Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201208129-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/12/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Lam Điền |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201204532 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-04 05:09:00 đến ngày 2020-12-14 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,935,347,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 36,13 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,3613 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2.380,86 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 22,1608 | 100m3 |
| 5 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 60,4581 | 100m2 |
| 6 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 60,4581 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,6478 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10,3542 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 13,8056 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 345,14 | m3 |
| 11 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,7068 | 100m2 |
| 12 | Lót nilon nền đường | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6.902,81 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1.380,56 | m3 |
| B | KÈ ĐÁ | |||
| C | Công tác đất: | |||
| 1 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5.407,83 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 30,7223 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12,821 | 100m3 |
| D | Công tác xây lắp: | |||
| E | 1. Phần kè trái tuyến | |||
| F | 1.1. Phần tường đứng h=1,6m L=206.03+607.5m) | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 569,471 | 100m |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 113,89 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 683,37 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 846,07 | m3 |
| 5 | Vải địa kỹ thuật bịt ống | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 34,15 | m2 |
| 6 | Ống nhựa PVC D50 thoát nước tường kè | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 95,61 | m |
| 7 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 152,94 | m2 |
| G | Biện pháp thi công (bờ vây) | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 65,0824 | 100m |
| 2 | Lắp đặt phên nứa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1.627,06 | m2 |
| 3 | Thép buộc 3mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 128,23 | kg |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,0677 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,0677 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,0677 | 100m3 |
| 7 | Nhổ cọc tre | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6.508,24 | m |
| H | 1.2. Phần tường đứng h=1,8m L=89,07+107,16+355,63m) | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 441,488 | 100m |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 88,3 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 794,6 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 794,68 | m3 |
| 5 | Vải địa kỹ thuật bịt ống | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 23,24 | m2 |
| 6 | Ống nhựa PVC D50 thoát nước tường kè | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 92,98 | m |
| 7 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 158,94 | m2 |
| I | Biện pháp thi công (bờ vây) | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 44,1488 | 100m |
| 2 | Lắp đặt phên nứa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1.102 | m2 |
| 3 | Thép buộc 3mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 86,98 | kg |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,755 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,755 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,755 | 100m3 |
| 7 | Nhổ cọc tre | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4.414,88 | m |
| J | 1.3. Phần tường đứng h=2,0m L=106,52m) | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 95,868 | 100m |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 19,17 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 191,7 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 181,08 | m3 |
| 5 | Vải địa kỹ thuật bịt ống | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,69 | m2 |
| 6 | Ống nhựa PVC D50 thoát nước tường kè | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20,63 | m |
| 7 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 3 lớp nhựa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 37,28 | m2 |
| K | Biện pháp thi công (bờ vây) | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8,5216 | 100m |
| 2 | Lắp đặt phên nứa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 213,04 | m2 |
| 3 | Thép buộc 3mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16,79 | kg |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,5326 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,5326 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,5326 | 100m3 |
| 7 | Nhổ cọc tre | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 852,16 | m |
| L | 2. Phần kè phải tuyến | |||
| M | 2.1. Phần tường đứng h=1.2m L=60.43+136.52m) | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 107,7725 | 100m |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 21,55 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 107,77 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 129,33 | m3 |
| 5 | Vải địa kỹ thuật bịt ống | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8,41 | m2 |
| 6 | Ống nhựa PVC D50 thoát nước tường kè | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 23,56 | m |
| 7 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 23,71 | m2 |
| N | Biện pháp thi công (bờ vây) | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15,676 | 100m |
| 2 | Lắp đặt phên nứa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 391,9 | m2 |
| 3 | Thép buộc 3mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 30,89 | kg |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,9798 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,9798 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,9798 | 100m3 |
| 7 | Nhổ cọc tre | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1.567,6 | m |
| O | CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| P | 1. CỐNG D800 | |||
| Q | 1.1. Công tác đất | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 166,4 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,5547 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,3293 | 100m3 |
| R | 1.2. Công tác xây lắp | |||
| S | 1.2.1. Cống D80 tại C30DKC | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 29,4 | 100m |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,68 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 46,8 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 44,2 | m3 |
| 5 | Vải địa kỹ thuật bịt ống | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,33 | m2 |
| 6 | Ống nhựa PVC D50 thoát nước tường kè | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,73 | m |
| 7 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9,1 | m2 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,036 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,6 | m3 |
| 10 | Đế cống bê tông M200 đúc sẵn D800 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 32 | cái |
| 11 | Ống cống BTCT D800, M300 tải trọng tiêu chuẩn HL93 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16 | m |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 32 | cái |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16 | cấu kiện |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,78 | 100m3 |
| 15 | Đào xúc đất, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,78 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,78 | 100m3 |
| T | 1.2.2. Cống D80 tại C56DKC | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 25,8 | 100m |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,68 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 46,8 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 44,2 | m3 |
| 5 | Vải địa kỹ thuật bịt ống | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,33 | m2 |
| 6 | Ống nhựa PVC D50 thoát nước tường kè | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,73 | m |
| 7 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9,1 | m2 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,018 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,6 | m3 |
| 10 | Đế cống bê tông M200 đúc sẵn D800 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 11 | Ống cống BTCT D800, M300 tải trọng tiêu chuẩn HL93 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | m |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cấu kiện |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cấu kiện |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,78 | 100m3 |
| 15 | Đào xúc đất, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,78 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,78 | 100m3 |
| U | 1.2.3. Cống D80 tại C58DKC | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 25,8 | 100m |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,68 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 46,8 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 44,2 | m3 |
| 5 | Vải địa kỹ thuật bịt ống | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,33 | m2 |
| 6 | Ống nhựa PVC D50 thoát nước tường kè | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,73 | m |
| 7 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9,1 | m2 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,018 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,6 | m3 |
| 10 | Đế cống bê tông M200 đúc sẵn D800 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 11 | Ống cống BTCT D800, M300 tải trọng tiêu chuẩn HL93 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | m |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cấu kiện |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cấu kiện |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,78 | 100m3 |
| 15 | Đào xúc đất, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,78 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,78 | 100m3 |
| V | 2. Công tròn D400 ( 16 vị trí) L=5m | |||
| W | 2.1. Công tác đất | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 50,54 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1685 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,3369 | 100m3 |
| X | 2.2. Công tác xây lắp | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 74,307 | 100m |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 14,86 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 89,17 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 100,66 | m3 |
| 5 | Vải địa kỹ thuật bịt ống | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,03 | m2 |
| 6 | Ống nhựa PVC D50 thoát nước tường kè | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 19,69 | m |
| 7 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18,98 | m2 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1509 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,89 | m3 |
| 10 | Đế cống bê tông M200 đúc sẵn D400 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 144 | cái |
| 11 | Ống cống BTCT D400, M300 tải trọng tiêu chuẩn HL93 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 72 | m |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 144 | cấu kiện |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 72 | cấu kiện |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,6399 | 100m3 |
| 15 | Đào xúc đất, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,6399 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,6399 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi