Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201211734-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/12/2020 16:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tây Sơn
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20201211668
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 260 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-03 16:00:00 đến ngày 2020-12-10 16:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,656,092,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng <=6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5108 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,0627 1m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,07 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63,7228 m3
5 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,789 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,08 100m2
7 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8333 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1119 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5318 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6197 tấn
11 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84,8813 m3
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,2585 m3
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4259 100m2
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2519 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0397 tấn
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,882 100m3
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7769 100m3
18 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8314 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8314 100m3
20 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8314 100m3/1km
21 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8314 100m3/1km
22 Khối lượng đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 83,139 m3
23 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,8081 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 9x6x19cm - Chiều dày 9cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,2776 m3
25 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,7667 m2
26 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,461 m2
27 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,7326 m2
28 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 104,1 m
29 Ốp đá bóc màu đen kích thước 100x200 vào chân móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,681 m2
30 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,387 m2
31 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,149 m2
32 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,1472 1m3
33 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0619 100m3
34 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 m3
35 Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤200cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3528 m3
36 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1008 100m2
37 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 9x6x19cm - Chiều dày 9cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5915 m3
38 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6617 m3
39 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0137 tấn
40 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0077 100m2
41 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
42 Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0024 100m3
43 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0024 100m3
44 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0024 100m3
B PHẦN THÂN
1 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 02 lỗ 15x19x30cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,9023 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 02 lỗ 15x19x30cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5208 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 02 lỗ 14x15x30cm - Chiều dày 14cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9611 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 02 lỗ 14x15x30cm - Chiều dày 14cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,4419 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 02 lỗ 9x15x30cm - Chiều dày 9cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8822 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 02 lỗ 9x15x30cm - Chiều dày 9cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,8322 m3
7 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 9x6x19cm - Chiều dày 9cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1086 m3
8 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 02 lỗ 15x19x30cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7268 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 02 lỗ 14x15x30cm - Chiều dày 14cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,4826 m3
10 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông đặc 9x6x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,391 m3
11 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0445 100m3
12 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,376 m3
13 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,04 m2
14 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,776 m3
15 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,424 m3
16 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,772 100m2
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,309 tấn
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3769 tấn
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4619 tấn
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5035 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2855 tấn
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9283 tấn
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,788 m3
24 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,6802 100m2
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5208 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5269 tấn
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8397 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9932 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2379 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5813 tấn
31 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 93,0076 m3
32 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,7332 100m2
33 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,8817 tấn
34 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5644 tấn
35 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,7408 m3
36 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6232 100m2
37 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6501 tấn
38 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,324 tấn
39 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,1935 m3
40 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4988 100m2
41 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4896 tấn
42 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6838 tấn
43 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,4092 m3
44 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4941 100m2
45 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3103 tấn
46 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
47 Đắp bánh ú lan can trục A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 cái
48 SXLD tay vịn lan can bằng inox D 76 dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0268 100m
49 SXLD trụ lan can bằng inox D 40 dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3218 100m
50 SXLD bậc thang lên thăm mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
51 SXLD nắp tole thăm mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
52 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2384 tấn
53 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,239 tấn
54 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 913,1192 1m2
55 Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,21 100m2
56 SXLD cửa đi, cửa sổ bằng sắt hộp mạ kẽm, kính cường lực dày 8 ly, panô sắt, sơn chống gỉ 3 nước màu trắng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 209,22 m2
57 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 409,0688 m2
58 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.134,7666 m2
59 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 468,23 m2
60 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 585,925 m2
61 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 973,5 m2
62 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 534,8397 m2
63 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 144,98 m2
64 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 227,84 m2
65 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 927,579 m2
66 Sản xuất lắp dựng kệ bằng đá granite dày 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,48 m2
67 Bass góc chữ L kệ đá granite Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
68 Lát gạch bậc cầu thang, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,05 m2
69 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 586,6 m
70 Đắp bản nổi lan can, sảnh, và đầu hồi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57 cái
71 SXLD mũ che khe nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
72 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.049,822 m2
73 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.057,139 m2
74 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,432 100m
75 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,096 100m
76 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
77 Cầu chắn rác inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
C PHẦN ĐIỆN NƯỚC + CHỐNG SÉT + PCCC
1 Lắp đặt con sơn 2 sứ U2-1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
2 Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
3 Lắp đặt aptomat MCB 3 pha 50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
4 Lắp đặt aptomat MCB 3 pha 32A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
5 Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
6 Lắp đặt các automat 1 pha 32A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
7 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
8 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52 cái
9 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
10 Lắp đặt đèn led máng đôi bóng 1,2m 2x36 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78 bộ
11 Lắp đặt đèn led áp trần bóng vuông 200x200 22W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 bộ
12 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 cái
13 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
14 Lắp đặt ô cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 cái
15 Lắp đặt cầu chì 10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 cái
16 Lắp đặt hộp nhựa đơn ngầm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76 hộp
17 Lắp đặt hộp nhựa đôi ngầm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 hộp
18 Lắp đặt hộp nhựa nối dây đặt ngầm tường và nắp đậy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 hộp
19 Lắp mặt nạ nhựa 2, 3 lỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64 cái
20 Lắp đặt mặt nạ 6 lỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
21 Lắp đặt mặt nạ aptomat Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
22 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.510 m
23 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.373 m
24 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76 m
25 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 816 m
26 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
27 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.200 m
28 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 430 m
29 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
30 Tủ điện bằng tôn dày 1,5 ly, đặt âm tường, có khoá bảo vệ KT: 200x300x200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 tủ
31 Sản xuất, lắp dựng giá treo đèn máy chiếu đa năng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
32 Lắp đặt kim thu sét, Rbv >=51 mét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
33 Lắp đặt cùm đỡ trụ kim Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 chi tiết
34 Dây dẫn sét và dây tiếp địa bằng đồng trần C70 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m
35 SXLD ống thép STK D60, dày 3.6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
36 Bộ khớp nối kiểm tra bằng bulông, có hộp nhựa bao che Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
37 Ốc siếc cáp hình chữ U bằng đồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
38 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng D16, dài 2,4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cọc
39 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
40 Que hàn điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 kg
41 Xi măng PC40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 kg
42 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,88 1m3
43 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0288 100m3
44 Giếng tiếp địa D90, sâu 12m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 giếng
45 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 100m
46 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,22 100m
47 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8 100m
48 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
49 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
50 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
51 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
52 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
53 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
54 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34x27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
55 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bể
56 Van phao tự động Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
57 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 bộ
58 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 bộ
59 Bộ xả của Lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 bộ
60 Cung cấp lắp đặt van đồng D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
61 Lắp đặt bộ rờ le ngắt điện khi hụt nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
62 Cung cấp, Lắp đặt bình chữa cháy bột MPZ8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bình
63 Cung cấp, Lắp đặt bình chữa cháy CO2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bình
64 Lắp đặt giá chứa bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
65 Cung cấp, Lắp đặt bảng nội quy tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->