Gói thầu: Gói thầu XL số 02 (Cấp điện + Cấp nước + Điện chiếu sáng + Viễn thông + Thiết bị + Thí nghiệm vật liệu nhà thầu)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201211956-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Đông Anh
Tên gói thầu Gói thầu XL số 02 (Cấp điện + Cấp nước + Điện chiếu sáng + Viễn thông + Thiết bị + Thí nghiệm vật liệu nhà thầu)
Số hiệu KHLCNT 20200814525
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-03 18:27:00 đến ngày 2020-12-11 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,885,453,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống thép DN150x3.96mm TCASTM A53 Mô tả kỹ thuật chương V 0,13 100m
2 Lắp đặt ống thép DN80x2.9mm TCBS1387/85 Mô tả kỹ thuật chương V 0,19 100m
3 Lắp đặt ống HDPE D110 PN10, PE 100 Mô tả kỹ thuật chương V 1,87 100m
4 Lắp đặt ống HDPE D50 PN10, PE 100 Mô tả kỹ thuật chương V 3,36 100m
5 Lắp đặt BU nhựa HDPE đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
6 Lắp bích thép rỗng DN100 Mô tả kỹ thuật chương V 1,5 cặp bích
7 Van 2 chiều DN110 Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
8 Lắp đặt ống D110x3.2mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,003 100m
9 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ 100mm Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
10 Van một chiều BB DN100 Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
11 Mối nối mềm BE DN100 Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
12 Gioăng cao su DN150 Mô tả kỹ thuật chương V 5 cái
13 Bu lông M16-80 Mô tả kỹ thuật chương V 24 cái
14 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,8144 m3
15 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,0733 100m3
16 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, cự ly 1km bằng ôtô 10T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,0814 100m3
17 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, cự ly 4km tiếp theo bằng ôtô 10T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,0814 100m3
18 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, cự ly 4km cuối bằng ôtô 10T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,0814 100m3
19 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,0546 100m3
20 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng ga Mô tả kỹ thuật chương V 0,0191 100m2
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 0,3496 m3
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật chương V 0,5244 m3
23 Xây không nung 6x10,5x22, gạch đặc không nung xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 0,941 m3
24 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 3,42 m2
25 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D<=10mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,0077 tấn
26 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D<=18mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,0015 tấn
27 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật chương V 0,0119 100m2
28 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đế, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 0,083 m3
29 Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật chương V 1 cấu kiện
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,0244 tấn
31 Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông mũ mố Mô tả kỹ thuật chương V 0,022 100m2
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng cổ ga đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 0,189 m3
33 Lắp đặt trụ cứu hoả loại 3 họng, đường kính trụ d=100mm Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
34 Lắp bích thép rỗng DN100 Mô tả kỹ thuật chương V 1 cặp bích
35 Mối nối mềm BE DN100 Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
36 Tê BBB D160x110 Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
37 Van cổng BB100 Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
38 Lắp đặt ống dựng PVC D110 Mô tả kỹ thuật chương V 0,016 100m
39 Bu lông M16x70 Mô tả kỹ thuật chương V 48 cái
40 Đai thép 500x30x5 Mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
41 Lắp đặt ống D110x3.2mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,044 100m
42 Mũ chụp van Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
43 Miệng khóa gang Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
44 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Mô tả kỹ thuật chương V 0,12 m3
45 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật chương V 0,0354 100m2
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 0,38 m3
47 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Mô tả kỹ thuật chương V 0,45 m3
48 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật chương V 0,1816 100m2
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 1,15 m3
50 Bu lông M16 Mô tả kỹ thuật chương V 30 cái
51 Đai thép 500x50x5 Mô tả kỹ thuật chương V 15 cái
52 Lắp đặt tê HDPE DN110-90° Mô tả kỹ thuật chương V 5 cái
53 Lắp đặt cút HDPE DN110-90° Mô tả kỹ thuật chương V 5 cái
54 Lắp đặt thập HDPE DN110-90° Mô tả kỹ thuật chương V 5 cái
55 Van ty chụp D100 Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
56 Lắp đặt van ty ren D50 Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
57 Đai khởi thủy HDPE D110/2" Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
58 Mối nối mềm BE DN100 Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
59 Măng sông 1 đầu ren ngoài HDPE DN50/2" Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
60 Kép trong DN50 Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
61 Lắp đặt côn HDPE DN110/50 Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
62 Lắp đặt tê HDPE DN50x50-90° Mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
63 Lắp đặt cút HDPE DN50x50-90° Mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
64 Nút bịt HDPE D110 Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
65 Nút bịt HDPE D50 Mô tả kỹ thuật chương V 5 cái
66 Lắp đặt tê HDPE DN50x25-90° Mô tả kỹ thuật chương V 44 cái
67 Lắp đặt ống HDPE D25 PN10, PE 100 Mô tả kỹ thuật chương V 0,22 100m
68 Nút bịt HDPE D25 Mô tả kỹ thuật chương V 44 cái
69 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=150mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,13 100m
70 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d80mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,19 100m
71 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm Mô tả kỹ thuật chương V 1,87 100m
72 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm Mô tả kỹ thuật chương V 3,36 100m
73 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=150mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,13 100m
74 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=110mm Mô tả kỹ thuật chương V 1,87 100m
75 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật chương V 0,8892 100m3
76 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 11,856 m3
77 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 1,067 100m3
78 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, cự ly 1km bằng ôtô 10T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,2964 100m3
79 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, cự ly 4km tiếp theo bằng ôtô 10T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,2964 100m3
80 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, cự ly 4km cuối bằng ôtô 10T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,2964 100m3
B ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 CU/XLPE/PVC/PVC 4x10mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 1,87 100m
2 CU/XLPE/PVC/PVC 4x6mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 4,33 100m
3 Dây tiếp địa M10 (Vận dụng) Mô tả kỹ thuật chương V 6,25 100m
4 Ống nhựa xoắn D65/50 Mô tả kỹ thuật chương V 506 m
5 Dây CU/PVC 3x1.5 luồn dây lên đèn (mm2) Mô tả kỹ thuật chương V 2,3 100m
6 Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m, Cột đèn bát giác liền cần đơn 8m Mô tả kỹ thuật chương V 18 cột
7 Lắp Đèn Led 75W lắp trên cột đèn 8m Mô tả kỹ thuật chương V 18 bộ
8 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật chương V 18 bảng
9 Đánh số cột thép Mô tả kỹ thuật chương V 1,8 10 cột
10 Làm đầu cáp khô Mô tả kỹ thuật chương V 36 đầu cáp
11 Luồn cáp ngầm cửa cột Mô tả kỹ thuật chương V 36 đầu cáp
12 Khung móng M16x240x240x600 cho cột liền cần đơn cao 8 m Mô tả kỹ thuật chương V 18 bộ
13 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 21,024 m3
14 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, cự ly 1km bằng ôtô 10T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,2102 100m3
15 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, cự ly 4km tiếp theo bằng ôtô 10T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,2102 100m3
16 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật chương V 0,095 100m3
17 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật chương V 0,576 100m2
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật chương V 11,52 m3
19 Đóng cọc tiếp địa L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng dài 2,5m đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật chương V 18 cọc
20 Tai bắt tiếp địa Mô tả kỹ thuật chương V 1,944 kg
21 Lắp đặt cột đèn sân vườn, lắp dựng bằng thủ công. Cột đèn lắp 4 đèn cầu sọc H=4.2m (cột Novo hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật chương V 5 cột
22 Lắp chùm 4 đèn sọc Mô tả kỹ thuật chương V 5 bộ
23 Lắp đặt đèn cầu Led 15w Mô tả kỹ thuật chương V 20 bộ
24 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật chương V 5 bảng
25 Đánh số cột thép Mô tả kỹ thuật chương V 0,5 10 cột
26 Làm đầu cáp khô Mô tả kỹ thuật chương V 10 đầu cáp
27 Luồn cáp ngầm cửa cột Mô tả kỹ thuật chương V 10 đầu cáp
28 Khung móng M16x240x240x600 cho cột liền cần đơn cao 8 m Mô tả kỹ thuật chương V 5 bộ
29 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 5,84 m3
30 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, cự ly 1km bằng ôtô 10T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,0584 100m3
31 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, cự ly 4km tiếp theo bằng ôtô 10T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,0584 100m3
32 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, cự ly 4km cuối bằng ôtô 10T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,0584 100m3
33 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật chương V 0,0264 100m3
34 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật chương V 0,16 100m2
35 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật chương V 3,2 m3
36 Đóng cọc tiếp địa L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng dài 2,5m đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật chương V 5 cọc
37 Tai bắt tiếp địa Mô tả kỹ thuật chương V 0,54 kg
38 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 1,481 m3
39 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, cự ly 1km bằng ôtô 10T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,0148 100m3
40 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, cự ly 4km tiếp theo bằng ôtô 10T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,0148 100m3
41 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, cự ly 4km cuối bằng ôtô 10T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,0148 100m3
42 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật chương V 1,047 100m3
43 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật chương V 0,0273 100m2
44 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật chương V 0,338 m3
45 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 0,84 m2
46 Lắp khung móng tủ Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
47 Đóng cọc tiếp địa L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng dài 2,5m đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật chương V 2 cọc
48 Tai nối tiếp địa Mô tả kỹ thuật chương V 0,108 kg
49 Đóng cọc tiếp địa L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng dài 2,5m đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật chương V 12 cọc
50 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật chương V 1,1858 100m3
51 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật chương V 0,5738 100m3
52 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 19,102 m3
53 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 1,7192 100m3
54 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, cự ly 1km bằng ôtô 10T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,7244 100m3
55 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, cự ly 4km tiếp theo bằng ôtô 10T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,7244 100m3
56 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, cự ly 4km cuối bằng ôtô 10T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,7244 100m3
57 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m Mô tả kỹ thuật chương V 1 tủ
C VIỄN THÔNG
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 90,35 m3
2 Đào móng bể cáp 2TG bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 20,065 m3
3 Đào móng ganivo nhỏ bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 17,025 m3
4 Đào móng rãnh cáp, bể cáp, ganivo các loại, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 1,2745 100m3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật chương V 1,3425 100m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật chương V 0,735 100m3
7 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, cự ly 1km bằng ôtô 10T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 1,2063 100m3
8 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, cự ly 4km tiếp theo bằng ôtô 10T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 1,2063 100m3
9 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, cự ly 4km cuối bằng ôtô 10T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 1,2063 100m3
10 Chiều dài ống PVC HI-3P D110x6,8mm dưới đường Mô tả kỹ thuật chương V 0,92 100m
11 Lắp đặt ống nhựa PVC D110x5.5mm trên hè; Mô tả kỹ thuật chương V 9,8 100m
12 Lắp đặt ống nhựa PVC D61x4,1mm lên tường nhà dân; Mô tả kỹ thuật chương V 0,705 100m
13 Lắp đặt cút PVC D61 (phần ống lên tường nhà dân); Mô tả kỹ thuật chương V 47 cái
14 Nút bịt ống D110*5,5mm Mô tả kỹ thuật chương V 160 cái
15 Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp PVC Mô tả kỹ thuật chương V 715 bộ
16 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông móng bể cáp, Ganivo; Mô tả kỹ thuật chương V 0,1354 100m2
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng bể cáp, Ganivo M150, đá 2x4; Mô tả kỹ thuật chương V 3,1477 m3
18 Xây thân ga bằng gạch không nung 6x10,5x22, vữa XM mác 75; Mô tả kỹ thuật chương V 8,5898 m3
19 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 45,7747 m2
20 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông cổ bể cáp; Mô tả kỹ thuật chương V 0,2071 100m2
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ ga, đường kính d=6-8mm; Mô tả kỹ thuật chương V 0,0251 tấn
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ ga đường kính d=12mm; Mô tả kỹ thuật chương V 0,1129 tấn
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông cổ bể cáp M250, đá 1x2; Mô tả kỹ thuật chương V 1,7366 m3
24 Khung nắp bể gang 2TG (945*872*80) trên hè Mô tả kỹ thuật chương V 7 bộ
25 Khung nắp bể gang Ganivo (330*330*43) trên hè Mô tả kỹ thuật chương V 33 bộ
26 Lắp đặt nắp bể cáp 2TG (945*872*80) Mô tả kỹ thuật chương V 7 cấu kiện
27 Lắp đặt nắp bể cáp Ganivo (330*330*43) Mô tả kỹ thuật chương V 33 cái
28 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Mô tả kỹ thuật chương V 0,0082 tấn
29 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Mô tả kỹ thuật chương V 0,0082 tấn
30 Đóng cọc tiếp địa L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng dài 2,5m đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật chương V 7 cọc
D DI CHUYỂN TUYẾN ĐIỆN
1 Chặt hạ thu hồi cột ly tâm 14m Mô tả kỹ thuật chương V 4 1 cột
2 Tháo hạ thu hối xà đỡ 22KV Mô tả kỹ thuật chương V 2 1 bộ
3 Tháo hạ thu hối xà néo 22KV Mô tả kỹ thuật chương V 1 1 bộ
4 Tháo hạ, thu hồi sứ đứng 22kV Mô tả kỹ thuật chương V 1,9 10 sứ
5 Tháo hạ thu hồi chuỗi néo Silicone 24kV Mô tả kỹ thuật chương V 9 bộ cách điện
6 Tháo hạ, lắp lại ghế thao tác Mô tả kỹ thuật chương V 1 1 bộ
7 Tháo hạ, lắp lại thang trèo Mô tả kỹ thuật chương V 1 1 bộ
8 Tháo, lắp lại xà đỡ chống sét van 22kV Mô tả kỹ thuật chương V 1 1 bộ
9 Tháo, lắp lại chống sét van 22kV Mô tả kỹ thuật chương V 1 1 bộ (3 pha)
10 Tháo, lắp lại xà Phụ XP3 Mô tả kỹ thuật chương V 1 1 bộ
11 Tháo, lắp lại xà đỡ Cầu chì tự rơi 22kV Mô tả kỹ thuật chương V 1 1 bộ
12 Tháo, lắp lại cầu trì tự rơi 22kV Mô tả kỹ thuật chương V 1 1 bộ (3pha)
13 Tháo hạ thu hồi dây dẫn AC-95mm2 (từ cột điểm đấu đến cột 3) Mô tả kỹ thuật chương V 0,492 1km dây
14 Tháo hạ lắp lại dây dẫn AC-95mm2 (từ cột 3 đến cột 4) Mô tả kỹ thuật chương V 0,201 1km dây
15 Tháo hạ, căng lại dây cáp voặn xoắn ABC4x120mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 0,235 1km dây
16 Tháo thu hồi xà kèm Mô tả kỹ thuật chương V 6 1 bộ
17 Tháo, lắp lại hòm công tơ H1, H2 Mô tả kỹ thuật chương V 8 hộp
18 Tháo, lắp lại hòm công tơ H4 Mô tả kỹ thuật chương V 5 hộp
19 Chặt hạ cột Bê tông 8,5m Mô tả kỹ thuật chương V 8 1 cột
20 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 6,32 m3
21 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật chương V 5,78 m3
22 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,0632 100m3
23 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,0632 100m3
24 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,0632 100m3
25 Cung cấp cột bê tông ly tâm PC8,5-4.3 Mô tả kỹ thuật chương V 8 cột
26 Dựng cột bê tông, chiều cao 8,5m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công Mô tả kỹ thuật chương V 8 cột
27 Cung cấp xà kèm hạ thế cột đơn Mô tả kỹ thuật chương V 4 bộ
28 Lắp đặt xà kèm hạ thế cột đơn Mô tả kỹ thuật chương V 4 bộ
29 Cung cấp xà kèm hạ thế cột đúp Mô tả kỹ thuật chương V 2 bộ
30 Lắp đặt xà kèm hạ thế cột đúp Mô tả kỹ thuật chương V 2 bộ
31 kẹp hãm dây ABC120 Mô tả kỹ thuật chương V 13 cái
32 Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC <= 4x120 Mô tả kỹ thuật chương V 13 cái
33 Cung cấp ghíp bọc đôi Mô tả kỹ thuật chương V 18 cái
34 Lắp đặt ghíp bọc đôi Mô tả kỹ thuật chương V 18 cái
35 Đào rãnh tiếp địa đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,8 m3
36 Đắp đất rãnh tiếp địa Mô tả kỹ thuật chương V 0,8 m3
37 Cung cấp cọc tiếp địa L63x63x6-2,5m (mạ kẽm nhúng nóng) Mô tả kỹ thuật chương V 2 cọc
38 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Mô tả kỹ thuật chương V 0,2 10 cọc
39 Cung cấp dây tiếp địa (mạ kẽm nhúng nóng) Mô tả kỹ thuật chương V 8,28 kg
40 Lắp đặt tiếp địa lặp lại Mô tả kỹ thuật chương V 0,0828 100kg
41 Lắp đặt ống nhựa D21 Mô tả kỹ thuật chương V 0,06 100m
42 Cung cấp dây đông M35 Mô tả kỹ thuật chương V 2 m
43 Lắp dây đồng M35 Mô tả kỹ thuật chương V 0,002 1 km dây
44 Cung cấp đầu cốt M35 Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
45 Ép đầu cốt M35mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 0,2 10 đầu cốt
46 Cung cấp ghíp bọc đôi Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
47 Lắp đặt ghíp bọc đôi Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
48 Đai thép Mô tả kỹ thuật chương V 21 m
49 Khóa đai Mô tả kỹ thuật chương V 28 cái
50 Thay đèn các loại bằng thủ công (với độ cao cột <10m) Mô tả kỹ thuật chương V 0,6 10 cái
51 Thay cần chữ L và tay bắt cần bằng thủ công Mô tả kỹ thuật chương V 6 bộ
52 Tháo, lắp lại dây cáp voặn xoắn AL 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 0,214 1km dây
E PHẦN TRUNG THẾ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 3,228 m3
2 Đào đất bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,2905 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,0323 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,0323 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,0323 100m3
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,0679 tấn
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật chương V 0,1792 100m2
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật chương V 0,64 m3
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật chương V 0,79 m3
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật chương V 0,46 m3
11 Đắp đất móng đôi BTLT 16m Mô tả kỹ thuật chương V 0,2439 100m3
12 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 2,13 m3
13 Đào đất bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,19 100m3
14 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,0213 100m3
15 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,0213 100m3
16 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,0213 100m3
17 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,0014 tấn
18 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật chương V 0,0128 100m2
19 Bê tông lót móng M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật chương V 0,48 m3
20 Bê tông móng M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật chương V 6,081 m3
21 Bê tông chèn khe hở M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật chương V 0,255 m3
22 Đắp đất móng đôi BTLT 16m Mô tả kỹ thuật chương V 0,1451 100m3
23 Cung cấp cột bê tông PC16-13 ( G6+N10) có lỗ Mô tả kỹ thuật chương V 4 cột
24 Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=16m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công Mô tả kỹ thuật chương V 4 cột
25 Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường Mô tả kỹ thuật chương V 4 1 mối nối
26 Cung cấp gông cột GC1, GC2, GC3 (mạ kẽm nhúng nóng) Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
27 Lắp đặt gông cột 16m Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
28 Gia công xà néo 3 pha cột đúp xuyên tâm (mạ kẽm nhúng nóng) Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
29 Lắp đặt xà xà néo 3 pha cột đúp xuyên tâm Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
30 Gia công xà néo cột 3 pha cột LT đơn xuyên tâm (mạ kẽm nhúng nóng) Mô tả kỹ thuật chương V 2 bộ
31 Lắp đặt xà néo cột 3 pha cột LT đơn xuyên tâm xuyên tâm Mô tả kỹ thuật chương V 2 bộ
32 Gia công xà đỡ trung gian 1 pha (XP1) (mạ kẽm nhúng nóng) Mô tả kỹ thuật chương V 3 bộ
33 Lắp đặt xà đỡ trung gian 1 pha (XP1) Mô tả kỹ thuật chương V 3 bộ
34 Gia công xà đỡ trung gian 2 pha cột li tâm XP2 (mạ kẽm nhúng nóng) Mô tả kỹ thuật chương V 3 bộ
35 Lắp đặt xà đỡ trung gian 2 pha cột li tâm XP2 Mô tả kỹ thuật chương V 3 bộ
36 Gia công xà đỡ trung gian 3 pha cột li tâm XP3 (mạ kẽm nhúng nóng) Mô tả kỹ thuật chương V 2 bộ
37 Lắp đặt xà đỡ trung gian 3 pha cột li tâm XP3 Mô tả kỹ thuật chương V 2 bộ
38 Gia công xà đỡ cầu dao phụ tải, chống sét van (mạ kẽm nhúng nóng) Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
39 Lắp đặt xà đỡ cầu dao phụ tải, chống sét van Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
40 Gia công ghế thao tác (mạ kẽm nhúng nóng) Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
41 Lắp đặt xà ghế thao tác Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
42 Gia công thang trèo sắt (mạ kẽm nhúng nóng) Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
43 Lắp đặt thang trèo sắt Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
44 Colie ôm cáp lên cột trung thế (mạ kẽm nhúng nóng) Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
45 Lắp đặt Colie ôm cáp lên cột trung thế Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
46 Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 2,028 m3
47 Đắp đất rãnh tiếp địa Mô tả kỹ thuật chương V 2,028 m3
48 Gia công cọc tiếp địa L63x63x6-2,5m (mạ kẽm nhúng nóng) Mô tả kỹ thuật chương V 3 cọc
49 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Mô tả kỹ thuật chương V 0,3 10 cọc
50 Gia công dây tiếp địa (mạ kẽm nhúng nóng) Mô tả kỹ thuật chương V 12,81 kg
51 Lắp dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật chương V 0,1281 100kg
52 Gia công dây tiếp địa (mạ kẽm nhúng nóng) Mô tả kỹ thuật chương V 14,65 kg
53 Lắp dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật chương V 14,65 100kg
54 Cung cấp ống nhựa D40/30 Mô tả kỹ thuật chương V 3 m
55 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 40mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,03 100m
56 Cung cấp sứ đứng 24kV ( sứ + ty ) Mô tả kỹ thuật chương V 23 quả
57 Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp dưới đất 35kv Mô tả kỹ thuật chương V 2,3 10 sứ
58 Cung cấp chuỗi néo đơn silicone 24kV Mô tả kỹ thuật chương V 15 bộ
59 Lắp đặt chuỗi cách điện néo silicone 24kV Mô tả kỹ thuật chương V 15 bộ
60 Cung cấp chuỗi néo kép silicone 24kV Mô tả kỹ thuật chương V 6 bộ
61 Lắp đặt chuỗi néo kép silicone 24kV Mô tả kỹ thuật chương V 6 1 chuỗi sứ
62 Cung cấp dây 24kV-ASRC/XLPE/PVC- 95mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 523,872 m
63 Rải căng dây lấy độ võng 24kV-ASRC/XLPE/PVC- 95mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 0,5136 1km/1 dây
64 Cung cấp thanh lai đồng det 40x4 Mô tả kỹ thuật chương V 1,5 m
65 Lắp đặt thanh cái dẹt 40x4mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,15 10 m
66 Cung cấp ghíp nhôm 3BL 50-240 Mô tả kỹ thuật chương V 12 cái
67 Lắp đặt ghíp nhôm 3BL 50-240 Mô tả kỹ thuật chương V 12 cái
68 Cung cấp dây Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 đấu CSV Mô tả kỹ thuật chương V 1 m
69 Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 đấu CSV Mô tả kỹ thuật chương V 0,001 1 km dây
70 Dây đồng M35 đấu tiếp địa CSV Mô tả kỹ thuật chương V 3 m
71 Cung cấp dây Cu//PVC 1x35mm2 đấu tiếp địa CSV Mô tả kỹ thuật chương V 3 m
72 Lắp đặt dây Cu//PVC 1x35mm2 đấu tiếp địa CSV Mô tả kỹ thuật chương V 0,003 1 km dây
73 Cung cấp đầu cốt M50 Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
74 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 0,6 10 đầu cốt
75 Cung cấp đầu cốt M35 Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
76 Ép đầu cốt M35mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 0,6 10 đầu cốt
77 Cung cấp đầu cốt AM95 Mô tả kỹ thuật chương V 12 cái
78 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 95mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 1,2 10 đầu cốt
79 Cung cấp ống nối nhôm ON-95 Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
80 Ép nối lèo dây dẫn nhôm lõi thép 95mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 3 1 mối
81 Khoá cầu dao Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
82 Biển báo nguy hiển + tên lộ Mô tả kỹ thuật chương V 2 bộ
83 Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt <= 20m Mô tả kỹ thuật chương V 2 1 bộ
84 Đào đất rãnh cáp đất cấp II bằng thủ công Mô tả kỹ thuật chương V 2,5646 m3
85 Đào đất rãnh cáp bàng máy đào Mô tả kỹ thuật chương V 0,2308 100m3
86 Cung cấp cát đệm Mô tả kỹ thuật chương V 22,0487 m3
87 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Mô tả kỹ thuật chương V 2,2049 m3
88 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật chương V 0,1984 100m3
89 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,2205 100m3
90 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,2205 100m3
91 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,2205 100m3
92 Cung cấp lưới báo hiệu cáp rộng 0,25m Mô tả kỹ thuật chương V 68,5 m
93 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Mô tả kỹ thuật chương V 0,1713 100m2
94 Cung cấp ống nhựa xoắn HDPE D160/125 Mô tả kỹ thuật chương V 72 m
95 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 200mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,72 100m
96 Cung cấp gạch không nung Mô tả kỹ thuật chương V 617 viên
97 Xếp gạch không nung bảo vệ cáp ngầm Mô tả kỹ thuật chương V 0,617 1000v
98 Mốc báo cáp Mô tả kỹ thuật chương V 5 cái
99 Cung cấp cáp ngầm trung thế 24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - W 3x120mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 83,83 m
100 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 4,5kg/m Mô tả kỹ thuật chương V 0,83 100m
101 Cung cấp đầu cáp ngoài trời 24kV -3x120mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 1 đầu
102 Cung cấp đầu cáp 24kV -TPLUG 3x120mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 1 đầu
103 Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 120mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 2 đầu cáp
104 Cung cấp đầu cáp 24kV -ELBOW 3x50m2 Mô tả kỹ thuật chương V 1 đầu
105 Cung cấp đầu cáp 24kV -TPLUG 3x50mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 1 đầu
106 Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 50mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 2 đầu cáp
107 Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại <=35KV (không tiếp đất) Mô tả kỹ thuật chương V 1 1 bộ
108 Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt <= 20m Mô tả kỹ thuật chương V 1 1 bộ
109 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha Mô tả kỹ thuật chương V 5 1 tủ
F PHẦN HẠ THẾ
1 Đào đất rãnh cáp đất cấp II bằng thủ công Mô tả kỹ thuật chương V 12,0429 m3
2 Đào đất rãnh cáp bàng máy đào Mô tả kỹ thuật chương V 1,0839 100m3
3 Cung cấp cát đệm Mô tả kỹ thuật chương V 108,1607 m3
4 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Mô tả kỹ thuật chương V 10,8161 m3
5 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật chương V 0,9734 100m3
6 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 1,0816 100m3
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 1,0816 100m3
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 1,0816 100m3
9 Cung cấp ống nhựa bảo vệ cáp HDPE D130/100 Mô tả kỹ thuật chương V 361,0097 m
10 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp HDPE D130/100 Mô tả kỹ thuật chương V 3,6101 100m
11 Cung cấp ống nhựa bảo vệ cáp HDPE D50/40 Mô tả kỹ thuật chương V 646,363 m
12 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp HDPE D50/40 Mô tả kỹ thuật chương V 6,4636 100m
13 Cung cấp gạch không nung Mô tả kỹ thuật chương V 3.430 viên
14 Xếp gạch không nung bảo vệ cáp ngầm Mô tả kỹ thuật chương V 3,43 1000v
15 Mốc báo cáp Mô tả kỹ thuật chương V 25 cái
16 Cung cấp cáp ngầm hạ thế 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 4x120mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 276,1613 m
17 Kéo rải và lắp đặt cáp ngầm hạ thế 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 4x120mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 2,7343 100m
18 Cung cấp cáp ngầm hạ thế 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 4x95mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 115,1514 m
19 Kéo rải và lắp đặt cáp ngầm hạ thế 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 4x95mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 1,1401 100m
20 Cung cấp đầu cáp hạ thế <1KV 4x120mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 6 đầu
21 Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 120mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 6 đầu cáp
22 Cung cấp đầu cáp hạ thế <1KV 4x95mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 4 đầu
23 Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 120mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 4 đầu cáp
24 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 2,695 m3
25 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật chương V 0,385 m3
26 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật chương V 5,075 m3
27 Bulong M16*350 Mô tả kỹ thuật chương V 20 cái
28 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật chương V 0,144 100m2
29 Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 1,6 m3
30 Đắp đất rãnh tiếp địa Mô tả kỹ thuật chương V 1,6 m3
31 Cung cấp dâu tiếp địa Mô tả kỹ thuật chương V 20,3275 kg
32 Rải dây thép địa Mô tả kỹ thuật chương V 2 10 m
33 Cung cấp cọc tiếp địa L63x63x6 L=2,5m Mô tả kỹ thuật chương V 15 cọc
34 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Mô tả kỹ thuật chương V 1,5 10 cọc
35 Dây tiếp địa Cu/PVC/PVC 1x35 Mô tả kỹ thuật chương V 7,5 m
36 Lắp dây đồng M35 Mô tả kỹ thuật chương V 0,0075 1 km dây
37 Cung cấp đầu cốt M35 Mô tả kỹ thuật chương V 30 cái
38 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 35mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 3 10 đầu cốt
39 Cung cấp biển báo Mô tả kỹ thuật chương V 10 bộ
40 Lắp biển báo nguy hiểm, tên tủ Mô tả kỹ thuật chương V 10 1 bộ
G XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP CS 250KVA-22/0,4kV
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,8544 m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤ 6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,0769 100m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật chương V 1,868 m3
4 Bulong neo M27-500 Mô tả kỹ thuật chương V 6 Cái
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,0182 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,0805 tấn
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật chương V 1,4213 100m2
8 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật chương V 2,76 m2
9 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,036m2 Mô tả kỹ thuật chương V 2,76 m2
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật chương V 0,0614 100m3
11 Trụ thép trạm biến áp sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật chương V 1 Trụ
12 Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ thép Mô tả kỹ thuật chương V 1 tấn
13 Lắp đặt dây cáp đồng 24kV tiết diện 50mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 15 1 m
14 Cáp Cu/XLPE/PVC (CEV) 24 kV-1x50 mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 15,2 m
15 Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 50mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 2 đầu cáp
16 Dây Cu/XLPE/PVC 4x35mm2 cho tụ bù Mô tả kỹ thuật chương V 3 m
17 Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4x35mm2 cho tụ bù Mô tả kỹ thuật chương V 0,03 100m
18 Bộ báo sự cố đầu cáp Mô tả kỹ thuật chương V 1 Bộ
19 Bộ sấy tủ RMU Mô tả kỹ thuật chương V 1 Bộ
20 Bộ báo sự cố tin nhắn SMS Mô tả kỹ thuật chương V 1 Bộ
21 Bình cứu hỏa Mô tả kỹ thuật chương V 1 Bình
22 Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 20 m
23 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=240mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 20 1 m
24 Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-1x95mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 5 m
25 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 5 1 m
26 Đầu cốt đồng M240 Mô tả kỹ thuật chương V 8 Cái
27 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 240mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 0,8 10 đầu cốt
28 Đầu cốt đồng M95 Mô tả kỹ thuật chương V 2 Cái
29 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 95mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 0,2 10 đầu cốt
30 Biển meca Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
31 Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt <= 20m Mô tả kỹ thuật chương V 4 1 bộ
32 Sắt gia công tiếp địa mạ kẽm Mô tả kỹ thuật chương V 148,72 kg
33 Bulong M16 x 50 + ốc đệm Mô tả kỹ thuật chương V 4 bộ
34 Rải dây thép địa Mô tả kỹ thuật chương V 5,2 10 m
35 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Mô tả kỹ thuật chương V 0,6 10 cọc
36 Đào rãnh tiếp địa, đất cấp II bằng thủ công Mô tả kỹ thuật chương V 1,456 m3
37 Đào rãnh tiếp địa, đất cấp II bằng máy Mô tả kỹ thuật chương V 0,131 100m3
38 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật chương V 0,1456 100m3
39 Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 10T vận chuyển vật tư thiết bị TBA Mô tả kỹ thuật chương V 1 ca
40 Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, <= 320kVA Mô tả kỹ thuật chương V 1 1 máy
41 Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp <=35kv Mô tả kỹ thuật chương V 1 1 tủ
42 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha Mô tả kỹ thuật chương V 1 1 tủ
43 Lắp đặt tủ bù hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha Mô tả kỹ thuật chương V 1 1 tủ
H PHẦN THÍ NGHIỆM
1 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, không có dao tiếp đất, 3 pha, điện áp <=35 (kV) Mô tả kỹ thuật chương V 1 1bộ (3 pha)
2 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, không có dao tiếp đất, 3 pha, điện áp <=35 (kV) Mô tả kỹ thuật chương V 2 1bộ (3 pha)
3 Thí nghiệm máy cắt khí SF6, điện áp <=35 (kV) Mô tả kỹ thuật chương V 1 1bộ (3pha)
4 Thí nghiệm rơle: đòng điện kỹ thuật số Mô tả kỹ thuật chương V 1 1bộ
5 Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điện ( Cuộn nhị thứ của biến dòng ) Mô tả kỹ thuật chương V 1 hệ thống
6 Thí nghiệm hệ thống mạch: bảo vệ (thời gian, trung gian, cắt trực tiếp, mạch đầu ra) (Ngăn thiết bị ) Mô tả kỹ thuật chương V 1 hệ thống
7 Thí nghiệm biến dòng điện, U 22 ÷ 35 kV Mô tả kỹ thuật chương V 1 1 cái
8 Thí nghiệm thanh cái, phân đoạn thanh cái đã bao gồm các cách điện và các mối nối thuộc phân đoạn, điện áp <=35 (kV) Mô tả kỹ thuật chương V 1 1 phân đoạn
9 Thí nghiệm chống sét van, điện áp 22 ÷ 35 (kV) Mô tả kỹ thuật chương V 3 bộ (1pha)
10 Thí nghiệm aptomat và khởi động từ < 300A, đòng điện < 300 (A) Mô tả kỹ thuật chương V 10 1 cái
11 Thí nghiệm máy biến áp, U 22 ÷ 35KV, 3pha, công suất <=1MVA Mô tả kỹ thuật chương V 1 máy
12 Thí nghiệm Ampemét AC Mô tả kỹ thuật chương V 3 1 cái
13 Thí nghiệm Vônmét AC Mô tả kỹ thuật chương V 1 1 cái
14 Thí nghiệm chống sét van đến U<= 15kV, điện áp <=1 (kV) Mô tả kỹ thuật chương V 3 bộ (1pha)
15 Thí nghiệm biến dòng điện, U <= 1kV Mô tả kỹ thuật chương V 6 1 cái
16 Thí nghiệm aptomat và khởi động từ >= 300A, dòng điện 300 ÷ <500 (A) Mô tả kỹ thuật chương V 1 1 cái
17 Thí nghiệm aptomat và khởi động từ < 300A, đòng điện < 300 (A) Mô tả kỹ thuật chương V 2 1 cái
18 Thí nghiệm aptomat và khởi động từ < 300A, dòng điện < 100 (A) Mô tả kỹ thuật chương V 3 1 cái
19 Thí nghiệm tụ điện, điện áp <=1000V, tụ độc lập Mô tả kỹ thuật chương V 4 1 tụ
20 Thí nghiệm cáp lực 24kV -3x120mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 1 1sợi, 1ruột
21 Thí nghiệm cáp lực 24kV 3 sợi 1x50mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 3 1sợi, 1ruột
22 Thí nghiệm cáp lực hạ thế 4x120mm2; 4x95mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 5 1sợi, 1ruột
23 Thí nghiệm cáp lực hạ thế 1x240mm2; 1x95mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 4 1sợi, 1ruột
24 Thí nghiệm cách điện treo, để rời 24kV Mô tả kỹ thuật chương V 15 Bát
25 Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 ÷ 35kV Mô tả kỹ thuật chương V 23 cái
26 Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35 (kV) Mô tả kỹ thuật chương V 1 hệ thống
27 Thí nghiệm tiếp đất tủ điện công tơ Mô tả kỹ thuật chương V 5 1 vị trí
28 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tông Mô tả kỹ thuật chương V 5 1 vị trí
I PHẦN THIẾT BỊ
1 Cầu dao phụ tải 24KV-630A-20KA/s Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
2 Chống sét van 22KV Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ ( 3 cái )
3 Tủ điện hạ thế chứa công tơ Mô tả kỹ thuật chương V 5 tủ
4 Máy biến áp 3 pha 250-KVA-22/0,4KV sản xuất theo tiêu chuẩn tiết kiệm điện năng lắp đặt phù hợp với qui định của Tổng công ty điện lực Hà nội Mô tả kỹ thuật chương V 1 máy
5 Tủ điện hạ thế 3 pha - 400A-50Ka/s Mô tả kỹ thuật chương V 1 tủ
6 Tụ bù hạ thế 50kVAR Mô tả kỹ thuật chương V 1 tủ
7 Tủ trung thế RMU-24KV loại 3 ngăn (02CD+01MC) loại CCF (đã bao gồm đồng hồ chỉ thị áp lực khí SF6 ) và bộ báo sự cố đầu cáp gồm : - 02 ngăn cầu dao phụ tải 24KV-630A-20kA/s (Ngăn C) ; 01 ngăn máy cắt 24KV-630A-20kA/s (Ngăn MC). Mô tả kỹ thuật chương V 1 tủ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->