Gói thầu: Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201185381-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/12/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Tự Lập
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20201185284
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-03 17:52:00 đến ngày 2020-12-14 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,420,988,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 6,48 m2
2 Phá dỡ kết cấu tường rào gạch cũ, tường đá hộc cũ, nhà bia ghi danh, chân kỳ đài cũ, mái bia ghi danh, mái cổng cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph 128,1265 m3
3 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m 12,06 m2
4 Phá dỡ kết cấu bê tông trụ cổng, nhà bia cũbằng búa căn khí nén 3m3/ph 3,23 m3
5 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô, đất cấp III 1,314 100m3
B PHẦN SAN NỀN
1 Đào móng công trình, đất cấp I 1,718 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I 1,718 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 8,668 100m3
C PHẦN CỔNG, TƯỜNG RÀO
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp II 15,959 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp II 1,1248 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 5,695 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,04 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 1,149 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,021 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,172 tấn
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,054 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 1,7666 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,051 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 0,56 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,035 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,133 tấn
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,17 100m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 1,151 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,059 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,114 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m 0,075 tấn
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,146 100m2
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 2,131 m3
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 0,405 tấn
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 0,469 100m2
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 4,69 m3
24 Xây gạch xi măng không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 4,898 m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,193 m3
26 Xây gạch xi măng không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 0,675 m3
27 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 30,237 m2
28 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 13,644 m2
29 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 25,431 m2
30 Trát trần, vữa XM mác 75 55,18 m2
31 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 58,28 m
32 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 39,2 m
33 Đắp chi tiết hoa văn trên mặt trụ cổng chính, hoa văn đắp nổi bằng VXM 8 Chi tiết
34 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 104,22 m
35 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 127,326 m2
36 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 55,583 m2
37 Bộ chữ " NGHĨA TRANG LIỆT SỸ XÃ TỰ LẬP" bằng INOX đồng mạ vàng 1 bộ
38 Đắp VXM hoa văn đầu đao trên mái cổng 8 bộ
39 Đắp VXM triện nóc loại 1 trên mái cổng 2 bộ
40 Đắp VXM triện nóc loại 2 trên mái cổng 2 bộ
41 Sản xuất, lắp đặt cổng khung inox 304 hộp 40x80 dày 2 ly, nan inox 304 hộp 20x40 dày 1mm, hoàn thiện theo bản vẽ (bao gồm cả tay nắm, móc khóa và bản lề) 5,063 m2
42 Chi tiết 1/2 chữ thọ hàn trên cánh cổng, inox bản dày 2 ly, cắt mài nhẵn cạnh, hoàn thiện theo bản vẽ 4 chi tiết
43 Gia công cửa sắt, hoa sắt 0,028 tấn
44 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 0,898 m2
45 Lắp dựng hoa sắt cửa 2,254 m2
46 Mũi hoa sắt hàng rào 12 cái
47 Chữ thọ đúc sẵn bằng BTXM, sơn trắng hoàn thiện 2 chữ
48 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 1,104 m3
49 Lát nền, sàn bằng đá, tiết diện đá <= 0,16 m2, vữa XM mác 75 2,228 m2
50 Đào móng công trình, đất cấp II 1,348 100m3
51 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 12,496 m3
52 Xây gạch xi măng không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 75,526 m3
53 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,468 100m3
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,204 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,571 tấn
56 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,481 100m2
57 Xây gạch xi măng không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 11,456 m3
58 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 119,61 m2
59 Xây gạch xi măng không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 13,479 m3
60 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 2,024 m3
61 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 276,735 m2
62 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 764,31 m
63 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 52,32 m
64 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 396,345 m2
65 Đắp chữ thọ bằng VXM, sơn trắng hoàn thiện 15 cái
66 Gia công cửa sắt, hoa sắt 3,041 tấn
67 Lắp dựng hoa sắt cửa 131,928 m2
68 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 131,928 m2
D PHẦN SÂN VƯỜN
1 Dải bạt dứa chống mất nước xi măng 920,4 m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 50,86 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 41,18 m3
4 Lát nền, sàn bằng đá cẩm thạch, tiết diện đá <= 0,16 m2, vữa XM mác 75 411,8 m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 8,5 m3
6 Xây gạch xi măng không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 11,22 m3
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 125,8 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 123,58 m2
E PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 1 hộp
2 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe 1 cái
3 Cầu đấu dây 2P-16A 1 cái
4 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 6 cái
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 110,56 m
6 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 26,534 m3
7 Ống TFP HDPE D32/25 luồn dây điện chiếu sáng 110,56 m
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 15,478 m3
9 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II 1,966 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,101 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 1,512 m3
12 Lắp đặt cột đèn trang trí 4 bóng (bao gồm: khung móng cột ĐC-06 + cột ĐC-06 + chùm đèn CH08-4 tay hợp kim nhôm + bóng) 6 cái
13 Cầu đấu dây 1P-6A-250V 6 cái
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 2.5mm2 30 m
15 Bảng điện cửa cột 6 cái
16 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 2,1 m3
17 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 2,1 m3
18 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm 12 m
19 Gia công và đóng cọc chống sét 8 cọc
20 Tai bắt tiếp địa mạ kẽm 7 cái
21 Lắp đặt dây đồng mềm M2.5 122,56 m
F PHẦN NHÀ SẮP LỄ
1 Đào đất móng băng, đất cấp II 17,043 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,03 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 1,14 m3
4 Xây gạch xi măng không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 3,77 m3
5 Xây gạch xi măng không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 1,584 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,029 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,096 tấn
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,09 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,99 m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,057 100m3
11 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 1,136 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 1,281 m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,039 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,128 tấn
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,172 100m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 0,944 m3
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,029 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,105 tấn
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,126 100m2
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 1,053 m3
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 0,471 tấn
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 0,312 100m2
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 3,12 m3
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,023 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m 0,039 tấn
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,063 100m2
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 0,492 m3
28 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 0,945 m3
29 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 1,19 m3
30 Xây gạch xi măng không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 0,62 m3
31 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 32,936 m2
32 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 19,149 m2
33 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 32,636 m2
34 Trát trần, vữa XM mác 75 31,2 m2
35 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 122,36 m
36 Đắp chữ thọ bằng VXM, sơn trắng hoàn thiện 4 cái
37 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 40,4 m
38 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 115,921 m2
39 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 42,999 m2
40 Đắp VXM hoa văn đầu đao trên mái 4 bộ
41 Đắp VXM triện nóc loại 1 trên mái 2 bộ
42 Đắp VXM chi tiết triện đầu cột 12 bộ
43 Tấm BTCT mặt bàn sắp lễ, mặt ghế dày 6cm 0,307 m3
44 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 5,121 m2
45 Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 11,358 m2
G NHÀ CHE BIA (02 CÁI)
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 13,076 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,02 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,914 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,088 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,121 tấn
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,065 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 2,527 m3
8 Xây gạch xi măng không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 0,769 m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,044 100m3
10 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 5,184 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 2,592 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,024 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,1 tấn
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,121 100m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 0,711 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,013 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,054 tấn
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,025 100m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 0,467 m3
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 0,211 tấn
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 0,282 100m2
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 2,82 m3
23 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 0,445 m3
24 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 0,7049 m3
25 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 0,6392 m3
26 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 17,694 m2
27 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 13,027 m2
28 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 12,771 m2
29 Trát trần, vữa XM mác 75 22,8 m2
30 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 122,12 m
31 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 11,2 m
32 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 38,04 m
33 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 66,292 m2
34 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 28,516 m2
35 Đắp VXM hoa văn đầu đao trên mái 8 bộ
36 Đắp VXM triện nóc loại 1 trên mái cổng 4 bộ
37 Đắp VXM biểu tượng Tổ quốc ghi công trên bia ghi danh liệt sỹ 2 bộ
38 Đắp chữ " BIA GHI DANH LIỆT SỸ XÃ TỰ LẬP" bằng vữa xi măng 2 bộ
39 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox 3,256 m2
40 Chạm khắc chữ trên bia, phiến đá 3,256 m2
41 Lát nền, sàn bằng đá, tiết diện đá <= 0,16 m2, vữa XM mác 75 23,188 m2
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 2,832 m3
43 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 6,84 m3
44 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 33,12 m2
H KỲ ĐÀI
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp II 5,91 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,011 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,585 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,094 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,245 tấn
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,233 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 2,565 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,106 tấn
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường 0,106 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 1,06 m3
11 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 9,491 m3
12 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,297 100m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 5,6 m3
14 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 0,886 m3
15 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 1,86 m3
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 43,144 m2
17 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 20,757 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 61,576 m2
19 Lan can bằng đá xanh tự nhiên, chi tiết cách điệu hoa văn hoàn thiện như bản vẽ 10,476 m
20 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 0,633 m3
21 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 17,511 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 17,512 m2
23 Trụ lan can bằng đá xanh tự nhiên, trụ búp sen cách điệu hoa văn hoàn thiện như bản vẽ 12 trụ
24 Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá <= 0,16 m2, vữa XM mác 75 56 m2
25 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 23,807 m2
26 Lư hương đá đặt trên bục đài tưởng niệm cao 1,17m rộng 1,0m 1 bộ
I PHẦN MỘ LIỆT SỸ
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 1,139 100m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 11,96 m3
3 Xây gạch xi măng không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 63,881 m3
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,317 tấn
5 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,392 100m2
6 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 8,718 m3
7 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 134 cấu kiện
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 248,583 m2
9 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 412,72 m
10 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 259,714 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 357,767 m2
12 Chạm khắc ngôi sao vàng 5 cánh trên tường 134 cái
13 Chạm khắc chữ trên bia, phiến đá 134 cái
14 Đổ đất vào trong mộ, san phẳng 36,9679 m3
15 Bát hương đặt tại vị trí các mộ bàng đá D90 134 bát
J CÂY XANH THẢM CỎ
1 Mua đất màu đổ ô bồn cây, thảm cỏ 147,6475 m3
2 Trồng và chăm sóc cỏ 425,61 m2
3 Di chuyển cây trong khuôn viên và (chăm sóc 720 ngày) 20 cây
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->