Gói thầu: Gói thầu số 3: Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201206459-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu sở Thông tin và Truyền thông Bình Định
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình.
Số hiệu KHLCNT 20201169336
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-03 14:04:00 đến ngày 2020-12-10 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,086,916,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần mái + chống thấm
1 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,41 100m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,517 tấn
3 Cắt tường gạch, tường thu hồi bằng máy - Chiều dày ≤20cm (vận dụng bằng 1/4 cắt tường bê tông) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,7 m
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,958 m3
5 Xây tường gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày 13cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,674 m3
6 Trát tường trong - Chiều dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,072 m2
7 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,072 m2
8 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,072 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,331 m2
10 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,331 m2
11 Gia công xà gồ thép (thép tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,23 tấn
12 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m (vì tận dụng nguyên bộ nên không tính gia công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,065 tấn
13 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,23 tấn
14 Lợp thay thế mái loại tấm lợp Poly rỗng ruột dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,4 m2
15 Đục nhám lớp vữa xi măng và cạo sạch rong rêu trên sê nô mái để xử lý chống thấm mái(đục lớp láng để chống thấm sàn sê nô) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 390,824 m2
16 Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng (Tính định mức hao phí : quét flintkote sàn có lớp bảo vệ) 3 lớp (0.15+0.75+0.75 lít) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 432,064 m2
17 Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 432,064 m2
B Phần thang máy
1 Phá dỡ nền - để tiến hành đào móng - kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,29 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,444 1m3
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,882 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,64 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,184 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,853 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,272 tấn
9 Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm - Chiều dày >30cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,793 m3
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,976 m3
11 Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính Fi 68mm, chiều sâu khoan 8cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 1 lỗ khoan
12 Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi (20-28)mm, chiều sâu khoan ≤20cm (để cấy thép fi16 đến fi22 vào dầm hiện trạng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180 1 lỗ khoan
13 Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cm (cấy Đai dầm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 1 lỗ khoan
14 Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤14mm, chiều sâu khoan ≤10cm (cấy thép sàn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 600 1 lỗ khoan
15 Bơm keo hóa chất Ramset Epcom G5 để liên kết dầm cấy vào dầm hiện trạng (thép dầm fi16-fi22) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180 vị trí
16 Bơm keo hóa chất Ramset Epcom G5 để liên kết sàn mới vào sàn hiện trạng (thép dầm fi8-fi10) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 700 vị trí
17 Đục nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,51 m2
18 Quét dung phụ gia Sika Dur 732 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,51 m2
19 Bê tông đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,626 m3
20 Ván khuôn gỗ đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,163 100m2
21 Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,035 tấn
22 Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,334 tấn
23 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,648 m3
24 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,006 100m2
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,28 tấn
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,26 tấn
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,575 tấn
28 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,003 m3
29 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,081 100m2
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,339 tấn
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,708 tấn
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,13 tấn
33 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,583 m3
34 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,429 100m2
35 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,537 tấn
36 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,017 m3
37 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,397 m2
38 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,73 m2
39 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70,06 m2
40 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,005 m2
41 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 104,728 m2
42 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 145,795 m2
43 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 104,728 m2
44 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 250,523 m2
C Phần xây ngăn chia phòng, bố trí cửa
1 Cắt tường gạch bằng máy - Chiều dày ≤20cm để phá tường không ảnh hường đến tường và nền gạch hiện trạng (vận dụng bằng 1/4 cắt tường bê tông) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 275,555 m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,146 m3
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,691 m3
4 Cắt nền gạch để thực hiện công tác bóc gạch không ảnh hưởng đến nên gạch hiện trạng (cắt 2 bên bằng bề rộng tường xây mới) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,02 10m
5 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,095 m2
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ để xây tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,71 m2
7 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,925 m2
8 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
9 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
10 Tháo dỡ chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
11 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
12 Phá dỡ lớp tôn nềntại vị trí bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,072 m3
13 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,348 m2
14 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,065 m3
15 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,558 100kg
16 Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,39 m2
17 Xây tường gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày 13cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,057 m3
18 Xây tường gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày 20cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,412 m3
19 Trát lanh tô, giằng lan can, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,21 m2
20 Trát tường ngoài - Chiều dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,059 m2
21 Trát tường trong - Chiều dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 267,812 m2
22 Trát lại các vị trí cột, dầm giao với tường bị phá- Chiều dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,653 m2
23 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - lanh tô, lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,21 m2
24 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 320,524 m2
25 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 324,675 m2
26 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,059 m2
D Phần cửa, vách, trần, lan can, bảng tên
1 Lan can tay vịn cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71,5 m
2 Diện tích cửa có hoa sắt hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 424,335 m2
3 Diện tích cửa không có hoa sắt hiện trạng (Không tính phần cửa thuộc phần WC) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,075 m2
4 Vách kính hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 142,515 m2
5 Vách kính làm mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,731 m2
6 Diện tích cửa có hoa sắt cải tạo ( tính luôn phần khuôn ngoại) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 433,525 m2
7 Diện tích cửa có hoa sắt cải tạo (không tính khuôn ngoại) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 386,558 m2
8 Diện tích kính có hoa sắt bảo vệ hoa sắt ở phần cửa cải tạo lại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 183,571 m2
9 Diện tích bề mặt các thanh thép gia cường hôp 30*60mm trên vách kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,269 m2
10 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,367 m2
11 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 441,41 m2
12 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 305,13 m
13 Tháo dỡ hoa sắt bảo vệ (bằng 1/2 tháo vách) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 312,898 m2
14 Cạo bỏ, vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại cho phần cửa (phần hoa sắt chỉ tính hoa sắt cải tạo) (lấy bằng 1/2 định mức cạo sơn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 309,187 m2
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 309,187 m2
16 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 289,918 m2
17 Cạo bỏ lớp Decal các cửa có dán Decal, Vệ sinh toàn bộ cửa trong và ngoài nhà bằng nước và nước rửa kính (sử dụng bằng 1/4 định mức cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kính) nên ta chỉ tính 1 mặt và định mức bằng 1/2 định mức cạo sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 339,01 m2
18 Cạo bỏ, vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - cữa gỗ (chỉ tính phần cửa gỗ cải tạo dùng lại). tính bằng 1/2 định mức cạo sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 607,902 m2
19 Phun sơn PU hoàn thiện cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 607,902 m2
20 Cung cấp khung ngoại cửa đi mẹ bồng con. KT: 50x220. gỗ nhóm II, phun PU hoàn chỉnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,25 m
21 Cung cấp + lắp dựng Panô cửa gỗ theo hồ sơ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,113 m2
22 Lắp dựng khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 145,93 1m
23 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 401,908 1m2
24 Cung cấp lắp đặt phụ kiện chốt cửa, móc gió.....các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 361 bộ
25 Cung cấp ổ khóa tròn 2 tay năm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56 bộ
26 Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56 1 bộ
27 Dán Decal che nắng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 93,301 m2
28 Cung cấp + lắp đặt cửa nhôm kính. Cửa nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, kính trắng dày 5mm, pano nhôm, phụ kiện đồng bộ. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 m2
29 Cung cấp + lắp đặt cửa xếp trượt nhôm kính. Cửa nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện đồng bộ. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,81 m2
30 Cung cấp + lắp đặt vách kính khung nhôm. Khung nhôm sơn tĩnh điện, kính an toàn 8mm, pano nhôm, phụ kiện đồng bộ. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,178 m2
31 Cung cấp lắp đặt Vách ngắn nhẹ CNC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,25 m2
32 Cung cấp + lắp dựng tấm panel Rockwool cách nhiệt chống cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,25 m2
33 Tháo dỡ trần phòng truyền thống tầng 6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,4 m2
34 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,95 m2
35 Thi công trần nhựa khung xương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,4 m2
36 Sửa chữa trần hiện hữu tầng 5 bị hư hỏng cục bộ (tạm tính bằng 2% diện tích trần tầng 5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,314 m2
37 Đóng trần thạch cao khung xương chìm (đã tính sơn bả hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,9 m2
38 Khoét sàn bố trí hộp mạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 1 lỗ khoan
39 Đóng vách thạch cao (đã tính sơn bả hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,48 m2
40 Phun PU cho tay vin cầu thang (đã tính cạo bỏ phần sơn cũ + Phun PU hoàn thiện bề mặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71,5 m
41 Tháo dỡ lan can Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 107,28 m
42 Gia công lan can inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71,28 md
43 Lắp dựng lan can inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,512 m2
44 Cung cấp + lắp đặt bảng chữ Inox vàng gương 304 dày 0.8mm cho công trình (trên ban công) theo hồ sơ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,27 m2
45 Cung cấp lắp đặt bảng hiệu công trình Inox vàng gương gắng trên cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.000 cm2
E Phần nền gạch, nền đá, sàn gỗ
1 Diện tích đá sảnh + bậc cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,572 m2
2 Diện tích đá cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150,61 m2
3 Diện tích gạch nền tầng 1 (phần gạch tháo bỏ thay mới hoàn toàn, chưa tính các phòng vệ sinh) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 358,3 m2
4 Sàn gỗ cải tạo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,8 m2
5 Sàn gỗ lắp mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 139,8 m2
6 Gạch lát hiện trạng cải tạo giữ lại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.371,7 m2
7 Lát lại gạch nền vị trí phá tường + gạch khu WC tâng 2 phá bỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,097 m2
8 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 414,772 m2
9 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,434 m2
10 Phá lớp vữa trát chân tường tầng 1 để ốp len chân tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,7 m2
11 Vệ sinh nền gạch cũ bằng nước, giấy nhám và nước lau sàn để bàn giao công trình đưa vào sử dụng (Tạm tính bằng 1/2 đơn giá cạo sơn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.204,03 m2
12 Vệ sinh đánh bóng đá granite cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150,61 m2
13 Lát đá tiền sảnh + bậc cấp sảnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,572 m2
14 Lát nền, sàn gạch ceramic 60x60cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 358,3 m2
15 Ốp Len chân tường gạch ceramic 10x60cm vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,7 m2
16 Lát nền, sàn gạch ceramic 30x30cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,367 m2
17 Phục hồi đánh bóng sàn gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,8 m2
18 Lát Sàn gỗ công nghiệp (Giá sàn gỗ 280.000 nghìn /m2. xốp lót 5.000nghìn/m2)/1.1(VAT) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 139,8 m2
19 Len chân tường + nẹp cho sàn gỗ (len chân tường: 45.000nghìn/md + nẹp : 30.000nghìn/md)/1.1(VAT) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,65 md
F Phần cải tạo, sơn mới tường cũ
1 Chà, vệ sinh tường ngoài nhà bằng giấy nhám, sủi, lau bụi bằng chổi quét trước khi bả dặm vá và sơn mới (Tạm tính bằng 1/2 định mức cạo sơn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.943,042 m2
2 Chà, vệ sinh tường trong nhà bằng giấy nhám, sủi, lau bụi bằng chổi quét trước khi bả dặm vá và sơn mới (Tạm tính bằng 1/2 định mức cạo sơn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.638,48 m2
3 Chà, vệ sinh tường trên xà, dầm, trần trong nhà bằng giấy nhám, sủi, lau bụi bằng chổi quét trước khi bả dặm vá và sơn mới . (Tạm tính bằng 1/2 định mức cạo sơn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.765,461 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần, ô văng, sê nô, (Tạm tính bằng 1/2 định mức cạo sơn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 364,785 m2
5 Chà, vệ sinh tường, trần cầu thang bằng giấy nhám, sủi, lau bụi bằng chổi quét trước khi bả dặm vá và sơn mới (Tạm tính bằng 1/2 đơn giá cạo sơn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 187,425 m2
6 Chà, vệ sinh tường, chân tường ngoài bằng giấy nhám, sủi, lau bụi bằng chổi quét trước khi quét nước xi măng (Tạm tính bằng 1/2 đơn giá cạo sơn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,1 m2
7 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.591,366 m2
8 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.307,827 m2
9 Quét nước xi măng vào chân trường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,1 m2
G Phần cải tạo, xây dựng nhà vệ sinh
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,74 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86,028 m
3 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,185 m2
4 Cắt tường bằng máy để phá dỡ (tạm tính bằng 1/4 định mức cắt tường bê tông) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 121,35 m
5 Phá dỡ tường để làm lại cửa mới, tường dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,897 m3
6 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 165,524 m2
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trước khi ốp gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 244,543 m2
8 Chà nhám, vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà (tạm tính 1/2 định mức công cạo sơn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,06 m2
9 Cắt gạch lát nền, dọc theo tường mép ngoài, tại vị trí qua cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,011 10m
10 Phá dỡ nền gạch ceramic phòng vệ sinh hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 102,2 m2
11 Cắt sàn bê tông bằng máy để mở hộp kỹ thuật - Chiều dày ≤10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,76 m
12 Khoét sàn tầng 2,3,4,5 để lắp ống thoát nước. Sau khi vệ sinh, lắp đặt định vị ống, quét chất kết nối sikadur 732 lên bề mặt bê tông, dùng vữa rót không co ngót sikagrout 214-11 đổ xung quanh, trám khe bằng sikaflex construction Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 vị trí
13 Xây tường gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm- Chiều dày 13cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,189 m3
14 Xây tường gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm- Chiều dày 9cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,707 m3
15 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,62 m3
16 Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,689 m2
17 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,188 100kg
18 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,466 100kg
19 Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cm (cấy cấy thép) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 1 lỗ khoan
20 Bơm keo hóa chất Ramset Epcom G5 để liên kết sàn mới vào sàn + dầm hiện trạng (thép dầm fi8-fi10) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 vị trí
21 Đục nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,177 m2
22 Phụ gia sika Dur 732 (Định mức hao phí nhà sản xuất 0.8kg/m2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,177 m2
23 Bê tông sàn nhà vệ sinh vị trí lấp hộp kỹ thuật, đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,033 m3
24 Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ gỗ ván khuôn gỗ gia cố sàn nhà vệ sinh vị trí lấp hộp kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,499 m2
25 Sản xuất lắp đặt cốt thép sàn mái - Đường kính cốt thép ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 100kg
26 Sản xuất lắp đặt cốt thép sàn mái - Đường kính cốt thép >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,058 100kg
27 Trát tường trong - Chiều dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB40 (vị trí mặt ngoài khu vệ sinh không có ốp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 139,495 m2
28 Đục lớp vữa láng, vệ sinh sạch sẽ, làm phẳng bề mặt sàn để quét chống thấm các phòng WC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74,581 m2
29 Đục lớp vữa, vệ sinh sạch sẽ thành chân tường cao 200mm để quét chống thấm các phòng WC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,202 m2
30 Quét Flinkote chống thấm sàn ((Tính định mức hao phí : quét flintkote sàn có lớp bảo vệ) 3 lớp (0.15+0.75+0.75 lít) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 102,783 m2
31 Láng sàn nhà vệ sinh, dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100,118 m2
32 Lát nền, sàn vệ sinh gạch Ceramic 30x30cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100,118 m2
33 Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch Ceramic 30x60cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 555,57 m2
34 Bả matic vào các kết cấu tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 139,495 m2
35 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 139,495 m2
36 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,06 m2
37 Sản xuất, lắp dựng cửa Nhôm hệ 700, sơn tĩnh điện, kính mờ dày 5mm (đơn giá, bao gồm nhân công, vật liệu và phụ kiện hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,8 m2
38 Lắp dựng mới cửa gỗ phòng WC (đơn giá, bao gồm nhân công, vật liệu và phụ kiện hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,323 m2
39 Thi công trần tấm nhựa 600x600 hệ khung xương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96,683 m2
H Phần dàn giáo, vận chuyển phế thải
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,284 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m (chỉ tính cho diện tích tầng 1) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,352 100m2
3 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 133,079 m3
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 133,079 m3
5 Vận chuyển phế thải tiếp 12km bằng ô tô - 5,0T (hệ số x12) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 133,079 m3
6 Dọn dẹp + vệ sinh tổng thể công trình để đưa công trình vào bàn giao sử dụng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 công
I Phần cấp, thoát nước
1 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
2 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
3 Tháo dỡ chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
4 Tháo dỡ vòi rửa, vòi xịt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
5 Tháo dỡ phễu thu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
6 Tháo dỡ đường ống hư hỏng để thay mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hm
7 Lắp đặt xí bệt (+ van xả , phụ kiện ...) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 bộ
8 Lắp đặt vòi xịt nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 bộ
9 Lắp đặt lavabo sứ ( bao gồm chân châu) + bộ xả Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 bộ
10 Lắp đặt vòi Romine (1vòi) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 bộ
11 Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
12 Lắp dựng vách ngăn tiểu Compact Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
13 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
14 Lắp đặt hộp đựng giấy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
15 Lắp đặt gương soi (KT 510x760x5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
16 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
17 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
18 Lắp đặt van khóa, ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
19 Lắp đặt van khóa, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
20 Lắp đặt van khóa, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
21 Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 42mm-3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,28 100m
22 Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 34mm-3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,56 100m
23 Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 27mm-3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,53 100m
24 Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 21mm-1,7mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,55 100m
25 Lắp đặt cút nhựa uPVC, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33 cái
26 Lắp đặt cút nhựa uPVC, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 cái
27 Lắp đặt tê nhựa UPVC, ĐK 27/21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cái
28 Lắp đặt cút nhựa uPVC, ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
29 Lắp đặt cút nhựa uPVC 1 đâu ren, ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69 cái
30 Lắp đặt tê nhựa uPVC, ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
31 Lắp đặt tê nhựa uPVC, ĐK 42/34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
32 Lắp đặt tê nhựa UPVC, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
33 Lắp đặt tê nhựa UPVC, ĐK 34/27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
34 Lắp đặt tê nhựa UPVC, ĐK 34/21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 cái
35 Lắp đặt tê nhựa UPVC, ĐK 27/21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 cái
36 Lắp đặt côn thu, ĐK 42/34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
37 Lắp đặt côn thu, ĐK 34/27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
38 Lắp đặt côn thu, ĐK 27/21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
39 Lắp đặt măng sông ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
40 Lắp đặt măng sông, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
41 Lắp đặt măng sông, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
42 Lắp đặt măng sông, ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
43 Cao su non Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cuộn
44 Lắp đặt van xả cặn D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
45 Máy bơm nước 1HP, Q=0.6-3.6m3/h, H=47-10m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
46 Lắp đặt phao điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
47 Lắp đặt MCB chống giật 30A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
48 Lắp đặt mặt nạ 1 phần tử Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
49 Lắp đặt hộp đế âm đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
50 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 Cu/PVC/PVC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
51 Lắp đặt ống luồn dây PVC D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
52 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 34mm-2.2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
53 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 42mm-3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,46 100m
54 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 60mm-4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,21 100m
55 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mm-4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,29 100m
56 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 114mm-7mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,72 100m
57 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 200mm-9.6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 100m
58 Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
59 Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
60 Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
61 Lắp đặt Lơi nhựa PVC, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 cái
62 Lắp đặt Lơi nhựa PVC, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
63 Lắp đặt Lơi nhựa PVC, ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84 cái
64 Lắp đặt Tê nhựa PVC, ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
65 Lắp đặt Tê nhựa PVC, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
66 Lắp đặt Tê nhựa PVC, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
67 Lắp đặt Y nhựa PVC, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66 cái
68 Lắp đặt Y nhựa PVC, ĐK 90/60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
69 Lắp đặt Y nhựa PVC, ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
70 Lắp đặt Y nhựa PVC, ĐK 114/60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
71 Lắp đặt tê kiểm tra + nút bịt PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
72 Tê kiểm tra PVC D90 + nút bịt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
73 Lắp đặt tê kiểm tra PVC D114 + nút bịt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
74 Lắp đặt tê thông tắt + nút bịt PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
75 Lắp đặt tê thông tắt + nút bịt PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
76 Lắp đặt côn thu, ĐK 60/34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
77 Lắp đặt côn thu ĐK 114/60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
78 Lắp đặt con thỏ ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
79 Lắp đặt măng sông, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
80 Lắp đặt măng sông ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
81 Lắp đặt măng sông ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56 cái
82 Lắp đặt măng sông ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
83 Lắp đặt măng sông ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43 cái
84 Lắp đặt cầu chắn rác ĐK114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
85 Hút hầm tự hoại (giá đã bao gồm vật liệu, nhân công, máy móc phục vụ công tác hút hầm cầu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 m3
86 Cắt nền bê tông sân để thực hiện công tácphá nền sân đào hầm tự hoại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,972 10m
87 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn - bê tông nền sân - tạm tính bề dày nên sân 0.1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,81 m3
88 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,942 1m3
89 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,051 m3
90 Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,777 m3
91 Bê tông buy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,408 m3
92 Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 tấn
93 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn buy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,388 100m2
94 Xây hố ga, gạch 2 lỗ 5.5x9x20cm cốt liệu xi măng, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,832 m3
95 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,588 m3
96 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,018 100m2
97 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,048 tấn
98 Trát thành buy dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,271 m2
99 Trát thành buy dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB40 (lần 2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,271 m2
100 Láng đáy buy dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,751 m2
101 Láng đáy buy dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 (lần 2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,751 m2
102 Ngâm nước xi măng bể chứa, lắng, lọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,917 m3
103 Hoàn trả bê tông nền sân, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,81 m3
J Phần điện + điều hòa không khí + chống sét
1 Cung cấp + lắp đặt tủ điện H800xW(600)x250xT1.2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 tủ
2 Cung cấp lắp đặt đèn báo pha + cầu chì 2A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
3 Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 3P-175A-18KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
4 Cung cấp + lắp đặt tủ điện H800xW(600)x250xT1.2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 tủ
5 Cung cấp lắp đặt đèn báo pha + cầu chì 2A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
6 Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 3P-175A-18KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
7 Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 3P-100A-15KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
8 Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 3P-60A-15KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
9 Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 3P-40A-15KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
10 Thanh đồng Busbar 250A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
11 Cung cấp + lắp đặt tủ điện H600xW(400)x250xT1.2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 tủ
12 Cung cấp lắp đặt đèn báo pha + cầu chì 2A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
13 Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 3P-60A-10KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
14 Lắp đặt các automat 2 pha MCCB 2P-30A-6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
15 Cung cấp + lắp đặt tủ điện H600xW(400)x250xT1.2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 tủ
16 Cung cấp lắp đặt đèn báo pha + cầu chì 2A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
17 Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 3P-60A-15KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
18 Tháo dỡ thiết bị điện không còn phù hợp (quạt, đèn, ổ điện, ....) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 công
19 Lắp đặt đèn LED bán nguyệt 36W dài 1.2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 138 bộ
20 Lắp đặt đèn LED bán nguyệt 18W dài 0.6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
21 Lắp đặt đèn LED Panel gắn nổi tròn 18W ánh sáng trắng, KT: D225x35mm (hành lang + ban công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58 bộ
22 Lắp đặt đèn LED Panel âm trần 12W ánh sáng trắng, KT: D170x25mm (WC) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37 bộ
23 Lắp đặt đèn LED Panel âm trần 3 chế độ ,12W , KT: D170x25mm (thang máy) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
24 Công tắc đơn 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 142 cái
25 Lắp đặt cầu chì 10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65 cái
26 Ổ cắm đôi ba chấu nổi 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 cái
27 Lắp đặt ô cắm nối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
28 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
29 Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x1CX70mm2+E-Cu/PVC35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 m
30 Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x1CX35mm2+E-Cu/PVC16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
31 Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x1CX16mm2+E-Cu/PVC16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 m
32 Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x1CX10mm2+E-Cu/PVC10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52 m
33 Lắp đặt cáp Cu//PVC 2(1x4.0mm2)+E-Cu/PVC4.0mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 122 m
34 Lắp đặt cáp Cu//PVC 2(1x2.5mm2)+E-Cu/PVC2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 328 m
35 Lắp đặt cáp Cu//PVC 2(1x1.5mm2)+E-Cu/PVC1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 286 m
36 Lắp đặt ống luồn HDPE D100/130 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38 m
37 Lắp đặt ống luồn HDPE D90/110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
38 Lắp đặt ống luồn bán nguyệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86 m
39 Lắp đặt ống luồn PVC D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86 m
40 Lắp đặt ống luồn PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 265 m
41 Nắp che PVC che ổ cắm không sử dụng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 166 cái
42 Thang cáp 300x100x1.5mm sơn tĩnh điện màu xám Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
43 Cung cấp lắp đặt máng cáp 150x100x1.2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38 m
44 Cung cấp lắp đặt co + nắp co máng cáp 150x100x1.2mm (Co: 101.500đ + nắp co: 64.500đ=166.000đ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
45 Cung cấp lắp đặt Tê + nắp Tê máng cáp 150x100x1.2mm. (Tê: 154.000đ + nắp Tê: 65.000đ=219.000đ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
46 Khoan giếng tiếp địa sau 21m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
47 Mối hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 điểm
48 Lắp đặt cáp đồng trần 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 m
49 Đóng cọc tiếp địa D16, L=2.4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cọc
50 Lắp đặt hộp hộp kiểm tra điện trở đất KT: 200x200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
51 Cắt nền bê tông sân để thực hiện công tác lắp đặt ống luồn HDPE. vị trí cắt 2 đường dọc theo hố đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,55 10m
52 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn - bê tông nền sân . tạm tính bề rộng mương đào 0.4m, dày 0.1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,82 m3
53 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 1m3
54 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 m3
55 Bê tông nền (hoàn trả bê tông đã phá) đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,82 m3
56 Hố ga kỹ thuật 800x800x800mm (thi công hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Hố
57 Gạch rthẻ làm dấu (Gạch không nung 5.5x9x20cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 250 Viên
58 Băng cảnh báo cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
59 Tháo dỡ hệ thống chống sét hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
60 Lắp đặt hộp hộp kiểm tra điện trở đất KT: 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
61 Bộ đếm sét ghi số lần sét đánh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
62 Lắp đặt cáp đồng trần 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 m
63 Lắp đặt cáp đồng chống nhiễu 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 m
64 Khoan giếng tiếp địa sau 21m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
65 Đóng cọc tiếp địa D16, L=2.4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cọc
66 Lắp đặt kim thu sét phát tia tiên đạo sớm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
67 Gia công lắp đặt trụ đỡ kim thu sét (thân trụ + chân trụ + cáp neo + tăng đơ + ốc vặn) hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 trụ
68 Lắp đặt ống nhựa PVC D34 luồn cáp thoát sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 100m
69 Bọ cùm cáp thoát sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
70 Ống đồng D6.4/9.5 + ống bảo ôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,04 100m
71 Ống đồng D6.4/12.7 + ống bảo ôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,48 100m
72 Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 27mm-3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,68 100m
73 Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 21mm-1,7mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,86 100m
74 Co, tê uPVC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
75 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CVV 3X1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 338 m
K Phần hệ thống PCCC
1 Cung cấp Tủ trung tâm báo cháy loại 8 kênh - 24VDC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
2 Lắp đặt Tủ trung tâm báo cháy loại 8 kênh - 24VDC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 trung tâm
3 Cung cấp + lắp đặt Ắc quy dự phòng (2x12VDC) (2 bộ ắc quy) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
4 Cung cấp + lắp đặt Apator + bộ sạc 22VAC/24VDC cho nguồn ắc quy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
5 Cung cấp + lắp đặt Relay timer 24VDC + hộp đấu nối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
6 Lắp đặt thiết bị Đầu báo khói (bao gồm đế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,4 10 đầu
7 Lắp đặt thiết bị đầu báo nhiệt (bao gồm đế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 10 đầu
8 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 5 nút
9 Cung cấp + lắp đặt Còi tích hợp đèn báo cháy 24VDC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 5 bộ
10 Lắp đặt các automat 1 pha MCCB P-50A-10KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
11 Lắp đặt Cáp xoắn chống cháy 1x2Cx1.0mm2 CU/FR Mô tả kỹ thuật theo Chương V 590 m
12 Lắp đặt Cáp nguồn 2x1Cx2.5mm2 CU/FR Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 m
13 Lắp đặt ống luồn PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 531 m
14 Lắp đặt ống luồn PVC D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
15 Lắp đặt măng xông ống điện, DK 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 206 cái
16 Kẹp ống điện PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 330 cái
17 Lắp đặt ống ruột gà D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55 m
18 Lắp đặt hộp nối cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110 hộp
19 Lắp đặt đế nhựa âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 hộp
20 Lắp đặt đèn thoát hiểm - chiếu sáng sự cố 2x1W + pin lưu trữ 2h Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 5 đèn
21 Lắp đặt đèn thoát hiểm - Đèn thoát hiểm exit 3W + pin lưu trữ 2h Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 5 đèn
22 Lắp đặt đèn thoát hiểm - Đèn exit chỉ hướng 3W + pin lưu trữ 2h Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4 5 đèn
23 Lắp đặt MCB 2P 16A 6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
24 Lắp đặt ô cắm đơn 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
25 Lắp đặt đế lắp nổi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 hộp
26 Lắp đặt Cáp điện 2x1Cx1.5CU/PVC + E - 1Cx1.5CU/PVC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 512 m
27 Lắp đặt hộp đấu nối PVC 110x110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 hộp
28 Lắp đặt ống luồn PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 446 m
29 Cung cấp máy bơm điện Q=45m3/h, H45m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
30 Cung cấp máy bơm Diesel Q=45m3/h, H45m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
31 Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 1 máy
32 Lắp đặt tủ điện điều khiển 2 máy bơm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 tủ
33 Lắp đặt trụ tiếp nước cứu hoả ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
34 Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
35 Lắp đặt Tủ chữa cháy ngoài nhà KT: 800x350x1000, vật liệu Inox dày 1.2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
36 Cung cấp lắp đặt cuộn vòi chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cuộn
37 Cung cấp lắp đặt lăng phun DN65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
38 Bình chữa cháy Co2 T5 + bộ giá dỡ đôi (Bình CO2 5kg Samwoo MT5: 500.000đ + Giá treo: 80.000đ=580.000đ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
39 Bình chữa cháy bột F8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
40 Bình tích áp 200L Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
41 Bảng tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
42 Lắp đặt van cổng DN100 kèm công tắc giám sát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
43 Lắp đặt van cổng DN100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
44 Hộp inox bảo vệ KT: 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
45 Lắp đặt van cổng DN50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
46 Lắp đặt van 1 chiều DN100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
47 Lắp đặt van 1 chiều DN50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
48 Lắp đặt Y lọc DN100 (1,5 lần định mức lắp đặt co) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
49 Lắp đặt Khớp nối mềm DN100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
50 Lắp đặt van xả đáy - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
51 Lắp đặt van xả khí - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
52 Lắp đặt áp lực kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
53 Lắp đặt Công tắc áp lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
54 Lắp đặt van bi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
55 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, STK - DN 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 100m
56 Lắp đặt ống thép tráng kẽm STK - DN 65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,13 100m
57 Lắp đặt ống thép tráng kẽm STK - DN 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
58 Lắp đặt Tê ống sắt tráng kẽm STK DN100 (1,5 lần định mức lắp đặt co) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
59 Lắp đặt co ống sắt tráng kẽm STK DN100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
60 Lắp đặt Tê ống sắt tráng kẽm STK DN50 (1,5 lần định mức lắp đặt co) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
61 Lắp đặt Co ống sắt tráng kẽm STK DN50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
62 Lắp đặt côn giảm - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
63 Lắp đặt côn thép tráng kẽm - Đường kính 65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
64 Hố ga thu dầu tràn KT: 500x500x500mm (thi công hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Hố
65 Bê tông cho trụ chữa cháy ngoài nhà, trụ tiếp nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,242 m3
66 Vật tư phụ (Chất chống cháy xuyên sàn, băng keo non, tán, lông đền, cùm,...) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
67 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,94 1m3
68 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,94 m3
L Phần mạng dữ liệu
1 Hộp đấu nối quang ODF 8 port loại gắn tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 hộp
2 Tháo dỡ hệ thống điện nhẹ cũ phần cải tạo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 công
3 Lắp đặt Ổ cắm mạng RJ45 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 cái
4 Lắp đặt đế + mặt nạ ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75 hộp
5 Lắp đặt Bộ cắm chuyên dụng cho bàn hộp (gồm 2RJ45, 2 Ổ cắm đơn, 1VGA, 2 HDMI) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 hộp
6 Lắp đặt module jack RJ45 dây chờ kết nối wifi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
7 Lắp đặt Cáp mạng CAT6UTP Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85 m
8 Lắp đặt Cáp âm thanh 2Cx16 AWG Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
9 Lắp đặt Cáp 8 core singelmode loại trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 138 m
10 Hộp nối trung gian 110x110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 hộp
11 Lắp đặt ống luồn dây PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 m
12 Lắp đặt ống luồn bán nguyệt PVC KT: 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 m
13 Lắp đặt nẹp nhựa bảo hộ dây dẫn 100x50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 265 m
14 Lắp đặt nẹp nhựa bảo hộ dây dẫn 100x60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
15 Lắp đặt ống chờ HDPE D90 dài 1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 m
M Hệ thống Camera giám sát
1 Cáp HDMI, L5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 sợi
2 Hộp box trung gian 110x110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 hộp
3 Hộp nối dây Junction Box Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 hộp
4 Lắp đặt ống luồn dây PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 520 m
5 Lắp đặt ống ruột ga D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 m
N CHI PHÍ DỰ PHÒNG (GIÁ TRỊ MỜI THẦU CỐ ĐỊNH)
1 CHI PHÍ DỰ PHÒNG (GIÁ TRỊ MỜI THẦU CỐ ĐỊNH) Toàn bộ 194.615.000 đồng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->