Gói thầu: Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201185381-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/12/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Tự Lập |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201185284 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-03 17:52:00 đến ngày 2020-12-14 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,420,988,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 6,48 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu tường rào gạch cũ, tường đá hộc cũ, nhà bia ghi danh, chân kỳ đài cũ, mái bia ghi danh, mái cổng cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 128,1265 | m3 | |
| 3 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | 12,06 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông trụ cổng, nhà bia cũbằng búa căn khí nén 3m3/ph | 3,23 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô, đất cấp III | 1,314 | 100m3 | |
| B | PHẦN SAN NỀN | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp I | 1,718 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | 1,718 | 100m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 8,668 | 100m3 | |
| C | PHẦN CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp II | 15,959 | m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp II | 1,1248 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 5,695 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,04 | 100m2 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,149 | m3 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,021 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,172 | tấn | |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,054 | 100m2 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 1,7666 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,051 | 100m2 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 0,56 | m3 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,035 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,133 | tấn | |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,17 | 100m2 | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | 1,151 | m3 | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,059 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,114 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | 0,075 | tấn | |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,146 | 100m2 | |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 2,131 | m3 | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 0,405 | tấn | |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,469 | 100m2 | |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 4,69 | m3 | |
| 24 | Xây gạch xi măng không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 4,898 | m3 | |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,193 | m3 | |
| 26 | Xây gạch xi măng không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 0,675 | m3 | |
| 27 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 30,237 | m2 | |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 13,644 | m2 | |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 25,431 | m2 | |
| 30 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 55,18 | m2 | |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 58,28 | m | |
| 32 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 39,2 | m | |
| 33 | Đắp chi tiết hoa văn trên mặt trụ cổng chính, hoa văn đắp nổi bằng VXM | 8 | Chi tiết | |
| 34 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 104,22 | m | |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 127,326 | m2 | |
| 36 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | 55,583 | m2 | |
| 37 | Bộ chữ " NGHĨA TRANG LIỆT SỸ XÃ TỰ LẬP" bằng INOX đồng mạ vàng | 1 | bộ | |
| 38 | Đắp VXM hoa văn đầu đao trên mái cổng | 8 | bộ | |
| 39 | Đắp VXM triện nóc loại 1 trên mái cổng | 2 | bộ | |
| 40 | Đắp VXM triện nóc loại 2 trên mái cổng | 2 | bộ | |
| 41 | Sản xuất, lắp đặt cổng khung inox 304 hộp 40x80 dày 2 ly, nan inox 304 hộp 20x40 dày 1mm, hoàn thiện theo bản vẽ (bao gồm cả tay nắm, móc khóa và bản lề) | 5,063 | m2 | |
| 42 | Chi tiết 1/2 chữ thọ hàn trên cánh cổng, inox bản dày 2 ly, cắt mài nhẵn cạnh, hoàn thiện theo bản vẽ | 4 | chi tiết | |
| 43 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,028 | tấn | |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 0,898 | m2 | |
| 45 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 2,254 | m2 | |
| 46 | Mũi hoa sắt hàng rào | 12 | cái | |
| 47 | Chữ thọ đúc sẵn bằng BTXM, sơn trắng hoàn thiện | 2 | chữ | |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,104 | m3 | |
| 49 | Lát nền, sàn bằng đá, tiết diện đá <= 0,16 m2, vữa XM mác 75 | 2,228 | m2 | |
| 50 | Đào móng công trình, đất cấp II | 1,348 | 100m3 | |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 12,496 | m3 | |
| 52 | Xây gạch xi măng không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 75,526 | m3 | |
| 53 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,468 | 100m3 | |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,204 | tấn | |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,571 | tấn | |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,481 | 100m2 | |
| 57 | Xây gạch xi măng không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 11,456 | m3 | |
| 58 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 119,61 | m2 | |
| 59 | Xây gạch xi măng không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 13,479 | m3 | |
| 60 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 2,024 | m3 | |
| 61 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 276,735 | m2 | |
| 62 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 764,31 | m | |
| 63 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 52,32 | m | |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 396,345 | m2 | |
| 65 | Đắp chữ thọ bằng VXM, sơn trắng hoàn thiện | 15 | cái | |
| 66 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 3,041 | tấn | |
| 67 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 131,928 | m2 | |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 131,928 | m2 | |
| D | PHẦN SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Dải bạt dứa chống mất nước xi măng | 920,4 | m2 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 50,86 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 41,18 | m3 | |
| 4 | Lát nền, sàn bằng đá cẩm thạch, tiết diện đá <= 0,16 m2, vữa XM mác 75 | 411,8 | m2 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 8,5 | m3 | |
| 6 | Xây gạch xi măng không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 11,22 | m3 | |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 125,8 | m2 | |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 123,58 | m2 | |
| E | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | 1 | hộp | |
| 2 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | 1 | cái | |
| 3 | Cầu đấu dây 2P-16A | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 6 | cái | |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | 110,56 | m | |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | 26,534 | m3 | |
| 7 | Ống TFP HDPE D32/25 luồn dây điện chiếu sáng | 110,56 | m | |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 15,478 | m3 | |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | 1,966 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,101 | 100m2 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 1,512 | m3 | |
| 12 | Lắp đặt cột đèn trang trí 4 bóng (bao gồm: khung móng cột ĐC-06 + cột ĐC-06 + chùm đèn CH08-4 tay hợp kim nhôm + bóng) | 6 | cái | |
| 13 | Cầu đấu dây 1P-6A-250V | 6 | cái | |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 2.5mm2 | 30 | m | |
| 15 | Bảng điện cửa cột | 6 | cái | |
| 16 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | 2,1 | m3 | |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 2,1 | m3 | |
| 18 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | 12 | m | |
| 19 | Gia công và đóng cọc chống sét | 8 | cọc | |
| 20 | Tai bắt tiếp địa mạ kẽm | 7 | cái | |
| 21 | Lắp đặt dây đồng mềm M2.5 | 122,56 | m | |
| F | PHẦN NHÀ SẮP LỄ | |||
| 1 | Đào đất móng băng, đất cấp II | 17,043 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,03 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,14 | m3 | |
| 4 | Xây gạch xi măng không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 3,77 | m3 | |
| 5 | Xây gạch xi măng không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 1,584 | m3 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,029 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,096 | tấn | |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,09 | 100m2 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,99 | m3 | |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,057 | 100m3 | |
| 11 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 1,136 | m3 | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,281 | m3 | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,039 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,128 | tấn | |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,172 | 100m2 | |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 0,944 | m3 | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,029 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,105 | tấn | |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,126 | 100m2 | |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,053 | m3 | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 0,471 | tấn | |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,312 | 100m2 | |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 3,12 | m3 | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,023 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | 0,039 | tấn | |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,063 | 100m2 | |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,492 | m3 | |
| 28 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 0,945 | m3 | |
| 29 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 1,19 | m3 | |
| 30 | Xây gạch xi măng không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 0,62 | m3 | |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 32,936 | m2 | |
| 32 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 19,149 | m2 | |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 32,636 | m2 | |
| 34 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 31,2 | m2 | |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 122,36 | m | |
| 36 | Đắp chữ thọ bằng VXM, sơn trắng hoàn thiện | 4 | cái | |
| 37 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 40,4 | m | |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 115,921 | m2 | |
| 39 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | 42,999 | m2 | |
| 40 | Đắp VXM hoa văn đầu đao trên mái | 4 | bộ | |
| 41 | Đắp VXM triện nóc loại 1 trên mái | 2 | bộ | |
| 42 | Đắp VXM chi tiết triện đầu cột | 12 | bộ | |
| 43 | Tấm BTCT mặt bàn sắp lễ, mặt ghế dày 6cm | 0,307 | m3 | |
| 44 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 5,121 | m2 | |
| 45 | Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | 11,358 | m2 | |
| G | NHÀ CHE BIA (02 CÁI) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | 13,076 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,02 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,914 | m3 | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,088 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,121 | tấn | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,065 | 100m2 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 2,527 | m3 | |
| 8 | Xây gạch xi măng không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 0,769 | m3 | |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,044 | 100m3 | |
| 10 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 5,184 | m3 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 2,592 | m3 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,024 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,1 | tấn | |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,121 | 100m2 | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | 0,711 | m3 | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,013 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,054 | tấn | |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,025 | 100m2 | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 0,467 | m3 | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 0,211 | tấn | |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,282 | 100m2 | |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 2,82 | m3 | |
| 23 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 0,445 | m3 | |
| 24 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 0,7049 | m3 | |
| 25 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 0,6392 | m3 | |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 17,694 | m2 | |
| 27 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 13,027 | m2 | |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 12,771 | m2 | |
| 29 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 22,8 | m2 | |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 122,12 | m | |
| 31 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 11,2 | m | |
| 32 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 38,04 | m | |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 66,292 | m2 | |
| 34 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | 28,516 | m2 | |
| 35 | Đắp VXM hoa văn đầu đao trên mái | 8 | bộ | |
| 36 | Đắp VXM triện nóc loại 1 trên mái cổng | 4 | bộ | |
| 37 | Đắp VXM biểu tượng Tổ quốc ghi công trên bia ghi danh liệt sỹ | 2 | bộ | |
| 38 | Đắp chữ " BIA GHI DANH LIỆT SỸ XÃ TỰ LẬP" bằng vữa xi măng | 2 | bộ | |
| 39 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | 3,256 | m2 | |
| 40 | Chạm khắc chữ trên bia, phiến đá | 3,256 | m2 | |
| 41 | Lát nền, sàn bằng đá, tiết diện đá <= 0,16 m2, vữa XM mác 75 | 23,188 | m2 | |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 2,832 | m3 | |
| 43 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 6,84 | m3 | |
| 44 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 33,12 | m2 | |
| H | KỲ ĐÀI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp II | 5,91 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,011 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,585 | m3 | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,094 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,245 | tấn | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,233 | 100m2 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 2,565 | m3 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,106 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | 0,106 | 100m2 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | 1,06 | m3 | |
| 11 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 9,491 | m3 | |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,297 | 100m3 | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 5,6 | m3 | |
| 14 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 0,886 | m3 | |
| 15 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 1,86 | m3 | |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 43,144 | m2 | |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 20,757 | m2 | |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 61,576 | m2 | |
| 19 | Lan can bằng đá xanh tự nhiên, chi tiết cách điệu hoa văn hoàn thiện như bản vẽ | 10,476 | m | |
| 20 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 0,633 | m3 | |
| 21 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 17,511 | m2 | |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 17,512 | m2 | |
| 23 | Trụ lan can bằng đá xanh tự nhiên, trụ búp sen cách điệu hoa văn hoàn thiện như bản vẽ | 12 | trụ | |
| 24 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá <= 0,16 m2, vữa XM mác 75 | 56 | m2 | |
| 25 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 23,807 | m2 | |
| 26 | Lư hương đá đặt trên bục đài tưởng niệm cao 1,17m rộng 1,0m | 1 | bộ | |
| I | PHẦN MỘ LIỆT SỸ | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 1,139 | 100m2 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 11,96 | m3 | |
| 3 | Xây gạch xi măng không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 63,881 | m3 | |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,317 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,392 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 8,718 | m3 | |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 134 | cấu kiện | |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 248,583 | m2 | |
| 9 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 412,72 | m | |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 259,714 | m2 | |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 357,767 | m2 | |
| 12 | Chạm khắc ngôi sao vàng 5 cánh trên tường | 134 | cái | |
| 13 | Chạm khắc chữ trên bia, phiến đá | 134 | cái | |
| 14 | Đổ đất vào trong mộ, san phẳng | 36,9679 | m3 | |
| 15 | Bát hương đặt tại vị trí các mộ bàng đá D90 | 134 | bát | |
| J | CÂY XANH THẢM CỎ | |||
| 1 | Mua đất màu đổ ô bồn cây, thảm cỏ | 147,6475 | m3 | |
| 2 | Trồng và chăm sóc cỏ | 425,61 | m2 | |
| 3 | Di chuyển cây trong khuôn viên và (chăm sóc 720 ngày) | 20 | cây | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi