Gói thầu: Trồng rừng và làm hàng rào bảo vệ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201211208-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/12/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý rừng phòng hộ Nam Giang |
| Tên gói thầu | Trồng rừng và làm hàng rào bảo vệ |
| Số hiệu KHLCNT | 20201176153 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn trồng rừng thay thế nộp về Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-03 16:34:00 đến ngày 2020-12-15 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,916,845,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 88,000,000 VNĐ ((Tám mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Địa điểm: Lô 1, 3, 4, 9,10, 11, 12, khoảnh 3; tiểu khu 285, xã Tà Pơơ, huyện Nam Giang, tỉnh Quảng Nam | |||
| 1 | Lim xanh | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 20.158 | cây |
| 2 | Gụ lau | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 20.158 | cây |
| 3 | Phân bón | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 3.657,5 | kg |
| 4 | Xử lý thực bì theo băng | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 229.157,5 | m2 |
| 5 | Đào hố 40 x 40 x 40 (cm) | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 36.658 | hố |
| 6 | Lấp hố | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 36.658 | hố |
| 7 | Dãy cỏ, cuốc xới quanh gốc (đường kính 0,8-1 m ) | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 36.658 | cây |
| 8 | Vận chuyển và bón phân | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 36.658 | hố |
| 9 | Vận chuyển và trồng cây | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 40.315 | cây |
| 10 | Chuyển cây bằng đường thủy từ bãi tập kết đến chân rừng, cự ly 7 km | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 32.252 | kg |
| 11 | Chuyển phân bằng đường thủy từ bãi tập kết đến chân rừng, cự ly 7 km | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 3.657,5 | kg |
| B | Địa điểm: Lô 1, 2, khoảnh 5, tiểu khu 285, xã Tà Pơơ, huyện Nam Giang, tỉnh Quảng Nam | |||
| 1 | Lim xanh | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 5.131 | cây |
| 2 | Sao đen | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 5.131 | cây |
| 3 | Phân bón | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 931 | kg |
| 4 | Xử lý thực bì theo băng | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 58.333,33 | m2 |
| 5 | Đào hố 40 x 40 x 40 (cm) | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 9.331 | hố |
| 6 | Lấp hố | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 9.331 | hố |
| 7 | Dãy cỏ, cuốc xới quanh gốc (đường kính 0,8-1 m ) | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 9.331 | cây |
| 8 | Vận chuyển và bón phân | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 9.331 | hố |
| 9 | Vận chuyển và trồng cây | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 10.262 | cây |
| 10 | Chuyển cây bằng đường thủy từ bãi tập kết đến chân rừng, cự ly 7 km | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 8.209,6 | kg |
| 11 | Chuyển phân bằng đường thủy từ bãi tập kết đến chân rừng, cự ly 7 km | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 931 | kg |
| C | Địa điểm: Lô 1, khoảnh 2; lô 2, 5, 6, 7, 8, khoảnh 3, tiểu khu 285, xã Tà Pơơ, huyện Nam Giang, tỉnh Quảng Nam | |||
| 1 | Lim xanh | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 16.896 | cây |
| 2 | Gụ lau | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 16.896 | cây |
| 3 | Phân bón | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 3.065,65 | kg |
| 4 | Xử lý thực bì theo băng | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 192.083,33 | m2 |
| 5 | Đào hố 40 x 40 x 40 (cm) | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 30.726 | hố |
| 6 | Lấp hố | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 30.726 | hố |
| 7 | Dãy cỏ, cuốc xới quanh gốc (đường kính 0,8-1 m ) | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 30.726 | cây |
| 8 | Vận chuyển và bón phân | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 30.726 | hố |
| 9 | Vận chuyển và trồng cây | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 33.792 | cây |
| 10 | Chuyển cây bằng đường thủy từ bãi tập kết đến chân rừng, cự ly 7 km | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 27.033,04 | kg |
| 11 | Chuyển phân bằng đường thủy từ bãi tập kết đến chân rừng, cự ly 7 km | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 3.065,65 | kg |
| D | Địa điểm: Lô 9, khoảnh 4 và lô 3, khoảnh 5, tiểu khu 285, xã Tà Pơơ, huyện Nam Giang, tỉnh Quảng Nam | |||
| 1 | Lim xanh | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 6.268 | cây |
| 2 | Sao đen | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 6.268 | cây |
| 3 | Phân bón | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1.137,15 | kg |
| 4 | Xử lý thực bì theo băng | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 71.250 | m2 |
| 5 | Đào hố 40 x 40 x 40 (cm) | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 11.398 | hố |
| 6 | Lấp hố | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 11.398 | hố |
| 7 | Dãy cỏ, cuốc xới quanh gốc (đường kính 0,8-1 m ) | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 11.398 | cây |
| 8 | Vận chuyển và bón phân | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 11.398 | hố |
| 9 | Vận chuyển và trồng cây | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 12.535 | cây |
| 10 | Chuyển cây bằng đường thủy từ bãi tập kết đến chân rừng, cự ly 7 km | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 10.027,44 | kg |
| 11 | Chuyển phân bằng đường thủy từ bãi tập kết đến chân rừng, cự ly 7 km | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1.137,15 | kg |
| E | Địa điểm: Lô 1, khoảnh 5, tiểu khu 285, xã Tà Pơơ, huyện Nam Giang, tỉnh Quảng Nam | |||
| 1 | Lim xanh | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1.137 | cây |
| 2 | Gụ lau | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1.137 | cây |
| 3 | Phân bón | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 206,15 | kg |
| 4 | Xử lý thực bì theo băng | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 12.916,67 | m2 |
| 5 | Đào hố 40 x 40 x 40 (cm) | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 2.067 | hố |
| 6 | Lấp hố | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 2.067 | hố |
| 7 | Dãy cỏ, cuốc xới quanh gốc (đường kính 0,8-1 m ) | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 2.067 | cây |
| 8 | Vận chuyển và bón phân | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 2.067 | hố |
| 9 | Vận chuyển và trồng cây | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 2.273 | cây |
| 10 | Chuyển cây bằng đường thủy từ bãi tập kết đến chân rừng, cự ly 7 km | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1.817,84 | kg |
| 11 | Chuyển phân bằng đường thủy từ bãi tập kết đến chân rừng, cự ly 7 km | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 206,15 | kg |
| F | Địa điểm: Lô 2, 6, 8, khoảnh 4, tiểu khu 285, xã Tà Pơơ, huyện Nam Giang, tỉnh Quảng Nam | |||
| 1 | Lim xanh | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 9.273 | cây |
| 2 | Sao đen | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 9.273 | cây |
| 3 | Phân bón | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1.682,45 | kg |
| 4 | Xử lý thực bì theo băng | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 105.416,67 | m2 |
| 5 | Đào hố 40 x 40 x 40 (cm) | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 16.863 | hố |
| 6 | Lấp hố | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 16.863 | hố |
| 7 | Dãy cỏ, cuốc xới quanh gốc (đường kính 0,8-1 m ) | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 16.863 | cây |
| 8 | Vận chuyển và bón phân | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 16.863 | hố |
| 9 | Vận chuyển và trồng cây | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 18.545 | cây |
| 10 | Chuyển cây bằng đường thủy từ bãi tập kết đến chân rừng, cự ly 7 km | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 14.835,92 | kg |
| 11 | Chuyển phân bằng đường thủy từ bãi tập kết đến chân rừng, cự ly 7 km | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1.682,45 | kg |
| G | Địa điểm: Lô 3, 4, 5, 7, khoảnh 4 , tiểu khu 285, xã Tà Pơơ, huyện Nam Giang, tỉnh Quảng Nam | |||
| 1 | Lim xanh | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 11.509 | cây |
| 2 | Sao đen | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 11.509 | cây |
| 3 | Phân bón | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 2.088,1 | kg |
| 4 | Xử lý thực bì theo băng | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 130.833,33 | m2 |
| 5 | Đào hố 40 x 40 x 40 (cm) | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 20.929 | hố |
| 6 | Lấp hố | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 20.929 | hố |
| 7 | Dãy cỏ, cuốc xới quanh gốc (đường kính 0,8-1 m ) | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 20.929 | cây |
| 8 | Vận chuyển và bón phân | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 20.929 | hố |
| 9 | Vận chuyển và trồng cây | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 23.017 | cây |
| 10 | Chuyển cây bằng đường thủy từ bãi tập kết đến chân rừng, cự ly 7 km | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 18.412,96 | kg |
| 11 | Chuyển phân bằng đường thủy từ bãi tập kết đến chân rừng, cự ly 7 km | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 2.088,1 | kg |
| H | Hàng rào bảo vệ 4.823 m | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công, thực bì cấp 3 | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 7.234,5 | m2 |
| 2 | Đào móng trụ hàng rào bằng thủ công, đất cấp 3 | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 48,26 | m3 |
| 3 | Sản xuất trụ rào, kích thước 8x8x160 cm (gỗ nhóm IV) | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 2.413 | trụ |
| 4 | Lắp đặt trụ rào | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 2.413 | trụ |
| 5 | Gia công lắp dựng thép d ≤ 10mm, thép móc | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | tấn |
| 6 | Sản xuất và lắp đặt dây thép gai làm hàng rào | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 14.469 | m |
| 7 | Đắp đất trụ rào | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 40,54 | m3 |
| 8 | Vận chuyển trụ gỗ bằng ô tô từ Thạnh Mỹ đến vị trí tập kết, cự ly 35 km | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 2.413 | trụ |
| 9 | Vận chuyển kẽm gai bằng ô tô từ Thạnh Mỹ đến vị trí tập kết, cự ly 35 km | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 48 | cuộn |
| 10 | Vận chuyển trụ bằng đò dọc, cự ly 7 km | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 2.413 | trụ |
| 11 | Vận chuyển dây thép bằng đò dọc, cự ly 7 km | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 48 | cuộn |
| 12 | Bốc trụ gỗ lên, bốc xuống thuyền bằng thủ công | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 2.413 | trụ |
| 13 | Bốc dây kẽm gai lên, bốc xuống thuyền bằng thủ công | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 48 | cuộn |
| 14 | Vận chuyển trụ bằng gùi, cõng đến vị trí thi công, bình quân 1,5 km | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 2.413 | trụ |
| 15 | Vận chuyển dây thép bằng gùi, cõng đến vị trí thi công, bình quân 1,5 km | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 48 | cuộn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi