Gói thầu: KT-TH2,3BĐX: Thi công xây dựng tầng hầm 2,3 và Cung cấp, lắp đặt hệ thống quản lý bãi đỗ xe

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201209869-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TỔNG CÔNG TY ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NHÀ VÀ ĐÔ THỊ - CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN
Tên gói thầu KT-TH2,3BĐX: Thi công xây dựng tầng hầm 2,3 và Cung cấp, lắp đặt hệ thống quản lý bãi đỗ xe
Số hiệu KHLCNT 20190673942
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn vốn tự có và vốn huy động
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-03 11:26:00 đến ngày 2020-12-14 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,504,233,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN HOÀN THIỆN KIẾN TRÚC
1 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 4,72 m3
2 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 180,24 m2
3 Lát đá Granit sảnh thang máy (Đá dày 25, Bình Định hoặc Thanh Hóa) Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 83,8 m2
4 Đá granit tự nhiên dày 20-25 vào tường thang máy, đá Bình Định Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 18,23 m2
5 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 324,25 m2
6 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao, khu vực WC Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 28,63 m2
7 Tấm thăm trần thạch cao 600x600 (Bao gồm cả vật tư xương trần gia cố tấm thăm) Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 50 cái
8 Lát đá mặt bệ rửa Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 6,25 m2
9 Khung giá đỡ bệ rửa (Sắt hộp mạ kẽm 30x60) Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 13 bộ
B CÔNG TÁC SƠN
1 Mài ba via, làm sạch bề mặt bê tông trước khi bả Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 2.191,17 m2
2 Bả bằng bột bả vào tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 6.578,88 m2
3 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 6.578,88 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 735,16 m2
5 Thay thế nắp bể nước sinh hoạt bằng inox chịu lực 800x800x83 (Tháo dỡ lắp bể cũ, cắt gờ bê tông để lắp đặt lắp bể mới, xử lý chống thấm và hoàn thiện lại) Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 1 cái
C Công tác cửa
1 Cửa D2: 1300x2200mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 11,44 m2
2 Cửa D3A, Cửa D3B: 1100x2200mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 38,72 m2
3 Cửa D4A, Cửa D4B: 1000x2200mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 39,6 m2
4 Cửa sắt chống cháy, Sơn vân gỗ (bao gồm khuôn cửa, cánh cửa) Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 48,4 m2
5 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 138,16 m2
6 Khuôn cửa gỗ 6cm x14cm (khuôn cửa gỗ tự nhiên, sơn hoàn thiện Vecni) Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 21,2 md
7 Cửa gỗ nhà vệ sinh (Cửa gỗ veneer 1P dày 40 tấm bề mặt ván Veneer định hình dày 3,2mm khung xương sử dụng gỗ tự nhiên đã qua xử lý công nghiệp, xương đố khóa bằng gỗ tự nhiên)  Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 7,92 m2
8 Nẹp bo khuôn (40x11) Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 42,4 md
9 Tay co thủy lực cửa gỗ nhà vệ sinh và bổ sung thêm 1 tay co cho cửa D4A tại tầng hầm 3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 5 cái
10 Bản lề INOX Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 16 cái
11 Tay nắm cửa Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 4 bộ
12 Lắp dựng khuôn cửa đơn Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 21,2 m cấu kiện
13 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 7,92 m2 cấu kiện
14 Vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm nhựa Phenol Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 22,125 m2
15 Vận chuyển các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V  7,491 tấn
16 Vận chuyển gạch xây các loại Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 2,598 1000v
17 Vận chuyển đá ốp, lát các loại Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 10,962 10m2
18 Vận chuyển xi măng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 3,874 tấn
19 Vận chuyển cửa các loại Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 14,608 10m2
D Chống thấm bể nước chữa cháy tại tầng hầm 3
1 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 1,8 m3
2 Vận chuyển bê tông phá dỡ Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 1,8 m3
3 Khoan, bơm keo chống thấm vết nứt và mạch ngừng thi công (giữa sàn Ramp dốc với vách hai bên) Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 35 m
4 Khoan, bơm keo chống thấm vết nứt tường bể tầng hầm 3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 2,5 m
5 Khoan, bơm keo chống thấm các khu vực sàn Ramp dốc chất lượng bê tông kém (Dự kiến 30%) Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 10,8 m2
6 Vệ sinh nền hầm trước quét chống thấm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 36 m2
7 Chống thấm bằng phụ gia chống thấm Vibalastics Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 37,2 m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ram dốc, đá 1x2, mác 400 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 1,8 m3
9 Xoa mặt, đánh tăng cứng bề mặt ram dốc bằng xi măng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 36 m2
10 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 6 10m
E HỆ THỐNG KIẺM SOÁT BÃI ĐỖ XE
1 I. PHẦN XÂY DỰNG Không 1 không
2 I.1 THIẾT BỊ TRUNG TÂM Không 1 không
3 Lắp đặt máy chủ hệ thống Car parking Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 1 thiết bị
4 Cài đặt hệ điều hành, cấu hình cho máy chủ hệ thống Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 1 thiết bị
5 Lắp đặt màn hình máy tính 18.5'' Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 1 thiết bị
6 Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 2KVA/1200W Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 1 bộ
7 Cài đặt phần mềm quản lý i-parking phiên bản pro cho hệ thống Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 1 key
8 Cài đặt Thẻ mifare Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 1 chiếc
9 Thẻ UHF cho đầu đọc xa Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 1 chiếc
10 Lắp đặt Switch 8-Ports 10/100/1000Mbps TP + 2-SFP Slots, SNMP(web smart switch) Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 1 thiết bị
11 I.2 Thiết bị kiểm soát Không 1 không
12 Lắp đặt máy trạm quản lý kiểm soát làn xe vào/ ra Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 5 thiết bị
13 Cài đặt hệ điều hành và cấu hình cho máy trạm quản lý làn xe Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 5 thiết bị
14 Lắp đặt màn hình máy tính 18.5'' Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 5 thiết bị
15 Cài đặt phần mềm quản lý i-parking cho mỗi làn vào/ra Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 5 key
16 Lắp đặt bộ điều khiển quản lý bãi xe chuyên dụng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 5 bộ
17 Lắp đặt đầu đọc thẻ Mifare Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 8 thiết bị
18 lắp đặt đầu đọc xa cho ô tô Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 2 thiết bị
19 Lắp đặt Camera IP chụp biển số Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 14 thiết bị
20 Lắp đặt Camera IP chụp toàn cảnh Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 13 thiết bị
21 Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống camera. Loại camera Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 1 hệ thống
22 Lắp đặt Switch 16-Ports PoE(802.3at/af) 10/100/1000Mbps TP + 2-SFP Slots Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 3 thiết bị
23 Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 2000VA/1200W Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 3 bộ
24 Barrier cần thẳng cho hệ thống Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 11 chiếc
25 Barrier cần gập cho hệ thống Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 2 chiếc
26 Vòng Loop cho barrier Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 13 chiếc
27 Vòng loop cho tự động đóng mở barrier cho ô tô vé tháng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 2 chiếc
28 Lắp đặt nút nhấn đóng mở cho Barrier Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 13 chiếc
29 Lắp đặt cảm biến an toàn Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 2 chiếc
30 Lắp đặt tủ nguồn cho hệ thống Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 3 tủ
31 Bảng Led thanh toán 2 hàng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 1 chiếc
32 Bảng Led chỉ dẫn chiều đi làn xe máy (biển 2 mặt) Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 5 chiếc
33 Bàn kiểm soát Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 3 chiếc
34 Cột bảo vệ bàn bảo vệ, KT: D63x2000x350mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 4 chiếc
35 Cột bảo vệ bàn bảo vệ, KT: D63x1000x350mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 4 chiếc
36 Cột bảo vệ bàn bảo vệ, KT: D63x1000x1000x350mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 4 chiếc
37 Cột lắp camera biển số ô tô, toàn cảnh. đầu đọc xa, bảng led tính tiền Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 18 chiếc
38 Cột lắp đầu đọc thẻ gần Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 3 chiếc
39 Cột đi dây từ trần xuống bàn kiểm soát Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 3 chiếc
40 U phân làn Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 12 chiếc
41 Gờ giảm tốc Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 122 m
42 Cáp tín hiệu Cat5e Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 107,2 10 m
43 Cáp nguồn 2x2.5mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 370 m
44 Cáp nguồn 2x1.5mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 576 m
45 Cáp tiếp địa vàng xanh các thiết bị Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 238 m
46 Cáp 1x1.0mm2 cho vòng loop Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 465 m
47 Ống luồn dây SP D20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 640 m
48 Ống gen mềm PVC D20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 75 m
49 Phụ kiện lắp đặt khác ( cút, càng cua....) Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 1 gói
50 I.3 HỆ THỐNG BÁO TRỐNG Không 1 không
51 Cảm biến siêu âm hai trong một Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 223 Bộ
52 Bộ điều khiển trung tâm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 1 bộ
53 Bộ điều khiển khu vực Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 5 bộ
54 Bảng Led ngoài trời Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 1 chiếc
55 Bảng LED chỉ dẫn trong nhà, KT 545 x 262 x 90mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 3 chiếc
56 Hộp nối dùng để bắt cảm biến và đènKT: 80x80x50" Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 223 hộp
57 Hộp chia Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 223 cái
58 Cáp tín hiệu Cat5e Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 294,6 10 m
59 Dây nguồn 2x1,5mm2 cho bảng Led Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 796 m
60 Ống gen tròn PVC D20 bảo vệ dây Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 2.233 m
61 Ống gen mềm PVC D20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 100 m
62 Phụ kiện lắp đặt khác (Cút, càng cua…). Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 1 gói
63 I.4. HỆ THỐNG CẢNH BÁO LÊN XUỐNG TẦNG HẦM Không 1 không
64 Lắp đặt đèn cảnh báo xe lên xuống tầng hầm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 5 bộ
65 Lắp đặt bảng Led hiện thị xe lên xuống tầng hầm trong nhà Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 5 chiếc
66 Bộ điều khiển cảnh báo lên xuống tầng hầm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 5 bộ
67 Vòng loop cảnh báo có xe Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 6 chiếc
68 Cột lắp đèn cảnh báo- Chất liệu: sắt sơn màu ghi- Kích thước: D63x1000mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 5 Chiếc
69 Cáp tín hiệu Cat5e Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 84 10 m
70 Cáp nguồn 2x1,5mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 1.739 m
71 Cáp 1x1.0mm2 cho vòng loop Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 468 m
72 Ống nhựa cứng luồn dây D20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 1.130 m
73 Vật tư lắp đặt khác (Cút, càng cua…) Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 1 gói
74 I.5 HỆ THỐNG SƠN KẺ VẠCH TẦNG HẦM Không 1 không
75 Lắp đặt Biển chỉ dẫn lớn treo lối để xe Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 2 chiếc
76 Lắp đặt Gương cầu lồi Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 5 chiếc
77 Lắp đặt Gờ giảm tốc Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 102 chiếc
78 Lắp đặt Ốp góc cột phản quang Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 160 chiếc
79 Lắp đặt Gờ chặn xe phân làn bằng cao su, phản quang Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 282 chiếc
80 Sơn cảnh báo vàng đen bó vỉa ram dốc, chân cột, xung quang chân tường, thang máy, thang bộ Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 2.615 m2
81 Sơn kẻ vạch giao thông Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 466,5 m2
82 Sơn mũi tên dẫn hướng giao thông ( đi thẳng, rẽ trái, rẽ phải ) Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 106 chiếc
83 Sơn mũi tên dẫn hướng giao thông ( đi thẳng và rẽ ) Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 11 chiếc
84 Sơn mũi tên dẫn hướng giao thông ( đi thẳng) Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 128 chiếc
85 Sơn kẻ vạch ô tô, xe máy khu vực tầng hầm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 590 m2
86 Sơn số cột Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 950 số
87 Tẩy sơn trên tầng 1 mặt đường nhựa Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 282 md
88 Tẩy sơn dưới hầm 1 mặt đường bê tông Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 3.012 md
89 Tháo dỡ gờ chặn lùi dưới tầng hầm 1 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 108 chiếc
90 I.6 LẮP ĐẶT HỆ THỐNG BIẾN BÁO Không 1 không
91 Bảng Led chỉ dẫn giao thông tầng hầm (bảng đơn) Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 24 chiếc
92 Bảng Led chỉ dẫn giao thông tầng hầm (bảng đôi) Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 6 chiếc
93 II. MUA SẮM THIẾT BỊ Không 1 không
94 II.1. HỆ THỐNG KIỂM SOÁT XE Không 1 không
95 Máy chủ hệ thống Car Parking- CPU: Core i7 6700- RAM/ HDD: 8Gb (2x4Gb)/ 1Tb- VGA: VGA rời, Quadro P600 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 1 Chiếc
96 Màn hình máy tính 18.5'' Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 1 Chiếc
97 Công suất: 2000VA/1200W - Công nghệ Line Interactive với tính năng tự động ổn áp (AVR) - Dải điện áp đầu vào rộng: từ 170-280V - Điện áp đầu ra 230V - Tần số: 50/60Hz (tự động nhận) - Kết nối PC qua cổng USB - Có thể giám sát qua phần mềm UPS Companion - Có cổng bảo vệ đường internet/ thoại/ fax - Thời gian lưu điện: 50 phút cho 01 PC, 26 phút cho 02 PC, 10 phút cho 03 PC, 05 phút cho 04 PC - Kích thước: 330 x 180 x 133mm (sâu x cao x rộng) Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 1 Chiếc
98 Phần mềm quản lý iParking Server cho máy chủ phiên bản Pro- Chạy hệ thống trên máy chủ hệ điều hành Window Server, Window 10, Ubuntu- Quản lý 2 loại đối tượng là thuê bao cố định và khách vãng lai- Công nghệ chuyển hình ảnh sang dạng text, tỷ lệ nhận diện 98% cho cả ô tô và xe máy- Có thể mở rộng module nhận diện khuôn mặt (Option)- Giám sát mọi tình huống vào ra, cảnh báo khi có xe vào/ra không hợp lệ.- Chức năng cho phép vé tháng sử dụng vào/ra đối với nhiều xe khác nhau.- Tìm kiếm theo biển số, mã thẻ, thời gian.- Thống kê lưu lượng, doanh thu.- Cấp phát, cập nhật, thu hồi thẻ thuê bao cố định.- Phân cấp quản lý 3 mức: nhân viên bảo vệ, người quản trị hệ thống, kế toán/chăm sóc khách hàng.- Báo cáo theo biểu đồ: doanh thu, lượt ra vào...- Báo cáo có thể truy cập theo môi trường web và xem được từ xa- Vé tháng quá 30 ngày không sử dụng tự động xóa thông tin- Cảnh báo vé lượt đi 10 ngày liên tiếp có cảnh báo cho bảo vệ làm vé tháng- Chức năng cảnh báo Black list tại phòng điều hành- Tích hợp sẵn license 50.000 sự kiện/ tháng (trên 50,000 sự kiên / tháng mua thêm license mở rộng) Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 1 key
99 License mở rộng sự kiên cho máy chủLicense mở rộng 50,000 sự kiện / tháng cho máy chủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 3 key
100 Thẻ Mifare đã bao gồm chi phí thiết kế maket và in thẻ ( số lượng theo thực tế sử dụng). Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 1 Chiếc
101 Thẻ UHF cho đầu đọc xa ( số lượng theo thực tế sử dụng). Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 1 Chiếc
102 8-Ports 10/100/1000Mbps TP + 2-SFP Slots, SNMP(web smart switch) Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 1 Chiếc
103 II.2. Thiết bi kiểm làn xe vào /ra Không 1 không
104 Máy tính quản lý mỗi làn xe vào ra:- Intel Core i3- Ram: 4GB DDR3- Hard Driver: 1TB- Ổ đĩa DVD/RW Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 5 Chiếc
105 Màn hình máy tính 18.5'' Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 5 key
106 Phần mềm quản lý tại máy trạm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 5 Bộ
107 Bộ điều khiển kiểm soát cho hệ thống mỗi làn vào/ra- Chuẩn truyền thông TCP/IP- Kết nối 2 đầu đọc thẻ chuẩn Wiegand- 3 đầu ra chuẩn NO, NC, COM- 5 Đầu vào tiếp điểm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 5 Chiếc
108 Đầu đọc thẻ Mifare - Tần số hoạt động 13.56MHz - Khoảng cách đọc thẻ: up to 5cm - Dạng dữ liệu đầu ra 26bit - 28bit Wiegand Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 8 Bộ
109 Đầu đọc xa cho ô tô dùng vé tháng kèm bộ xử lý tín hiệu - Đầu đọc thẻ UHF EPC RFID thụ động (passive type) với tần số làm việc 840 - 960 MHz. - Khoảng cách đọc: 4m - 6m. - Có đèn LED hiển thị. - Tốc độ xác nhận thẻ: 1,5 giây. Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 2 Chiếc
110 Camera chụp biển số - 2.07MP Image Sensor- Triple codec(H.265, H.264, MJPEG)- Max 30fps @ all resolution- IR LED: 42 units (40m)- Ống kính : 6~50mm - Điện áp : 12 VDC/ PoE Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 14 Chiếc
111 Camera chụp toàn cảnh- 2.07MP Image Sensor- Triple codec(H.265, H.264, MJPEG)- Max 30fps @ all resolution- IR LED: 42 units (40m)- 2.8~12mm Motorized MP VF Lens - Điện áp : 12 VDC/ PoE Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 13 Chiếc
112 16-Ports PoE(802.3at/af) 10/100/1000Mbps TP + 2-SFP Slots Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 3 Chiếc
113 Công suất: 2000VA/1200W - Công nghệ Line Interactive với tính năng tự động ổn áp (AVR) - Dải điện áp đầu vào rộng: từ 170-280V - Điện áp đầu ra 230V - Tần số: 50/60Hz (tự động nhận) - Kết nối PC qua cổng USB - Có thể giám sát qua phần mềm UPS Companion - Có cổng bảo vệ đường internet/ thoại/ fax - Thời gian lưu điện: 50 phút cho 01 PC, 26 phút cho 02 PC, 10 phút cho 03 PC, 05 phút cho 04 PC - Kích thước: 330 x 180 x 133mm (sâu x cao x rộng) Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 3 Chiếc
114 Barrier cần thẳng cho hệ thống Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 11 Chiếc
115 Barrier cần gập cho hệ thống Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 2 Chiếc
116 Vòng Loop cho barrier Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 13 Chiếc
117 Vòng Loop cho tự động mở barrier cho oto vé tháng. Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 2 Chiếc
118 Nút nhấn đóng mở barier Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 13 Chiếc
119 Cảm biến an toàn Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 2 Chiếc
120 Tủ nguồn cho hệ thống- Tủ điện kich thước 400x300x200mm- Nguồn 12V/10A- Attomat 16A/2P- Cầu dao đảo chiều 30A Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 3 Chiếc
121 Bảng led thanh toán 2 hàng: Hiển thị thông tin: + Mặc định hiển thị: "Hẹn Gặp Lại" "iParking". + Khi có vé ngày quẹt thẻ,sẽ chuyển sang hiển thị Biển số xe, số tiền cần thanh toán. + Khi có vé tháng quẹt thẻ, sẽ chuyển sang hiển thị: Vé tháng và biển số xe.- Nguồn cấp 220VAC- Dòng điện tiêu thụ tối đa: 500 mA- Kích thước (mm): 710(W)x390(H)x 95(D)- Kết nối PC qua truyền thông LAN- Số điểm ảnh: 32x64 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 1 Chiếc
122 Bảng Led chỉ dẫn chiều đi làn xe máy (biển 2 mặt) Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 5 Chiếc
123 Tủ nguồn cho hệ thống - Tủ điện kich thước 400x300x200mm - Nguồn 12V/10A - Attomat 16A/2P - Cầu dao đảo chiều 30A Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 3 Bộ
124 Bàn kiểm soát- Chật liệu thép sơn tĩnh điện- Kích thước: 1000x1150x800mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 3 Chiếc
125 II.3 HỆ THỐNG BÁO CHỖ TRỐNG Không 1 không
126 Cảm biến siêu âm hai trong một- Nguồn cấp: 24Vdc, - Dòng điện tối đa: 45mA- Màu sắc đèn led: Xanh, đỏ- Khoảng cách đo: 2.0 ~2.7m- Kích thước: 14cm x 14cm x 5.5cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 223 Chiếc
127 Bộ điều khiển khu vực- Nguồn cấp 220VAC - Dòng điện tiêu thụ tối đa: 350 mA- Kết nối tới 60 cảm biến- Kích thước 25cmx35cmx11cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 5 Chiếc
128 Bộ điều khiển trung tâm'- Điện áp hoạt động: 220V- Dòng điện tối đa: 200 mA- Chuẩn truyền thông: RS485, LAN- Tốc độ truyền thông RS485: 9600- Đầu ra VGA,HDMI- Kích thước: 25 cm x35 cm x12 cm- Cho phép máy tính truy cập qua mạng LAN.- Số lượng cảm biến có thể quản lý: không giới hạn.- Hỗ trợ tính năng bản đồ Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 1 Chiếc
129 Bảng Led ngoài trời* Nguồn cấp 220V* Truyền thông: RS485* Tốc độ truyền thông: 9600bps* Vật liệu: bằng sắt sơn tĩnh điện* Số chỗ trống hiển thị bằng led ma trận * Các chữ khác cắt bằng Mica* Kích thước: thiết kế theo yêu câu Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 1 Chiếc
130 Bảng Led chỉ dẫn trong nhà- Nguồn cấp 220VAC- Dòng điện tối đa: 500mA- Số điểm ảnh: 16x64- Kết nối với trung tâm qua chuẩn RS485, 9600- Chữ "LOTS AVAILABLE" bằng mica, có đèn hắt bên trong- Vỏ thép, sơn tĩnh điện- Kích thước: 545x262x90(mm) Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 3 Chiếc
131 II.4 HỆ THỐNG CẢNH BÁO LÊN XUỐNG DỐC HẦM Không 1 không
132 Đèn cảnh báo xe lên xuống tầng hầm (Cảnh báo đèn và còi) Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 6 Cái
133 Bảng LED hiển thị xe lên xuông tầng hầm trong nhà Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 5 Cái
134 Bộ điều khiển cảnh báo lên xuống tầng hầm- Đưa ra tín hiệu cảnh báo cho bảng LED và đèn còi khi có xe lên xuống Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 6 Bộ
135 Vòng Loop cho cảnh báo có xe Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 6 Chiếc
136 II.5 HỆ THỐNG SƠN KẺ VẠCH TẦNG HẦM Không 1 không
137 Biển chỉ dẫn lớn treo lối để xe Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 2 Chiếc
138 Gương cầu lồi Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 7 Chiếc
139 Gờ giảm tốc Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 122 Chiếc
140 Ốp góc cột phản quang Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 160 Chiếc
141 Gờ chặn xe phân làn bằng cao su, phản quang Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 194 Chiếc
142 II.6 HỆ THỐNG BIỂN CHỈ DẪN GIAO THÔNG Không 1 không
143 Bảng Led chỉ dẫn giao thông tầng hầm (bảng đơn)- Nguồn cấp 220VAC- Dòng điện tối đa: 500mA- Có đèn hắt bên trong- Vỏ thép, sơn tĩnh điện- Kích thước: 545x262x90(mm) Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 24 Chiếc
144 Bảng Led chỉ dẫn giao thông tầng hầm (bảng đôi)- Nguồn cấp 220VAC- Dòng điện tối đa: 500mA- Có đèn hắt bên trong- Vỏ thép, sơn tĩnh điện- Kích thước: 115x 31,2cm x 12 (cm) Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 6 Chiếc
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->