Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng hạng mục đình Ba tầng mái và Đình Nội
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201211516-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/12/2020 15:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Xây dựng và Đầu tư Gia Vũ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng hạng mục đình Ba tầng mái và Đình Nội |
| Số hiệu KHLCNT | 20201211103 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương và ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-03 15:32:00 đến ngày 2020-12-23 15:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 47,808,138,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: ĐÌNH BA TẦNG MÁI | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 77,323 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 96,0378 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,326 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1705 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20,3917 | m3 |
| 6 | Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 153,9483 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7151 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,7479 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8489 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 22,0118 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5267 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,2067 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2773 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24,8728 | m3 |
| 15 | Đá chân tảng bằng đá xanh nguyên khối màu xanh xám dùng cho chế tác các cấu kiện bằng đá, xẻ theo kích thước yêu cầu (chưa bao gồm chi phí chế tác) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,0788 | m3 |
| 16 | Chi phí nhân công đục, xả Đá chân tảng bằng đá xanh nguyên khối màu xanh xám | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 144 | công |
| 17 | Bảo quản, xử lý, chống thấm cho các cấu kiện gỗ tiếp xúc với nền bằng tấm chì dày 5ly | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,9596 | m2 |
| 18 | Đá xanh nguyên khối màu xanh xám dùng cho chế tác các cấu kiện bằng đá, xẻ theo kích thước yêu cầu (chưa bao gồm chi phí chế tác) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,4673 | m3 |
| 19 | Đá xanh xám nguyên khối; không om, không nứt, màu sắc đồng đều; vận chuyển đến chân công trinh dùng để đục bậc thềm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,0622 | m3 |
| 20 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên các kết cấu đá khắc | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,1357 | m2 |
| 21 | Đục nhám bề mặt kiểu cổ bằng thủ công trên các kết cấu đá khắc | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 102,5973 | m2 |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | cấu kiện |
| 23 | Lắp đặt tấm đá bậc thềm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 150,72 | m |
| 24 | Ôp tu bổ, phục hồi tường chân tường bằng đá xanh xám | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 17,472 | m2 |
| 25 | Đá xanh xám nguyên khối; không om, không nứt, màu sắc đồng đều; vận chuyển đến chân công trinh dùng để đục bậc thềm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,2301 | m3 |
| 26 | Chạm khắc các loại con giống trên bia, phiến đá | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 27,687 | m2 |
| 27 | Lắp dựng các con thú khác | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | con |
| 28 | Lắp dựng rồng, phượng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | con |
| 29 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D> 50cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 46,9919 | m3 |
| 30 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D> 50cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 23,7766 | m3 |
| 31 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 48,967 | m3 |
| 32 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,9959 | m3 |
| 33 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 29,312 | m2 |
| 34 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,8839 | m3 |
| 35 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 52,5568 | m2 |
| 36 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,7976 | m3 |
| 37 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,5064 | m2 |
| 38 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,4281 | m3 |
| 39 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 37,6512 | m2 |
| 40 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 57,1161 | m2 |
| 41 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,9155 | m3 |
| 42 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Tròn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18,3286 | m3 |
| 43 | Tu bổ, phục hồi tàu góc đao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,8773 | m3 |
| 44 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,3129 | m3 |
| 45 | Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,8364 | m2 |
| 46 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,7596 | m3 |
| 47 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,4735 | m3 |
| 48 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,784 | m2 |
| 49 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,1956 | m3 |
| 50 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,2267 | m3 |
| 51 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,476 | m2 |
| 52 | Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 31,5744 | m2 |
| 53 | Tu bổ, phục hồi cửa thượng song hạ bản (song lùa), cửa nhà cầu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 21,312 | m2 |
| 54 | Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,456 | m2 |
| 55 | Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bản | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 37,6624 | m2 |
| 56 | Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,11 | m2 |
| 57 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4.405,0919 | m2 |
| 58 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 148,5561 | m3 |
| 59 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 19,4607 | m3 |
| 60 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 33,777 | m3 |
| 61 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 34,7781 | m3 |
| 62 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | hệ khung |
| 63 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | bộ vì |
| 64 | Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,4813 | m3 |
| 65 | Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 19,3953 | m3 |
| 66 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 22 | hiện vật |
| 67 | Tu bổ, phục hồi mặt hổ phù, rồng ngang, miệng cá, các chi tiết trên mặt thú, loại tô da | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | mặt thú |
| 68 | Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình > 3x0,2m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | con |
| 69 | Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình <= 1,5x0,12m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | con |
| 70 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,376 | m2 |
| 71 | Tu bổ, phục hồi các loại hoa văn trên mái, diện tích hoa văn <= 1m2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,16 | m2 |
| 72 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện <= 2,5 tấn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 73 | Lắp dựng các con thú khác | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 31 | con |
| 74 | Lắp dựng hoa văn trên mái, bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn <= 1m2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,16 | m2 |
| 75 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái phẳng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 432,28 | m2 |
| 76 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái đao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 208,56 | m2 |
| 77 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản và gạch hoa chanh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 150,36 | m |
| 78 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,2 | m |
| 79 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 65,824 | m2 |
| 80 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 75,0464 | m2 |
| 81 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 114,7104 | m2 |
| 82 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 603,232 | m |
| 83 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 82,8 | m |
| 84 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,5 | m2 |
| 85 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng miết mạch chữ công | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 284,5922 | m2 |
| 86 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 257,6448 | m2 |
| 87 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 101,7984 | m2 |
| 88 | Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,597 | 100m2 |
| 89 | Giàn giáo trong, chiều cao <= 3,6 m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,0817 | 100m2 |
| 90 | Giàn giáo trong, chiều cao mỗi 1,2 m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24,8936 | 100m2 |
| 91 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,126 | 100m3 |
| 92 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,056 | 100m3 |
| 93 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,07 | 100m3 |
| 94 | Kéo rải và lắp đặt Cu/XLPE/DSTA/PVC DSTA 2x6 mm2 trong ống bảo vệ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7 | 100m |
| 95 | Dây cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC DSTA 2x6 mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 70 | m |
| 96 | Lắp đặt Ống nhựa HDPE gân xoắn chịu lực luồn dây D32/25 cáp điện bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7 | 100m |
| 97 | Lắp Ống nhựa luồn dây điện đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 350 | m |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 100 | m |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 200 | m |
| 100 | Lắp đặt Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện- Tủ trong nhà KT: 500x400x180mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 101 | Lắp đặt Aptomat 1P 10A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt Aptomat 1P 16A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt Aptomat 1P 25A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt Công tắc 1 hạt- Series C, A (hàng tròn, bao gồm cả mặt và đế âm) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 105 | Lắp đặt Ổ cắm đôi- Series C, A (hàng tròn, bao gồm cả mặt và đế âm) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 106 | Đèn lồng lục giác gỗ Dổi sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim, KT 500x500x615mm (đã bao gồm bóng đèn, phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt Đèn LED chiếu pha 30w | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 108 | Lắp đặt Bóng compact 40W | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 109 | Bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | bình |
| 110 | Bình chữa cháy khí CO2-5 kg | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | bình |
| 111 | Kệ đựng 3 bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 112 | Nội quy phòng cháy chữa cháy (4 chiếc/bộ) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 113 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 98,2728 | m3 |
| 114 | Phòng mối bằng hàng rào | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 62,052 | m3 |
| 115 | Phòng mối bằng hàng rào | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 36,2208 | m3 |
| 116 | Phòng mối mặt nền nhà | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 502,41 | m2 |
| 117 | Dung dịch diệt mối | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2.730,117 | Lít |
| 118 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,9827 | 100m3 |
| 119 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5203 | 100m3 |
| 120 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1633 | 100m2 |
| 121 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,7865 | m3 |
| 122 | Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,5323 | m3 |
| 123 | Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,3241 | m3 |
| 124 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3158 | 100m2 |
| 125 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2401 | 100m2 |
| 126 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2559 | tấn |
| 127 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,104 | tấn |
| 128 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,6113 | m3 |
| 129 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1734 | 100m3 |
| 130 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0971 | tấn |
| 131 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6306 | tấn |
| 132 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7075 | 100m2 |
| 133 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,9166 | m3 |
| 134 | Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24,9864 | m3 |
| 135 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0076 | tấn |
| 136 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0917 | tấn |
| 137 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0654 | 100m2 |
| 138 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7195 | m3 |
| 139 | Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 19,1092 | m3 |
| 140 | Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,8919 | m3 |
| 141 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 163,3224 | m2 |
| 142 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 981,2128 | m |
| 143 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 46,8 | m |
| 144 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 184,4215 | m2 |
| 145 | Đá xanh nguyên khối màu xám xanh dùng cho chế tác các cấu kiện bằng đá, xẻ theo kích thước yêu cầu (chưa bao gồm chi phí chế tác) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,261 | m3 |
| 146 | Tấm triện tường rào bê tông đúc sẵn KT 600x400x50mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | Tấm |
| 147 | Gạch hoa chanh đất sét nung thủ công (phục chế theo mẫu nguyên bản, khuôn thủ công, nung đốt bằng củi theo phương pháp truyền thống), KT 300x300x100mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 82 | Viên |
| 148 | Đục nhám bề mặt kiểu cổ bằng thủ công trên các kết cấu đá khắc | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,784 | m2 |
| 149 | Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình <= 1,5x0,12m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | con |
| 150 | Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,64 | m2 |
| 151 | Đắp đấu sen | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 152 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,6808 | m2 |
| 153 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên các kết cấu đá khắc | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,784 | m2 |
| 154 | Lắp dựng đá bậc thềm cổng phụ bằng Đá xanh nguyên khối màu xám xanh dùng cho chế tác các cấu kiện bằng đá, xẻ theo kích thước yêu cầu (chưa bao gồm chi phí chế tác), vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,96 | m |
| 155 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 347,7439 | m2 |
| 156 | Đào xới, san gạt đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2856 | 100m3 |
| 157 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2856 | 100m3 |
| 158 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,232 | m3 |
| 159 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng miết mạch chữ công | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 190,4 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: TU BỔ, TÔN TẠO ĐÌNH NỘI | |||
| 1 | Hạ giải con giống các loại rồng khác, dài<=0,7m, Tô vữa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | con |
| 2 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại có ô hộc, có bức họa hoặc pháp lam | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 69,1 | m |
| 3 | Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 lựa chọn ngói tốt để đánh giá, xếp vào vị trí bảo quản | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 521,245 | m2 |
| 4 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao > 4m lựa chọn ngói tốt để đánh giá, xếp vào vị trí bảo quản | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 34,2232 | m3 |
| 5 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao > 4m lựa chọn ngói tốt để đánh giá, xếp vào vị trí bảo quản | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,7146 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,2181 | m2 |
| 7 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao <= 4m lựa chọn ngói tốt để đánh giá, xếp vào vị trí bảo quản | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 54,9075 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 56,2202 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 41,8625 | m3 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 334,7517 | m2 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 33,4752 | m3 |
| 12 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 150,6383 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 343,9795 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 343,9795 | m3 |
| 15 | Công thu dọn, vệ sinh lau chùi, vận chuyển đồ thờ tới vị trí bảo quản | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | Công |
| 16 | Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,5844 | 100m2 |
| 17 | Giàn giáo trong, chiều cao <= 3,6 m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,3475 | 100m2 |
| 18 | Giàn giáo trong, chiều cao mỗi 1,2 m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,8528 | 100m2 |
| 19 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 50,9138 | m3 |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 55,8445 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1813 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2357 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,5524 | m3 |
| 24 | Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 61,5915 | m3 |
| 25 | Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18,709 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4901 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,7097 | tấn |
| 28 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,3287 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16,5521 | m3 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3559 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7117 | 100m3 |
| 32 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 71,8734 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 31,7874 | m3 |
| 34 | Xây Gạch rỗng kích thước 220 x 105 x 120mm, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 32,8561 | m3 |
| 35 | Xây Gạch rỗng kích thước 220 x 105 x 120mm, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,5809 | m3 |
| 36 | Đá xanh nguyên khối màu xanh xám dùng cho chế tác các cấu kiện bằng đá, xẻ theo kích thước yêu cầu (chưa bao gồm chi phí chế tác) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,8163 | m3 |
| 37 | Chi phí nhân công đục, xả Đá chân tảng bằng đá xanh nguyên khối màu xanh xám, công nghệ nhân 1/2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 120 | Công |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 60 | cấu kiện |
| 39 | Bảo quản, xử lý, chống thấm cho các cấu kiện gỗ tiếp xúc với nền bằng tấm chì dày 5ly | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,3869 | m2 |
| 40 | Đá xanh nguyên khối màu xanh xám dùng cho chế tác các cấu kiện bằng đá, xẻ theo kích thước yêu cầu (chưa bao gồm chi phí chế tác) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,7213 | m3 |
| 41 | Đá xanh nguyên khối màu xanh xám dùng cho chế tác các cấu kiện bằng đá, xẻ theo kích thước yêu cầu (chưa bao gồm chi phí chế tác) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,5268 | m3 |
| 42 | Đục nhám bề mặt kiểu cổ bằng thủ công trên các kết cấu đá khắc | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 44,1685 | m2 |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | cấu kiện |
| 44 | Lắp đặt tấm đá bậc thềm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 56,15 | m |
| 45 | Đục thềm mây bằng đá xanh xám nguyên khối | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 46 | Đá xanh xám nguyên khối; không om, không nứt, màu sắc đồng đều; vận chuyển đến chân công trinh dùng để đục bậc thềm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3861 | m3 |
| 47 | Lắp dựng các con thú khác | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | con |
| 48 | Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối vá | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,8343 | m3 |
| 49 | Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, thay cốt ốp mang | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5235 | m3 |
| 50 | Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối mộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,147 | m3 |
| 51 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<= 50cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,1779 | m3 |
| 52 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,6325 | m3 |
| 53 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 21,844 | m2 |
| 54 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,1584 | m2 |
| 55 | Tu bổ, phục hồi vì kèo các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4674 | m3 |
| 56 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,2844 | m3 |
| 57 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,2892 | m3 |
| 58 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,3398 | m2 |
| 59 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,7873 | m3 |
| 60 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Tròn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,545 | m3 |
| 61 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,521 | m3 |
| 62 | Tu bổ, phục hồi tàu góc đao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,016 | m3 |
| 63 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,4194 | m3 |
| 64 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,34 | m2 |
| 65 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,9924 | m3 |
| 66 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,8334 | m3 |
| 67 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,2011 | m3 |
| 68 | Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,5946 | m2 |
| 69 | Tu bổ, phục hồi cửa thượng song hạ bản (song lùa), cửa nhà cầu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 21,0989 | m2 |
| 70 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,0683 | m2 |
| 71 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,96 | m2 |
| 72 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 54,9075 | m3 |
| 73 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,6644 | m3 |
| 74 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 34,2232 | m3 |
| 75 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,7146 | m3 |
| 76 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | hệ khung |
| 77 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | bộ vì |
| 78 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái (tận dụng ngói mũi hài cũ) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 161,0355 | m2 |
| 79 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái phẳng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 248,1495 | m2 |
| 80 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái đao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 127,6 | m2 |
| 81 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản và gạch hoa chanh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 35,2 | m |
| 82 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13 | m |
| 83 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | hiện vật |
| 84 | Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình <= 1,5x0,12m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | con |
| 85 | Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình > 3x0,2m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | con |
| 86 | Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại Tô da | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,77 | m2 |
| 87 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,36 | m2 |
| 88 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,57 | m2 |
| 89 | Lắp dựng các con thú khác | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 21 | con |
| 90 | Lắp dựng hoa văn trên mái, bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn <= 1m2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,13 | m2 |
| 91 | Gạch hoa chanh đất sét nung thủ công (phục chế theo mẫu nguyên bản, khuôn thủ công, nung đốt bằng củi theo phương pháp truyền thống), KT 300x300x100mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | viên |
| 92 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 149,346 | m2 |
| 93 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 152,3116 | m2 |
| 94 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 53,4624 | m2 |
| 95 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 538,896 | m |
| 96 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 65,74 | m |
| 97 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 22,24 | m |
| 98 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 299,8827 | m2 |
| 99 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 245,7594 | m2 |
| 100 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 152,3116 | m2 |
| 101 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 69,312 | m3 |
| 102 | Phòng mối bằng hàng rào | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 41,652 | m3 |
| 103 | Phòng mối bằng hàng rào | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 27,66 | m3 |
| 104 | Phòng mối mặt nền nhà | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 120,2 | m2 |
| 105 | Dung dịch diệt mối | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.964,96 | Lít |
| 106 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6931 | 100m3 |
| 107 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2.702,232 | m2 |
| 108 | Lắp đặt Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện- Tủ trong nhà KT: 500x400x180mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 109 | Lắp đặt Aptomat 1P 30A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt Aptomat 1P 20A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt Aptomat 1P 10A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt Công tắc 2 hạt- Series C, A (hàng tròn, bao gồm cả mặt và đế âm) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 113 | Lắp đặt Ổ cắm đôi- Series C, A (hàng tròn, bao gồm cả mặt và đế âm) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 114 | Lắp đặt Bóng compact 40W | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 115 | Lắp đặt Đèn LED chiếu pha 30w | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 120 | m |
| 117 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 80 | m |
| 118 | Lắp Ống nhựa luồn dây điện đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 200 | m |
| 119 | Lắp đặt Bóng compact 40W | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 120 | Bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | bình |
| 121 | Bình chữa cháy khí CO2-5 kg | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | bình |
| 122 | Kệ đựng 3 bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 123 | Nội quy phòng cháy chữa cháy (4 chiếc/bộ) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 124 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,752 | m3 |
| 125 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,72 | m3 |
| 126 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,24 | 100m2 |
| 127 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | m3 |
| 128 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0475 | 100m3 |
| 129 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,8935 | tấn |
| 130 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,2582 | tấn |
| 131 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2855 | tấn |
| 132 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,0179 | tấn |
| 133 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,8416 | tấn |
| 134 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 567,5032 | m2 |
| 135 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,8935 | tấn |
| 136 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,5437 | tấn |
| 137 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,0179 | tấn |
| 138 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,8416 | tấn |
| 139 | Lợp Tấm lợp liên kết bằng vít, mạ nhôm kẽm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,3855 | 100m2 |
| 140 | Phụ kiện (tấm ốp, máng nước,...) Khổ 300 dày 0,40mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 62,5 | m |
| 141 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 438,55 | m2 |
| 142 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,6149 | tấn |
| C | HẠNG MỤC: PCCC ĐÌNH 3 TẦNG MÁI | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy (Bao gồm cả ắc quy) Loại 2 lớp, 254 địa chỉ (không mở rộng) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt trung tâm sử lý tín hiệu báo cháy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | trung tâm |
| 3 | Lắp đặt Hộp nối 2, 3, 4 đường DK25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 21 | hộp |
| 4 | Lắp đặt Đầu báo khói quang học địa chỉ kèm đế | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt Đầu báo nhiệt địa chỉ kèm đế | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7 | 10 đầu |
| 6 | Lắp đặt Nút ấn báo cháy khẩn cấp dạng bể kính | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4 | 5 nút |
| 7 | Lắp đặt Còi kết hợp đèn chớp báo cháy gắn tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4 | 5 đèn |
| 8 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6 | 5 đèn |
| 9 | Mua đèn LED chỉ dẫn 40x20/2,2w (2 mặt) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | đèn |
| 10 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,25 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,125 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,125 | 100m3 |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn Cáp tín hiệu 10x2x0,5mm2 kết nối tủ trung tâm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 100 | m |
| 15 | Lắp đặt Dây cáp điện chống cháy 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 140 | m |
| 16 | Lắp đặt Dây cáp điện chống cháy 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 270 | m |
| 18 | Lắp đặt Dây đơn mềm ruột đồng Cu/PVC 1 x 6,0mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 19 | Lắp đặt Ống nhựa HDPE gân xoắn chịu lực luồn dây cáp điện D50/40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | 100m |
| 20 | Lắp đặt Kim thu sét chủ động, bán kính bảo vệ 63 m (h= 5m) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 21 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0492 | 100m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,048 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,2 | m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0005 | 100m3 |
| 25 | Lắp đặt Cột thép bát giác, tròn côn D78 mạ kẽm nhúng nóng, cao 12m, ngọn D78, dày 4mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 cột |
| 26 | Khung móng 4M24x300x300x(675-750) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 27 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2400mm, dây nối D10x1500mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cọc |
| 28 | Dây dẫn sét đồng dẹt 25x3 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 29 | Kéo rải Cáp đồng trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 100 | m |
| 30 | Hộp kiểm tra điện trở đất, hộp nhựa composite 30x20x20cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi