Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201202657-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/12/2020 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Kim Tân, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201202579 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 08 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-03 14:47:00 đến ngày 2020-12-13 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,941,666,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ HIỆU BỘ 03 TẦNG | |||
| 1 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m3 |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m2 |
| 3 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,9769 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8165 | 100m2 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4092 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4481 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1542 | tấn |
| 8 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,725 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,725 | tấn |
| 10 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,18 | 100m |
| 11 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 356 | mối nối |
| 12 | Đào móng, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5378 | 100m3 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,945 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép. Phá đầu cọc bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,35 | m3 |
| 15 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0235 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,864 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7626 | 100m2 |
| 18 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,3814 | m3 |
| 19 | Ván khuôn đài móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0578 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn móng dầm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4405 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7721 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7126 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2302 | tấn |
| 24 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6827 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3876 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0408 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2302 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9055 | m3 |
| 29 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8846 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4633 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7496 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,271 | tấn |
| 33 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,9134 | m3 |
| 34 | Đắp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7096 | 100m3 |
| 35 | Đắp cát công trình nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6498 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly trung bình 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9474 | 100m3 |
| 37 | Bê tông nền nhà, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,8598 | m3 |
| 38 | Bê tông lót móng tam cấp, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6873 | m3 |
| 39 | Xây tam cấp bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7067 | m3 |
| 40 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,4905 | m2 |
| 41 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2984 | m3 |
| 42 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9688 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7763 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6474 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4363 | tấn |
| 46 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,9547 | m3 |
| 47 | Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2361 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9208 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1428 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3274 | tấn |
| 51 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,0789 | m3 |
| 52 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5896 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1626 | tấn |
| 54 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0095 | m3 |
| 55 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3141 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2158 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6937 | tấn |
| 58 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5442 | m3 |
| 59 | Ván khuôn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6058 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5155 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0999 | tấn |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,2663 | m3 |
| 63 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,5449 | m3 |
| 64 | Xây đắp tạo kiến trúc chân cột, đấu cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9325 | m3 |
| 66 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2446 | m3 |
| 67 | Lát đá bậc cầu thang, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,92 | m2 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,607 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6804 | m3 |
| 70 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8448 | m3 |
| 71 | Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1536 | 100m2 |
| 72 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0275 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1921 | tấn |
| 74 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,791 | tấn |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,9159 | 1m2 |
| 76 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,791 | tấn |
| 77 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3408 | 100m2 |
| 78 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,54 | m2 |
| 79 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,74 | m2 |
| 80 | Gia công lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6701 | tấn |
| 81 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,632 | m2 |
| 82 | Sản xuất trụ cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 83 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0223 | tấn |
| 84 | Nắp thang lên mái bằng tôn hoa dầy 0,08mm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 85 | Khoá cửa minh khai MK 10F đồng (khoá cửa thang lên mái): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 86 | Gia công sen hoa inox cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7221 | tấn |
| 87 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,2 | m2 |
| 88 | Mua cửa đi làm bằng nhôm hệ 55 mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,86 | m2 |
| 89 | Phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh: Khóa đa điểm, 06 bản lề 3D: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 90 | Phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh: Khóa đa điểm, 03 bản lề 3D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 91 | Mua cửa sổ làm bằng nhôm hệ 55 mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,24 | m2 |
| 92 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh, 3 cánh mở trượt : Khóa đa điểm, 06 bản lề 3D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 93 | Phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh: Khóa đa điểm, 03 bản lề 3D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 94 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,1 | m2 |
| 95 | SX Vách kính nhôm hệ 55 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,78 | m2 |
| 96 | Phụ kiện vách kính: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 97 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,78 | m2 |
| 98 | Mua rèm mành cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,6 | m |
| 99 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 686,3769 | m2 |
| 100 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 600x900mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230,607 | m2 |
| 101 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,5277 | m2 |
| 102 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 341,838 | m2 |
| 103 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.122,6595 | m2 |
| 104 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,3328 | m2 |
| 105 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 602,5526 | m2 |
| 106 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 765,1996 | m2 |
| 107 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280,364 | m2 |
| 108 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 898,6304 | m |
| 109 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,68 | m |
| 110 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,6792 | m2 |
| 111 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m2 |
| 112 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7455 | m3 |
| 113 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0338 | 100m2 |
| 114 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 115 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0514 | tấn |
| 116 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.325,993 | m2 |
| 117 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.618,117 | m2 |
| 118 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,829 | 100m2 |
| 119 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | bộ |
| 120 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 121 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 122 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | bộ |
| 123 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 124 | Mua và lắp dặt móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 125 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 126 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 127 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 128 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 129 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 130 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | cái |
| 131 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10 + 1x6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 132 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 133 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245 | m |
| 134 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 750 | m |
| 135 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.250 | m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550 | m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 850 | m |
| 138 | Dây đồng nối đất 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 139 | Tủ điện 800x400x180 tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 140 | Tủ điện 600x400x180 tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điện: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 141 | Tủ điện 200x250x180 tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điện: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 142 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 144 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 145 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 146 | Băng dính điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cuộn |
| 147 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | hộp |
| 148 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 149 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 150 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 151 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | máy |
| 152 | Điều hòa Đaikin 12000 BTU loại 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 153 | Điều hòa Đaikin 18000 BTU loại 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 154 | Hộp chia dây điện thoại loại 10 đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 155 | Lắp đặt tủ cáp điện thoại ngầm trong tường, kích thước tủ <= 300 x 250 x 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 156 | Lắp đặt ổ jack điện thoại + 1 ổ cắm hỗn hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bảng |
| 157 | Lắp đặt dây tín hiệu điện thoại 2p-0.5 loại 2x2x0.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 158 | Lắp đặt dây tín hiệu điện thoại 2p-0.5 loại 10x2x0.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 160 | Tủ SWITCH 48 tổng HP Tp - Link mạng internet | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 161 | Tủ SWITCH 12 Tp - Link mạng internet | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 162 | Lắp đặt ổ jack mạng, 1 ổ cắm hỗn hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bảng |
| 163 | Lắp đặt dây cáp UTP 5e tín hiệu mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 164 | Kéo rải các loại dây tín hiệu mạng nhẩy cáp cáp UTP 5e | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 166 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 167 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 168 | Sứ ốp chân kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 169 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 170 | Cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 171 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 172 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m3 |
| 173 | Thép dẹt, phụ kiện định vị dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 174 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 175 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 176 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 177 | Lắp đặt vòi xịt rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 178 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 179 | Lắp đặt gương soi ( loại to ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 180 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 181 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 182 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 183 | Lắp đặt máy bơm 1,5 KW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 184 | Lắp đặt van điện, đường kính van 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 185 | Vòi xả nhanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | 100m |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | 100m |
| 189 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 190 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 191 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 192 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 193 | Cút ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 194 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 195 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 196 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 197 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 198 | Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 199 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 32x20mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 200 | Rắc co D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 201 | Rắc co D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 202 | Rắc co D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 203 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | 100m |
| 204 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 205 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 206 | Lắp đặt chếch nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính chếch 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 207 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 208 | Lắp đặt Y nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính chếch 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 209 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 210 | Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 211 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 212 | Lắp đặt Tê nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính Tê 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 213 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 214 | Lắp đặt côn thu nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 215 | Lắp đặt Tê kiểm tra nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 216 | Nút bịt thông tẳc d110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 217 | Nút bịt thông tẳc d60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 218 | Măng sông nhựa d34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 219 | Măng sông nhựa d60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 220 | Măng sông nhựa d90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 221 | Măng sông nhựa d110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 222 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,912 | 100m |
| 223 | Giọ chắn rác thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 224 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 225 | Đổ bê tông lót móng bể phốt, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,558 | m3 |
| 226 | Đổ bê tông móng bể phốt, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,684 | m3 |
| 227 | Ván khuôn móng băng bể phốt, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | 100m2 |
| 228 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1158 | tấn |
| 229 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4634 | m3 |
| 230 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0525 | tấn |
| 231 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0314 | 100m2 |
| 232 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 233 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4284 | m3 |
| 234 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,95 | m2 |
| 235 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,7915 | m2 |
| 236 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4672 | m2 |
| B | MÁI CHE SÂN KHẤU | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3251 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1285 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5432 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,331 | m3 |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5582 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4384 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1314 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4944 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9972 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1303 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6532 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1417 | tấn |
| 13 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1354 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly trung bình 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2709 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7183 | 100m3 |
| 16 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4029 | m3 |
| 17 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6806 | 10m |
| 18 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248,1683 | m2 |
| 19 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9951 | tấn |
| 20 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9951 | tấn |
| 21 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5642 | tấn |
| 22 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5642 | tấn |
| 23 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2905 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2905 | tấn |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1519 | 100m2 |
| 26 | Nẹp chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,402 | 100m |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 29 | mua máng thu nước u200x200x100 bằng tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,4 | m |
| C | SÂN BÊ TÔNG, BỒN CÂY RÃNH NƯỚC | |||
| 1 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,7486 | m3 |
| 2 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,7 | 10m |
| 3 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,125 | m2 |
| 4 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cây |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2784 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2656 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,72 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,72 | m2 |
| 9 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,1664 | m2 |
| 10 | Mua + đổ đất trồng cây (0.5 m3 bồn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m3 |
| 11 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cây |
| 12 | Đào kênh mương, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0582 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3358 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3358 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,2002 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,72 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,98 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8184 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6944 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1953 | 100kg |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 281 | cái |
| 22 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3523 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly trung bình 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7052 | 100m3 |
| 24 | Làm cống xả thoát nước qua đường thoát nước sân qua đường ra kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thành phẩm |
| D | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2931 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6767 | 100m |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3483 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3483 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5839 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,403 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7612 | m3 |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1067 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0297 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1408 | tấn |
| 11 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0978 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly trung bình 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1955 | 100m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,256 | m3 |
| 14 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2248 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,4395 | m2 |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,1754 | m2 |
| 17 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,13 | m |
| 18 | Mua thép hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.161,482 | kg |
| 19 | Gia công hàng rào song sắt (không tính thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,888 | m2 |
| 20 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,888 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,888 | 1m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,615 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 469,2136 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 469,2136 | m2 |
| E | GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Vận chuyển máy khoan, thiết bị , vật tư đến chân công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chuyến |
| 2 | Khoan giếng sâu 24m, cấp đất đá I - III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | 1m khoan |
| 3 | Thí nghiệm xác định các chỉ tiêu hoá lý của mẫu nước toàn phần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | mẫu |
| 4 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn,90* ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn,135* ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp bích thép, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cặp bích |
| 7 | Lắp Bích rỗng 364x264x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 8 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt van ren, ĐK50mm 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt van ren, ĐK50mm 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 377mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống thép khoan lỗ, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 16 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn, ĐK 150/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Chèn sỏi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 18 | Chèn sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 19 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5992 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8163 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5872 | m2 |
| 22 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m2 |
| 23 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0109 | 100m2 |
| 24 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0123 | tấn |
| 25 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | m3 |
| 26 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| F | CỔNG VÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,3314 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7306 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6283 | m3 |
| 4 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1307 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0946 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0238 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0066 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1019 | tấn |
| 9 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2042 | m3 |
| 10 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3582 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7346 | m3 |
| 12 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1016 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0651 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0709 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1355 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0109 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1091 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0126 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1642 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0643 | tấn |
| 21 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6728 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0078 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2083 | m3 |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7508 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,4658 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,663 | m2 |
| 27 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,4 | m |
| 28 | Tạo dòng chữ "Trường mầm non khu A xã kim tân" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | dòng |
| 29 | Tạo chi tiết hoa văn trên cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,8796 | m2 |
| 31 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,662 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,662 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,444 | 1m2 |
| 34 | Mua bánh xe thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 35 | Mua bản lề thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 36 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7771 | m3 |
| G | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8533 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2276 | m3 |
| 7 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7 | m3 |
| 8 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m3 |
| 9 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,6 | m2 |
| 10 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,58 | m2 |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2698 | tấn |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1321 | tấn |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2713 | tấn |
| 14 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2698 | tấn |
| 15 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1321 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2713 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,056 | 1m2 |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5997 | 100m2 |
| 19 | Mua bu lông D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| H | LÒ ĐỐT RÁC | |||
| 1 | Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9398 | 1m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,104 | 100m |
| 3 | Đá 4x6 chèn đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6566 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6566 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1077 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8308 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0475 | tấn |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3968 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0148 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0185 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2218 | m3 |
| 12 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,432 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,8696 | m2 |
| 14 | Mua cửa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m2 |
| 15 | Mua ống khói làm bằng tôn, tôn dày 0.47mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ống |
| 16 | Nhân công lắp dựng ống khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3754 | công |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3754 | 100m2 |
| I | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,8 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,726 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,506 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,02 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,18 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,18 | 1m2 |
| 7 | Sửa chữa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Công |
| J | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,32 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,84 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ xà gồ mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,0058 | m3 |
| 5 | Phá dỡ móng gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1796 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,1922 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,6864 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,7686 | m3 |
| 9 | Đào xúc đất - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2906 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly trung bình 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2164 | 100m3 |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,08 | m2 |
| 12 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,096 | m3 |
| 13 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9645 | m3 |
| 14 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5377 | m3 |
| 15 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6141 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly trung bình 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2121 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi