Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201202657-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/12/2020 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Kim Tân, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20201202579
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-03 14:47:00 đến ngày 2020-12-13 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,941,666,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ HIỆU BỘ 03 TẦNG
1 Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m3
2 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m2
3 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,9769 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8165 100m2
5 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4092 tấn
6 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,4481 tấn
7 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1542 tấn
8 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,725 tấn
9 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,725 tấn
10 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,18 100m
11 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 356 mối nối
12 Đào móng, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5378 100m3
13 Đào móng cột, trụ, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,945 m3
14 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép. Phá đầu cọc bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,35 m3
15 Đào xúc đất - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0235 100m3
16 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,864 m3
17 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7626 100m2
18 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,3814 m3
19 Ván khuôn đài móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0578 100m2
20 Ván khuôn móng dầm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4405 100m2
21 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7721 tấn
22 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7126 tấn
23 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2302 tấn
24 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6827 m3
25 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3876 100m2
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0408 tấn
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2302 tấn
28 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,9055 m3
29 Ván khuôn giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8846 100m2
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4633 tấn
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7496 tấn
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,271 tấn
33 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,9134 m3
34 Đắp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7096 100m3
35 Đắp cát công trình nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6498 100m3
36 Vận chuyển đất đổ đi, cự ly trung bình 5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9474 100m3
37 Bê tông nền nhà, M150, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,8598 m3
38 Bê tông lót móng tam cấp, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6873 m3
39 Xây tam cấp bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,7067 m3
40 Lát đá bậc tam cấp, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,4905 m2
41 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,2984 m3
42 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9688 100m2
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7763 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6474 tấn
45 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4363 tấn
46 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,9547 m3
47 Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2361 100m2
48 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9208 tấn
49 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1428 tấn
50 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3274 tấn
51 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,0789 m3
52 Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5896 100m2
53 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,1626 tấn
54 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0095 m3
55 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3141 100m2
56 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2158 tấn
57 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6937 tấn
58 Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5442 m3
59 Ván khuôn cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6058 100m2
60 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5155 tấn
61 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0999 tấn
62 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 149,2663 m3
63 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,5449 m3
64 Xây đắp tạo kiến trúc chân cột, đấu cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
65 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9325 m3
66 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2446 m3
67 Lát đá bậc cầu thang, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,92 m2
68 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,607 m3
69 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,6804 m3
70 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8448 m3
71 Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1536 100m2
72 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0275 tấn
73 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1921 tấn
74 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,791 tấn
75 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 153,9159 1m2
76 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,791 tấn
77 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3408 100m2
78 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,54 m2
79 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,74 m2
80 Gia công lan can Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6701 tấn
81 Lắp dựng lan can inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,632 m2
82 Sản xuất trụ cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
83 Gia công thang sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0223 tấn
84 Nắp thang lên mái bằng tôn hoa dầy 0,08mm: Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
85 Khoá cửa minh khai MK 10F đồng (khoá cửa thang lên mái): Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
86 Gia công sen hoa inox cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7221 tấn
87 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,2 m2
88 Mua cửa đi làm bằng nhôm hệ 55 mở quay Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,86 m2
89 Phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh: Khóa đa điểm, 06 bản lề 3D: Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
90 Phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh: Khóa đa điểm, 03 bản lề 3D Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
91 Mua cửa sổ làm bằng nhôm hệ 55 mở quay Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,24 m2
92 Phụ kiện cửa sổ 2 cánh, 3 cánh mở trượt : Khóa đa điểm, 06 bản lề 3D Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 bộ
93 Phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh: Khóa đa điểm, 03 bản lề 3D Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
94 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 182,1 m2
95 SX Vách kính nhôm hệ 55 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,78 m2
96 Phụ kiện vách kính: Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
97 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,78 m2
98 Mua rèm mành cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,6 m
99 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 686,3769 m2
100 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 600x900mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 230,607 m2
101 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,5277 m2
102 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 341,838 m2
103 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.122,6595 m2
104 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 203,3328 m2
105 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 602,5526 m2
106 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 765,1996 m2
107 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 280,364 m2
108 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 898,6304 m
109 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 229,68 m
110 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,6792 m2
111 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4 m2
112 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7455 m3
113 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0338 100m2
114 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
115 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0514 tấn
116 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.325,993 m2
117 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.618,117 m2
118 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,829 100m2
119 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 bộ
120 Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
121 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
122 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 bộ
123 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 cái
124 Mua và lắp dặt móc treo quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 cái
125 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
126 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
127 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cái
128 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
129 Lắp đặt công tắc đảo chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
130 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 cái
131 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10 + 1x6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
132 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
133 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 245 m
134 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 750 m
135 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.250 m
136 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 550 m
137 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 850 m
138 Dây đồng nối đất 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
139 Tủ điện 800x400x180 tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
140 Tủ điện 600x400x180 tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điện: Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
141 Tủ điện 200x250x180 tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điện: Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
142 Lắp đặt các automat 3 pha ≤150A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
143 Lắp đặt các automat 1 pha 63A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
144 Lắp đặt các automat 1 pha 32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
145 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
146 Băng dính điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cuộn
147 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 hộp
148 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
149 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
150 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 210 m
151 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 máy
152 Điều hòa Đaikin 12000 BTU loại 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
153 Điều hòa Đaikin 18000 BTU loại 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 bộ
154 Hộp chia dây điện thoại loại 10 đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
155 Lắp đặt tủ cáp điện thoại ngầm trong tường, kích thước tủ <= 300 x 250 x 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
156 Lắp đặt ổ jack điện thoại + 1 ổ cắm hỗn hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bảng
157 Lắp đặt dây tín hiệu điện thoại 2p-0.5 loại 2x2x0.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 m
158 Lắp đặt dây tín hiệu điện thoại 2p-0.5 loại 10x2x0.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m
159 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m
160 Tủ SWITCH 48 tổng HP Tp - Link mạng internet Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
161 Tủ SWITCH 12 Tp - Link mạng internet Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
162 Lắp đặt ổ jack mạng, 1 ổ cắm hỗn hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 bảng
163 Lắp đặt dây cáp UTP 5e tín hiệu mạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 m
164 Kéo rải các loại dây tín hiệu mạng nhẩy cáp cáp UTP 5e Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
165 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 m
166 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
167 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
168 Sứ ốp chân kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
169 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
170 Cọc tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
171 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
172 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 m3
173 Thép dẹt, phụ kiện định vị dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
174 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
175 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
176 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
177 Lắp đặt vòi xịt rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
178 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 bộ
179 Lắp đặt gương soi ( loại to ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
180 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
181 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
182 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
183 Lắp đặt máy bơm 1,5 KW Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
184 Lắp đặt van điện, đường kính van 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
185 Vòi xả nhanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
186 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
187 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,85 100m
188 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3 100m
189 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
190 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
191 Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
192 Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
193 Cút ren trong PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 cái
194 Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
195 Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
196 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
197 Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
198 Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
199 Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 32x20mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
200 Rắc co D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
201 Rắc co D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
202 Rắc co D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
203 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3 100m
204 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 100m
205 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
206 Lắp đặt chếch nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính chếch 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
207 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
208 Lắp đặt Y nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính chếch 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
209 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
210 Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
211 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
212 Lắp đặt Tê nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính Tê 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
213 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
214 Lắp đặt côn thu nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
215 Lắp đặt Tê kiểm tra nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
216 Nút bịt thông tẳc d110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
217 Nút bịt thông tẳc d60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
218 Măng sông nhựa d34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
219 Măng sông nhựa d60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
220 Măng sông nhựa d90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
221 Măng sông nhựa d110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
222 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,912 100m
223 Giọ chắn rác thoát nước mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
224 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
225 Đổ bê tông lót móng bể phốt, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,558 m3
226 Đổ bê tông móng bể phốt, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,684 m3
227 Ván khuôn móng băng bể phốt, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 100m2
228 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1158 tấn
229 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4634 m3
230 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0525 tấn
231 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0314 100m2
232 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
233 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4284 m3
234 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,95 m2
235 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,7915 m2
236 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4672 m2
B MÁI CHE SÂN KHẤU
1 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3251 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1285 1m3
3 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5432 m3
4 Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,331 m3
5 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5582 m3
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4384 m3
7 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1314 100m2
8 Ván khuôn thép giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4944 100m2
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9972 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1303 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6532 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1417 tấn
13 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1354 100m3
14 Vận chuyển đất đổ đi, cự ly trung bình 5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2709 100m3
15 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7183 100m3
16 Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,4029 m3
17 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6806 10m
18 Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 248,1683 m2
19 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9951 tấn
20 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9951 tấn
21 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5642 tấn
22 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5642 tấn
23 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2905 tấn
24 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2905 tấn
25 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1519 100m2
26 Nẹp chống bão Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
27 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,402 100m
28 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
29 mua máng thu nước u200x200x100 bằng tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,4 m
C SÂN BÊ TÔNG, BỒN CÂY RÃNH NƯỚC
1 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,7486 m3
2 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,7 10m
3 Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,125 m2
4 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cây
5 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2784 m3
6 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2656 m3
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,72 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,72 m2
9 Lát đá mặt bệ các loại, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,1664 m2
10 Mua + đổ đất trồng cây (0.5 m3 bồn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m3
11 Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cây
12 Đào kênh mương, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0582 100m3
13 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,3358 m3
14 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,3358 m3
15 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,2002 m3
16 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 178,72 m2
17 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,98 m2
18 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8184 m3
19 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6944 100m2
20 Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1953 100kg
21 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 281 cái
22 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3523 100m3
23 Vận chuyển đất đổ đi, cự ly trung bình 5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7052 100m3
24 Làm cống xả thoát nước qua đường thoát nước sân qua đường ra kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 thành phẩm
D TƯỜNG RÀO
1 Đào móng - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2931 100m3
2 Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,6767 100m
3 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3483 m3
4 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3483 m3
5 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5839 m3
6 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,403 m3
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7612 m3
8 Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1067 100m2
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0297 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1408 tấn
11 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0978 100m3
12 Vận chuyển đất đổ đi, cự ly trung bình 5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1955 100m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,256 m3
14 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2248 m3
15 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,4395 m2
16 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,1754 m2
17 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,13 m
18 Mua thép hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.161,482 kg
19 Gia công hàng rào song sắt (không tính thép) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,888 m2
20 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,888 m2
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,888 1m2
22 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,615 m2
23 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 469,2136 m2
24 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 469,2136 m2
E GIẾNG KHOAN
1 Vận chuyển máy khoan, thiết bị , vật tư đến chân công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 chuyến
2 Khoan giếng sâu 24m, cấp đất đá I - III Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 1m khoan
3 Thí nghiệm xác định các chỉ tiêu hoá lý của mẫu nước toàn phần Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 mẫu
4 Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn,90* ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn,135* ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Lắp bích thép, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cặp bích
7 Lắp Bích rỗng 364x264x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cặp bích
8 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt van ren, ĐK50mm 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt van ren, ĐK50mm 2 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 377mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
12 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
13 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
14 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
15 Lắp đặt ống thép khoan lỗ, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
16 Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn, ĐK 150/90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Chèn sỏi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m3
18 Chèn sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m3
19 Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5992 m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8163 m3
21 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,5872 m2
22 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m2
23 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0109 100m2
24 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0123 tấn
25 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,192 m3
26 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
F CỔNG VÀO
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,3314 1m3
2 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7306 m3
3 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6283 m3
4 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1307 m3
5 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0946 100m2
6 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0238 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0066 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1019 tấn
9 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2042 m3
10 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3582 m3
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7346 m3
12 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1016 m3
13 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0651 100m2
14 Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0709 100m2
15 Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1355 100m2
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0109 tấn
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1091 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0126 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1642 tấn
20 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0643 tấn
21 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6728 m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0078 m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2083 m3
24 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,7508 m2
25 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,4658 m2
26 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,663 m2
27 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,4 m
28 Tạo dòng chữ "Trường mầm non khu A xã kim tân" Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 dòng
29 Tạo chi tiết hoa văn trên cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 toàn bộ
30 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,8796 m2
31 Gia công cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,662 tấn
32 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,662 m2
33 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,444 1m2
34 Mua bánh xe thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
35 Mua bản lề thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
36 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7771 m3
G NHÀ XE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,56 1m3
2 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 m3
3 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,52 m3
4 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m2
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8533 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2276 m3
7 Đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,7 m3
8 Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,96 m3
9 Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,6 m2
10 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,58 m2
11 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2698 tấn
12 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1321 tấn
13 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2713 tấn
14 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2698 tấn
15 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1321 tấn
16 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2713 tấn
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,056 1m2
18 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5997 100m2
19 Mua bu lông D18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
H LÒ ĐỐT RÁC
1 Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9398 1m3
2 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,104 100m
3 Đá 4x6 chèn đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6566 m3
4 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6566 m3
5 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1077 m3
6 Bê tông móng, chiều rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8308 m3
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0475 tấn
8 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,3968 m3
9 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0148 100m2
10 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0185 100m2
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2218 m3
12 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,432 m2
13 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,8696 m2
14 Mua cửa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m2
15 Mua ống khói làm bằng tôn, tôn dày 0.47mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ống
16 Nhân công lắp dựng ống khói Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3754 công
17 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3754 100m2
I NHÀ BẢO VỆ
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,8 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,726 m2
3 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,506 m2
4 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,02 m2
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,18 m2
6 Lắp dựng cửa không có khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,18 1m2
7 Sửa chữa cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Công
J PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,32 m2
2 Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 141,84 m2
3 Tháo dỡ xà gồ mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 công
4 Phá dỡ kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,0058 m3
5 Phá dỡ móng gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1796 m3
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,1922 m3
7 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 167,6864 m2
8 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,7686 m3
9 Đào xúc đất - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2906 100m3
10 Vận chuyển đất đổ đi, cự ly trung bình 5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2164 100m3
11 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,08 m2
12 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,096 m3
13 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9645 m3
14 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5377 m3
15 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6141 m3
16 Vận chuyển đất đổ đi, cự ly trung bình 5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2121 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->