Gói thầu: KT-TH2,3BĐX: Thi công xây dựng tầng hầm 2,3 và Cung cấp, lắp đặt hệ thống quản lý bãi đỗ xe
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201209869-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TỔNG CÔNG TY ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NHÀ VÀ ĐÔ THỊ - CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN |
| Tên gói thầu | KT-TH2,3BĐX: Thi công xây dựng tầng hầm 2,3 và Cung cấp, lắp đặt hệ thống quản lý bãi đỗ xe |
| Số hiệu KHLCNT | 20190673942 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | vốn tự có và vốn huy động |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-03 11:26:00 đến ngày 2020-12-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,504,233,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN HOÀN THIỆN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 4,72 | m3 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 180,24 | m2 |
| 3 | Lát đá Granit sảnh thang máy (Đá dày 25, Bình Định hoặc Thanh Hóa) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 83,8 | m2 |
| 4 | Đá granit tự nhiên dày 20-25 vào tường thang máy, đá Bình Định | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 18,23 | m2 |
| 5 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 324,25 | m2 |
| 6 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao, khu vực WC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 28,63 | m2 |
| 7 | Tấm thăm trần thạch cao 600x600 (Bao gồm cả vật tư xương trần gia cố tấm thăm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 50 | cái |
| 8 | Lát đá mặt bệ rửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 6,25 | m2 |
| 9 | Khung giá đỡ bệ rửa (Sắt hộp mạ kẽm 30x60) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 13 | bộ |
| B | CÔNG TÁC SƠN | |||
| 1 | Mài ba via, làm sạch bề mặt bê tông trước khi bả | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2.191,17 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 6.578,88 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 6.578,88 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 735,16 | m2 |
| 5 | Thay thế nắp bể nước sinh hoạt bằng inox chịu lực 800x800x83 (Tháo dỡ lắp bể cũ, cắt gờ bê tông để lắp đặt lắp bể mới, xử lý chống thấm và hoàn thiện lại) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| C | Công tác cửa | |||
| 1 | Cửa D2: 1300x2200mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 11,44 | m2 |
| 2 | Cửa D3A, Cửa D3B: 1100x2200mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 38,72 | m2 |
| 3 | Cửa D4A, Cửa D4B: 1000x2200mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 39,6 | m2 |
| 4 | Cửa sắt chống cháy, Sơn vân gỗ (bao gồm khuôn cửa, cánh cửa) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 48,4 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 138,16 | m2 |
| 6 | Khuôn cửa gỗ 6cm x14cm (khuôn cửa gỗ tự nhiên, sơn hoàn thiện Vecni) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 21,2 | md |
| 7 | Cửa gỗ nhà vệ sinh (Cửa gỗ veneer 1P dày 40 tấm bề mặt ván Veneer định hình dày 3,2mm khung xương sử dụng gỗ tự nhiên đã qua xử lý công nghiệp, xương đố khóa bằng gỗ tự nhiên) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 7,92 | m2 |
| 8 | Nẹp bo khuôn (40x11) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 42,4 | md |
| 9 | Tay co thủy lực cửa gỗ nhà vệ sinh và bổ sung thêm 1 tay co cho cửa D4A tại tầng hầm 3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 10 | Bản lề INOX | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 16 | cái |
| 11 | Tay nắm cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 12 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 21,2 | m cấu kiện |
| 13 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 7,92 | m2 cấu kiện |
| 14 | Vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm nhựa Phenol | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 22,125 | m2 |
| 15 | Vận chuyển các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 7,491 | tấn |
| 16 | Vận chuyển gạch xây các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2,598 | 1000v |
| 17 | Vận chuyển đá ốp, lát các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 10,962 | 10m2 |
| 18 | Vận chuyển xi măng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 3,874 | tấn |
| 19 | Vận chuyển cửa các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 14,608 | 10m2 |
| D | Chống thấm bể nước chữa cháy tại tầng hầm 3 | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,8 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bê tông phá dỡ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,8 | m3 |
| 3 | Khoan, bơm keo chống thấm vết nứt và mạch ngừng thi công (giữa sàn Ramp dốc với vách hai bên) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 35 | m |
| 4 | Khoan, bơm keo chống thấm vết nứt tường bể tầng hầm 3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2,5 | m |
| 5 | Khoan, bơm keo chống thấm các khu vực sàn Ramp dốc chất lượng bê tông kém (Dự kiến 30%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 10,8 | m2 |
| 6 | Vệ sinh nền hầm trước quét chống thấm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 36 | m2 |
| 7 | Chống thấm bằng phụ gia chống thấm Vibalastics | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 37,2 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ram dốc, đá 1x2, mác 400 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,8 | m3 |
| 9 | Xoa mặt, đánh tăng cứng bề mặt ram dốc bằng xi măng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 36 | m2 |
| 10 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 6 | 10m |
| E | HỆ THỐNG KIẺM SOÁT BÃI ĐỖ XE | |||
| 1 | I. PHẦN XÂY DỰNG | Không | 1 | không |
| 2 | I.1 THIẾT BỊ TRUNG TÂM | Không | 1 | không |
| 3 | Lắp đặt máy chủ hệ thống Car parking | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | thiết bị |
| 4 | Cài đặt hệ điều hành, cấu hình cho máy chủ hệ thống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | thiết bị |
| 5 | Lắp đặt màn hình máy tính 18.5'' | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | thiết bị |
| 6 | Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 2KVA/1200W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Cài đặt phần mềm quản lý i-parking phiên bản pro cho hệ thống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | key |
| 8 | Cài đặt Thẻ mifare | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | chiếc |
| 9 | Thẻ UHF cho đầu đọc xa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | chiếc |
| 10 | Lắp đặt Switch 8-Ports 10/100/1000Mbps TP + 2-SFP Slots, SNMP(web smart switch) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | thiết bị |
| 11 | I.2 Thiết bị kiểm soát | Không | 1 | không |
| 12 | Lắp đặt máy trạm quản lý kiểm soát làn xe vào/ ra | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 5 | thiết bị |
| 13 | Cài đặt hệ điều hành và cấu hình cho máy trạm quản lý làn xe | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 5 | thiết bị |
| 14 | Lắp đặt màn hình máy tính 18.5'' | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 5 | thiết bị |
| 15 | Cài đặt phần mềm quản lý i-parking cho mỗi làn vào/ra | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 5 | key |
| 16 | Lắp đặt bộ điều khiển quản lý bãi xe chuyên dụng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 5 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đầu đọc thẻ Mifare | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 8 | thiết bị |
| 18 | lắp đặt đầu đọc xa cho ô tô | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2 | thiết bị |
| 19 | Lắp đặt Camera IP chụp biển số | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 14 | thiết bị |
| 20 | Lắp đặt Camera IP chụp toàn cảnh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 13 | thiết bị |
| 21 | Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống camera. Loại camera | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | hệ thống |
| 22 | Lắp đặt Switch 16-Ports PoE(802.3at/af) 10/100/1000Mbps TP + 2-SFP Slots | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 3 | thiết bị |
| 23 | Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 2000VA/1200W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 24 | Barrier cần thẳng cho hệ thống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 11 | chiếc |
| 25 | Barrier cần gập cho hệ thống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2 | chiếc |
| 26 | Vòng Loop cho barrier | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 13 | chiếc |
| 27 | Vòng loop cho tự động đóng mở barrier cho ô tô vé tháng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2 | chiếc |
| 28 | Lắp đặt nút nhấn đóng mở cho Barrier | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 13 | chiếc |
| 29 | Lắp đặt cảm biến an toàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2 | chiếc |
| 30 | Lắp đặt tủ nguồn cho hệ thống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 3 | tủ |
| 31 | Bảng Led thanh toán 2 hàng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | chiếc |
| 32 | Bảng Led chỉ dẫn chiều đi làn xe máy (biển 2 mặt) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 5 | chiếc |
| 33 | Bàn kiểm soát | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 3 | chiếc |
| 34 | Cột bảo vệ bàn bảo vệ, KT: D63x2000x350mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 4 | chiếc |
| 35 | Cột bảo vệ bàn bảo vệ, KT: D63x1000x350mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 4 | chiếc |
| 36 | Cột bảo vệ bàn bảo vệ, KT: D63x1000x1000x350mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 4 | chiếc |
| 37 | Cột lắp camera biển số ô tô, toàn cảnh. đầu đọc xa, bảng led tính tiền | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 18 | chiếc |
| 38 | Cột lắp đầu đọc thẻ gần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 3 | chiếc |
| 39 | Cột đi dây từ trần xuống bàn kiểm soát | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 3 | chiếc |
| 40 | U phân làn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 12 | chiếc |
| 41 | Gờ giảm tốc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 122 | m |
| 42 | Cáp tín hiệu Cat5e | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 107,2 | 10 m |
| 43 | Cáp nguồn 2x2.5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 370 | m |
| 44 | Cáp nguồn 2x1.5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 576 | m |
| 45 | Cáp tiếp địa vàng xanh các thiết bị | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 238 | m |
| 46 | Cáp 1x1.0mm2 cho vòng loop | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 465 | m |
| 47 | Ống luồn dây SP D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 640 | m |
| 48 | Ống gen mềm PVC D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 75 | m |
| 49 | Phụ kiện lắp đặt khác ( cút, càng cua....) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | gói |
| 50 | I.3 HỆ THỐNG BÁO TRỐNG | Không | 1 | không |
| 51 | Cảm biến siêu âm hai trong một | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 223 | Bộ |
| 52 | Bộ điều khiển trung tâm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 53 | Bộ điều khiển khu vực | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 5 | bộ |
| 54 | Bảng Led ngoài trời | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | chiếc |
| 55 | Bảng LED chỉ dẫn trong nhà, KT 545 x 262 x 90mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 3 | chiếc |
| 56 | Hộp nối dùng để bắt cảm biến và đènKT: 80x80x50" | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 223 | hộp |
| 57 | Hộp chia | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 223 | cái |
| 58 | Cáp tín hiệu Cat5e | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 294,6 | 10 m |
| 59 | Dây nguồn 2x1,5mm2 cho bảng Led | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 796 | m |
| 60 | Ống gen tròn PVC D20 bảo vệ dây | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2.233 | m |
| 61 | Ống gen mềm PVC D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 100 | m |
| 62 | Phụ kiện lắp đặt khác (Cút, càng cua…). | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | gói |
| 63 | I.4. HỆ THỐNG CẢNH BÁO LÊN XUỐNG TẦNG HẦM | Không | 1 | không |
| 64 | Lắp đặt đèn cảnh báo xe lên xuống tầng hầm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 5 | bộ |
| 65 | Lắp đặt bảng Led hiện thị xe lên xuống tầng hầm trong nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 5 | chiếc |
| 66 | Bộ điều khiển cảnh báo lên xuống tầng hầm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 5 | bộ |
| 67 | Vòng loop cảnh báo có xe | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 6 | chiếc |
| 68 | Cột lắp đèn cảnh báo- Chất liệu: sắt sơn màu ghi- Kích thước: D63x1000mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 5 | Chiếc |
| 69 | Cáp tín hiệu Cat5e | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 84 | 10 m |
| 70 | Cáp nguồn 2x1,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1.739 | m |
| 71 | Cáp 1x1.0mm2 cho vòng loop | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 468 | m |
| 72 | Ống nhựa cứng luồn dây D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1.130 | m |
| 73 | Vật tư lắp đặt khác (Cút, càng cua…) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | gói |
| 74 | I.5 HỆ THỐNG SƠN KẺ VẠCH TẦNG HẦM | Không | 1 | không |
| 75 | Lắp đặt Biển chỉ dẫn lớn treo lối để xe | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2 | chiếc |
| 76 | Lắp đặt Gương cầu lồi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 5 | chiếc |
| 77 | Lắp đặt Gờ giảm tốc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 102 | chiếc |
| 78 | Lắp đặt Ốp góc cột phản quang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 160 | chiếc |
| 79 | Lắp đặt Gờ chặn xe phân làn bằng cao su, phản quang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 282 | chiếc |
| 80 | Sơn cảnh báo vàng đen bó vỉa ram dốc, chân cột, xung quang chân tường, thang máy, thang bộ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2.615 | m2 |
| 81 | Sơn kẻ vạch giao thông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 466,5 | m2 |
| 82 | Sơn mũi tên dẫn hướng giao thông ( đi thẳng, rẽ trái, rẽ phải ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 106 | chiếc |
| 83 | Sơn mũi tên dẫn hướng giao thông ( đi thẳng và rẽ ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 11 | chiếc |
| 84 | Sơn mũi tên dẫn hướng giao thông ( đi thẳng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 128 | chiếc |
| 85 | Sơn kẻ vạch ô tô, xe máy khu vực tầng hầm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 590 | m2 |
| 86 | Sơn số cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 950 | số |
| 87 | Tẩy sơn trên tầng 1 mặt đường nhựa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 282 | md |
| 88 | Tẩy sơn dưới hầm 1 mặt đường bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 3.012 | md |
| 89 | Tháo dỡ gờ chặn lùi dưới tầng hầm 1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 108 | chiếc |
| 90 | I.6 LẮP ĐẶT HỆ THỐNG BIẾN BÁO | Không | 1 | không |
| 91 | Bảng Led chỉ dẫn giao thông tầng hầm (bảng đơn) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 24 | chiếc |
| 92 | Bảng Led chỉ dẫn giao thông tầng hầm (bảng đôi) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 6 | chiếc |
| 93 | II. MUA SẮM THIẾT BỊ | Không | 1 | không |
| 94 | II.1. HỆ THỐNG KIỂM SOÁT XE | Không | 1 | không |
| 95 | Máy chủ hệ thống Car Parking- CPU: Core i7 6700- RAM/ HDD: 8Gb (2x4Gb)/ 1Tb- VGA: VGA rời, Quadro P600 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | Chiếc |
| 96 | Màn hình máy tính 18.5'' | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | Chiếc |
| 97 | Công suất: 2000VA/1200W - Công nghệ Line Interactive với tính năng tự động ổn áp (AVR) - Dải điện áp đầu vào rộng: từ 170-280V - Điện áp đầu ra 230V - Tần số: 50/60Hz (tự động nhận) - Kết nối PC qua cổng USB - Có thể giám sát qua phần mềm UPS Companion - Có cổng bảo vệ đường internet/ thoại/ fax - Thời gian lưu điện: 50 phút cho 01 PC, 26 phút cho 02 PC, 10 phút cho 03 PC, 05 phút cho 04 PC - Kích thước: 330 x 180 x 133mm (sâu x cao x rộng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | Chiếc |
| 98 | Phần mềm quản lý iParking Server cho máy chủ phiên bản Pro- Chạy hệ thống trên máy chủ hệ điều hành Window Server, Window 10, Ubuntu- Quản lý 2 loại đối tượng là thuê bao cố định và khách vãng lai- Công nghệ chuyển hình ảnh sang dạng text, tỷ lệ nhận diện 98% cho cả ô tô và xe máy- Có thể mở rộng module nhận diện khuôn mặt (Option)- Giám sát mọi tình huống vào ra, cảnh báo khi có xe vào/ra không hợp lệ.- Chức năng cho phép vé tháng sử dụng vào/ra đối với nhiều xe khác nhau.- Tìm kiếm theo biển số, mã thẻ, thời gian.- Thống kê lưu lượng, doanh thu.- Cấp phát, cập nhật, thu hồi thẻ thuê bao cố định.- Phân cấp quản lý 3 mức: nhân viên bảo vệ, người quản trị hệ thống, kế toán/chăm sóc khách hàng.- Báo cáo theo biểu đồ: doanh thu, lượt ra vào...- Báo cáo có thể truy cập theo môi trường web và xem được từ xa- Vé tháng quá 30 ngày không sử dụng tự động xóa thông tin- Cảnh báo vé lượt đi 10 ngày liên tiếp có cảnh báo cho bảo vệ làm vé tháng- Chức năng cảnh báo Black list tại phòng điều hành- Tích hợp sẵn license 50.000 sự kiện/ tháng (trên 50,000 sự kiên / tháng mua thêm license mở rộng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | key |
| 99 | License mở rộng sự kiên cho máy chủLicense mở rộng 50,000 sự kiện / tháng cho máy chủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 3 | key |
| 100 | Thẻ Mifare đã bao gồm chi phí thiết kế maket và in thẻ ( số lượng theo thực tế sử dụng). | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | Chiếc |
| 101 | Thẻ UHF cho đầu đọc xa ( số lượng theo thực tế sử dụng). | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | Chiếc |
| 102 | 8-Ports 10/100/1000Mbps TP + 2-SFP Slots, SNMP(web smart switch) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | Chiếc |
| 103 | II.2. Thiết bi kiểm làn xe vào /ra | Không | 1 | không |
| 104 | Máy tính quản lý mỗi làn xe vào ra:- Intel Core i3- Ram: 4GB DDR3- Hard Driver: 1TB- Ổ đĩa DVD/RW | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 5 | Chiếc |
| 105 | Màn hình máy tính 18.5'' | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 5 | key |
| 106 | Phần mềm quản lý tại máy trạm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 5 | Bộ |
| 107 | Bộ điều khiển kiểm soát cho hệ thống mỗi làn vào/ra- Chuẩn truyền thông TCP/IP- Kết nối 2 đầu đọc thẻ chuẩn Wiegand- 3 đầu ra chuẩn NO, NC, COM- 5 Đầu vào tiếp điểm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 5 | Chiếc |
| 108 | Đầu đọc thẻ Mifare - Tần số hoạt động 13.56MHz - Khoảng cách đọc thẻ: up to 5cm - Dạng dữ liệu đầu ra 26bit - 28bit Wiegand | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 8 | Bộ |
| 109 | Đầu đọc xa cho ô tô dùng vé tháng kèm bộ xử lý tín hiệu - Đầu đọc thẻ UHF EPC RFID thụ động (passive type) với tần số làm việc 840 - 960 MHz. - Khoảng cách đọc: 4m - 6m. - Có đèn LED hiển thị. - Tốc độ xác nhận thẻ: 1,5 giây. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2 | Chiếc |
| 110 | Camera chụp biển số - 2.07MP Image Sensor- Triple codec(H.265, H.264, MJPEG)- Max 30fps @ all resolution- IR LED: 42 units (40m)- Ống kính : 6~50mm - Điện áp : 12 VDC/ PoE | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 14 | Chiếc |
| 111 | Camera chụp toàn cảnh- 2.07MP Image Sensor- Triple codec(H.265, H.264, MJPEG)- Max 30fps @ all resolution- IR LED: 42 units (40m)- 2.8~12mm Motorized MP VF Lens - Điện áp : 12 VDC/ PoE | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 13 | Chiếc |
| 112 | 16-Ports PoE(802.3at/af) 10/100/1000Mbps TP + 2-SFP Slots | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 3 | Chiếc |
| 113 | Công suất: 2000VA/1200W - Công nghệ Line Interactive với tính năng tự động ổn áp (AVR) - Dải điện áp đầu vào rộng: từ 170-280V - Điện áp đầu ra 230V - Tần số: 50/60Hz (tự động nhận) - Kết nối PC qua cổng USB - Có thể giám sát qua phần mềm UPS Companion - Có cổng bảo vệ đường internet/ thoại/ fax - Thời gian lưu điện: 50 phút cho 01 PC, 26 phút cho 02 PC, 10 phút cho 03 PC, 05 phút cho 04 PC - Kích thước: 330 x 180 x 133mm (sâu x cao x rộng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 3 | Chiếc |
| 114 | Barrier cần thẳng cho hệ thống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 11 | Chiếc |
| 115 | Barrier cần gập cho hệ thống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2 | Chiếc |
| 116 | Vòng Loop cho barrier | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 13 | Chiếc |
| 117 | Vòng Loop cho tự động mở barrier cho oto vé tháng. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2 | Chiếc |
| 118 | Nút nhấn đóng mở barier | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 13 | Chiếc |
| 119 | Cảm biến an toàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2 | Chiếc |
| 120 | Tủ nguồn cho hệ thống- Tủ điện kich thước 400x300x200mm- Nguồn 12V/10A- Attomat 16A/2P- Cầu dao đảo chiều 30A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 3 | Chiếc |
| 121 | Bảng led thanh toán 2 hàng: Hiển thị thông tin: + Mặc định hiển thị: "Hẹn Gặp Lại" "iParking". + Khi có vé ngày quẹt thẻ,sẽ chuyển sang hiển thị Biển số xe, số tiền cần thanh toán. + Khi có vé tháng quẹt thẻ, sẽ chuyển sang hiển thị: Vé tháng và biển số xe.- Nguồn cấp 220VAC- Dòng điện tiêu thụ tối đa: 500 mA- Kích thước (mm): 710(W)x390(H)x 95(D)- Kết nối PC qua truyền thông LAN- Số điểm ảnh: 32x64 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | Chiếc |
| 122 | Bảng Led chỉ dẫn chiều đi làn xe máy (biển 2 mặt) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 5 | Chiếc |
| 123 | Tủ nguồn cho hệ thống - Tủ điện kich thước 400x300x200mm - Nguồn 12V/10A - Attomat 16A/2P - Cầu dao đảo chiều 30A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 3 | Bộ |
| 124 | Bàn kiểm soát- Chật liệu thép sơn tĩnh điện- Kích thước: 1000x1150x800mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 3 | Chiếc |
| 125 | II.3 HỆ THỐNG BÁO CHỖ TRỐNG | Không | 1 | không |
| 126 | Cảm biến siêu âm hai trong một- Nguồn cấp: 24Vdc, - Dòng điện tối đa: 45mA- Màu sắc đèn led: Xanh, đỏ- Khoảng cách đo: 2.0 ~2.7m- Kích thước: 14cm x 14cm x 5.5cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 223 | Chiếc |
| 127 | Bộ điều khiển khu vực- Nguồn cấp 220VAC - Dòng điện tiêu thụ tối đa: 350 mA- Kết nối tới 60 cảm biến- Kích thước 25cmx35cmx11cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 5 | Chiếc |
| 128 | Bộ điều khiển trung tâm'- Điện áp hoạt động: 220V- Dòng điện tối đa: 200 mA- Chuẩn truyền thông: RS485, LAN- Tốc độ truyền thông RS485: 9600- Đầu ra VGA,HDMI- Kích thước: 25 cm x35 cm x12 cm- Cho phép máy tính truy cập qua mạng LAN.- Số lượng cảm biến có thể quản lý: không giới hạn.- Hỗ trợ tính năng bản đồ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | Chiếc |
| 129 | Bảng Led ngoài trời* Nguồn cấp 220V* Truyền thông: RS485* Tốc độ truyền thông: 9600bps* Vật liệu: bằng sắt sơn tĩnh điện* Số chỗ trống hiển thị bằng led ma trận * Các chữ khác cắt bằng Mica* Kích thước: thiết kế theo yêu câu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | Chiếc |
| 130 | Bảng Led chỉ dẫn trong nhà- Nguồn cấp 220VAC- Dòng điện tối đa: 500mA- Số điểm ảnh: 16x64- Kết nối với trung tâm qua chuẩn RS485, 9600- Chữ "LOTS AVAILABLE" bằng mica, có đèn hắt bên trong- Vỏ thép, sơn tĩnh điện- Kích thước: 545x262x90(mm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 3 | Chiếc |
| 131 | II.4 HỆ THỐNG CẢNH BÁO LÊN XUỐNG DỐC HẦM | Không | 1 | không |
| 132 | Đèn cảnh báo xe lên xuống tầng hầm (Cảnh báo đèn và còi) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 6 | Cái |
| 133 | Bảng LED hiển thị xe lên xuông tầng hầm trong nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 5 | Cái |
| 134 | Bộ điều khiển cảnh báo lên xuống tầng hầm- Đưa ra tín hiệu cảnh báo cho bảng LED và đèn còi khi có xe lên xuống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 6 | Bộ |
| 135 | Vòng Loop cho cảnh báo có xe | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 6 | Chiếc |
| 136 | II.5 HỆ THỐNG SƠN KẺ VẠCH TẦNG HẦM | Không | 1 | không |
| 137 | Biển chỉ dẫn lớn treo lối để xe | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2 | Chiếc |
| 138 | Gương cầu lồi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 7 | Chiếc |
| 139 | Gờ giảm tốc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 122 | Chiếc |
| 140 | Ốp góc cột phản quang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 160 | Chiếc |
| 141 | Gờ chặn xe phân làn bằng cao su, phản quang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 194 | Chiếc |
| 142 | II.6 HỆ THỐNG BIỂN CHỈ DẪN GIAO THÔNG | Không | 1 | không |
| 143 | Bảng Led chỉ dẫn giao thông tầng hầm (bảng đơn)- Nguồn cấp 220VAC- Dòng điện tối đa: 500mA- Có đèn hắt bên trong- Vỏ thép, sơn tĩnh điện- Kích thước: 545x262x90(mm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 24 | Chiếc |
| 144 | Bảng Led chỉ dẫn giao thông tầng hầm (bảng đôi)- Nguồn cấp 220VAC- Dòng điện tối đa: 500mA- Có đèn hắt bên trong- Vỏ thép, sơn tĩnh điện- Kích thước: 115x 31,2cm x 12 (cm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 6 | Chiếc |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi