Gói thầu: Gói thầu XL số 02 (Cấp điện + Cấp nước + Điện chiếu sáng + Viễn thông + Thiết bị + Thí nghiệm vật liệu nhà thầu)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201211956-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Đông Anh |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL số 02 (Cấp điện + Cấp nước + Điện chiếu sáng + Viễn thông + Thiết bị + Thí nghiệm vật liệu nhà thầu) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200814525 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-03 18:27:00 đến ngày 2020-12-11 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,885,453,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép DN150x3.96mm TCASTM A53 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,13 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép DN80x2.9mm TCBS1387/85 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,19 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống HDPE D110 PN10, PE 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,87 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống HDPE D50 PN10, PE 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,36 | 100m |
| 5 | Lắp đặt BU nhựa HDPE đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp bích thép rỗng DN100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,5 | cặp bích |
| 7 | Van 2 chiều DN110 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống D110x3.2mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,003 | 100m |
| 9 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ 100mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 10 | Van một chiều BB DN100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 11 | Mối nối mềm BE DN100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 12 | Gioăng cao su DN150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 13 | Bu lông M16-80 | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 14 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,8144 | m3 |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0733 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, cự ly 1km bằng ôtô 10T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0814 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, cự ly 4km tiếp theo bằng ôtô 10T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0814 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, cự ly 4km cuối bằng ôtô 10T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0814 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0546 | 100m3 | |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng ga | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0191 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3496 | m3 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5244 | m3 |
| 23 | Xây không nung 6x10,5x22, gạch đặc không nung xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,941 | m3 |
| 24 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,42 | m2 |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D<=10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0077 | tấn |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D<=18mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0015 | tấn |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0119 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đế, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,083 | m3 |
| 29 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cấu kiện |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0244 | tấn |
| 31 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông mũ mố | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,022 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng cổ ga đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,189 | m3 |
| 33 | Lắp đặt trụ cứu hoả loại 3 họng, đường kính trụ d=100mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp bích thép rỗng DN100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cặp bích |
| 35 | Mối nối mềm BE DN100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 36 | Tê BBB D160x110 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 37 | Van cổng BB100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống dựng PVC D110 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,016 | 100m |
| 39 | Bu lông M16x70 | Mô tả kỹ thuật chương V | 48 | cái |
| 40 | Đai thép 500x30x5 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống D110x3.2mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,044 | 100m |
| 42 | Mũ chụp van | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 43 | Miệng khóa gang | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 44 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,12 | m3 |
| 45 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0354 | 100m2 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,38 | m3 |
| 47 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,45 | m3 |
| 48 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1816 | 100m2 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,15 | m3 |
| 50 | Bu lông M16 | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 51 | Đai thép 500x50x5 | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê HDPE DN110-90° | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút HDPE DN110-90° | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 54 | Lắp đặt thập HDPE DN110-90° | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 55 | Van ty chụp D100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt van ty ren D50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 57 | Đai khởi thủy HDPE D110/2" | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 58 | Mối nối mềm BE DN100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 59 | Măng sông 1 đầu ren ngoài HDPE DN50/2" | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 60 | Kép trong DN50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt côn HDPE DN110/50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê HDPE DN50x50-90° | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút HDPE DN50x50-90° | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 64 | Nút bịt HDPE D110 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 65 | Nút bịt HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê HDPE DN50x25-90° | Mô tả kỹ thuật chương V | 44 | cái |
| 67 | Lắp đặt ống HDPE D25 PN10, PE 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,22 | 100m |
| 68 | Nút bịt HDPE D25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 44 | cái |
| 69 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=150mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,13 | 100m |
| 70 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d80mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,19 | 100m |
| 71 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,87 | 100m |
| 72 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,36 | 100m |
| 73 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=150mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,13 | 100m |
| 74 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,87 | 100m |
| 75 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,8892 | 100m3 |
| 76 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 11,856 | m3 |
| 77 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,067 | 100m3 |
| 78 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, cự ly 1km bằng ôtô 10T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2964 | 100m3 |
| 79 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, cự ly 4km tiếp theo bằng ôtô 10T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2964 | 100m3 |
| 80 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, cự ly 4km cuối bằng ôtô 10T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2964 | 100m3 |
| B | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | CU/XLPE/PVC/PVC 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,87 | 100m |
| 2 | CU/XLPE/PVC/PVC 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,33 | 100m |
| 3 | Dây tiếp địa M10 (Vận dụng) | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,25 | 100m |
| 4 | Ống nhựa xoắn D65/50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 506 | m |
| 5 | Dây CU/PVC 3x1.5 luồn dây lên đèn (mm2) | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,3 | 100m |
| 6 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m, Cột đèn bát giác liền cần đơn 8m | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | cột |
| 7 | Lắp Đèn Led 75W lắp trên cột đèn 8m | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | bộ |
| 8 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | bảng |
| 9 | Đánh số cột thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,8 | 10 cột |
| 10 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật chương V | 36 | đầu cáp |
| 11 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 36 | đầu cáp |
| 12 | Khung móng M16x240x240x600 cho cột liền cần đơn cao 8 m | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | bộ |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 21,024 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, cự ly 1km bằng ôtô 10T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2102 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, cự ly 4km tiếp theo bằng ôtô 10T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2102 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,095 | 100m3 |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,576 | 100m2 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 11,52 | m3 |
| 19 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng dài 2,5m đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | cọc |
| 20 | Tai bắt tiếp địa | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,944 | kg |
| 21 | Lắp đặt cột đèn sân vườn, lắp dựng bằng thủ công. Cột đèn lắp 4 đèn cầu sọc H=4.2m (cột Novo hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cột |
| 22 | Lắp chùm 4 đèn sọc | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 23 | Lắp đặt đèn cầu Led 15w | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | bộ |
| 24 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | bảng |
| 25 | Đánh số cột thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5 | 10 cột |
| 26 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | đầu cáp |
| 27 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | đầu cáp |
| 28 | Khung móng M16x240x240x600 cho cột liền cần đơn cao 8 m | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 29 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,84 | m3 |
| 30 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, cự ly 1km bằng ôtô 10T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0584 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, cự ly 4km tiếp theo bằng ôtô 10T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0584 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, cự ly 4km cuối bằng ôtô 10T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0584 | 100m3 |
| 33 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0264 | 100m3 |
| 34 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,16 | 100m2 |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,2 | m3 |
| 36 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng dài 2,5m đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cọc |
| 37 | Tai bắt tiếp địa | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,54 | kg |
| 38 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,481 | m3 |
| 39 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, cự ly 1km bằng ôtô 10T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0148 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, cự ly 4km tiếp theo bằng ôtô 10T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0148 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, cự ly 4km cuối bằng ôtô 10T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0148 | 100m3 |
| 42 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,047 | 100m3 |
| 43 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0273 | 100m2 |
| 44 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,338 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,84 | m2 |
| 46 | Lắp khung móng tủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 47 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng dài 2,5m đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cọc |
| 48 | Tai nối tiếp địa | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,108 | kg |
| 49 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng dài 2,5m đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cọc |
| 50 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,1858 | 100m3 |
| 51 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5738 | 100m3 |
| 52 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 19,102 | m3 |
| 53 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,7192 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, cự ly 1km bằng ôtô 10T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,7244 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, cự ly 4km tiếp theo bằng ôtô 10T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,7244 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, cự ly 4km cuối bằng ôtô 10T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,7244 | 100m3 |
| 57 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| C | VIỄN THÔNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 90,35 | m3 |
| 2 | Đào móng bể cáp 2TG bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 20,065 | m3 |
| 3 | Đào móng ganivo nhỏ bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 17,025 | m3 |
| 4 | Đào móng rãnh cáp, bể cáp, ganivo các loại, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,2745 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,3425 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,735 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, cự ly 1km bằng ôtô 10T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,2063 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, cự ly 4km tiếp theo bằng ôtô 10T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,2063 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, cự ly 4km cuối bằng ôtô 10T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,2063 | 100m3 |
| 10 | Chiều dài ống PVC HI-3P D110x6,8mm dưới đường | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,92 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110x5.5mm trên hè; | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,8 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC D61x4,1mm lên tường nhà dân; | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,705 | 100m |
| 13 | Lắp đặt cút PVC D61 (phần ống lên tường nhà dân); | Mô tả kỹ thuật chương V | 47 | cái |
| 14 | Nút bịt ống D110*5,5mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 160 | cái |
| 15 | Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp PVC | Mô tả kỹ thuật chương V | 715 | bộ |
| 16 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông móng bể cáp, Ganivo; | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1354 | 100m2 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng bể cáp, Ganivo M150, đá 2x4; | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,1477 | m3 |
| 18 | Xây thân ga bằng gạch không nung 6x10,5x22, vữa XM mác 75; | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,5898 | m3 |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 45,7747 | m2 |
| 20 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông cổ bể cáp; | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2071 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ ga, đường kính d=6-8mm; | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0251 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ ga đường kính d=12mm; | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1129 | tấn |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông cổ bể cáp M250, đá 1x2; | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,7366 | m3 |
| 24 | Khung nắp bể gang 2TG (945*872*80) trên hè | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | bộ |
| 25 | Khung nắp bể gang Ganivo (330*330*43) trên hè | Mô tả kỹ thuật chương V | 33 | bộ |
| 26 | Lắp đặt nắp bể cáp 2TG (945*872*80) | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cấu kiện |
| 27 | Lắp đặt nắp bể cáp Ganivo (330*330*43) | Mô tả kỹ thuật chương V | 33 | cái |
| 28 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0082 | tấn |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0082 | tấn |
| 30 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng dài 2,5m đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cọc |
| D | DI CHUYỂN TUYẾN ĐIỆN | |||
| 1 | Chặt hạ thu hồi cột ly tâm 14m | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | 1 cột |
| 2 | Tháo hạ thu hối xà đỡ 22KV | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | 1 bộ |
| 3 | Tháo hạ thu hối xà néo 22KV | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 1 bộ |
| 4 | Tháo hạ, thu hồi sứ đứng 22kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,9 | 10 sứ |
| 5 | Tháo hạ thu hồi chuỗi néo Silicone 24kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | bộ cách điện |
| 6 | Tháo hạ, lắp lại ghế thao tác | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 1 bộ |
| 7 | Tháo hạ, lắp lại thang trèo | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 1 bộ |
| 8 | Tháo, lắp lại xà đỡ chống sét van 22kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 1 bộ |
| 9 | Tháo, lắp lại chống sét van 22kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 10 | Tháo, lắp lại xà Phụ XP3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 1 bộ |
| 11 | Tháo, lắp lại xà đỡ Cầu chì tự rơi 22kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 1 bộ |
| 12 | Tháo, lắp lại cầu trì tự rơi 22kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 1 bộ (3pha) |
| 13 | Tháo hạ thu hồi dây dẫn AC-95mm2 (từ cột điểm đấu đến cột 3) | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,492 | 1km dây |
| 14 | Tháo hạ lắp lại dây dẫn AC-95mm2 (từ cột 3 đến cột 4) | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,201 | 1km dây |
| 15 | Tháo hạ, căng lại dây cáp voặn xoắn ABC4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,235 | 1km dây |
| 16 | Tháo thu hồi xà kèm | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | 1 bộ |
| 17 | Tháo, lắp lại hòm công tơ H1, H2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | hộp |
| 18 | Tháo, lắp lại hòm công tơ H4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | hộp |
| 19 | Chặt hạ cột Bê tông 8,5m | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | 1 cột |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,32 | m3 |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,78 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0632 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0632 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0632 | 100m3 |
| 25 | Cung cấp cột bê tông ly tâm PC8,5-4.3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cột |
| 26 | Dựng cột bê tông, chiều cao 8,5m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cột |
| 27 | Cung cấp xà kèm hạ thế cột đơn | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 28 | Lắp đặt xà kèm hạ thế cột đơn | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 29 | Cung cấp xà kèm hạ thế cột đúp | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 30 | Lắp đặt xà kèm hạ thế cột đúp | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 31 | kẹp hãm dây ABC120 | Mô tả kỹ thuật chương V | 13 | cái |
| 32 | Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC <= 4x120 | Mô tả kỹ thuật chương V | 13 | cái |
| 33 | Cung cấp ghíp bọc đôi | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 34 | Lắp đặt ghíp bọc đôi | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 35 | Đào rãnh tiếp địa đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,8 | m3 |
| 36 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,8 | m3 |
| 37 | Cung cấp cọc tiếp địa L63x63x6-2,5m (mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cọc |
| 38 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2 | 10 cọc |
| 39 | Cung cấp dây tiếp địa (mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,28 | kg |
| 40 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0828 | 100kg |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa D21 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,06 | 100m |
| 42 | Cung cấp dây đông M35 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | m |
| 43 | Lắp dây đồng M35 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,002 | 1 km dây |
| 44 | Cung cấp đầu cốt M35 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 45 | Ép đầu cốt M35mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 46 | Cung cấp ghíp bọc đôi | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt ghíp bọc đôi | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 48 | Đai thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 21 | m |
| 49 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật chương V | 28 | cái |
| 50 | Thay đèn các loại bằng thủ công (với độ cao cột <10m) | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6 | 10 cái |
| 51 | Thay cần chữ L và tay bắt cần bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 52 | Tháo, lắp lại dây cáp voặn xoắn AL 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,214 | 1km dây |
| E | PHẦN TRUNG THẾ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,228 | m3 |
| 2 | Đào đất bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2905 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0323 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0323 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0323 | 100m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0679 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1792 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,64 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,79 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,46 | m3 |
| 11 | Đắp đất móng đôi BTLT 16m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2439 | 100m3 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,13 | m3 |
| 13 | Đào đất bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,19 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0213 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0213 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0213 | 100m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0014 | tấn |
| 18 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0128 | 100m2 |
| 19 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,48 | m3 |
| 20 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,081 | m3 |
| 21 | Bê tông chèn khe hở M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,255 | m3 |
| 22 | Đắp đất móng đôi BTLT 16m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1451 | 100m3 |
| 23 | Cung cấp cột bê tông PC16-13 ( G6+N10) có lỗ | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cột |
| 24 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=16m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cột |
| 25 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | 1 mối nối |
| 26 | Cung cấp gông cột GC1, GC2, GC3 (mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 27 | Lắp đặt gông cột 16m | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 28 | Gia công xà néo 3 pha cột đúp xuyên tâm (mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt xà xà néo 3 pha cột đúp xuyên tâm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 30 | Gia công xà néo cột 3 pha cột LT đơn xuyên tâm (mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 31 | Lắp đặt xà néo cột 3 pha cột LT đơn xuyên tâm xuyên tâm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 32 | Gia công xà đỡ trung gian 1 pha (XP1) (mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 33 | Lắp đặt xà đỡ trung gian 1 pha (XP1) | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 34 | Gia công xà đỡ trung gian 2 pha cột li tâm XP2 (mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 35 | Lắp đặt xà đỡ trung gian 2 pha cột li tâm XP2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 36 | Gia công xà đỡ trung gian 3 pha cột li tâm XP3 (mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 37 | Lắp đặt xà đỡ trung gian 3 pha cột li tâm XP3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 38 | Gia công xà đỡ cầu dao phụ tải, chống sét van (mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 39 | Lắp đặt xà đỡ cầu dao phụ tải, chống sét van | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 40 | Gia công ghế thao tác (mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 41 | Lắp đặt xà ghế thao tác | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 42 | Gia công thang trèo sắt (mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 43 | Lắp đặt thang trèo sắt | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 44 | Colie ôm cáp lên cột trung thế (mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 45 | Lắp đặt Colie ôm cáp lên cột trung thế | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 46 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,028 | m3 |
| 47 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,028 | m3 |
| 48 | Gia công cọc tiếp địa L63x63x6-2,5m (mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cọc |
| 49 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3 | 10 cọc |
| 50 | Gia công dây tiếp địa (mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật chương V | 12,81 | kg |
| 51 | Lắp dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1281 | 100kg |
| 52 | Gia công dây tiếp địa (mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật chương V | 14,65 | kg |
| 53 | Lắp dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật chương V | 14,65 | 100kg |
| 54 | Cung cấp ống nhựa D40/30 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 40mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,03 | 100m |
| 56 | Cung cấp sứ đứng 24kV ( sứ + ty ) | Mô tả kỹ thuật chương V | 23 | quả |
| 57 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp dưới đất 35kv | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,3 | 10 sứ |
| 58 | Cung cấp chuỗi néo đơn silicone 24kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | bộ |
| 59 | Lắp đặt chuỗi cách điện néo silicone 24kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | bộ |
| 60 | Cung cấp chuỗi néo kép silicone 24kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 61 | Lắp đặt chuỗi néo kép silicone 24kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | 1 chuỗi sứ |
| 62 | Cung cấp dây 24kV-ASRC/XLPE/PVC- 95mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 523,872 | m |
| 63 | Rải căng dây lấy độ võng 24kV-ASRC/XLPE/PVC- 95mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5136 | 1km/1 dây |
| 64 | Cung cấp thanh lai đồng det 40x4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,5 | m |
| 65 | Lắp đặt thanh cái dẹt 40x4mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,15 | 10 m |
| 66 | Cung cấp ghíp nhôm 3BL 50-240 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 67 | Lắp đặt ghíp nhôm 3BL 50-240 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 68 | Cung cấp dây Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 đấu CSV | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | m |
| 69 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 đấu CSV | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,001 | 1 km dây |
| 70 | Dây đồng M35 đấu tiếp địa CSV | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | m |
| 71 | Cung cấp dây Cu//PVC 1x35mm2 đấu tiếp địa CSV | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | m |
| 72 | Lắp đặt dây Cu//PVC 1x35mm2 đấu tiếp địa CSV | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,003 | 1 km dây |
| 73 | Cung cấp đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 74 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 75 | Cung cấp đầu cốt M35 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 76 | Ép đầu cốt M35mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 77 | Cung cấp đầu cốt AM95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 78 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 95mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 79 | Cung cấp ống nối nhôm ON-95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 80 | Ép nối lèo dây dẫn nhôm lõi thép 95mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | 1 mối |
| 81 | Khoá cầu dao | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 82 | Biển báo nguy hiển + tên lộ | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 83 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | 1 bộ |
| 84 | Đào đất rãnh cáp đất cấp II bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,5646 | m3 |
| 85 | Đào đất rãnh cáp bàng máy đào | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2308 | 100m3 |
| 86 | Cung cấp cát đệm | Mô tả kỹ thuật chương V | 22,0487 | m3 |
| 87 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,2049 | m3 |
| 88 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1984 | 100m3 |
| 89 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2205 | 100m3 |
| 90 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2205 | 100m3 |
| 91 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2205 | 100m3 |
| 92 | Cung cấp lưới báo hiệu cáp rộng 0,25m | Mô tả kỹ thuật chương V | 68,5 | m |
| 93 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1713 | 100m2 |
| 94 | Cung cấp ống nhựa xoắn HDPE D160/125 | Mô tả kỹ thuật chương V | 72 | m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 200mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,72 | 100m |
| 96 | Cung cấp gạch không nung | Mô tả kỹ thuật chương V | 617 | viên |
| 97 | Xếp gạch không nung bảo vệ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,617 | 1000v |
| 98 | Mốc báo cáp | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 99 | Cung cấp cáp ngầm trung thế 24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - W 3x120mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 83,83 | m |
| 100 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 4,5kg/m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,83 | 100m |
| 101 | Cung cấp đầu cáp ngoài trời 24kV -3x120mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | đầu |
| 102 | Cung cấp đầu cáp 24kV -TPLUG 3x120mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | đầu |
| 103 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 120mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | đầu cáp |
| 104 | Cung cấp đầu cáp 24kV -ELBOW 3x50m2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | đầu |
| 105 | Cung cấp đầu cáp 24kV -TPLUG 3x50mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | đầu |
| 106 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 50mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | đầu cáp |
| 107 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại <=35KV (không tiếp đất) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 1 bộ |
| 108 | Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 1 bộ |
| 109 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | 1 tủ |
| F | PHẦN HẠ THẾ | |||
| 1 | Đào đất rãnh cáp đất cấp II bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 12,0429 | m3 |
| 2 | Đào đất rãnh cáp bàng máy đào | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,0839 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp cát đệm | Mô tả kỹ thuật chương V | 108,1607 | m3 |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,8161 | m3 |
| 5 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,9734 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,0816 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,0816 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,0816 | 100m3 |
| 9 | Cung cấp ống nhựa bảo vệ cáp HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 361,0097 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,6101 | 100m |
| 11 | Cung cấp ống nhựa bảo vệ cáp HDPE D50/40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 646,363 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp HDPE D50/40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,4636 | 100m |
| 13 | Cung cấp gạch không nung | Mô tả kỹ thuật chương V | 3.430 | viên |
| 14 | Xếp gạch không nung bảo vệ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,43 | 1000v |
| 15 | Mốc báo cáp | Mô tả kỹ thuật chương V | 25 | cái |
| 16 | Cung cấp cáp ngầm hạ thế 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 276,1613 | m |
| 17 | Kéo rải và lắp đặt cáp ngầm hạ thế 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,7343 | 100m |
| 18 | Cung cấp cáp ngầm hạ thế 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 115,1514 | m |
| 19 | Kéo rải và lắp đặt cáp ngầm hạ thế 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,1401 | 100m |
| 20 | Cung cấp đầu cáp hạ thế <1KV 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | đầu |
| 21 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 120mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | đầu cáp |
| 22 | Cung cấp đầu cáp hạ thế <1KV 4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | đầu |
| 23 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 120mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | đầu cáp |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,695 | m3 |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,385 | m3 |
| 26 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,075 | m3 |
| 27 | Bulong M16*350 | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 28 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,144 | 100m2 |
| 29 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,6 | m3 |
| 30 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,6 | m3 |
| 31 | Cung cấp dâu tiếp địa | Mô tả kỹ thuật chương V | 20,3275 | kg |
| 32 | Rải dây thép địa | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | 10 m |
| 33 | Cung cấp cọc tiếp địa L63x63x6 L=2,5m | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | cọc |
| 34 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,5 | 10 cọc |
| 35 | Dây tiếp địa Cu/PVC/PVC 1x35 | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,5 | m |
| 36 | Lắp dây đồng M35 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0075 | 1 km dây |
| 37 | Cung cấp đầu cốt M35 | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 38 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 35mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | 10 đầu cốt |
| 39 | Cung cấp biển báo | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| 40 | Lắp biển báo nguy hiểm, tên tủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | 1 bộ |
| G | XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP CS 250KVA-22/0,4kV | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,8544 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤ 6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0769 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,868 | m3 |
| 4 | Bulong neo M27-500 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Cái |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0182 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0805 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,4213 | 100m2 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,76 | m2 |
| 9 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,76 | m2 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0614 | 100m3 |
| 11 | Trụ thép trạm biến áp sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Trụ |
| 12 | Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | tấn |
| 13 | Lắp đặt dây cáp đồng 24kV tiết diện 50mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | 1 m |
| 14 | Cáp Cu/XLPE/PVC (CEV) 24 kV-1x50 mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 15,2 | m |
| 15 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 50mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | đầu cáp |
| 16 | Dây Cu/XLPE/PVC 4x35mm2 cho tụ bù | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | m |
| 17 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4x35mm2 cho tụ bù | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,03 | 100m |
| 18 | Bộ báo sự cố đầu cáp | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 19 | Bộ sấy tủ RMU | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 20 | Bộ báo sự cố tin nhắn SMS | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 21 | Bình cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bình |
| 22 | Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=240mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | 1 m |
| 24 | Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-1x95mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | 1 m |
| 26 | Đầu cốt đồng M240 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | Cái |
| 27 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 240mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 28 | Đầu cốt đồng M95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 29 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 95mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 30 | Biển meca | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | 1 bộ |
| 32 | Sắt gia công tiếp địa mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật chương V | 148,72 | kg |
| 33 | Bulong M16 x 50 + ốc đệm | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 34 | Rải dây thép địa | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,2 | 10 m |
| 35 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6 | 10 cọc |
| 36 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp II bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,456 | m3 |
| 37 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp II bằng máy | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,131 | 100m3 |
| 38 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1456 | 100m3 |
| 39 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 10T vận chuyển vật tư thiết bị TBA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | ca |
| 40 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, <= 320kVA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 1 máy |
| 41 | Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp <=35kv | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 1 tủ |
| 42 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 1 tủ |
| 43 | Lắp đặt tủ bù hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 1 tủ |
| H | PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, không có dao tiếp đất, 3 pha, điện áp <=35 (kV) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 1bộ (3 pha) |
| 2 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, không có dao tiếp đất, 3 pha, điện áp <=35 (kV) | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | 1bộ (3 pha) |
| 3 | Thí nghiệm máy cắt khí SF6, điện áp <=35 (kV) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 1bộ (3pha) |
| 4 | Thí nghiệm rơle: đòng điện kỹ thuật số | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 1bộ |
| 5 | Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điện ( Cuộn nhị thứ của biến dòng ) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hệ thống |
| 6 | Thí nghiệm hệ thống mạch: bảo vệ (thời gian, trung gian, cắt trực tiếp, mạch đầu ra) (Ngăn thiết bị ) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hệ thống |
| 7 | Thí nghiệm biến dòng điện, U 22 ÷ 35 kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 1 cái |
| 8 | Thí nghiệm thanh cái, phân đoạn thanh cái đã bao gồm các cách điện và các mối nối thuộc phân đoạn, điện áp <=35 (kV) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 1 phân đoạn |
| 9 | Thí nghiệm chống sét van, điện áp 22 ÷ 35 (kV) | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ (1pha) |
| 10 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ < 300A, đòng điện < 300 (A) | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | 1 cái |
| 11 | Thí nghiệm máy biến áp, U 22 ÷ 35KV, 3pha, công suất <=1MVA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | máy |
| 12 | Thí nghiệm Ampemét AC | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | 1 cái |
| 13 | Thí nghiệm Vônmét AC | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 1 cái |
| 14 | Thí nghiệm chống sét van đến U<= 15kV, điện áp <=1 (kV) | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ (1pha) |
| 15 | Thí nghiệm biến dòng điện, U <= 1kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | 1 cái |
| 16 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ >= 300A, dòng điện 300 ÷ <500 (A) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 1 cái |
| 17 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ < 300A, đòng điện < 300 (A) | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | 1 cái |
| 18 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ < 300A, dòng điện < 100 (A) | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | 1 cái |
| 19 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp <=1000V, tụ độc lập | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | 1 tụ |
| 20 | Thí nghiệm cáp lực 24kV -3x120mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 1sợi, 1ruột |
| 21 | Thí nghiệm cáp lực 24kV 3 sợi 1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | 1sợi, 1ruột |
| 22 | Thí nghiệm cáp lực hạ thế 4x120mm2; 4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | 1sợi, 1ruột |
| 23 | Thí nghiệm cáp lực hạ thế 1x240mm2; 1x95mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | 1sợi, 1ruột |
| 24 | Thí nghiệm cách điện treo, để rời 24kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | Bát |
| 25 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 ÷ 35kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 23 | cái |
| 26 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35 (kV) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hệ thống |
| 27 | Thí nghiệm tiếp đất tủ điện công tơ | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | 1 vị trí |
| 28 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tông | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | 1 vị trí |
| I | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 24KV-630A-20KA/s | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 2 | Chống sét van 22KV | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ ( 3 cái ) |
| 3 | Tủ điện hạ thế chứa công tơ | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | tủ |
| 4 | Máy biến áp 3 pha 250-KVA-22/0,4KV sản xuất theo tiêu chuẩn tiết kiệm điện năng lắp đặt phù hợp với qui định của Tổng công ty điện lực Hà nội | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | máy |
| 5 | Tủ điện hạ thế 3 pha - 400A-50Ka/s | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 6 | Tụ bù hạ thế 50kVAR | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 7 | Tủ trung thế RMU-24KV loại 3 ngăn (02CD+01MC) loại CCF (đã bao gồm đồng hồ chỉ thị áp lực khí SF6 ) và bộ báo sự cố đầu cáp gồm : - 02 ngăn cầu dao phụ tải 24KV-630A-20kA/s (Ngăn C) ; 01 ngăn máy cắt 24KV-630A-20kA/s (Ngăn MC). | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi