Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm cả mua sắm, lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201211054-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/12/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG TRUNG SƠN
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm cả mua sắm, lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình)
Số hiệu KHLCNT 20201186311
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách phường Trung Sơn và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-03 16:52:00 đến ngày 2020-12-14 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,845,275,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1 Bảo hiểm công trình Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 Khoản
B NHÀ LỚP HỌC 2T6P
1 Phá dỡ 1 phần nhà để xe Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤20m-đất cấp II Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6,4153 100m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 33,7649 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 20,7764 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 84,939 m3
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,0484 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,5858 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,2189 tấn
9 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,1764 100m2
10 Xây móng bằng gạch BT không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,2882 m3
11 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,9532 m3
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1434 tấn
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1758 tấn
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,6511 tấn
15 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,3428 100m2
16 Xây tường móng bằng gạch BT không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 26,9201 m3
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6,6203 m3
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1656 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,7586 tấn
20 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,5922 100m2
21 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,251 100m3
22 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,895 100m3
23 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4,502 100m3
24 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4,502 100m3
25 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 10,0447 m3
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,3765 tấn
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,4655 tấn
28 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,9177 tấn
29 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,6481 100m2
30 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 21,4308 m3
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,777 tấn
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,2363 tấn
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4,4038 tấn
34 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,9483 100m2
35 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 68,4415 m3
36 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6,3465 tấn
37 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5,7986 100m2
38 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,8589 m3
39 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1227 tấn
40 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1561 100m2
41 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5,1792 m3
42 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1021 tấn
43 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,446 tấn
44 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,8249 100m2
45 Gia công xà gồ thép Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,7444 tấn
46 Lắp dựng xà gồ thép Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,7444 tấn
47 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 80,64 1m2
48 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,1778 100m2
49 Lợp tấm úp nóc Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 43,08 m
50 Ke chống bão (6 cái/m2) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1.906,68 cái
51 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,9969 m3
52 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,3115 tấn
53 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0833 tấn
54 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,2001 100m2
55 Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 120,0425 m3
56 Xây các chi tiết trang trí bằng gạch BT không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 42,9499 m3
57 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 369,22 m
58 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 200,369 m2
59 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 462,0362 m2
60 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 43,7982 m2
61 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 38,2592 m2
62 Chống thấm cổ ống thoát nước mưa bằng Sikagrout Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 8 cổ
63 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 923,1555 m2
64 Trát trần, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 579,86 m2
65 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 114,228 m2
66 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 184,87 m2
67 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 662,4052 m2
68 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1.653,3061 m2
69 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 717,518 m2
70 Lát đá bậc cầu thang Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 19,77 m2
71 Tay vịn cầu thang bằng gỗ tròn D60 sơn màu cánh dán Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 7,54 m
72 Thang lên mái, nắp tôn (trọn bộ) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
73 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,488 tấn
74 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 31,92 m2
75 Sản xuất và lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép gia cường 2 cánh mở quay, kính dày 5,0 ly (bao gồm lắp dựng hoàn chỉnh) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 45,36 m2
76 Sản xuất và lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép gia cường 2 cánh mở quay, kính dày 5,0 ly (bao gồm lắp dựng hoàn chỉnh) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 31,92 m2
77 Vách kính dày 5mm pano nhựa Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 9,23 m2
78 Sản xuất, lắp dựng hoàn chỉnh khung trang trí lan can thép hộp 30x30x1,2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 44 cái
79 Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,1633 m3
80 Đắp cát bục giảng bằng thủ công Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,035 m3
81 Bê tông nền bục giảng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,575 m3
82 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 34,5 m2
83 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,3485 m3
84 Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,0745 m3
85 Lát đá granit bậc tam cấp Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 15,255 m2
86 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 7,335 m2
87 Công tác ốp gạch thẻ đỏ 6x20cm vào tường bồn hoa Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5,645 m2
88 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5,4922 100m2
89 Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 43,092 m3
90 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6,156 m3
91 Xây thành rãnh bằng gạch BT không nung 6x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 9,405 m3
92 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 25,65 m2
93 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 171 m2
94 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4,446 m3
95 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,2574 tấn
96 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,2599 100m2
97 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 86 1cấu kiện
98 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1 m, sâu <= 1 m, đất C2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4,16 m3
99 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,52 m3
100 Xây thành hố ga bằng gạch Bt không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,24 m3
101 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 10,56 m2
102 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 m2
103 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,36 m3
104 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,015 100m2
105 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0167 tấn
106 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 1cấu kiện
107 Lắp đặt quạt trần Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 12 cái
108 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 24 bộ
109 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 10 bộ
110 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6 cái
111 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
112 Lắp công tắc đảo chiều Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
113 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 12 cái
114 Lắp đặt các automat 1 pha 80A Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
115 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 26 cái
116 Lắp đặt dây dẫn 2(1x1,5)mm2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 180 m
117 Lắp đặt dây dẫn 2(1x2,5)mm2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 50 m
118 Lắp đặt dây dẫn 2(1x4)mm2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 110 m
119 Lắp đặt dây dẫn 2x16mm2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 80 m
120 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 260 m
121 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 120 m
122 Lắp đặt tủ điện 300x450x150 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 bộ
123 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6 cọc
124 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 50 m
125 Gia công kim thu sét, dài 1m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 cái
126 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 cái
127 Kẹp kiểm tra điện trở Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 bộ
128 Thép dẹt tiếp địa 40x4mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 20 m
129 Giá đỡ dây fi10 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5 cái
130 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,65 100m
131 Lắp đặt cút nhựa 135 PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 16 cái
132 Lắp đặt cút nhựa 90 PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 9 cái
133 Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 8 cái
134 Đai giữ ống Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 24 cái
135 Ga thu sàn Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 8 cái
136 Rọ chắn rác Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 8 cái
137 Hộp đựng bình chữa cháy chìm tường 750x500x180 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 hộp
138 Bình chữa cháy 4kg-MFZ4 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 8 bình
139 Bình chữa cháy CO2-MT3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 bình
140 Bảng nội quy PCCC, Tiêu lệnh PCCC Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 bộ
C THIẾT BỊ
1 Bàn ghế học sinh (KT: 1200x400x640mm, bàn ghế rời có tựa, chân bằng sắt sơn tĩnh điện màu ghi sáng. Mặt bàn và ghế bằng gỗ ghép thanh) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 96 bộ
2 Bảng biếu 5 điều bác hồ dạy Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6 bộ
3 Bàn ghế giáo viên (KT: 1200x600x750mm, bàn ghế rời có tựa, chân bằng sắt sơn tĩnh điện màu ghi sáng. Mặt bàn và ghế bằng gỗ ghép thanh) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6 bộ
4 Bảng từ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->