Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201208129-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/12/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Lam Điền
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201204532
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-04 05:09:00 đến ngày 2020-12-14 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,935,347,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1 Đào nền đường, đất cấp I Chương V: Yêu cầu về xây lắp 36,13 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,3613 100m3
3 Đào nền đường, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2.380,86 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về xây lắp 22,1608 100m3
5 Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa Chương V: Yêu cầu về xây lắp 60,4581 100m2
6 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Chương V: Yêu cầu về xây lắp 60,4581 100m2
7 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,6478 100m3
8 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V: Yêu cầu về xây lắp 10,3542 100m3
9 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V: Yêu cầu về xây lắp 13,8056 100m3
10 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Chương V: Yêu cầu về xây lắp 345,14 m3
11 Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Chương V: Yêu cầu về xây lắp 7,7068 100m2
12 Lót nilon nền đường Chương V: Yêu cầu về xây lắp 6.902,81 m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1.380,56 m3
B KÈ ĐÁ
C Công tác đất:
1 Đào đất móng băng, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về xây lắp 5.407,83 m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 30,7223 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về xây lắp 12,821 100m3
D Công tác xây lắp:
E 1. Phần kè trái tuyến
F 1.1. Phần tường đứng h=1,6m L=206.03+607.5m)
1 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II Chương V: Yêu cầu về xây lắp 569,471 100m
2 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 113,89 m3
3 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 683,37 m3
4 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 846,07 m3
5 Vải địa kỹ thuật bịt ống Chương V: Yêu cầu về xây lắp 34,15 m2
6 Ống nhựa PVC D50 thoát nước tường kè Chương V: Yêu cầu về xây lắp 95,61 m
7 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Chương V: Yêu cầu về xây lắp 152,94 m2
G Biện pháp thi công (bờ vây)
1 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II Chương V: Yêu cầu về xây lắp 65,0824 100m
2 Lắp đặt phên nứa Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1.627,06 m2
3 Thép buộc 3mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 128,23 kg
4 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 4,0677 100m3
5 Đào xúc đất, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về xây lắp 4,0677 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về xây lắp 4,0677 100m3
7 Nhổ cọc tre Chương V: Yêu cầu về xây lắp 6.508,24 m
H 1.2. Phần tường đứng h=1,8m L=89,07+107,16+355,63m)
1 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II Chương V: Yêu cầu về xây lắp 441,488 100m
2 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 88,3 m3
3 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 794,6 m3
4 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 794,68 m3
5 Vải địa kỹ thuật bịt ống Chương V: Yêu cầu về xây lắp 23,24 m2
6 Ống nhựa PVC D50 thoát nước tường kè Chương V: Yêu cầu về xây lắp 92,98 m
7 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Chương V: Yêu cầu về xây lắp 158,94 m2
I Biện pháp thi công (bờ vây)
1 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II Chương V: Yêu cầu về xây lắp 44,1488 100m
2 Lắp đặt phên nứa Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1.102 m2
3 Thép buộc 3mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 86,98 kg
4 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2,755 100m3
5 Đào xúc đất, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2,755 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2,755 100m3
7 Nhổ cọc tre Chương V: Yêu cầu về xây lắp 4.414,88 m
J 1.3. Phần tường đứng h=2,0m L=106,52m)
1 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II Chương V: Yêu cầu về xây lắp 95,868 100m
2 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 19,17 m3
3 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 191,7 m3
4 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 181,08 m3
5 Vải địa kỹ thuật bịt ống Chương V: Yêu cầu về xây lắp 4,69 m2
6 Ống nhựa PVC D50 thoát nước tường kè Chương V: Yêu cầu về xây lắp 20,63 m
7 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 3 lớp nhựa Chương V: Yêu cầu về xây lắp 37,28 m2
K Biện pháp thi công (bờ vây)
1 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II Chương V: Yêu cầu về xây lắp 8,5216 100m
2 Lắp đặt phên nứa Chương V: Yêu cầu về xây lắp 213,04 m2
3 Thép buộc 3mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 16,79 kg
4 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,5326 100m3
5 Đào xúc đất, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,5326 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,5326 100m3
7 Nhổ cọc tre Chương V: Yêu cầu về xây lắp 852,16 m
L 2. Phần kè phải tuyến
M 2.1. Phần tường đứng h=1.2m L=60.43+136.52m)
1 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II Chương V: Yêu cầu về xây lắp 107,7725 100m
2 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 21,55 m3
3 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 107,77 m3
4 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 129,33 m3
5 Vải địa kỹ thuật bịt ống Chương V: Yêu cầu về xây lắp 8,41 m2
6 Ống nhựa PVC D50 thoát nước tường kè Chương V: Yêu cầu về xây lắp 23,56 m
7 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Chương V: Yêu cầu về xây lắp 23,71 m2
N Biện pháp thi công (bờ vây)
1 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II Chương V: Yêu cầu về xây lắp 15,676 100m
2 Lắp đặt phên nứa Chương V: Yêu cầu về xây lắp 391,9 m2
3 Thép buộc 3mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 30,89 kg
4 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,9798 100m3
5 Đào xúc đất, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,9798 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,9798 100m3
7 Nhổ cọc tre Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1.567,6 m
O CỐNG THOÁT NƯỚC
P 1. CỐNG D800
Q 1.1. Công tác đất
1 Đào đất móng, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về xây lắp 166,4 m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,5547 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,3293 100m3
R 1.2. Công tác xây lắp
S 1.2.1. Cống D80 tại C30DKC
1 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II Chương V: Yêu cầu về xây lắp 29,4 100m
2 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 4,68 m3
3 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 46,8 m3
4 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 44,2 m3
5 Vải địa kỹ thuật bịt ống Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,33 m2
6 Ống nhựa PVC D50 thoát nước tường kè Chương V: Yêu cầu về xây lắp 3,73 m
7 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Chương V: Yêu cầu về xây lắp 9,1 m2
8 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,036 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,6 m3
10 Đế cống bê tông M200 đúc sẵn D800 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 32 cái
11 Ống cống BTCT D800, M300 tải trọng tiêu chuẩn HL93 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 16 m
12 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Chương V: Yêu cầu về xây lắp 32 cái
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V: Yêu cầu về xây lắp 16 cấu kiện
14 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,78 100m3
15 Đào xúc đất, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,78 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,78 100m3
T 1.2.2. Cống D80 tại C56DKC
1 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II Chương V: Yêu cầu về xây lắp 25,8 100m
2 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 4,68 m3
3 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 46,8 m3
4 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 44,2 m3
5 Vải địa kỹ thuật bịt ống Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,33 m2
6 Ống nhựa PVC D50 thoát nước tường kè Chương V: Yêu cầu về xây lắp 3,73 m
7 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Chương V: Yêu cầu về xây lắp 9,1 m2
8 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,018 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,6 m3
10 Đế cống bê tông M200 đúc sẵn D800 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 12 cái
11 Ống cống BTCT D800, M300 tải trọng tiêu chuẩn HL93 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 6 m
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V: Yêu cầu về xây lắp 12 cấu kiện
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V: Yêu cầu về xây lắp 6 cấu kiện
14 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,78 100m3
15 Đào xúc đất, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,78 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,78 100m3
U 1.2.3. Cống D80 tại C58DKC
1 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II Chương V: Yêu cầu về xây lắp 25,8 100m
2 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 4,68 m3
3 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 46,8 m3
4 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 44,2 m3
5 Vải địa kỹ thuật bịt ống Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,33 m2
6 Ống nhựa PVC D50 thoát nước tường kè Chương V: Yêu cầu về xây lắp 3,73 m
7 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Chương V: Yêu cầu về xây lắp 9,1 m2
8 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,018 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,6 m3
10 Đế cống bê tông M200 đúc sẵn D800 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 12 cái
11 Ống cống BTCT D800, M300 tải trọng tiêu chuẩn HL93 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 6 m
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V: Yêu cầu về xây lắp 12 cấu kiện
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V: Yêu cầu về xây lắp 6 cấu kiện
14 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,78 100m3
15 Đào xúc đất, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,78 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,78 100m3
V 2. Công tròn D400 ( 16 vị trí) L=5m
W 2.1. Công tác đất
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về xây lắp 50,54 m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,1685 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,3369 100m3
X 2.2. Công tác xây lắp
1 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II Chương V: Yêu cầu về xây lắp 74,307 100m
2 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 14,86 m3
3 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 89,17 m3
4 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 100,66 m3
5 Vải địa kỹ thuật bịt ống Chương V: Yêu cầu về xây lắp 7,03 m2
6 Ống nhựa PVC D50 thoát nước tường kè Chương V: Yêu cầu về xây lắp 19,69 m
7 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Chương V: Yêu cầu về xây lắp 18,98 m2
8 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,1509 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 3,89 m3
10 Đế cống bê tông M200 đúc sẵn D400 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 144 cái
11 Ống cống BTCT D400, M300 tải trọng tiêu chuẩn HL93 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 72 m
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V: Yêu cầu về xây lắp 144 cấu kiện
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V: Yêu cầu về xây lắp 72 cấu kiện
14 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,6399 100m3
15 Đào xúc đất, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,6399 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,6399 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->