Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng hạng mục đình Ba tầng mái và Đình Nội

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201211516-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/12/2020 15:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Xây dựng và Đầu tư Gia Vũ
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng hạng mục đình Ba tầng mái và Đình Nội
Số hiệu KHLCNT 20201211103
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương và ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-03 15:32:00 đến ngày 2020-12-23 15:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 47,808,138,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐÌNH BA TẦNG MÁI
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại chương V 77,323 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại chương V 96,0378 m3
3 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,326 100m2
4 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1705 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật tại chương V 20,3917 m3
6 Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 153,9483 m3
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,7151 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,7479 tấn
9 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,8489 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 22,0118 m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,5267 100m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,2067 100m3
13 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,2773 100m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật tại chương V 24,8728 m3
15 Đá chân tảng bằng đá xanh nguyên khối màu xanh xám dùng cho chế tác các cấu kiện bằng đá, xẻ theo kích thước yêu cầu (chưa bao gồm chi phí chế tác) Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,0788 m3
16 Chi phí nhân công đục, xả Đá chân tảng bằng đá xanh nguyên khối màu xanh xám Mô tả kỹ thuật tại chương V 144 công
17 Bảo quản, xử lý, chống thấm cho các cấu kiện gỗ tiếp xúc với nền bằng tấm chì dày 5ly Mô tả kỹ thuật tại chương V 7,9596 m2
18 Đá xanh nguyên khối màu xanh xám dùng cho chế tác các cấu kiện bằng đá, xẻ theo kích thước yêu cầu (chưa bao gồm chi phí chế tác) Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,4673 m3
19 Đá xanh xám nguyên khối; không om, không nứt, màu sắc đồng đều; vận chuyển đến chân công trinh dùng để đục bậc thềm Mô tả kỹ thuật tại chương V 7,0622 m3
20 Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên các kết cấu đá khắc Mô tả kỹ thuật tại chương V 9,1357 m2
21 Đục nhám bề mặt kiểu cổ bằng thủ công trên các kết cấu đá khắc Mô tả kỹ thuật tại chương V 102,5973 m2
22 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật tại chương V 14 cấu kiện
23 Lắp đặt tấm đá bậc thềm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 150,72 m
24 Ôp tu bổ, phục hồi tường chân tường bằng đá xanh xám Mô tả kỹ thuật tại chương V 17,472 m2
25 Đá xanh xám nguyên khối; không om, không nứt, màu sắc đồng đều; vận chuyển đến chân công trinh dùng để đục bậc thềm Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,2301 m3
26 Chạm khắc các loại con giống trên bia, phiến đá Mô tả kỹ thuật tại chương V 27,687 m2
27 Lắp dựng các con thú khác Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 con
28 Lắp dựng rồng, phượng Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 con
29 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D> 50cm Mô tả kỹ thuật tại chương V 46,9919 m3
30 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D> 50cm Mô tả kỹ thuật tại chương V 23,7766 m3
31 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự Mô tả kỹ thuật tại chương V 48,967 m3
32 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự Mô tả kỹ thuật tại chương V 10,9959 m3
33 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ Mô tả kỹ thuật tại chương V 29,312 m2
34 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự Mô tả kỹ thuật tại chương V 13,8839 m3
35 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ Mô tả kỹ thuật tại chương V 52,5568 m2
36 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự Mô tả kỹ thuật tại chương V 9,7976 m3
37 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,5064 m2
38 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,4281 m3
39 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ Mô tả kỹ thuật tại chương V 37,6512 m2
40 Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn Mô tả kỹ thuật tại chương V 57,1161 m2
41 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật tại chương V 5,9155 m3
42 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Tròn Mô tả kỹ thuật tại chương V 18,3286 m3
43 Tu bổ, phục hồi tàu góc đao Mô tả kỹ thuật tại chương V 6,8773 m3
44 Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự Mô tả kỹ thuật tại chương V 5,3129 m3
45 Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ Mô tả kỹ thuật tại chương V 15,8364 m2
46 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,7596 m3
47 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự Mô tả kỹ thuật tại chương V 13,4735 m3
48 Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn Mô tả kỹ thuật tại chương V 14,784 m2
49 Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,1956 m3
50 Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự Mô tả kỹ thuật tại chương V 7,2267 m3
51 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,476 m2
52 Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự Mô tả kỹ thuật tại chương V 31,5744 m2
53 Tu bổ, phục hồi cửa thượng song hạ bản (song lùa), cửa nhà cầu Mô tả kỹ thuật tại chương V 21,312 m2
54 Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự Mô tả kỹ thuật tại chương V 10,456 m2
55 Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bản Mô tả kỹ thuật tại chương V 37,6624 m2
56 Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ Mô tả kỹ thuật tại chương V 7,11 m2
57 Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét Mô tả kỹ thuật tại chương V 4.405,0919 m2
58 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy Mô tả kỹ thuật tại chương V 148,5561 m3
59 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật tại chương V 19,4607 m3
60 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành Mô tả kỹ thuật tại chương V 33,777 m3
61 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật tại chương V 34,7781 m3
62 Căn chỉnh, định vị lại hệ khung Mô tả kỹ thuật tại chương V 16 hệ khung
63 Căn chỉnh, định vị lại hệ mái Mô tả kỹ thuật tại chương V 16 bộ vì
64 Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 14,4813 m3
65 Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 19,3953 m3
66 Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa Mô tả kỹ thuật tại chương V 22 hiện vật
67 Tu bổ, phục hồi mặt hổ phù, rồng ngang, miệng cá, các chi tiết trên mặt thú, loại tô da Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 mặt thú
68 Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình > 3x0,2m Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 con
69 Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình <= 1,5x0,12m Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 con
70 Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da Mô tả kỹ thuật tại chương V 13,376 m2
71 Tu bổ, phục hồi các loại hoa văn trên mái, diện tích hoa văn <= 1m2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,16 m2
72 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện <= 2,5 tấn Mô tả kỹ thuật tại chương V 8 cái
73 Lắp dựng các con thú khác Mô tả kỹ thuật tại chương V 31 con
74 Lắp dựng hoa văn trên mái, bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn <= 1m2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,16 m2
75 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái phẳng Mô tả kỹ thuật tại chương V 432,28 m2
76 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái đao Mô tả kỹ thuật tại chương V 208,56 m2
77 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản và gạch hoa chanh Mô tả kỹ thuật tại chương V 150,36 m
78 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản Mô tả kỹ thuật tại chương V 12,2 m
79 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 65,824 m2
80 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 75,0464 m2
81 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 114,7104 m2
82 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 603,232 m
83 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 82,8 m
84 Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,5 m2
85 Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng miết mạch chữ công Mô tả kỹ thuật tại chương V 284,5922 m2
86 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật tại chương V 257,6448 m2
87 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật tại chương V 101,7984 m2
88 Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m Mô tả kỹ thuật tại chương V 11,597 100m2
89 Giàn giáo trong, chiều cao <= 3,6 m Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,0817 100m2
90 Giàn giáo trong, chiều cao mỗi 1,2 m tăng thêm Mô tả kỹ thuật tại chương V 24,8936 100m2
91 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,126 100m3
92 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,056 100m3
93 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,07 100m3
94 Kéo rải và lắp đặt Cu/XLPE/DSTA/PVC DSTA 2x6 mm2 trong ống bảo vệ Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,7 100m
95 Dây cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC DSTA 2x6 mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 70 m
96 Lắp đặt Ống nhựa HDPE gân xoắn chịu lực luồn dây D32/25 cáp điện bảo vệ cáp Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,7 100m
97 Lắp Ống nhựa luồn dây điện đặt chìm bảo hộ dây dẫn Mô tả kỹ thuật tại chương V 350 m
98 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 100 m
99 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 200 m
100 Lắp đặt Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện- Tủ trong nhà KT: 500x400x180mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 hộp
101 Lắp đặt Aptomat 1P 10A Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
102 Lắp đặt Aptomat 1P 16A Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
103 Lắp đặt Aptomat 1P 25A Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
104 Lắp đặt Công tắc 1 hạt- Series C, A (hàng tròn, bao gồm cả mặt và đế âm) Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
105 Lắp đặt Ổ cắm đôi- Series C, A (hàng tròn, bao gồm cả mặt và đế âm) Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
106 Đèn lồng lục giác gỗ Dổi sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim, KT 500x500x615mm (đã bao gồm bóng đèn, phụ kiện đồng bộ) Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
107 Lắp đặt Đèn LED chiếu pha 30w Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 bộ
108 Lắp đặt Bóng compact 40W Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 bộ
109 Bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 bình
110 Bình chữa cháy khí CO2-5 kg Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 bình
111 Kệ đựng 3 bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
112 Nội quy phòng cháy chữa cháy (4 chiếc/bộ) Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 bộ
113 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại chương V 98,2728 m3
114 Phòng mối bằng hàng rào Mô tả kỹ thuật tại chương V 62,052 m3
115 Phòng mối bằng hàng rào Mô tả kỹ thuật tại chương V 36,2208 m3
116 Phòng mối mặt nền nhà Mô tả kỹ thuật tại chương V 502,41 m2
117 Dung dịch diệt mối Mô tả kỹ thuật tại chương V 2.730,117 Lít
118 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,9827 100m3
119 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,5203 100m3
120 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1633 100m2
121 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,7865 m3
122 Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 7,5323 m3
123 Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 5,3241 m3
124 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,3158 100m2
125 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,2401 100m2
126 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,2559 tấn
127 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,104 tấn
128 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 11,6113 m3
129 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1734 100m3
130 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0971 tấn
131 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,6306 tấn
132 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,7075 100m2
133 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,9166 m3
134 Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 24,9864 m3
135 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0076 tấn
136 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0917 tấn
137 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0654 100m2
138 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,7195 m3
139 Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 19,1092 m3
140 Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,8919 m3
141 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 163,3224 m2
142 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 981,2128 m
143 Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật tại chương V 46,8 m
144 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 184,4215 m2
145 Đá xanh nguyên khối màu xám xanh dùng cho chế tác các cấu kiện bằng đá, xẻ theo kích thước yêu cầu (chưa bao gồm chi phí chế tác) Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,261 m3
146 Tấm triện tường rào bê tông đúc sẵn KT 600x400x50mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 16 Tấm
147 Gạch hoa chanh đất sét nung thủ công (phục chế theo mẫu nguyên bản, khuôn thủ công, nung đốt bằng củi theo phương pháp truyền thống), KT 300x300x100mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 82 Viên
148 Đục nhám bề mặt kiểu cổ bằng thủ công trên các kết cấu đá khắc Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,784 m2
149 Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình <= 1,5x0,12m Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 con
150 Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụ Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,64 m2
151 Đắp đấu sen Mô tả kỹ thuật tại chương V 8 cái
152 Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da Mô tả kỹ thuật tại chương V 6,6808 m2
153 Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên các kết cấu đá khắc Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,784 m2
154 Lắp dựng đá bậc thềm cổng phụ bằng Đá xanh nguyên khối màu xám xanh dùng cho chế tác các cấu kiện bằng đá, xẻ theo kích thước yêu cầu (chưa bao gồm chi phí chế tác), vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 6,96 m
155 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật tại chương V 347,7439 m2
156 Đào xới, san gạt đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,2856 100m3
157 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,2856 100m3
158 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật tại chương V 15,232 m3
159 Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng miết mạch chữ công Mô tả kỹ thuật tại chương V 190,4 m2
B HẠNG MỤC: TU BỔ, TÔN TẠO ĐÌNH NỘI
1 Hạ giải con giống các loại rồng khác, dài<=0,7m, Tô vữa Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 con
2 Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại có ô hộc, có bức họa hoặc pháp lam Mô tả kỹ thuật tại chương V 69,1 m
3 Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 lựa chọn ngói tốt để đánh giá, xếp vào vị trí bảo quản Mô tả kỹ thuật tại chương V 521,245 m2
4 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao > 4m lựa chọn ngói tốt để đánh giá, xếp vào vị trí bảo quản Mô tả kỹ thuật tại chương V 34,2232 m3
5 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao > 4m lựa chọn ngói tốt để đánh giá, xếp vào vị trí bảo quản Mô tả kỹ thuật tại chương V 12,7146 m3
6 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,2181 m2
7 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao <= 4m lựa chọn ngói tốt để đánh giá, xếp vào vị trí bảo quản Mô tả kỹ thuật tại chương V 54,9075 m3
8 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật tại chương V 56,2202 m3
9 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật tại chương V 41,8625 m3
10 Phá dỡ nền gạch đất nung Mô tả kỹ thuật tại chương V 334,7517 m2
11 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật tại chương V 33,4752 m3
12 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại chương V 150,6383 m3
13 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật tại chương V 343,9795 m3
14 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật tại chương V 343,9795 m3
15 Công thu dọn, vệ sinh lau chùi, vận chuyển đồ thờ tới vị trí bảo quản Mô tả kỹ thuật tại chương V 10 Công
16 Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m Mô tả kỹ thuật tại chương V 6,5844 100m2
17 Giàn giáo trong, chiều cao <= 3,6 m Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,3475 100m2
18 Giàn giáo trong, chiều cao mỗi 1,2 m tăng thêm Mô tả kỹ thuật tại chương V 5,8528 100m2
19 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại chương V 50,9138 m3
20 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại chương V 55,8445 m3
21 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1813 100m2
22 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,2357 100m2
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật tại chương V 12,5524 m3
24 Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 61,5915 m3
25 Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 18,709 m3
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,4901 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,7097 tấn
28 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,3287 100m2
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 16,5521 m3
30 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,3559 100m3
31 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,7117 100m3
32 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật tại chương V 71,8734 m3
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật tại chương V 31,7874 m3
34 Xây Gạch rỗng kích thước 220 x 105 x 120mm, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 32,8561 m3
35 Xây Gạch rỗng kích thước 220 x 105 x 120mm, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 6,5809 m3
36 Đá xanh nguyên khối màu xanh xám dùng cho chế tác các cấu kiện bằng đá, xẻ theo kích thước yêu cầu (chưa bao gồm chi phí chế tác) Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,8163 m3
37 Chi phí nhân công đục, xả Đá chân tảng bằng đá xanh nguyên khối màu xanh xám, công nghệ nhân 1/2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 120 Công
38 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật tại chương V 60 cấu kiện
39 Bảo quản, xử lý, chống thấm cho các cấu kiện gỗ tiếp xúc với nền bằng tấm chì dày 5ly Mô tả kỹ thuật tại chương V 5,3869 m2
40 Đá xanh nguyên khối màu xanh xám dùng cho chế tác các cấu kiện bằng đá, xẻ theo kích thước yêu cầu (chưa bao gồm chi phí chế tác) Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,7213 m3
41 Đá xanh nguyên khối màu xanh xám dùng cho chế tác các cấu kiện bằng đá, xẻ theo kích thước yêu cầu (chưa bao gồm chi phí chế tác) Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,5268 m3
42 Đục nhám bề mặt kiểu cổ bằng thủ công trên các kết cấu đá khắc Mô tả kỹ thuật tại chương V 44,1685 m2
43 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật tại chương V 14 cấu kiện
44 Lắp đặt tấm đá bậc thềm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 56,15 m
45 Đục thềm mây bằng đá xanh xám nguyên khối Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
46 Đá xanh xám nguyên khối; không om, không nứt, màu sắc đồng đều; vận chuyển đến chân công trinh dùng để đục bậc thềm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,3861 m3
47 Lắp dựng các con thú khác Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 con
48 Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối vá Mô tả kỹ thuật tại chương V 5,8343 m3
49 Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, thay cốt ốp mang Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,5235 m3
50 Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối mộng Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,147 m3
51 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<= 50cm Mô tả kỹ thuật tại chương V 8,1779 m3
52 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,6325 m3
53 Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn Mô tả kỹ thuật tại chương V 21,844 m2
54 Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,1584 m2
55 Tu bổ, phục hồi vì kèo các loại Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,4674 m3
56 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,2844 m3
57 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,2892 m3
58 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ Mô tả kỹ thuật tại chương V 13,3398 m2
59 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật tại chương V 5,7873 m3
60 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Tròn Mô tả kỹ thuật tại chương V 15,545 m3
61 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự Mô tả kỹ thuật tại chương V 7,521 m3
62 Tu bổ, phục hồi tàu góc đao Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,016 m3
63 Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,4194 m3
64 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,34 m2
65 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,9924 m3
66 Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,8334 m3
67 Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,2011 m3
68 Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự Mô tả kỹ thuật tại chương V 7,5946 m2
69 Tu bổ, phục hồi cửa thượng song hạ bản (song lùa), cửa nhà cầu Mô tả kỹ thuật tại chương V 21,0989 m2
70 Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn Mô tả kỹ thuật tại chương V 5,0683 m2
71 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,96 m2
72 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy Mô tả kỹ thuật tại chương V 54,9075 m3
73 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật tại chương V 7,6644 m3
74 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành Mô tả kỹ thuật tại chương V 34,2232 m3
75 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật tại chương V 12,7146 m3
76 Căn chỉnh, định vị lại hệ khung Mô tả kỹ thuật tại chương V 9 hệ khung
77 Căn chỉnh, định vị lại hệ mái Mô tả kỹ thuật tại chương V 9 bộ vì
78 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái (tận dụng ngói mũi hài cũ) Mô tả kỹ thuật tại chương V 161,0355 m2
79 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái phẳng Mô tả kỹ thuật tại chương V 248,1495 m2
80 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái đao Mô tả kỹ thuật tại chương V 127,6 m2
81 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản và gạch hoa chanh Mô tả kỹ thuật tại chương V 35,2 m
82 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản Mô tả kỹ thuật tại chương V 13 m
83 Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa Mô tả kỹ thuật tại chương V 15 hiện vật
84 Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình <= 1,5x0,12m Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 con
85 Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình > 3x0,2m Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 con
86 Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại Tô da Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,77 m2
87 Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,36 m2
88 Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,57 m2
89 Lắp dựng các con thú khác Mô tả kỹ thuật tại chương V 21 con
90 Lắp dựng hoa văn trên mái, bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn <= 1m2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,13 m2
91 Gạch hoa chanh đất sét nung thủ công (phục chế theo mẫu nguyên bản, khuôn thủ công, nung đốt bằng củi theo phương pháp truyền thống), KT 300x300x100mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 10 viên
92 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 149,346 m2
93 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 152,3116 m2
94 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 53,4624 m2
95 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 538,896 m
96 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 65,74 m
97 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 22,24 m
98 Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng Mô tả kỹ thuật tại chương V 299,8827 m2
99 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật tại chương V 245,7594 m2
100 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật tại chương V 152,3116 m2
101 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại chương V 69,312 m3
102 Phòng mối bằng hàng rào Mô tả kỹ thuật tại chương V 41,652 m3
103 Phòng mối bằng hàng rào Mô tả kỹ thuật tại chương V 27,66 m3
104 Phòng mối mặt nền nhà Mô tả kỹ thuật tại chương V 120,2 m2
105 Dung dịch diệt mối Mô tả kỹ thuật tại chương V 1.964,96 Lít
106 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,6931 100m3
107 Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét Mô tả kỹ thuật tại chương V 2.702,232 m2
108 Lắp đặt Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện- Tủ trong nhà KT: 500x400x180mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 hộp
109 Lắp đặt Aptomat 1P 30A Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
110 Lắp đặt Aptomat 1P 20A Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
111 Lắp đặt Aptomat 1P 10A Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
112 Lắp đặt Công tắc 2 hạt- Series C, A (hàng tròn, bao gồm cả mặt và đế âm) Mô tả kỹ thuật tại chương V 5 cái
113 Lắp đặt Ổ cắm đôi- Series C, A (hàng tròn, bao gồm cả mặt và đế âm) Mô tả kỹ thuật tại chương V 15 cái
114 Lắp đặt Bóng compact 40W Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 bộ
115 Lắp đặt Đèn LED chiếu pha 30w Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 bộ
116 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 120 m
117 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 80 m
118 Lắp Ống nhựa luồn dây điện đặt chìm bảo hộ dây dẫn Mô tả kỹ thuật tại chương V 200 m
119 Lắp đặt Bóng compact 40W Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 bộ
120 Bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 bình
121 Bình chữa cháy khí CO2-5 kg Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 bình
122 Kệ đựng 3 bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cái
123 Nội quy phòng cháy chữa cháy (4 chiếc/bộ) Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 bộ
124 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,752 m3
125 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,72 m3
126 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,24 100m2
127 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 m3
128 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0475 100m3
129 Gia công cột bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,8935 tấn
130 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,2582 tấn
131 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,2855 tấn
132 Gia công giằng mái thép Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,0179 tấn
133 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,8416 tấn
134 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 567,5032 m2
135 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,8935 tấn
136 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,5437 tấn
137 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,0179 tấn
138 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,8416 tấn
139 Lợp Tấm lợp liên kết bằng vít, mạ nhôm kẽm Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,3855 100m2
140 Phụ kiện (tấm ốp, máng nước,...) Khổ 300 dày 0,40mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 62,5 m
141 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại chương V 438,55 m2
142 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại chương V 9,6149 tấn
C HẠNG MỤC: PCCC ĐÌNH 3 TẦNG MÁI
1 Tủ trung tâm báo cháy (Bao gồm cả ắc quy) Loại 2 lớp, 254 địa chỉ (không mở rộng) Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 tủ
2 Lắp đặt trung tâm sử lý tín hiệu báo cháy Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 trung tâm
3 Lắp đặt Hộp nối 2, 3, 4 đường DK25 Mô tả kỹ thuật tại chương V 21 hộp
4 Lắp đặt Đầu báo khói quang học địa chỉ kèm đế Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,4 10 đầu
5 Lắp đặt Đầu báo nhiệt địa chỉ kèm đế Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,7 10 đầu
6 Lắp đặt Nút ấn báo cháy khẩn cấp dạng bể kính Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,4 5 nút
7 Lắp đặt Còi kết hợp đèn chớp báo cháy gắn tường Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,4 5 đèn
8 Lắp đặt đèn thoát hiểm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,6 5 đèn
9 Mua đèn LED chỉ dẫn 40x20/2,2w (2 mặt) Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 đèn
10 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Mô tả kỹ thuật tại chương V 8 bộ
11 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,25 100m3
12 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,125 100m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,125 100m3
14 Lắp đặt dây dẫn Cáp tín hiệu 10x2x0,5mm2 kết nối tủ trung tâm Mô tả kỹ thuật tại chương V 100 m
15 Lắp đặt Dây cáp điện chống cháy 2x0,75mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 140 m
16 Lắp đặt Dây cáp điện chống cháy 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 50 m
17 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 270 m
18 Lắp đặt Dây đơn mềm ruột đồng Cu/PVC 1 x 6,0mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 20 m
19 Lắp đặt Ống nhựa HDPE gân xoắn chịu lực luồn dây cáp điện D50/40 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 100m
20 Lắp đặt Kim thu sét chủ động, bán kính bảo vệ 63 m (h= 5m) Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
21 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0492 100m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,048 100m2
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,2 m3
24 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0005 100m3
25 Lắp đặt Cột thép bát giác, tròn côn D78 mạ kẽm nhúng nóng, cao 12m, ngọn D78, dày 4mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 1 cột
26 Khung móng 4M24x300x300x(675-750) Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 bộ
27 Đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2400mm, dây nối D10x1500mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cọc
28 Dây dẫn sét đồng dẹt 25x3 Mô tả kỹ thuật tại chương V 20 m
29 Kéo rải Cáp đồng trần Mô tả kỹ thuật tại chương V 100 m
30 Hộp kiểm tra điện trở đất, hộp nhựa composite 30x20x20cm Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 hộp
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 5%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->