Gói thầu: Gói thầu 5: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201211212-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/12/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Than Khoáng sản
Tên gói thầu Gói thầu 5: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201151521
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phát triển sự nghiệp của Bệnh viện Than - Khoáng sản
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-03 16:57:00 đến ngày 2020-12-14 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,964,535,476 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 01: Cải tạo hành lang cầu
1 Tháo dỡ phần lan can cũ để đấu nối hành lang cầu mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,8 m
2 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,4292 m2
3 Phá dỡ nền bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2429 m3
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8692 m3
5 Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8692 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2429 m3
7 Lát nền, sàn, kích thước gạch granite KT400x400mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,4292 m2
B Hạng mục 02: Xây dựng phòng khám
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 20m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0205 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5911 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4294 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,2237 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,5567 m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7154 100m2
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7652 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0875 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0102 tấn
10 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,7596 m3
11 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6635 m3
12 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0458 m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0161 100m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8317 m3
15 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,895 m3
16 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,879 m2
17 Xẻ rãnh chống trơn mũi bậc Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,306 10m
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,082 m3
19 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,924 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,165 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1865 tấn
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3291 m3
23 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2212 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4928 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9976 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2092 tấn
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,8889 m3
28 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,844 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2529 tấn
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6696 m3
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3019 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1046 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0596 tấn
34 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,6299 m3
35 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,1311 m3
36 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,067 100m3
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,4822 m3
38 Lát nền, sàn, gạch granite KT400x400, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 293,8423 m2
39 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,798 m2
40 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 321,252 m2
41 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 120x400 (tính cắt từ gạch lát nền), vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7264 m2
42 Khung xương đỡ chậu lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
43 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3752 m2
44 Sản xuất + lắp đặt vách ngăn nhẹ bên trong dùng tấm COMPACT HPL chịu nước dày 18mm màu xanh dương Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,18 m2
45 Thi công trần phẳng bằng tấm thả thạch cao KT 603x603x15 chịu nước hệ khung xương nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,798 m2
46 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 501,5424 m2
47 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 407,4895 m2
48 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,19 m2
49 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,12 m2
50 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 261,492 m2
51 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 4cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 283,394 m2
52 Ngâm nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 283,394 m2
53 Trát gờ móc nước+gờ mi cửa, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,78 m
54 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250,9 m
55 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 531,7324 m2
56 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 791,1015 m2
57 Gia công cột bằng thép ống D90x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1119 tấn
58 Gia công xà gồ thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,687 tấn
59 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,3287 m2
60 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1119 tấn
61 Lắp dựng xà gồ thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,687 tấn
62 Bulong M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 cái
63 Bulong M20x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
64 Bulong M20x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
65 Lợp mái tấm nhựa Polycacbonat đặc màu xanh nước biển dày 2,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5632 100m2
66 Tay vịn hành lang nhôm bọc nhựa KT38x140 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,08 m
67 Sản xuất cửa đi 1 cánh nhôm hộp dày 1,4mm, cửa kính trắng an toàn dày 8,38mm, phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,5 m2
68 Sản xuất cửa đi 2 cánh nhôm hộp dày 1,4mm, cửa kính trắng an toàn dày 8,38mm, phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,02 m2
69 Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm hộp, cửa kính trắng an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,88 m2
70 Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở quay nhôm hộp, cửa kính màu trắng an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,36 m2
71 Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm hộp, cửa kính màu trắng an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,28 m2
72 Hệ vách cố định kính trắng an toàn dày 8,38mm, phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,05 m2
73 Hệ vách cố định kính trắng an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8 m2
74 Decal dán kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m2
75 Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp 13x26x1,2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3414 tấn
76 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,2544 m2
77 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,32 m2
78 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,199 100m2
79 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, đèn tuýp led đơn 1*18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
80 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, đèn tuýp led đôi 2*18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
81 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn led âm trần D150 - 11W Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
82 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn led âm trần D125 - 7W Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
83 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn led panel gắn nổi trần KT 300x300 - 20W Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
84 Móc treo quạt trần (tính vị trí để chờ lắp đặt quạt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
85 Lắp đặt quạt thông gió âm trần KT300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
86 Lắp đặt mặt + công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
87 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 cái
88 Đế sê nô âm tường công tắc, ổ cắm, ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 cái
89 Hộp cầu đấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 hộp
90 Tủ điện tổng + tầng KT 600x400x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
91 Bảng điện phòng chứa 3-6Modul Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 hộp
92 Lắp đặt các aptomat 3 pha MCCB, cường độ dòng điện 75Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
93 Lắp đặt các aptomat 3 pha MCCB, cường độ dòng điện 20Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
94 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB, 2 cực cường độ dòng điện 32Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
95 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB, 2 cực cường độ dòng điện 20Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
96 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB, 2 cực cường độ dòng điện 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
97 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, dây cáp CU/XLPE/PVC 4x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
98 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, dây cáp CU/XLPE/PVC 4x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
99 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 240 m
100 Lắp đặt dây đơn, dây dẫn PVC ruột đồng mềm 2(1x4)+1x4E Mô tả kỹ thuật theo chương V 720 m
101 Lắp đặt dây đơn, dây dẫn PVC ruột đồng mềm 2(1x2.5)+1x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 810 m
102 Lắp đặt dây đơn, dây dẫn PVC ruột đồng mềm 2(1x1.5)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 960 m
103 Lắp đặt dây đơn, dây tiếp địa 1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
104 Lắp đặt dây đơn, dây tiếp địa 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 240 m
105 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 670 m
106 Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
107 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
108 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
109 Lắp đặt gương soi KT450x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
110 Lắp đặt gương soi KT750x1800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
111 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
112 Vòi chậu Lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
113 Siphong Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
114 Lắp đặt bộ phụ kiện phòng tắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
115 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
116 Van xả tiểu nam+gioăng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
117 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
118 Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
119 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,95 100m
120 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
121 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
122 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 100m
123 Răcco PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
124 Răcco PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
125 Răcco PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
126 Răcco PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
127 Măng sông PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
128 Măng sông PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
129 Măng sông PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
130 Măng sông PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
131 Lắp đặt cút nhựa không có ren nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
132 Lắp đặt cút nhựa không có ren nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
133 Lắp đặt cút nhựa không có ren nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
134 Lắp đặt cút nhựa có 1 đầu ren nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
135 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 40x32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
136 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 25x20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
137 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
138 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
139 Lắp đặt van ren, đường kính van 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
140 Lắp đặt tê PPR D40x40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
141 Lắp đặt tê PPR D20x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
142 Lắp đặt tê thu PPR D40x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
143 Lắp đặt tê thu PPR D32x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
144 Lắp đặt tê thu PPR D25x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
145 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
146 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
147 Kép D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
148 Kép D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
149 Kép D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
150 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
151 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
152 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
153 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
154 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
155 Lắp đặt côn PVC D76x42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
156 Lắp đặt cút PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
157 Lắp đặt cút PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
158 Lắp đặt cút PVC D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
159 Lắp đặt cút PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
160 Lắp đặt cút PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
161 Tê xiên PVC D110x110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
162 Tê xiên PVC D76x76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
163 Tê xiên PVC D60x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
164 Tê thu PVC D76x42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
165 Măng sông D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
166 Măng sông D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
167 Măng sông D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
168 Măng sông D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
169 Măng sông D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
170 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
171 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
172 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
173 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
174 Lắp đặt phễu thu Inox đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
175 Quả cầu chắn rác Inox D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
176 Bình bọt CO2-MT5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bình
177 Bình MFZL4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bình
178 Bảng tiêu lệnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
179 Tủ đựng bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tủ
C Hạng mục 03: Sân vườn, hạ tầng
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7988 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0317 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0077 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3994 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0063 100m2
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6101 m3
7 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5475 m2
8 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 gốc cây
9 Đắp đất màu trồng cây (tận dụng đất đào để đắp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,894 m3
10 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,498 m3
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,872 m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0463 100m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6498 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0228 100m2
15 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4568 m3
16 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8174 m2
17 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,25 m2
18 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,245 m3
19 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 100m2
20 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0152 tấn
21 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cấu kiện
22 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=150 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cấu kiện
23 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0174 m3
24 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,64 m2
25 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cấu kiện
26 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8316 m3
27 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,198 m3
28 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0063 100m3
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1188 m3
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0033 100m2
31 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1815 m3
32 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,65 m2
33 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,495 m2
34 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0832 m3
35 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0053 100m2
36 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0051 tấn
37 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cấu kiện
38 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cấu kiện
39 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8106 m3
40 Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1851 m3
41 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8693 m3
42 Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8693 m3
43 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 57 cấu kiện
44 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7075 m3
45 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,6132 m2
46 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 57 cấu kiện
47 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,544 m3
48 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0854 100m3
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 m3
50 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6492 m3
51 Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công, đường kính 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 mối nối
52 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 đoạn ống
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->