Gói thầu: Gói thầu 5: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201211212-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/12/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Than Khoáng sản |
| Tên gói thầu | Gói thầu 5: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201151521 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển sự nghiệp của Bệnh viện Than - Khoáng sản |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-03 16:57:00 đến ngày 2020-12-14 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,964,535,476 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 01: Cải tạo hành lang cầu | |||
| 1 | Tháo dỡ phần lan can cũ để đấu nối hành lang cầu mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8 | m |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,4292 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2429 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8692 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8692 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2429 | m3 |
| 7 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite KT400x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,4292 | m2 |
| B | Hạng mục 02: Xây dựng phòng khám | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 20m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0205 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5911 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4294 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2237 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,5567 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7154 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7652 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0875 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0102 | tấn |
| 10 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,7596 | m3 |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6635 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0458 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0161 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8317 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,895 | m3 |
| 16 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,879 | m2 |
| 17 | Xẻ rãnh chống trơn mũi bậc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,306 | 10m |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,082 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,924 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1865 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3291 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2212 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4928 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9976 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2092 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,8889 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,844 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2529 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6696 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3019 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1046 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0596 | tấn |
| 34 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,6299 | m3 |
| 35 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,1311 | m3 |
| 36 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,067 | 100m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,4822 | m3 |
| 38 | Lát nền, sàn, gạch granite KT400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 293,8423 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,798 | m2 |
| 40 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 321,252 | m2 |
| 41 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 120x400 (tính cắt từ gạch lát nền), vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7264 | m2 |
| 42 | Khung xương đỡ chậu lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 43 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3752 | m2 |
| 44 | Sản xuất + lắp đặt vách ngăn nhẹ bên trong dùng tấm COMPACT HPL chịu nước dày 18mm màu xanh dương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,18 | m2 |
| 45 | Thi công trần phẳng bằng tấm thả thạch cao KT 603x603x15 chịu nước hệ khung xương nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,798 | m2 |
| 46 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 501,5424 | m2 |
| 47 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 407,4895 | m2 |
| 48 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,19 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,12 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 261,492 | m2 |
| 51 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 4cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 283,394 | m2 |
| 52 | Ngâm nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 283,394 | m2 |
| 53 | Trát gờ móc nước+gờ mi cửa, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,78 | m |
| 54 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250,9 | m |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 531,7324 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 791,1015 | m2 |
| 57 | Gia công cột bằng thép ống D90x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1119 | tấn |
| 58 | Gia công xà gồ thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,687 | tấn |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,3287 | m2 |
| 60 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1119 | tấn |
| 61 | Lắp dựng xà gồ thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,687 | tấn |
| 62 | Bulong M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 63 | Bulong M20x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 64 | Bulong M20x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 65 | Lợp mái tấm nhựa Polycacbonat đặc màu xanh nước biển dày 2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5632 | 100m2 |
| 66 | Tay vịn hành lang nhôm bọc nhựa KT38x140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,08 | m |
| 67 | Sản xuất cửa đi 1 cánh nhôm hộp dày 1,4mm, cửa kính trắng an toàn dày 8,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5 | m2 |
| 68 | Sản xuất cửa đi 2 cánh nhôm hộp dày 1,4mm, cửa kính trắng an toàn dày 8,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,02 | m2 |
| 69 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm hộp, cửa kính trắng an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,88 | m2 |
| 70 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở quay nhôm hộp, cửa kính màu trắng an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m2 |
| 71 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm hộp, cửa kính màu trắng an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,28 | m2 |
| 72 | Hệ vách cố định kính trắng an toàn dày 8,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,05 | m2 |
| 73 | Hệ vách cố định kính trắng an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m2 |
| 74 | Decal dán kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m2 |
| 75 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp 13x26x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3414 | tấn |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,2544 | m2 |
| 77 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,32 | m2 |
| 78 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,199 | 100m2 |
| 79 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, đèn tuýp led đơn 1*18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 80 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, đèn tuýp led đôi 2*18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 81 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn led âm trần D150 - 11W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 82 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn led âm trần D125 - 7W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 83 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn led panel gắn nổi trần KT 300x300 - 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 84 | Móc treo quạt trần (tính vị trí để chờ lắp đặt quạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 85 | Lắp đặt quạt thông gió âm trần KT300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 86 | Lắp đặt mặt + công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 87 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 88 | Đế sê nô âm tường công tắc, ổ cắm, ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 89 | Hộp cầu đấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hộp |
| 90 | Tủ điện tổng + tầng KT 600x400x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 91 | Bảng điện phòng chứa 3-6Modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hộp |
| 92 | Lắp đặt các aptomat 3 pha MCCB, cường độ dòng điện 75Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt các aptomat 3 pha MCCB, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB, 2 cực cường độ dòng điện 32Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 95 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB, 2 cực cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 96 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB, 2 cực cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, dây cáp CU/XLPE/PVC 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, dây cáp CU/XLPE/PVC 4x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 100 | Lắp đặt dây đơn, dây dẫn PVC ruột đồng mềm 2(1x4)+1x4E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 720 | m |
| 101 | Lắp đặt dây đơn, dây dẫn PVC ruột đồng mềm 2(1x2.5)+1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 810 | m |
| 102 | Lắp đặt dây đơn, dây dẫn PVC ruột đồng mềm 2(1x1.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 960 | m |
| 103 | Lắp đặt dây đơn, dây tiếp địa 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 104 | Lắp đặt dây đơn, dây tiếp địa 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 670 | m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 107 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 108 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 109 | Lắp đặt gương soi KT450x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 110 | Lắp đặt gương soi KT750x1800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 112 | Vòi chậu Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 113 | Siphong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 114 | Lắp đặt bộ phụ kiện phòng tắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 115 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 116 | Van xả tiểu nam+gioăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 117 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 118 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 123 | Răcco PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 124 | Răcco PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 125 | Răcco PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 126 | Răcco PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 127 | Măng sông PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 128 | Măng sông PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 129 | Măng sông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 130 | Măng sông PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 131 | Lắp đặt cút nhựa không có ren nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 132 | Lắp đặt cút nhựa không có ren nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 133 | Lắp đặt cút nhựa không có ren nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 134 | Lắp đặt cút nhựa có 1 đầu ren nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 135 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 40x32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 25x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt van ren, đường kính van 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt tê PPR D40x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 141 | Lắp đặt tê PPR D20x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 142 | Lắp đặt tê thu PPR D40x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 143 | Lắp đặt tê thu PPR D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt tê thu PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 145 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 146 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 147 | Kép D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 148 | Kép D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 149 | Kép D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 155 | Lắp đặt côn PVC D76x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 156 | Lắp đặt cút PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 157 | Lắp đặt cút PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 158 | Lắp đặt cút PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 159 | Lắp đặt cút PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 160 | Lắp đặt cút PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 161 | Tê xiên PVC D110x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 162 | Tê xiên PVC D76x76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 163 | Tê xiên PVC D60x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 164 | Tê thu PVC D76x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 165 | Măng sông D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 166 | Măng sông D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 167 | Măng sông D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 168 | Măng sông D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 169 | Măng sông D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 170 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 171 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 172 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 173 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 174 | Lắp đặt phễu thu Inox đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 175 | Quả cầu chắn rác Inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 176 | Bình bọt CO2-MT5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 177 | Bình MFZL4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 178 | Bảng tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 179 | Tủ đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| C | Hạng mục 03: Sân vườn, hạ tầng | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7988 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0317 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0077 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3994 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0063 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6101 | m3 |
| 7 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5475 | m2 |
| 8 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | gốc cây |
| 9 | Đắp đất màu trồng cây (tận dụng đất đào để đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,894 | m3 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,498 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,872 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0463 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6498 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0228 | 100m2 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4568 | m3 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8174 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,245 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0152 | tấn |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cấu kiện |
| 22 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=150 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cấu kiện |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0174 | m3 |
| 24 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,64 | m2 |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cấu kiện |
| 26 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8316 | m3 |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,198 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0063 | 100m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1188 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0033 | 100m2 |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1815 | m3 |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,65 | m2 |
| 33 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,495 | m2 |
| 34 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0832 | m3 |
| 35 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0053 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0051 | tấn |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cấu kiện |
| 38 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cấu kiện |
| 39 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8106 | m3 |
| 40 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1851 | m3 |
| 41 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8693 | m3 |
| 42 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8693 | m3 |
| 43 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | cấu kiện |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7075 | m3 |
| 45 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,6132 | m2 |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | cấu kiện |
| 47 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,544 | m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0854 | 100m3 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m3 |
| 50 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6492 | m3 |
| 51 | Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | mối nối |
| 52 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | đoạn ống |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi