Gói thầu: Gói thầu số 3: Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201206459-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | sở Thông tin và Truyền thông Bình Định |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình. |
| Số hiệu KHLCNT | 20201169336 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-03 14:04:00 đến ngày 2020-12-10 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,086,916,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần mái + chống thấm | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,41 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,517 | tấn |
| 3 | Cắt tường gạch, tường thu hồi bằng máy - Chiều dày ≤20cm (vận dụng bằng 1/4 cắt tường bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,7 | m |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,958 | m3 |
| 5 | Xây tường gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày 13cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,674 | m3 |
| 6 | Trát tường trong - Chiều dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,072 | m2 |
| 7 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,072 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,072 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,331 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,331 | m2 |
| 11 | Gia công xà gồ thép (thép tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,23 | tấn |
| 12 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m (vì tận dụng nguyên bộ nên không tính gia công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,065 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,23 | tấn |
| 14 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp Poly rỗng ruột dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,4 | m2 |
| 15 | Đục nhám lớp vữa xi măng và cạo sạch rong rêu trên sê nô mái để xử lý chống thấm mái(đục lớp láng để chống thấm sàn sê nô) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 390,824 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng (Tính định mức hao phí : quét flintkote sàn có lớp bảo vệ) 3 lớp (0.15+0.75+0.75 lít) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 432,064 | m2 |
| 17 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 432,064 | m2 |
| B | Phần thang máy | |||
| 1 | Phá dỡ nền - để tiến hành đào móng - kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,29 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,444 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,882 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,64 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,184 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,853 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,272 | tấn |
| 9 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm - Chiều dày >30cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,793 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,976 | m3 |
| 11 | Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính Fi 68mm, chiều sâu khoan 8cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | 1 lỗ khoan |
| 12 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi (20-28)mm, chiều sâu khoan ≤20cm (để cấy thép fi16 đến fi22 vào dầm hiện trạng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | 1 lỗ khoan |
| 13 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cm (cấy Đai dầm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | 1 lỗ khoan |
| 14 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤14mm, chiều sâu khoan ≤10cm (cấy thép sàn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 600 | 1 lỗ khoan |
| 15 | Bơm keo hóa chất Ramset Epcom G5 để liên kết dầm cấy vào dầm hiện trạng (thép dầm fi16-fi22) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | vị trí |
| 16 | Bơm keo hóa chất Ramset Epcom G5 để liên kết sàn mới vào sàn hiện trạng (thép dầm fi8-fi10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 700 | vị trí |
| 17 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,51 | m2 |
| 18 | Quét dung phụ gia Sika Dur 732 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,51 | m2 |
| 19 | Bê tông đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,626 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,163 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,334 | tấn |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,648 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,006 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,575 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,003 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,081 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,339 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,708 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,13 | tấn |
| 33 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,583 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,429 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,537 | tấn |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,017 | m3 |
| 37 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,397 | m2 |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,73 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,06 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,005 | m2 |
| 41 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,728 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 145,795 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,728 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250,523 | m2 |
| C | Phần xây ngăn chia phòng, bố trí cửa | |||
| 1 | Cắt tường gạch bằng máy - Chiều dày ≤20cm để phá tường không ảnh hường đến tường và nền gạch hiện trạng (vận dụng bằng 1/4 cắt tường bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 275,555 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,146 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,691 | m3 |
| 4 | Cắt nền gạch để thực hiện công tác bóc gạch không ảnh hưởng đến nên gạch hiện trạng (cắt 2 bên bằng bề rộng tường xây mới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,02 | 10m |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,095 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ để xây tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,71 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,925 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Phá dỡ lớp tôn nềntại vị trí bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,348 | m2 |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,065 | m3 |
| 15 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,558 | 100kg |
| 16 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,39 | m2 |
| 17 | Xây tường gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày 13cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,057 | m3 |
| 18 | Xây tường gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày 20cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,412 | m3 |
| 19 | Trát lanh tô, giằng lan can, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,21 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,059 | m2 |
| 21 | Trát tường trong - Chiều dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 267,812 | m2 |
| 22 | Trát lại các vị trí cột, dầm giao với tường bị phá- Chiều dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,653 | m2 |
| 23 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - lanh tô, lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,21 | m2 |
| 24 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 320,524 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 324,675 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,059 | m2 |
| D | Phần cửa, vách, trần, lan can, bảng tên | |||
| 1 | Lan can tay vịn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,5 | m |
| 2 | Diện tích cửa có hoa sắt hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 424,335 | m2 |
| 3 | Diện tích cửa không có hoa sắt hiện trạng (Không tính phần cửa thuộc phần WC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,075 | m2 |
| 4 | Vách kính hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142,515 | m2 |
| 5 | Vách kính làm mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,731 | m2 |
| 6 | Diện tích cửa có hoa sắt cải tạo ( tính luôn phần khuôn ngoại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 433,525 | m2 |
| 7 | Diện tích cửa có hoa sắt cải tạo (không tính khuôn ngoại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 386,558 | m2 |
| 8 | Diện tích kính có hoa sắt bảo vệ hoa sắt ở phần cửa cải tạo lại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 183,571 | m2 |
| 9 | Diện tích bề mặt các thanh thép gia cường hôp 30*60mm trên vách kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,269 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,367 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 441,41 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 305,13 | m |
| 13 | Tháo dỡ hoa sắt bảo vệ (bằng 1/2 tháo vách) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 312,898 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ, vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại cho phần cửa (phần hoa sắt chỉ tính hoa sắt cải tạo) (lấy bằng 1/2 định mức cạo sơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 309,187 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 309,187 | m2 |
| 16 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 289,918 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp Decal các cửa có dán Decal, Vệ sinh toàn bộ cửa trong và ngoài nhà bằng nước và nước rửa kính (sử dụng bằng 1/4 định mức cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kính) nên ta chỉ tính 1 mặt và định mức bằng 1/2 định mức cạo sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 339,01 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ, vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - cữa gỗ (chỉ tính phần cửa gỗ cải tạo dùng lại). tính bằng 1/2 định mức cạo sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 607,902 | m2 |
| 19 | Phun sơn PU hoàn thiện cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 607,902 | m2 |
| 20 | Cung cấp khung ngoại cửa đi mẹ bồng con. KT: 50x220. gỗ nhóm II, phun PU hoàn chỉnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,25 | m |
| 21 | Cung cấp + lắp dựng Panô cửa gỗ theo hồ sơ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,113 | m2 |
| 22 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 145,93 | 1m |
| 23 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 401,908 | 1m2 |
| 24 | Cung cấp lắp đặt phụ kiện chốt cửa, móc gió.....các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 361 | bộ |
| 25 | Cung cấp ổ khóa tròn 2 tay năm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | bộ |
| 26 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | 1 bộ |
| 27 | Dán Decal che nắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,301 | m2 |
| 28 | Cung cấp + lắp đặt cửa nhôm kính. Cửa nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, kính trắng dày 5mm, pano nhôm, phụ kiện đồng bộ. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m2 |
| 29 | Cung cấp + lắp đặt cửa xếp trượt nhôm kính. Cửa nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện đồng bộ. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,81 | m2 |
| 30 | Cung cấp + lắp đặt vách kính khung nhôm. Khung nhôm sơn tĩnh điện, kính an toàn 8mm, pano nhôm, phụ kiện đồng bộ. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,178 | m2 |
| 31 | Cung cấp lắp đặt Vách ngắn nhẹ CNC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,25 | m2 |
| 32 | Cung cấp + lắp dựng tấm panel Rockwool cách nhiệt chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,25 | m2 |
| 33 | Tháo dỡ trần phòng truyền thống tầng 6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,4 | m2 |
| 34 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,95 | m2 |
| 35 | Thi công trần nhựa khung xương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,4 | m2 |
| 36 | Sửa chữa trần hiện hữu tầng 5 bị hư hỏng cục bộ (tạm tính bằng 2% diện tích trần tầng 5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,314 | m2 |
| 37 | Đóng trần thạch cao khung xương chìm (đã tính sơn bả hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,9 | m2 |
| 38 | Khoét sàn bố trí hộp mạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 lỗ khoan |
| 39 | Đóng vách thạch cao (đã tính sơn bả hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,48 | m2 |
| 40 | Phun PU cho tay vin cầu thang (đã tính cạo bỏ phần sơn cũ + Phun PU hoàn thiện bề mặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,5 | m |
| 41 | Tháo dỡ lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,28 | m |
| 42 | Gia công lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,28 | md |
| 43 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,512 | m2 |
| 44 | Cung cấp + lắp đặt bảng chữ Inox vàng gương 304 dày 0.8mm cho công trình (trên ban công) theo hồ sơ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,27 | m2 |
| 45 | Cung cấp lắp đặt bảng hiệu công trình Inox vàng gương gắng trên cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.000 | cm2 |
| E | Phần nền gạch, nền đá, sàn gỗ | |||
| 1 | Diện tích đá sảnh + bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,572 | m2 |
| 2 | Diện tích đá cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150,61 | m2 |
| 3 | Diện tích gạch nền tầng 1 (phần gạch tháo bỏ thay mới hoàn toàn, chưa tính các phòng vệ sinh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 358,3 | m2 |
| 4 | Sàn gỗ cải tạo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,8 | m2 |
| 5 | Sàn gỗ lắp mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 139,8 | m2 |
| 6 | Gạch lát hiện trạng cải tạo giữ lại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.371,7 | m2 |
| 7 | Lát lại gạch nền vị trí phá tường + gạch khu WC tâng 2 phá bỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,097 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 414,772 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,434 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát chân tường tầng 1 để ốp len chân tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,7 | m2 |
| 11 | Vệ sinh nền gạch cũ bằng nước, giấy nhám và nước lau sàn để bàn giao công trình đưa vào sử dụng (Tạm tính bằng 1/2 đơn giá cạo sơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.204,03 | m2 |
| 12 | Vệ sinh đánh bóng đá granite cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150,61 | m2 |
| 13 | Lát đá tiền sảnh + bậc cấp sảnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,572 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn gạch ceramic 60x60cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 358,3 | m2 |
| 15 | Ốp Len chân tường gạch ceramic 10x60cm vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,7 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn gạch ceramic 30x30cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,367 | m2 |
| 17 | Phục hồi đánh bóng sàn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,8 | m2 |
| 18 | Lát Sàn gỗ công nghiệp (Giá sàn gỗ 280.000 nghìn /m2. xốp lót 5.000nghìn/m2)/1.1(VAT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 139,8 | m2 |
| 19 | Len chân tường + nẹp cho sàn gỗ (len chân tường: 45.000nghìn/md + nẹp : 30.000nghìn/md)/1.1(VAT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,65 | md |
| F | Phần cải tạo, sơn mới tường cũ | |||
| 1 | Chà, vệ sinh tường ngoài nhà bằng giấy nhám, sủi, lau bụi bằng chổi quét trước khi bả dặm vá và sơn mới (Tạm tính bằng 1/2 định mức cạo sơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.943,042 | m2 |
| 2 | Chà, vệ sinh tường trong nhà bằng giấy nhám, sủi, lau bụi bằng chổi quét trước khi bả dặm vá và sơn mới (Tạm tính bằng 1/2 định mức cạo sơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.638,48 | m2 |
| 3 | Chà, vệ sinh tường trên xà, dầm, trần trong nhà bằng giấy nhám, sủi, lau bụi bằng chổi quét trước khi bả dặm vá và sơn mới . (Tạm tính bằng 1/2 định mức cạo sơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.765,461 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần, ô văng, sê nô, (Tạm tính bằng 1/2 định mức cạo sơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 364,785 | m2 |
| 5 | Chà, vệ sinh tường, trần cầu thang bằng giấy nhám, sủi, lau bụi bằng chổi quét trước khi bả dặm vá và sơn mới (Tạm tính bằng 1/2 đơn giá cạo sơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 187,425 | m2 |
| 6 | Chà, vệ sinh tường, chân tường ngoài bằng giấy nhám, sủi, lau bụi bằng chổi quét trước khi quét nước xi măng (Tạm tính bằng 1/2 đơn giá cạo sơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,1 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.591,366 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.307,827 | m2 |
| 9 | Quét nước xi măng vào chân trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,1 | m2 |
| G | Phần cải tạo, xây dựng nhà vệ sinh | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,74 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,028 | m |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,185 | m2 |
| 4 | Cắt tường bằng máy để phá dỡ (tạm tính bằng 1/4 định mức cắt tường bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121,35 | m |
| 5 | Phá dỡ tường để làm lại cửa mới, tường dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,897 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 165,524 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trước khi ốp gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 244,543 | m2 |
| 8 | Chà nhám, vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà (tạm tính 1/2 định mức công cạo sơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,06 | m2 |
| 9 | Cắt gạch lát nền, dọc theo tường mép ngoài, tại vị trí qua cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,011 | 10m |
| 10 | Phá dỡ nền gạch ceramic phòng vệ sinh hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,2 | m2 |
| 11 | Cắt sàn bê tông bằng máy để mở hộp kỹ thuật - Chiều dày ≤10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,76 | m |
| 12 | Khoét sàn tầng 2,3,4,5 để lắp ống thoát nước. Sau khi vệ sinh, lắp đặt định vị ống, quét chất kết nối sikadur 732 lên bề mặt bê tông, dùng vữa rót không co ngót sikagrout 214-11 đổ xung quanh, trám khe bằng sikaflex construction | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | vị trí |
| 13 | Xây tường gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm- Chiều dày 13cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,189 | m3 |
| 14 | Xây tường gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm- Chiều dày 9cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,707 | m3 |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,62 | m3 |
| 16 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,689 | m2 |
| 17 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,188 | 100kg |
| 18 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,466 | 100kg |
| 19 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cm (cấy cấy thép) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | 1 lỗ khoan |
| 20 | Bơm keo hóa chất Ramset Epcom G5 để liên kết sàn mới vào sàn + dầm hiện trạng (thép dầm fi8-fi10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | vị trí |
| 21 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,177 | m2 |
| 22 | Phụ gia sika Dur 732 (Định mức hao phí nhà sản xuất 0.8kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,177 | m2 |
| 23 | Bê tông sàn nhà vệ sinh vị trí lấp hộp kỹ thuật, đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,033 | m3 |
| 24 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ gỗ ván khuôn gỗ gia cố sàn nhà vệ sinh vị trí lấp hộp kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,499 | m2 |
| 25 | Sản xuất lắp đặt cốt thép sàn mái - Đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100kg |
| 26 | Sản xuất lắp đặt cốt thép sàn mái - Đường kính cốt thép >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,058 | 100kg |
| 27 | Trát tường trong - Chiều dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB40 (vị trí mặt ngoài khu vệ sinh không có ốp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 139,495 | m2 |
| 28 | Đục lớp vữa láng, vệ sinh sạch sẽ, làm phẳng bề mặt sàn để quét chống thấm các phòng WC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,581 | m2 |
| 29 | Đục lớp vữa, vệ sinh sạch sẽ thành chân tường cao 200mm để quét chống thấm các phòng WC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,202 | m2 |
| 30 | Quét Flinkote chống thấm sàn ((Tính định mức hao phí : quét flintkote sàn có lớp bảo vệ) 3 lớp (0.15+0.75+0.75 lít) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,783 | m2 |
| 31 | Láng sàn nhà vệ sinh, dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,118 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn vệ sinh gạch Ceramic 30x30cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,118 | m2 |
| 33 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch Ceramic 30x60cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 555,57 | m2 |
| 34 | Bả matic vào các kết cấu tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 139,495 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 139,495 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,06 | m2 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng cửa Nhôm hệ 700, sơn tĩnh điện, kính mờ dày 5mm (đơn giá, bao gồm nhân công, vật liệu và phụ kiện hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,8 | m2 |
| 38 | Lắp dựng mới cửa gỗ phòng WC (đơn giá, bao gồm nhân công, vật liệu và phụ kiện hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,323 | m2 |
| 39 | Thi công trần tấm nhựa 600x600 hệ khung xương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,683 | m2 |
| H | Phần dàn giáo, vận chuyển phế thải | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,284 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m (chỉ tính cho diện tích tầng 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,352 | 100m2 |
| 3 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133,079 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133,079 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 12km bằng ô tô - 5,0T (hệ số x12) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133,079 | m3 |
| 6 | Dọn dẹp + vệ sinh tổng thể công trình để đưa công trình vào bàn giao sử dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | công |
| I | Phần cấp, thoát nước | |||
| 1 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ vòi rửa, vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phễu thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ đường ống hư hỏng để thay mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hm |
| 7 | Lắp đặt xí bệt (+ van xả , phụ kiện ...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi xịt nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 9 | Lắp đặt lavabo sứ ( bao gồm chân châu) + bộ xả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi Romine (1vòi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 11 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 12 | Lắp dựng vách ngăn tiểu Compact | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 15 | Lắp đặt gương soi (KT 510x760x5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 16 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 17 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 18 | Lắp đặt van khóa, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt van khóa, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 20 | Lắp đặt van khóa, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 42mm-3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 34mm-3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,56 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 27mm-3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,53 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 21mm-1,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,55 | 100m |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa uPVC, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa uPVC, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa UPVC, ĐK 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa uPVC, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 1 đâu ren, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa uPVC, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa uPVC, ĐK 42/34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa UPVC, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê nhựa UPVC, ĐK 34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê nhựa UPVC, ĐK 34/21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê nhựa UPVC, ĐK 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn thu, ĐK 42/34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn thu, ĐK 34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn thu, ĐK 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt măng sông ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 40 | Lắp đặt măng sông, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 41 | Lắp đặt măng sông, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 42 | Lắp đặt măng sông, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 43 | Cao su non | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cuộn |
| 44 | Lắp đặt van xả cặn D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 45 | Máy bơm nước 1HP, Q=0.6-3.6m3/h, H=47-10m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 46 | Lắp đặt phao điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt MCB chống giật 30A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt mặt nạ 1 phần tử | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 49 | Lắp đặt hộp đế âm đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 Cu/PVC/PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 51 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 34mm-2.2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 42mm-3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,46 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 60mm-4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,21 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mm-4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,29 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 114mm-7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,72 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 200mm-9.6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt Lơi nhựa PVC, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 62 | Lắp đặt Lơi nhựa PVC, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt Lơi nhựa PVC, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | cái |
| 64 | Lắp đặt Tê nhựa PVC, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 65 | Lắp đặt Tê nhựa PVC, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt Tê nhựa PVC, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt Y nhựa PVC, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | cái |
| 68 | Lắp đặt Y nhựa PVC, ĐK 90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 69 | Lắp đặt Y nhựa PVC, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 70 | Lắp đặt Y nhựa PVC, ĐK 114/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê kiểm tra + nút bịt PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 72 | Tê kiểm tra PVC D90 + nút bịt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 73 | Lắp đặt tê kiểm tra PVC D114 + nút bịt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 74 | Lắp đặt tê thông tắt + nút bịt PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 75 | Lắp đặt tê thông tắt + nút bịt PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 76 | Lắp đặt côn thu, ĐK 60/34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 77 | Lắp đặt côn thu ĐK 114/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 78 | Lắp đặt con thỏ ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 79 | Lắp đặt măng sông, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 80 | Lắp đặt măng sông ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 81 | Lắp đặt măng sông ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | cái |
| 82 | Lắp đặt măng sông ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 83 | Lắp đặt măng sông ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | cái |
| 84 | Lắp đặt cầu chắn rác ĐK114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 85 | Hút hầm tự hoại (giá đã bao gồm vật liệu, nhân công, máy móc phục vụ công tác hút hầm cầu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m3 |
| 86 | Cắt nền bê tông sân để thực hiện công tácphá nền sân đào hầm tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,972 | 10m |
| 87 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn - bê tông nền sân - tạm tính bề dày nên sân 0.1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,81 | m3 |
| 88 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,942 | 1m3 |
| 89 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,051 | m3 |
| 90 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,777 | m3 |
| 91 | Bê tông buy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,408 | m3 |
| 92 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | tấn |
| 93 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn buy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,388 | 100m2 |
| 94 | Xây hố ga, gạch 2 lỗ 5.5x9x20cm cốt liệu xi măng, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,832 | m3 |
| 95 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,588 | m3 |
| 96 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | 100m2 |
| 97 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | tấn |
| 98 | Trát thành buy dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,271 | m2 |
| 99 | Trát thành buy dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB40 (lần 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,271 | m2 |
| 100 | Láng đáy buy dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,751 | m2 |
| 101 | Láng đáy buy dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 (lần 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,751 | m2 |
| 102 | Ngâm nước xi măng bể chứa, lắng, lọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,917 | m3 |
| 103 | Hoàn trả bê tông nền sân, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,81 | m3 |
| J | Phần điện + điều hòa không khí + chống sét | |||
| 1 | Cung cấp + lắp đặt tủ điện H800xW(600)x250xT1.2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 2 | Cung cấp lắp đặt đèn báo pha + cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 3P-175A-18KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Cung cấp + lắp đặt tủ điện H800xW(600)x250xT1.2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 5 | Cung cấp lắp đặt đèn báo pha + cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 3P-175A-18KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 3P-100A-15KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 3P-60A-15KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 3P-40A-15KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Thanh đồng Busbar 250A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 11 | Cung cấp + lắp đặt tủ điện H600xW(400)x250xT1.2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 12 | Cung cấp lắp đặt đèn báo pha + cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 13 | Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 3P-60A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 2 pha MCCB 2P-30A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 15 | Cung cấp + lắp đặt tủ điện H600xW(400)x250xT1.2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 16 | Cung cấp lắp đặt đèn báo pha + cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 17 | Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 3P-60A-15KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Tháo dỡ thiết bị điện không còn phù hợp (quạt, đèn, ổ điện, ....) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | công |
| 19 | Lắp đặt đèn LED bán nguyệt 36W dài 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138 | bộ |
| 20 | Lắp đặt đèn LED bán nguyệt 18W dài 0.6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 21 | Lắp đặt đèn LED Panel gắn nổi tròn 18W ánh sáng trắng, KT: D225x35mm (hành lang + ban công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đèn LED Panel âm trần 12W ánh sáng trắng, KT: D170x25mm (WC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | bộ |
| 23 | Lắp đặt đèn LED Panel âm trần 3 chế độ ,12W , KT: D170x25mm (thang máy) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 24 | Công tắc đơn 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142 | cái |
| 25 | Lắp đặt cầu chì 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | cái |
| 26 | Ổ cắm đôi ba chấu nổi 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | cái |
| 27 | Lắp đặt ô cắm nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 28 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 29 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x1CX70mm2+E-Cu/PVC35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 30 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x1CX35mm2+E-Cu/PVC16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 31 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x1CX16mm2+E-Cu/PVC16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | m |
| 32 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x1CX10mm2+E-Cu/PVC10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | m |
| 33 | Lắp đặt cáp Cu//PVC 2(1x4.0mm2)+E-Cu/PVC4.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122 | m |
| 34 | Lắp đặt cáp Cu//PVC 2(1x2.5mm2)+E-Cu/PVC2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 328 | m |
| 35 | Lắp đặt cáp Cu//PVC 2(1x1.5mm2)+E-Cu/PVC1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 286 | m |
| 36 | Lắp đặt ống luồn HDPE D100/130 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | m |
| 37 | Lắp đặt ống luồn HDPE D90/110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 38 | Lắp đặt ống luồn bán nguyệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86 | m |
| 39 | Lắp đặt ống luồn PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86 | m |
| 40 | Lắp đặt ống luồn PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 265 | m |
| 41 | Nắp che PVC che ổ cắm không sử dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 166 | cái |
| 42 | Thang cáp 300x100x1.5mm sơn tĩnh điện màu xám | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 43 | Cung cấp lắp đặt máng cáp 150x100x1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | m |
| 44 | Cung cấp lắp đặt co + nắp co máng cáp 150x100x1.2mm (Co: 101.500đ + nắp co: 64.500đ=166.000đ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 45 | Cung cấp lắp đặt Tê + nắp Tê máng cáp 150x100x1.2mm. (Tê: 154.000đ + nắp Tê: 65.000đ=219.000đ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 46 | Khoan giếng tiếp địa sau 21m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 47 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | điểm |
| 48 | Lắp đặt cáp đồng trần 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m |
| 49 | Đóng cọc tiếp địa D16, L=2.4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cọc |
| 50 | Lắp đặt hộp hộp kiểm tra điện trở đất KT: 200x200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 51 | Cắt nền bê tông sân để thực hiện công tác lắp đặt ống luồn HDPE. vị trí cắt 2 đường dọc theo hố đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,55 | 10m |
| 52 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn - bê tông nền sân . tạm tính bề rộng mương đào 0.4m, dày 0.1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,82 | m3 |
| 53 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1m3 |
| 54 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m3 |
| 55 | Bê tông nền (hoàn trả bê tông đã phá) đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,82 | m3 |
| 56 | Hố ga kỹ thuật 800x800x800mm (thi công hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Hố |
| 57 | Gạch rthẻ làm dấu (Gạch không nung 5.5x9x20cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | Viên |
| 58 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 59 | Tháo dỡ hệ thống chống sét hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 60 | Lắp đặt hộp hộp kiểm tra điện trở đất KT: 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 61 | Bộ đếm sét ghi số lần sét đánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 62 | Lắp đặt cáp đồng trần 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 63 | Lắp đặt cáp đồng chống nhiễu 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | m |
| 64 | Khoan giếng tiếp địa sau 21m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 65 | Đóng cọc tiếp địa D16, L=2.4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cọc |
| 66 | Lắp đặt kim thu sét phát tia tiên đạo sớm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 67 | Gia công lắp đặt trụ đỡ kim thu sét (thân trụ + chân trụ + cáp neo + tăng đơ + ốc vặn) hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trụ |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 luồn cáp thoát sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m |
| 69 | Bọ cùm cáp thoát sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 70 | Ống đồng D6.4/9.5 + ống bảo ôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,04 | 100m |
| 71 | Ống đồng D6.4/12.7 + ống bảo ôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 27mm-3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,68 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 21mm-1,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,86 | 100m |
| 74 | Co, tê uPVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CVV 3X1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 338 | m |
| K | Phần hệ thống PCCC | |||
| 1 | Cung cấp Tủ trung tâm báo cháy loại 8 kênh - 24VDC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Tủ trung tâm báo cháy loại 8 kênh - 24VDC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 3 | Cung cấp + lắp đặt Ắc quy dự phòng (2x12VDC) (2 bộ ắc quy) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Cung cấp + lắp đặt Apator + bộ sạc 22VAC/24VDC cho nguồn ắc quy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Cung cấp + lắp đặt Relay timer 24VDC + hộp đấu nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt thiết bị Đầu báo khói (bao gồm đế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4 | 10 đầu |
| 7 | Lắp đặt thiết bị đầu báo nhiệt (bao gồm đế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 10 đầu |
| 8 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 5 nút |
| 9 | Cung cấp + lắp đặt Còi tích hợp đèn báo cháy 24VDC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 5 bộ |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha MCCB P-50A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt Cáp xoắn chống cháy 1x2Cx1.0mm2 CU/FR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 590 | m |
| 12 | Lắp đặt Cáp nguồn 2x1Cx2.5mm2 CU/FR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | m |
| 13 | Lắp đặt ống luồn PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 531 | m |
| 14 | Lắp đặt ống luồn PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 15 | Lắp đặt măng xông ống điện, DK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 206 | cái |
| 16 | Kẹp ống điện PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 330 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống ruột gà D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | m |
| 18 | Lắp đặt hộp nối cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | hộp |
| 19 | Lắp đặt đế nhựa âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | hộp |
| 20 | Lắp đặt đèn thoát hiểm - chiếu sáng sự cố 2x1W + pin lưu trữ 2h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 5 đèn |
| 21 | Lắp đặt đèn thoát hiểm - Đèn thoát hiểm exit 3W + pin lưu trữ 2h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 22 | Lắp đặt đèn thoát hiểm - Đèn exit chỉ hướng 3W + pin lưu trữ 2h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | 5 đèn |
| 23 | Lắp đặt MCB 2P 16A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt ô cắm đơn 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 25 | Lắp đặt đế lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | hộp |
| 26 | Lắp đặt Cáp điện 2x1Cx1.5CU/PVC + E - 1Cx1.5CU/PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 512 | m |
| 27 | Lắp đặt hộp đấu nối PVC 110x110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 28 | Lắp đặt ống luồn PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 446 | m |
| 29 | Cung cấp máy bơm điện Q=45m3/h, H45m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 30 | Cung cấp máy bơm Diesel Q=45m3/h, H45m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 31 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 máy |
| 32 | Lắp đặt tủ điện điều khiển 2 máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 33 | Lắp đặt trụ tiếp nước cứu hoả ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt Tủ chữa cháy ngoài nhà KT: 800x350x1000, vật liệu Inox dày 1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 36 | Cung cấp lắp đặt cuộn vòi chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cuộn |
| 37 | Cung cấp lắp đặt lăng phun DN65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 38 | Bình chữa cháy Co2 T5 + bộ giá dỡ đôi (Bình CO2 5kg Samwoo MT5: 500.000đ + Giá treo: 80.000đ=580.000đ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 39 | Bình chữa cháy bột F8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 40 | Bình tích áp 200L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 41 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 42 | Lắp đặt van cổng DN100 kèm công tắc giám sát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt van cổng DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 44 | Hộp inox bảo vệ KT: 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt van cổng DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt van 1 chiều DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt van 1 chiều DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt Y lọc DN100 (1,5 lần định mức lắp đặt co) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt Khớp nối mềm DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt van xả đáy - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt áp lực kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt Công tắc áp lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt van bi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, STK - DN 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm STK - DN 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm STK - DN 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 58 | Lắp đặt Tê ống sắt tráng kẽm STK DN100 (1,5 lần định mức lắp đặt co) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt co ống sắt tráng kẽm STK DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 60 | Lắp đặt Tê ống sắt tráng kẽm STK DN50 (1,5 lần định mức lắp đặt co) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt Co ống sắt tráng kẽm STK DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt côn giảm - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 64 | Hố ga thu dầu tràn KT: 500x500x500mm (thi công hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hố |
| 65 | Bê tông cho trụ chữa cháy ngoài nhà, trụ tiếp nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,242 | m3 |
| 66 | Vật tư phụ (Chất chống cháy xuyên sàn, băng keo non, tán, lông đền, cùm,...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 67 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,94 | 1m3 |
| 68 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,94 | m3 |
| L | Phần mạng dữ liệu | |||
| 1 | Hộp đấu nối quang ODF 8 port loại gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống điện nhẹ cũ phần cải tạo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | công |
| 3 | Lắp đặt Ổ cắm mạng RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | cái |
| 4 | Lắp đặt đế + mặt nạ ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | hộp |
| 5 | Lắp đặt Bộ cắm chuyên dụng cho bàn hộp (gồm 2RJ45, 2 Ổ cắm đơn, 1VGA, 2 HDMI) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 6 | Lắp đặt module jack RJ45 dây chờ kết nối wifi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 7 | Lắp đặt Cáp mạng CAT6UTP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85 | m |
| 8 | Lắp đặt Cáp âm thanh 2Cx16 AWG | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 9 | Lắp đặt Cáp 8 core singelmode loại trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138 | m |
| 10 | Hộp nối trung gian 110x110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | hộp |
| 11 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | m |
| 12 | Lắp đặt ống luồn bán nguyệt PVC KT: 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 13 | Lắp đặt nẹp nhựa bảo hộ dây dẫn 100x50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 265 | m |
| 14 | Lắp đặt nẹp nhựa bảo hộ dây dẫn 100x60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 15 | Lắp đặt ống chờ HDPE D90 dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m |
| M | Hệ thống Camera giám sát | |||
| 1 | Cáp HDMI, L5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | sợi |
| 2 | Hộp box trung gian 110x110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | hộp |
| 3 | Hộp nối dây Junction Box | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | hộp |
| 4 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 520 | m |
| 5 | Lắp đặt ống ruột ga D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m |
| N | CHI PHÍ DỰ PHÒNG (GIÁ TRỊ MỜI THẦU CỐ ĐỊNH) | |||
| 1 | CHI PHÍ DỰ PHÒNG (GIÁ TRỊ MỜI THẦU CỐ ĐỊNH) | Toàn bộ | 194.615.000 | đồng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi