương V của E-HSMT 3 100m2
15 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước máy Theo chương V của E-HSMT 23 cây
16 Tưới nước bảo dưởng thảm cỏ bằng nước máy Theo chương V của E-HSMT 3 100m2
17 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp III Theo chương V của E-HSMT 0,729 m3
18 Đắp đất móng cột cờ Theo chương V của E-HSMT 0,243 m3
19 Làm lớp đá đệm lót móng cột cờ, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo chương V của E-HSMT 0,374 m3
20 Láng lớp đệm lót móng cột cờ chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Theo chương V của E-HSMT 3,737 m2
21 Xây cột cờ gạch không nung 4x8x19 h<=4m M75 Theo chương V của E-HSMT 1,066 m3
22 Đắp cát tôn nền cột cờ Theo chương V của E-HSMT 0,138 m3
23 Làm lớp đá đệm lót nền cột cờ, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo chương V của E-HSMT 0,113 m3
24 Láng lớp đệm lót nền cột cờ chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Theo chương V của E-HSMT 1,13 m2
25 Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp Theo chương V của E-HSMT 5,59 m2
26 Beton móng rộng <=250cm đá 1x2 M200 Theo chương V của E-HSMT 0,283 m3
27 Khung thép C đở trụ cờ + bu lông (cả sơn) Theo chương V của E-HSMT 1 bộ
28 Lắp trụ cờ Inox cao 6m, đường kính D90-D60 + ròng rọc kéo cờ Theo chương V của E-HSMT 1 cái
C Cấp điện tổng thể
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mm Theo chương V của E-HSMT 0,4 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 42mm Theo chương V của E-HSMT 0,7 100m
3 Lắp đặt dây dẫn CVV 3x4mm2 Theo chương V của E-HSMT 180 m
4 Lắp đặt dây dẫn CVV 3x2,5mm2 Theo chương V của E-HSMT 40 m
5 Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 70mm2 Theo chương V của E-HSMT 90 m
6 Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 20/25mm Theo chương V của E-HSMT 64 m
7 Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2,4m Theo chương V của E-HSMT 14 cọc
8 Kéo rải dây chống sét bằng đồng M50 dưới mương đất Theo chương V của E-HSMT 60 m
9 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở Theo chương V của E-HSMT 1 hộp
10 Nẹp nhựa 50x50mm Theo chương V của E-HSMT 65 m
11 Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép cao 6m Theo chương V của E-HSMT 5 cột
12 Lắp đèn cao áp Led 110W ánh sáng vàng Theo chương V của E-HSMT 5 1bộ
13 Luồn cáp cửa cột Theo chương V của E-HSMT 5 đầu cáp
14 Mối hàn Cadwed Theo chương V của E-HSMT 14 mối
15 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái ta luy, đất cấp III Theo chương V của E-HSMT 74,8 m3
16 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái ta luy, đất cấp III Theo chương V của E-HSMT 47,683 m3
17 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo chương V của E-HSMT 2,867 m3
18 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo chương V của E-HSMT 0,245 m3
19 Láng lớp đệm móng chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Theo chương V của E-HSMT 2,45 m2
20 Beton móng trụ đèn rộng <=250cm đá 1x2 M200 Theo chương V của E-HSMT 1,125 m3
21 Khung bulông móng trụ đèn Theo chương V của E-HSMT 5 bộ
22 Đắp cát móng hào cáp Theo chương V của E-HSMT 25,9 m3
23 Lát gạch thẻ 4x8x18cm Theo chương V của E-HSMT 56 m2
24 Đắp đất móng hào cáp, độ chặt K = 0,90 Theo chương V của E-HSMT 68,795 m3
25 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo chương V của E-HSMT 4,493 m3
26 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo chương V của E-HSMT 0,288 m3
27 Láng lớp đệm móng chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Theo chương V của E-HSMT 2,88 m2
28 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 Theo chương V của E-HSMT 1,459 m3
29 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 5,76 m2
30 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Theo chương V của E-HSMT 0,72 m2
31 SX bêtông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200 Theo chương V của E-HSMT 0,2 m3
32 SXLD tháo dỡ ván khuôn tấm đan Theo chương V của E-HSMT 0,028 100m2
33 SXLD cố thép tấm đan Theo chương V của E-HSMT 0,02 tấn
34 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg Theo chương V của E-HSMT 2 cái
35 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,90 Theo chương V của E-HSMT 2,093 m3
D Cấp thoát nước tổng thể
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114x4,9mm bằng phương dán keo Theo chương V của E-HSMT 1,2 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 90x3,8mm bằng phương dán keo Theo chương V của E-HSMT 2 100m
3 Lắp đặt Lơi nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V của E-HSMT 12 cái
4 Lắp đặt Lơi nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V của E-HSMT 68 cái
5 Lắp đặt Tê xiên nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V của E-HSMT 10 cái
6 Lắp đặt Tê xiên nhựa miệng bát đk 114x90mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V của E-HSMT 21 cái
7 Lắp đặt Co giảm nhựa miệng bát đk 114x90mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V của E-HSMT 8 cái
8 Lắp đặt cầu chắn rác D90 Theo chương V của E-HSMT 29 cái
9 Lắp đặt phễu thu nước sàn mái Theo chương V của E-HSMT 29 cái
10 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo chương V của E-HSMT 0,451 100m3
11 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo chương V của E-HSMT 1,792 m3
12 Láng lớp đệm móng chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Theo chương V của E-HSMT 17,92 m2
13 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V của E-HSMT 1,584 m3
14 Bê tông tấm đan, giằng tường đá 1x2, vữa bê tông M150 Theo chương V của E-HSMT 1,311 m3
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường, tấm đan Theo chương V của E-HSMT 0,2 100m2
16 SXLD cốt thép tấm đan Theo chương V của E-HSMT 0,153 tấn
17 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 7,375 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 Theo chương V của E-HSMT 1,047 m3
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 50,08 m2
20 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 51,332 m2
21 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 Theo chương V của E-HSMT 8,56 m2
22 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo chương V của E-HSMT 10 cái
23 Sản xuất thép hình L40x4 Theo chương V của E-HSMT 0,125 tấn
24 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo chương V của E-HSMT 0,783 100m3
25 Lắp đặt ống bê tông ly tâm D300mm đoạn ống dài 4m, nối bằng gioang cao su Theo chương V của E-HSMT 19,5 đoạn ống
26 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chương V của E-HSMT 26,1 m3
27 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo chương V của E-HSMT 2,592 m3
28 Láng lớp đệm móng chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Theo chương V của E-HSMT 22,32 m2
29 Bê tông đáy móng đá 1x2, vữa bê tông M200 Theo chương V của E-HSMT 3,279 m3
30 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 8,405 m3
31 Beton tấm đan đá 1x2 M150 Theo chương V của E-HSMT 0,433 m3
32 SXLD tháo dỡ ván khuôn tấm đan Theo chương V của E-HSMT 0,243 100m2
33 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75-có hồ dầu Theo chương V của E-HSMT 46,563 m2
34 Láng đáy có đánh mầu dày 2cm vữa M100 Theo chương V của E-HSMT 5,12 m2
35 Quét nước ximăng 2 nước tường Trong+Đáy chống thấm Theo chương V của E-HSMT 51,683 m2
36 SXLD cốt thép đan đường kính <=10mm Theo chương V của E-HSMT 0,228 tấn
37 SXLD cốt thép hình L60x4 Theo chương V của E-HSMT 0,121 tấn
38 Lắp đặt tấm gang lỗ thu nước hố ga Theo chương V của E-HSMT 8 cái
E Chống sét
1 Lắp đặt kim thu sét chủ động Rbv=30m Theo chương V của E-HSMT 1 cái
2 Lắp đặt ống STK D42 đở kim Theo chương V của E-HSMT 0,03 100m
3 Kéo rải dây đồng trần M50 Theo chương V của E-HSMT 65 m
4 Lắp nổi ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 34mm Theo chương V của E-HSMT 25 m
5 Lắp cáp giằng trụ đở kim+cáp tăng đơ +ốc xiết cáp Theo chương V của E-HSMT 1 bộ
6 Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2,4m Theo chương V của E-HSMT 6 cọc
7 Kẹp cọc Theo chương V của E-HSMT 6 cái
8 Lắp đặt hộp kiểm tra nối đất Theo chương V của E-HSMT 1 hộp
9 Mối hàn Cadwed Theo chương V của E-HSMT 6 mối
10 Đào hào tiếp địa, đất cấp III Theo chương V của E-HSMT 12,48 m3
11 Đắp đất móng hào tiếp địa Theo chương V của E-HSMT 12,48 m3
F Xây dựng khối nhà chính
1 Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I (80%KL) Theo chương V của E-HSMT 2,388 100m3
2 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp II (20%KL) Theo chương V của E-HSMT 59,688 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,90 Theo chương V của E-HSMT 245,467 m3
4 Làm lớp đá đệm lót móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo chương V của E-HSMT 14,348 m3
5 Láng lớp đệm lót móng chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Theo chương V của E-HSMT 143,48 m2
6 Beton móng đá 1x2 M250 rộng <=250cm (BT thương phẩm, đổ bằng máy bơm) Theo chương V của E-HSMT 36,342 m3
7 Beton cổ cột móng tiết diện <= 0,1m2 h<=4m đá 1x2 M250 Theo chương V của E-HSMT 8,996 m3
8 Làm lớp đá đệm lót đà kiềng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo chương V của E-HSMT 4,045 m3
9 Láng lớp đệm lót đà kiềng chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Theo chương V của E-HSMT 40,45 m2
10 Làm lớp đá đệm lót bó nền, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo chương V của E-HSMT 6,9 m3
11 Láng lớp đệm lót bó nền chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Theo chương V của E-HSMT 69 m2
12 Beton đà kiềng đá 1x2 M250 (BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) Theo chương V của E-HSMT 18,793 m3
13 Xây móng đá hộc chiều dày <= 60cm M75 Theo chương V của E-HSMT 17,6 m3
14 Làm lớp đá đệm lót nền, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo chương V của E-HSMT 33,17 m3
15 Láng lớp đệm lót nền chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Theo chương V của E-HSMT 331,7 m2
16 Beton gạch vỡ M75 Theo chương V của E-HSMT 3,136 m3
17 Beton ram dốc đá 1x2 M250 Theo chương V của E-HSMT 0,36 m3
18 Beton cột tiết diện <= 0,1m2 h<=4m đá 1x2 M250 Theo chương V của E-HSMT 8,234 m3
19 Beton cột tiết diện <= 0,1m2 h<=16m đá 1x2 M250 Theo chương V của E-HSMT 5,572 m3
20 Beton dầm đá 1x2 M250 (BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) Theo chương V của E-HSMT 49,65 m3
21 Beton sàn, sàn mái đá 1x2 M250 (BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) Theo chương V của E-HSMT 52,659 m3
22 Beton cầu thang thường đá 1x2 M250 (BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) Theo chương V của E-HSMT 1,01 m3
23 Beton lanh tô, ô văng, lam đá 1x2 M250 Theo chương V của E-HSMT 9,456 m3
24 SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Theo chương V của E-HSMT 0,525 100m2
25 SXLD tháo dỡ ván khuôn cổ cột Theo chương V của E-HSMT 1,468 100m2
26 SXLD tháo dỡ ván khuôn đà kiềng Theo chương V của E-HSMT 1,943 100m2
27 SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Theo chương V của E-HSMT 2,52 100m2
28 SXLD tháo dỡ ván khuôn dầm Theo chương V của E-HSMT 7,146 100m2
29 SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn Theo chương V của E-HSMT 5,495 100m2
30 SXLD tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường Theo chương V của E-HSMT 0,133 100m2
31 SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lam Theo chương V của E-HSMT 2,04 100m2
32 SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm Theo chương V của E-HSMT 1,322 tấn
33 SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm Theo chương V của E-HSMT 1,49 tấn
34 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm h<=28m Theo chương V của E-HSMT 0,435 tấn
35 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm h<=28m Theo chương V của E-HSMT 1,656 tấn
36 SXLD cốt thép đà kiềng đường kính <=10mm h<=6m Theo chương V của E-HSMT 0,332 tấn
37 SXLD cốt thép đà kiềng đường kính <=18mm h<=6m Theo chương V của E-HSMT 2,706 tấn
38 SXLD cốt thép dầm lầu, dầm mái đường kính <=10mm h<=28m Theo chương V của E-HSMT 0,934 tấn
39 SXLD cốt thép dầm lầu đường kính <=18mm h<=28m Theo chương V của E-HSMT 5,304 tấn
40 SXLD cốt thép sàn, sàn mái đk <=10mm h<=28m Theo chương V của E-HSMT 5,841 tấn
41 SXLD cốt thép lanh tô, ô văng, lam đk <=10mm Theo chương V của E-HSMT 0,81 tấn
42 SXLD cốt thép lanh tô, ô văng, lam đk <=18mm Theo chương V của E-HSMT 0,29 tấn
43 SXLD cốt thép cầu thang đk <=10mm h<=6m Theo chương V của E-HSMT 0,202 tấn
44 SXLD cốt thép cầu thang đk <=18mm h<=6m Theo chương V của E-HSMT 0,065 tấn
45 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 9,243 m3
46 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 6,508 m3
47 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 79,632 m3
48 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 30,33 m3
49 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 1,862 m3
50 Làm lớp đá đệm lót bậc cấp, bồn hoa, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo chương V của E-HSMT 2,308 m3
51 Láng lớp đệm lót bậc cấp, bồn hoa, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Theo chương V của E-HSMT 23,08 m2
52 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ không nung 4x8x19 h<=6m M75 Theo chương V của E-HSMT 4,346 m3
53 Xây tường gạch thẻ không nung 4x8x19 chiều dầy <=10cm h<=28m M75 Theo chương V của E-HSMT 13,302 m3
54 Cung cấp xà gồ thép C60x120x2mm mạ kẽm Theo chương V của E-HSMT 282,82 m
55 Cung cấp xà gồ thép C50x100x2mm mạ kẽm Theo chương V của E-HSMT 236,73 m
56 Cung cấp cầu phong thép hộp 30x60x1,5mm mạ kẽm Theo chương V của E-HSMT 765 m
57 Cung cấp li tô thép hộp 30x30x1,2mm mạ kẽm Theo chương V của E-HSMT 1.768 m
58 Lắp dựng xà gồ, cầu phong, litô thép Theo chương V của E-HSMT 5,755 tấn
59 Lợp mái ngói 10v/m2 h <= 16m Theo chương V của E-HSMT 4,765 100m2
60 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Theo chương V của E-HSMT 424,71 m2
61 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Theo chương V của E-HSMT 915,21 m2
62 Trát tường thu hồi chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Theo chương V của E-HSMT 18,2 m2
63 Trát hộp gain ngoài nhà chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Theo chương V của E-HSMT 151,65 m2
64 Trát cột, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 (VL*1,25; NC*1,1) Theo chương V của E-HSMT 97,3 m2
65 Trát trần vữa M75 Theo chương V của E-HSMT 539,9 m2
66 Trát xà dầm vữa M75 Theo chương V của E-HSMT 584,44 m2
67 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M100 Theo chương V của E-HSMT 161,5 m2
68 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo chương V của E-HSMT 161,5 m2
69 Đắp phào kép vữa M75 Theo chương V của E-HSMT 166,7 m
70 Trát gờ chỉ vữa M75 Theo chương V của E-HSMT 231,2 m
71 cắt join sâu 20mm trang trí Theo chương V của E-HSMT 173,15 m
72 Ốp chân móng ngoài nhà, đá tự nhiên 10x20cm Theo chương V của E-HSMT 51,21 m2
73 ốp tường nhà vệ sinh 30x45cm Theo chương V của E-HSMT 73,2 m2
74 Lát nền, sàn vệ sinh gạch ceramic nhám 30x30 vữa M75 Theo chương V của E-HSMT 19,02 m2
75 Lát nền, sàn gạch CERAMIC 40x40 vữa M75 Theo chương V của E-HSMT 335,77 m2
76 Ốp viền chân tường, gạch ceramic 10x40cm Theo chương V của E-HSMT 32,822 m2
77 Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp Theo chương V của E-HSMT 18,64 m2
78 Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thang Theo chương V của E-HSMT 13,06 m2
79 Đóng trần thạch cao chịu ẩm, khung nổi khu WC Theo chương V của E-HSMT 15,18 m2
80 Bả matít vào tường ngoài Theo chương V của E-HSMT 585,46 m2
81 Bả matít vào tường trong Theo chương V của E-HSMT 882,388 m2
82 Bả matít vào cột, cầu thang, dầm, trần Theo chương V của E-HSMT 1.221,64 m2
83 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V của E-HSMT 585,46 m2
84 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V của E-HSMT 2.104,028 m2
85 Lắp dựng cửa đi nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8ly Theo chương V của E-HSMT 48,88 m2
86 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8ly Theo chương V của E-HSMT 91,14 m2
87 Lắp dựng cửa khung nhôm hệ 1000 Theo chương V của E-HSMT 10,01 m2
88 Lắp dựng hoa nhôm cửa D16 luồn thép D10 Theo chương V của E-HSMT 102,22 m2
89 Lắp dựng lan can hành lang Inox 304 Theo chương V của E-HSMT 2,16 m2
90 Lắp dựng lan can cầu thang Inox 304 Theo chương V của E-HSMT 9,912 m2
91 Cung cấp cửa sổ lùa 2 cánh nhôm Xingfa kính cường lực dày 8ly Theo chương V của E-HSMT 90,65 m2
92 Cung cấp cửa sổ mở lật nhôm Xingfa kính cường lực dày 8ly Theo chương V của E-HSMT 1,98 m2
93 Cung cấp cửa đi mở 1 cánh nhôm Xingfa kính cường lực dày 8ly Theo chương V của E-HSMT 26,2 m2
94 Cung cấp cửa đi mở 2 cánh nhôm Xingfa kính cường lực dày 8ly Theo chương V của E-HSMT 24,96 m2
95 Cung cấp cửa bếp khung nhôm hệ 700, kính cường lực 5ly Theo chương V của E-HSMT 2,01 m2
96 Cung cấp cửa đi khung sắt (theo thiết kế) Theo chương V của E-HSMT 5,72 m2
97 Cung cấp cửa sổ khung sắt (theo thiết kế) Theo chương V của E-HSMT 8,31 m2
98 Cung cấp hoa nhôm cửa D16 luồn thép D10 Theo chương V của E-HSMT 99,02 m2
99 Cung cấp song sắt bảo vệ cửa D14 Theo chương V của E-HSMT 11,51 m2
100 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V của E-HSMT 25,54 m2
101 Cung cấp lan can hành lang inox 304 Theo chương V của E-HSMT 2,16 m2
102 Cung cấp lan can cầu thang inox 304 Theo chương V của E-HSMT 9,912 m2
103 Cung cấp lắp dựng tay vịn cầu thang 70x120 gỗ căm xe phun PU hoàn chỉnh Theo chương V của E-HSMT 10,08 m
104 Đổ đất hữu cơ trộn phân hữu cơ trồng cây Theo chương V của E-HSMT 5,063 m3
105 Trồng hoa lá màu trong bồn Theo chương V của E-HSMT 10,97 m2
106 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <= 16m (2 tháng) Theo chương V của E-HSMT 5,279 100m2
G Nhà xe
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo chương V của E-HSMT 16,708 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chương V của E-HSMT 11,139 m3
3 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo chương V của E-HSMT 2,114 m3
4 Láng lớp đệm móng chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Theo chương V của E-HSMT 21,14 m2
5 Beton móng rộng <=250cm đá 1x2 M200 Theo chương V của E-HSMT 1,705 m3
6 SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Theo chương V của E-HSMT 0,034 100m2
7 Beton đà kiềng đá 1x2 M200 Theo chương V của E-HSMT 2,172 m3
8 SXLD tháo dỡ ván khuôn đà kiềng Theo chương V của E-HSMT 0,217 100m2
9 SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm Theo chương V của E-HSMT 0,064 tấn
10 SXLD cốt thép đà kiềng đường kính <=10mm Theo chương V của E-HSMT 0,046 tấn
11 SXLD cốt thép đà kiềng đường kính <=18mm Theo chương V của E-HSMT 0,23 tấn
12 Beton cổ cột đá 1x2 M200 Theo chương V của E-HSMT 0,54 m3
13 SXLD tháo dỡ ván khuôn cổ cột Theo chương V của E-HSMT 0,072 100m2
14 SXLD cốt thép cổ cột đường kính <=10mm h<=4m Theo chương V của E-HSMT 0,009 tấn
15 SXLD cốt thép cổ cột đường kính <=18mm h<=4m Theo chương V của E-HSMT 0,081 tấn
16 Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=9m Theo chương V của E-HSMT 0,501 tấn
17 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m Theo chương V của E-HSMT 0,501 tấn
18 Lắp dựng xà gồ thép C60x120x2mm mạ kẽm Theo chương V của E-HSMT 0,408 tấn
19 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo chương V của E-HSMT 39,126 m2
20 Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 5 dem Theo chương V của E-HSMT 0,603 100m2
21 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo chương V của E-HSMT 4,559 m3
22 Láng lớp đệm móng chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Theo chương V của E-HSMT 45,59 m2
23 Beton nền đá 1x2 M200, kẻ joint 2x2m Theo chương V của E-HSMT 4,559 m3
H Hàng rào
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo chương V của E-HSMT 1,738 100m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,90 Theo chương V của E-HSMT 108,803 m3
3 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 100,7 m3
4 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo chương V của E-HSMT 13,915 m3
5 Láng lớp đệm móng chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Theo chương V của E-HSMT 139,15 m2
6 Beton móng rộng <=250cm đá 1x2 M200 Theo chương V của E-HSMT 10,688 m3
7 Beton đà kiềng đá 1x2 M200 Theo chương V của E-HSMT 10,946 m3
8 Beton cổ cột móng tiết diện <= 0,1m2 h<=4m đá 1x2 M200 Theo chương V của E-HSMT 3,036 m3
9 Beton cột tiết diện <= 0,1m2 h<=4m đá 1x2 M200 Theo chương V của E-HSMT 4,784 m3
10 SXLD tháo dỡ ván khuôn móng Theo chương V của E-HSMT 0,333 100m2
11 SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V của E-HSMT 1,391 100m2
12 SXLD cốt thép móng,cột, đà kiềng, giằng.. đường kính <=10mm Theo chương V của E-HSMT 0,907 tấn
13 SXLD cốt thép móng,cột, đà kiềng, giằng.. đường kính <=18mm Theo chương V của E-HSMT 1,843 tấn
14 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 18,367 m3
15 Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 11,144 m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 1,122 m3
17 ốp đá granít tự nhiên vào tường Theo chương V của E-HSMT 5,61 m2
18 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 64,8 m
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 378,56 m2
20 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 181,44 m2
21 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 61,7 m2
22 Bả matít vào tường ngoài Theo chương V của E-HSMT 372,95 m2
23 Bả matít vào cột, giằng Theo chương V của E-HSMT 243,14 m2
24 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V của E-HSMT 616,09 m2
25 Cung cấp cửa cổng inox 304 (theo thiết kế) Theo chương V của E-HSMT 15,25 m2
26 Cung cấp song sắt hàng rào (theo thiết kế) Theo chương V của E-HSMT 125,262 m2
27 Cung cấp chữ inox bảng tên "TRỤ SỞ CÔNG AN XÃ TÂN HƯNG" Theo chương V của E-HSMT 20 chữ
28 Lắp dựng cửa inox 304 (theo thiết kế) Theo chương V của E-HSMT 15,25 m2
29 Lắp dựng chông sắt hàng rào (theo thiết kế) Theo chương V của E-HSMT 14,036 m2
30 Lắp dựng hàng rào sắt (theo thiết kế) Theo chương V của E-HSMT 111,226 m2
31 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo chương V của E-HSMT 125,262 m2
32 Đắp phào đầu trụ rào vữa M75 Theo chương V của E-HSMT 110,4 m
I Điện trong nhà
1 Lắp đặt tủ điện 600*400*200 Theo chương V của E-HSMT 1 cái
2 Lắp đặt tủ điện 500*300*200 Theo chương V của E-HSMT 1 cái
3 Lắp đặt tủ điện 8 line Theo chương V của E-HSMT 1 tủ
4 Lắp đặt MCCB 2P-150A-25KA Theo chương V của E-HSMT 1 cái
5 Lắp đặt MCCB 2P-80A-10KA Theo chương V của E-HSMT 2 cái
6 Lắp đặt MCB 2P-25A-10KA Theo chương V của E-HSMT 2 cái
7 Lắp đặt MCB 2P-16A-6KA Theo chương V của E-HSMT 3 cái
8 Lắp đặt MCB 1P-20A-6KA Theo chương V của E-HSMT 16 cái
9 Lắp đặt MCB 1P-16A-6KA Theo chương V của E-HSMT 3 cái
10 Lắp đặt MCB 1P-10A-6KA Theo chương V của E-HSMT 4 cái
11 Lắp đặt đèn ốp trần loại tròn D300 Theo chương V của E-HSMT 19 bộ
12 Lắp đặt đèn ống 0,6m - 1 bóng Theo chương V của E-HSMT 5 bộ
13 Lắp đặt đèn ống 1,2m - 2 bóng (T8) Theo chương V của E-HSMT 24 bộ
14 Lắp đặt đèn ống 1,2m - 1 bóng (T8-trong nhà+nhà xe) Theo chương V của E-HSMT 22 bộ
15 Lắp đặt quạt trần Theo chương V của E-HSMT 14 cái
16 Lắp đặt quạt thông gió trên tường, kích thước quạt 350x350 Theo chương V của E-HSMT 3 cái
17 Lắp đặt Dimmer quạt Theo chương V của E-HSMT 14 cái
18 Lắp đặt mặt công tắc 1/2/3/4 công tắc Theo chương V của E-HSMT 121 cái
19 Lắp đặt công tắc 1C -10A Theo chương V của E-HSMT 51 cái
20 Lắp đặt công tắc 2C-10A Theo chương V của E-HSMT 2 cái
21 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A Theo chương V của E-HSMT 45 cái
22 Lắp đặt hộp anten TV Theo chương V của E-HSMT 6 hộp
23 Lắp đặt Đầu Outlet RJ45 Theo chương V của E-HSMT 19 cái
24 Lắp đặt ổ Điện thoại RJ11 Theo chương V của E-HSMT 10 cái
25 Lắp đặt máy điều hòa không khí 2 cục treo tường(1,5HP) Theo chương V của E-HSMT 3 máy
26 Ong gas máy điều hòa 1,5HP Theo chương V của E-HSMT 0,24 100m
27 Cáp mạng Cat 5E Theo chương V của E-HSMT 440 m
28 Cáp điện thoại 4x0,5mm2 Theo chương V của E-HSMT 300 m
29 MDF 20 line+Hộp chống sét Theo chương V của E-HSMT 1 cái
30 Cáp đồng trục RG-6 Theo chương V của E-HSMT 180 m
31 Bộ chia tín hiệu truyền hình 1-6 Theo chương V của E-HSMT 1 cái
32 Bộ khuếch đại tín hiệu truyền hình Theo chương V của E-HSMT 1 cái
33 Swich 24 Ports Theo chương V của E-HSMT 1 cái
34 Lắp đặt dây CV 1x1,5mm2 (trong nhà+ngoài nhà) Theo chương V của E-HSMT 1.620 m
35 Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2 (trong nhà+ngoài nhà) Theo chương V của E-HSMT 510 m
36 Lắp đặt dây CV 1x4mm2 Theo chương V của E-HSMT 1.290 m
37 Lắp đặt dây CXV 1x8mm2 Theo chương V của E-HSMT 75 m
38 Lắp đặt cáp CXV 1x25mm2 Theo chương V của E-HSMT 16 m
39 Lắp đặt cáp CXV 1x16mm2 Theo chương V của E-HSMT 8 m
40 Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 20mm Theo chương V của E-HSMT 1.600 m
41 Lắp đặt đèn thoát hiểm Theo chương V của E-HSMT 1 bộ
42 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Theo chương V của E-HSMT 7 bộ
43 Lắp đặt camera IPip loại bán cầu trong nhà 2MP, led hồng ngoại, lắp đặt trên trần Theo chương V của E-HSMT 4 bộ
44 Lắp đặt camera IP trong nhà 2MP, led hồng ngoại, ống kính cố định lắp đặt trên tường Theo chương V của E-HSMT 4 bộ
45 Lắp đặt camera IP ngoài trời 2MP, led hồng ngoại, ống kính cố định IP67 Theo chương V của E-HSMT 5 bộ
46 Cung cấp màn hình LCD 32 inch Theo chương V của E-HSMT 1 cái
47 Cung cấp bộ lưu trữ 2*5TB Theo chương V của E-HSMT 1 cái
48 Đầu ghi 16 kênh Theo chương V của E-HSMT 1 cái
49 Bộ lưu điện UPS 2KVA Theo chương V của E-HSMT 1 cái
50 Cáp kết nối HDMI (5m/sợi) Theo chương V của E-HSMT 1 sợi
51 Lắp đặt tủ điện Camera Theo chương V của E-HSMT 1 tủ
52 Lắp đặt nẹp nhựa 30x16mm Theo chương V của E-HSMT 70 m
53 Lắp đặt nẹp nhựa 50x35mm Theo chương V của E-HSMT 45 m
54 Lắp đặt ống điện PVC đk 20mm Theo chương V của E-HSMT 150 m
55 Lắp đặt ống điện ruột gà đk 20mm Theo chương V của E-HSMT 20 m
56 Lắp đặt máng cáp tín hiệu Theo chương V của E-HSMT 60 m
57 Lắp đặt máng cáp tín hiệu CAT-6 Theo chương V của E-HSMT 550 m
58 Lắp đặt hộp nối dây ngoài trời Theo chương V của E-HSMT 5 cái
59 Lắp đặt hộp nối dây trong nhà Theo chương V của E-HSMT 10 cái
60 Lắp đặt MCB 2P-20A-6KA Theo chương V của E-HSMT 1 cái
61 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu L-N-E-16A Theo chương V của E-HSMT 1 cái
62 Lắp đặt dây CV 1x4mm2 Theo chương V của E-HSMT 50 m
63 Lắp đặt dây CV 1x4mm2-(E) Theo chương V của E-HSMT 25 m
64 Phụ kiện camera Theo chương V của E-HSMT 1
J cấp thoát nước trong nhà
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60x2,0mm bằng phương dán keo Theo chương V của E-HSMT 0,36 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 90x3,8mm bằng phương dán keo Theo chương V của E-HSMT 0,44 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114x4,9mm bằng phương dán keo Theo chương V của E-HSMT 0,75 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 200x5,9mm bằng phương dán keo đoạn ống dài 6m Theo chương V của E-HSMT 0,32 100m
5 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V của E-HSMT 7 cái
6 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 114x60mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V của E-HSMT 3 cái
7 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V của E-HSMT 4 cái
8 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 90x60mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V của E-HSMT 10 cái
9 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V của E-HSMT 13 cái
10 Lắp đặt Co nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V của E-HSMT 6 cái
11 Lắp đặt Lơi nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V của E-HSMT 15 cái
12 Lắp đặt Lơi nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V của E-HSMT 12 cái
13 Lắp đặt Lơi nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V của E-HSMT 18 cái
14 Lắp đặt Giảm nhựa miệng bát đk 90x60mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V của E-HSMT 3 cái
15 Lắp đặt Giảm nhựa miệng bát đk 60x42mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V của E-HSMT 8 cái
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 42mm bằng phương dán keo Theo chương V của E-HSMT 0,1 100m
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương dán keo Theo chương V của E-HSMT 0,75 100m
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương dán keo Theo chương V của E-HSMT 0,45 100m
19 Lắp đặt Co nhựa miệng bát đk 42mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V của E-HSMT 5 cái
20 Lắp đặt Co nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V của E-HSMT 12 cái
21 Lắp đặt Co nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V của E-HSMT 15 cái
22 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 42mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V của E-HSMT 2 cái
23 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V của E-HSMT 4 cái
24 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V của E-HSMT 15 cái
25 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 34x27mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V của E-HSMT 2 cái
26 Lắp đặt Giảm nhựa miệng bát đk 34x27mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V của E-HSMT 4 cái
27 Lắp đặt Co ren nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V của E-HSMT 2 cái
28 Lắp đặt Co ren nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V của E-HSMT 16 cái
29 Lắp đặt van khóa phao đường kính 34mm Theo chương V của E-HSMT 1 cái
30 Lắp đặt van khóa (thau) đường kính 42mm Theo chương V của E-HSMT 4 cái
31 Lắp đặt van 1 chiều (thau) đường kính 42mm Theo chương V của E-HSMT 2 cái
32 Lắp đặt van 1 chiều (thau) đường kính 34mm Theo chương V của E-HSMT 2 cái
33 Lắp đặt van 2 chiều (thau) đường kính 34mm Theo chương V của E-HSMT 2 cái
34 Lắp đặt van khóa (thau) đường kính 34mm Theo chương V của E-HSMT 2 cái
35 Lắp đặt van khóa (thau) đường kính 27mm Theo chương V của E-HSMT 2 cái
36 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Theo chương V của E-HSMT 1 bể
37 Lắp đặt đồng hồ nước D25 Theo chương V của E-HSMT 1 cái
38 Lắp đặt Nối 1 đầu răng PVC đk 42mm Theo chương V của E-HSMT 12 cái
39 Lắp đặt Nối 1 đầu răng PVC đk 34mm Theo chương V của E-HSMT 13 cái
40 Lắp đặt Nối 1 đầu răng PVC đk 27mm Theo chương V của E-HSMT 8 cái
41 Lắp đặt chậu xí bệt Theo chương V của E-HSMT 5 bộ
42 Lắp đặt chậu xí xổm Theo chương V của E-HSMT 2 bộ
43 Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi xả Theo chương V của E-HSMT 1 bộ
44 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (bồn cầu) Theo chương V của E-HSMT 4 cái
45 Lắp đặt cầu chắn rác D150 Theo chương V của E-HSMT 5 cái
46 Lắp đặt gương soi Theo chương V của E-HSMT 5 cái
47 Lắp đặt kệ kính (theo lavabo) Theo chương V của E-HSMT 5 cái
48 Lắp đặt giá treo (theo lavabo) Theo chương V của E-HSMT 5 cái
49 Lắp đặt hộp đựng xà phòng (theo lavabo) Theo chương V của E-HSMT 5 cái
50 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh (theo bàn cầu) Theo chương V của E-HSMT 7 cái
51 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi lavano bằng inox) Theo chương V của E-HSMT 5 bộ
52 Thông tắc Theo chương V của E-HSMT 4 bộ
53 Lắp đặt Lavbo + dây cấp nước + dây xả Theo chương V của E-HSMT 5 bộ
K Thiết bị
1 Bàn làm việc trưởng CA Bàn làm việc trưởng CA, KT: (1,6 x 0,8 x 0,81)m, gỗ công nghiệp 1 Cái
2 Ghế xoay lưng cao Đệm và tựa ghế dùng mút bọc là da công nghiệp. Thiết kế tay nhựa ốp da và chân ghế bằng nhựa có bánh xe di chuyển. Kích thước chuẩn: 650 ( Rộng ) x 650(Sâu) x 1095 ( H1) ÷ 1150 (H). H : Chiều cao tối thiểu từ sàn đến đệm ghế H1 : Chiều cao tối đa sau khi tăng chiều cao thông qua cần hơi. 1 Cái
3 Bộ bàn tiếp khách Theo chương V của E-HSMT 1 Cái
4 Ghế tiếp khách KT ghế: (0,38 x 0,38 x 1,05)m Làm bằng gỗ tự nhiên nhóm II nhóm II dày 17mm, phun PU 03 lớp . 6 Cái
5 Tủ đựng thiết bị Tủ bằng gỗ công nghiệp (1,196x1960*400) 1 Cái
6 Điện thoại để bàn Theo chương V của E-HSMT 1 Cái
L Phòng làm việc phó công an
1 Bàn làm việc phó công an Bàn làm việc trưởng CA . KT: (1,6 x 0,8 x 0,81)m, gỗ công nghiệp 2 Cái
2 Ghế xoay lưng cao Đệm và tựa ghế dùng mút bọc là da công nghiệp. Thiết kế tay nhựa ốp da và chân ghế bằng nhựa có bánh xe di chuyển. Kích thước chuẩn: 650 ( Rộng ) x 650(Sâu) x 1095 ( H1) ÷ 1150 (H). H : Chiều cao tối thiểu từ sàn đến đệm ghế . H1 : Chiều cao tối đa sau khi tăng chiều cao thông qua cần hơi. 2 Cái
3 Bộ bàn tiếp khách Theo chương V của E-HSMT 1 Cái
4 Ghế tiếp khách KT ghế : (0,38 x 0,38 x 1,05)m. Làm bằng gỗ tự nhiên nhóm II dày 17mm, phun PU 03 lớp . 6 Cái
5 Tủ đựng thiết bị Tủ bằng gỗ công nghiệp (1,196x1960*400) 1 Cái
M Phòng làm việc
1 Bàn làm việc KT : (1,4 x 0,7 x 0,75) m gỗ công nghiệp 8 Cái
2 Ghế làm việc Ghế làm việc 2 chân quỳ 16 Cái
3 Điện thoại để bàn Theo chương V của E-HSMT 1 Cái
4 Tủ đựng thiết bị Tủ bằng gỗ công nghiệp (1,960x800*400) 7 Cái
5 Máy vi tính để bàn Máy vi tính để bàn: FPT ELEAD SV S898 I5 8400. H310 Express chipset, 4GB DDR4, Intel® Core™ i5 -8400 2.8GHz (Max Turbo 4.0GHz) / (6/6) / 9MB / Intel® UHD Graphics 630, Tích hơp 10/100/1000 Mbits/sec LAN, 1TB SATA, LCD LED 19.5" Wide FPT, S.F.F Slim Chassic (~10.7L) 4 Cái
6 Bàn máy vi tính gỗ công nghiệp 3 Cái
7 Bàn tiếp dân KT : (1,0 x 2,0 x 0,75) m. Làm bằng gỗ tự nhiên nhóm II, phun PU 03 lớp 1 Cái
8 Ghế tiếp dân Ghế làm việc 2 chân quỳ 6 Cái
N Phòng hội trường
1 Bàn hội trường Bàn hội trường. KT: (1,2 x 0,45 x 0,75) m - Làm bằng gỗ tự nhiên nhóm II dày 17mm, phun PU 03 lớp 15 Cái
2 Ghế họp KT ghế : (0,38 x 0,38 x 1,05)m Làm bằng gỗ tự nhiên nhóm II dày 17mm, phun PU 03 lớp. 30 Cái
3 Bục phát biểu KT : (0,5 x 0,4 x 1,3)m,Làm bằng gỗ tự nhiên nhóm II dày 17mm, phun PU 03 lớp, có cấp đứng 1 Cái
4 Bục để tượng Bác Hồ KT: (0,5 x 0,5 x 1,2)m, Làm bằng gỗ tự nhiên nhóm II dày 17mm, phun PU 03 lớp 1 Cái
5 Tượng Bác Hồ bằng Thạch cao Chất liệu thạch cao sơn nhũ đồng, cao 50 cm, ngang vai 42 cm, ngang đế 23 cm, bảo hành 1 năm 1 Cái
6 Hệ thống âm thanh: 04 loa hộp gắn tường 30W, 01 âm ly 360W, 02 micro không dây, Dây loa, giá đỡ loa. Thông số kỹ thuật: Loa hộp 30W TOA F-1300BT, Hệ thống loa 2 kênh có độ phân tán rộng, hiệu quả cao, Loa còi tần số cao hình bát giác, phủ âm khu vực rộng, Loa tần số cao hình vòm và loa trầm tần số thấp hình nón, Có thể thay đổi trở kháng dễ dàng từ mức trở kháng cao (70V/ 100V line) xuống mức trở kháng thấp (8Ω), Đáp ứng tần số: 80 – 20000Hz. Loa hình nón: 13cm (tần số thấp) và dome tweeter 25mm (tần số cao).Góc định hướng theo chiều ngang: 110º, theo chiều dọc: 100º. Độ nhạy: 90dB. Công suất ngõ vào: 30W. Kích thước: 162 x 250 x 161 mm. Trọng lượng: 3.6 kg.Thông số kỹ thuật Amply: Mixer Amplifier 240W TOA A-2240 1 Cái
7 Phông màn hội trường, cờ đảng, búa liềmKT : (3,8 x7,0)m, phông màn làm bằng vải thun màu xanh. Theo chương V của E-HSMT 1 Cái
8 Màn sáo cửa sổ S1, KT : (1,4 x 1,8)m Theo chương V của E-HSMT 23 Cái
O Một số thiết bị khác
1 Máy in Laser Máy in Canon LBP 214DW. Loại máy: Máy in laser đen trắng. Độ phân giải: 600 x 600 dpi, 1200 x 1200 dpi, 2400 x 600 dpi. Bộ nhớ: 1GB. Tốc độ in: 38 trang/phút. Khay đựng giấy: 250 tờ. Loại mực in sử dụng: Cartridge 052. Trọng lượng sản phẩm: 8,8kg. Kích thước sản phẩm: 401mm x 373mm x 250mm. Sản xuất tại: Trung Quốc. Thương hiệu: Nhật Bản 3 Cái
2 Bảng Fomica KT : (1,2x2,4)m Nhựa Fomica kích thước 1,2x2,4 m màu trắng 2 Cái
3 Bảng 6 điều Bác Hồ dạy KT :(80 x 120)cm, chất liệu mica. 1 Cái
4 Hộp đèn CA KT : 700x1000cm, chất liệu nhôm 1 Hộp
5 Bảng tên phòng Bảng làm bằng mica trắng, dán đề can. Kích thước bảng: 0,2m x 0,3m 9 Cái
6 Huy hiệu công an Chất liệu: bằng đồng 100%, Kích thước : Cao 70cm x Rộng 80cm, Mầu sắc : theo mẫu chuẩn quốc gia 1 cái
7 Bình chữa cháy CO2 Công suất chữa cháy: A.55B, Sức chứa = 5±0.15 kg, Cao 54 cm , đường kính 15 cm, Hợp chất chữa cháy khí CO2 nguyên chất, Thời gian phun tiêu chuẩn: ≥ 30s 5 Bình
8 Bình bột BC loại bình xách tay, nhiệt độ hoạt động 20~50, chiều cao 55cm,trọng lượng 5kg. 5 Bình
9 Bộ tiêu lệnh nội quy PCCC KT: 420 x 315 cm, chất liệu mica, gồm những nội quy hướng dẫn. 5 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->