Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201212958-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/12/2020 07:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển C&D
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20201212935
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị trấn và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-03 17:58:00 đến ngày 2020-12-14 07:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,749,963,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Nhà thi đấu
1 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,0688 100m3
2 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9,0125 m3
3 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 31,0078 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,6994 100m2
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,83 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,5512 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,4273 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,2673 tấn
9 Xây móng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,739 m3
10 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,3563 100m3
11 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,6315 100m3
12 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,7125 100m3
13 Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 38,4 m3
14 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,2726 m3
15 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,37 100m2
16 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2247 tấn
17 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0277 tấn
18 Lắp dựng bu lông móng cột M18x500 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 80 cái
19 Lắp dựng bu lông M20x80 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 188 cái
20 Gia công cột bằng thép hình Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,914 tấn
21 Lắp cột thép các loại Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,914 tấn
22 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,6832 tấn
23 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,6832 tấn
24 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,6186 tấn
25 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,6186 tấn
26 Tăng đơ D18 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16 cái
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 70,573 1m2
28 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,6673 100m2
29 Lợp mái tấm nhựa lấy sáng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,4704 100m2
30 Máng thu nước khổ 600 dầy 0,45mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 129,76 m
31 Tấm ốp sườn khổ 300 dầy 0,45mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 89,76 m
32 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7,4052 100m2
33 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,4362 100m2
34 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 51,4668 m3
35 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 367,1436 m2
36 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 241,332 m2
37 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 367,1436 m2
38 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 241,332 m2
39 Láng granitô cầu thang Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10,196 m2
40 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 27 m
41 Thi công sơn nền sàn bóng sơn chống chầy xước nền nhà ( 1 lớp lót, 2 lớp phủ màu). Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 384 m2
42 Cửa xếp tôn mạ màu (thanh u cửa mạ màu, hộp cửa Inox, đã bao gồm: tay hộp sơn tĩnh điện, Ximili + ray sắt + U sắt,vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện tại công trình). Loại có lá gió mạ màu dày 0,28mm,tôn dày 0,8mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 13,8 m2
43 Cửa đi mở quay hệ, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,22 m2
44 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh(gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đađiểm) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
45 Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt lùa hệ, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 31,64 m2
46 Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa taynắm đa điểm, thanh cài) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16 bộ
47 Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng18kg/m2 ÷ 22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn3 nước. Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 29,4 m2
48 Lắp đặt ống nhựa thoát nước thải, D90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,68 100m
49 Lắp đặt cút nhựa, D90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 18 cái
50 Lắp đặt Phễu thu inox 100x100 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
51 Neo inox treo ống D90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 36 cái
52 Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (2x16)mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 40 m
53 Lắp đặt cáp CU/PVC/PVC (2x2,5)mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 180 m
54 Lắp đặt cáp CU/PVC/PVC (2x1,5)mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 240 m
55 Lắp đặt quạt treo tường Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
56 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10 bộ
57 Lắp Đèn LED PHA CSV-SE-TL-100WSP, công suất 100W Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 bộ
58 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
59 Lắp đặt ô cắm đôi Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15 cái
60 Lắp đặt ô cắm đơn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
61 Lắp đặt các Aptomat 1 cực MCB-1P-50A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
62 Lắp đặt các Aptomat 1 cực MCB-1P-32A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
63 Lắp đặt các Aptomat 1 cực MCB-1P-20A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
64 Lắp đặt các Aptomat 1 cực MCB-1P-10A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
65 Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện PVC, D32mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 m
66 Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện PVC, D20mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 420 m
67 Consol đón điện Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
68 Lắp đặt tủ điện tổng KT 300x400x150 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 hộp
69 Hộp nối dây điện Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
70 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 cái
71 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 45 m
72 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 20 m
73 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 40 m
74 Gia công, đóng cọc chống sét Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9 cọc
75 Bầu sứ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 cái
76 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,176 100m3
77 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,176 m3
78 Đo điện trở Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 ca
79 Đào xúc , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,603 100m3
80 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1932 100m3
81 Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 33,1005 m3
82 Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,555 m3
83 Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 500x500mm, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 320,76 m2
84 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,9384 m3
85 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16,8018 m2
B Hạng mục: Nhà vệ sinh
1 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1304 100m3
2 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,068 m3
3 Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,2674 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0172 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0877 tấn
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,072 100m2
7 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,792 m3
8 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,68 m3
9 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,5326 m3
10 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0433 100m3
11 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0063 100m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 11,2369 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,8145 m3
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0791 100m2
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0303 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1766 tấn
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,6846 m3
18 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0139 100m2
19 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0065 tấn
20 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0726 m3
21 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2486 100m2
22 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2431 tấn
23 Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,6305 m3
24 Cửa đi mở quay hệ, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,92 m2
25 Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt lùa hệ, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,72 m2
26 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh(gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 bộ
27 Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh, gồm bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 bộ
28 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,6161 100m2
29 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 70,2848 m2
30 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 40,7314 m2
31 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 24,8648 m2
32 Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400mm, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 22,09 m2
33 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 17,5834 m2
34 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 40,8462 m2
35 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 70,2848 m2
36 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 65,5962 m2
37 Hộp nối 2, 3, 4 đường DK20 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 hộp
38 Lắp đặt đèn ốp trần bóng vòng compact 1x23W, có chao chụp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 bộ
39 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
40 Lắp đặt cáp CU/PVC/PVC (2x2,5)mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 m
41 Lắp đặt cáp CU/PVC/PVC (2x1,5)mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 25 m
42 Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện PVC, D16mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 37 m
43 Lắp đặt xí bệt Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 bộ
44 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
45 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 bộ
46 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi chậu rửa Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 bộ
47 Lắp đặt gương soi Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
48 Lắp đặt phễu thu sàn inox 100x100 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
49 Lắp đặt vòi rửa tay gạt đồng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 bộ
50 Lắp đặt van phao D25 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
51 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bể
52 Lắp đặt ống nhựa PPR-CW(X)/S5, D32 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,15 100m
53 Lắp đặt ống nhựa PPR-CW(X)/S5, D25 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,25 100m
54 Lắp đặt ống nhựa PPR-CW(X)/S5, D20 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,06 100m
55 Lắp đặt van cửa có ren, D32 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
56 Lắp đặt rắc co, D32 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
57 Lắp đặt van cửa có ren, D25 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
58 Lắp đặt rắc co, D25 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
59 Lắp đặt cút nhựa PPR, D32 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
60 Lắp đặt cút tê nhựa PPR, D32/25 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
61 Lắp đặt cút nhựa PPR, D25 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
62 Lắp đặt cút tê nhựa PPR, D25/20 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
63 Lắp đặt côn nhựa PPR, D32/25 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
64 Lắp đặt côn nhựa PPR, D25/20 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
65 Lắp đặt cút nhựa PPR, D32 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
66 Lắp đặt cút nhựa PPR, D25 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
67 Lắp đặt cút nhựa PPR, D20 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
68 Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR, D20 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
69 Lắp nút bịt nhựa, D20 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
70 Ống nhựa thoát nước thải, D110 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2 100m
71 Ống nhựa thoát nước thải, D60 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,25 100m
72 Ống nhựa thoát nước thải, D34 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,08 100m
73 Tê nhựa chéo 45, D110 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
74 Tê nhựa chéo 45, D60 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
75 Lắp đặt côn nhựa D60/34 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
76 Tê nhựa 60, D110 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
77 Lắp đặt cút nhựa, D110 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
78 Lắp đặt cút nhựa, D60 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
79 Lắp đặt cút nhựa, D34 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
80 Ống nhựa thoát nước thải, D90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1 100m
81 Lắp đặt cút nhựa, D90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
82 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
83 Neo Inox treo ống D90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
84 Đào móng, chiều rộng móng ≤ 6m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,3145 100m3
85 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0575 100m3
86 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,257 100m3
87 Bê tông móng, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,4366 m3
88 Bê tông, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,8025 m3
89 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,102 100m2
90 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2366 tấn
91 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1283 tấn
92 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,1917 m3
93 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 45,6119 m2
94 Quét nước xi măng 2 nước Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 45,6119 m2
95 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12,8384 m2
96 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,205 m3
97 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0632 100m2
98 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1199 tấn
99 Lắp đặt cấu kiện bê tông trọng lượng > 50kg Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10 1cấu kiện
100 Lắp đặt cấu kiện bê tông trọng lượng > 50kg Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 1cấu kiện
101 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,03 100m
102 Lắp đặt ống nhựa PVC D34 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,005 100m
103 Chi tiết nắp bể phốt Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
C Hạng mục: Điện chiếu sáng
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7,434 m3
2 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0256 100m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,128 100m2
4 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9,61 m3
5 Mua khung móng cột đèn M24x300x300x675 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 bộ
6 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2676 100m3
7 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2498 100m3
8 Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m bằng máy Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 1 cột
9 Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 bộ
10 Lắp đặt dây dẫn 2X2.5MM2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 130 m
11 Lắp đặt ống nhựa D20 luồn dây lên đèn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 130 m
12 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
13 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cọc
14 Kéo rải tiếp địa thép, d=10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15,85 m
15 Lắp đặt ống nhựa HDPE; đường kính ống 50/40mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,94 100 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->