Gói thầu: Thi công xây dựng Đường BTXM thôn Xuân Phương

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201213008-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/12/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ MỸ AN
Tên gói thầu Thi công xây dựng Đường BTXM thôn Xuân Phương
Số hiệu KHLCNT 20201212986
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-03 18:37:00 đến ngày 2020-12-14 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,108,031,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG:
B CHUẨN BỊ MẶT BẰNG:
1 Phát quan dọc hai bên tuyến Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,59 100m2
2 Vận chuyển phế thải bằng ô tô 7T Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
C XỬ LÝ MẶT ĐƯỜNG CŨ (gồm 3 vị trí):
1 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,418 m3
3 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4342 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4342 100m3
5 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1709 100m2
D 2/ CÔNG TÁC ĐẤT:
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8889 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8889 100m3
3 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,73 m3
4 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2132 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II (VC đổ thải) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8405 100m3
6 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,792 100m3
7 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,795 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,795 100m3
9 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (VC 2 km tiếp theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,795 100m3
E 3/ MẶT ĐƯỜNG:
1 Rải bạc lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,8057 100m2
2 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8 100m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 (Phần xi mặng tỉnh hỗ trợ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.420 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,114 m3
5 Vật liệu làm khe co (KT: 1x6cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.851 m
6 Vật liệu làm khe giãn (KT: 1,5x20cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 605 m
7 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 266,08 m3
8 Đào kênh mương rộng ≤6m bằng máy đào 1,25m3 – cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2835 100m3
F Đào trả mương cũ: 1,2835
1 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m – cấp đất II (VC đổ thải) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2835 100m3
2 Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,5204 100m2
G CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN:
H 1/ CỐNG SỐ 01, LT: KM1+52.91 (CỐNG TRÒN D800):
1 Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,315 m3
2 Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1575 m3
3 Phá dỡ móng đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,36 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,63 m3
5 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 10m
6 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m3
7 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,089 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IV (vận chuyển xà bần lên xe đổ thải) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,089 100m3
9 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2394 100m3
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1436 100m3
11 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8805 m3
12 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0995 100m2
13 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3274 m3
14 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1109 100m2
15 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,902 m3
16 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 đoạn ống
17 Cung cấp gối cống D800 bằng BTCT đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
18 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1cấu kiện
19 Quét nhựa bitum nóng vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,1152 m2
I 2/ CỐNG SỐ 02, LT: KM1+176.98 (CỐNG TRÒN D800):
1 Phá dỡ móng đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,36 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,63 m3
3 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 10m
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,56 m3
5 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0855 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IV (vận chuyển xà bần lên xe đổ thải) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0855 100m3
7 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2498 100m3
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1499 100m3
9 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2489 m3
10 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1842 100m2
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8223 m3
12 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1172 100m2
13 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5221 m3
14 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 1 đoạn ống
15 Cung cấp gối cống D800 bằng BTCT đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1cấu kiện
17 Quét nhựa bitum nóng vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,1296 m2
J 3/ CỐNG SỐ 03, LT: KM1+474.51 (CỐNG BẢN BXH = 50X60CM):
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,809 m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2731 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1655 100m3
4 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,603 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0458 100m2
6 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3328 100m2
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,206 m3
8 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1132 tấn
9 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,276 m3
10 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,74 m3
11 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 100m2
12 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2149 tấn
13 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,696 m3
K * Tấm Grating lắp tại hố thu (01 tấm, KT 1x1m):
1 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0294 tấn
2 Cung cấp tấm sàn Grating kích thước 1000x1000x75 bằng thép mạ kẽm nhúng nóng. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tấm
3 Lắp tấm sàn Grating lên miệng rãnh, trọng lượng 66kg/tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 tấn
L DỰ PHÒNG CHI
1 Dự phòng cho yếu tố khối lượng phát sinh ≤ 5% x chi phí xây dựng 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->