Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm cả mua sắm, lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201211054-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/12/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG TRUNG SƠN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm cả mua sắm, lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201186311 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách phường Trung Sơn và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-03 16:52:00 đến ngày 2020-12-14 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,845,275,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Khoản |
| B | NHÀ LỚP HỌC 2T6P | |||
| 1 | Phá dỡ 1 phần nhà để xe | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤20m-đất cấp II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,4153 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 33,7649 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20,7764 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 84,939 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,0484 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,5858 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,2189 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,1764 | 100m2 |
| 10 | Xây móng bằng gạch BT không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,2882 | m3 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,9532 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1434 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1758 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,6511 | tấn |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3428 | 100m2 |
| 16 | Xây tường móng bằng gạch BT không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 26,9201 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,6203 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1656 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,7586 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,5922 | 100m2 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,251 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,895 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,502 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,502 | 100m3 |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10,0447 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3765 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,4655 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,9177 | tấn |
| 29 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,6481 | 100m2 |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 21,4308 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,777 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2363 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,4038 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,9483 | 100m2 |
| 35 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 68,4415 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,3465 | tấn |
| 37 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,7986 | 100m2 |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,8589 | m3 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1227 | tấn |
| 40 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1561 | 100m2 |
| 41 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,1792 | m3 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1021 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,446 | tấn |
| 44 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,8249 | 100m2 |
| 45 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,7444 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,7444 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 80,64 | 1m2 |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,1778 | 100m2 |
| 49 | Lợp tấm úp nóc | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 43,08 | m |
| 50 | Ke chống bão (6 cái/m2) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.906,68 | cái |
| 51 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,9969 | m3 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3115 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0833 | tấn |
| 54 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2001 | 100m2 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 120,0425 | m3 |
| 56 | Xây các chi tiết trang trí bằng gạch BT không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 42,9499 | m3 |
| 57 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 369,22 | m |
| 58 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 200,369 | m2 |
| 59 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 462,0362 | m2 |
| 60 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 43,7982 | m2 |
| 61 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 38,2592 | m2 |
| 62 | Chống thấm cổ ống thoát nước mưa bằng Sikagrout | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cổ |
| 63 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 923,1555 | m2 |
| 64 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 579,86 | m2 |
| 65 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 114,228 | m2 |
| 66 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 184,87 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 662,4052 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.653,3061 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 717,518 | m2 |
| 70 | Lát đá bậc cầu thang | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 19,77 | m2 |
| 71 | Tay vịn cầu thang bằng gỗ tròn D60 sơn màu cánh dán | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,54 | m |
| 72 | Thang lên mái, nắp tôn (trọn bộ) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 73 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,488 | tấn |
| 74 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 31,92 | m2 |
| 75 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép gia cường 2 cánh mở quay, kính dày 5,0 ly (bao gồm lắp dựng hoàn chỉnh) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 45,36 | m2 |
| 76 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép gia cường 2 cánh mở quay, kính dày 5,0 ly (bao gồm lắp dựng hoàn chỉnh) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 31,92 | m2 |
| 77 | Vách kính dày 5mm pano nhựa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,23 | m2 |
| 78 | Sản xuất, lắp dựng hoàn chỉnh khung trang trí lan can thép hộp 30x30x1,2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 44 | cái |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,1633 | m3 |
| 80 | Đắp cát bục giảng bằng thủ công | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,035 | m3 |
| 81 | Bê tông nền bục giảng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,575 | m3 |
| 82 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 34,5 | m2 |
| 83 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,3485 | m3 |
| 84 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,0745 | m3 |
| 85 | Lát đá granit bậc tam cấp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15,255 | m2 |
| 86 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,335 | m2 |
| 87 | Công tác ốp gạch thẻ đỏ 6x20cm vào tường bồn hoa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,645 | m2 |
| 88 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,4922 | 100m2 |
| 89 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 43,092 | m3 |
| 90 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,156 | m3 |
| 91 | Xây thành rãnh bằng gạch BT không nung 6x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,405 | m3 |
| 92 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 25,65 | m2 |
| 93 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 171 | m2 |
| 94 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,446 | m3 |
| 95 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2574 | tấn |
| 96 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2599 | 100m2 |
| 97 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 86 | 1cấu kiện |
| 98 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1 m, sâu <= 1 m, đất C2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,16 | m3 |
| 99 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,52 | m3 |
| 100 | Xây thành hố ga bằng gạch Bt không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,24 | m3 |
| 101 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10,56 | m2 |
| 102 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | m2 |
| 103 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,36 | m3 |
| 104 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,015 | 100m2 |
| 105 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0167 | tấn |
| 106 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | 1cấu kiện |
| 107 | Lắp đặt quạt trần | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 108 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 24 | bộ |
| 109 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | bộ |
| 110 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 111 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 112 | Lắp công tắc đảo chiều | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 114 | Lắp đặt các automat 1 pha 80A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 26 | cái |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn 2(1x1,5)mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 180 | m |
| 117 | Lắp đặt dây dẫn 2(1x2,5)mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 50 | m |
| 118 | Lắp đặt dây dẫn 2(1x4)mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 110 | m |
| 119 | Lắp đặt dây dẫn 2x16mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 80 | m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 260 | m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 120 | m |
| 122 | Lắp đặt tủ điện 300x450x150 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 123 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cọc |
| 124 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 50 | m |
| 125 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 126 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 127 | Kẹp kiểm tra điện trở | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 128 | Thép dẹt tiếp địa 40x4mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20 | m |
| 129 | Giá đỡ dây fi10 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,65 | 100m |
| 131 | Lắp đặt cút nhựa 135 PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 132 | Lắp đặt cút nhựa 90 PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 133 | Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 134 | Đai giữ ống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 24 | cái |
| 135 | Ga thu sàn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 136 | Rọ chắn rác | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 137 | Hộp đựng bình chữa cháy chìm tường 750x500x180 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | hộp |
| 138 | Bình chữa cháy 4kg-MFZ4 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | bình |
| 139 | Bình chữa cháy CO2-MT3 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bình |
| 140 | Bảng nội quy PCCC, Tiêu lệnh PCCC | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| C | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn ghế học sinh (KT: 1200x400x640mm, bàn ghế rời có tựa, chân bằng sắt sơn tĩnh điện màu ghi sáng. Mặt bàn và ghế bằng gỗ ghép thanh) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 96 | bộ |
| 2 | Bảng biếu 5 điều bác hồ dạy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 3 | Bàn ghế giáo viên (KT: 1200x600x750mm, bàn ghế rời có tựa, chân bằng sắt sơn tĩnh điện màu ghi sáng. Mặt bàn và ghế bằng gỗ ghép thanh) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 4 | Bảng từ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi