Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 1 (đã bao gồm chi phí láng trại và một số chi phí không xác định được từ thiết kế)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201168407-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/12/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG CHUẨN VIỆT |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp số 1 (đã bao gồm chi phí láng trại và một số chi phí không xác định được từ thiết kế) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201162434 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-24 11:05:00 đến ngày 2020-12-14 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 21,573,864,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KHỐI LỚP HỌC SỐ 1 KẾT HỢP CÁC PHÒNG PHỤC VỤ HỌC TẬP | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 150,174 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,391 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,206 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,298 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,666 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,073 | 100m2 |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,892 | 100m |
| 8 | Ép âm trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,618 | 100m |
| 9 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 103 | mối nối |
| 10 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,562 | m3 |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,919 | 100m3 |
| 12 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,438 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,904 | 100m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,598 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 49,961 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,172 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,847 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 31,223 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 63,012 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 117,784 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,94 | m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,246 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,88 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,198 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,023 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,238 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,437 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,785 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,479 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,97 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,28 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,075 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,822 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,58 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,568 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,942 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,583 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,513 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,508 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,493 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,258 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,988 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,687 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,228 | tấn |
| 45 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,168 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 240,665 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,744 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33,948 | m3 |
| 49 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24,005 | m3 |
| 50 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,278 | m3 |
| 51 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 295,44 | m2 |
| 52 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.400,17 | m2 |
| 53 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 357,347 | m2 |
| 54 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 909,836 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 643,7 | m2 |
| 56 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.294,59 | m2 |
| 57 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 79,525 | m2 |
| 58 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 226,085 | m2 |
| 59 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 226,085 | m2 |
| 60 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,809 | 100m3 |
| 61 | Đất nâng nền | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 178,452 | m3 |
| 62 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 42,989 | m3 |
| 63 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 944,06 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn gạch Ceramic nhám 300x300 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 222,6 | m2 |
| 65 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện 30x60cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 890,82 | m2 |
| 66 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Ceramic 100x600 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,43 | m2 |
| 67 | Công tác ốp gạch đỏ 50x200 vào tường trang trí, tiết diện gạch <= 0,01m2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 70,175 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.684,18 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.848,126 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 295,44 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4.236,866 | m2 |
| 72 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 83,91 | m2 |
| 73 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,342 | tấn |
| 74 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,342 | tấn |
| 75 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,411 | 100m2 |
| 76 | Cung cấp, lắp đặt thang Inox thăm mái | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 77 | Cung cấp nắp tôn lên thăm mái | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 78 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính chịu lực dày 8 ly | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 107 | m2 |
| 79 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 1000, kính chịu lực dày 8 ly | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 129,36 | m2 |
| 80 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 700, kính mờ dày 5 ly | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,696 | m2 |
| 81 | Cung cấp cửa đi khung lam nhôm hệ 700 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,04 | m2 |
| 82 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 5 ly | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,4 | m2 |
| 83 | Cung cấp khung sắt kính chịu lực dày 8 ly | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,886 | m2 |
| 84 | Cung cấp vách kính khung sắt kính dày 6,25mm lấy sáng cầu thang | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,8 | m2 |
| 85 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,907 | tấn |
| 86 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 279,382 | m2 |
| 87 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,8 | m2 |
| 88 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 302,94 | m2 |
| 89 | Lát đá granite tự nhiên bậc cầu thang | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 67,076 | m2 |
| 90 | Lát đá bậc tam cấp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,615 | m2 |
| 91 | Gia công, cung cấp lan can sắt cầu thang, hành lang,… | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 139,119 | m2 |
| 92 | Cung cấp lan can Inox | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,85 | m2 |
| 93 | Lắp dựng lan can sắt, lan can Inox | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 139,119 | m2 |
| 94 | Tay vịn dọc tường cầu thang D40x2,1 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24,324 | m |
| 95 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 325,428 | m2 |
| 96 | Cung cấp, lắp đặt lam nhôm trang trí | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 79,407 | m2 |
| 97 | Gia công lắp đặt thang thép trang trí và trồng cây leo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 42,758 | m2 |
| 98 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,828 | m2 |
| 99 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,196 | 100m2 |
| 100 | Lắp đặt các loại đèn tuýp Led đôi 2x18W-12M, máng mỏng gắn trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 35 | bộ |
| 101 | Lắp đặt các loại đèn tuýp Led đơn 1x18W-12M, máng mỏng gắn trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 102 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảo D600 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 103 | Lắp đặt đèn Led Downlight âm trần D114-12W ánh sáng trắng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | bộ |
| 104 | Cung cấp quạt hút ẩm D300 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt MCB 3P-C/40A-10KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt MCB 2P-C/25A-6KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 107 | Lắp đặt công tắc âm 1 chiều - 16A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 42 | cái |
| 108 | Lắp đặt công tắc âm 2 chiều - 16A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước 150x150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 42 | hộp |
| 110 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 111 | Lắp đặt ổ cắm đơn âm tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 112 | Lắp đặt tủ điện âm tường kích thước 500x400x150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 113 | Ổ cắm tel + data + box | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 114 | Lắp đặt dây CV-2x1,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 342 | m |
| 115 | Lắp đặt dây CV-2x2,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 81,8 | m |
| 116 | Lắp đặt các loại đèn tuýp Led đôi 2x18W-12M, máng mỏng gắn trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 35 | bộ |
| 117 | Lắp đặt các loại đèn tuýp Led đơn 1x18W-12M, máng mỏng gắn trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 118 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảo D600 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 119 | Lắp đặt đèn Led Downlight âm trần D114-12W ánh sáng trắng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | bộ |
| 120 | Cung cấp quạt hút ẩm D300 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt MCB 3P-C/40A-10KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt MCB 2P-C/25A-6KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 123 | Lắp đặt công tắc âm 1 chiều - 16A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 41 | cái |
| 124 | Lắp đặt công tắc âm 2 chiều - 16A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước 150x150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 42 | hộp |
| 126 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 127 | Lắp đặt tủ điện âm tường kích thước 500x400x150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 128 | Lắp đặt ổ cắm đơn âm tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 129 | Ổ cắm tel + data + box | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 130 | Lắp đặt dây CV-2x1,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 342 | m |
| 131 | Lắp đặt dây CV-2x2,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 81,8 | m |
| 132 | Lắp đặt các loại đèn tuýp Led đôi 2x18W-12M, máng mỏng gắn trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26 | bộ |
| 133 | Lắp đặt các loại đèn tuýp Led đơn 1x18W-12M, máng mỏng gắn trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 134 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảo D600 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 135 | Lắp đặt đèn Led Downlight âm trần D114-12W ánh sáng trắng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 136 | Cung cấp quạt hút ẩm D300 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt MCB 3P-C/40A-10KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt MCB 2P-C/25A-6KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 139 | Lắp đặt công tắc âm 1 chiều - 16A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 140 | Lắp đặt công tắc âm 2 chiều - 16A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước 150x150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | hộp |
| 142 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 143 | Lắp đặt ổ cắm đơn âm tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 144 | Lắp đặt tủ điện âm tường kích thước 500x400x150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 145 | Ổ cắm tel + data + box | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 146 | Lắp đặt dây CV-2x1,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 345 | m |
| 147 | Lắp đặt dây CV-2x2,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 68,8 | m |
| 148 | Lắp đặt chậu xí bệt (người lớn) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 149 | Lắp đặt chậu xí bệt (trẻ em) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | bộ |
| 150 | Lắp đặt vòi xịt rửa 1 vòi inox | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36 | bộ |
| 151 | Lắp đặt lavabo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 152 | Lắp đặt kệ kính đặt trên lavabo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 153 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 154 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 155 | Lắp đặt vòi xả Inox 304 cho lavabo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 156 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 157 | Lắp đặt van phao điện cho bồn Inox 2m3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 158 | Dây cấp nước vòi xịt rửa dài 50cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 159 | Lắp đặt van đồng đường kính van 27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 160 | Lắp đặt van đồng, đường kính van 34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6 | 100m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,44 | 100m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,33 | 100m |
| 164 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 165 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 166 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 167 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 168 | Lắp đặt tê giảm PVC giảm 27/21 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 96 | cái |
| 169 | Lắp đặt tê giảm nhựa giảm 34/27 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 170 | Lắp đặt co nhựa răng ngoài đường kính côn 21mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 120 | cái |
| 171 | Lắp đặt tê 1 ren ngoài, 2 ren trong | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,01 | 100m |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 100m |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,32 | 100m |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,88 | 100m |
| 176 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 177 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | cái |
| 178 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 179 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 42mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 180 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 181 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 182 | Lắp đặt co lơi giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/42mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19 | cái |
| 183 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/42mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 184 | Lắp đặt T cong giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/42mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 185 | Lắp đặt T cong giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 186 | Lắp đặt T cong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 187 | Lắp đặt T cong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 188 | Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 189 | Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 190 | Lắp đặt tê bảo vệ ống thông hơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 191 | Nối giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/42mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 192 | Nối giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 193 | Lắp đặt hoa thị thu nước Inox đk 20cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 194 | Cầu chắn rác inox đk 100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 195 | Bê tông đan máng rửa tay khu vệ sinh, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,57 | m3 |
| 196 | Cốt thép đan máng rửa tay khu vệ sinh đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,137 | tấn |
| 197 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,583 | 100m3 |
| 198 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,804 | m3 |
| 199 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,008 | m3 |
| 200 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,133 | m3 |
| 201 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,566 | m3 |
| 202 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,141 | 100m2 |
| 203 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m2 |
| 204 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,106 | tấn |
| 205 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,198 | tấn |
| 206 | Cung cấp, lắp đặt cống BTCT fi 1000 chiều dài 1m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 207 | Cung cấp các lớp vật liệu lọc bể tự hoại gồm, gạch vỡ, than củi, sỏi… | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| B | KHỐI LỚP HỌC SỐ 2 | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 135,594 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,867 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,73 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,269 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,213 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,095 | 100m2 |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,252 | 100m |
| 8 | Ép âm trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,558 | 100m |
| 9 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 93 | mối nối |
| 10 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,022 | m3 |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,828 | 100m3 |
| 12 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,238 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,736 | 100m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,393 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 45,147 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,992 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,747 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27,325 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 61,393 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 105,206 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,94 | m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,871 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,676 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,165 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,641 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,536 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,106 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,971 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,479 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,6 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,93 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,853 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,691 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,457 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,141 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,916 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,705 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,247 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,074 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,337 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,258 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,988 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,589 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,121 | tấn |
| 45 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,265 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 213,792 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,744 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 31,8 | m3 |
| 49 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,73 | m3 |
| 50 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,14 | m3 |
| 51 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 346,689 | m2 |
| 52 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.185,287 | m2 |
| 53 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 334,737 | m2 |
| 54 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 840,077 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 610,6 | m2 |
| 56 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.112,07 | m2 |
| 57 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 46,43 | m2 |
| 58 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 199,71 | m2 |
| 59 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 199,71 | m2 |
| 60 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,568 | 100m3 |
| 61 | Đất nâng nền | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 147,642 | m3 |
| 62 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 37,891 | m3 |
| 63 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 893,81 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn gạch Ceramic nhám 300x300 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 233,28 | m2 |
| 65 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện 30x60cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 757,11 | m2 |
| 66 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Ceramic 100x600 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,92 | m2 |
| 67 | Công tác ốp gạch đỏ 50x200 vào tường trang trí, tiết diện gạch <= 0,01m2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 109,954 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.522,056 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.562,747 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 346,689 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3.738,114 | m2 |
| 72 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 85,03 | m2 |
| 73 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,886 | tấn |
| 74 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,886 | tấn |
| 75 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,22 | 100m2 |
| 76 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính chịu lực dày 8 ly | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 75 | m2 |
| 77 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 1000, kính chịu lực dày 8 ly | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 99 | m2 |
| 78 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 700, kính mờ dày 5 ly | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,696 | m2 |
| 79 | Cung cấp cửa đi khung lam nhôm hệ 700 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,04 | m2 |
| 80 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 5 ly | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,4 | m2 |
| 81 | Cung cấp khung sắt kính chịu lực dày 8 ly | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,546 | m2 |
| 82 | Cung cấp vách kính khung sắt kính dày 6,25mm lấy sáng cầu thang | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,8 | m2 |
| 83 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,71 | tấn |
| 84 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 208,682 | m2 |
| 85 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,8 | m2 |
| 86 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 99 | m2 |
| 87 | Lát đá granite tự nhiên bậc cầu thang | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 67,076 | m2 |
| 88 | Lát đá bậc tam cấp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,512 | m2 |
| 89 | Gia công, cung cấp lan can sắt cầu thang, hành lang,… | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 114,204 | m2 |
| 90 | Lắp dựng lan can sắt, lan can Inox | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 117,054 | m2 |
| 91 | Tay vịn dọc tường cầu thang D40x2,1 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24,324 | m |
| 92 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 229,963 | m2 |
| 93 | Cung cấp, lắp đặt lam nhôm trang trí | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 82,501 | m2 |
| 94 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,124 | tấn |
| 95 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,902 | tấn |
| 96 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 53,473 | m2 |
| 97 | Cung cấp, lắp đặt bulong neo vì kèo vào đà sảnh đón | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 48 | cái |
| 98 | Cung cấp, lắp đặt kính chịu lực dày 8mm sảnh đón | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,112 | m2 |
| 99 | Gia công lắp đặt thang thép trang trí và trồng cây leo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,861 | m2 |
| 100 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,258 | m2 |
| 101 | Cung cấp, lắp đặt thang Inox thăm mái | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 102 | Cung cấp nắp tôn lên thăm mái | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 103 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,879 | 100m2 |
| 104 | Lắp đặt các loại đèn tuýp Led đôi 2x18W-12M, máng mỏng gắn trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 105 | Lắp đặt các loại đèn tuýp Led đơn 1x18W-12M, máng mỏng gắn trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 106 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảo D600 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 107 | Lắp đặt đèn Led Downlight âm trần D114-12W ánh sáng trắng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 108 | Cung cấp quạt hút ẩm D300 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt MCB 3P-C/40A-10KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt MCB 2P-C/25A-6KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 111 | Lắp đặt công tắc âm 1 chiều - 16A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 112 | Lắp đặt công tắc âm 2 chiều - 16A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước 150x150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | hộp |
| 114 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt tủ điện âm tường kích thước 500x400x150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 116 | Lắp đặt ổ cắm đơn âm tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 117 | Ổ cắm tel + data + box | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 118 | Lắp đặt dây CV-2x1,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 391 | m |
| 119 | Lắp đặt dây CV-2x2,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 51,2 | m |
| 120 | Lắp đặt các loại đèn tuýp Led đôi 2x18W-12M, máng mỏng gắn trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 121 | Lắp đặt các loại đèn tuýp Led đơn 1x18W-12M, máng mỏng gắn trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 122 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảo D600 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 123 | Lắp đặt đèn Led Downlight âm trần D114-12W ánh sáng trắng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 124 | Cung cấp quạt hút ẩm D300 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt MCB 3P-C/40A-10KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt MCB 2P-C/25A-6KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 127 | Lắp đặt công tắc âm 1 chiều - 16A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 128 | Lắp đặt công tắc âm 2 chiều - 16A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước 150x150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | hộp |
| 130 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt ổ cắm đơn âm tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 132 | Lắp đặt tủ điện âm tường kích thước 500x400x150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 133 | Ổ cắm tel + data + box | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 134 | Lắp đặt dây CV-2x1,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 391 | m |
| 135 | Lắp đặt dây CV-2x2,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 51,2 | m |
| 136 | Lắp đặt các loại đèn tuýp Led đôi 2x18W-12M, máng mỏng gắn trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 137 | Lắp đặt các loại đèn tuýp Led đơn 1x18W-12M, máng mỏng gắn trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 138 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảo D600 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 139 | Lắp đặt đèn Led Downlight âm trần D114-12W ánh sáng trắng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 140 | Cung cấp quạt hút ẩm D300 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt MCB 3P-C/40A-10KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt MCB 2P-C/25A-6KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 143 | Lắp đặt công tắc âm 1 chiều - 16A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 144 | Lắp đặt công tắc âm 2 chiều - 16A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước 150x150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | hộp |
| 146 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 147 | Lắp đặt ổ cắm đơn âm tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 148 | Lắp đặt tủ điện âm tường kích thước 500x400x150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 149 | Ổ cắm tel + data + box | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 150 | Lắp đặt dây CV-2x1,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 391 | m |
| 151 | Lắp đặt dây CV-2x1,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 51,2 | m |
| 152 | Lắp đặt chậu xí bệt (người lớn) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 153 | Lắp đặt chậu xí bệt (trẻ em) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | bộ |
| 154 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Inox | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 84 | bộ |
| 155 | Lắp đặt lavabo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 156 | Lắp đặt kệ kính đặt trên lavabo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 157 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 158 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 159 | Lắp đặt vòi xả Inox 304 cho lavabo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 160 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 161 | Lắp đặt van phao điện cho bồn Inox 2m3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 162 | Dây cấp nước vòi xịt rửa dài 50cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 163 | Lắp đặt van đồng đường kính van 27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 164 | Lắp đặt van đồng, đường kính van 34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6 | 100m |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,44 | 100m |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,33 | 100m |
| 168 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 169 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 170 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 171 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 172 | Lắp đặt tê giảm PVC giảm 27/21 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 96 | cái |
| 173 | Lắp đặt tê giảm nhựa giảm 34/27 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 174 | Lắp đặt co nhựa răng ngoài đường kính côn 21mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 120 | cái |
| 175 | Lắp đặt tê 1 ren ngoài, 2 ren trong | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,01 | 100m |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 100m |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,32 | 100m |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,88 | 100m |
| 180 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 181 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | cái |
| 182 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 183 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 42mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 184 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 185 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 186 | Lắp đặt co lơi giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/42mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19 | cái |
| 187 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/42mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 188 | Lắp đặt T cong giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/42mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 189 | Lắp đặt T cong giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 190 | Lắp đặt T cong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 191 | Lắp đặt T cong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 192 | Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 193 | Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 194 | Lắp đặt tê bảo vệ ống thông hơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 195 | Nối giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/42mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 196 | Nối giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 197 | Lắp đặt hoa thị thu nước Inox đk 20cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 198 | Cầu chắn rác inox đk 100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 199 | Bê tông đan máng rửa tay khu vệ sinh,,, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,57 | m3 |
| 200 | Cốt thép đan máng rửa tay khu vệ sinh đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,137 | tấn |
| 201 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,583 | 100m3 |
| 202 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,804 | m3 |
| 203 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,008 | m3 |
| 204 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,133 | m3 |
| 205 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,566 | m3 |
| 206 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,141 | 100m2 |
| 207 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m2 |
| 208 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,106 | tấn |
| 209 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,198 | tấn |
| 210 | Cung cấp, lắp đặt cống BTCT fi 1000 chiều dài 1m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 211 | Cung cấp các lớp vật liệu lọc bể tự hoại gồm, gạch vỡ, than củi, sỏi… | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| C | KHỐI HÀNH CHÍNH KẾT HỢP BẾP VÀ NHÀ KHO | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 109,35 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,925 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,289 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,217 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,398 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,335 | 100m2 |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,3 | 100m |
| 8 | Ép âm trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,45 | 100m |
| 9 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 75 | mối nối |
| 10 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,05 | m3 |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,676 | 100m3 |
| 12 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,63 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,649 | 100m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,241 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36,109 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,832 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,607 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,597 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38,572 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 70,916 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,94 | m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,265 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,61 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,157 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,784 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,323 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,923 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,7 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,479 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,039 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,11 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,567 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,616 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,752 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,497 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,157 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,169 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,13 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,14 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,651 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,218 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,258 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,988 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,376 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,824 | tấn |
| 46 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,169 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 167,013 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,98 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,512 | m3 |
| 50 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,886 | m3 |
| 51 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,176 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 229,42 | m2 |
| 53 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.432,132 | m2 |
| 54 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 215,916 | m2 |
| 55 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 589,072 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 392,3 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 847,56 | m2 |
| 58 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 180,25 | m2 |
| 59 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 256,15 | m2 |
| 60 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 256,15 | m2 |
| 61 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,518 | 100m3 |
| 62 | Đất nâng nền | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 147,35 | m3 |
| 63 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36,064 | m3 |
| 64 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 649,01 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn gạch Ceramic nhám 300x300 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 51,34 | m2 |
| 66 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện 30x60cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 375,185 | m2 |
| 67 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Ceramic 100x600 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,53 | m2 |
| 68 | Công tác ốp gạch đỏ 50x200 vào tường trang trí, tiết diện gạch <= 0,01m2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,8 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.640,022 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.828,932 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 229,42 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3.239,534 | m2 |
| 73 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,44 | m2 |
| 74 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,231 | tấn |
| 75 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,231 | tấn |
| 76 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,238 | 100m2 |
| 77 | Cung cấp, lắp đặt thang Inox thăm mái | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 78 | Cung cấp nắp tôn lên thăm mái | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 79 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính chịu lực dày 8 ly | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 48,25 | m2 |
| 80 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 1000, kính chịu lực dày 8 ly | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 76,56 | m2 |
| 81 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 700, kính mờ dày 5 ly | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25,856 | m2 |
| 82 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 5 ly | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,6 | m2 |
| 83 | Cung cấp vách kính khung sắt kính dày 6,25mm lấy sáng cầu thang | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,8 | m2 |
| 84 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,545 | tấn |
| 85 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 154,266 | m2 |
| 86 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,8 | m2 |
| 87 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 76,56 | m2 |
| 88 | Lát đá granite tự nhiên bậc cầu thang | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 67,076 | m2 |
| 89 | Lát đá bậc tam cấp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,418 | m2 |
| 90 | Gia công, cung cấp lan can sắt cầu thang, hành lang,… | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 104,579 | m2 |
| 91 | Lắp dựng lan can sắt, lan can Inox | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 102,179 | m2 |
| 92 | Tay vịn dọc tường cầu thang D40x2,1 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24,324 | m |
| 93 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 182,802 | m2 |
| 94 | Cung cấp, lắp đặt lam nhôm trang trí | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,45 | m2 |
| 95 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,329 | tấn |
| 96 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,329 | tấn |
| 97 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,326 | m2 |
| 98 | Cung cấp, lắp đặt bulong neo vì kèo vào đà sảnh đón | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 99 | Cung cấp, lắp đặt kính chịu lực dày 8mm sảnh đón | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,96 | m2 |
| 100 | Vẽ trang sơn dầu với nội dung cùng vui đến trường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25,036 | m2 |
| 101 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,152 | 100m2 |
| 102 | Lắp đặt các loại đèn tuýp Led đôi 2x18W-12M, máng mỏng gắn trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 103 | Lắp đặt các loại đèn tuýp Led đơn 1x18W-12M, máng mỏng gắn trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 104 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảo D600 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 105 | Lắp đặt đèn Led Downlight âm trần D114-12W ánh sáng trắng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 106 | Cung cấp quạt hút ẩm D300 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 107 | Lắp đặt MCB 3P-C/40A-10KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt MCB 2P-C/25A-6KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 109 | Lắp đặt công tắc âm 1 chiều - 16A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 110 | Lắp đặt công tắc âm 2 chiều - 16A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước 150x150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 34 | hộp |
| 112 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 113 | Lắp đặt tủ điện âm tường kích thước 500x400x150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 114 | Ổ cắm tel + data + box | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt dây CV-2x1,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 191 | m |
| 116 | Lắp đặt dây CV-2x2,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 95 | m |
| 117 | Lắp đặt các loại đèn tuýp Led đôi 2x18W-12M, máng mỏng gắn trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 118 | Lắp đặt các loại đèn tuýp Led đơn 1x18W-12M, máng mỏng gắn trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 119 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảo D600 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 120 | Lắp đặt đèn Led Downlight âm trần D114-12W ánh sáng trắng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 121 | Cung cấp quạt hút ẩm D300 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 122 | Lắp đặt MCB 3P-C/40A-10KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt MCB 2P-C/25A-6KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 124 | Lắp đặt công tắc âm 1 chiều - 16A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 125 | Lắp đặt công tắc âm 2 chiều - 16A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước 150x150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38 | hộp |
| 127 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 128 | Lắp đặt ổ cắm đơn âm tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt tủ điện âm tường kích thước 500x400x150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 130 | Ổ cắm tel + data + box | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt dây CV-2x1,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 156 | m |
| 132 | Lắp đặt dây CV-2x2,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 99 | m |
| 133 | Lắp đặt các loại đèn tuýp Led đơn 1x18W-12M, máng mỏng gắn trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 134 | Lắp đặt MCB 3P-C/40A-10KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt MCB 2P-C/25A-6KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt công tắc âm 1 chiều - 16A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt công tắc âm 2 chiều - 16A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước 150x150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | hộp |
| 139 | Lắp đặt tủ điện âm tường kích thước 500x400x150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 140 | Lắp đặt dây CV-2x1,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24,7 | m |
| 141 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 142 | Lắp đặt vòi xịt rửa 1 vòi inox | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 143 | Lắp đặt lavabo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 144 | Lắp đặt kệ kính đặt trên lavabo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 145 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 146 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 147 | Lắp đặt vòi xả Inox 304 cho lavabo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 148 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 149 | Lắp đặt van phao điện cho bồn Inox 2m3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 150 | Dây cấp nước vòi xịt rửa dài 50cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 151 | Lắp đặt van đồng đường kính van 27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 152 | Lắp đặt van đồng, đường kính van 34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,57 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,42 | 100m |
| 156 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 157 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 158 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19 | cái |
| 159 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 160 | Lắp đặt tê PVC giảm 27/21 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 161 | Lắp đặt tê nhựa giảm 34/27 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 162 | Lắp đặt co nhựa răng ngoài đường kính côn 21mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23 | cái |
| 163 | Lắp đặt tê 1 ren ngoài, 2 ren trong | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,35 | 100m |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,45 | 100m |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,37 | 100m |
| 168 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 169 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 170 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 171 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 42mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 172 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 173 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 174 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/42mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 175 | Lắp đặt T cong giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/42mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 176 | Lắp đặt T cong giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 177 | Lắp đặt T cong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 178 | Lắp đặt T cong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 179 | Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 180 | Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 181 | Lắp đặt tê bảo vệ ống thông hơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 182 | Nối giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/42mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 183 | Nối giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 184 | Lắp đặt hoa thị thu nước Inox đk 20cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 185 | Cầu chắn rác inox đk 100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 186 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,291 | 100m3 |
| 187 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,402 | m3 |
| 188 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,004 | m3 |
| 189 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,066 | m3 |
| 190 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,283 | m3 |
| 191 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,07 | 100m2 |
| 192 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,062 | 100m2 |
| 193 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,054 | tấn |
| 194 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,101 | tấn |
| 195 | Cung cấp, lắp đặt cống BTCT fi 1000 chiều dài 1m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 196 | Cung cấp các lớp vật liệu lọc bể tự hoại gồm, gạch vỡ, than củi, sỏi… | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| D | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,19 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,056 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,618 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,612 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,14 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,673 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,102 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,114 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,07 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,138 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,15 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,03 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,083 | tấn |
| 15 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,335 | tấn |
| 16 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,575 | tấn |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,559 | tấn |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,145 | 100m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 77,415 | m2 |
| 20 | Gia công lắp đặt bu lông M24 dài 600 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 21 | Gia công lắp đặt bu lông M24 dài 60 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 156 | cái |
| E | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,086 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,058 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,72 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,77 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,383 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,44 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,139 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,608 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,896 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,017 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,144 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,024 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,054 | tấn |
| 16 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,169 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,089 | 100m2 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,784 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,387 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,459 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 46,692 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27,742 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,9 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,7 | m2 |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,8 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 74,434 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27,4 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 46,692 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 55,142 | m2 |
| 30 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm kính dày 5 ly | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,98 | m2 |
| 31 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ khung sắt kính dày 5 ly | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,928 | m2 |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt khung thép kính chịu lực dày 8 ly | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,35 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,258 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,983 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch Granite 600x600 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,84 | m2 |
| 36 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,75 | m2 |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,75 | m2 |
| 38 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,75 | m2 |
| 39 | Công tác ốp gạch đỏ 50x200 vào tường trang trí, tiết diện gạch <= 0,01m2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,28 | m2 |
| 40 | Cung cấp, lắp đặt bộ chữ "Trường mầm non Thiện Tân" cao 300mm bằng Inox sơn màu vàng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 41 | Cung cấp lắp đặt bộ chữ "xã Thiện Tân-huyện Vĩnh Cửu-tỉnh Đồng Nai" cao 200mm bằng Inox sơn màu vàng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| F | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,171 | 100m3 |
| 2 | Cung cấp đất đắp nền | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.039,398 | m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,212 | 100m3 |
| G | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ - SÂN TRƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 174,3 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 174,3 | m3 |
| 3 | Đánh nhám mặt và kẻ ron nền đường bê tông đá 1x2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | t.bộ |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 153,3 | m3 |
| 5 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.022 | m2 |
| 6 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,427 | 100m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,736 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lan can, gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 59,34 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,934 | 100m2 |
| H | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,353 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,047 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,287 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,18 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,48 | 100m |
| 7 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nối 34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 53 | cái |
| 8 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt T giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt co ren trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt vòi tưới 1 vòi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 15 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lần |
| 16 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Đất | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 17 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến <= 100m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Đất | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 18 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt Rắc co D42 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,144 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,757 | m3 |
| 22 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,051 | m3 |
| 23 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,052 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,003 | 100m2 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,152 | m2 |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,006 | tấn |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,168 | m3 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,168 | m3 |
| 29 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,064 | m3 |
| 30 | Xây vách tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,549 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,48 | m2 |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,003 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,065 | tấn |
| 34 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,147 | m3 |
| 35 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,303 | m3 |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,432 | m3 |
| 37 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,862 | 100m3 |
| 38 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,496 | 100m3 |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,56 | m3 |
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 88,519 | m3 |
| 41 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,629 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,641 | tấn |
| 43 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,317 | m3 |
| 44 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,698 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,43 | tấn |
| 46 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 95,16 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 526,148 | m2 |
| 48 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | đoạn ống |
| 49 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | mối nối |
| 50 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính <=600mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 51 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,095 | m3 |
| 52 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,155 | m3 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,013 | tấn |
| 54 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,025 | 100m2 |
| 55 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,406 | 100m3 |
| 56 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,296 | 100m3 |
| 57 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,519 | m3 |
| 58 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,513 | m3 |
| 59 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,906 | m3 |
| 60 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,054 | m3 |
| 61 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,316 | m3 |
| 62 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,271 | m3 |
| 63 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,103 | 100m2 |
| 64 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,042 | 100m2 |
| 65 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,243 | 100m2 |
| 66 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,204 | 100m2 |
| 67 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,527 | 100m2 |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,778 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,553 | tấn |
| 70 | Cung cấp, lắp đặt thang inox lên xuống bể nước ngầm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 71 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 132,3 | m2 |
| 72 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 121,96 | m2 |
| 73 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 254,26 | m2 |
| 74 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38,5 | m |
| 75 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4 | m3 |
| 76 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,008 | 100m2 |
| 77 | Gia công giằng mái thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,172 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,518 | m2 |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25,761 | m2 |
| 80 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,053 | 100m2 |
| 81 | Khóa cửa và phụ kiện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| I | HỆ THỐNG THÔNG TIN LIÊN LẠC | |||
| 1 | Lắp đặt Cable UTP CAT 5E | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 275,3 | m |
| 2 | Lắp đặt Cable Tel (16x0,5mm2) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 275,3 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,753 | 100m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại CXV 2x3mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 6 | Lắp đặt hộp tập điểm IDF | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 7 | Trung tâm MDF Tel - Switch | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | hộp |
| 9 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33 | hộp |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Rờ le điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| J | HỆ THỐNG ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,687 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,197 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,395 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,4 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày >30 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,406 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26,88 | m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,767 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,039 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,06 | tấn |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CXV/XLPE/DSTA/PVC 3x25mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 282 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x6mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 282 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CXV/XLPE/DSTA/PVC 3x16mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 175,48 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x10mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 175,48 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV/XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,575 | 100m |
| 16 | Lắp đặt các loại đèn Led ánh sáng trắng 100W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 17 | Lắp cần đèn D60, cao 2m, vươn 1,5m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cần đèn |
| 18 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cột |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 267,49 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CXV 1x2,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 21 | Tủ điện tổng DB.CSTT KT600x400x200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,096 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,273 | m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,063 | 100m3 |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,675 | 100m |
| 26 | Cáp đồng trần M25 làm dây tiếp địa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 27 | Cáp đồng trần M70 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | m |
| 28 | Lắp đặt cọc thép tiếp địa M16x2400 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 29 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Đất | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 30 | Mối hàn cadwell | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 32 | MCCB-3P-400V-50A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 33 | MCCB-2P-250V-30A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt dây đơn CXV 1x10mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 35 | Lắp đặt các loại đồng hồ hẹn giờ 250V-15A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 37 | Kẹp cọc nối đất fi 16, dây đồng M16 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 38 | Dây tiếp địa đồng trần M16 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | m |
| 39 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,84 | m3 |
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,486 | m3 |
| 41 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,84 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,192 | 100m2 |
| K | CÂY XANH - THẢM CỎ | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,702 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,592 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lan can, gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,726 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,389 | 100m2 |
| 5 | Cung cấp gạch hoa bê tông kích thước 250x400x80 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30,72 | m2 |
| 6 | Cung cấp, trồng cây bằng lăng tím cao 2m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | cây |
| 7 | Trồng cây dầu đường kính 8cm-10cm, cao 2m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | cây |
| 8 | Trồng cỏ lá gừng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29,156 | 100m2 |
| 9 | Cung cấp đất màu trồng cỏ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 583,12 | m3 |
| L | CỔNG - TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,248 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,081 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 75,225 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,24 | 100m |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,6 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,974 | 100m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,996 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 42,923 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,322 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,63 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,944 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,198 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,65 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,563 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,894 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,111 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,326 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,103 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,363 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,786 | tấn |
| 21 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36,285 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,925 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 977,538 | m2 |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 216,96 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 31,008 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 984,308 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 247,968 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.232,276 | m2 |
| 29 | Gia công hàng rào thép hình theo thiết kế | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 415,895 | m2 |
| 30 | Lắp dựng hàng rào sắt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 415,895 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 207,948 | m2 |
| 32 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,879 | 100m3 |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,936 | m3 |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,778 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,059 | 100m2 |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,926 | m3 |
| 38 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,134 | 100m2 |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,135 | m3 |
| 40 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,148 | 100m2 |
| 41 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,615 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,162 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,012 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,169 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,022 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,116 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,08 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,283 | tấn |
| 49 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,23 | m3 |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 82,924 | m2 |
| 51 | Công tác ốp gạch vào tường gạch đỏ trang trí KT 50x200mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,454 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,7 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,2 | m2 |
| 54 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,8 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 82,924 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32,7 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 115,624 | m2 |
| 58 | Gia công cổng chính - cổng phụ thép hộp theo thiết kế | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,29 | m2 |
| 59 | Gia công tường rào sắt hộp theo thiết kế | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,31 | m2 |
| 60 | Gia công khung thép hình vòm cung trang trí cổng chính theo hồ sơ thiết kế | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,925 | m2 |
| 61 | Gia công khung thép + vách kính vòng tròn trên cổng chính theo hồ sơ thiết kế | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,57 | m2 |
| 62 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,29 | m2 |
| 63 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,235 | m2 |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,763 | m2 |
| 65 | Gia công, đắp dựng mô hình cây nấm 3D trang trí cổng chính theo hồ sơ thiết kế | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cây |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,167 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi