Gói thầu: Xây lắp + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201210551-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/12/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Bà Rịa |
| Tên gói thầu | Xây lắp + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201206011 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-03 16:29:00 đến ngày 2020-12-13 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,340,077,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | San nền | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng thi công | Theo chương V của E-HSMT | 15 | 100m2 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 3 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 3 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 3km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 3 | 100m3 |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V của E-HSMT | 17,82 | 100m3 |
| 6 | Cung cấp đất san lấp đến chân công trình | Theo chương V của E-HSMT | 2.173,979 | m3 |
| B | Sân đường, cây xanh, cột cờ | |||
| 1 | Đào móng bó vỉa, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo chương V của E-HSMT | 5,639 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Theo chương V của E-HSMT | 3,788 | m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm lót bó vỉa, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo chương V của E-HSMT | 2,169 | m3 |
| 4 | Láng lớp đệm lót móng chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 21,69 | m2 |
| 5 | Làm lớp đá đệm lót sân đường, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo chương V của E-HSMT | 67,4 | m3 |
| 6 | Láng lớp đệm lót sân đường chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 674 | m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 3,615 | m3 |
| 8 | Trát bó vỉa chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo chương V của E-HSMT | 36,15 | m2 |
| 9 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo chương V của E-HSMT | 36,15 | m2 |
| 10 | Lát nền gạch Terrazzo 40x40 vữa M75 | Theo chương V của E-HSMT | 674 | m2 |
| 11 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 20,7 | m3 |
| 12 | Đắp đất đỏ trôn phân hữu cơ trồng cây | Theo chương V của E-HSMT | 110,7 | m3 |
| 13 | Trồng cây dầu cao 2m, ĐK gốc >= 6cm | Theo chương V của E-HSMT | 23 | cây |
| 14 | Trồng cây hoa đậu phộng | Theo chương V của E-HSMT | 3 | 100m2 |
| 15 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước máy | Theo chương V của E-HSMT | 23 | cây |
| 16 | Tưới nước bảo dưởng thảm cỏ bằng nước máy | Theo chương V của E-HSMT | 3 | 100m2 |
| 17 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo chương V của E-HSMT | 0,729 | m3 |
| 18 | Đắp đất móng cột cờ | Theo chương V của E-HSMT | 0,243 | m3 |
| 19 | Làm lớp đá đệm lót móng cột cờ, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo chương V của E-HSMT | 0,374 | m3 |
| 20 | Láng lớp đệm lót móng cột cờ chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 3,737 | m2 |
| 21 | Xây cột cờ gạch không nung 4x8x19 h<=4m M75 | Theo chương V của E-HSMT | 1,066 | m3 |
| 22 | Đắp cát tôn nền cột cờ | Theo chương V của E-HSMT | 0,138 | m3 |
| 23 | Làm lớp đá đệm lót nền cột cờ, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo chương V của E-HSMT | 0,113 | m3 |
| 24 | Láng lớp đệm lót nền cột cờ chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 1,13 | m2 |
| 25 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp | Theo chương V của E-HSMT | 5,59 | m2 |
| 26 | Beton móng rộng <=250cm đá 1x2 M200 | Theo chương V của E-HSMT | 0,283 | m3 |
| 27 | Khung thép C đở trụ cờ + bu lông (cả sơn) | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 28 | Lắp trụ cờ Inox cao 6m, đường kính D90-D60 + ròng rọc kéo cờ | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| C | Cấp điện tổng thể | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 42mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn CVV 3x4mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 180 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn CVV 3x2,5mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 5 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 70mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 90 | m |
| 6 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 20/25mm | Theo chương V của E-HSMT | 64 | m |
| 7 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2,4m | Theo chương V của E-HSMT | 14 | cọc |
| 8 | Kéo rải dây chống sét bằng đồng M50 dưới mương đất | Theo chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 9 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Theo chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 10 | Nẹp nhựa 50x50mm | Theo chương V của E-HSMT | 65 | m |
| 11 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép cao 6m | Theo chương V của E-HSMT | 5 | cột |
| 12 | Lắp đèn cao áp Led 110W ánh sáng vàng | Theo chương V của E-HSMT | 5 | 1bộ |
| 13 | Luồn cáp cửa cột | Theo chương V của E-HSMT | 5 | đầu cáp |
| 14 | Mối hàn Cadwed | Theo chương V của E-HSMT | 14 | mối |
| 15 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái ta luy, đất cấp III | Theo chương V của E-HSMT | 74,8 | m3 |
| 16 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái ta luy, đất cấp III | Theo chương V của E-HSMT | 47,683 | m3 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo chương V của E-HSMT | 2,867 | m3 |
| 18 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo chương V của E-HSMT | 0,245 | m3 |
| 19 | Láng lớp đệm móng chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 2,45 | m2 |
| 20 | Beton móng trụ đèn rộng <=250cm đá 1x2 M200 | Theo chương V của E-HSMT | 1,125 | m3 |
| 21 | Khung bulông móng trụ đèn | Theo chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 22 | Đắp cát móng hào cáp | Theo chương V của E-HSMT | 25,9 | m3 |
| 23 | Lát gạch thẻ 4x8x18cm | Theo chương V của E-HSMT | 56 | m2 |
| 24 | Đắp đất móng hào cáp, độ chặt K = 0,90 | Theo chương V của E-HSMT | 68,795 | m3 |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo chương V của E-HSMT | 4,493 | m3 |
| 26 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo chương V của E-HSMT | 0,288 | m3 |
| 27 | Láng lớp đệm móng chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 2,88 | m2 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 1,459 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 5,76 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 31 | SX bêtông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200 | Theo chương V của E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 32 | SXLD tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo chương V của E-HSMT | 0,028 | 100m2 |
| 33 | SXLD cố thép tấm đan | Theo chương V của E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 34 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,90 | Theo chương V của E-HSMT | 2,093 | m3 |
| D | Cấp thoát nước tổng thể | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114x4,9mm bằng phương dán keo | Theo chương V của E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 90x3,8mm bằng phương dán keo | Theo chương V của E-HSMT | 2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt Lơi nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt Lơi nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V của E-HSMT | 68 | cái |
| 5 | Lắp đặt Tê xiên nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt Tê xiên nhựa miệng bát đk 114x90mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 7 | Lắp đặt Co giảm nhựa miệng bát đk 114x90mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 | Theo chương V của E-HSMT | 29 | cái |
| 9 | Lắp đặt phễu thu nước sàn mái | Theo chương V của E-HSMT | 29 | cái |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo chương V của E-HSMT | 0,451 | 100m3 |
| 11 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo chương V của E-HSMT | 1,792 | m3 |
| 12 | Láng lớp đệm móng chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 17,92 | m2 |
| 13 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 1,584 | m3 |
| 14 | Bê tông tấm đan, giằng tường đá 1x2, vữa bê tông M150 | Theo chương V của E-HSMT | 1,311 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường, tấm đan | Theo chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m2 |
| 16 | SXLD cốt thép tấm đan | Theo chương V của E-HSMT | 0,153 | tấn |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 7,375 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 1,047 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 50,08 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 51,332 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 8,56 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 23 | Sản xuất thép hình L40x4 | Theo chương V của E-HSMT | 0,125 | tấn |
| 24 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo chương V của E-HSMT | 0,783 | 100m3 |
| 25 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm D300mm đoạn ống dài 4m, nối bằng gioang cao su | Theo chương V của E-HSMT | 19,5 | đoạn ống |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V của E-HSMT | 26,1 | m3 |
| 27 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo chương V của E-HSMT | 2,592 | m3 |
| 28 | Láng lớp đệm móng chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 22,32 | m2 |
| 29 | Bê tông đáy móng đá 1x2, vữa bê tông M200 | Theo chương V của E-HSMT | 3,279 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 8,405 | m3 |
| 31 | Beton tấm đan đá 1x2 M150 | Theo chương V của E-HSMT | 0,433 | m3 |
| 32 | SXLD tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo chương V của E-HSMT | 0,243 | 100m2 |
| 33 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75-có hồ dầu | Theo chương V của E-HSMT | 46,563 | m2 |
| 34 | Láng đáy có đánh mầu dày 2cm vữa M100 | Theo chương V của E-HSMT | 5,12 | m2 |
| 35 | Quét nước ximăng 2 nước tường Trong+Đáy chống thấm | Theo chương V của E-HSMT | 51,683 | m2 |
| 36 | SXLD cốt thép đan đường kính <=10mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,228 | tấn |
| 37 | SXLD cốt thép hình L60x4 | Theo chương V của E-HSMT | 0,121 | tấn |
| 38 | Lắp đặt tấm gang lỗ thu nước hố ga | Theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| E | Chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét chủ động Rbv=30m | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống STK D42 đở kim | Theo chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 3 | Kéo rải dây đồng trần M50 | Theo chương V của E-HSMT | 65 | m |
| 4 | Lắp nổi ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 34mm | Theo chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 5 | Lắp cáp giằng trụ đở kim+cáp tăng đơ +ốc xiết cáp | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2,4m | Theo chương V của E-HSMT | 6 | cọc |
| 7 | Kẹp cọc | Theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp kiểm tra nối đất | Theo chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 9 | Mối hàn Cadwed | Theo chương V của E-HSMT | 6 | mối |
| 10 | Đào hào tiếp địa, đất cấp III | Theo chương V của E-HSMT | 12,48 | m3 |
| 11 | Đắp đất móng hào tiếp địa | Theo chương V của E-HSMT | 12,48 | m3 |
| F | Xây dựng khối nhà chính | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I (80%KL) | Theo chương V của E-HSMT | 2,388 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp II (20%KL) | Theo chương V của E-HSMT | 59,688 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,90 | Theo chương V của E-HSMT | 245,467 | m3 |
| 4 | Làm lớp đá đệm lót móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo chương V của E-HSMT | 14,348 | m3 |
| 5 | Láng lớp đệm lót móng chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 143,48 | m2 |
| 6 | Beton móng đá 1x2 M250 rộng <=250cm (BT thương phẩm, đổ bằng máy bơm) | Theo chương V của E-HSMT | 36,342 | m3 |
| 7 | Beton cổ cột móng tiết diện <= 0,1m2 h<=4m đá 1x2 M250 | Theo chương V của E-HSMT | 8,996 | m3 |
| 8 | Làm lớp đá đệm lót đà kiềng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo chương V của E-HSMT | 4,045 | m3 |
| 9 | Láng lớp đệm lót đà kiềng chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 40,45 | m2 |
| 10 | Làm lớp đá đệm lót bó nền, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo chương V của E-HSMT | 6,9 | m3 |
| 11 | Láng lớp đệm lót bó nền chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 69 | m2 |
| 12 | Beton đà kiềng đá 1x2 M250 (BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) | Theo chương V của E-HSMT | 18,793 | m3 |
| 13 | Xây móng đá hộc chiều dày <= 60cm M75 | Theo chương V của E-HSMT | 17,6 | m3 |
| 14 | Làm lớp đá đệm lót nền, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo chương V của E-HSMT | 33,17 | m3 |
| 15 | Láng lớp đệm lót nền chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 331,7 | m2 |
| 16 | Beton gạch vỡ M75 | Theo chương V của E-HSMT | 3,136 | m3 |
| 17 | Beton ram dốc đá 1x2 M250 | Theo chương V của E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 18 | Beton cột tiết diện <= 0,1m2 h<=4m đá 1x2 M250 | Theo chương V của E-HSMT | 8,234 | m3 |
| 19 | Beton cột tiết diện <= 0,1m2 h<=16m đá 1x2 M250 | Theo chương V của E-HSMT | 5,572 | m3 |
| 20 | Beton dầm đá 1x2 M250 (BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) | Theo chương V của E-HSMT | 49,65 | m3 |
| 21 | Beton sàn, sàn mái đá 1x2 M250 (BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) | Theo chương V của E-HSMT | 52,659 | m3 |
| 22 | Beton cầu thang thường đá 1x2 M250 (BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) | Theo chương V của E-HSMT | 1,01 | m3 |
| 23 | Beton lanh tô, ô văng, lam đá 1x2 M250 | Theo chương V của E-HSMT | 9,456 | m3 |
| 24 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo chương V của E-HSMT | 0,525 | 100m2 |
| 25 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cổ cột | Theo chương V của E-HSMT | 1,468 | 100m2 |
| 26 | SXLD tháo dỡ ván khuôn đà kiềng | Theo chương V của E-HSMT | 1,943 | 100m2 |
| 27 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo chương V của E-HSMT | 2,52 | 100m2 |
| 28 | SXLD tháo dỡ ván khuôn dầm | Theo chương V của E-HSMT | 7,146 | 100m2 |
| 29 | SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn | Theo chương V của E-HSMT | 5,495 | 100m2 |
| 30 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường | Theo chương V của E-HSMT | 0,133 | 100m2 |
| 31 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lam | Theo chương V của E-HSMT | 2,04 | 100m2 |
| 32 | SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm | Theo chương V của E-HSMT | 1,322 | tấn |
| 33 | SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm | Theo chương V của E-HSMT | 1,49 | tấn |
| 34 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm h<=28m | Theo chương V của E-HSMT | 0,435 | tấn |
| 35 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm h<=28m | Theo chương V của E-HSMT | 1,656 | tấn |
| 36 | SXLD cốt thép đà kiềng đường kính <=10mm h<=6m | Theo chương V của E-HSMT | 0,332 | tấn |
| 37 | SXLD cốt thép đà kiềng đường kính <=18mm h<=6m | Theo chương V của E-HSMT | 2,706 | tấn |
| 38 | SXLD cốt thép dầm lầu, dầm mái đường kính <=10mm h<=28m | Theo chương V của E-HSMT | 0,934 | tấn |
| 39 | SXLD cốt thép dầm lầu đường kính <=18mm h<=28m | Theo chương V của E-HSMT | 5,304 | tấn |
| 40 | SXLD cốt thép sàn, sàn mái đk <=10mm h<=28m | Theo chương V của E-HSMT | 5,841 | tấn |
| 41 | SXLD cốt thép lanh tô, ô văng, lam đk <=10mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,81 | tấn |
| 42 | SXLD cốt thép lanh tô, ô văng, lam đk <=18mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,29 | tấn |
| 43 | SXLD cốt thép cầu thang đk <=10mm h<=6m | Theo chương V của E-HSMT | 0,202 | tấn |
| 44 | SXLD cốt thép cầu thang đk <=18mm h<=6m | Theo chương V của E-HSMT | 0,065 | tấn |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 9,243 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 6,508 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 79,632 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 30,33 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 1,862 | m3 |
| 50 | Làm lớp đá đệm lót bậc cấp, bồn hoa, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo chương V của E-HSMT | 2,308 | m3 |
| 51 | Láng lớp đệm lót bậc cấp, bồn hoa, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 23,08 | m2 |
| 52 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ không nung 4x8x19 h<=6m M75 | Theo chương V của E-HSMT | 4,346 | m3 |
| 53 | Xây tường gạch thẻ không nung 4x8x19 chiều dầy <=10cm h<=28m M75 | Theo chương V của E-HSMT | 13,302 | m3 |
| 54 | Cung cấp xà gồ thép C60x120x2mm mạ kẽm | Theo chương V của E-HSMT | 282,82 | m |
| 55 | Cung cấp xà gồ thép C50x100x2mm mạ kẽm | Theo chương V của E-HSMT | 236,73 | m |
| 56 | Cung cấp cầu phong thép hộp 30x60x1,5mm mạ kẽm | Theo chương V của E-HSMT | 765 | m |
| 57 | Cung cấp li tô thép hộp 30x30x1,2mm mạ kẽm | Theo chương V của E-HSMT | 1.768 | m |
| 58 | Lắp dựng xà gồ, cầu phong, litô thép | Theo chương V của E-HSMT | 5,755 | tấn |
| 59 | Lợp mái ngói 10v/m2 h <= 16m | Theo chương V của E-HSMT | 4,765 | 100m2 |
| 60 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo chương V của E-HSMT | 424,71 | m2 |
| 61 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo chương V của E-HSMT | 915,21 | m2 |
| 62 | Trát tường thu hồi chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo chương V của E-HSMT | 18,2 | m2 |
| 63 | Trát hộp gain ngoài nhà chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo chương V của E-HSMT | 151,65 | m2 |
| 64 | Trát cột, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 (VL*1,25; NC*1,1) | Theo chương V của E-HSMT | 97,3 | m2 |
| 65 | Trát trần vữa M75 | Theo chương V của E-HSMT | 539,9 | m2 |
| 66 | Trát xà dầm vữa M75 | Theo chương V của E-HSMT | 584,44 | m2 |
| 67 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M100 | Theo chương V của E-HSMT | 161,5 | m2 |
| 68 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo chương V của E-HSMT | 161,5 | m2 |
| 69 | Đắp phào kép vữa M75 | Theo chương V của E-HSMT | 166,7 | m |
| 70 | Trát gờ chỉ vữa M75 | Theo chương V của E-HSMT | 231,2 | m |
| 71 | cắt join sâu 20mm trang trí | Theo chương V của E-HSMT | 173,15 | m |
| 72 | Ốp chân móng ngoài nhà, đá tự nhiên 10x20cm | Theo chương V của E-HSMT | 51,21 | m2 |
| 73 | ốp tường nhà vệ sinh 30x45cm | Theo chương V của E-HSMT | 73,2 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn vệ sinh gạch ceramic nhám 30x30 vữa M75 | Theo chương V của E-HSMT | 19,02 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn gạch CERAMIC 40x40 vữa M75 | Theo chương V của E-HSMT | 335,77 | m2 |
| 76 | Ốp viền chân tường, gạch ceramic 10x40cm | Theo chương V của E-HSMT | 32,822 | m2 |
| 77 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp | Theo chương V của E-HSMT | 18,64 | m2 |
| 78 | Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thang | Theo chương V của E-HSMT | 13,06 | m2 |
| 79 | Đóng trần thạch cao chịu ẩm, khung nổi khu WC | Theo chương V của E-HSMT | 15,18 | m2 |
| 80 | Bả matít vào tường ngoài | Theo chương V của E-HSMT | 585,46 | m2 |
| 81 | Bả matít vào tường trong | Theo chương V của E-HSMT | 882,388 | m2 |
| 82 | Bả matít vào cột, cầu thang, dầm, trần | Theo chương V của E-HSMT | 1.221,64 | m2 |
| 83 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 585,46 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 2.104,028 | m2 |
| 85 | Lắp dựng cửa đi nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8ly | Theo chương V của E-HSMT | 48,88 | m2 |
| 86 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8ly | Theo chương V của E-HSMT | 91,14 | m2 |
| 87 | Lắp dựng cửa khung nhôm hệ 1000 | Theo chương V của E-HSMT | 10,01 | m2 |
| 88 | Lắp dựng hoa nhôm cửa D16 luồn thép D10 | Theo chương V của E-HSMT | 102,22 | m2 |
| 89 | Lắp dựng lan can hành lang Inox 304 | Theo chương V của E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 90 | Lắp dựng lan can cầu thang Inox 304 | Theo chương V của E-HSMT | 9,912 | m2 |
| 91 | Cung cấp cửa sổ lùa 2 cánh nhôm Xingfa kính cường lực dày 8ly | Theo chương V của E-HSMT | 90,65 | m2 |
| 92 | Cung cấp cửa sổ mở lật nhôm Xingfa kính cường lực dày 8ly | Theo chương V của E-HSMT | 1,98 | m2 |
| 93 | Cung cấp cửa đi mở 1 cánh nhôm Xingfa kính cường lực dày 8ly | Theo chương V của E-HSMT | 26,2 | m2 |
| 94 | Cung cấp cửa đi mở 2 cánh nhôm Xingfa kính cường lực dày 8ly | Theo chương V của E-HSMT | 24,96 | m2 |
| 95 | Cung cấp cửa bếp khung nhôm hệ 700, kính cường lực 5ly | Theo chương V của E-HSMT | 2,01 | m2 |
| 96 | Cung cấp cửa đi khung sắt (theo thiết kế) | Theo chương V của E-HSMT | 5,72 | m2 |
| 97 | Cung cấp cửa sổ khung sắt (theo thiết kế) | Theo chương V của E-HSMT | 8,31 | m2 |
| 98 | Cung cấp hoa nhôm cửa D16 luồn thép D10 | Theo chương V của E-HSMT | 99,02 | m2 |
| 99 | Cung cấp song sắt bảo vệ cửa D14 | Theo chương V của E-HSMT | 11,51 | m2 |
| 100 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 25,54 | m2 |
| 101 | Cung cấp lan can hành lang inox 304 | Theo chương V của E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 102 | Cung cấp lan can cầu thang inox 304 | Theo chương V của E-HSMT | 9,912 | m2 |
| 103 | Cung cấp lắp dựng tay vịn cầu thang 70x120 gỗ căm xe phun PU hoàn chỉnh | Theo chương V của E-HSMT | 10,08 | m |
| 104 | Đổ đất hữu cơ trộn phân hữu cơ trồng cây | Theo chương V của E-HSMT | 5,063 | m3 |
| 105 | Trồng hoa lá màu trong bồn | Theo chương V của E-HSMT | 10,97 | m2 |
| 106 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <= 16m (2 tháng) | Theo chương V của E-HSMT | 5,279 | 100m2 |
| G | Nhà xe | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 16,708 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V của E-HSMT | 11,139 | m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo chương V của E-HSMT | 2,114 | m3 |
| 4 | Láng lớp đệm móng chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 21,14 | m2 |
| 5 | Beton móng rộng <=250cm đá 1x2 M200 | Theo chương V của E-HSMT | 1,705 | m3 |
| 6 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo chương V của E-HSMT | 0,034 | 100m2 |
| 7 | Beton đà kiềng đá 1x2 M200 | Theo chương V của E-HSMT | 2,172 | m3 |
| 8 | SXLD tháo dỡ ván khuôn đà kiềng | Theo chương V của E-HSMT | 0,217 | 100m2 |
| 9 | SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,064 | tấn |
| 10 | SXLD cốt thép đà kiềng đường kính <=10mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,046 | tấn |
| 11 | SXLD cốt thép đà kiềng đường kính <=18mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,23 | tấn |
| 12 | Beton cổ cột đá 1x2 M200 | Theo chương V của E-HSMT | 0,54 | m3 |
| 13 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cổ cột | Theo chương V của E-HSMT | 0,072 | 100m2 |
| 14 | SXLD cốt thép cổ cột đường kính <=10mm h<=4m | Theo chương V của E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 15 | SXLD cốt thép cổ cột đường kính <=18mm h<=4m | Theo chương V của E-HSMT | 0,081 | tấn |
| 16 | Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=9m | Theo chương V của E-HSMT | 0,501 | tấn |
| 17 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m | Theo chương V của E-HSMT | 0,501 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép C60x120x2mm mạ kẽm | Theo chương V của E-HSMT | 0,408 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo chương V của E-HSMT | 39,126 | m2 |
| 20 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 5 dem | Theo chương V của E-HSMT | 0,603 | 100m2 |
| 21 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo chương V của E-HSMT | 4,559 | m3 |
| 22 | Láng lớp đệm móng chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 45,59 | m2 |
| 23 | Beton nền đá 1x2 M200, kẻ joint 2x2m | Theo chương V của E-HSMT | 4,559 | m3 |
| H | Hàng rào | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo chương V của E-HSMT | 1,738 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,90 | Theo chương V của E-HSMT | 108,803 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 100,7 | m3 |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo chương V của E-HSMT | 13,915 | m3 |
| 5 | Láng lớp đệm móng chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 139,15 | m2 |
| 6 | Beton móng rộng <=250cm đá 1x2 M200 | Theo chương V của E-HSMT | 10,688 | m3 |
| 7 | Beton đà kiềng đá 1x2 M200 | Theo chương V của E-HSMT | 10,946 | m3 |
| 8 | Beton cổ cột móng tiết diện <= 0,1m2 h<=4m đá 1x2 M200 | Theo chương V của E-HSMT | 3,036 | m3 |
| 9 | Beton cột tiết diện <= 0,1m2 h<=4m đá 1x2 M200 | Theo chương V của E-HSMT | 4,784 | m3 |
| 10 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng | Theo chương V của E-HSMT | 0,333 | 100m2 |
| 11 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V của E-HSMT | 1,391 | 100m2 |
| 12 | SXLD cốt thép móng,cột, đà kiềng, giằng.. đường kính <=10mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,907 | tấn |
| 13 | SXLD cốt thép móng,cột, đà kiềng, giằng.. đường kính <=18mm | Theo chương V của E-HSMT | 1,843 | tấn |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 18,367 | m3 |
| 15 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 11,144 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 1,122 | m3 |
| 17 | ốp đá granít tự nhiên vào tường | Theo chương V của E-HSMT | 5,61 | m2 |
| 18 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 64,8 | m |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 378,56 | m2 |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 181,44 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 61,7 | m2 |
| 22 | Bả matít vào tường ngoài | Theo chương V của E-HSMT | 372,95 | m2 |
| 23 | Bả matít vào cột, giằng | Theo chương V của E-HSMT | 243,14 | m2 |
| 24 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 616,09 | m2 |
| 25 | Cung cấp cửa cổng inox 304 (theo thiết kế) | Theo chương V của E-HSMT | 15,25 | m2 |
| 26 | Cung cấp song sắt hàng rào (theo thiết kế) | Theo chương V của E-HSMT | 125,262 | m2 |
| 27 | Cung cấp chữ inox bảng tên "TRỤ SỞ CÔNG AN XÃ TÂN HƯNG" | Theo chương V của E-HSMT | 20 | chữ |
| 28 | Lắp dựng cửa inox 304 (theo thiết kế) | Theo chương V của E-HSMT | 15,25 | m2 |
| 29 | Lắp dựng chông sắt hàng rào (theo thiết kế) | Theo chương V của E-HSMT | 14,036 | m2 |
| 30 | Lắp dựng hàng rào sắt (theo thiết kế) | Theo chương V của E-HSMT | 111,226 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo chương V của E-HSMT | 125,262 | m2 |
| 32 | Đắp phào đầu trụ rào vữa M75 | Theo chương V của E-HSMT | 110,4 | m |
| I | Điện trong nhà | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện 600*400*200 | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt tủ điện 500*300*200 | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt tủ điện 8 line | Theo chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 4 | Lắp đặt MCCB 2P-150A-25KA | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCCB 2P-80A-10KA | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 2P-25A-10KA | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB 2P-16A-6KA | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCB 1P-20A-6KA | Theo chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 9 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6KA | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt MCB 1P-10A-6KA | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt đèn ốp trần loại tròn D300 | Theo chương V của E-HSMT | 19 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn ống 0,6m - 1 bóng | Theo chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn ống 1,2m - 2 bóng (T8) | Theo chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn ống 1,2m - 1 bóng (T8-trong nhà+nhà xe) | Theo chương V của E-HSMT | 22 | bộ |
| 15 | Lắp đặt quạt trần | Theo chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 16 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường, kích thước quạt 350x350 | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt Dimmer quạt | Theo chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 18 | Lắp đặt mặt công tắc 1/2/3/4 công tắc | Theo chương V của E-HSMT | 121 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc 1C -10A | Theo chương V của E-HSMT | 51 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc 2C-10A | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A | Theo chương V của E-HSMT | 45 | cái |
| 22 | Lắp đặt hộp anten TV | Theo chương V của E-HSMT | 6 | hộp |
| 23 | Lắp đặt Đầu Outlet RJ45 | Theo chương V của E-HSMT | 19 | cái |
| 24 | Lắp đặt ổ Điện thoại RJ11 | Theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 25 | Lắp đặt máy điều hòa không khí 2 cục treo tường(1,5HP) | Theo chương V của E-HSMT | 3 | máy |
| 26 | Ong gas máy điều hòa 1,5HP | Theo chương V của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 27 | Cáp mạng Cat 5E | Theo chương V của E-HSMT | 440 | m |
| 28 | Cáp điện thoại 4x0,5mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 300 | m |
| 29 | MDF 20 line+Hộp chống sét | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Cáp đồng trục RG-6 | Theo chương V của E-HSMT | 180 | m |
| 31 | Bộ chia tín hiệu truyền hình 1-6 | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Bộ khuếch đại tín hiệu truyền hình | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Swich 24 Ports | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt dây CV 1x1,5mm2 (trong nhà+ngoài nhà) | Theo chương V của E-HSMT | 1.620 | m |
| 35 | Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2 (trong nhà+ngoài nhà) | Theo chương V của E-HSMT | 510 | m |
| 36 | Lắp đặt dây CV 1x4mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 1.290 | m |
| 37 | Lắp đặt dây CXV 1x8mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 75 | m |
| 38 | Lắp đặt cáp CXV 1x25mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 16 | m |
| 39 | Lắp đặt cáp CXV 1x16mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 8 | m |
| 40 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 20mm | Theo chương V của E-HSMT | 1.600 | m |
| 41 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 42 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 43 | Lắp đặt camera IPip loại bán cầu trong nhà 2MP, led hồng ngoại, lắp đặt trên trần | Theo chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 44 | Lắp đặt camera IP trong nhà 2MP, led hồng ngoại, ống kính cố định lắp đặt trên tường | Theo chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 45 | Lắp đặt camera IP ngoài trời 2MP, led hồng ngoại, ống kính cố định IP67 | Theo chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 46 | Cung cấp màn hình LCD 32 inch | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Cung cấp bộ lưu trữ 2*5TB | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Đầu ghi 16 kênh | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Bộ lưu điện UPS 2KVA | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Cáp kết nối HDMI (5m/sợi) | Theo chương V của E-HSMT | 1 | sợi |
| 51 | Lắp đặt tủ điện Camera | Theo chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 52 | Lắp đặt nẹp nhựa 30x16mm | Theo chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 53 | Lắp đặt nẹp nhựa 50x35mm | Theo chương V của E-HSMT | 45 | m |
| 54 | Lắp đặt ống điện PVC đk 20mm | Theo chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 55 | Lắp đặt ống điện ruột gà đk 20mm | Theo chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 56 | Lắp đặt máng cáp tín hiệu | Theo chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 57 | Lắp đặt máng cáp tín hiệu CAT-6 | Theo chương V của E-HSMT | 550 | m |
| 58 | Lắp đặt hộp nối dây ngoài trời | Theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 59 | Lắp đặt hộp nối dây trong nhà | Theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 60 | Lắp đặt MCB 2P-20A-6KA | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu L-N-E-16A | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt dây CV 1x4mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 63 | Lắp đặt dây CV 1x4mm2-(E) | Theo chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 64 | Phụ kiện camera | Theo chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| J | cấp thoát nước trong nhà | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60x2,0mm bằng phương dán keo | Theo chương V của E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 90x3,8mm bằng phương dán keo | Theo chương V của E-HSMT | 0,44 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114x4,9mm bằng phương dán keo | Theo chương V của E-HSMT | 0,75 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 200x5,9mm bằng phương dán keo đoạn ống dài 6m | Theo chương V của E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 5 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 114x60mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 90x60mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 10 | Lắp đặt Co nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt Lơi nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 12 | Lắp đặt Lơi nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt Lơi nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 14 | Lắp đặt Giảm nhựa miệng bát đk 90x60mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt Giảm nhựa miệng bát đk 60x42mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 42mm bằng phương dán keo | Theo chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương dán keo | Theo chương V của E-HSMT | 0,75 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương dán keo | Theo chương V của E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 19 | Lắp đặt Co nhựa miệng bát đk 42mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt Co nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 21 | Lắp đặt Co nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 22 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 42mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 25 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 34x27mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt Giảm nhựa miệng bát đk 34x27mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt Co ren nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt Co ren nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 29 | Lắp đặt van khóa phao đường kính 34mm | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt van khóa (thau) đường kính 42mm | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt van 1 chiều (thau) đường kính 42mm | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt van 1 chiều (thau) đường kính 34mm | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt van 2 chiều (thau) đường kính 34mm | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt van khóa (thau) đường kính 34mm | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt van khóa (thau) đường kính 27mm | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 37 | Lắp đặt đồng hồ nước D25 | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt Nối 1 đầu răng PVC đk 42mm | Theo chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 39 | Lắp đặt Nối 1 đầu răng PVC đk 34mm | Theo chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 40 | Lắp đặt Nối 1 đầu răng PVC đk 27mm | Theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 41 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 42 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 43 | Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi xả | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 44 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (bồn cầu) | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt cầu chắn rác D150 | Theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 46 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 47 | Lắp đặt kệ kính (theo lavabo) | Theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 48 | Lắp đặt giá treo (theo lavabo) | Theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 49 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng (theo lavabo) | Theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 50 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh (theo bàn cầu) | Theo chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 51 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi lavano bằng inox) | Theo chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 52 | Thông tắc | Theo chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 53 | Lắp đặt Lavbo + dây cấp nước + dây xả | Theo chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| K | Thiết bị | |||
| 1 | Bàn làm việc trưởng CA | Bàn làm việc trưởng CA, KT: (1,6 x 0,8 x 0,81)m, gỗ công nghiệp | 1 | Cái |
| 2 | Ghế xoay lưng cao | Đệm và tựa ghế dùng mút bọc là da công nghiệp. Thiết kế tay nhựa ốp da và chân ghế bằng nhựa có bánh xe di chuyển. Kích thước chuẩn: 650 ( Rộng ) x 650(Sâu) x 1095 ( H1) ÷ 1150 (H). H : Chiều cao tối thiểu từ sàn đến đệm ghế H1 : Chiều cao tối đa sau khi tăng chiều cao thông qua cần hơi. | 1 | Cái |
| 3 | Bộ bàn tiếp khách | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Ghế tiếp khách | KT ghế: (0,38 x 0,38 x 1,05)m Làm bằng gỗ tự nhiên nhóm II nhóm II dày 17mm, phun PU 03 lớp . | 6 | Cái |
| 5 | Tủ đựng thiết bị | Tủ bằng gỗ công nghiệp (1,196x1960*400) | 1 | Cái |
| 6 | Điện thoại để bàn | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| L | Phòng làm việc phó công an | |||
| 1 | Bàn làm việc phó công an | Bàn làm việc trưởng CA . KT: (1,6 x 0,8 x 0,81)m, gỗ công nghiệp | 2 | Cái |
| 2 | Ghế xoay lưng cao | Đệm và tựa ghế dùng mút bọc là da công nghiệp. Thiết kế tay nhựa ốp da và chân ghế bằng nhựa có bánh xe di chuyển. Kích thước chuẩn: 650 ( Rộng ) x 650(Sâu) x 1095 ( H1) ÷ 1150 (H). H : Chiều cao tối thiểu từ sàn đến đệm ghế . H1 : Chiều cao tối đa sau khi tăng chiều cao thông qua cần hơi. | 2 | Cái |
| 3 | Bộ bàn tiếp khách | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Ghế tiếp khách | KT ghế : (0,38 x 0,38 x 1,05)m. Làm bằng gỗ tự nhiên nhóm II dày 17mm, phun PU 03 lớp . | 6 | Cái |
| 5 | Tủ đựng thiết bị | Tủ bằng gỗ công nghiệp (1,196x1960*400) | 1 | Cái |
| M | Phòng làm việc | |||
| 1 | Bàn làm việc | KT : (1,4 x 0,7 x 0,75) m gỗ công nghiệp | 8 | Cái |
| 2 | Ghế làm việc | Ghế làm việc 2 chân quỳ | 16 | Cái |
| 3 | Điện thoại để bàn | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Tủ đựng thiết bị | Tủ bằng gỗ công nghiệp (1,960x800*400) | 7 | Cái |
| 5 | Máy vi tính để bàn | Máy vi tính để bàn: FPT ELEAD SV S898 I5 8400. H310 Express chipset, 4GB DDR4, Intel® Core™ i5 -8400 2.8GHz (Max Turbo 4.0GHz) / (6/6) / 9MB / Intel® UHD Graphics 630, Tích hơp 10/100/1000 Mbits/sec LAN, 1TB SATA, LCD LED 19.5" Wide FPT, S.F.F Slim Chassic (~10.7L) | 4 | Cái |
| 6 | Bàn máy vi tính | gỗ công nghiệp | 3 | Cái |
| 7 | Bàn tiếp dân | KT : (1,0 x 2,0 x 0,75) m. Làm bằng gỗ tự nhiên nhóm II, phun PU 03 lớp | 1 | Cái |
| 8 | Ghế tiếp dân | Ghế làm việc 2 chân quỳ | 6 | Cái |
| N | Phòng hội trường | |||
| 1 | Bàn hội trường | Bàn hội trường. KT: (1,2 x 0,45 x 0,75) m - Làm bằng gỗ tự nhiên nhóm II dày 17mm, phun PU 03 lớp | 15 | Cái |
| 2 | Ghế họp | KT ghế : (0,38 x 0,38 x 1,05)m Làm bằng gỗ tự nhiên nhóm II dày 17mm, phun PU 03 lớp. | 30 | Cái |
| 3 | Bục phát biểu | KT : (0,5 x 0,4 x 1,3)m,Làm bằng gỗ tự nhiên nhóm II dày 17mm, phun PU 03 lớp, có cấp đứng | 1 | Cái |
| 4 | Bục để tượng Bác Hồ | KT: (0,5 x 0,5 x 1,2)m, Làm bằng gỗ tự nhiên nhóm II dày 17mm, phun PU 03 lớp | 1 | Cái |
| 5 | Tượng Bác Hồ bằng Thạch cao | Chất liệu thạch cao sơn nhũ đồng, cao 50 cm, ngang vai 42 cm, ngang đế 23 cm, bảo hành 1 năm | 1 | Cái |
| 6 | Hệ thống âm thanh: 04 loa hộp gắn tường 30W, 01 âm ly 360W, 02 micro không dây, Dây loa, giá đỡ loa. | Thông số kỹ thuật: Loa hộp 30W TOA F-1300BT, Hệ thống loa 2 kênh có độ phân tán rộng, hiệu quả cao, Loa còi tần số cao hình bát giác, phủ âm khu vực rộng, Loa tần số cao hình vòm và loa trầm tần số thấp hình nón, Có thể thay đổi trở kháng dễ dàng từ mức trở kháng cao (70V/ 100V line) xuống mức trở kháng thấp (8Ω), Đáp ứng tần số: 80 – 20000Hz. Loa hình nón: 13cm (tần số thấp) và dome tweeter 25mm (tần số cao).Góc định hướng theo chiều ngang: 110º, theo chiều dọc: 100º. Độ nhạy: 90dB. Công suất ngõ vào: 30W. Kích thước: 162 x 250 x 161 mm. Trọng lượng: 3.6 kg.Thông số kỹ thuật Amply: Mixer Amplifier 240W TOA A-2240 | 1 | Cái |
| 7 | Phông màn hội trường, cờ đảng, búa liềmKT : (3,8 x7,0)m, phông màn làm bằng vải thun màu xanh. | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 8 | Màn sáo cửa sổ S1, KT : (1,4 x 1,8)m | Theo chương V của E-HSMT | 23 | Cái |
| O | Một số thiết bị khác | |||
| 1 | Máy in Laser | Máy in Canon LBP 214DW. Loại máy: Máy in laser đen trắng. Độ phân giải: 600 x 600 dpi, 1200 x 1200 dpi, 2400 x 600 dpi. Bộ nhớ: 1GB. Tốc độ in: 38 trang/phút. Khay đựng giấy: 250 tờ. Loại mực in sử dụng: Cartridge 052. Trọng lượng sản phẩm: 8,8kg. Kích thước sản phẩm: 401mm x 373mm x 250mm. Sản xuất tại: Trung Quốc. Thương hiệu: Nhật Bản | 3 | Cái |
| 2 | Bảng Fomica KT : (1,2x2,4)m | Nhựa Fomica kích thước 1,2x2,4 m màu trắng | 2 | Cái |
| 3 | Bảng 6 điều Bác Hồ dạy | KT :(80 x 120)cm, chất liệu mica. | 1 | Cái |
| 4 | Hộp đèn CA | KT : 700x1000cm, chất liệu nhôm | 1 | Hộp |
| 5 | Bảng tên phòng | Bảng làm bằng mica trắng, dán đề can. Kích thước bảng: 0,2m x 0,3m | 9 | Cái |
| 6 | Huy hiệu công an | Chất liệu: bằng đồng 100%, Kích thước : Cao 70cm x Rộng 80cm, Mầu sắc : theo mẫu chuẩn quốc gia | 1 | cái |
| 7 | Bình chữa cháy CO2 | Công suất chữa cháy: A.55B, Sức chứa = 5±0.15 kg, Cao 54 cm , đường kính 15 cm, Hợp chất chữa cháy khí CO2 nguyên chất, Thời gian phun tiêu chuẩn: ≥ 30s | 5 | Bình |
| 8 | Bình bột BC | loại bình xách tay, nhiệt độ hoạt động 20~50, chiều cao 55cm,trọng lượng 5kg. | 5 | Bình |
| 9 | Bộ tiêu lệnh nội quy PCCC | KT: 420 x 315 cm, chất liệu mica, gồm những nội quy hướng dẫn. | 5 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi