Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201212580-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/12/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án Xây dựng Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201207122
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-03 16:58:00 đến ngày 2020-12-13 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,158,915,498 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II Theo chương V 39,49 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo chương V 39,49 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (HSMTC:3) Theo chương V 39,49 100m3/km
4 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V 2,159 100m3
5 Đất cấp 3 Theo chương V 291,503 m3
6 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo chương V 4,059 100m3
7 Đất sỏi đỏ Theo chương V 568,727 m3
8 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo chương V 2,678 100m3
9 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo chương V 2,678 100m3
10 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo chương V 12,304 100m2
11 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo chương V 12,304 100m2
12 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Theo chương V 12,304 100m2
13 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Theo chương V 12,304 100m2
14 Cày sọc đường cũ, mặt đường bê tông nhựa Theo chương V 2,244 100m2
15 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Theo chương V 2,244 100m2
16 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm Theo chương V 2,244 100m2
17 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè Theo chương V 1,797 100m2
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V 2,042 m3
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Theo chương V 16,332 m3
20 Ống uPVC D42mm Theo chương V 6 m
21 Biển tròn D70 Theo chương V 3 cái
22 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Theo chương V 234 m2
23 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 1km Theo chương V 0,965 10m3
24 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 10km (HSMTC:5,5) Theo chương V 0,965 10m3
25 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 1km Theo chương V 73,35 10m3
26 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 10km (HSMTC:6) Theo chương V 73,35 10m3
27 Vận chuyển nhựa đường bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển <= 1km Theo chương V 0,144 10 tấn
28 Vận chuyển nhựa đường bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển <= 10km (HSMTC:7,5;) Theo chương V 0,144 10 tấn
29 Vận chuyển nhựa đường bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển <= 60km (HSMTC:6) Theo chương V 0,144 10 tấn
30 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 10 tấn Theo chương V 3,863 100tấn
31 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1 km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn (HSMTC:4,5;) Theo chương V 3,863 100tấn
B VỈA HÈ LÁT GẠCH TEZARO
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo chương V 1,643 100m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V 131,469 m3
3 Lát gạch sân, vỉa hè bằng gạch Tezaro Theo chương V 1.643,36 m2
4 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền Theo chương V 2,125 100m2
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V 3,036 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V 9,108 m3
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn bó vỉa Theo chương V 0,731 100m2
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V 5,638 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Theo chương V 15,661 m3
10 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 1km Theo chương V 13,942 10m3
11 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 10km (HSMTC:5,5) Theo chương V 13,942 10m3
12 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 1km Theo chương V 36,922 10m3
13 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 10km (HSMTC:6) Theo chương V 36,922 10m3
C THOÁT NƯỚC MƯA
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II Theo chương V 4,911 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo chương V 4,911 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (HSMTC:3) Theo chương V 4,911 100m3/km
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo chương V 0,392 m3
5 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính D600mm Theo chương V 1 đoạn ống
6 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính D600mm Theo chương V 6 đoạn ống
7 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính D800mm Theo chương V 2 đoạn ống
8 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính D800mm Theo chương V 1 đoạn ống
9 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính D800mm Theo chương V 24 đoạn ống
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng Theo chương V 0,22 100m2
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V 4,144 m3
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn gối Theo chương V 0,274 100m2
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép gối, đường kính <= 10mm Theo chương V 0,188 tấn
14 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông gối đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V 3,344 m3
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chương V 68 cấu kiện
16 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V 1,133 100m3
17 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V 2,863 100m3
18 Đất cấp 3 Theo chương V 386,474 m3
19 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo chương V 1,25 100m3
20 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng Theo chương V 0,064 100m2
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V 3,168 m3
22 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V 0,923 100m3
23 Đất cấp 3 Theo chương V 124,65 m3
24 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45cm Theo chương V 0,798 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V 0,866 tấn
26 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V 10,188 m3
27 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng Theo chương V 0,08 100m2
28 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V 0,576 m3
29 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V 0,636 m3
30 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn khuôn giếng Theo chương V 0,056 100m2
31 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông khuôn giếng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V 0,596 m3
32 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép khuôn, đường kính <= 10mm Theo chương V 0,022 tấn
33 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép khuôn, đường kính > 10mm Theo chương V 0,065 tấn
34 Gia công cấu kiện thép hình đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg Theo chương V 0,054 tấn
35 Mạ kẽm thép hình Theo chương V 54,432 kg
36 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chương V 4 cấu kiện
37 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V 0,196 m3
38 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo chương V 0,093 tấn
39 Gia công cấu kiện thép hình đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg Theo chương V 0,042 tấn
40 Mạ kẽm thép hình Theo chương V 42,048 kg
41 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chương V 4 cấu kiện
42 Gia công thép hình - các kết cấu thép khác Theo chương V 0,141 tấn
43 Mạ kẽm thép hình Theo chương V 140,652 kg
44 Bản lề D16 Theo chương V 4 bộ
45 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn máng Theo chương V 0,077 100m2
46 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông máng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V 0,184 m3
47 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép máng, đường kính <= 10mm Theo chương V 0,026 tấn
48 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chương V 4 cấu kiện
49 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 1km Theo chương V 15,07 10m3
50 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 10km (HSMTC:5,5) Theo chương V 15,07 10m3
51 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 1km Theo chương V 2,065 10m3
52 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 10km (HSMTC:6) Theo chương V 2,065 10m3
D CÂY XANH VỈA HÈ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Theo chương V 0,343 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo chương V 0,343 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (HSMTC:3) Theo chương V 0,343 100m3/km
4 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng Theo chương V 1,868 100m2
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V 3,736 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V 7,471 m3
7 Đất dính Theo chương V 26,948 m3
8 Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Theo chương V 1,768 100m2
9 Đất trồng cỏ Theo chương V 96,604 m3
10 Phân hữu cơ Theo chương V 441 kg
11 Cây Chống Theo chương V 196 cây
12 Me Tây Theo chương V 20 cây
13 Giáng Hương Theo chương V 29 cây
E CHIẾU SÁNG
1 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột đèn chiếu sáng,H=8m Theo chương V 2 cột
2 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột đèn trang trí, H=3.2m Theo chương V 10 cột
3 Lắp cần đèn đôi cao 2m, vươn 1,5m Theo chương V 2 cần đèn
4 Lắp chùm tay đèn (3 tay xung quang, 1 tay đỉnh) Theo chương V 10 cần đèn
5 Lắp đặt đèn chiếu sáng Led 30W+ Cần trang trí+ đuôi đèn Theo chương V 40 cái
6 Lắp đặt đèn chiếu sáng led 70W Theo chương V 4 cái
7 Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 Theo chương V 0,126 100m
8 Ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 Theo chương V 3,806 100m
9 Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA 4x10mm2 Theo chương V 3,806 100m
10 Rải cáp đồng trần M25mm2 Theo chương V 4,166 100m
11 Luồn dây từ cáp Cu/XLPE/PVC_3x2,5mm2 Theo chương V 1,2 100m
12 Lắp đặt tiếp địa D16, L2.4m Theo chương V 12 bộ
13 Lắp đặt hộp đấu nối kín nước va cầu đấu liên thông Theo chương V 12 bộ
14 Làm đầu cáp CU/XLPE/PVC/DSTA 4x10mm2 Theo chương V 26 đầu cáp
15 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Theo chương V 0,076 100m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V 0,034 100m3
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V 0,458 m3
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V 4,338 m3
19 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng Theo chương V 0,294 100m2
20 Cung cấp khung bulon móng trụ 240x240mm, gồm bulon khung M16x600 và đai thép, phụ kiện kèm theo Theo chương V 10 đv
21 Cung cấp khung bulon móng trụ 240x240mm, gồm bulon khung M24x1000 và đai thép, phụ kiện kèm theo Theo chương V 2 đv
22 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp II Theo chương V 0,794 100m3
23 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V 0,493 100m3
24 Xếp gạch bảo vệ cáp ngầm Theo chương V 3,432 1000v
25 Rải băng cảnh báo cáp ngầm Theo chương V 0,468 100m2
26 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo chương V 0,794 100m3
27 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (HSMTC:3) Theo chương V 0,794 100m3/km
28 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo chương V 8,4 m2
29 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Theo chương V 0,531 m3
30 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo chương V 0,79 m3
31 Sửa nền, móng đường bằng đá 1x2 thủ công Theo chương V 0,79 1m3
32 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V 0,407 m3
33 Lát gạch sân, vỉa hè bằng gạch Tezaro Theo chương V 8,4 m2
34 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo chương V 0,03 100m3
35 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV (HSMTC:3) Theo chương V 0,03 100m3/km
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->