Gói thầu: Gói thầu số 04 (xây lắp): Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201206170-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/12/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04 (xây lắp): Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201206153 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-03 15:54:00 đến ngày 2020-12-13 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,140,036,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 152,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO KHỐI LỚP HỌC 01 TẦNG | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,9674 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | -nt- | 2,4607 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ hệ kèo mái | -nt- | 7 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | -nt- | 169 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ lan can sắt | -nt- | 21,01 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | -nt- | 4 | bộ |
| 7 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | -nt- | 0,6602 | tấn |
| 8 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | -nt- | 0,66 | tấn |
| 9 | Gia công xà gồ thép | -nt- | 2,6502 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | -nt- | 2,65 | tấn |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | -nt- | 4,689 | 100m2 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | -nt- | 54,0651 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | -nt- | 17,309 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | -nt- | 2,469 | m3 |
| 15 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm | -nt- | 69,29 | m2 |
| 16 | Phá dỡ móng đà kiềng khu bếp | -nt- | 1 | t.bộ |
| 17 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | -nt- | 46,8982 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | -nt- | 7,1046 | m3 |
| 19 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 | -nt- | 613,12 | m2 |
| 20 | Vẽ tranh sơn dầu khu cầu thang | -nt- | 24,9 | m2 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | -nt- | 0,646 | m3 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 | -nt- | 46,6056 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | -nt- | 273,4716 | m2 |
| 24 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | -nt- | 301,7605 | m2 |
| 25 | Cung cấp cửa đi sắt kính dày 8ly | -nt- | 69,68 | m2 |
| 26 | Cung cấp cửa sổ sắt kính dày 8ly | -nt- | 116,4 | m2 |
| 27 | Vách sắt kính lấy sáng cầu thang | -nt- | 8,8386 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | -nt- | 186,08 | m2 |
| 29 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | -nt- | 8,839 | m2 |
| 30 | Tháo dỡ gạch ốp tường | -nt- | 10,24 | m2 |
| 31 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | -nt- | 225,35 | m2 |
| 32 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | -nt- | 200,005 | m2 |
| 33 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | -nt- | 160,985 | m2 |
| 34 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | -nt- | 151,36 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường | -nt- | 498,822 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường | -nt- | 501,765 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | -nt- | 160,985 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | -nt- | 151,36 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 1.004,49 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 1.046,142 | m2 |
| 41 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | -nt- | 817,08 | m2 |
| 42 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 54,7274 | m3 |
| 43 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,36m2 | -nt- | 804,92 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,09m2 | -nt- | 11,69 | m2 |
| 45 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | -nt- | 141,09 | m2 |
| 46 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | -nt- | 141,09 | m2 |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | -nt- | 141,09 | m2 |
| 48 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | -nt- | 18,6 | m2 |
| 49 | Lát đá bậc cầu thang | -nt- | 18,6 | m2 |
| 50 | Cung cấp, lắp dựng tay vịn gỗ đường kính 60mm | -nt- | 6,4 | m |
| 51 | Gia công lan can sắt | -nt- | 58,1815 | m2 |
| 52 | Lắp dựng lan can sắt | -nt- | 58,181 | m2 |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 58,181 | m2 |
| 54 | Tháo dỡ trần | -nt- | 321,96 | m2 |
| 55 | Trần tole lạnh, khung xương, nẹp đồng bộ | -nt- | 332,84 | m2 |
| 56 | Khoan cấy thép nối cột, dầm, sàn để neo lam trang trí mặc tiền | -nt- | 1 | HT |
| 57 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 1,584 | m3 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | -nt- | 0,1394 | tấn |
| 59 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | -nt- | 0,4752 | 100m2 |
| 60 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | -nt- | 15,0523 | m3 |
| 61 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | -nt- | 197,7657 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào tường | -nt- | 197,766 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 197,766 | m2 |
| 64 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | -nt- | 115,24 | m3 |
| 65 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | -nt- | 460,96 | m3 |
| 66 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | -nt- | 9,105 | 100m2 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | -nt- | 1,026 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 | -nt- | 0,3856 | m3 |
| 69 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 | -nt- | 3,528 | m2 |
| 70 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | -nt- | 2,7778 | m3 |
| 71 | Lát đá bậc tam cấp | -nt- | 16,9987 | m2 |
| 72 | Cung cấp đá mi sân khấu | -nt- | 8,372 | m3 |
| 73 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,0837 | 100m3 |
| 74 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 2,8 | m3 |
| 75 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,36m2 | -nt- | 28 | m2 |
| 76 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | -nt- | 0,166 | 100m3 |
| 77 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,141 | 100m3 |
| 78 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | -nt- | 0,608 | m3 |
| 79 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 0,44 | m3 |
| 80 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | -nt- | 2,4834 | m3 |
| 81 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | -nt- | 0,0943 | 100m2 |
| 82 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | -nt- | 2,23 | m3 |
| 83 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | -nt- | 0,283 | 100m2 |
| 84 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | -nt- | 1,1296 | m3 |
| 85 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | -nt- | 0,2259 | 100m2 |
| 86 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | -nt- | 1,32 | m3 |
| 87 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | -nt- | 0,132 | 100m2 |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | -nt- | 0,0244 | tấn |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | -nt- | 0,1793 | tấn |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | -nt- | 0,0656 | tấn |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | -nt- | 0,0311 | tấn |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | -nt- | 0,2058 | tấn |
| 93 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | -nt- | 0,056 | tấn |
| 94 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | -nt- | 0,6216 | tấn |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | -nt- | 0,1426 | tấn |
| B | XÂY MỚI KHU VỆ SINH, HIÊN CHƠI PHÍA SAU LỚP HỌC 1 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 175,949 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | -nt- | 4,212 | m3 |
| 3 | Cung cấp đá mi bụi san nền | -nt- | 76,127 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | -nt- | 2,342 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | -nt- | 6,445 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 19,7436 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | -nt- | 22,07 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | -nt- | 0,348 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | -nt- | 23,9497 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | -nt- | 9,92 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | -nt- | 4,2136 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | -nt- | 7,44 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | -nt- | 1,6495 | 100m2 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | -nt- | 40,9946 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | -nt- | 4,1124 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | -nt- | 0,0811 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | -nt- | 1,2021 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | -nt- | 0,697 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | -nt- | 4,6495 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | -nt- | 0,3636 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | -nt- | 1,1822 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | -nt- | 4,3283 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | -nt- | 0,184 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | -nt- | 1,48 | tấn |
| 25 | Xây tường thẳng bằng đá chẻ 10x10x20, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=2m, vữa XM mác 75 | -nt- | 6,552 | m3 |
| 26 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | -nt- | 1,3824 | m3 |
| 27 | Lát đá bậc tam cấp | -nt- | 12,288 | m2 |
| 28 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | -nt- | 40,3023 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | -nt- | 29,0792 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | -nt- | 16,3038 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | -nt- | 3,944 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | -nt- | 14,516 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | -nt- | 4,371 | m3 |
| 34 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 | -nt- | 492,512 | m2 |
| 35 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 | -nt- | 6,444 | m2 |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 124,295 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | -nt- | 308,064 | m2 |
| 38 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | -nt- | 463,972 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | -nt- | 33,595 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | -nt- | 69,705 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM mác 75 | -nt- | 225,504 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào tường | -nt- | 308,064 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào tường | -nt- | 463,972 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | -nt- | 33,595 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | -nt- | 419,504 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 883,476 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 341,659 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,36m2 | -nt- | 184,19 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,09m2 | -nt- | 146,628 | m2 |
| 50 | Trần tole lạnh khung 30x60, nẹp | -nt- | 74,044 | m2 |
| 51 | Cung cấp cửa đi khung nhôm kính dày 5 ly | -nt- | 33,46 | m2 |
| 52 | Cung cấp cửa sổ sắt kính | -nt- | 16,56 | m2 |
| 53 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | -nt- | 50,02 | m2 |
| 54 | Cung cấp, lắp dựng, cửa đi từng khu học sinh bằng nhựa compact | -nt- | 68,31 | m2 |
| 55 | Cung cấp, lắp dựng các vách ngăn riêng từng khu vệ sinh cho mỗi học sinh | -nt- | 44 | bộ |
| 56 | Cung cấp lan can sắt | -nt- | 30,245 | m2 |
| 57 | Lắp dựng lan can sắt | -nt- | 30,245 | m2 |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 30,245 | m2 |
| 59 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | -nt- | 166,238 | m2 |
| 60 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | -nt- | 166,238 | m2 |
| 61 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | -nt- | 1,926 | 100m2 |
| 62 | Gia công xà gồ thép | -nt- | 0,9525 | tấn |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép | -nt- | 0,953 | tấn |
| 64 | Tháo dỡ hệ thống điện chiếu sáng hiện hữu bị hư hỏng | -nt- | 1 | HT |
| 65 | Lắp đặt quạt trần | -nt- | 59 | cái |
| 66 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | -nt- | 80 | bộ |
| 67 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | -nt- | 73 | bộ |
| 68 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | -nt- | 20 | bộ |
| 69 | Lắp đặt quạt treo tường | -nt- | 34 | cái |
| 70 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | -nt- | 40 | cái |
| 71 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | -nt- | 40 | cái |
| 72 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | -nt- | 10 | cái |
| 73 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | -nt- | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt ổ cắm ba | -nt- | 50 | cái |
| 75 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | -nt- | 12 | cái |
| 76 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | -nt- | 12 | cái |
| 77 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | -nt- | 4 | cái |
| 78 | Điều tốc quạt trần | -nt- | 20 | cái |
| 79 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | -nt- | 2.400 | m |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2 | -nt- | 1.000 | m |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x10mm2 | -nt- | 600 | m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | -nt- | 400 | m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | -nt- | 350 | m |
| 84 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2, hộp <=4x5cm | -nt- | 31 | hộp |
| 85 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 1600cm2, hộp <=30x30cm | -nt- | 2 | hộp |
| 86 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | -nt- | 10 | cái |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | -nt- | 0,5 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | -nt- | 1 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | -nt- | 0,1 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | -nt- | 0,7 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | -nt- | 2,5 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | -nt- | 0,2 | 100m |
| 93 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm | -nt- | 30 | cái |
| 94 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | -nt- | 30 | cái |
| 95 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm | -nt- | 5 | cái |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm | -nt- | 20 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | -nt- | 50 | cái |
| 98 | Co PVC D21 | -nt- | 10 | cái |
| 99 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | -nt- | 10 | cái |
| 100 | Lắp đặt chậu xí bệt | -nt- | 76 | bộ |
| 101 | Lắp đặt chậu tiểu nam | -nt- | 30 | bộ |
| 102 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | -nt- | 10 | bộ |
| 103 | Lắp đặt gương soi | -nt- | 10 | cái |
| 104 | Lắp đặt kệ kính | -nt- | 10 | cái |
| 105 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | -nt- | 45 | cái |
| 106 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | -nt- | 10 | bộ |
| 107 | Cung cấp máng rửa tay Inox | -nt- | 29 | m |
| 108 | Cung cấp vòi rửa tay Inox (máng rửa) | -nt- | 50 | cái |
| 109 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | -nt- | 76 | cái |
| 110 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | -nt- | 3 | bể |
| 111 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | -nt- | 0,5381 | 100m3 |
| 112 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | -nt- | 2,2995 | m3 |
| 113 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 1,4385 | m3 |
| 114 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | -nt- | 0,1265 | 100m2 |
| 115 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | -nt- | 0,084 | tấn |
| 116 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | -nt- | 21 | cái |
| 117 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | -nt- | 8,3904 | m3 |
| 118 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | -nt- | 2,1816 | m3 |
| 119 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | -nt- | 136,8047 | m2 |
| 120 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 13,5 | m2 |
| 121 | Hút hầm vệ sinh hiện hữu | -nt- | 1 | hầm |
| C | XÂY MỚI NHÀ BẾP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,937 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | -nt- | 0,785 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | -nt- | 3,4355 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 7,052 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | -nt- | 15,241 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | -nt- | 0,4799 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | -nt- | 6,673 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | -nt- | 1,432 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | -nt- | 0,8173 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | -nt- | 2,106 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | -nt- | 0,3852 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | -nt- | 7,052 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | -nt- | 0,7052 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | -nt- | 0,071 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | -nt- | 0,7086 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | -nt- | 0,531 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | -nt- | 0,2139 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | -nt- | 1,206 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | -nt- | 0,193 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | -nt- | 0,6455 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | -nt- | 0,4325 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | -nt- | 0,037 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | -nt- | 0,1261 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | -nt- | 0,7793 | tấn |
| 25 | Xây tường thẳng bằng đá chẻ 10x10x20, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=2m, vữa XM mác 75 | -nt- | 2,016 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | -nt- | 8,2156 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | -nt- | 5,2668 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | -nt- | 0,4851 | m3 |
| 29 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 1,0304 | m3 |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | -nt- | 0,0862 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | -nt- | 9 | cái |
| 32 | Lát đá mặt bệ các loại | -nt- | 14,72 | m2 |
| 33 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 | -nt- | 62,86 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | -nt- | 10,11 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | -nt- | 21,86 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | -nt- | 98,6842 | m2 |
| 37 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | -nt- | 58,9021 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM mác 75 | -nt- | 63,96 | m2 |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 53,36 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường | -nt- | 98,684 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào tường | -nt- | 58,902 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | -nt- | 74,07 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | -nt- | 75,22 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 198,082 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 108,794 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,36m2 | -nt- | 63,96 | m2 |
| 47 | Cung cấp,,lắp dựng cửa hộc bếp dưới pano nhôm | -nt- | 7,392 | m2 |
| 48 | Cung cấp cửa đi sắt kính | -nt- | 21 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | -nt- | 21 | m2 |
| 50 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | -nt- | 0,1049 | tấn |
| 51 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | -nt- | 0,105 | tấn |
| 52 | Gia công xà gồ thép | -nt- | 0,2781 | tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | -nt- | 0,2781 | tấn |
| 54 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | -nt- | 0,574 | 100m2 |
| 55 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | -nt- | 15,2 | m2 |
| 56 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | -nt- | 15,2 | m2 |
| 57 | Cung cấp bếp gas dương | -nt- | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | -nt- | 2 | bộ |
| 59 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | -nt- | 2 | bộ |
| 60 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | -nt- | 4 | bộ |
| 61 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | -nt- | 16 | cái |
| D | CẢI TẠO KHỐI LỚP HỌC 03 THÀNH KHỐI HÀNH CHÍNH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 51,392 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | -nt- | 46,62 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ lan can sắt | -nt- | 11,611 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | -nt- | 8,626 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | -nt- | 4,415 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | -nt- | 1,526 | m3 |
| 7 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <=11cm | -nt- | 3,9 | m2 |
| 8 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm | -nt- | 7,68 | m2 |
| 9 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | -nt- | 11,012 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | -nt- | 1,178 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | -nt- | 3,543 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | -nt- | 0,169 | m3 |
| 13 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 | -nt- | 17,64 | m2 |
| 14 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | -nt- | 0,783 | m3 |
| 15 | Lát đá bậc tam cấp | -nt- | 3,919 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 | -nt- | 241,76 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | -nt- | 78,487 | m2 |
| 18 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | -nt- | 94,18 | m2 |
| 19 | Cung cấp cửa đi sắt kính | -nt- | 21,84 | m2 |
| 20 | Cung cấp cửa sổ sắt kính | -nt- | 40,8 | m2 |
| 21 | Lắp dựng vách sắt kính lấy sáng cầu thang | -nt- | 4,91 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | -nt- | 62,64 | m2 |
| 23 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | -nt- | 4,91 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | -nt- | 140,778 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | -nt- | 43,078 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | -nt- | 68,49 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | -nt- | 60,48 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường | -nt- | 219,265 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường | -nt- | 137,255 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | -nt- | 68,49 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | -nt- | 60,48 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 381,93 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 497,023 | m2 |
| 34 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | -nt- | 287,46 | m2 |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 35,545 | m3 |
| 36 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm | -nt- | 287,46 | m2 |
| 37 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch lá nem | -nt- | 161,68 | m2 |
| 38 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | -nt- | 181,48 | m2 |
| 39 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | -nt- | 181,48 | m2 |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | -nt- | 181,48 | m2 |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | -nt- | 2,093 | 100m2 |
| 42 | Gia công xà gồ thép | -nt- | 0,924 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | -nt- | 0,924 | tấn |
| 44 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | -nt- | 0,6819 | tấn |
| 45 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | -nt- | 0,682 | tấn |
| 46 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | -nt- | 16,015 | m2 |
| 47 | Lát đá bậc cầu thang | -nt- | 16,015 | m2 |
| 48 | Cung cấp, lắp dựng tay vịn gỗ đường kính 60mm | -nt- | 7,1 | m |
| 49 | Gia công lan can sắt | -nt- | 20,1137 | m2 |
| 50 | Lắp dựng lan can sắt | -nt- | 20,114 | m2 |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 20,114 | m2 |
| 52 | Khoan cấy thép nối cột, dầm, sàn để neo lam trang trí mặc tiền | -nt- | 1 | HT |
| 53 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 0,33 | m3 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | -nt- | 0,029 | tấn |
| 55 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | -nt- | 0,099 | 100m2 |
| 56 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | -nt- | 4,6566 | m3 |
| 57 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | -nt- | 55,0211 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào tường | -nt- | 55,021 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 55,021 | m2 |
| 60 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | -nt- | 27,4886 | m3 |
| 61 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | -nt- | 109,956 | m3 |
| 62 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | -nt- | 3,9456 | 100m2 |
| E | XÂY MỚI VỆ SINH GIÁO VIÊN KHỐI HÀNH CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,572 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | -nt- | 0,584 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | -nt- | 2,483 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 2,184 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | -nt- | 8,684 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | -nt- | 0,35 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | -nt- | 5,764 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | -nt- | 0,548 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | -nt- | 0,604 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | -nt- | 2,128 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | -nt- | 0,426 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | -nt- | 6,032 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | -nt- | 0,597 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | -nt- | 0,068 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | -nt- | 0,453 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | -nt- | 0,346 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | -nt- | 0,108 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | -nt- | 0,855 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | -nt- | 0,048 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | -nt- | 0,435 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | -nt- | 0,007 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | -nt- | 0,058 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | -nt- | 0,471 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | -nt- | 0,057 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | -nt- | 0,359 | tấn |
| 26 | Xây tường thẳng bằng đá chẻ 10x10x20, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=2m, vữa XM mác 75 | -nt- | 0,87 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | -nt- | 8,891 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | -nt- | 7,196 | m3 |
| 29 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 | -nt- | 56,96 | m2 |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 16,92 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | -nt- | 40,12 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | -nt- | 67,18 | m2 |
| 33 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | -nt- | 65,9 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM mác 75 | -nt- | 31,39 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường | -nt- | 67,18 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường | -nt- | 65,9 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | -nt- | 65,53 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | -nt- | 24,75 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 130,885 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 87,24 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,36m2 | -nt- | 26,74 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,09m2 | -nt- | 19,1 | m2 |
| 43 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | -nt- | 19,98 | m2 |
| 44 | Cung cấp cửa đi sắt kính | -nt- | 7,04 | m2 |
| 45 | Cung cấp cửa đi khung nhôm kính dày 5 ly | -nt- | 5,88 | m2 |
| 46 | Cung cấp cửa sổ sắt kính | -nt- | 1,6 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | -nt- | 14,52 | m2 |
| 48 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | -nt- | 32,49 | m2 |
| 49 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | -nt- | 42,48 | m2 |
| 50 | Gạch bông gió mỹ thuật KT 195x195x65mm | -nt- | 568,0473 | viên |
| 51 | Tháo dỡ hệ thống điện và thiết bị điện hiện hữu | -nt- | 1 | HT |
| 52 | Lắp đặt quạt trần | -nt- | 12 | cái |
| 53 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | -nt- | 22 | bộ |
| 54 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | -nt- | 20 | bộ |
| 55 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | -nt- | 6 | cái |
| 56 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | -nt- | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | -nt- | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | -nt- | 8 | cái |
| 59 | Lắp đặt ổ cắm ba | -nt- | 8 | cái |
| 60 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | -nt- | 6 | cái |
| 61 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | -nt- | 1 | cái |
| 62 | Điều tốc quạt trần | -nt- | 12 | cái |
| 63 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | -nt- | 1.000 | m |
| 64 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | -nt- | 1.500 | m |
| 65 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | -nt- | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | -nt- | 200 | m |
| 67 | Mặt che | -nt- | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2, hộp <=4x5cm | -nt- | 4 | hộp |
| 69 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 1600cm2, hộp <=30x30cm | -nt- | 1 | hộp |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | -nt- | 0,2 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | -nt- | 0,15 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | -nt- | 0,2 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | -nt- | 1,5 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | -nt- | 0,15 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | -nt- | 0,3 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | -nt- | 0,15 | 100m |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm | -nt- | 6 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | -nt- | 5 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm | -nt- | 7 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm | -nt- | 20 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | -nt- | 5 | cái |
| 82 | Co PVC D27 | -nt- | 15 | cái |
| 83 | Co PVC D21 | -nt- | 12 | cái |
| 84 | Lắp đặt chậu xí bệt | -nt- | 4 | bộ |
| 85 | Lắp đặt chậu tiểu nam | -nt- | 2 | bộ |
| 86 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | -nt- | 8 | cái |
| 87 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | -nt- | 4 | bộ |
| 88 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | -nt- | 4 | bộ |
| 89 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | -nt- | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 | -nt- | 1 | bể |
| 91 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | -nt- | 0,1794 | 100m3 |
| 92 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | -nt- | 0,7665 | m3 |
| 93 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 0,4795 | m3 |
| 94 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | -nt- | 0,0169 | 100m2 |
| 95 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | -nt- | 0,028 | tấn |
| 96 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | -nt- | 7 | cái |
| 97 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | -nt- | 2,7968 | m3 |
| 98 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | -nt- | 0,7272 | m3 |
| 99 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | -nt- | 887,7029 | m2 |
| 100 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 4,5 | m2 |
| 101 | Hút hầm vệ sinh hiện hữu | -nt- | 1 | hầm |
| F | CẢI TẠO KHỐI LỚP HỌC 2 | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1005 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | -nt- | 0,5256 | tấn |
| 3 | Gia công xà gồ thép | -nt- | 0,5256 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | -nt- | 0,526 | tấn |
| 5 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | -nt- | 0,487 | tấn |
| 6 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | -nt- | 0,487 | tấn |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | -nt- | 1,178 | 100m2 |
| 8 | Tháo dỡ trần | -nt- | 1,2312 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | -nt- | 8 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | -nt- | 4 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | -nt- | 4 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước, máng rửa tay | -nt- | 1 | HT |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | -nt- | 77,6 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ lan can sắt | -nt- | 31,714 | m2 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | -nt- | 24,103 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | -nt- | 2,486 | m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | -nt- | 2,242 | m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | -nt- | 6,59 | m3 |
| 19 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <=11cm | -nt- | 16 | m2 |
| 20 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm | -nt- | 16,52 | m2 |
| 21 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | -nt- | 9,69 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | -nt- | 23,2296 | m3 |
| 23 | Tháo dỡ gạch ốp tường | -nt- | 159,2 | m2 |
| 24 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 | -nt- | 14,4 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 | -nt- | 560,84 | m2 |
| 26 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | -nt- | 302,8933 | m2 |
| 27 | Cung cấp cửa đi sắt kính | -nt- | 15,12 | m2 |
| 28 | Cung cấp cửa sổ sắt kính | -nt- | 20,32 | m2 |
| 29 | Cung cấp cửa đi khung nhôm kính dày 5 ly | -nt- | 15,4 | m2 |
| 30 | Lắp dựng vách sắt kính lấy sáng cầu thang | -nt- | 11,21 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | -nt- | 50,84 | m2 |
| 32 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | -nt- | 11,21 | m2 |
| 33 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | -nt- | 64,345 | m2 |
| 34 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | -nt- | 73,29 | m2 |
| 35 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | -nt- | 68,16 | m2 |
| 36 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | -nt- | 68,544 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào tường | -nt- | 64,345 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường | -nt- | 444,7273 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | -nt- | 68,16 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 775,6733 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 265,01 | m2 |
| 42 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | -nt- | 379,36 | m2 |
| 43 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 19,57 | m3 |
| 44 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,36m2 | -nt- | 339,84 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,09m2 | -nt- | 39,52 | m2 |
| 46 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | -nt- | 112,74 | m2 |
| 47 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | -nt- | 112,74 | m2 |
| 48 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | -nt- | 112,74 | m2 |
| 49 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | -nt- | 37,09 | m2 |
| 50 | Lát đá bậc cầu thang | -nt- | 31,465 | m2 |
| 51 | Cung cấp, lắp dựng tay vịn gỗ đường kính 60mm | -nt- | 15,3 | m |
| 52 | Gia công lan can sắt | -nt- | 24,66 | m2 |
| 53 | Lắp dựng lan can sắt | -nt- | 24,66 | m2 |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 24,66 | m2 |
| 55 | Thi công khoan cấy thép vào đà kiềng và dầm lam đứng trục 1/B-C; C/1-2 | -nt- | 1 | HT |
| 56 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | -nt- | 9,0173 | m3 |
| 57 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | -nt- | 1,7402 | 100m2 |
| 58 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 169,565 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | -nt- | 169,565 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 169,565 | m2 |
| 61 | Trần tole lạnh khung sắt hộp 30x60x1,6 nẹp chỉ gỗ | -nt- | 53,13 | m2 |
| 62 | Cung cấp vách kính khung nhôm hệ 700 kính trong 8 ly cường lực | -nt- | 32,75 | m2 |
| 63 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | -nt- | 32,75 | m2 |
| 64 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | -nt- | 14,0208 | m3 |
| 65 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | -nt- | 56,0832 | m3 |
| 66 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | -nt- | 3,9456 | 100m2 |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | -nt- | 0,4 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | -nt- | 0,4 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | -nt- | 0,5 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | -nt- | 0,15 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | -nt- | 0,3 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | -nt- | 0,5 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | -nt- | 0,6 | 100m |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm | -nt- | 8 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | -nt- | 10 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm | -nt- | 10 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm | -nt- | 7 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | -nt- | 10 | cái |
| 79 | Co PVC D27 | -nt- | 15 | cái |
| 80 | Co PVC D21 | -nt- | 20 | cái |
| 81 | Lắp đặt chậu xí bệt | -nt- | 32 | bộ |
| 82 | Lắp đặt chậu tiểu nam | -nt- | 12 | bộ |
| 83 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | -nt- | 14 | cái |
| 84 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | -nt- | 4 | bộ |
| 85 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | -nt- | 4 | bộ |
| 86 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | -nt- | 32 | cái |
| 87 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | -nt- | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | -nt- | 8 | bộ |
| 89 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | -nt- | 32 | bộ |
| 90 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | -nt- | 0,1797 | 100m3 |
| 91 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | -nt- | 0,7665 | m3 |
| 92 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 0,4795 | m3 |
| 93 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | -nt- | 0,0174 | 100m2 |
| 94 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | -nt- | 0,028 | tấn |
| 95 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | -nt- | 7 | cái |
| 96 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | -nt- | 2,797 | m3 |
| 97 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | -nt- | 0,727 | m3 |
| 98 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | -nt- | 887,7034 | m2 |
| 99 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 4,5 | m2 |
| 100 | Hút hầm vệ sinh hiện hữu | -nt- | 1 | hầm |
| G | XÂY MỚI KHỐI LỚP HỌC 2 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4815 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | -nt- | 2,8956 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp đất nền | -nt- | 41,4 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | -nt- | 10,6964 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 17,301 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | -nt- | 39,9642 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | -nt- | 0,691 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | -nt- | 28,4437 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | -nt- | 2,464 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | -nt- | 2,6339 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 9,396 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | -nt- | 1,6476 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | -nt- | 39,579 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | -nt- | 4,6568 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | -nt- | 0,1519 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | -nt- | 1,6756 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | -nt- | 0,782 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | -nt- | 0,8249 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | -nt- | 5,7041 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | -nt- | 0,434 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | -nt- | 0,239 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | -nt- | 1,21 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | -nt- | 0,5198 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | -nt- | 1,399 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | -nt- | 4,8955 | tấn |
| 26 | Xây tường thẳng bằng đá chẻ 10x10x20, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=2m, vữa XM mác 75 | -nt- | 1,986 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | -nt- | 54,9895 | m3 |
| 28 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 | -nt- | 12,672 | m2 |
| 29 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 | -nt- | 228,32 | m2 |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 71,91 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | -nt- | 165,373 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | -nt- | 176,0073 | m2 |
| 33 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | -nt- | 183,43 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM mác 75 | -nt- | 364,21 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường | -nt- | 176,007 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường | -nt- | 183,43 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | -nt- | 601,493 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 784,923 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 176,007 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,36m2 | -nt- | 364,21 | m2 |
| 41 | Cung cấp cửa đi sắt kính | -nt- | 45,44 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | -nt- | 45,44 | m2 |
| 43 | Cung cấp lan can | -nt- | 35,385 | m2 |
| 44 | Lắp dựng lan can sắt | -nt- | 35,385 | m2 |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 35,385 | m2 |
| 46 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | -nt- | 228,84 | m2 |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | -nt- | 228,84 | m2 |
| 48 | Gia công xà gồ thép | -nt- | 0,9461 | tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | -nt- | 0,946 | tấn |
| 50 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | -nt- | 0,618 | tấn |
| 51 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | -nt- | 0,618 | tấn |
| 52 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | -nt- | 1,531 | 100m2 |
| 53 | Gạch bông gió mỹ thuật KT 195x195x65mm | -nt- | 362,9191 | viên |
| 54 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | -nt- | 0,0528 | 100m3 |
| 55 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | -nt- | 0,219 | 100m2 |
| 56 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | -nt- | 2,896 | m3 |
| 57 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | -nt- | 0,0976 | 100m2 |
| 58 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | -nt- | 0,56 | m3 |
| 59 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | -nt- | 0,88 | m3 |
| 60 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | -nt- | 0,088 | 100m2 |
| 61 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | -nt- | 0,88 | m3 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | -nt- | 0,0226 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | -nt- | 0,108 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | -nt- | 0,0576 | tấn |
| 65 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | -nt- | 8,8308 | m3 |
| 66 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | -nt- | 46,4789 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào tường | -nt- | 46,479 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 46,479 | m2 |
| 69 | Lắp đặt quạt trần | -nt- | 24 | cái |
| 70 | Lắp đặt quạt treo tường | -nt- | 8 | cái |
| 71 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | -nt- | 42 | bộ |
| 72 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | -nt- | 36 | bộ |
| 73 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | -nt- | 5 | bộ |
| 74 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | -nt- | 10 | cái |
| 75 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | -nt- | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | -nt- | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | -nt- | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt ổ cắm ba | -nt- | 8 | cái |
| 79 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | -nt- | 18 | cái |
| 80 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | -nt- | 1 | cái |
| 81 | Điều tốc quạt trần | -nt- | 42 | cái |
| 82 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | -nt- | 2.000 | m |
| 83 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | -nt- | 800 | m |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x10mm2 | -nt- | 300 | m |
| 85 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | -nt- | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | -nt- | 400 | m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | -nt- | 400 | m |
| 88 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2, hộp <=4x5cm | -nt- | 18 | hộp |
| 89 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 1600cm2, hộp <=30x30cm | -nt- | 1 | hộp |
| H | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, CÂY XANH THẢM CỎ | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 60cm | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 60cm | -nt- | 8 | gốc cây |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | -nt- | 7,7656 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,0777 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | -nt- | 8,8832 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lan can, gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 24,528 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | -nt- | 3,1092 | 100m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 124,8 | m2 |
| 9 | Quét vôi 3 nước trắng | -nt- | 124,8 | m2 |
| 10 | Cung cấp đá mi bụi san nền | -nt- | 83 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 83 | m3 |
| 12 | Cung cấp đá mi bụi san nền | -nt- | 80 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 64 | m3 |
| 14 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 30x30cm | -nt- | 800 | m2 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | -nt- | 3,36 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,0336 | 100m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | -nt- | 1,68 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | -nt- | 2,016 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | -nt- | 44,8 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường | -nt- | 22,4 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 22,4 | m2 |
| 22 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | -nt- | 1 | 100m3 |
| 23 | Cung cấp đất trồng cây | -nt- | 96 | m3 |
| 24 | Lát gạch trồng cỏ 8 lỗ KT 250x400x80 | -nt- | 4.800 | Viên |
| 25 | Trồng cỏ lá gừng | -nt- | 4,8 | 100m2 |
| 26 | Trồng cây xanh, kích thước bầu 0.6x0.6x0.6m | -nt- | 8 | cây |
| I | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2429 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I | -nt- | 55,1853 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 5,775 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | -nt- | 22,158 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | -nt- | 82,674 | m3 |
| 6 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 | -nt- | 457,932 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 73,86 | m2 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 9,144 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | -nt- | 0,5893 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | -nt- | 1,1708 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | -nt- | 254 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính <= 600mm | -nt- | 11,2 | đoạn ống |
| 13 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | -nt- | 28 | mối nối |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | -nt- | 0,1666 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | -nt- | 0,1314 | 100m3 |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | -nt- | 0,3225 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,11 | 100m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | -nt- | 2,7512 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | -nt- | 12,1 | m3 |
| 20 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | -nt- | 49,532 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 9,31 | m2 |
| 22 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 1,2768 | m3 |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | -nt- | 0,0557 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | -nt- | 0,4019 | tấn |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | -nt- | 0,1107 | tấn |
| 26 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | -nt- | 0,6088 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | -nt- | 19 | cái |
| J | CHIẾU SÁNG TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | -nt- | 0,32 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 2,97 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | -nt- | 0,156 | 100m2 |
| 5 | Bulong neo móng M20x800 | -nt- | 20 | bộ |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | -nt- | 22,05 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | -nt- | 22,05 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m | -nt- | 5 | cột |
| 9 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn <=3,6m | -nt- | 5 | cần đèn |
| 10 | Lắp đặt đèn cao áp ở độ cao <=12m | -nt- | 5 | bộ |
| 11 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m | -nt- | 5 | tủ |
| 12 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | -nt- | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | -nt- | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | -nt- | 2 | cái |
| 15 | Domino đấu dây chân trụ đèn | -nt- | 5 | bộ |
| 16 | Cầu chì ống 5A | -nt- | 5 | bộ |
| 17 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | -nt- | 1 | 100m |
| 18 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 10mm2 | -nt- | 2 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm | -nt- | 2 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | -nt- | 70 | m |
| 21 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | -nt- | 5 | bộ |
| 22 | Kẹp cọc nối đất | -nt- | 5 | bộ |
| 23 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | -nt- | 150 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1mm2 | -nt- | 185 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x0,5mm2 | -nt- | 45 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1mm2 | -nt- | 150 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | -nt- | 320 | m |
| 28 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2, hộp <=15x20cm | -nt- | 2 | hộp |
| 29 | Trung tâm MDF TEL, SWITCH MẠNG DATA, TIVI | -nt- | 1 | bộ |
| 30 | Bộ kích nguồn 24V + ắc quy | -nt- | 1 | bộ |
| 31 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | -nt- | 1 | cái |
| 32 | Bộ chia tín hiệu tivi 4 nhánh | -nt- | 1 | bộ |
| 33 | Phụ kiện (Co, tê, ốc vít, tắc kê, băng keo) | -nt- | 1 | bộ |
| K | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Bầu giảm thép tráng kẽm, đường kính 60/34 | -nt- | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt bộ gắn đế kim thu sét | -nt- | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm | -nt- | 0,16 | 100m |
| 5 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D12mm | -nt- | 120 | m |
| 6 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | -nt- | 2 | cọc |
| 7 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | -nt- | 2 | hộp |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | -nt- | 80 | m |
| 9 | CCLD kẹp cố định | -nt- | 60 | cái |
| 10 | Cáp neo kim thu sét | -nt- | 60 | m |
| 11 | CCLD tăng cáp | -nt- | 8 | cái |
| 12 | Ốc siết cáp | -nt- | 16 | con |
| 13 | Lắp đặt và tháo dỡ máy - thiết bị khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV | -nt- | 2 | lần |
| 14 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Đất | -nt- | 40 | m |
| 15 | Hàn hóa nhiệt | -nt- | 3 | mối |
| 16 | Hóa chất giảm điện trở | -nt- | 50 | kg |
| 17 | Vật liệu phụ kim thu sét | -nt- | 1 | lô |
| L | NHÀ BẢO VỆ, CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0824 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | -nt- | 0,0698 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | -nt- | 0,576 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | -nt- | 0,925 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | -nt- | 1,216 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | -nt- | 0,032 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | -nt- | 0,768 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | -nt- | 0,256 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | -nt- | 0,63 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | -nt- | 0,1124 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | -nt- | 0,912 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | -nt- | 0,091 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | -nt- | 0,114 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | -nt- | 0,029 | 100m2 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | -nt- | 1,232 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | -nt- | 0,192 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | -nt- | 0,008 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | -nt- | 0,0882 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | -nt- | 0,0099 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | -nt- | 0,058 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | -nt- | 0,0328 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | -nt- | 0,1944 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | -nt- | 0,0639 | tấn |
| 24 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 100 | -nt- | 0,038 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | -nt- | 3,694 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | -nt- | 26,145 | m2 |
| 27 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | -nt- | 36,945 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | -nt- | 3,36 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM mác 75 | -nt- | 19,2 | m2 |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 4,8 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường | -nt- | 26,145 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường | -nt- | 36,945 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | -nt- | 27,36 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 26,145 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 64,305 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,36m2 | -nt- | 9,55 | m2 |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | -nt- | 24 | m |
| 38 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 25,2 | m2 |
| 39 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | -nt- | 25,2 | m2 |
| 40 | Cung cấp cửa đi khung sắt kính dày 5 ly ( có hoa sắt) | -nt- | 1,8 | m2 |
| 41 | Cung cấp cửa sổ khung sắt kính dày 5 ly ( có hoa sắt) | -nt- | 4,455 | m2 |
| 42 | CCLD ổ khóa tay nắm loại tốt | -nt- | 1 | bộ |
| 43 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | -nt- | 6,255 | m2 |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 12,51 | m2 |
| 45 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | -nt- | 0,061 | tấn |
| 46 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | -nt- | 0,061 | tấn |
| 47 | Đóng trần tôn lạnh khung sườn thép hộp 30x60x1.5 + chỉ trần | -nt- | 9 | m2 |
| 48 | Gia công xà gồ thép | -nt- | 0,0769 | tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | -nt- | 0,077 | tấn |
| 50 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | -nt- | 0,1936 | 100m2 |
| 51 | Lắp đặt quạt trần | -nt- | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | -nt- | 2 | bộ |
| 53 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2, hộp <=4x5cm | -nt- | 2 | hộp |
| 54 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | -nt- | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt ổ cắm ba | -nt- | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | -nt- | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | -nt- | 1 | cái |
| 58 | Điều tốc quạt trần | -nt- | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | -nt- | 50 | m |
| 60 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | -nt- | 50 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | -nt- | 50 | m |
| 62 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2, hộp <=4x5cm | -nt- | 2 | hộp |
| 63 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 1600cm2, hộp <=30x30cm | -nt- | 1 | hộp |
| 64 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | -nt- | 84,5617 | m3 |
| 65 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,7947 | 100m3 |
| 66 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | -nt- | 3,0975 | m3 |
| 67 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 6,535 | m3 |
| 68 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | -nt- | 0,1518 | 100m2 |
| 69 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 3,45 | m3 |
| 70 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | -nt- | 0,3036 | 100m2 |
| 71 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | -nt- | 0,3864 | 100m2 |
| 72 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 6,67 | m3 |
| 73 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | -nt- | 0,7337 | 100m2 |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | -nt- | 0,3708 | tấn |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | -nt- | 0,3391 | tấn |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | -nt- | 0,05 | tấn |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | -nt- | 0,2042 | tấn |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | -nt- | 0,1136 | tấn |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | -nt- | 0,4556 | tấn |
| 80 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | -nt- | 5,985 | m3 |
| 81 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | -nt- | 7,0875 | m3 |
| 82 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 46 | m2 |
| 83 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | -nt- | 31,5 | m2 |
| 84 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | -nt- | 220,511 | m2 |
| 85 | Bả bằng bột bả vào tường | -nt- | 220,511 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 220,511 | m2 |
| 87 | Gia công hàng rào song sắt | -nt- | 17,13 | m2 |
| 88 | Lắp dựng lan can sắt | -nt- | 17,13 | m2 |
| 89 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 17,13 | m2 |
| 90 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | -nt- | 64,26 | m2 |
| 91 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | -nt- | 0,084 | 100m3 |
| 92 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,804 | 100m3 |
| 93 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | -nt- | 2,8 | m3 |
| 94 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 8,96 | m3 |
| 95 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | -nt- | 0,56 | 100m2 |
| 96 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 0,033 | m3 |
| 97 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | -nt- | 0,224 | 100m2 |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | -nt- | 0,18 | tấn |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | -nt- | 0,923 | tấn |
| 100 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | -nt- | 2,52 | m3 |
| 101 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | -nt- | 1,44 | m3 |
| 102 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | -nt- | 56 | m2 |
| 103 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | -nt- | 56 | m2 |
| 104 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 12 | m2 |
| 105 | Bả bằng bột bả vào tường | -nt- | 56 | m2 |
| 106 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | -nt- | 56 | m2 |
| 107 | Vẽ họa tiết sơn dầu lên tường, cột | -nt- | 98,5 | m2 |
| 108 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 98,5 | m2 |
| 109 | Gia công hàng rào song sắt | -nt- | 45,36 | m2 |
| 110 | Lắp dựng lan can sắt | -nt- | 64,26 | m2 |
| 111 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 82,2 | m2 |
| 112 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | -nt- | 334,8 | m2 |
| 113 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | -nt- | 55,8 | m2 |
| 114 | Bả bằng bột bả vào tường | -nt- | 334,8 | m2 |
| 115 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 334,8 | m2 |
| 116 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 55,8 | m2 |
| M | XÂY MỚI NHÀ XE | |||
| 1 | Tháo dỡ nhà xe hiện hữu | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 213,4 | m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | -nt- | 19,536 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,1954 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | -nt- | 1,056 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | -nt- | 0,06 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 2,5095 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | -nt- | 0,327 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 1,782 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 1,218 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | -nt- | 0,0915 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | -nt- | 20,085 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | -nt- | 0,107 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | -nt- | 0,1705 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | -nt- | 0,0332 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | -nt- | 0,1328 | tấn |
| 16 | Bu lông chân cột fi18 L=600 | -nt- | 56 | cái |
| 17 | Gia công cột bằng thép hình | -nt- | 0,5647 | tấn |
| 18 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | -nt- | 0,3195 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cột thép các loại | -nt- | 0,565 | tấn |
| 20 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | -nt- | 0,32 | tấn |
| 21 | Gia công xà gồ thép | -nt- | 0,4431 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | -nt- | 0,443 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 107,5348 | m2 |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | -nt- | 1,236 | 100m2 |
| 25 | Cung cấp máng xối | -nt- | 24,6 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | -nt- | 0,182 | 100m |
| 27 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | -nt- | 3 | bộ |
| 28 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | -nt- | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | -nt- | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | -nt- | 30 | m |
| 31 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | -nt- | 20 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | -nt- | 50 | m |
| 33 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2, hộp <=4x5cm | -nt- | 2 | hộp |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi