Gói thầu: Xây dựng mới + Thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201210402-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/12/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Kiên Giang |
| Tên gói thầu | Xây dựng mới + Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20191278484 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nghị định 35/2015/NĐ-CP năm 2019 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-03 19:46:00 đến ngày 2020-12-14 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,112,328,471 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | Chương V của E-HSMT | 10,3112 | 100m2 |
| 2 | Đào san đất trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 0,45 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm 0x4 lớp dưới | Chương V của E-HSMT | 0,1125 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 7,875 | m3 |
| 5 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 33,75 | m3 |
| 6 | Gia công cọc định vị bằng thép hình (chỉ tính VL phụ, NC và MTC) | Chương V của E-HSMT | 11,28 | tấn |
| 7 | Khấu hao cọc định vị luân chuyển 1 lần (=KLx(1.17%x2 tháng + 3.5% x 1 lần) (không tính VL phụ, NC và MTC) | Chương V của E-HSMT | 0,6588 | tấn |
| 8 | Gia công hệ sàn đạo, khung vây cừ Larsen (chỉ tính VL phụ, NC và MTC) | Chương V của E-HSMT | 8,3862 | tấn |
| 9 | Khấu hao hệ sàn đạo luân chuyển 1 lần (=KLx(1.5%x2 tháng + 5% x 1 lần) (không tính VL phụ, NC và MTC) | Chương V của E-HSMT | 0,6709 | tấn |
| 10 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Chương V của E-HSMT | 8,3862 | tấn |
| 11 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước (VL, NC và MTC x 0.6) | Chương V của E-HSMT | 8,3862 | tấn |
| 12 | Đóng cọc định vị trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (áp dụng cho đoạn cọc ngập đất) | Chương V của E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 13 | Đóng cọc định vị trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (áp dụng cho đoạn cọc không ngập đất, NC và MTC x 0.75) | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 14 | Nhổ cọc định vị ở trên cạn bằng cần cẩu 25T (áp dung cho đoạn cọc ngập đất | Chương V của E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 15 | Gia công, lắp dựng dầm gỗ chiều dài cầu ≤9m | Chương V của E-HSMT | 0,99 | 1m3 |
| 16 | Đóng cọc ván thép (cọc larsen) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (áp dụng cho đoạn cọc ngập đất) | Chương V của E-HSMT | 7,7 | 100m |
| 17 | Đóng cọc ván thép (cọc larsen) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (áp dụng cho đoạn cọc không ngập đất, NC và MTC x 0.75) | Chương V của E-HSMT | 2,86 | 100m |
| 18 | Nhổ cừ Larsen ở dưới nước bằng búa rung 170kW | Chương V của E-HSMT | 7,7 | 100m |
| 19 | Khấu hao cừ Larsen luân chuyển 1 lần = KLx(1.17%x2 tháng+3.5% x 1 lần) | Chương V của E-HSMT | 4,6931 | tấn |
| 20 | Xói hút bùn trong khung vây phòng nước các trụ dưới nước | Chương V của E-HSMT | 26,445 | m3 |
| 21 | Bê tông bịt đáy trong khung vây dưới nước, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 58,6089 | m3 |
| 22 | Kín nước cừ Larsen (ĐMVD) | Chương V của E-HSMT | 253 | m |
| 23 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 90,64 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 2,2656 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 9,0042 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Chương V của E-HSMT | 0,3889 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V của E-HSMT | 2,4538 | 100m2 |
| 28 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện (thép tấm trong me cừ) | Chương V của E-HSMT | 2,4469 | tấn |
| 29 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện (thép inox me cừ) | Chương V của E-HSMT | 2,3561 | tấn |
| 30 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 46,9953 | m3 |
| 31 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 1,5176 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Chương V của E-HSMT | 10,9768 | tấn |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V của E-HSMT | 3,2544 | 100m2 |
| 34 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện (thép tấm trong cọc) | Chương V của E-HSMT | 1,707 | tấn |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện (thép tấm trong cọc) | Chương V của E-HSMT | 1,707 | tấn |
| 36 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (chỉ tính VL phụ, NC và MTC) | Chương V của E-HSMT | 11,3427 | tấn |
| 37 | Khấu hao hệ sàn đạo =KLx(1.5%x2 tháng + 5%x7 lần) (không tính VL phụ, NC và MTC) | Chương V của E-HSMT | 4,3119 | tấn |
| 38 | Gia công cọc định vị (chỉ tính VL phụ, NC và MTC) | Chương V của E-HSMT | 6,768 | tấn |
| 39 | Khấu hao cọc định vị = KLx(1.17% x 2 tháng + 3.5% x 7 lần) (không tính VL phụ, NC và MTC) | Chương V của E-HSMT | 1,8165 | tấn |
| 40 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V của E-HSMT | 68,0563 | tấn |
| 41 | Tháo sở kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn (NC và MTC x 0.6) | Chương V của E-HSMT | 68,0563 | tấn |
| 42 | Đóng cọc định vị hệ sàn đạo trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (áp dụng cho đoạn cọc ngập đất) | Chương V của E-HSMT | 3,36 | 100m |
| 43 | Đóng cọc định vị hệ sàn đạo trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (áp dụng cho đoạn cọc không ngập đất, NC và MTC x 0.75) | Chương V của E-HSMT | 1,68 | 100m |
| 44 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Chương V của E-HSMT | 3,36 | 100m |
| 45 | Giá đỡ L200x200x20 | Chương V của E-HSMT | 0,291 | tấn |
| 46 | Bản táp (0.7m/bản) | Chương V của E-HSMT | 0,415 | tấn |
| 47 | Thép I140 | Chương V của E-HSMT | 0,0623 | tấn |
| 48 | Bản tôn | Chương V của E-HSMT | 21,0474 | Kg |
| 49 | Thép tròn F18 | Chương V của E-HSMT | 6,4 | Kg |
| 50 | Thanh bar D36 | Chương V của E-HSMT | 5,593 | Kg |
| 51 | Ru lô + trục | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 52 | Đóng cọc BTCT xiên dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2.5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm (NC và MTC x 1.22 | Chương V của E-HSMT | 0,96 | 100m |
| 53 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Dưới nước | Chương V của E-HSMT | 0,294 | m3 |
| 54 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2.5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm (áp dụng cho đoạn cọc ngập đất) | Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 55 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2.5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm (áp dụng cho đoạn cọc không ngập đất, NC và MTC x 0.75) | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 56 | Đóng cọc BTCT xiên dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2.5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm (áp dụng cho đoạn cọc ngập đất, NC và MTC x 1.22) | Chương V của E-HSMT | 1,8 | 100m |
| 57 | Đóng cọc BTCT xiên dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2.5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm (áp dụng cho đoạn cọc không ngập đất, NC và MTC x 1.22 x 0.75) | Chương V của E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 58 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Dưới nước | Chương V của E-HSMT | 0,784 | m3 |
| 59 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2.5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm (áp dụng cho đoạn cọc ngập đất) | Chương V của E-HSMT | 1,056 | 100m |
| 60 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2.5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm (áp dụng cho đoạn cọc không ngập đất, NC và MTC x 0.75) | Chương V của E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 61 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Dưới nước | Chương V của E-HSMT | 0,294 | m3 |
| 62 | Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực dưới nước bằng búa rung 50kW kết hợp xói nước đầu cọc, chiều cao máng cọc 20-80cm (áp dụng cho đoạn cọc ngập đất) | Chương V của E-HSMT | 4,28 | 100m |
| 63 | Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực dưới nước bằng búa rung 50kW kết hợp xói nước đầu cọc, chiều cao máng cọc 20-80cm (áp dụng cho đoạn cọc không ngập đất NC và MTC x 0.75) | Chương V của E-HSMT | 1,4 | 100m |
| 64 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Dưới nước | Chương V của E-HSMT | 2,7634 | m3 |
| 65 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 23,2802 | m3 |
| 66 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,2117 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,5876 | tấn |
| 68 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,4167 | 100m2 |
| 69 | Bê tông thủy công trụ pin, trụ biên - Chiều dày ≤2m, cần cẩu 16T, M300, đá 1x2, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 22,476 | m3 |
| 70 | Gia công, lắp dựng cốt thép thủy công, cẩu 16T trụ pin, trụ biên, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,5269 | tấn |
| 71 | Gia công, lắp dựng cốt thép thủy công, cẩu 16T trụ pin, trụ biên, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 1,4064 | tấn |
| 72 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn công trình thủy công | Chương V của E-HSMT | 0,5398 | m2 |
| 73 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 17,63 | m3 |
| 74 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 1,1287 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,6538 | tấn |
| 76 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,092 | 100m2 |
| 77 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V của E-HSMT | 0,8923 | 100m2 |
| 78 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,5564 | 100m3 |
| 79 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 8,6786 | m3 |
| 80 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,1065 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,913 | tấn |
| 82 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,7211 | 100m2 |
| 83 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 15,3529 | m3 |
| 84 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,3511 | tấn |
| 85 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,2115 | tấn |
| 86 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 2,3147 | tấn |
| 87 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,0685 | 100m2 |
| 88 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,6511 | m3 |
| 89 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,2199 | tấn |
| 90 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,1974 | 100m2 |
| 91 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,144 | m3 |
| 92 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0125 | tấn |
| 93 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0121 | tấn |
| 94 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,0192 | 100m2 |
| 95 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 5,9538 | m3 |
| 96 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,3231 | tấn |
| 97 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,084 | tấn |
| 98 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,0384 | 100m2 |
| 99 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 41,3176 | m2 |
| 100 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,9834 | m3 |
| 101 | Trát granitô thành ôvăng, sênô, diềm che nắng, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M100, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 6,556 | m2 |
| 102 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 6,556 | m2 |
| 103 | Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 29,8 | m |
| 104 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 6 | m |
| 105 | Gia công thang sắt | Chương V của E-HSMT | 0,6243 | tấn |
| 106 | Lắp cột thang sắt | Chương V của E-HSMT | 0,6243 | tấn |
| 107 | Gia công lan can | Chương V của E-HSMT | 0,1111 | tấn |
| 108 | Lắp dựng lan can | Chương V của E-HSMT | 0,1111 | tấn |
| 109 | Gia công lồng thép | Chương V của E-HSMT | 0,099 | tấn |
| 110 | Lắp đặt lồng thép | Chương V của E-HSMT | 0,099 | tấn |
| 111 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 0,166 | 100m3 |
| 112 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V của E-HSMT | 24,12 | m3 |
| 113 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 | Chương V của E-HSMT | 0,0483 | 100m3 |
| 114 | Lót cao su nền đường đổ bê tông | Chương V của E-HSMT | 1,2471 | 100m2 |
| 115 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 28,425 | m3 |
| 116 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,7913 | tấn |
| 117 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 0,1605 | 100m2 |
| 118 | Bê tông mái bờ kênh mương, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 13,9 | m3 |
| 119 | Gia công, lắp dựng cốt thép thủy công, cẩu 16T mái kênh, mái hố sói, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,7085 | tấn |
| 120 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Chương V của E-HSMT | 0,6733 | 100m2 |
| 121 | Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3 | Chương V của E-HSMT | 10,7815 | 100m3 |
| 122 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m dưới nước | Chương V của E-HSMT | 68 | 1 rọ |
| 123 | Làm và thả rọ đá, loại 6x2x0.3m dưới nước | Chương V của E-HSMT | 27 | 1 rọ |
| 124 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chương V của E-HSMT | 4,6 | 100m2 |
| 125 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 52 | 100m |
| 126 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,188 | m3 |
| 127 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,0258 | tấn |
| 128 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,114 | tấn |
| 129 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,1386 | 100m2 |
| 130 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 8,4 | m2 |
| 131 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 132 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 133 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,026 | 100m2 |
| 134 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 60x60cm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 135 | Sản xuất lắp đặt bảng tên công trình 1000x800x3mm | Chương V của E-HSMT | 1,6 | m2 |
| 136 | Lắp đặt cột và biển tên đường loại trụ sắt ống đk80 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 137 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 0,4608 | 100m |
| 138 | Gia công lan can | Chương V của E-HSMT | 0,2332 | tấn |
| 139 | Lắp dựng lan can | Chương V của E-HSMT | 0,2332 | tấn |
| 140 | Bản lề cửa sắt | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 141 | Khóa cửa | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 142 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 2,4188 | m3 |
| 143 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,4119 | tấn |
| 144 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V của E-HSMT | 0,3612 | 100m2 |
| 145 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V của E-HSMT | 86 | cái |
| 146 | Gia công khe cửa van (ĐMVD) | Chương V của E-HSMT | 1,287 | tấn |
| 147 | Gia công cửa van (ĐMVD) | Chương V của E-HSMT | 7,968 | tấn |
| 148 | Gia công Khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ và các chi tiết cơ khí khác (ĐMVD) | Chương V của E-HSMT | 3,53 | tấn |
| 149 | Lắp đặt khe cửa van (ĐMVD) | Chương V của E-HSMT | 1,287 | tấn |
| 150 | Lắp đặt cửa van (ĐMVD) | Chương V của E-HSMT | 7,968 | tấn |
| 151 | Lắp đặt kết cấu khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ và các chi tiết cơ khí khác (bao gồm tời điện và thiết bị vận hành tạm tính 1T)(ĐMVD) | Chương V của E-HSMT | 4,53 | tấn |
| 152 | Tủ biến tần 22kW (30Hp), chạy 02 motor 7,5kW | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 153 | Tời điện 10 tấn 2 tang | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 154 | Kim thu sét chủ động Stormaster ESE 15 | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 155 | Chân đế trụ | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 156 | Cáp đồng trần Cadivi C50 | Chương V của E-HSMT | 40 | Md |
| 157 | Cọc tiếp địa phi 16, dài 2m4 | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 158 | Ốc xiếc cáp | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 159 | Khớp nối cọc | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 160 | Tủ kiểm tra điện trở 200x200 (mm) | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi