Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng Ký túc xá và Giảng đường
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201147649-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/12/2020 16:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Xây dựng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng Ký túc xá và Giảng đường |
| Số hiệu KHLCNT | 20201145769 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu hợp pháp của Nhà trường dành để đầu tư |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 13 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-17 15:44:00 đến ngày 2020-12-08 16:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 52,240,326,412 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,045,000,000 VNĐ ((Một tỷ bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | GIẢNG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cung cấp cọc bê tông ly tâm ứng suất trước PHC D400 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 4.749 | md |
| 2 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 438 | 1 cấu kiện |
| 3 | Vận chuyển cọc bê tông bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 76,0505 | 10 tấn/1km |
| 4 | Vận chuyển cọc bê tông bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 76,0505 | 10 tấn/1km |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 438 | 1 cấu kiện |
| 6 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT d400 - Cấp đất II | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 47,47 | 100m |
| 7 | Ép âm cọc trước cọc BTCT, dài >4m, KT D400 - Cấp đất II | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1,44 | 100m |
| 8 | Cung cấp cọc dẫn để ép âm | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK ≤600mm | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 292 | 1 mối nối |
| 10 | Cắt đầu cọc bê tông ly tâm | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 146 | Cọc |
| 11 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1,1809 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,956 | tấn |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bịt đầu cọc bê tông ly tâm, mác 250 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 7,1631 | m3 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 3,8369 | 100m3 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 26,9576 | 1m3 |
| 16 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 15,6748 | 1m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 3,21 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,8312 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 3,3403 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 3,3402 | 100m3/1km |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 40,2627 | m3 |
| 22 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB30 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 242,1777 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng cột - ván khuôn thép | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 4,9631 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn móng dài -ván khuôn thép | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 5,4032 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1,787 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 3,6838 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm (Thép AIII) | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 9,2167 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm (Thép AIII) | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 15,8298 | tấn |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB30 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 9,849 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,8343 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,1355 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,5542 | tấn |
| 33 | Xây móng bằng gạch XMCL 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB30 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 88,641 | m3 |
| 34 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 85,6 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2,3754 | tấn |
| 36 | Nilon chống mất nước xi măng | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1.070 | m2 |
| 37 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 300 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 22,648 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 300 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 152,096 | m3 |
| 39 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 23,2928 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép < 10mm, chiều cao <= 28m (Thép AI) | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 7,502 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m (Thép AIII) | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 18,5065 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m (Thép AIII) | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 13,9965 | tấn |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB30 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 273,0605 | m3 |
| 44 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 37,5088 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép < 10mm, chiều cao <= 28m (Thép AI) | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 7,9892 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao <= 28m (Thép AIII) | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,9819 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m (Thép AIII) | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 13,3305 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 15,2074 | tấn |
| 49 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB30 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 595,133 | m3 |
| 50 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 44,3959 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 57,3404 | tấn |
| 52 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 40,6964 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 3,7829 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1,6681 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1,0121 | tấn |
| 56 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 19,8862 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 3,525 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép < 10mm, chiều cao <= 28m (Thép AI) | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,3425 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,6563 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1,1695 | tấn |
| 61 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,0922 | 100m3 |
| 62 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,1488 | m3 |
| 63 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 5,5085 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,2413 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (Thép AI) | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,1066 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m (Thép AIII) | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,2329 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m (Thép AIII) | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,2491 | tấn |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL BS16 20x9,5x6cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 710,1836 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch BS16 (200x95x60) - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 352,6353 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng gạch bê tông 20x15x39cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB30 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 171,4795 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng gạch bê tông BS25 10x13x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB30 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 52,1874 | m3 |
| 72 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BS02 220x105x60 bậc cầu thang, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 4,0635 | m3 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB30 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 171,9424 | m2 |
| 74 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 4.357,358 | m2 |
| 75 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 8.036,6174 | m2 |
| 76 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1.803,586 | m2 |
| 77 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2.630,1741 | m2 |
| 78 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 3.109,425 | m2 |
| 79 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 413,1524 | m2 |
| 80 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 333 | m |
| 81 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 4.357,358 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 15.992,9549 | m2 |
| 83 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 4.194,42 | m2 |
| 84 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB30 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 46,14 | m2 |
| 85 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ Gạch ốp chân tường Ceramic 500x100 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 303,805 | m2 |
| 86 | Ốp đá Grannite Tím mông cổ tường ngoài nhà | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 89,1463 | m2 |
| 87 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 300x300 màu ghi VXM M75# | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 594,24 | m2 |
| 88 | Lát nền, sàn gạch Gạch Ceramic 50x50 màu vàng kem VXM M75# | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2.707,84 | m2 |
| 89 | Lát nền, sàn Gạch Ceramic 50x50 chống trơn màu ghi VXM M75# | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 892,34 | m2 |
| 90 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 46,14 | 1m2 |
| 91 | Lát bậu cửa, ngưỡng cửa đá Granite màu đen | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 34,7 | m2 |
| 92 | Lát chân đế (chân tường ngoài nhà) đá Granite màu đen | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 12,94 | m2 |
| 93 | Ốp gạch vào chân tường phòng dụng cụ, gạch ceramic 500x100mm | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 3,698 | m2 |
| 94 | Cung cấp và lắp đặt trần phẳng bằng tấm thạch cao dày 9mm, tấm thường | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 623,741 | m2 |
| 95 | Cung cấp và lắp đặt trần phẳng bằng tấm thạch cao dày 9mm, tấm chịu nước | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 352,92 | m2 |
| 96 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 976,661 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 976,661 | m2 |
| 98 | Gia công lan can | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 3,2044 | tấn |
| 99 | Lắp dựng lan can sắt | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 140,2176 | m2 |
| 100 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 162,6668 | 1m2 |
| 101 | Lát đá bậc cầu thang, đá Granite Tím mông cổ dày 2cm | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 119,542 | m2 |
| 102 | Ốp đá Granite Tím mông cổ dày 2cm | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 21,79 | m2 |
| 103 | Xẻ rãnh chống trượt bậc tam cấp và đường dốc | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 550,8 | md |
| 104 | Ốp tường trụ, cột - Gạch ốp tường Ceramic 300x600 tường vệ sinh | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 875,0299 | m2 |
| 105 | Cung cấp và lắp đặt vách ngăn Composite chịu nước, phụ kiện inox 304 đồng bộ, thanh nẹp nhôm trên và dưới. | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 448,095 | m2 |
| 106 | Cung cấp và lắp đặt vách ngăn tiểu nam bằng tấm HPL dày 12mm, phụ kiện đồng bộ | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,99 | m2 |
| 107 | Lát Đá granít màu đen dày 2cm ốp bàn khu vệ sinh | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 60,9025 | m2 |
| 108 | Khung thép đỡ bệ đá, chậu rửa | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 73 | bộ |
| 109 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2,5238 | m3 |
| 110 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB30 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 3,469 | m3 |
| 111 | Xây móng bằng gạch GT-SL105 220x105x65 - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 3,9945 | m3 |
| 112 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 4,8422 | m3 |
| 113 | Lát nền, sàn Gạch lát Ceramic 500x500 màu ghi chống trơn bậc tam cấp | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 32,0902 | m2 |
| 114 | Lát nền, sàn Đá Granite khò nhám đường dốc | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 40,587 | m2 |
| 115 | Lát Đá granít tím mông cổ dày 2cm khò nhám xẻ rãnh chống trượt tam cấp | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 32,9323 | m2 |
| 116 | Sản xuất và lắp đặt lan can Inox, tay vịn inox 10x50mm, thanh chống đứng inox 10x50mm | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 13,7 | md |
| 117 | Xẻ rãnh chống trượt bậc tam cấp và đường dốc | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 446,5113 | md |
| 118 | Gia công dầm mái thép | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,9431 | tấn |
| 119 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,9431 | tấn |
| 120 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 22,2773 | 1m2 |
| 121 | Bulong neo M22 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 24 | Bộ |
| 122 | Cung cấp và lắp đặt Mái kính Tempered trắng 2 lớp dày 15,52mm | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 31,188 | m2 |
| 123 | Cung cấp và lắp đặt Máng nước Inox | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 9,2 | md |
| 124 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng sàn ướt | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 607,739 | m2 |
| 125 | Quét dung dịch chống thấm bể nước sinh hoạt | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 51,21 | m2 |
| 126 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 145,16 | m2 |
| 127 | Quét dung dịch chống thấm bồn hoa | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 22,05 | m2 |
| 128 | Quét dung dịch chống thấm mái | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1.018,35 | m2 |
| 129 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 878,88 | m2 |
| 130 | Lớp xốp chống nóng dày 50mm (loại XPS, tỷ trọng 38kg/m3) | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 829,24 | m2 |
| 131 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 52,7328 | m3 |
| 132 | Lớp lưới thép D4 a200 trong bê tông | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 878,88 | m2 |
| 133 | Xây tường bằng gạch AAC 10x20x60cm, chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m bằng vữa XM M50, PCB30 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 165,848 | m3 |
| 134 | Cung cấp và lắp đặt Cửa đi 1 cánh mở quay, hệ khung nhôm sơn tĩnh điện, kính dán 2 lớp dày 6,38mm | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2,115 | m2 |
| 135 | Cung cấp và lắp đặt Cửa đi 1 cánh mở quay, hệ khung nhôm sơn tĩnh điện, kính dán 2 lớp dày 8,38mm | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 17,0845 | m2 |
| 136 | Cung cấp và lắp đặt Phụ kiện cửa đi 1 cánh (bản lề, tay cầm, thanh chốt, khóa) | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 137 | Cung cấp và lắp đặt Cửa đi 2 cánh mở quay, hệ khung nhôm sơn tĩnh điện, kính dán 2 lớp dày 6,38mm | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 29,516 | m2 |
| 138 | Cung cấp và lắp đặt Cửa đi 2 cánh mở quay, hệ khung nhôm sơn tĩnh điện, kính dán 2 lớp dày 8,38mm | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 7,755 | m2 |
| 139 | Cung cấp và lắp đặt Phụ kiện cửa đi 2 cánh (bản lề, tay cầm, thanh chốt, khóa) | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 140 | Cung cấp và lắp đặt Cửa sổ mở trượt, hệ khung nhôm sơn tĩnh điện, kính dán 2 lớp dày 6,38mm | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1,8117 | m2 |
| 141 | Cung cấp và lắp đặt Cửa sổ mở trượt, hệ khung nhôm sơn tĩnh điện, kính dán 2 lớp dày 8,38mm | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 16,066 | m2 |
| 142 | Cung cấp và lắp đặt Phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh (bản lề, tay cầm, thanh chốt) | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 143 | Cung cấp và lắp đặt Cửa sổ mở hất, hệ khung nhôm sơn tĩnh điện, kính dán 2 lớp dày 6,38mm | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 232,8282 | m2 |
| 144 | Cung cấp và lắp đặt Cửa sổ mở hất, hệ khung nhôm sơn tĩnh điện, kính dán 2 lớp dày 8,38mm | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 10,962 | m2 |
| 145 | Cung cấp và lắp đặt Phụ kiện cửa sổ mở hất 1 cánh (bản lề, tay cầm, thanh chốt) | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 309 | bộ |
| 146 | Cung cấp và lắp đặt Vách kính cố định, hệ khung nhôm sơn tĩnh điện, kính dán 2 lớp dày 6,38mm | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 245,8414 | m2 |
| 147 | Cung cấp và lắp đặt Vách kính cố định, hệ khung nhôm sơn tĩnh điện, kính dán 2 lớp dày 8,38mm | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 76,4422 | m2 |
| 148 | Cung cấp và lắp đặt Cửa chống cháy, giới hạn chống cháy 70 phút (bao gồm phụ kiện và lắp đặt) | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 35,7814 | m2 |
| 149 | Cung cấp và lắp đặt Cửa nhựa ABS | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 347,7693 | m2 |
| 150 | Cung cấp và lắp đặt Louver nhôm | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1,0665 | m2 |
| 151 | Gia công lan can | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 13,4906 | tấn |
| 152 | Lắp dựng lan can sắt | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 545,1715 | m2 |
| 153 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 653,0983 | 1m2 |
| 154 | Lam nhôm chắn nắng, nhôm hộp 52x100x1,2mm (tham khảo Austrong) | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 65,6448 | m2 |
| 155 | Thép góc L50x50x5mm liên kết lam nhôm | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 94,0992 | kg |
| 156 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 3,9936 | 1m2 |
| 157 | Gia công cầu thang INOX lên mái | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,1205 | tấn |
| 158 | Lắp dựng cầu thang lên mái | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 6,912 | m2 |
| 159 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 77,9655 | 100m2 |
| 160 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 10,6124 | 100m2 |
| 161 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 800,13 | m3 |
| 162 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 8,75 | tấn |
| 163 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 612,03 | 10m2 |
| 164 | Vận chuyển Đá ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 15,03 | 10m2 |
| 165 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 189,6 | tấn |
| 166 | Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 102,7496 | 10m2 |
| 167 | Cung cấp và lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 18W | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 168 | Cung cấp và lắp đặt quạt trần D1200 80W | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 169 | Cung cấp và lắp đặt đèn downlight bóng led ốp trần 12W | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 155 | bộ |
| 170 | Cung cấp và lắp đặt đèn downlight bóng led âm trần 14W | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 21 | bộ |
| 171 | Cung cấp và lắp đặt đèn tuýp led 600 ánh sáng trắng 9W loại gắn tường | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 20 | bộ |
| 172 | Cung cấp và lắp đặt đèn treo tường ngoài trời bóng led 20W | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 173 | Cung cấp và lắp đặt đèn pha gắn tường ngoài trời bóng led 30W | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 174 | Cung cấp và lắp đặt đèn pha gắn tường ngoài trời bóng led 20W | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 175 | Cung cấp và lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 176 | Cung cấp và lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 10A | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 177 | Cung cấp và lắp đặt công tắc ba 1 chiều 10A | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 178 | Cung cấp và lắp đặt công tắc bốn 1 chiều 10A | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 179 | Cung cấp và lắp đặt công tắc đơn đảo chiều 10A | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 180 | Cung cấp và lắp đặt Ổ cắm đôi âm tường 16A 220V | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 181 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn CU/PVC (1x1,5)mm2 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 3.914 | m |
| 182 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn CU/PVC (1x2,5)mm2 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 570 | m |
| 183 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC (2x2,5)mm2 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 236 | m |
| 184 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC (2x4)mm2 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 236 | m |
| 185 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC (2x6)mm2 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2.093 | m |
| 186 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 3 ruột CU/XLPE/PVC (3x4)mm2 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 36 | m |
| 187 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 3 ruột CU/XLPE/PVC (3x4)mm2 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 188 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC (4x6)mm2 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 189 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC (4x10)mm2 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 190 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC (4x16)mm2 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 191 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC (4x50)mm2 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 192 | Cung cấp và lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC (1x2,5)mm2 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 521 | m |
| 193 | Cung cấp và lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC (1x4)mm2 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 272 | m |
| 194 | Cung cấp và lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC (1x6)mm2 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2.138 | m |
| 195 | Cung cấp và lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC (1x10)mm2 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 196 | Cung cấp và lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC (1x25)mm2 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 75 | m |
| 197 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mm | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1.953 | m |
| 198 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mm | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 285 | m |
| 199 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D25mm | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 473 | m |
| 200 | Cung cấp và lắp đặt thang cáp 300x100x1,2mm | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 25 | m |
| 201 | Cung cấp và lắp đặt máng cáp 150x75x0,75mm | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 430 | m |
| 202 | Cung cấp và lắp đặt máng cáp 300x75x0,75mm | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 203 | Cung cấp và lắp đặt Máng cáp rẽ ba HRB-1 150x75x1,0mm | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 204 | Cung cấp và lắp đặt Máng cáp chuyển hướng HCH-1 150x75x1,0mm | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 205 | Cung cấp và lắp đặt kim thu sét tròn D16- Chiều dài kim 1,2m | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 206 | Cung cấp và lắp đặt Cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6 dài 2,4m | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 16 | cọc |
| 207 | Cung cấp và lắp đặt Hộp kiểm tra điện trở | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 8 | hộp |
| 208 | Cung cấp và lắp đặt Dây thu sét thép mạ kẽm D10 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 472 | m |
| 209 | Đào rãnh tiếp địa, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 28,8 | 1m3 |
| 210 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,288 | 100m3 |
| 211 | Cung cấp và lắp đặt Cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6 dài 2,4m | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 6 | cọc |
| 212 | Cung cấp và lắp đặt Dây thu sét thép mạ kẽm D10 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 213 | Đào rãnh tiếp địa, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 4 | 1m3 |
| 214 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m3 |
| 215 | Lắp đặt Máy phát điện 60kVA/60kVA | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | tấn |
| 216 | Phụ kiện lắp đặt máy phát điện | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 217 | Cung cấp và lắp đặt các automat 4 pha 630A 25kA | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 218 | Cung cấp và lắp đặt các automat 3 pha 125A 15kA | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 219 | Cung cấp và lắp đặt các automat 3 pha 125A 10kA | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 220 | Cung cấp và lắp đặt các automat 3 pha 80A 18kA | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 221 | Cung cấp và lắp đặt các automat 3 pha 63A 15kA | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 222 | Cung cấp và lắp đặt các automat 3 pha 63A 10kA | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 223 | Cung cấp và lắp đặt các automat 3 pha 50A 15kA | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 224 | Cung cấp và lắp đặt các automat 3 pha 50A 10kA | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 225 | Cung cấp và lắp đặt các automat 3 pha 40A 15kA | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 226 | Cung cấp và lắp đặt các automat 3 pha 40A 6kA | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 227 | Cung cấp và lắp đặt các automat 3 pha 32A 15kA | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 228 | Cung cấp và lắp đặt các automat 3 pha 32A 6kA | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 229 | Cung cấp và lắp đặt các automat 3 pha 25A 6kA | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 230 | Cung cấp và lắp đặt các automat 3 pha 20A 6kA | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 231 | Cung cấp và lắp đặt các automat 3 pha 16A 6kA | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 232 | Cung cấp và lắp đặt các automat 2 pha 20A 6kA | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 233 | Cung cấp và lắp đặt các automat 2 pha 16A 6kA | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 234 | Cung cấp và lắp đặt các automat 1 pha 40A 6kA | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 64 | cái |
| 235 | Cung cấp và lắp đặt các automat 1 pha 20A 6kA | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 236 | Cung cấp và lắp đặt các automat 1 pha 16A 6kA | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 237 | Cung cấp và lắp đặt các automat 1 pha 10A 6kA | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 238 | Cung cấp và lắp đặt RCBO 2P 16A 6kA 30mA | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 239 | Cung cấp và lắp đặt Đồng hồ đo điện đa năng 1P 10(40)A | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 4 | 1 cái |
| 240 | Cung cấp và lắp đặt Contactor 3P 6A | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 241 | Cung cấp và lắp đặt Contactor 1P 16A | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 242 | Cung cấp và lắp đặt Relay timer 24h | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 243 | Cung cấp và lắp đặt Rơ le nhiệt 3P 6-9A | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 244 | Cung cấp và lắp đặt Rơ le trung gian 220V | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 245 | Cung cấp và lắp đặt Công tắc chuyển mạch 3 vị trí | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 246 | Cung cấp và lắp đặt Bộ báo mức nước 61F-G1 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 247 | Cung cấp và lắp đặt Bộ chuyển đổi tuần tự 2 bơm 61F-APN2 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 248 | Cung cấp và lắp đặt Que điện cực Inox | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 249 | Cung cấp và lắp đặt Nút ấn thường đóng | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 250 | Cung cấp và lắp đặt Nút ấn thường mở | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 251 | Cung cấp và lắp đặt Tủ điện tôn tĩnh điện màu ghi sáng, kích thước 700x1700x450x1,5mm | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 252 | Cung cấp và lắp đặt Tủ điện tôn tĩnh điện màu ghi sáng, kích thước 900x2000x400x1,5mm | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 4 | hộp |
| 253 | Cung cấp và lắp đặt Tủ điện tôn tĩnh điện màu ghi sáng, kích thước 800x1000x250x1,5mm | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 254 | Cung cấp và lắp đặt Tủ điện tôn tĩnh điện màu ghi sáng, kích thước 800x600x250x1,5mm | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 255 | Cung cấp và lắp đặt Tủ điện tôn tĩnh điện màu ghi sáng, kích thước 600x1000x250x1,5mm | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 256 | Cung cấp và lắp đặt Tủ điện tôn tĩnh điện màu ghi sáng, kích thước 400x300x150x1,5mm | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 257 | Cung cấp và lắp đặt Tủ điện 10 module | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 258 | Cung cấp và lắp đặt Thanh cái đồng 630A (05 thanh tiết diện 50x5 dài 1,7m) | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,85 | 10m |
| 259 | Cung cấp và lắp đặt Thanh cái đồng 125A (05 thanh tiết diện 25x3 dài 2m) | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 4 | 10m |
| 260 | Cung cấp và lắp đặt Thanh cái đồng 80A (05 thanh tiết diện 25x3 dài 1,7m) | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,85 | 10m |
| 261 | Cung cấp và lắp đặt Thanh cái đồng 63A (05 thanh tiết diện 25x3 dài 1m) | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,5 | 10m |
| 262 | Cung cấp và lắp đặt Thanh cái đồng 50A (05 thanh tiết diện 25x3 dài 1m) | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,5 | 10m |
| 263 | Cung cấp và lắp đặt Thanh cái đồng 40A (05 thanh tiết diện 25x3 dài 0,3m) | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,15 | 10m |
| 264 | Cung cấp và lắp đặt Thanh cái đồng 32A (05 thanh tiết diện 25x3 dài 1m) | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,5 | 10m |
| 265 | Cung cấp và lắp đặt Cầu chì ống 5A Roman | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 266 | Cung cấp và lắp đặt Cầu chì 1P 6A | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 27 | cái |
| 267 | Cung cấp và lắp đặt Đèn báo pha (đỏ-vàng-xanh) Roman | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 33 | bộ |
| 268 | Cung cấp và lắp đặt Đèn báo lỗi 220V Roman | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 269 | Cung cấp và lắp đặt Đồng hồ Vol 0-500V | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 270 | Cung cấp và lắp đặt Đồng hồ Vol 0-150V | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 271 | Cung cấp và lắp đặt Đồng hồ Vol 0-100V | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 272 | Cung cấp và lắp đặt Chuyển mạch Vol | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 273 | Cung cấp và lắp đặt Đồng hồ Ampe 0-650A | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 274 | Cung cấp và lắp đặt Đồng hồ Ampe 0-150A | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 275 | Cung cấp và lắp đặt Đồng hồ Ampe 0-100A | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 276 | Cung cấp và lắp đặt Chuyển mạch Ampe | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 277 | Cung cấp và lắp đặt Khóa chuyển mạch tự động-bằng tay | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 278 | Cung cấp và lắp đặt Biến dòng điện 50A/5A class2 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 279 | Cung cấp và lắp đặt đèn tuýp led gắn trần 1 bóng 18W Roman | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 320 | bộ |
| 280 | Cung cấp và lắp đặt quạt gắn trần quay 360 độ | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 128 | cái |
| 281 | Cung cấp và lắp đặt đèn downlight âm trần 11W Roman | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 192 | bộ |
| 282 | Cung cấp và lắp đặt Ổ cắm đôi âm tường 16A 220V Roman | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 832 | cái |
| 283 | Cung cấp và lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A Roman | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 64 | cái |
| 284 | Cung cấp và lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 10A Roman | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 64 | cái |
| 285 | Cung cấp và lắp đặt công tắc đôi 2 chiều 10A Roman | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 128 | cái |
| 286 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn CU/PVC (1x1,5)mm2 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 13.440 | m |
| 287 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn CU/PVC (1x2,5)mm2 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 8.064 | m |
| 288 | Lắp dây tiếp địa CU/PVC (1x2,5)mm2 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 4.032 | m |
| 289 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mm | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 5.632 | m |
| 290 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mm | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 3.392 | m |
| 291 | Cung cấp và lắp đặt Tủ điện 11 module | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 64 | hộp |
| 292 | Cung cấp và lắp đặt các automat 2 pha 40A 6kA | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 64 | cái |
| 293 | Cung cấp và lắp đặt RCBO 2P 16A 6kA 30mA | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 128 | cái |
| 294 | Cung cấp và lắp đặt các automat 2 pha 16A 6kA | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 128 | cái |
| 295 | Cung cấp và lắp đặt các automat 1 pha 10A 6kA | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 64 | cái |
| 296 | Cung cấp và lắp đặt đèn downlight âm trần 14W Roman | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 49 | bộ |
| 297 | Cung cấp và lắp đặt quạt trần D1200 80W | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 298 | Cung cấp và lắp đặt đèn downlight âm trần 11W Roman | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 21 | bộ |
| 299 | Cung cấp và lắp đặt Ổ cắm đôi âm tường 16A 220V Roman | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 42 | cái |
| 300 | Cung cấp và lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A Roman | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 301 | Cung cấp và lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 10A Roman | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 302 | Cung cấp và lắp đặt công tắc đôi 2 chiều 10A Roman | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 303 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn CU/PVC (1x1,5)mm2 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1.498 | m |
| 304 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn CU/PVC (1x2,5)mm2 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 784 | m |
| 305 | Cung cấp và lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC (1x2,5)mm2 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 392 | m |
| 306 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mm | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 630 | m |
| 307 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mm | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 329 | m |
| 308 | Cung cấp và lắp đặt Tủ điện 11 module | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 7 | hộp |
| 309 | Cung cấp và lắp đặt các automat 2 pha 25A 6kA | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 310 | Cung cấp và lắp đặt RCBO 2P 16A 6kA 30mA | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 311 | Cung cấp và lắp đặt các automat 2 pha 20A 6kA | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 312 | Cung cấp và lắp đặt các automat 2 pha 16A 6kA | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 313 | Cung cấp và lắp đặt các automat 1 pha 10A 6kA | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 314 | Đào móng cột đèn, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 10,4 | 1m3 |
| 315 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,0648 | 100m3 |
| 316 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 3,92 | m3 |
| 317 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột đèn | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,224 | 100m2 |
| 318 | Cung cấp và lắp đặt Khung móng tủ điện M16x240 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 319 | Cung cấp và lắp đặt Cọc tiếp địa L63x63x6-2,4m | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 8 | cọc |
| 320 | Cung cấp và lắp đặt Dây đồng M10 nối tiếp địa | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 27,2 | m |
| 321 | Cung cấp và lắp đặt Dây tiếp địa thép tròn D10 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 98,6 | m |
| 322 | Cung cấp và lắp đặt các loại thanh cái dẹt loại 40x50x4m | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1,2 | 10m |
| 323 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa HDPE D65/50 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,16 | 100 m |
| 324 | Cung cấp và lắp đặt Cút nối 120º HDPE D65/50 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 325 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, chiều cao cột <=8m | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 8 | 1 cột |
| 326 | Lắp dựng cột đèn bát giác liền cần đơn cao 6m | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 8 | 1 cột |
| 327 | Cung cấp và lắp đặt chóa đèn cao áp + bóng led 40W | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 328 | Cung cấp và lắp đặt Dây lên đèn CU/PVC/PVC (2x1,5)mm2 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 329 | Lắp bảng điện cửa cột | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 8 | bảng |
| 330 | Lắp cửa cột | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 8 | cửa |
| 331 | Cung cấp và lắp đặt Cầu đấu dây 60A | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 8 | 1 cái |
| 332 | Cung cấp và lắp đặt các automat -1P-6A-4,5kA-250V | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 333 | Bulong + êcu M8 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 32 | bộ |
| 334 | Bulong + êcu M12 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 335 | Đầu cốt đồng M12 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 336 | Cung cấp và lắp đặt CU/XLPE/DSTA/PVC (2x2,5)mm2 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 260 | m |
| 337 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa HDPE D32/25 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2,6 | 100 m |
| 338 | Cung cấp và lắp đặt CU/XLPE/DSTA/PVC (4x16)mm2 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 70 | m |
| 339 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa HDPE D65/50 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,7 | 100 m |
| 340 | Cung cấp và lắp đặt CU/PVC/PVC (2x1,5)mm2 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 341 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mm | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 342 | Cung cấp và lắp đặt Dây tiếp địa CU/PVC (1x2,5)mm2 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 260 | m |
| 343 | Cung cấp và lắp đặt Dây tiếp địa CU/PVC (1x16)mm2 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 70 | m |
| 344 | Đào hào cáp, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,7119 | 100m3 |
| 345 | Đào sửa thủ công hào cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 7,91 | 1m3 |
| 346 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,2861 | 100m3 |
| 347 | Gạch XM cốt liệu 6x9,5x20 (9 viên/m) | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1,98 | 1000 viên |
| 348 | Lưới báo hiệu cáp rộng 40cm | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,88 | 100m2 |
| 349 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,4395 | 100m3 |
| 350 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,0216 | 100m3 |
| 351 | Đào sửa thủ công móng hố ga, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,24 | 1m3 |
| 352 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,0076 | 100m3 |
| 353 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 354 | Xây hố van, hố ga bằng gạch XM cốt liệu 6x9,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1,0314 | m3 |
| 355 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cổ hố ga, đá 1x2, mác 250 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,2316 | m3 |
| 356 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ hố ga | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,0103 | 100m2 |
| 357 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,0071 | tấn |
| 358 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,0096 | tấn |
| 359 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 6,6929 | m2 |
| 360 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2,9969 | m2 |
| 361 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,48 | m2 |
| 362 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,0756 | m3 |
| 363 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,005 | 100m2 |
| 364 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,0037 | tấn |
| 365 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 366 | Cung cấp và lắp đặt Xí bệt két liền, nắp rơi êm + xịt | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 76 | bộ |
| 367 | Cung cấp và lắp đặt Lavabo âm bàn đá + giá đỡ chậu | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 82 | bộ |
| 368 | Cung cấp và lắp đặt Vòi lavabo | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 82 | bộ |
| 369 | Cung cấp và lắp đặt Chậu giặt đôi | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 36 | bộ |
| 370 | Cung cấp và lắp đặt Chậu giặt chuyên dụng | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 371 | Cung cấp và lắp đặt Vòi chậu giặt | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 77 | bộ |
| 372 | Cung cấp và lắp đặt Chậu bếp loại đôi | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 373 | Cung cấp và lắp đặt Vòi chậu bếp | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 374 | Cung cấp và lắp đặt Xi phông lavabo | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 82 | cái |
| 375 | Cung cấp và lắp đặt Xi phông chậu giặt và chậu bếp | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 49 | cái |
| 376 | Cung cấp và lắp đặt Tiểu nam T1 + van xả ấn | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 377 | Cung cấp và lắp đặt Bình nước nóng 30l | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 77 | bộ |
| 378 | Cung cấp và lắp đặt Gương soi + giá đỡ, kích thước 450x600x5 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 82 | cái |
| 379 | Cung cấp và lắp đặt Kệ gương | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 82 | cái |
| 380 | Cung cấp và lắp đặt Thanh treo khăn | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 73 | cái |
| 381 | Cung cấp và lắp đặt Hộp đựng giấy | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 76 | cái |
| 382 | Cung cấp và lắp đặt Đĩa đựng xà phòng | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 73 | cái |
| 383 | Cung cấp và lắp đặt Dây cấp nước Inox | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 454 | cái |
| 384 | Cung cấp và lắp đặt Két nước mái Inox 15m3 loại ngang | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2 | bể |
| 385 | Lắp đặt Bơm nước sinh hoạt Q=10m3/h, H=45m | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 386 | Lắp đặt Bơm mồi nước Q=1m3/h, H=15m | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 387 | Cung cấp và lắp đặt Quả cầu Inox D110 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 388 | Cung cấp và lắp đặt Ống PP-R PN10 D110 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,88 | 100m |
| 389 | Cung cấp và lắp đặt Ống PP-R PN10 D75 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2,72 | 100m |
| 390 | Cung cấp và lắp đặt Ống PP-R PN10 D63 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1,36 | 100m |
| 391 | Cung cấp và lắp đặt Ống PP-R PN10 D50 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 392 | Cung cấp và lắp đặt Ống PP-R PN10 D40 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,76 | 100m |
| 393 | Cung cấp và lắp đặt Ống PP-R PN10 D25 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 3,56 | 100m |
| 394 | Cung cấp và lắp đặt Ống PP-R PN10 D20 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 6,1 | 100m |
| 395 | Cung cấp và lắp đặt Ống HDPE PN10 D110 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,38 | 100m |
| 396 | Cung cấp và lắp đặt Ống PP-R PN20 D20 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 7,25 | 100m |
| 397 | Cung cấp và lắp đặt Cút PP-R 90º D110 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 398 | Cung cấp và lắp đặt Cút PP-R 90º D75 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 399 | Cung cấp và lắp đặt Cút PP-R 90º D63 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 400 | Cung cấp và lắp đặt Cút PP-R 90º D50 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 401 | Cung cấp và lắp đặt Cút PP-R 90º D25 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 192 | cái |
| 402 | Cung cấp và lắp đặt Cút PP-R 90º D20 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 285 | cái |
| 403 | Cung cấp và lắp đặt Cút PP-R 90º ren ngoài D20 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 221 | cái |
| 404 | Cung cấp và lắp đặt Tê đều PP-R D110 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 405 | Cung cấp và lắp đặt Tê đều PP-R D75 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 406 | Cung cấp và lắp đặt Tê đều PP-R D63 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 407 | Cung cấp và lắp đặt Tê đều PP-R D25 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 33 | cái |
| 408 | Cung cấp và lắp đặt Tê đều PP-R D20 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 96 | cái |
| 409 | Cung cấp và lắp đặt Tê thu PP-R D75x63 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 410 | Cung cấp và lắp đặt Tê thu PP-R D63x50 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 411 | Cung cấp và lắp đặt Tê thu PP-R D50x25 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 412 | Cung cấp và lắp đặt Tê thu PP-R D40x25 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 413 | Cung cấp và lắp đặt Tê thu PP-R D25x20 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 33 | cái |
| 414 | Cung cấp và lắp đặt Côn thu PP-R D75x63 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 415 | Cung cấp và lắp đặt Côn thu PP-R D63x50 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 416 | Cung cấp và lắp đặt Côn thu PP-R D50x40 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 417 | Cung cấp và lắp đặt Côn thu PP-R D40x25 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 418 | Cung cấp và lắp đặt Côn thu PP-R D25x20 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 64 | cái |
| 419 | Cung cấp và lắp đặt Rắc co PP-R D110 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 420 | Cung cấp và lắp đặt Rắc co PP-R D75 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 421 | Cung cấp và lắp đặt Rắc co PP-R D63 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 422 | Cung cấp và lắp đặt Rắc co PP-R D20 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 76 | cái |
| 423 | Cung cấp và lắp đặt Van cửa D110 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 424 | Cung cấp và lắp đặt Van cửa D75 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 425 | Cung cấp và lắp đặt Van cửa D63 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 426 | Cung cấp và lắp đặt Van cửa PP-R ren D50 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 427 | Cung cấp và lắp đặt Van cửa PP-R ren D25 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 39 | cái |
| 428 | Cung cấp và lắp đặt Van cửa PP-R ren D20 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 38 | cái |
| 429 | Cung cấp và lắp đặt Van 1 chiều đồng ren D50 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 430 | Cung cấp và lắp đặt Van phao cơ D100 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 431 | Cung cấp và lắp đặt Van phao cơ D50 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 432 | Cung cấp và lắp đặt Nối mềm bơm D60 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 433 | Cung cấp và lắp đặt Nối mềm bơm D50 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 434 | Cung cấp và lắp đặt Lọc cơ khí D60 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 435 | Thử áp lực đường ống PP-R D110 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1,26 | 100m |
| 436 | Thử áp lực đường ống PP-R D75 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2,72 | 100m |
| 437 | Thử áp lực đường ống PP-R D63 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1,36 | 100m |
| 438 | Thử áp lực đường ống PP-R D50 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 439 | Thử áp lực đường ống PP-R D40 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,76 | 100m |
| 440 | Thử áp lực đường ống PP-R D25 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 3,56 | 100m |
| 441 | Thử áp lực đường ống PP-R D20 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 13,35 | 100m |
| 442 | Khử trùng đường ống | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 23,81 | 100m |
| 443 | Nước thử áp lực đường ống | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 3,5433 | m3 |
| 444 | Nước xúc xả đường ống (T=30phút, V=1,5l/s) | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 9,5668 | m3 |
| 445 | Cung cấp và lắp đặt Ống U.PVC PN8 D200 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1,42 | 100m |
| 446 | Cung cấp và lắp đặt Ống U.PVC PN8 D160 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 447 | Cung cấp và lắp đặt Ống U.PVC PN8 D140 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1,48 | 100m |
| 448 | Cung cấp và lắp đặt Ống U.PVC PN8 D110 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 6,62 | 100m |
| 449 | Cung cấp và lắp đặt Ống U.PVC PN8 D90 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 3,56 | 100m |
| 450 | Cung cấp và lắp đặt Ống U.PVC PN8 D75 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2,24 | 100m |
| 451 | Cung cấp và lắp đặt Ống U.PVC PN8 D60 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1,9 | 100m |
| 452 | Cung cấp và lắp đặt Ống U.PVC PN8 D42 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 3,02 | 100m |
| 453 | Cung cấp và lắp đặt Cút U.PVC 90º D110 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 454 | Cung cấp và lắp đặt cút U.PVC 90º D90 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 455 | Cung cấp và lắp đặt cút U.PVC 90º D75 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 456 | Cung cấp và lắp đặt cút U.PVC 90º D60 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 457 | Cung cấp và lắp đặt cút U.PVC 90º D42 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 87 | cái |
| 458 | Cung cấp và lắp đặt cút U.PVC 135º D160 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 459 | Cung cấp và lắp đặt cút U.PVC 135º D140 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 460 | Cung cấp và lắp đặt cút U.PVC 135º D110 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 246 | cái |
| 461 | Cung cấp và lắp đặt cút U.PVC 135º D90 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 462 | Cung cấp và lắp đặt cút U.PVC 135º D60 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 152 | cái |
| 463 | Cung cấp và lắp đặt cút U.PVC 135º D42 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 174 | cái |
| 464 | Cung cấp và lắp đặt tê U.PVC 135º D160 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 465 | Cung cấp và lắp đặt tê U.PVC 135º D140 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 466 | Cung cấp và lắp đặt tê U.PVC 135º D110 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 72 | cái |
| 467 | Cung cấp và lắp đặt tê U.PVC 135º D90 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 468 | Cung cấp và lắp đặt tê U.PVC 135º D75 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 469 | Cung cấp và lắp đặt tê U.PVC 135º D60 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 74 | cái |
| 470 | Cung cấp và lắp đặt Côn thu U.PVC D160x140 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 471 | Cung cấp và lắp đặt Côn thu U.PVC D140x110 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 472 | Cung cấp và lắp đặt Côn thu U.PVC D110x90 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 68 | cái |
| 473 | Cung cấp và lắp đặt Côn thu U.PVC D75x60 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 74 | cái |
| 474 | Cung cấp và lắp đặt Côn thu U.PVC D60x42 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 72 | cái |
| 475 | Cung cấp và lắp đặt Phễu thu sàn Inox D75 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 476 | Cung cấp và lắp đặt Phễu thu sàn Inox D75 kèm xi phông | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 128 | cái |
| 477 | Cung cấp và lắp đặt Thông tắc U.PVC D110 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 478 | Cung cấp và lắp đặt Thông tắc U.PVC D90 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 479 | Cung cấp và lắp đặt Thông tắc Inox loại trên sàn D110 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 480 | Cung cấp và lắp đặt Thông tắc Inox loại trên sàn D90 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 481 | Cung cấp và lắp đặt Thông tắc Inox loại trên sàn D60 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 482 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,1105 | 100m3 |
| 483 | Đào sửa thủ công hố ga, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1,2273 | 1m3 |
| 484 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,0634 | 100m3 |
| 485 | Đào xúc đất ra bãi thải hoặc bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,0593 | 100m3 |
| 486 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,0593 | 100m3 |
| 487 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,0593 | 100m3/1km |
| 488 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,8069 | m3 |
| 489 | Xây gạch XM cốt liệu 6x9,5x20, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 3,6567 | m3 |
| 490 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 7,9174 | m2 |
| 491 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1,92 | m2 |
| 492 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,2115 | m3 |
| 493 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,0132 | 100m2 |
| 494 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép <10mm (thép CI) | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,0011 | tấn |
| 495 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép =10mm (thép CII) | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,0157 | tấn |
| 496 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 497 | Khung chắn rác, kích thước 965x530x50 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 498 | Đào rãnh thoát nước mưa B500, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 3,5888 | 100m3 |
| 499 | Đào sửa thủ công rãnh thoát nước mưa B500, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 39,8755 | 1m3 |
| 500 | Đào xúc đất ra bãi thải hoặc bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 3,9875 | 100m3 |
| 501 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 3,9875 | 100m3 |
| 502 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 3,9875 | 100m3/1km |
| 503 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông rãnh B500, đá 1x2, mác 200 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 45,36 | m3 |
| 504 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn rãnh B500 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 3,8664 | 100m2 |
| 505 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép rãnh B500, đường kính cốt thép = 10mm (thép CII) | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2,2848 | tấn |
| 506 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 84 | m2 |
| 507 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 7,7925 | m3 |
| 508 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,4542 | 100m2 |
| 509 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép =10mm (thép CII) | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,8962 | tấn |
| 510 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 210 | cái |
| 511 | Lắp đặt Điều hòa treo tường 1 chiều, gas R32, công suất lạnh: 24000BTU/H, điều khiển từ xa | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 512 | Cung cấp và lắp đặt Ống đồng D6,4mm | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 513 | Cung cấp và lắp đặt Ống đồng D9,5mm | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 514 | Cung cấp và lắp đặt Ống đồng D15,9mm | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1,89 | 100m |
| 515 | Bảo ôn EPDM ống đồng D6,4 dày 19mm | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 516 | Bảo ôn EPDM ống đồng D9,5 dày 19mm | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 517 | Bảo ôn EPDM ống đồng D15,9 dày 19mm | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1,89 | 100m |
| 518 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa U.PVC D21 class1 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1,6 | 100m |
| 519 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa U.PVC D27 class1 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 520 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa U.PVC D42 class1 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 521 | Bảo ôn EPDM ống U.PVC D21 dày 13mm | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1,6 | 100m |
| 522 | Bảo ôn EPDM ống U.PVC D27 dày 13mm | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 523 | Bảo ôn EPDM ống U.PVC D42 dày 13mm | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 524 | Lắp đặt Quạt gắn tường kèm chớp che mưa, Q=150m3/h, L<50dB | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 525 | Lắp đặt Quạt gắn trần, Q=120m3/h, L<50dB | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 71 | cái |
| 526 | Lắp đặt Ống gió mềm D120 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 527 | Cung cấp và lắp đặt Ống gió mềm D150 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 528 | Cung cấp và lắp đặt Ống gió mềm D250 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 529 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa U.PVC D110 class1 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 530 | Cung cấp và lắp đặt Vent cap D120 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 71 | cái |
| 531 | Cung cấp và lắp đặt Ống tôn mạ kẽm, kích thước 300x200 dày 0,5mm | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 9 | m |
| 532 | Cung cấp và lắp đặt Ống tôn mạ kẽm, kích thước 400x200 dày 0,6mm | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 3 | m |
| 533 | Cung cấp và lắp đặt Ống tôn mạ kẽm, kích thước 500x200 dày 0,6mm | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 8 | m |
| 534 | Cung cấp và lắp đặt Ống tôn mạ kẽm, kích thước 600x250 dày 0,6mm | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 70 | m |
| 535 | Lắp đặt Quạt cấp gió tươi, Q=4750m3/h, H=290Pa | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 536 | Lắp đặt Quạt hút gió thải, Q=1500m3/h, H=200Pa | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 537 | Lắp đặt Quạt hút gió thải, Q=2750m3/h, H=250Pa | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 538 | Lắp đặt Quạt hút gió thải, Q=4100m3/h, H=290Pa | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 539 | Cung cấp và lắp đặt Sag 600x600 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 540 | Cung cấp và lắp đặt Sag 300x300 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 541 | Cung cấp và lắp đặt Chụp hút mùi 2600x1800 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 542 | Cung cấp và lắp đặt Louver + lưới chắn côn trùng 500x300 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 543 | Cung cấp và lắp đặt Louver + lưới chắn côn trùng 600x300 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cửa |
| 544 | Cung cấp và lắp đặt Louver + lưới chắn côn trùng 700x300 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2 | cửa |
| 545 | Cung cấp và lắp đặt Dây điện CU/PVC (1x2,5)mm2 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 999 | m |
| 546 | Lắp đặt Loa hộp treo tường 15W | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 547 | Lắp đặt Âm ly công suất 240W | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 548 | Lắp đặt Bộ phát CD/DVD/USB và thu sóng RADIO | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 549 | Lắp đặt Bộ chọn 5 vùng loa | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 550 | Cung cấp và lắp đặt Cáp loa 2x1,5mm2 chống nhiễu | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 962 | m |
| 551 | Cung cấp và lắp đặt Ống PVC D20 Roman | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 552 | Lắp đặt Bộ phát wifi 2 râu | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 553 | Cung cấp và lắp đặt Ổ cắm hạt mạng âm tường Roman | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 135 | cái |
| 554 | Cung cấp và lắp đặt Cáp CAT6 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 910 | 10 m |
| 555 | Cung cấp và lắp đặt Ống PVC D20 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 3.950 | m |
| 556 | Lắp đặt Bộ lưu điện UPS 5kVA | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 557 | Lắp đặt WebSmart switch 16 port 10/100/1000TX + 2SFP Combo ports | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 558 | Lắp đặt WebSmart switch 24 port 10/100/1000TX + 2SFP Combo ports | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 559 | Lắp đặt Tủ rack 27U 140x600x600mm | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 560 | Cung cấp và lắp đặt Máng cáp 150x75x0,75mm | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 430 | m |
| 561 | Cung cấp và lắp đặt Máng cáp rẽ ba HRB-1 150x75x1,0mm | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 562 | Cung cấp và lắp đặt Máng cáp chuyển hướng HCH-1 150x75x1,0mm | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 563 | Lắp đặt Trung tâm báo cháy 16 kênh | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 564 | Cung cấp và lắp đặt đầu báo cháy khói quang thường - Hochiki | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2,6 | 10 đầu |
| 565 | Cung cấp và lắp đặt thiết bị đầu báo nhiệt gia tăng thường - Hochiki | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 18 | 10 đầu |
| 566 | Cung cấp và lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1,8 | 5 nút |
| 567 | Cung cấp và lắp đặt chuông báo cháy | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1,8 | 5 chuông |
| 568 | Cung cấp và lắp đặt đèn báo cháy | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1,8 | 5 đèn |
| 569 | Cung cấp và lắp đặt đèn báo vị trí phòng | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 20,2 | 5 đèn |
| 570 | Cung cấp và lắp đặt Hộp đấu nối kỹ thuật | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 6 | hộp |
| 571 | Cung cấp và lắp đặt dây báo cháy 2x1,0mm2 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 3.100 | m |
| 572 | Cung cấp và lắp đặt cáp tín hiệu 20x2x0.5mm2 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 573 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa luồn dây D20 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2.500 | m |
| 574 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa mềm luồn dây D20 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 500 | m |
| 575 | Cung cấp và lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 14,2 | 5 đèn |
| 576 | Cung cấp và lắp đặt đèn chỉ dẫn lối thoát nạn | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 8,8 | 5 đèn |
| 577 | Cung cấp và lắp đặt các automat 1 pha 12A | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 578 | Cung cấp và lắp đặt Dây nguồn 2x2.5m2 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 579 | Cung cấp và lắp đặt Dây nguồn 2x1.0m2 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 800 | m |
| 580 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa luồn dây D20 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 700 | m |
| 581 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa mềm luồn dây D20 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 200 | m |
| 582 | Lắp đặt Máy bơm điện chữa cháy Q >=2.5l/s, H >=50m, P=9KW | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2 | 1 máy |
| 583 | Lắp đặt Máy bơm bù áp Q >=1 l/s, H >=55m, P=2,2KW | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 584 | Lắp đặt Bình tích áp 200 lít - Varem Italia | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 585 | Lắp đặt Bể mồi 300 lít | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 586 | Cung cấp và lắp đặt Lò xo chống rung cho bơm | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 8 | Cái |
| 587 | Cung cấp và lắp đặt Tủ điều khiển bơm chữa cháy | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 588 | Cung cấp và lắp đặt Dây cấp nguồn cho bơm 4x10mm2 (loại chống cháy) | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 80 | m |
| 589 | Cung cấp và lắp đặt Dây cấp nguồn cho bơm 4x6mm2 (loại chống cháy) | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 590 | Cung cấp và lắp đặt Đồng hồ áp suất PN16, kèm xiphong | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 591 | Cung cấp và lắp đặt Công tắc áp suất | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 592 | Cung cấp và lắp đặt Khớp nối mềm DN100 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 593 | Cung cấp và lắp đặt Khớp nối mềm DN50 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 594 | Cung cấp và lắp đặt Khớp nối mềm DN40 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 595 | Cung cấp và lắp đặt Y lọc DN100 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 596 | Cung cấp và lắp đặt Y lọc DN50 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 597 | Cung cấp và lắp đặt Rọ hút DN100 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 598 | Cung cấp và lắp đặt Rọ hút DN50 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 599 | Cung cấp và lắp đặt Van báo động (Alarm Valve) DN100 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 600 | Cung cấp và lắp đặt Van an toàn DN100 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 601 | Cung cấp và lắp đặt Van xả khí DN25 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 602 | Cung cấp và lắp đặt Van bướm kèm công tắc giám sát DN100 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 603 | Cung cấp và lắp đặt Van cổng DN100 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 604 | Cung cấp và lắp đặt Van cổng DN80 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 605 | Cung cấp và lắp đặt Van cổng DN50 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 606 | Cung cấp và lắp đặt Van cổng DN40 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 607 | Cung cấp và lắp đặt Van cổng DN32 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 608 | Cung cấp và lắp đặt Van cổng DN25 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 609 | Cung cấp và lắp đặt Van bi DN15 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 610 | Cung cấp và lắp đặt Van 1 chiều DN100 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 611 | Cung cấp và lắp đặt Van 1 chiều DN80 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 612 | Cung cấp và lắp đặt Van 1 chiều DN40 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 613 | Cung cấp và lắp đặt Van 1 chiều DN25 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 614 | Cung cấp và lắp đặt Trụ tiếp nước 2 cửa vào DN65 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 615 | Cung cấp và lắp đặt Hộp chữa cháy vách tường KT 600x1300x200 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 10 | hộp |
| 616 | Cung cấp và lắp đặt Van góc DN50 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 617 | Cung cấp và lắp đặt Cuộn vòi DN50, L=20m | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 10 | Cái |
| 618 | Cung cấp và lắp đặt Lăng phun DN50 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 619 | Cung cấp và lắp đặt Bình chữa cháy xách tay CO2-5kg | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 52 | Cái |
| 620 | Cung cấp và lắp đặt Bình chữa cháy xách tay ABC-8kg | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 104 | Cái |
| 621 | Cung cấp và lắp đặt Ống thép tráng kẽm DN100 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 622 | Cung cấp và lắp đặt Ống thép đen DN100 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1,38 | 100m |
| 623 | Cung cấp và lắp đặt Ống thép đen DN80 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,54 | 100m |
| 624 | Cung cấp và lắp đặt Ống thép tráng kẽm DN50 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 625 | Cung cấp và lắp đặt Ống thép tráng kẽm DN40 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 626 | Cung cấp và lắp đặt Ống thép tráng kẽm DN32 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 627 | Cung cấp và lắp đặt Ống thép tráng kẽm DN25 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 628 | Cung cấp và lắp đặt Cút hàn DN100 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 629 | Cung cấp và lắp đặt Cút hàn DN80 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 630 | Cung cấp và lắp đặt Cút ren DN50 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 631 | Cung cấp và lắp đặt Cút ren DN40 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 632 | Cung cấp và lắp đặt Cút ren DN32 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 633 | Cung cấp và lắp đặt Cút ren DN25 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 634 | Cung cấp và lắp đặt Tê hàn DN100 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 635 | Cung cấp và lắp đặt Tê hàn DN100/80 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 636 | Cung cấp và lắp đặt Tê hàn DN100/40 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 637 | Cung cấp và lắp đặt Tê ren DN80/50 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 638 | Cung cấp và lắp đặt Tê ren DN40/25 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 639 | Cung cấp và lắp đặt Tê ren DN40/15 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 640 | Cung cấp và lắp đặt Tê ren DN32 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 641 | Cung cấp và lắp đặt Tê ren DN25 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 642 | Cung cấp và lắp đặt Côn thu hàn DN100/Bơm | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 643 | Cung cấp và lắp đặt Côn thu hàn DN50/Bơm | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 644 | Cung cấp và lắp đặt Côn thu hàn DN40/Bơm | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 645 | Cung cấp và lắp đặt Kép DN50 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 646 | Cung cấp và lắp đặt Kép DN40 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 647 | Cung cấp và lắp đặt Kép DN32 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 648 | Cung cấp và lắp đặt Kép DN25 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 649 | Cung cấp và lắp đặt Rắc co DN50 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 650 | Cung cấp và lắp đặt Rắc co DN32 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 651 | Cung cấp và lắp đặt Rắc co DN25 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 652 | Cung cấp và lắp đặt Măng sông DN50 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 7 | Cái |
| 653 | Cung cấp và lắp đặt Măng sông DN40 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 654 | Cung cấp và lắp đặt Măng sông DN32 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 655 | Cung cấp và lắp đặt Măng sông DN25 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 656 | Cung cấp và lắp đặt Bích thép DN100 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 25 | cặp bích |
| 657 | Cung cấp và lắp đặt Bích thép DN80 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 6 | cặp bích |
| 658 | Cung cấp và lắp đặt Bích thép DN32 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 659 | Cung cấp và lắp đặt Ubolt M10 DN100 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 10 | Cái |
| 660 | Cung cấp và lắp đặt Ubolt M10 DN80 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 10 | Cái |
| 661 | Cung cấp và lắp đặt Ubolt M8 DN50 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 10 | Cái |
| 662 | Cung cấp và lắp đặt Quang treo ống DN50 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 10 | Cái |
| 663 | Cung cấp và lắp đặt Quang treo ống DN25 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 664 | Thép U80x40x4mm (gia công giá đỡ ống) | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 665 | Thép V5mm (gia công giá treo ống) | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 666 | Tiren M10 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 667 | Đào đất chôn ống ngầm | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 25 | 1m3 |
| 668 | Sơn ống chữa cháy | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 70 | 1m2 |
| 669 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 7,8982 | tấn |
| 670 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 7,8982 | tấn |
| 671 | Sơn tĩnh điện màu đen (sơn khung thép bàn ghế) | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 434,1195 | m2 |
| 672 | Sản xuất mặt bàn, mặt ghế, tựa lưng bằng gỗ công nghiệp dày 25mm phủ Melamine | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 313,8428 | m2 |
| 673 | Nhân công lắp mặt bàn, ghế và tựa ghế vào khung thép (nhân công bậc 3,5/7) | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 30 | công |
| 674 | Bulong M10 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2.296 | cái |
| 675 | Cung cấp và lắp đặt Vách ngăn di động 7400x3250 (liên kết bằng khung thép hộp mạ kẽm, chi tiết theo thiết kế) | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 24,05 | m2 |
| 676 | Cung cấp và lắp đặt Hệ ray nhôm đồng bộ vách ngăn di động | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 14,8 | md |
| B | KÝ TÚC XÁ | |||
| 1 | Cung cấp cọc bê tông ly tâm ứng suất trước PHC D300 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2.956 | md |
| 2 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 248 | 1 cấu kiện |
| 3 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 33,4146 | 10 tấn/1km |
| 4 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 33,4146 | 10 tấn/1km |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 248 | 1 cấu kiện |
| 6 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc D300, đất cấp II | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 29,549 | 100m |
| 7 | Ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc D300cm, đất cấp II | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1,3915 | 100m |
| 8 | Cung cấp cọc dẫn để ép âm | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc <= 600mm | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 125 | mối nối |
| 10 | Cắt đầu cọc bê tông ly tâm | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 123 | cọc |
| 11 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,4247 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cốt thép chờ liên kết cọc và đài móng | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,4248 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bịt đầu cọc, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 350 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 3,1284 | m3 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 3,7705 | 100m3 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 20,2609 | m3 |
| 16 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 27,6331 | m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1,7264 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 3,2904 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1,7264 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1,7264 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 26,2149 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng cột đổ BT lót | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,3114 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn móng dài đổ BT lót | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,6159 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 300 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 156,4694 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2,5893 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 3,3535 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép < 10mm (thép AI) | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1,4941 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm (thép AIII) | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1,3306 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm (thép AIII) | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 6,4463 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm (thép AIII) | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 4,4404 | tấn |
| 31 | Xây móng bằng gạch XMCL 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB30 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 42,687 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 3,3785 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,3378 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép <10mm, chiều cao <= 6m (thép AI) | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,0541 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao <= 6m (thép AIII) | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,2429 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 55,2372 | m3 |
| 37 | Lắp đặt lưới thép (D6a 200) nền tầng 1 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 731,12 | m2 |
| 38 | Lớp nilon chống thấm mất nước xi măng | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 731,2 | m2 |
| 39 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 300 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 56,5043 | m3 |
| 40 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 5,5352 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép < 10mm, chiều cao <= 28m (thép AI) | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1,9481 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m (thép AIII) | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 5,4625 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m (thép AIII) | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1,4672 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 300 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 257,4724 | m3 |
| 45 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, chiều cao <= 28m | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 23,4305 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép < 10mm, chiều cao <= 28m (thép AI) | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 6,4349 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao <= 28m (thép AIII) | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1,742 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m (thép AIII) | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 10,3199 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m (thép AIII) | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 23,6764 | tấn |
| 50 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 263,7293 | m3 |
| 51 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 17,4577 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <10mm, chiều cao <= 28m (thép AI) | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1,7181 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép =10mm, chiều cao <= 28m (thép AIII) | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 25,4546 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m (thép AIII) | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,3104 | tấn |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông trụ thang, đá 1x2, mác 250 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,264 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn trụ | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,0528 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép, trụ, đường kính cốt thép < 10mm (thép AI) | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,0055 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trụ, đường kính cốt thép <= 18mm (thép AIII) | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,0436 | tấn |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 24,3929 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2,1056 | 100m2 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép < 10mm, chiều cao <= 28m (thép AI) | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,2474 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao <= 28m (thép AIII) | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1,6694 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m (thép AIII) | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1,0284 | tấn |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,849 | m3 |
| 65 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,1647 | 100m2 |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép < 10mm, chiều cao <= 28m (thép AI) | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,0057 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m (thép AIII) | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,0473 | tấn |
| 68 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,2182 | 100m3 |
| 69 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2,4247 | m3 |
| 70 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 5,551 | 100m |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,8882 | m3 |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 300 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1,5411 | m3 |
| 73 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bể | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,0114 | 100m2 |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép = 10mm (thép AIII) | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,0029 | tấn |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép <= 18mm (thép AIII) | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,2248 | tấn |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thành bể, chiều dày <= 45cm, đá 1x2, mác 300 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 3,8042 | m3 |
| 77 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,3458 | 100m2 |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường bể, đường kính cốt thép < 10mm (thép AI) | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,0075 | tấn |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao <= 6m (thép AIII) | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,1234 | tấn |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường bể, đường kính cốt thép <= 18mm thép AIII) | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,1511 | tấn |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 300 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1,0823 | m3 |
| 82 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bể | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,0948 | 100m2 |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép <10mm, (thép AI) | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,0029 | tấn |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép =10mm (thép AIII) | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,0978 | tấn |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép > 10mm (thép AIII) | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,0245 | m3 |
| 87 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,0014 | 100m2 |
| 88 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, thép d<10 (thép AI) | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,0002 | tấn |
| 89 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, thép d=10 (thép AIIII) | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 90 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 91 | Xây tường thẳng bằng XMCL 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,285 | m3 |
| 92 | Trát tường trong (trát lớp 1), chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 21,297 | m2 |
| 93 | Trát tường trong (trát lớp 2), chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 21,297 | m2 |
| 94 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 22,72 | m2 |
| 95 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 5,202 | m2 |
| 96 | Quét chống thấm bằng Sikatop Seal 107 (chống thấm 2 lớp, 1.5kg/m2/1 lớp) | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 26,499 | m2 |
| 97 | Băng cản nước PVC rộng 240 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 11,36 | m |
| 98 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,0656 | 100m3 |
| 99 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,1768 | 100m3 |
| 100 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (4km tiếp theo) | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,1768 | 100m3 |
| 101 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,2233 | 100m3 |
| 102 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2,481 | m3 |
| 103 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 4,8685 | 100m |
| 104 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,779 | m3 |
| 105 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 300 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1,3347 | m3 |
| 106 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bể | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,0108 | 100m2 |
| 107 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép = 10mm (thép AIII) | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,0029 | tấn |
| 108 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép <= 18mm (thép AIII) | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,2002 | tấn |
| 109 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thành bể, chiều dày <= 45cm, đá 1x2, mác 300 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 4,3472 | m3 |
| 110 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,3952 | 100m2 |
| 111 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường bể, đường kính cốt thép < 10mm (thép AI) | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,0075 | tấn |
| 112 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao <= 6m (thép AIII) | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,1167 | tấn |
| 113 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường bể, đường kính cốt thép <= 18mm thép AIII) | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,1815 | tấn |
| 114 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 300 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,9275 | m3 |
| 115 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,0836 | 100m2 |
| 116 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép <10mm (thép AI) | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,0029 | tấn |
| 117 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép =10mm (thép AIII) | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,1119 | tấn |
| 118 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép > 10mm (thép AIII) | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 119 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 300 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,0245 | m3 |
| 120 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,0014 | 100m2 |
| 121 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, thép d<10 (thép AI) | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,0002 | tấn |
| 122 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, thép d=10 (thép AIIII) | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 123 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 124 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 18 | m2 |
| 125 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 25,286 | m2 |
| 126 | Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 4,5 | m2 |
| 127 | Quét chống thấm bằng Sikatop Seal 107 (chống thấm 2 lớp, 1.5kg/m2/1 lớp) | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 52,286 | m2 |
| 128 | Băng cản nước PVC rộng 240 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 10,76 | m |
| 129 | Thang Inox thăm bể | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 130 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,0835 | 100m3 |
| 131 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,1646 | 100m3 |
| 132 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,1646 | 100m3 |
| 133 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6x9.5x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 240,8518 | m3 |
| 134 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB30 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 25,7785 | m3 |
| 135 | Xây tường thẳng gạch bê tông 20x15x39cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB30 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 26,64 | m3 |
| 136 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x13x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB30 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 18,3114 | m3 |
| 137 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6x9.5x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 5,4498 | m3 |
| 138 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1.345,2132 | m2 |
| 139 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1.496,4989 | m2 |
| 140 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 258,6418 | m2 |
| 141 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 936,325 | m2 |
| 142 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 77,875 | m2 |
| 143 | Trát đáy bản thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 208,3064 | m2 |
| 144 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2.282,4277 | m2 |
| 145 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2.040,9348 | m2 |
| 146 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1,2131 | 100m3 |
| 147 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2,2602 | 100m2 |
| 148 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 22,602 | m3 |
| 149 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 (Láng khu vực lát gạch) | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1.141,45 | m2 |
| 150 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 (Láng khu vực sơn Epoxy) | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 280,65 | m2 |
| 151 | Công tác ốp gạch vào chân tường ngoài nhà, gạch granite 500x100mm | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 11,977 | m2 |
| 152 | Công tác ốp gạch vào chân tường trong nhà, gạch granite 500x100mm | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 45,867 | m2 |
| 153 | Công tác ốp đá granite vào tường cổ móng | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 62,3554 | m2 |
| 154 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 50x50cm, XM PCB30 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 885,13 | m2 |
| 155 | Lát sàn bằng gạch granite chống trơn trượt 500x500mm màu ghi sẫm | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 256,32 | m2 |
| 156 | Lát sàn bằng đá granite tự nhiên màu tím mông cổ | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 23,41 | m2 |
| 157 | Lát sàn bằng đá Bazan khò nhám 600x300x20mm màu ghi sẫm | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 320 | m2 |
| 158 | Lát nền, sàn đá granite màu ghi sẫm | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1,51 | m2 |
| 159 | Sơn Epoxy chống mài mòn nền nhà | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 15,87 | 1m2 |
| 160 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 264,78 | 1m2 |
| 161 | Cung cấp và lắp đặt trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xuong chìm | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 370,03 | m2 |
| 162 | Cung cấp và lắp đặt Trần xi măng sợi chịu nước dày 6mm (tham khảo tấm Calcium Silicate Duraflex) | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 581,8 | m2 |
| 163 | Cung cấp và lắp đặt Tấm MDF gia cố tại khe rèm dày 9mm, phủ Melamine màu đen | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 34,59 | m2 |
| 164 | Cung cấp và lắp đặt Trần thạch cao tiêu âm dày 12,5mm | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 947,39 | m2 |
| 165 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1.317,42 | m2 |
| 166 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1.317,42 | m2 |
| 167 | Sản xuất lan can thép cầu thang, tay vịn thép hộp 25x50x1,4mm; thanh đứng chính thép dẹt 50x10; thanh đứng phụ thép dẹt 50x5 (chi tiết theo thiết kế) | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2,0115 | tấn |
| 168 | Lắp dựng lan can cầu thang | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 89,292 | m2 |
| 169 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 103,8022 | 1m2 |
| 170 | Gia công cầu thang INOX lên mái | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,0602 | tấn |
| 171 | Lắp dựng cầu thang lên mái | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 3,456 | m2 |
| 172 | Lát đá bậc cầu thang, PCB30 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 140,983 | m2 |
| 173 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 4,918 | m2 |
| 174 | Xẻ rãnh chống trượt mũi bậc thang | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 677,7 | m |
| 175 | Quét Quicseal 104s chống thấm nhà vệ sinh | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 117,91 | m2 |
| 176 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 60x60cm, XM PCB30 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 83,24 | m2 |
| 177 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 60x30cm, XM PCB30 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 307,9185 | m2 |
| 178 | Cung cấp và lắp đặt vách ngăn HPL chịu nước dầy 1,2cm | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 69,54 | m2 |
| 179 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB30 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 13,8942 | m2 |
| 180 | Sản xuất và lắp đặt khung đỡ chậu rửa bằng thép | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 181 | Tay vịn inox | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1,84 | md |
| 182 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6x9.5x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 3,2442 | m3 |
| 183 | Lát nền đá granite khò nhám, PCB30 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 14,7331 | m2 |
| 184 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 29,0535 | m2 |
| 185 | Xẻ rãnh chống trượt bậc tam cấp và đường dốc | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 253,24 | md |
| 186 | Thi công màng chống thấm gốc sika | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1.095,024 | m2 |
| 187 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1.004,46 | m2 |
| 188 | Lớp xốp chống nóng dày 50mm (loại XPS, tỷ trọng 38kg/m3) | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 886,64 | m2 |
| 189 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 60,2676 | m3 |
| 190 | Lớp lưới thép D4 a200 trong bê tông | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1.004,46 | m2 |
| 191 | Lớp gạch AAC chống nóng 200x600x100, vữa XM mác 50 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 88,664 | m3 |
| 192 | Cung cấp và lắp đặt Cửa thép chống cháy đơn, giới hạn chống cháy 70 phút (bao gồm phụ kiện và lắp đặt) | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 15,9247 | m2 |
| 193 | Cung cấp và lắp đặt Cửa thép chống cháy đôi, giới hạn chống cháy 70 phút (bao gồm phụ kiện và lắp đặt) | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 4,203 | m2 |
| 194 | Cung cấp và lắp đặt Cửa nhựa lõi thép, kính dán 2 lớp dày 6,38mm | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 48,568 | m2 |
| 195 | Cung cấp và lắp đặt Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (bản lề, tay cầm, thanh khóa) | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 19 | bộ |
| 196 | Cung cấp và lắp đặt Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay (bản lề, tay cầm, thanh khóa đa điểm, chốt rời) | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 197 | Cung cấp và lắp đặt Cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm hệ sơn tĩnh điện, kính dán 2 lớp dày 8,38mm | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 30,6 | m2 |
| 198 | Cung cấp và lắp đặt Phụ kiện cửa đi 2 cánh (bản lề, tay cầm, thanh chốt, khóa) | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 199 | Cung cấp và lắp đặt Cửa sổ mở hất, khung nhôm hệ sơn tĩnh điện, kính dán 2 lớp dày 6,38mm | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 5,4144 | m2 |
| 200 | Cung cấp và lắp đặt Cửa sổ mở hất, hệ khung nhôm sơn tĩnh điện, kính dán 2 lớp dày 8,38mm | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 149,9732 | m2 |
| 201 | Cung cấp và lắp đặt Phụ kiện cửa sổ mở hất 1 cánh (bản lề, tay cầm, thanh chốt) | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 102 | bộ |
| 202 | Cung cấp và lắp đặt Cửa sổ mở trượt, hệ khung nhôm sơn tĩnh điện, kính dán 2 lớp dày 8,38mm | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 92,01 | m2 |
| 203 | Cung cấp và lắp đặt Phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh (bản lề, tay cầm, thanh chốt) | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 34 | bộ |
| 204 | Cung cấp và lắp đặt Vách kính cố định, khung nhôm sơn tĩnh điện, kính dán 2 lớp dày 8,38mm | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 584,5651 | m2 |
| 205 | Sản xuất khung thép hộp mạ kẽm liên kết vách kinh; thanh ngang thép hộp 50x100x2mm, thanh đứng thép hộp 50x50x1,8mm | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,5588 | tấn |
| 206 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,5588 | tấn |
| 207 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 37,6764 | 1m2 |
| 208 | Cung cấp và lắp đặt Thanh chắn nắng hình chữ nhật (tham khảo luxalon) | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 65,68 | m |
| 209 | Gia công hệ khung dàn | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,1038 | tấn |
| 210 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,1038 | tấn |
| 211 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 6,6864 | 1m2 |
| 212 | Gia công lan can | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 3,12 | tấn |
| 213 | Lắp dựng lan can sắt | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 128,5537 | m2 |
| 214 | Sơn lan can chống gỉ 2 lớp, sơn hoàn thiện màu ghi sẫm | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 149,9171 | 1m2 |
| 215 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 25,6066 | 100m2 |
| 216 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 16,3127 | 100m2 |
| 217 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 17,7068 | 100m2 |
| 218 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 192,996 | m3 |
| 219 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,3188 | tấn |
| 220 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch ốp, lát các loại | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 83,0202 | 10m2 |
| 221 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - đá ốp, lát các loại | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,151 | 10m2 |
| 222 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 115,5302 | tấn |
| 223 | Cung cấp và lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 18W Roman | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 224 | Cung cấp và lắp đặt đèn downlight D150 bóng led 9W âm trần Roman | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 91 | bộ |
| 225 | Cung cấp và lắp đặt đèn ốp trần nổi vuông 300x300, đèn led ánh sáng trắng 11W Roman | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 226 | Cung cấp và lắp đặt đèn downlight bóng led 12W lắp âm trần, kính chống thấm Roman | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 34 | bộ |
| 227 | Cung cấp và lắp đặt đèn tuýp led 600 ánh sáng trắng 9W Roman | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 52 | bộ |
| 228 | Cung cấp và lắp đặt đèn tuýp led 1200 ánh sáng trắng 18W Roman | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 506 | bộ |
| 229 | Cung cấp và lắp đặt đèn tuýp led 600 ánh sáng trắng 10W loại gắn tường Roman | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 230 | Cung cấp và lắp đặt đèn tuýp led chiếu sáng bảng 18W Rạng Đông | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 25 | bộ |
| 231 | Cung cấp và lắp đặt quạt trần D1200 80W | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 57 | cái |
| 232 | Cung cấp và lắp đặt đèn pha gắn tường ngoài trời 30W Roman | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 233 | Cung cấp và lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A Roman | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 234 | Cung cấp và lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 10A Roman | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 235 | Cung cấp và lắp đặt công tắc ba 1 chiều 10A Roman | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 236 | Cung cấp và lắp đặt công tắc bốn 1 chiều 10A Roman | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 237 | Cung cấp và lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 10A Roman | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 238 | Cung cấp và lắp đặt ổ cắm đôi âm tường 16A 220V Roman | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 82 | cái |
| 239 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn CU/PVC (1x1,5)mm2 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 5.444 | m |
| 240 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn CU/PVC (1x2,5)mm2 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2.586 | m |
| 241 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC (2x2,5)mm2 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 958 | m |
| 242 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC (2x4)mm2 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 136 | m |
| 243 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC (2x6)mm2 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 77 | m |
| 244 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 3 ruột CU/XLPE/PVC (3x2,5)mm2 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 245 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 3 ruột CU/XLPE/PVC (3x4)mm2 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 62 | m |
| 246 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC (4x4)mm2 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 8 | m |
| 247 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC (4x10)mm2 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 248 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC (4x16)mm2 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 5 | m |
| 249 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC (4x50)mm2 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 16 | m |
| 250 | Cung cấp và lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC (1x2,5)mm2 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2.271 | m |
| 251 | Cung cấp và lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC (1x4)mm2 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 206 | m |
| 252 | Cung cấp và lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC (1x10)mm2 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 253 | Cung cấp và lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC (1x16)mm2 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 5 | m |
| 254 | Cung cấp và lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC (1x25)mm2 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 16 | m |
| 255 | Cung cấp và lắp đặt ống mềm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mm | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 140 | m |
| 256 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mm | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2.129 | m |
| 257 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mm | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1.077 | m |
| 258 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D25mm | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 259 | Cung cấp và lắp đặt thang cáp KT 300x100x1,0mm | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 260 | Cung cấp và lắp đặt máng cáp 100x50x1,0mm | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 261 | Cung cấp và lắp đặt máng cáp 200x50x1,0mm | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 66 | m |
| 262 | Cung cấp và lắp đặt máng cáp 300x50x1,0mm | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 263 | Cung cấp và lắp đặt Máng cáp chữ L HCH-3 300x50x1,0mm | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 264 | Cung cấp và lắp đặt Máng cáp chữ L HCH-2 200x50x1,0mm | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 265 | Cung cấp và lắp đặt Máng cáp chữ L HCH-1 100x50x1,0mm | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 266 | Cung cấp và lắp đặt Máng cáp chữ T HRB-3 300x50x1,0mm | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 267 | Cung cấp và lắp đặt Máng cáp chữ T HRB-2 200x50x1,0mm | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 268 | Cung cấp và lắp đặt Máng cáp nối HN-1 300x200x50x1,0mm | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 269 | Cung cấp và lắp đặt Máng cáp nối HN-3 200x100x50x1,0mm | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 270 | Cung cấp và lắp đặt kim thu sét tròn D16- Chiều dài kim 1,2m | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 271 | Cung cấp và lắp đặt Cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6 dài 2,4m | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 8 | cọc |
| 272 | Cung cấp và lắp đặt Hộp kiểm tra điện trở | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 4 | hộp |
| 273 | Cung cấp và lắp đặt Dây thu sét thép mạ kẽm D10 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 472 | m |
| 274 | Đào rãnh tiếp địa, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 14,4 | 1m3 |
| 275 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,144 | 100m3 |
| 276 | Cung cấp và lắp đặt Cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6 dài 2,4m | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 6 | cọc |
| 277 | Cung cấp và lắp đặt Dây thu sét thép mạ kẽm D10 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 278 | Đào rãnh tiếp địa, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 8 | 1m3 |
| 279 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m3 |
| 280 | Cung cấp và lắp đặt các automat 3 pha 250A-25kA | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 281 | Cung cấp và lắp đặt các automat 3 pha 160A-15kA | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 282 | Cung cấp và lắp đặt các automat 3 pha 63A-15kA | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 283 | Cung cấp và lắp đặt các automat 3 pha 63A-10kA | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 284 | Cung cấp và lắp đặt các automat 3 pha 50A-15kA | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 285 | Cung cấp và lắp đặt các automat 3 pha 50A-10kA | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 286 | Cung cấp và lắp đặt các automat 3 pha 25A-15kA | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 287 | Cung cấp và lắp đặt các automat 3 pha 32A-6kA | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 288 | Cung cấp và lắp đặt các automat 3 pha 25A-6kA | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 289 | Cung cấp và lắp đặt các automat 3 pha 20A-6kA | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 290 | Cung cấp và lắp đặt các automat 3 pha 16A-6kA | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 291 | Cung cấp và lắp đặt các automat 2 pha 32A-6kA | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 292 | Cung cấp và lắp đặt các automat 2 pha 25A-6kA | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 293 | Cung cấp và lắp đặt các automat 2pha 20A-6kA | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 294 | Cung cấp và lắp đặt các automat 2 pha 16A-6kA | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 295 | Cung cấp và lắp đặt các automat 1 pha 32A-6kA | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 296 | Cung cấp và lắp đặt các automat 1 pha 25A-6kA | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 297 | Cung cấp và lắp đặt các automat 1 pha 16A-6kA | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 298 | Cung cấp và lắp đặt các automat 1 pha 10A-6kA | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 299 | Cung cấp và lắp đặt RCBO 2P 16A 6kA 30mA | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 300 | Cung cấp và lắp đặt Tủ điện tôn tĩnh điện màu ghi sáng, kích thước 1200x600x250x1,5mm | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 301 | Cung cấp và lắp đặt Tủ điện tôn tĩnh điện màu ghi sáng, kích thước 1200x600x150x1,5mm | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 302 | Cung cấp và lắp đặt Tủ điện tôn tĩnh điện màu ghi sáng, kích thước 500x500x150x1,5mm | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 303 | Cung cấp và lắp đặt Tủ điện 15 module | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 4 | hộp |
| 304 | Cung cấp và lắp đặt Tủ điện 12 module | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 305 | Cung cấp và lắp đặt Tủ điện 11 module | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 306 | Cung cấp và lắp đặt Tủ điện 7 module | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 307 | Cung cấp và lắp đặt Thanh cái đồng 250A (05 thanh tiết diện 25x3 dài 0,6m) | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,3 | 10m |
| 308 | Cung cấp và lắp đặt Thanh cái đồng 160A (05 thanh tiết diện 25x3 dài 0,6m) | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,3 | 10m |
| 309 | Cung cấp và lắp đặt Thanh cái đồng 63A (05 thanh tiết diện 25x3 dài 0,5m) | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,5 | 10m |
| 310 | Cung cấp và lắp đặt Cầu chì 1P 6A | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 311 | Cung cấp và lắp đặt Đèn báo pha (đỏ-vàng-xanh) | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 312 | Cung cấp và lắp đặt Đồng hồ Vol 0-250V | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 313 | Cung cấp và lắp đặt Đồng hồ Vol 0-200V | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 314 | Cung cấp và lắp đặt Chuyển mạch Vol | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 315 | Cung cấp và lắp đặt Đồng hồ Ampe 0-250A | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 316 | Cung cấp và lắp đặt Đồng hồ Ampe 0-200A | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 317 | Cung cấp và lắp đặt Biến dòng điện 250A/5A class1 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 318 | Cung cấp và lắp đặt Biến dòng điện 200A/5A class1 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 319 | Cung cấp và lắp đặt Xí bệt két liền, nắp rơi êm + xịt | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 320 | Cung cấp và lắp đặt Tiểu nữ + vòi | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 321 | Cung cấp và lắp đặt Lavabo âm bàn đá + giá đỡ chậu | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 322 | Cung cấp và lắp đặt Lavabo gắn tường + chân | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 323 | Cung cấp và lắp đặt Vòi lavabo | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 19 | bộ |
| 324 | Cung cấp và lắp đặt Chậu giặt chuyên dụng | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 325 | Cung cấp và lắp đặt Vòi chậu giặt | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 326 | Cung cấp và lắp đặt Chậu bếp loại đơn | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 327 | Cung cấp và lắp đặt Vòi chậu bếp | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 328 | Cung cấp và lắp đặt Xi phông lavabo | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 19 | cái |
| 329 | Cung cấp và lắp đặt Xi phông chậu giặt và chậu bếp | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 330 | Cung cấp và lắp đặt Tiểu nam T1 + van xả ấn | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 331 | Cung cấp và lắp đặt Bình nước nóng 30l | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 332 | Cung cấp và lắp đặt Gương soi + giá đỡ, kích thước 450x600x5 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 333 | Cung cấp và lắp đặt Kệ gương | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 334 | Cung cấp và lắp đặt Thanh treo khăn | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 335 | Cung cấp và lắp đặt Hộp đựng giấy | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 336 | Cung cấp và lắp đặt Đĩa đựng xà phòng | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 337 | Cung cấp và lắp đặt Dây cấp nước Inox | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 74 | cái |
| 338 | Cung cấp và lắp đặt Két nước mái Inox 5m3 loại ngang | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 339 | Lắp đặt Bơm nước sinh hoạt Q=33l/p, H=35m | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 340 | Lắp đặt Bơm mồi nước Q=1m3/h, H=15m | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 341 | Cung cấp và lắp đặt Quả cầu Inox D110 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 342 | Cung cấp và lắp đặt Ống PP-R PN10 D63 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 343 | Cung cấp và lắp đặt Ống PP-R PN10 D50 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 344 | Cung cấp và lắp đặt Ống PP-R PN10 D40 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 345 | Cung cấp và lắp đặt Ống PP-R PN10 D32 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1,02 | 100m |
| 346 | Cung cấp và lắp đặt Ống PP-R PN10 D25 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 347 | Cung cấp và lắp đặt Ống PP-R PN10 D20 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1,1 | 100m |
| 348 | Cung cấp và lắp đặt Ống PP-R PN20 D20 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 349 | Cung cấp và lắp đặt Cút PP-R 90º D63 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 350 | Cung cấp và lắp đặt Cút PP-R 90º D50 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 351 | Cung cấp và lắp đặt Cút PP-R 90º D40 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 352 | Cung cấp và lắp đặt Cút PP-R 90º D25 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 353 | Cung cấp và lắp đặt Cút PP-R 90º D20 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 56 | cái |
| 354 | Cung cấp và lắp đặt Cút PP-R 90º ren ngoài D20 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 48 | cái |
| 355 | Cung cấp và lắp đặt Tê đều PP-R D63 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 356 | Cung cấp và lắp đặt Tê đều PP-R D50 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 357 | Cung cấp và lắp đặt Tê đều PP-R D40 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 358 | Cung cấp và lắp đặt Tê đều PP-R D25 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 359 | Cung cấp và lắp đặt Tê đều PP-R D20 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 360 | Cung cấp và lắp đặt Tê thu PP-R D50x40 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 361 | Cung cấp và lắp đặt Tê thu PP-R D40x25 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 362 | Cung cấp và lắp đặt Tê thu PP-R D25x20 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 363 | Cung cấp và lắp đặt Côn thu PP-R D63x50 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 364 | Cung cấp và lắp đặt Côn thu PP-R D50x40 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 365 | Cung cấp và lắp đặt Côn thu PP-R D40x25 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 366 | Cung cấp và lắp đặt Côn thu PP-R D25x20 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 367 | Cung cấp và lắp đặt Rắc co PP-R D63 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 368 | Cung cấp và lắp đặt Rắc co PP-R D50 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 369 | Cung cấp và lắp đặt Rắc co PP-R D40 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 370 | Cung cấp và lắp đặt Rắc co PP-R D32 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 371 | Cung cấp và lắp đặt Rắc co PP-R D25 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 372 | Cung cấp và lắp đặt Rắc co PP-R D20 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 373 | Cung cấp và lắp đặt Van cửa D63 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 374 | Cung cấp và lắp đặt Van cửa PP-R ren D50 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 375 | Cung cấp và lắp đặt Van cửa PP-R ren D40 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 376 | Cung cấp và lắp đặt Van cửa PP-R ren D32 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 377 | Cung cấp và lắp đặt Van cửa PP-R ren D25 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 378 | Cung cấp và lắp đặt Van cửa PP-R ren D20 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 379 | Cung cấp và lắp đặt Van 1 chiều đồng ren D40 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 380 | Cung cấp và lắp đặt Van 1 chiều đồng ren D25 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 381 | Cung cấp và lắp đặt Van phao cơ D40 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 382 | Cung cấp và lắp đặt Van phao cơ D25 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 383 | Cung cấp và lắp đặt Rơ le que cảm biến | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 384 | Cung cấp và lắp đặt Nối mềm bơm D40 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 385 | Cung cấp và lắp đặt Nối mềm bơm D32 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 386 | Thử áp lực đường ống PP-R D63 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 387 | Thử áp lực đường ống PP-R D50 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 388 | Thử áp lực đường ống PP-R D40 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 389 | Thử áp lực đường ống PP-R D32 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1,02 | 100m |
| 390 | Thử áp lực đường ống PP-R D25 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 391 | Thử áp lực đường ống PP-R D20 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1,46 | 100m |
| 392 | Khử trùng đường ống | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 3,42 | 100m |
| 393 | Nước thử áp lực đường ống | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,2495 | m3 |
| 394 | Nước xúc xả đường ống (T=30phút, V=1,5l/s) | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,6735 | m3 |
| 395 | Cung cấp và lắp đặt Ống U.PVC class2 D125 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 396 | Cung cấp và lắp đặt Ống U.PVC PN8 D110 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 397 | Cung cấp và lắp đặt Ống U.PVC PN8 D90 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 398 | Cung cấp và lắp đặt Ống U.PVC PN8 D75 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 399 | Cung cấp và lắp đặt Ống U.PVC PN8 D60 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 400 | Cung cấp và lắp đặt Ống U.PVC PN8 D42 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,62 | 100m |
| 401 | Cung cấp và lắp đặt Cút U.PVC 90º D110 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 402 | Cung cấp và lắp đặt Cút U.PVC 90º D90 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 403 | Cung cấp và lắp đặt Cút U.PVC 90º D75 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 404 | Cung cấp và lắp đặt Cút U.PVC 90º D60 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 405 | Cung cấp và lắp đặt Cút U.PVC 90º D42 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 31 | cái |
| 406 | Cung cấp và lắp đặt Cút U.PVC 135º D110 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 54 | cái |
| 407 | Cung cấp và lắp đặt Cút U.PVC 135º D90 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 408 | Cung cấp và lắp đặt Cút U.PVC 135º D60 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 409 | Cung cấp và lắp đặt Cút U.PVC 135º D42 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 44 | cái |
| 410 | Cung cấp và lắp đặt Tê U.PVC 135º D110 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 411 | Cung cấp và lắp đặt Tê U.PVC 135º D90 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 412 | Cung cấp và lắp đặt Tê U.PVC 135º D75 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 413 | Cung cấp và lắp đặt Tê U.PVC 135º D60 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 414 | Cung cấp và lắp đặt Côn thu U.PVC D125x110 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 415 | Cung cấp và lắp đặt Côn thu U.PVC D110x90 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 416 | Cung cấp và lắp đặt Côn thu U.PVC D90x75 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 417 | Cung cấp và lắp đặt Côn thu U.PVC D75x60 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 418 | Cung cấp và lắp đặt Côn thu U.PVC D60x42 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 419 | Cung cấp và lắp đặt Phễu thu sàn Inox D75 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 420 | Cung cấp và lắp đặt Phễu thu sàn Inox D75 kèm xi phông | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 421 | Cung cấp và lắp đặt Thông tắc U.PVC D110 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 422 | Cung cấp và lắp đặt Thông tắc U.PVC D90 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 423 | Cung cấp và lắp đặt Thông tắc Inox loại trên sàn D125 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 424 | Cung cấp và lắp đặt Thông tắc Inox loại trên sàn D110 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 425 | Cung cấp và lắp đặt Thông tắc Inox loại trên sàn D90 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 426 | Cung cấp và lắp đặt Thông tắc Inox loại trên sàn D75 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 427 | Cung cấp và lắp đặt Thông tắc Inox loại trên sàn D60 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 428 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (tạm tính 90% khối lượng) | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,1728 | 100m3 |
| 429 | Đào sửa thủ công hố ga, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (tạm tính 10% khối lượng) | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1,9196 | 1m3 |
| 430 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,0978 | 100m3 |
| 431 | Đào xúc đất ra bãi thải hoặc bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,0942 | 100m3 |
| 432 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,0942 | 100m3 |
| 433 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,0942 | 100m3/1km |
| 434 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1,3448 | m3 |
| 435 | Xây gạch XM cốt liệu 6x9,5x20, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 5,6812 | m3 |
| 436 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 13,0649 | m2 |
| 437 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 3,2 | m2 |
| 438 | Tấm ghi thép, kích thước 965x965x100 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 439 | Đào rãnh thoát nước mưa B500, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 4,1048 | 100m3 |
| 440 | Đào sửa thủ công rãnh thoát nước mưa B500, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 45,6092 | 1m3 |
| 441 | Đào xúc đất ra bãi thải hoặc bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 4,5609 | 100m3 |
| 442 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 4,5609 | 100m3 |
| 443 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 4,5609 | 100m3/1km |
| 444 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông rãnh B500, đá 1x2, mác 200 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 51,744 | m3 |
| 445 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn rãnh B500 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 4,3536 | 100m2 |
| 446 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép rãnh B500, đường kính cốt thép = 10mm (thép CII) | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2,6656 | tấn |
| 447 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 98 | m2 |
| 448 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 9,0912 | m3 |
| 449 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,53 | 100m2 |
| 450 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép =10mm (thép CII) | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,4079 | tấn |
| 451 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 245 | cái |
| 452 | Lắp đặt Điều hòa treo tường 1 chiều, gas R32, công suất lạnh: 18000BTU/H, điều khiển từ xa | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 453 | Cung cấp và lắp đặt Ống đồng D6,4mm | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2,1 | 100m |
| 454 | Cung cấp và lắp đặt Ống đồng D9,5mm | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 4,9 | 100m |
| 455 | Cung cấp và lắp đặt Ống đồng D12,7mm | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2,1 | 100m |
| 456 | Cung cấp và lắp đặt Ống đồng D15,9mm | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 4,9 | 100m |
| 457 | Bảo ôn EPDM ống đồng D6,4 dày 19mm | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2,1 | 100m |
| 458 | Bảo ôn EPDM ống đồng D9,5 dày 19mm | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 4,9 | 100m |
| 459 | Bảo ôn EPDM ống đồng D12,7 dày 19mm | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2,1 | 100m |
| 460 | Bảo ôn EPDM ống đồng D15,9 dày 19mm | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 4,9 | 100m |
| 461 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa U.PVC D21 class1 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 462 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa U.PVC D27 class1 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 463 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa U.PVC D42 class1 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,68 | 100m |
| 464 | Bảo ôn EPDM ống U.PVC D21 dày 13mm | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 465 | Bảo ôn EPDM ống U.PVC D27 dày 13mm | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 466 | Bảo ôn EPDM ống U.PVC D42 dày 13mm | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,68 | 100m |
| 467 | Lắp đặt Quạt gắn tường kèm chớp che mưa, Q=250m3/h, L<50dB | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 468 | Lắp đặt Quạt gắn trần, Q=120m3/h, L<50dB | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 469 | Lắp đặt Ống gió mềm D120 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 470 | Lắp đặt Ống gió mềm D150 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 471 | Lắp đặt Ống gió mềm D200 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 472 | Lắp đặt Ống gió mềm D250 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,65 | 100m |
| 473 | Lắp đặt Ống nhựa U.PVC D110 class1 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 474 | Lắp đặt Vent cap D120 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 475 | Cung cấp và lắp đặt Ống tôn mạ kẽm, kích thước 200x200 dày 0,5mm | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 476 | Cung cấp và lắp đặt Ống tôn mạ kẽm, kích thước 300x200 dày 0,6mm | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 477 | Cung cấp và lắp đặt Ống tôn mạ kẽm, kích thước 400x200 dày 0,6mm | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 478 | Cung cấp và lắp đặt Ống tôn mạ kẽm, kích thước 400x250 dày 0,6mm | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 36 | m |
| 479 | Cung cấp và lắp đặt Ống tôn mạ kẽm, kích thước 500x200 dày 0,6mm | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 65 | m |
| 480 | Cung cấp và lắp đặt Ống tôn mạ kẽm, kích thước 600x250 dày 0,6mm | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 481 | Cung cấp và lắp đặt Ống tôn mạ kẽm, kích thước 800x200 dày 0,8mm | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 6 | m |
| 482 | Lắp đặt Quạt cấp gió tươi, Q=1700m3/h, H=404Pa/N2, nosie =43dB | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 483 | Lắp đặt Quạt cấp gió tươi, Q=2600m3/h, H=536Pa/N2, nosie =46dB | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 484 | Lắp đặt Quạt cấp gió tươi, Q=5100m3/h, H=297Pa/N2, nosie =63dB | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 485 | Lắp đặt Quạt hút gió thải, Q=1500m3/h, H=200Pa/N2, nosie =80dB | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 486 | Lắp đặt Quạt hút gió thải, Q=1700m3/h, H=250Pa/N2, nosie =80dB | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 487 | Cung cấp và lắp đặt Louver 1200x300 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 488 | Cung cấp và lắp đặt Sag 1200x600 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 489 | Cung cấp và lắp đặt Sag 1200x250 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 92 | cái |
| 490 | Cung cấp và lắp đặt Sag 600x600 khuếch tán | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 491 | Cung cấp và lắp đặt Sag 300x300 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 492 | Cung cấp và lắp đặt VD 150x150 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 493 | Cung cấp và lắp đặt VD 200x200 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 41 | cái |
| 494 | Cung cấp và lắp đặt VD 250x250 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 495 | Cung cấp và lắp đặt Louver 500x300 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 496 | Cung cấp và lắp đặt Dây điện CU/PVC (1x2,5)mm2 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 840 | m |
| 497 | Cung cấp và lắp đặt Dây tiếp địa CU/PVC (1x2,5)mm2 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 280 | m |
| 498 | Cung cấp và lắp đặt Dây điện CU/PVC (1x1,5)mm2 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1.334 | m |
| 499 | Cung cấp và lắp đặt Dây điện CU/PVC (2x0,75)mm2 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 280 | m |
| 500 | Lắp đặt Loa gắn trần 6W | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 501 | Lắp đặt Loa hộp treo tường 6W | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 502 | Lắp đặt Âm ly công suất 60W | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 503 | Lắp đặt Bộ thu không dây UHF TOA WT-5805 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 504 | Lắp đặt Loa không dây cài áo TOA YP-M101 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 505 | Cung cấp và lắp đặt Cáp loa 2x1,5mm2 chống nhiễu | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 209 | m |
| 506 | Cung cấp và lắp đặt Ống PVC D20 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 209 | m |
| 507 | Cung cấp và lắp đặt Tủ rack 6U 350x550x400mm | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 508 | Lắp đặt Bộ phát wifi 2 râu | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 11 | bộ |
| 509 | Cung cấp và lắp đặt Ổ cắm hạt mạng âm tường Roman | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 510 | Cung cấp và lắp đặt Cáp CAT6 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 58 | 10 m |
| 511 | Cung cấp và lắp đặt Ống PVC D20 luồn dây điện | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 335 | m |
| 512 | Lắp đặt Bộ lưu điện UPS 1kVA | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 513 | Lắp đặt WebSmart switch 24 port 10/100/1000TX + 2SFP Combo ports | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 514 | Lắp đặt Tủ rack 10U 600x600x500mm | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 515 | Cung cấp và lắp đặt Cáp HDMI dành cho máy chiếu | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 84 | cái |
| 516 | Cung cấp và lắp đặt Ống PVC D20 luồn dây điện | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 517 | Lắp đặt Máy chiếu: cường độ sáng: 3300 Ansi lumens, độ tương phản: 15.000:1 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 518 | Cung cấp và lắp đặt Máng cáp 100x75x1,0mm | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 224 | m |
| 519 | Lắp đặt Trung tâm báo cháy 08 kênh | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 520 | Cung cấp và lắp đặt đầu báo cháy khói quang thường - Hochiki | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 5,4 | 10 đầu |
| 521 | Cung cấp và lắp đặt nút nhấn báo cháy thường | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,8 | 5 nút |
| 522 | Cung cấp và lắp đặt chuông đèn báo cháy | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,8 | 5 chuông |
| 523 | Cung cấp và lắp đặt đèn báo cháy | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,8 | 5 đèn |
| 524 | Cung cấp và lắp đặt đèn báo vị trí phòng | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 4 | 5 đèn |
| 525 | Cung cấp và lắp đặt Hộp đấu nối kỹ thuật | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 526 | Cung cấp và lắp đặt dây báo cháy 2x1,0mm2 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 900 | m |
| 527 | Cung cấp và lắp đặt cáp tín hiệu 5x2x0.5mm2 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 528 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa luồn dây D20 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 700 | m |
| 529 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa mềm luồn dây D20 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 200 | m |
| 530 | Cung cấp và lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 6 | 5 đèn |
| 531 | Cung cấp và lắp đặt đèn chỉ dẫn lối thoát nạn | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 4,6 | 5 đèn |
| 532 | Cung cấp và lắp đặt các automat 1 pha 12A | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 533 | Cung cấp và lắp đặt dây nguồn 2x2,5mm2 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 534 | Cung cấp và lắp đặt dây nguồn 2x1,0mm2 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 250 | m |
| 535 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa luồn dây D20 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 200 | m |
| 536 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa mềm luồn dây D20 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 537 | Cung cấp và lắp đặt Bình chữa cháy xách tay CO2-5kg | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 14 | Cái |
| 538 | Cung cấp và lắp đặt Bình chữa cháy xách tay ABC-8kg | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 28 | Cái |
| C | BỂ NGẦM (15 M3) | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp II | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 29,775 | 100m |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1,0921 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (sửa 10% bằng thủ công) | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 12,2441 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 5,37 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 300 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 12,18 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bể | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,1215 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép = 10mm (Thép AIII) | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,0173 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép <= 18mm (Thép AIII) | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,9336 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thành bể, chiều dày <= 45cm, đá 1x2, mác 300 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 15,1675 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1,2134 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường bể, đường kính cốt thép < 10mm (Thép AI) | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,0719 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường bể, đường kính cốt thép <= 18mm (Thép AIII) | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2,1781 | tấn |
| 13 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 6,548 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nắp bể | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,4406 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép sàn mái bể, ĐK ≤10mm | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,0123 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái bể, ĐK >10mm | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,7676 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan nắp bể, đá 1x2, mác 250 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,344 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan nắp bể | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,0208 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan d<10 mm(Thép AI) | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,0008 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan d=10 mm(Thép AIII) | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,0148 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 22 | Xây gạch XMCL 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 3,26 | m3 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 62,8 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 96,12 | m2 |
| 25 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 23,66 | m2 |
| 26 | Quét chống thấm bằng Sikatop Seal 107 (chống thấm 2 lớp, 1.5kg/m2/1 lớp) | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 86,46 | m2 |
| 27 | Ngâm nước xi măng | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 39,438 | m3 |
| 28 | Thanh trương nở Sika Swellstop II | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 41,4 | m |
| 29 | Băng cản nước PVC rộng 240 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 41,4 | m |
| 30 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,4264 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,7882 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,7882 | 100m3 |
| D | BỂ NGẦM (3 M3) | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp II | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 17,6283 | 100m |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,5775 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 6,4167 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2,8205 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB30 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 4,8034 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bể | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,0806 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép = 10mm (Thép AIII) | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,0104 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép <= 18mm (Thép AIII) | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,49 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thành bể, chiều dày <= 45cm, đá 1x2, mác 300 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 13,6816 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1,3695 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường bể, đường kính cốt thép < 10mm (Thép AI) | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,1237 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường bể, đường kính cốt thép = 10mm (Thép AIII) | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,4301 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường bể, đường kính cốt thép <= 18mm (Thép AIII) | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1,2632 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 300 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 3,1586 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nắp bể | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,2374 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái bể, ĐK ≤10mm | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,3934 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan nắp bể, đá 1x2, mác 250 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,256 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan nắp bể | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,0128 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan d<10 mm(Thép AI) | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,0008 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan d=10 mm(Thép AIII) | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,0136 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1,936 | m3 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 74,372 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 74,518 | m2 |
| 25 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 15,27 | m2 |
| 26 | Quét chống thấm bằng Sikatop Seal 107 (chống thấm 2 lớp, 1.5kg/m2/1 lớp) | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 89,642 | m2 |
| 27 | Ngâm nước xi măng | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 25,959 | m3 |
| 28 | Thanh trương nở Sika Swellstop II | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 20,14 | m |
| 29 | Băng cản nước PVC rộng 240 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 20,14 | m |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,1345 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,5072 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,5072 | 100m3 |
| E | Bể tách mỡ (1 bể) | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp II | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 13,0625 | 100m |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (Đào máy 90%) | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,7683 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (sửa 10% bằng thủ công) | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 8,5363 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2,28 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 300 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 4,18 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bể | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,0372 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép = 10mm (Thép AIII) | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,0074 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép <= 18mm (Thép AIII) | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,4436 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thành bể, chiều dày <= 45cm, đá 1x2, mác 300 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 10,902 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,8722 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường bể, đường kính cốt thép < 10mm (Thép AI) | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,0554 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường bể, đường kính cốt thép <= 18mm (Thép AIII) | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1,3564 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 300 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2,416 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nắp bể | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,1916 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép sàn mái bể, ĐK ≤10mm | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,0074 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái bể, ĐK >10mm | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,3882 | tấn |
| 17 | Nắp bể inox kích thước 800x800 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1,4424 | m3 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 52,512 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 53,652 | m2 |
| 21 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 11,34 | m2 |
| 22 | Quét chống thấm bằng Sikatop Seal 107 (chống thấm 2 lớp, 1.5kg/m2/1 lớp) | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 63,852 | m2 |
| 23 | Ngâm nước xi măng | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 31,2984 | m3 |
| 24 | Thanh trương nở Sika Swellstop II | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 15,2 | m |
| 25 | Băng cản nước PVC rộng 240 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 15,2 | m |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,3429 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,5108 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,5108 | 100m3 |
| F | Bể nước ngầm (1 bể) | |||
| 1 | Cung cấp cọc bê tông ly tâm ứng suất trước PHC D400 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 244 | md |
| 2 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc D400, đất cấp II | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2,44 | 100m |
| 3 | ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc D400, đất cấp II (hệ số NC và MTC=1,05) | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,2456 | 100m |
| 4 | Cung cấp cọc dẫn để ép âm | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK ≤600mm | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 16 | 1 mối nối |
| 6 | Cắt đầu cọc bê tông ly tâm | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 8 | Cọc |
| 7 | Sản xuất cốt thép chờ liên kết cọc và đài móng | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,0647 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cốt thép chờ liên kết cọc và đài móng | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,0647 | tấn |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bịt đầu cọc bê tông ly tâm, mác 250 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,3925 | m3 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2,7894 | 100m3 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 8,232 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 3,148 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 6,645 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 300 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 5,208 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 300 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 24,603 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bể | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,4084 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <10mm (Thép AI) | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,168 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm (Thép AIII) | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,0455 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm (Thép AIII) | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 3,0754 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm (Thép AIII) | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,3462 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thành bể, chiều dày <= 45cm, đá 1x2, mác 300 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 28,8 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1,92 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường bể, đường kính cốt thép < 10mm (Thép AI) | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,0385 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường bể, đường kính cốt thép <= 18mm (Thép AIII) | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2,6772 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 300 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 13,166 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,6541 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái bể, ĐK ≤10mm | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,0303 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái bể, ĐK >10mm | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1,6754 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm bể, đá 1x2, mác 300 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,348 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm bể | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,0232 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm bể, đường kính cốt thép <10mm, chiều cao <= 6m (Thép AI) | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,0156 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm bể, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m (Thép AIII) | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,0826 | tấn |
| 33 | Nắp bể inox kích thước 900x900 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 101 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 125,36 | m2 |
| 36 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 56,25 | m2 |
| 37 | Quét chống thấm bằng Sikatop Seal 107 (chống thấm 2 lớp, 1.5kg/m2/1 lớp) | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 157,25 | m2 |
| 38 | Ngâm nước xi măng | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 140,625 | m3 |
| 39 | Thanh trương nở Sika Swellstop II | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 35,2 | m |
| 40 | Băng cản nước PVC rộng 240 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 35,2 | m |
| 41 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,6463 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2,2255 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2,2255 | 100m3 |
| G | THIẾT BỊ KÝ TÚC XÁ | |||
| 1 | Bơm nước sinh hoạt Q=10m3/h, H=45m | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Bơm mồi nước Q=1m3/h, H=15m | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Điều hòa treo tường 1 chiều, gas R32, công suất lạnh: 24000BTU/H, điều khiển từ xa | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 4 | Quạt gắn tường kèm chớp che mưa, Q=150m3/h, L<50dB | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 5 | Quạt gắn trần, Q=120m3/h, L<50dB | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 71 | cái |
| 6 | Quạt cấp gió tươi, Q=4750m3/h, H=290Pa | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Quạt hút gió thải, Q=1500m3/h, H=200Pa/N2, nosie =80dB | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Quạt hút gió thải, Q=2750m3/h, H=250Pa | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Quạt hút gió thải, Q=4100m3/h, H=290Pa | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Loa hộp treo tường 15W | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 11 | Âm ly công suất 240W | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Bộ phát CD/DVD/USB và thu sóng RADIO | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Bộ chọn 5 vùng loa | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Bộ phát wifi 2 râu | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 15 | Bộ lưu điện UPS 5kVA | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | WebSmart switch 16 port 10/100/1000TX + 2SFP Combo ports | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 17 | WebSmart switch 24 port 10/100/1000TX + 2SFP Combo ports | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Tủ rack 27U 140x600x600mm | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Tủ quần áo kt 800x600x2100mm (Chất liệu gỗ MFC phủ Laminate, Hậu tủ 5mm bằng gỗ Melamine, Bản lề giảm chấn, Tủ 2 cánh mở, có suốt treo quần áo và 1 đợt phía trên, có 1 ngăn kéo to ở dưới cùng) | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 20 | Tủ thấp kt 1300x600x1000mm (Chất liệu gỗ MFC phủ, minate, Hậu tủ 5mm bằng gỗ Melamine, Bản lề giảm chấn, Tủ gồm 2 khoang: 1 khoang 2 cánh mở, 1 khoang 1 cánh mở, mỗi khoang có 2 đợt) | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 21 | Bộ bàn ghế làm việc kt 1200x600x740mm (Bàn làm việc MFC phủ Laminate, có gối đỡ bằng nhựa, Ghế xoay lưới viền da, chân sao mạ GX06) | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 22 | Giường ngủ kt 2000x1200x800 (Chất liệu gỗ MFC phủ Laminate - Không bao gồm đệm) | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 23 | Hộc đầu giường phòng khách 2 ngăn kéo không khóa, kt 500x450x450mm, gỗ MDF phủ melamine | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 24 | Bộ bàn ăn kt 1600x750x750mm (Bàn ăn khung inox, mặt bàn lõi gỗ Okal Phủ PVC mặt dưới, mặt trên bọc inox, Ghế đông chân inox, đệm bọc da PVC, 1 bộ gồm 6 ghế) | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 25 | Ghế sofa kt 750x830x800mm (Ghế đơn sofa, cốt gỗ bọc nỉ) | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 26 | Bàn tròn gỗ MFC phủ Laminate. Mặt bàn tròn, kt 800x450mm | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 27 | Ghế sofa văng dài kt 2100x830x690mm Chân bệ thép mạ, cốt gỗ bọc nỉ | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Bộ bàn ghế trực kt 2000x600x750mm (Bàn làm việc MFC phủ Laminate. Bàn có chân giữa, Ghế xoay lưng lưới, chân sao nhựa GX05) | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Tủ quần áo kt W764xD452xH1830mm (Được làm từ các tấm thép có chiều dầy 0.6 và 0.7mm, Tủ được chia làm 8 khoang riêng biệt, Các khoang tủ có kích thước như nhau và được khoá bằng một ổ khoá riêng, Sơn tĩnh điện màu ghi sáng) | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 64 | cái |
| 30 | Bộ bàn ghế trực kt 850x600x750mm (Bàn làm việc MFC phủ Laminate, khung sắt sơn tĩnh điện màu ghim, Ghế xoay lưng lưới, chân sao nhựa GX05) | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 128 | cái |
| 31 | Giường tầng kt 1900x840x1650mm (Giường sắt 2 tầng sơn tĩnh điện màu ghi, Giát giường ván ép) | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 64 | cái |
| 32 | Giá để giày kt 700x350x800mm (Gồm 4 ngăn để giầy, Mỗi đợt có 4 thanh nan đỡ, Hộp 20x20x0.7mm, Chất liệu inox) | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 33 | Bơm chìm có dao cắt rác kết hợp, Q=0,3l/s, H=23m | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 34 | Máy phát điện 60kVA/60kVA | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| H | Thiết bị hệ thống PCCC | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 16 kênh: - Nguồn cung cấp: 230VAC ± 15% 50/60Hz. - Môi trường làm việc: Nhiệt độ: 0~+40 và Độ ẩm: 95%. - Kích thước: 380mm x 320mm x 95mm. - Dòng tĩnh: 2.4mA (khi kết nối 15 đầu báo /zone) . - Ngưỡng trở kháng báo động: 150Ω-1.5KΩ ( thông thường 470Ω). - Điện trở cuối đường dây: 4.7KΩ or AEOL ( Active End Of Line). - Ngõ ra chuông, còi: 4 ngõ ra: 20Vdc ~28Vdc ; dòng: 1 A. - Ngõ ra báo động 20Vdc ~28Vdc ; dòng: 0.5 A. - Ngõ ra Fault dạng tiếp điểm: 24vdc / 1 A. - Aux: 20Vdc to 28 Vdc, 0.5A. - Ngõ ra bộ hiển thị phụ 10mA | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Máy bơm điện chữa cháy Q >=2.5l/s, H >=50m, P>=9KW (Điện áp : 380V, 3 pha, 50 Hz, Động cơ : điện, Kiểu bơm : Ly tâm trục ngang 1 tầng đầu cánh rời, Thân bơm : gang đúc, Cánh bơm : gang đúc, Trục bơm : thép không gỉ) | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 3 | Máy bơm bù áp Q >=1 l/s, H >=55m, P=2,2KW (Điện áp : 230-400V± 10%, 50Hz, 3 pha, Động cơ : điện, Kiểu bơm : Ly tâm trục đứng đa tầng cánh, Cụm gioăng kín cơ khí : Carbon/Ceramic/NBR) | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Tủ điều khiển 2 bơm điện và 1 bơm bù áp. Linh kiện nhập khẩu Hàn Quốc | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| I | THIẾT BỊ GIẢNG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bơm nước sinh hoạt Q=33l/p, H=35m | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Bơm mồi nước Q=1m3/h, H=15m, hút sâu 9m | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Điều hòa treo tường 1 chiều, gas R32, công suất lạnh: 18000BTU/H, điều khiển từ xa | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Quạt gắn tường kèm chớp che mưa, Q=250m3/h, L<50dB | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 5 | Quạt gắn trần, Q=120m3/h, L<50dB | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Quạt cấp gió tươi, Q=1700m3/h, H=404Pa/N2, nosie =43dB | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Quạt cấp gió tươi, Q=2600m3/h, H=536Pa/N2, nosie =46dB | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Quạt cấp gió tươi, Q=5100m3/h, H=297Pa/N2, nosie =63dB | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Quạt hút gió thải, Q=1500m3/h, H=200Pa/N2, nosie =80dB | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Quạt hút gió thải, Q=1700m3/h, H=250Pa/N2, nosie =80dB | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Loa gắn trần 6W | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 12 | Loa hộp treo tường 6W | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 13 | Âm ly công suất 60W | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 14 | Bộ thu không dây UHF TOA WT-5805 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 15 | Loa không dây cài áo TOA YP-M101 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 16 | Tủ rack 6U 350x550x400mm | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 17 | Bộ phát wifi 2 râu | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 11 | bộ |
| 18 | Bộ lưu điện UPS 1kVA | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 19 | WebSmart switch 24 port 10/100/1000TX + 2SFP Combo ports | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Tủ rack 10U 600x600x500mm | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Máy chiếu: cường độ sáng: 3300 Ansi lumens, độ tương phản: 15.000:1 | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| J | Thiết bị hệ thống PCCC | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 16 kênh (Nguồn cung cấp: 230VAC ± 15% 50/60Hz, Môi trường làm việc: Nhiệt độ: 0~+40 và Độ ẩm: 95%. Kích thước: 380mm x 320mm x 95mm. Dòng tĩnh: 2.4mA (khi kết nối 15 đầu báo /zone) . Ngưỡng trở kháng báo động: 150Ω-1.5KΩ ( thông thường 470Ω). Điện trở cuối đường dây: 4.7KΩ or AEOL ( Active End Of Line). Ngõ ra chuông, còi: 4 ngõ ra: 20Vdc ~28Vdc ; dòng: 1 A. Ngõ ra báo động 20Vdc ~28Vdc ; dòng: 0.5 A. Ngõ ra Fault dạng tiếp điểm: 24vdc / 1 A. Aux: 20Vdc to 28 Vdc, 0.5A. Ngõ ra bộ hiển thị phụ 10mA) | Tham chiếu Mục C. Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 3,985% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi