Gói thầu: Sửa chữa + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201213178-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý cảng Bến Đầm
Tên gói thầu Sửa chữa + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20201159903
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp kinh tế 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-03 20:54:00 đến ngày 2020-12-11 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,378,657,503 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục trụ sở làm việc thành phố Vũng Tàu
1 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường (30% diện tích tường trong và 80%diện tích tường ngoài) 865,015 m2
2 Cạo rỉ các kết cấu thép bằng thủ công 3,2 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bê tông bằng thủ công 63,76 m2
4 Quét nước xi măng 63,76 m2
5 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 63,76 m2
6 Bả bằng bột bả vào tường 928,775 m2
7 Sơn tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ 1.265,813 m2
8 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ 606,589 m2
9 Đục nhám mặt bê tông bằng thủ công 41 m2
10 Quét sika chống thấm sênô 41 m2
B Hạng mục Sân - kè đá
1 Dọn dẹp mặt bằng thi công 10 công
2 Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 10 m3
3 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập 1 100m2
4 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 10 m3
5 Vệ sinh sạch sẽ bề mặt kè đá hư hỏng 45 công
6 Xây đá hộc kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 100 45 m3
7 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 60 m2
C Hạng mục khối nhà chính
1 Tháo dỡ mái tôn cao <=16m 127,258 m2
2 Dọn dẹp sạch sẽ bề mặt seno 15 công
3 Đục nhám mặt bê tông bằng thủ công 67,792 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bê tông bằng thủ công (80% tổng diện tích) 956,898 m2
5 Tháo dỡ lan can 21 m
6 Tháo dỡ trần 70,8 m2
7 Đục nhám bề mặt vết nứt 148,584 m2
8 Phá dỡ tường gạch 1,716 m3
9 Phá dỡ nền gạch 250,645 m2
10 Phá dỡ nền lót vữa 17,545 m3
11 Cắt gạch nên vị trí xây tường mới 15 công
12 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 1,716 m3
13 Khoan cấy râu tường xây chèn 5 công
14 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 34,32 m2
15 Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 17,545 m3
16 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm 250,645 m2
17 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 1,273 100m2
18 Lắp đặt, cung cấp tôn úp nóc 22 m
19 Chèn vết nứt bằng vữa sika chuyên dụng 15 công
20 Trát dặm vá vết nứt 148,584 m2
21 Quét sika chống thấm mái (1,5kg/lớp, 3 lớp), đánh phủ lên thành 20cm 307,14 m2
22 Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 67,792 m2
23 Bả bằng bột bả vào tường trong 492,674 m2
24 Bả bằng bột bả vào tường ngoài 498,544 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ 492,674 m2
26 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ 498,544 m2
27 Cung cấp lan can inox 18,9 m2
28 Lắp dựng lan can, vữa XM mác 75 18,9 m2
29 Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm 50x100x2mm 96 m
30 Lắp dựng xà gồ thép 0,44 tấn
31 Làm trần thạch cao khung chìm 70,8 m2
32 Bả bằng bột bả vào trần 70,8 m2
33 Sơn trần trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ 70,8 m2
34 Lát đá chân cửa đi đá granit tự nhiên 2,92 m2
35 Tập kết xà bần ra bãi 39,313 m3
36 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m 0,393 100m3
37 Lắp đặt máy điều hòa 1 cục 9 Cái
D Thiết bị
1 Máy lạnh 1,5 HP Máy lạnh 1,5HP<br/>Xuất xứ : Thương hiệu : Nhật - Sản xuất tại : Malaysia<br/>Loại Gas lạnh : R32<br/>Loại máy : Inverter (tiết kiệm điện) - loại 1 chiều (chỉ làm lạnh)<br/>Công suất làm lạnh : 1.5 Hp (1.5 Ngựa) - 11.900 Btu/h<br/>Nguồn điện (Ph/V/Hz) : 1 Pha, 220 - 240 V, 50Hz<br/>Công suất tiêu thụ điện : 0,92 kW<br/>Kích thước ống đồng Gas (mm) : 6.35 / 12.7<br/>Chiều dài ống gas tối đa (m) : 20 (m)<br/>Chênh lệch độ cao (tối đa) (m) : 15 (m)<br/>Hiệu suất năng lượng CSPF : 6.24<br/>Hiệu suất năng lượng (EER) : 3.80<br/>Nhãn năng lượng tiết kiệm điện : 5 sao 9 Cái
E Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng ≤ 5 % Gxl 1 Gói
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->