Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công sửa chữa đường vào bến B2
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201201082-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Cảng Đồng Nai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công sửa chữa đường vào bến B2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200951534 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn doanh nghiệp, vốn vay |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-03 15:04:00 đến ngày 2020-12-15 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,242,816,782 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,472 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,472 | 100m3 |
| 3 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,818 | 100m2 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,245 | 100m3 |
| 5 | Cung cấp đất cấp 3 | Theo hồ sơ TKBVTC | 14,322 | m3 |
| B | PHẦN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt <= 5cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,439 | 100m |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,9 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ TKBVTC | 56,4 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,464 | 100m3 |
| 5 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | Theo hồ sơ TKBVTC | 10,256 | 100m2 |
| 6 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,818 | 100m2 |
| 7 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,818 | 100m2 |
| 8 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,818 | 100m2 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,406 | 100m3 |
| 10 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ TKBVTC | 14,165 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 53,784 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,176 | tấn |
| 13 | Gia công thanh truyền lực khe dọc | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,857 | tấn |
| 14 | Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãn | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,878 | tấn |
| 15 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,872 | 100m2 |
| 16 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo hồ sơ TKBVTC | 791,6 | m3 |
| 17 | Thi công khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo hồ sơ TKBVTC | 682,41 | m |
| 18 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo hồ sơ TKBVTC | 518,72 | m |
| 19 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo hồ sơ TKBVTC | 135,94 | m |
| C | PHẦN MƯƠNG DỌC | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,047 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,047 | 100m3 |
| 3 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,02 | m3 |
| 4 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,01 | m3 |
| 5 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 (chèn taluy) | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,88 | m3 |
| 6 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,67 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,201 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,201 | 100m2 |
| D | BÓ VỈA | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,023 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,023 | 100m3 |
| 3 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,178 | m3 |
| 4 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,891 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,071 | 100m2 |
| E | TƯỜNG CHẮN BẢO VỆ ĐƯỜNG ỐNG KHÍ | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,188 | tấn |
| 2 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,578 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,15 | 100m2 |
| F | LIÊN KẾT MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG CŨ VÀ MỚI | |||
| 1 | Đục lớp bê tông mặt ngoài bằng máy khoan bê tông, chiều dày đục <= 3cm, đục theo phương nằm ngang | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,15 | m2 |
| 2 | Quét phụ gia dính bám Sikadur 732 TC 0.5kg/m2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,15 | 1m2 |
| 3 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=15cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 119 | lỗ khoan |
| 4 | Bơm Sikadur 731 vào lỗ khoan để liên kết thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,676 | kg |
| G | PHÁ DỠ CỔNG, HÀNG RÀO HIỆN HỮU | |||
| 1 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,918 | m3 |
| 2 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Theo hồ sơ TKBVTC | 33,6 | m2 |
| 3 | Di dời, lắp dựng lại Barrie (tủ điều khiển, cần barire) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | toàn bộ |
| H | CỘT CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,021 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,585 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,115 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,008 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,576 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,012 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,022 | tấn |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,16 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 4m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,016 | 100m2 |
| 10 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,42 | m3 |
| 11 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | m2 |
| 12 | Đắp chỉ trang trí, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | m |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | m2 |
| I | TRỤ CỔNG HIỆN HỮU BÊN TRÁI | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | m2 |
| J | TƯỜNG RÀO LƯỚI B40 (Chân tường gạch hiện hữu) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ TKBVTC | 26,88 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 26,88 | m2 |
| K | TƯỜNG RÀO LƯỚI B40 (Lưới thép) | |||
| 1 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường <=11cm, tiết diện lỗ <=0,04m2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 9 | lỗ |
| 2 | Gia công hàng rào lưới thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 33,6 | m2 |
| 3 | Gia công thép hộp 40x40x1,4 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,031 | tấn |
| 4 | Gia công thép hộp 40x40x1,2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,023 | tấn |
| 5 | Gia công thép hình 40x40x4 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,154 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ TKBVTC | 33,6 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 33,6 | m2 |
| 8 | Gia công chông sắt nhọn D16 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,24 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi