Gói thầu: Xây dựng mới + Thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201210402-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/12/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Kiên Giang
Tên gói thầu Xây dựng mới + Thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20191278484
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nghị định 35/2015/NĐ-CP năm 2019
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-03 19:46:00 đến ngày 2020-12-14 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,112,328,471 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY DỰNG MỚI
1 Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây Chương V của E-HSMT 10,3112 100m2
2 Đào san đất trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất I Chương V của E-HSMT 0,45 100m3
3 Thi công móng cấp phối đá dăm 0x4 lớp dưới Chương V của E-HSMT 0,1125 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V của E-HSMT 7,875 m3
5 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V của E-HSMT 33,75 m3
6 Gia công cọc định vị bằng thép hình (chỉ tính VL phụ, NC và MTC) Chương V của E-HSMT 11,28 tấn
7 Khấu hao cọc định vị luân chuyển 1 lần (=KLx(1.17%x2 tháng + 3.5% x 1 lần) (không tính VL phụ, NC và MTC) Chương V của E-HSMT 0,6588 tấn
8 Gia công hệ sàn đạo, khung vây cừ Larsen (chỉ tính VL phụ, NC và MTC) Chương V của E-HSMT 8,3862 tấn
9 Khấu hao hệ sàn đạo luân chuyển 1 lần (=KLx(1.5%x2 tháng + 5% x 1 lần) (không tính VL phụ, NC và MTC) Chương V của E-HSMT 0,6709 tấn
10 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Chương V của E-HSMT 8,3862 tấn
11 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước (VL, NC và MTC x 0.6) Chương V của E-HSMT 8,3862 tấn
12 Đóng cọc định vị trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (áp dụng cho đoạn cọc ngập đất) Chương V của E-HSMT 0,9 100m
13 Đóng cọc định vị trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (áp dụng cho đoạn cọc không ngập đất, NC và MTC x 0.75) Chương V của E-HSMT 0,3 100m
14 Nhổ cọc định vị ở trên cạn bằng cần cẩu 25T (áp dung cho đoạn cọc ngập đất Chương V của E-HSMT 0,9 100m
15 Gia công, lắp dựng dầm gỗ chiều dài cầu ≤9m Chương V của E-HSMT 0,99 1m3
16 Đóng cọc ván thép (cọc larsen) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (áp dụng cho đoạn cọc ngập đất) Chương V của E-HSMT 7,7 100m
17 Đóng cọc ván thép (cọc larsen) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (áp dụng cho đoạn cọc không ngập đất, NC và MTC x 0.75) Chương V của E-HSMT 2,86 100m
18 Nhổ cừ Larsen ở dưới nước bằng búa rung 170kW Chương V của E-HSMT 7,7 100m
19 Khấu hao cừ Larsen luân chuyển 1 lần = KLx(1.17%x2 tháng+3.5% x 1 lần) Chương V của E-HSMT 4,6931 tấn
20 Xói hút bùn trong khung vây phòng nước các trụ dưới nước Chương V của E-HSMT 26,445 m3
21 Bê tông bịt đáy trong khung vây dưới nước, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, XM PCB40 Chương V của E-HSMT 58,6089 m3
22 Kín nước cừ Larsen (ĐMVD) Chương V của E-HSMT 253 m
23 Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 90,64 m3
24 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 2,2656 tấn
25 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 9,0042 tấn
26 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Chương V của E-HSMT 0,3889 tấn
27 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Chương V của E-HSMT 2,4538 100m2
28 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện (thép tấm trong me cừ) Chương V của E-HSMT 2,4469 tấn
29 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện (thép inox me cừ) Chương V của E-HSMT 2,3561 tấn
30 Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 46,9953 m3
31 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 1,5176 tấn
32 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Chương V của E-HSMT 10,9768 tấn
33 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Chương V của E-HSMT 3,2544 100m2
34 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện (thép tấm trong cọc) Chương V của E-HSMT 1,707 tấn
35 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện (thép tấm trong cọc) Chương V của E-HSMT 1,707 tấn
36 Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (chỉ tính VL phụ, NC và MTC) Chương V của E-HSMT 11,3427 tấn
37 Khấu hao hệ sàn đạo =KLx(1.5%x2 tháng + 5%x7 lần) (không tính VL phụ, NC và MTC) Chương V của E-HSMT 4,3119 tấn
38 Gia công cọc định vị (chỉ tính VL phụ, NC và MTC) Chương V của E-HSMT 6,768 tấn
39 Khấu hao cọc định vị = KLx(1.17% x 2 tháng + 3.5% x 7 lần) (không tính VL phụ, NC và MTC) Chương V của E-HSMT 1,8165 tấn
40 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Chương V của E-HSMT 68,0563 tấn
41 Tháo sở kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn (NC và MTC x 0.6) Chương V của E-HSMT 68,0563 tấn
42 Đóng cọc định vị hệ sàn đạo trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (áp dụng cho đoạn cọc ngập đất) Chương V của E-HSMT 3,36 100m
43 Đóng cọc định vị hệ sàn đạo trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (áp dụng cho đoạn cọc không ngập đất, NC và MTC x 0.75) Chương V của E-HSMT 1,68 100m
44 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T Chương V của E-HSMT 3,36 100m
45 Giá đỡ L200x200x20 Chương V của E-HSMT 0,291 tấn
46 Bản táp (0.7m/bản) Chương V của E-HSMT 0,415 tấn
47 Thép I140 Chương V của E-HSMT 0,0623 tấn
48 Bản tôn Chương V của E-HSMT 21,0474 Kg
49 Thép tròn F18 Chương V của E-HSMT 6,4 Kg
50 Thanh bar D36 Chương V của E-HSMT 5,593 Kg
51 Ru lô + trục Chương V của E-HSMT 1 Bộ
52 Đóng cọc BTCT xiên dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2.5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm (NC và MTC x 1.22 Chương V của E-HSMT 0,96 100m
53 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Dưới nước Chương V của E-HSMT 0,294 m3
54 Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2.5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm (áp dụng cho đoạn cọc ngập đất) Chương V của E-HSMT 0,6 100m
55 Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2.5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm (áp dụng cho đoạn cọc không ngập đất, NC và MTC x 0.75) Chương V của E-HSMT 0,12 100m
56 Đóng cọc BTCT xiên dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2.5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm (áp dụng cho đoạn cọc ngập đất, NC và MTC x 1.22) Chương V của E-HSMT 1,8 100m
57 Đóng cọc BTCT xiên dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2.5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm (áp dụng cho đoạn cọc không ngập đất, NC và MTC x 1.22 x 0.75) Chương V của E-HSMT 0,36 100m
58 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Dưới nước Chương V của E-HSMT 0,784 m3
59 Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2.5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm (áp dụng cho đoạn cọc ngập đất) Chương V của E-HSMT 1,056 100m
60 Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2.5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm (áp dụng cho đoạn cọc không ngập đất, NC và MTC x 0.75) Chương V của E-HSMT 0,36 100m
61 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Dưới nước Chương V của E-HSMT 0,294 m3
62 Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực dưới nước bằng búa rung 50kW kết hợp xói nước đầu cọc, chiều cao máng cọc 20-80cm (áp dụng cho đoạn cọc ngập đất) Chương V của E-HSMT 4,28 100m
63 Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực dưới nước bằng búa rung 50kW kết hợp xói nước đầu cọc, chiều cao máng cọc 20-80cm (áp dụng cho đoạn cọc không ngập đất NC và MTC x 0.75) Chương V của E-HSMT 1,4 100m
64 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Dưới nước Chương V của E-HSMT 2,7634 m3
65 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 23,2802 m3
66 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,2117 tấn
67 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,5876 tấn
68 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,4167 100m2
69 Bê tông thủy công trụ pin, trụ biên - Chiều dày ≤2m, cần cẩu 16T, M300, đá 1x2, XM PCB40 Chương V của E-HSMT 22,476 m3
70 Gia công, lắp dựng cốt thép thủy công, cẩu 16T trụ pin, trụ biên, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,5269 tấn
71 Gia công, lắp dựng cốt thép thủy công, cẩu 16T trụ pin, trụ biên, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 1,4064 tấn
72 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn công trình thủy công Chương V của E-HSMT 0,5398 m2
73 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 17,63 m3
74 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 1,1287 tấn
75 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,6538 tấn
76 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 1,092 100m2
77 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Chương V của E-HSMT 0,8923 100m2
78 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,5564 100m3
79 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 8,6786 m3
80 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,1065 tấn
81 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 1,913 tấn
82 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,7211 100m2
83 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 15,3529 m3
84 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,3511 tấn
85 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,2115 tấn
86 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 2,3147 tấn
87 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 1,0685 100m2
88 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 1,6511 m3
89 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,2199 tấn
90 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,1974 100m2
91 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 0,144 m3
92 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0125 tấn
93 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0121 tấn
94 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,0192 100m2
95 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 5,9538 m3
96 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,3231 tấn
97 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,084 tấn
98 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 1,0384 100m2
99 Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, XM PCB40 Chương V của E-HSMT 41,3176 m2
100 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB40 Chương V của E-HSMT 0,9834 m3
101 Trát granitô thành ôvăng, sênô, diềm che nắng, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M100, XM PCB40 Chương V của E-HSMT 6,556 m2
102 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Chương V của E-HSMT 6,556 m2
103 Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40 Chương V của E-HSMT 29,8 m
104 Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 Chương V của E-HSMT 6 m
105 Gia công thang sắt Chương V của E-HSMT 0,6243 tấn
106 Lắp cột thang sắt Chương V của E-HSMT 0,6243 tấn
107 Gia công lan can Chương V của E-HSMT 0,1111 tấn
108 Lắp dựng lan can Chương V của E-HSMT 0,1111 tấn
109 Gia công lồng thép Chương V của E-HSMT 0,099 tấn
110 Lắp đặt lồng thép Chương V của E-HSMT 0,099 tấn
111 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Chương V của E-HSMT 0,166 100m3
112 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chương V của E-HSMT 24,12 m3
113 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 Chương V của E-HSMT 0,0483 100m3
114 Lót cao su nền đường đổ bê tông Chương V của E-HSMT 1,2471 100m2
115 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 28,425 m3
116 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,7913 tấn
117 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Chương V của E-HSMT 0,1605 100m2
118 Bê tông mái bờ kênh mương, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 13,9 m3
119 Gia công, lắp dựng cốt thép thủy công, cẩu 16T mái kênh, mái hố sói, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,7085 tấn
120 Ván khuôn mái bờ kênh mương Chương V của E-HSMT 0,6733 100m2
121 Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3 Chương V của E-HSMT 10,7815 100m3
122 Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m dưới nước Chương V của E-HSMT 68 1 rọ
123 Làm và thả rọ đá, loại 6x2x0.3m dưới nước Chương V của E-HSMT 27 1 rọ
124 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Chương V của E-HSMT 4,6 100m2
125 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I Chương V của E-HSMT 52 100m
126 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 1,188 m3
127 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,0258 tấn
128 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,114 tấn
129 Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,1386 100m2
130 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Chương V của E-HSMT 8,4 m2
131 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 0,48 m3
132 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,96 m3
133 Ván khuôn móng cột Chương V của E-HSMT 0,026 100m2
134 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 60x60cm Chương V của E-HSMT 4 cái
135 Sản xuất lắp đặt bảng tên công trình 1000x800x3mm Chương V của E-HSMT 1,6 m2
136 Lắp đặt cột và biển tên đường loại trụ sắt ống đk80 Chương V của E-HSMT 4 cái
137 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I Chương V của E-HSMT 0,4608 100m
138 Gia công lan can Chương V của E-HSMT 0,2332 tấn
139 Lắp dựng lan can Chương V của E-HSMT 0,2332 tấn
140 Bản lề cửa sắt Chương V của E-HSMT 4 cái
141 Khóa cửa Chương V của E-HSMT 2 cái
142 Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 2,4188 m3
143 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,4119 tấn
144 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Chương V của E-HSMT 0,3612 100m2
145 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V của E-HSMT 86 cái
146 Gia công khe cửa van (ĐMVD) Chương V của E-HSMT 1,287 tấn
147 Gia công cửa van (ĐMVD) Chương V của E-HSMT 7,968 tấn
148 Gia công Khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ và các chi tiết cơ khí khác (ĐMVD) Chương V của E-HSMT 3,53 tấn
149 Lắp đặt khe cửa van (ĐMVD) Chương V của E-HSMT 1,287 tấn
150 Lắp đặt cửa van (ĐMVD) Chương V của E-HSMT 7,968 tấn
151 Lắp đặt kết cấu khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ và các chi tiết cơ khí khác (bao gồm tời điện và thiết bị vận hành tạm tính 1T)(ĐMVD) Chương V của E-HSMT 4,53 tấn
152 Tủ biến tần 22kW (30Hp), chạy 02 motor 7,5kW Chương V của E-HSMT 1 Cái
153 Tời điện 10 tấn 2 tang Chương V của E-HSMT 1 Cái
154 Kim thu sét chủ động Stormaster ESE 15 Chương V của E-HSMT 2 Bộ
155 Chân đế trụ Chương V của E-HSMT 2 Cái
156 Cáp đồng trần Cadivi C50 Chương V của E-HSMT 40 Md
157 Cọc tiếp địa phi 16, dài 2m4 Chương V của E-HSMT 12 Cái
158 Ốc xiếc cáp Chương V của E-HSMT 2 Cái
159 Khớp nối cọc Chương V của E-HSMT 3 Cái
160 Tủ kiểm tra điện trở 200x200 (mm) Chương V của E-HSMT 1 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->