Gói thầu: Xây dựng, cải tạo, sửa chữa nhà vệ sinh cac trường: MN Mỹ Thuận, TH Tân Hưng, TH Tân Thành A, TH Tân Thành B, TH Mỹ Thuận A, TH Mỹ Thuận B, TH Tân Qưới A, THCS Tân Hưng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201212748-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/12/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG PHÁT LỘC
Tên gói thầu Xây dựng, cải tạo, sửa chữa nhà vệ sinh cac trường: MN Mỹ Thuận, TH Tân Hưng, TH Tân Thành A, TH Tân Thành B, TH Mỹ Thuận A, TH Mỹ Thuận B, TH Tân Qưới A, THCS Tân Hưng
Số hiệu KHLCNT 20201165410
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-04 00:21:00 đến ngày 2020-12-15 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,509,755,351 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
B TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN HƯNG
C Cải tạo nhà vệ sinh học sinh
1 Cạo lớp sơn cũ trên tường, cột , dầm.... trong nhà Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 198,64 M2
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Lavabo Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 12 1 bộ
3 Bả bằng bột bả vào tường Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 198,64 M2
4 Sơn dầm, trần, tường trong nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 198,64 M2
5 Kiểm tra, sửa chữa hệ thống thoát nước.... (hoàn thiện) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1 Lần
D Máng rửa tay
1 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,2481 M3
2 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0501 100M2
3 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 6m, vữa xi măng Mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,1152 M3
4 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 9,9084 M2
E Hầm xử lý nước thải
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 5,9141 M3
2 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,7814 M3
3 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,5495 M3
4 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 6m, vữa xi măng Mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,8621 M3
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 11,984 M2
6 Than hoạt tính Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,52 M3
7 Đá 1x2 trộn 4x6 tỉ lệ 1:1 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,52 M3
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2 Mác 200 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,2688 M3
9 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0123 100M2
10 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan đường kính cốt thép 06mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0037 Tấn
11 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan đường kính cốt thép 08mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0222 Tấn
12 Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 90mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,04 100M
F TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN THÀNH A
G Cải tạo nhà vệ sinh học sinh
1 Tháo dỡ nền gạch men hiện trạng Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 37,2 M2
2 Tháo dỡ vách ngăn blamri nhôm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 7,448 M2
3 Tháo dỡ cửa Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 9,52 M2
4 Phá dỡ bệ tiểu nữ xây gạch Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,669 M3
5 Phá dỡ máng tiểu nam Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0356 M3
6 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4,248 M2
7 Tháo dỡ trần Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 31,86 M2
8 Tháo dỡ gạch ốp tường hiện trạng Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 67,92 M2
9 Băm nhám lớp vữa trát tường, cột, trụ Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 100,645 M2
10 Cạo lớp sơn cũ trên tường, cột , dầm.... trong nhà Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 49,94 M2
11 Cạo lớp sơn cũ trên tường, cột , dầm.... ngoài nhà Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 57,0815 M2
12 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 6m, vữa xi măng Mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,0944 M3
13 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19, cao <=6m, vữa xi măng Mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,56 M3
14 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,44 M2
15 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch ceramic 300x600mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 125,365 M2
16 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch lát 300x300mm sỏi chống trơn Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 68 M2
17 Sơn sắt thép bằng sơn 3 nước Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4,248 M2
18 Bả bằng bột bả vào tường Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 108,4615 M2
19 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3,68 M2
20 Sơn dầm, trần, tường trong nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 55,06 M2
21 Sơn tường ngoài nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 57,0815 M2
22 Sửa chữa lại hệ thống điện ....(tp) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1 Lần
23 Kiểm tra hút chất thải hầm tự hoại Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1 Hầm
24 Lắp dựng cửa đi kính mờ 5ly khung nhôm hệ 1000 (sơn tĩnh điện) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 13,84 M2
25 Lắp dựng cửa sổ bật kính mờ 5ly khung nhôm hệ 1000 (sơn tĩnh điện) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1 M2
26 Lắp dựng khung bông cửa sắt hộp Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2,92 M2
27 Sơn sắt thép bằng sơn 3 nước Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4,84 M2
28 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,12 M3
29 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,034 100M2
30 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3,68 M2
31 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=6m, đường kính cốt thép 06mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0028 Tấn
32 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=6m, đường kính cốt thép 10mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0126 Tấn
H Cải tạo nhà vệ sinh giáo viên
1 Tháo dỡ mái Mái tôn, cao <= 6 m Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 15,25 M2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công Cao <= 6 m Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0644 Tấn
3 Tháo dỡ trần Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 12,325 M2
4 Tháo dỡ gạch ốp tường hiện trạng Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 22,4 M2
5 Băm nhám lớp vữa trát tường, cột, trụ Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 62,26 M2
6 Tháo dỡ cửa Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 6,82 M2
7 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Bệ xí bệt Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 1 bộ
8 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Tiểu treo Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 1 bộ
9 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Lavabo Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 1 bộ
10 Tháo dỡ nền gạch men hiện trạng Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 11,84 M2
11 Cạo lớp sơn cũ trên tường, cột , dầm.... trong nhà Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 15,08 M2
12 Cạo lớp sơn cũ trên tường, cột , dầm.... ngoài nhà Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 26,235 M2
13 Lợp mái bằng Tôn lạnh mạ màu sóng vuông D:0,45mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,1525 100M2
14 Sản xuất xà gồ thép hộp 40*80*1,4 STK Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0644 Tấn
15 Lắp dựng xà gồ thép Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0644 Tấn
16 Trần tấm prima khung nhôm (TP) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 12,325 M2
17 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch ceramic 300x600mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 62,26 M2
18 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch lát 300x300mm sỏi chống trơn Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 11,84 M2
19 Lắp dựng cửa đi kính mờ 5ly khung nhôm hệ 1000 (sơn tĩnh điện) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 8,52 M2
20 Lắp dựng cửa sổ bật kính mờ 5ly khung nhôm hệ 1000 (sơn tĩnh điện) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,5 M2
21 Lắp dựng khung bông cửa sắt hộp Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3,42 M2
22 Sơn sắt thép bằng sơn 3 nước Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 5,34 M2
23 Lắp dựng vách ngăn blamri nhôm hệ 1000 (sơn tĩnh điện) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,75 M2
24 Bả bằng bột bả vào tường Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 41,315 M2
25 Sơn dầm, trần, tường trong nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 15,08 M2
26 Sơn tường ngoài nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 26,235 M2
I TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN THÀNH B
J Cải tạo nhà vệ sinh học sinh (điển chính ấp Tân Phú)
1 Cạo lớp sơn cũ trên tường, cột , dầm.... trong nhà Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 19,29 M2
2 Cạo lớp sơn cũ trên tường, cột , dầm.... ngoài nhà Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 56,575 M2
3 Tháo dỡ gạch ốp tường hiện trạng Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 52,18 M2
4 Băm nhám lớp vữa trát tường, cột, trụ Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 65,45 M2
5 Tháo dỡ nền gạch men hiện trạng Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 12,38 M2
6 Tháo dỡ cửa Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 10,08 M2
7 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 M2
8 Tháo dỡ trần Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 12,75 M2
9 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Bệ xí bệt Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3 1 bộ
10 Băm nhám lớp vữa láng trên đáy sê nô Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 5,4365 M2
11 Bả bằng bột bả vào tường Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 75,865 M2
12 Sơn dầm, trần, tường trong nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 19,29 M2
13 Sơn tường ngoài nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 56,575 M2
14 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch ceramic 300x600mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 65,45 M2
15 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch lát 300x300mm sỏi chống trơn Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 12,985 M2
16 Lắp dựng cửa đi kính mờ 5ly khung nhôm hệ 1000 (sơn tĩnh điện) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 8,08 M2
17 Lắp dựng cửa sổ bật kính mờ 5ly khung nhôm hệ 1000 (sơn tĩnh điện) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 M2
18 Lắp dựng khung bông cửa sắt hộp Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4,24 M2
19 Sơn sắt thép bằng sơn 3 nước Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 8,48 M2
20 Trần tấm prima khung nhôm (TP) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 12,75 M2
21 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19, cao <=6m, vữa xi măng Mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,363 M3
22 Hút chất thải hầm tự hoại Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1 Hầm
23 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 5,4365 M2
24 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 5,4365 M2
K Cải tạo nhà vệ sinh giáo viên (điển chính ấp Tân Phú)
1 Tháo dỡ mái Mái tôn, cao <= 6 m Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 14,5 M2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công Cao <= 6 m Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0612 Tấn
3 Tháo dỡ trần Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 12,325 M2
4 Tháo dỡ gạch ốp tường hiện trạng Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 28,4 M2
5 Băm nhám lớp vữa trát tường, cột, trụ Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 63,7 M2
6 Tháo dỡ cửa Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 10,02 M2
7 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Bệ xí bệt Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 1 bộ
8 Tháo dỡ nền gạch men hiện trạng Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 11,84 M2
9 Cạo lớp sơn cũ trên tường, cột , dầm.... trong nhà Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 14,97 M2
10 Cạo lớp sơn cũ trên tường, cột , dầm.... ngoài nhà Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 27,61 M2
11 Sản xuất xà gồ thép hộp 40*80*1,4 STK Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0612 Tấn
12 Lắp dựng xà gồ thép Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0612 Tấn
13 Lợp mái bằng Tôn lạnh mạ màu sóng vuông D:0,45mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,145 100M2
14 Trần tấm prima khung nhôm (TP) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 12,325 M2
15 Lắp dựng cửa đi kính mờ 5ly khung nhôm hệ 1000 (sơn tĩnh điện) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 8,52 M2
16 Lắp dựng cửa sổ bật kính mờ 5ly khung nhôm hệ 1000 (sơn tĩnh điện) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,5 M2
17 Lắp dựng khung bông cửa sắt hộp Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3,42 M2
18 Sơn sắt thép bằng sơn 3 nước Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 5,34 M2
19 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch ceramic 300x600mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 63,7 M2
20 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch lát 300x300mm sỏi chống trơn Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 11,84 M2
21 Bả bằng bột bả vào tường Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 42,58 M2
22 Sơn dầm, trần, tường trong nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 14,97 M2
23 Sơn tường ngoài nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 27,61 M2
L Cải tạo nhà vệ sinh học sinh (điển phụ ấp Tân Dương)
1 Cạo lớp sơn cũ trên tường, cột , dầm.... trong nhà Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 23,46 M2
2 Cạo lớp sơn cũ trên tường, cột , dầm.... ngoài nhà Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 56,575 M2
3 Tháo dỡ gạch ốp tường hiện trạng Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 52,18 M2
4 Băm nhám lớp vữa trát tường, cột, trụ Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 65,45 M2
5 Tháo dỡ nền gạch men hiện trạng Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 12,38 M2
6 Tháo dỡ cửa Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 10,08 M2
7 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 M2
8 Tháo dỡ trần Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 12,75 M2
9 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Bệ xí bệt Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3 1 bộ
10 Băm nhám lớp vữa láng trên đáy sê nô Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 5,4365 M2
11 Bả bằng bột bả vào tường Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 80,035 M2
12 Sơn dầm, trần, tường trong nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 23,46 M2
13 Sơn tường ngoài nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 56,575 M2
14 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch ceramic 300x600mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 65,45 M2
15 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch lát 300x300mm sỏi chống trơn Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 12,985 M2
16 Lắp dựng cửa đi kính mờ 5ly khung nhôm hệ 1000 (sơn tĩnh điện) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 8,08 M2
17 Lắp dựng cửa sổ bật kính mờ 5ly khung nhôm hệ 1000 (sơn tĩnh điện) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 M2
18 Lắp dựng khung bông cửa sắt hộp Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4,24 M2
19 Sơn sắt thép bằng sơn 3 nước Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 8,48 M2
20 Trần tấm prima khung nhôm (TP) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 12,75 M2
21 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19, cao <=6m, vữa xi măng Mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,363 M3
22 Hút chất thải hầm tự hoại Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1 Hầm
23 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 5,4365 M2
24 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 5,4365 M2
M TRƯỜNG TIỂU HỌC MỸ THUẬN A
N Cải tạo nhà vệ sinh học sinh nữ
1 Tháo dỡ mái Mái tôn, cao <= 6 m Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 36,4 M2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công Cao <= 6 m Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,1097 Tấn
3 Tháo dỡ nền gạch men hiện trạng Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 28,27 M2
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 11 cm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,417 M3
5 Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0095 M3
6 Tháo dỡ gạch ốp tường hiện trạng Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 45,15 M2
7 Băm nhám lớp vữa trát tường, cột, trụ Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 128,28 M2
8 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,432 M3
9 Tháo dỡ cửa Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 12,91 M2
10 Cạo lớp sơn cũ trên tường, cột , dầm.... trong nhà Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 33,73 M2
11 Cạo lớp sơn cũ trên tường, cột , dầm.... ngoài nhà Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 53,32 M2
12 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,1795 M3
13 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,041 100M2
14 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,388 M2
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=6m, đường kính cốt thép 06mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0103 Tấn
16 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=6m, đường kính cốt thép 10mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0067 Tấn
17 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 6m, vữa xi măng Mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,6688 M3
18 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19, cao <=6m, vữa xi măng Mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,864 M3
19 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3,6 M2
20 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch ceramic 300x600mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 139,74 M2
21 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4,2866 M2
22 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2,2616 M3
23 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch lát 300x300mm sỏi chống trơn Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 29,33 M2
24 Lắp dựng cửa đi kính mờ 5ly khung nhôm hệ 1000 (sơn tĩnh điện) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 13,5 M2
25 Lắp dựng khung bông cửa sắt hộp Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,98 M2
26 Sơn sắt thép bằng sơn 3 nước Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 5,808 M2
27 Bả bằng bột bả vào tường Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 87,05 M2
28 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,388 M2
29 Sơn dầm, trần, tường trong nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 38,718 M2
30 Sơn tường ngoài nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 53,32 M2
31 Sản xuất xà gồ thép hộp 40*80*1,4 STK Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,1097 Tấn
32 Lắp dựng xà gồ thép Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,1097 Tấn
33 Lợp mái bằng Tôn lạnh mạ màu sóng vuông D:0,45mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,364 100M2
34 Trần tấm prima khung nhôm (TP) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 29,5 M2
35 Kiểm tra hút chất thải hầm tự hoại Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1 Hầm
O Cải tạo nhà vệ sinh học sinh nam
1 Tháo dỡ mái Mái tôn, cao <= 6 m Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 36,72 M2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công Cao <= 6 m Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,1076 Tấn
3 Tháo dỡ nền gạch men hiện trạng Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 26,42 M2
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 11 cm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,84 M3
5 Tháo dỡ gạch ốp tường hiện trạng Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 34,275 M2
6 Băm nhám lớp vữa trát tường, cột, trụ Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 114,265 M2
7 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,588 M3
8 Tháo dỡ cửa Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 8,52 M2
9 Cạo lớp sơn cũ trên tường, cột , dầm.... trong nhà Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 34,16 M2
10 Cạo lớp sơn cũ trên tường, cột , dầm.... ngoài nhà Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 75,24 M2
11 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,1517 M3
12 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0405 100M2
13 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2,5075 M2
14 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=6m, đường kính cốt thép 06mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0075 Tấn
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=6m, đường kính cốt thép 10mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0078 Tấn
16 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 6m, vữa xi măng Mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,512 M3
17 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19, cao <=6m, vữa xi măng Mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,9853 M3
18 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3,26 M2
19 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch ceramic 300x600mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 121,045 M2
20 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3,0118 M2
21 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch lát 300x300mm sỏi chống trơn Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 27,3925 M2
22 Lắp dựng cửa đi kính mờ 5ly khung nhôm hệ 1000 (sơn tĩnh điện) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 11,18 M2
23 Lắp dựng khung bông cửa sắt hộp Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,92 M2
24 Sơn sắt thép bằng sơn 3 nước Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3,84 M2
25 Lắp dựng vách ngăn blamri nhôm hệ 1000 (sơn tĩnh điện) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,8 M2
26 Sản xuất xà gồ thép hộp 40*80*1,4 STK Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,1076 Tấn
27 Lắp dựng xà gồ thép Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,1076 Tấn
28 Lợp mái bằng Tôn lạnh mạ màu sóng vuông D:0,45mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,3672 100M2
29 Trần tấm prima khung nhôm (TP) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 27,72 M2
30 Bả bằng bột bả vào tường Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 112,66 M2
31 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2,5075 M2
32 Sơn dầm, trần, tường trong nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 39,9275 M2
33 Sơn tường ngoài nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 75,24 M2
P Sân
1 Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,3205 M3
2 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,2465 M3
3 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 6m, vữa xi măng Mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,2761 M3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4,6835 M2
5 Đắp cát nền móng công trình Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4,88 M3
6 Trải tấm nilong trước khi đổ bê tông Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,244 100M2
7 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,952 M3
Q Khu vệ sinh học sinh giáo viên
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 11,4244 M3
2 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,5616 M3
3 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 11,0415 M3
4 Đóng cọc tràm chiều dài cọc L=2,6-2,7m Vào đất cấp I Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4,563 100M
5 Đắp cát nền móng công trình Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3,8777 M3
6 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,8538 M3
7 Trải tấm nilong trước khi đổ bê tông Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,1067 100M2
8 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,108 M3
9 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,676 M3
10 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,4495 M3
11 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0676 100M2
12 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 6m, đá 1x2 Mác 200 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,6208 M3
13 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,1681 100M2
14 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3,6 M2
15 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 5,52 M2
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,8515 M3
17 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,3066 100M2
18 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 19,718 M2
19 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,8871 M3
20 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,2283 100M2
21 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 23,875 M2
22 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2 Mác 200 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,18 M3
23 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0099 100M2
24 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu Trọng lượng >50 kg Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4 Cái
25 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan đường kính cốt thép 06mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0048 Tấn
26 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan đường kính cốt thép 08mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0051 Tấn
27 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan đường kính cốt thép 10mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0085 Tấn
28 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,051 Tấn
29 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=6m, đường kính cốt thép 06mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0202 Tấn
30 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=6m, đường kính cốt thép 12mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,1001 Tấn
31 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=6m, đường kính cốt thép 06mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0608 Tấn
32 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=6m, đường kính cốt thép 10mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0326 Tấn
33 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=6m, đường kính cốt thép 14mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,1884 Tấn
34 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=6m, đường kính cốt thép 16mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0772 Tấn
35 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=6m, đường kính cốt thép 06mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,027 Tấn
36 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=6m, đường kính cốt thép 08mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0609 Tấn
37 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 6m, vữa xi măng Mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,5882 M3
38 Trát phần xây trên đà sê nô, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3,57 M2
39 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 6m, vữa xi măng Mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4,8506 M3
40 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 33,4875 M2
41 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 29,7425 M2
42 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch ceramic 300x600mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 54,675 M2
43 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3,96 M2
44 Ốp đá hoa cương đan lavabo Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,2 M2
45 Lát bậc tam cấp, vữa mác 75 gạch ceramic 300x300mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,35 M2
46 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch lát 300x300mm sỏi chống trơn Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 12,775 M2
47 Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 13,1 Mét
48 Đắp vữa xi măng chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2,648 M2
49 Lắp đặt ống nhựa Þ42 thoát tràn sê nô Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,006 100M
50 Lợp mái bằng Tôn lạnh mạ màu sóng vuông D:0,45mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,174 100M2
51 Sản xuất xà gồ thép hộp 40*80*1,4 STK Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0688 Tấn
52 Lắp dựng xà gồ thép Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0688 Tấn
53 Trần tấm prima khung nhôm (TP) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 13,05 M2
54 Bả bằng bột bả vào tường Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 66,8 M2
55 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 49,113 M2
56 Sơn dầm, trần, tường trong nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 58,044 M2
57 Sơn tường ngoài nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 57,869 M2
58 Lắp dựng cửa đi kính mờ 5ly khung nhôm hệ 1000 (sơn tĩnh điện) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 8,96 M2
59 Lắp dựng cửa sổ bật kính mờ 5ly khung nhôm hệ 1000 (sơn tĩnh điện) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 M2
60 Lắp dựng khung bông cửa sắt hộp Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4,24 M2
61 Sơn sắt thép bằng sơn 3 nước Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 6,48 M2
62 Lắp dựng vách ngăn blamri nhôm hệ 1000 (sơn tĩnh điện) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,5 M2
63 Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 90mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,16 100M
64 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 5,4365 M2
65 Ngâm nước xi măng Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 5,4365 M2
66 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 5,4365 M2
R TRƯỜNG TIỂU HỌC MỸ THUẬN B
S Cải tạo nhà vệ sinh học sinh (điểm chính ấp Kinh Mới)
1 Diện tích ốp gạch mem Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 120,2 M2
2 Cạo lớp sơn cũ trên tường, cột , dầm.... trong nhà Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 73,34 M2
3 Cạo lớp sơn cũ trên tường, cột , dầm.... ngoài nhà Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 224,4975 M2
4 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 10,32 M2
5 Bả bằng bột bả vào tường Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 297,8375 M2
6 Sơn dầm, trần, tường trong nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 73,34 M2
7 Sơn tường ngoài nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 224,4975 M2
8 Sơn sắt thép bằng sơn 3 nước Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 10,32 M2
9 Kiểm tra sửa chữa hệ thống nước....(hoàn thiện) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1 Lần
T Cải tạo nhà vệ sinh giáo viên (điểm chính ấp Kinh Mới)
1 Diện tích ốp gạch mem Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 76,4 M2
2 Cạo lớp sơn cũ trên tường, cột , dầm.... trong nhà Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 31,45 M2
3 Cạo lớp sơn cũ trên tường, cột , dầm.... ngoài nhà Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 105,9 M2
4 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 17,7 M2
5 Bả bằng bột bả vào tường Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 137,35 M2
6 Sơn dầm, trần, tường trong nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 31,45 M2
7 Sơn tường ngoài nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 105,9 M2
8 Sơn sắt thép bằng sơn 3 nước Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 17,7 M2
9 Kiểm tra sửa chữa hệ thống nước....(hoàn thiện) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1 Lần
U Cải tạo nhà vệ sinh học sinh (điểm phụ ấp Mỹ Tân)
1 Tháo dỡ mái Mái tôn, cao <= 6 m Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 21,42 M2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công Cao <= 6 m Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0717 Tấn
3 Tháo dỡ trần Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 15,7825 M2
4 Tháo dỡ cửa Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2,66 M2
5 Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,086 M3
6 Đục mở tường làm cửa Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,16 M2
7 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Bệ xí bệt Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 1 bộ
8 Tháo dỡ gạch ốp tường hiện trạng Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 47,72 M2
9 Phá dỡ máng tiểu nam Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0541 M3
10 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 11 cm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,384 M3
11 Băm nhám mặt tường cao 1,8m để ốp gạch men trong nhà Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 50,26 M2
12 Băm nhám mặt tường cao 1,5m để ốp gạch men ngoài nhà Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 23,36 M2
13 Cạo lớp sơn cũ trên tường, cột , dầm.... trong nhà Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 18,705 M2
14 Cạo lớp sơn cũ trên tường, cột , dầm.... ngoài nhà Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 20,665 M2
15 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,2202 M3
16 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 6m, đá 1x2 Mác 200 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,054 M3
17 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,4344 M3
18 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=6m, đường kính cốt thép 06mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0027 Tấn
19 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=6m, đường kính cốt thép 10mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0059 Tấn
20 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=6m, đường kính cốt thép 06mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0187 Tấn
21 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=6m, đường kính cốt thép 08mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0071 Tấn
22 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=6m, đường kính cốt thép 10mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0062 Tấn
23 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=6m, đường kính cốt thép 12mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0056 Tấn
24 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0144 100M2
25 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0963 100M2
26 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 30cm, cao <= 6m, vữa xi măng Mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,5198 M3
27 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 6m, vữa xi măng Mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,8416 M3
28 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 6m, vữa xi măng Mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,3472 M3
29 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 6m, vữa xi măng Mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,1849 M3
30 Đắp cát nền móng công trình Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4,5818 M3
31 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch lát 300x300mm sỏi chống trơn Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 15,818 M2
32 Lát bậc tam cấp, vữa mác 75 gạch ceramic 300x300mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4,125 M2
33 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch ceramic 300x600mm (tường trong) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 61,92 M2
34 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch ceramic 300x600mm (tường ngoài) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 21,705 M2
35 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 7,005 M2
36 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 11,54 M2
37 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 11,96 M2
38 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,64 M2
39 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 6,738 M2
40 Bả bằng bột bả vào tường Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 66,07 M2
41 Sơn dầm, trần, tường trong nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 28,27 M2
42 Sơn tường ngoài nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 37,8 M2
43 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,6 M2
44 Lắp dựng cửa đi kính mờ 5ly khung nhôm hệ 1000 (sơn tĩnh điện) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3,99 M2
45 Lắp dựng cửa sổ bật kính mờ 5ly khung nhôm hệ 1000 (sơn tĩnh điện) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,64 M2
46 Lắp dựng khung bông cửa sắt hộp Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,64 M2
47 Lắp dựng vách ngăn blamri nhôm hệ 1000 (sơn tĩnh điện) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,8 M2
48 Lợp mái bằng Tôn lạnh mạ màu sóng vuông D:0,45mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,2142 100M2
49 Sản xuất xà gồ thép hộp 40*80*1,4 STK Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0717 Tấn
50 Lắp dựng xà gồ thép Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0717 Tấn
51 Sơn sắt thép bằng sơn 3 nước Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,64 M2
52 Trần tấm prima khung nhôm (TP) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 15,7825 M2
V Cải tạo nhà vệ sinh giáo viên (điểm phụ ấp Mỹ Tân)
1 Tháo dỡ mái Mái tôn, cao <= 6 m Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 14,5 M2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công Cao <= 6 m Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0612 Tấn
3 Tháo dỡ trần Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 11,62 M2
4 Tháo dỡ cửa Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 6,82 M2
5 Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,1075 M3
6 Đục mở tường làm cửa Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,246 M2
7 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Tiểu treo Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 1 bộ
8 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Bệ xí bệt Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 1 bộ
9 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Lavabo Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 1 bộ
10 Tháo dỡ gạch ốp tường hiện trạng Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 12,2 M2
11 Băm nhám mặt tường cao 1,8m trừ nâng nền cao 400 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 48,82 M2
12 Băm nhám mặt tường cao 1,5 ngoài nhà Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 20,25 M2
13 Cạo lớp sơn cũ trên tường, cột , dầm.... trong nhà Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 13,86 M2
14 Cạo lớp sơn cũ trên tường, cột , dầm.... ngoài nhà Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 25,92 M2
15 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,9228 M3
16 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 6m, đá 1x2 Mác 200 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,054 M3
17 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,168 M3
18 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=6m, đường kính cốt thép 06mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0027 Tấn
19 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=6m, đường kính cốt thép 10mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0074 Tấn
20 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=6m, đường kính cốt thép 06mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0074 Tấn
21 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=6m, đường kính cốt thép 10mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0121 Tấn
22 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0144 100M2
23 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,3973 100M2
24 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 30cm, cao <= 6m, vữa xi măng Mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,48 M3
25 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 6m, vữa xi măng Mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,944 M3
26 Đắp cát nền móng công trình Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3,4605 M3
27 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch lát 300x300mm sỏi chống trơn Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 11,775 M2
28 Lát bậc tam cấp, vữa mác 75 gạch lát 300x300mm sỏi chống trơn Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4,18 M2
29 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch ceramic 300x600mm (tường trong) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 48 M2
30 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch ceramic 300x600mm (tường ngoài) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 18,87 M2
31 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 13 M2
32 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 11,8 M2
33 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,64 M2
34 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 5,32 M2
35 Bả bằng bột bả vào tường Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 44,118 M2
36 Sơn dầm, trần, tường trong nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 16,54 M2
37 Sơn tường ngoài nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 27,578 M2
38 Lắp dựng cửa đi kính mờ 5ly khung nhôm hệ 1000 (sơn tĩnh điện) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 5,32 M2
39 Lắp dựng cửa sổ bật kính mờ 5ly khung nhôm hệ 1000 (sơn tĩnh điện) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,96 M2
40 Lắp dựng khung bông cửa sắt hộp Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,96 M2
41 Lợp mái bằng Tôn lạnh mạ màu sóng vuông D:0,45mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,1525 100M2
42 Sản xuất xà gồ thép hộp 40*80*1,4 STK Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0644 Tấn
43 Lắp dựng xà gồ thép Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0644 Tấn
44 Sơn sắt thép bằng sơn 3 nước Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,96 M2
45 Trần tấm prima khung nhôm (TP) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 11,97 M2
W TRƯỜNG MẦM NON MỸ THUẬN
X Cải tạo nhà vệ sinh học sinh khối 5 phòng học (điểm chính ấp Mỹ Tú)
1 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Bệ xí bệt Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 22 1 bộ
2 Khoan lỗ sàn để gắn ống cấp, thoát nước đk >70MM Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 15 Lỗ
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 11 cm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,5445 M3
4 Cạo lớp sơn cũ trên tường, cột , dầm.... trong nhà Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 89,02 M2
5 Tháo dỡ gạch ốp tường hiện trạng Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 150,164 M2
6 Băm nhám trước khi ốp gạch Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 166,922 M2
7 Tháo dỡ nền gạch men hiện trạng Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 106,26 M2
8 Trần tấm prima khung nhôm (TP) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 57,6 M2
9 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 6m, vữa xi măng Mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,4208 M3
10 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2,925 M2
11 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch ceramic 300x600mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 148,832 M2
12 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch lát 300x300mm sỏi chống trơn Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 106,26 M2
13 Bả bằng bột bả vào tường Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 89,02 M2
14 Sơn dầm, trần, tường trong nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 91,36 M2
15 Cắt tường dày 100 gắn cửa đi Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3,36 M2
16 Lắp dựng cửa đi lùa kính mờ 5ly khung nhôm hệ 1000 (sơn tĩnh điện) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3,36 M2
17 Xửa lý nghẹt và hút chất thải hầm tự hoại Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1 Hầm
Y Cải tạo nhà vệ sinh học sinh khối 2 phòng học
1 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Bệ xí bệt Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 8 1 bộ
2 Kiểm tra xử lý thông nghẹt cho các xí ....(hoàn thiện) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1 Lần
Z Cải tạo nhà vệ sinh học sinh khối 1 phòng học
1 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Bệ xí bệt Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4 1 bộ
2 Xử lý thông nghẹt cho các xí và rửa tay... (hoàn thiện) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1 Lần
3 Thay mới tấm kính trắng dày 5ly Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1 M2
4 Cạo lớp sơn cũ trên tường, cột , dầm.... trong nhà Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 28,48 M2
5 Bả bằng bột bả vào tường Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 28,48 M2
6 Sơn dầm, trần, tường trong nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 28,48 M2
7 Tháo dỡ gạch ốp tường hiện trạng Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 25,32 M2
8 Băm nhám trước khi ốp gạch Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 33,42 M2
9 Tháo dỡ nền gạch men hiện trạng Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 21,8 M2
10 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch ceramic 300x600mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 33,42 M2
11 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch lát 300x300mm sỏi chống trơn Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 21,8 M2
12 Hút hầm tự hoại Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1 Hầm
AA Khu vệ sinh học sinh giáo viên
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 9,6668 M3
2 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,8926 M3
3 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 8,1975 M3
4 Đóng cọc tràm chiều dài cọc L=2,6-2,7m Vào đất cấp I Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4,563 100M
5 Đắp cát nền móng công trình Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3,8777 M3
6 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,8538 M3
7 Trải tấm nilong trước khi đổ bê tông Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,1067 100M2
8 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,206 M3
9 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,676 M3
10 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,6655 M3
11 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0676 100M2
12 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 6m, đá 1x2 Mác 200 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,8172 M3
13 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,1981 100M2
14 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch ceramic 300x600mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3,6 M2
15 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 7,77 M2
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2,1104 M3
17 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,3539 100M2
18 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 25,501 M2
19 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,9396 M3
20 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,2337 100M2
21 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 24,4225 M2
22 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2 Mác 200 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,18 M3
23 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0099 100M2
24 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu Trọng lượng >50 kg Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4 Cái
25 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan đường kính cốt thép 06mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0048 Tấn
26 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan đường kính cốt thép 08mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0051 Tấn
27 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan đường kính cốt thép 10mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0085 Tấn
28 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,051 Tấn
29 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=6m, đường kính cốt thép 06mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0202 Tấn
30 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=6m, đường kính cốt thép 12mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,1001 Tấn
31 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=6m, đường kính cốt thép 06mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0578 Tấn
32 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=6m, đường kính cốt thép 10mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0338 Tấn
33 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=6m, đường kính cốt thép 14mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,1884 Tấn
34 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=6m, đường kính cốt thép 16mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0772 Tấn
35 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=6m, đường kính cốt thép 06mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,027 Tấn
36 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=6m, đường kính cốt thép 08mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0609 Tấn
37 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 6m, vữa xi măng Mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,5882 M3
38 Trát phần xây trên đà sê nô, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3,486 M2
39 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 6m, vữa xi măng Mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 5,7626 M3
40 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 37,1225 M2
41 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 34,5825 M2
42 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch ceramic 300x600mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 67,92 M2
43 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3,96 M2
44 Ốp đá hoa cương đan lavabo Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,2 M2
45 Lát bậc tam cấp, vữa mác 75 gạch lát 300x300mm sỏi chống trơn Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,35 M2
46 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch lát 300x300mm sỏi chống trơn Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 12,775 M2
47 Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 13,1 Mét
48 Đắp vữa xi măng chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2,648 M2
49 Lắp đặt ống nhựa Þ42 thoát tràn sê nô Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,006 100M
50 Lợp mái bằng Tôn lạnh mạ màu sóng vuông D:0,45mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,174 100M2
51 Sản xuất xà gồ thép hộp 40*80*1,4 STK Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0688 Tấn
52 Lắp dựng xà gồ thép Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0688 Tấn
53 Trần tấm prima khung nhôm (TP) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 13,05 M2
54 Bả bằng bột bả vào tường Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 75,191 M2
55 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 57,6935 M2
56 Sơn dầm, trần, tường trong nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 66,1043 M2
57 Sơn tường ngoài nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 67,0503 M2
58 Lắp dựng cửa đi kính mờ 5ly khung nhôm hệ 1000 (sơn tĩnh điện) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 8,96 M2
59 Lắp dựng cửa sổ bật kính mờ 5ly khung nhôm hệ 1000 (sơn tĩnh điện) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 M2
60 Lắp dựng khung bông cửa sắt hộp Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4,24 M2
61 Sơn sắt thép bằng sơn 3 nước Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 6,48 M2
62 Lắp dựng vách ngăn blamri nhôm hệ 1000 (sơn tĩnh điện) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,5 M2
63 Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 90mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,16 100M
64 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 5,4365 M2
65 Ngâm nước xi măng Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 5,4365 M2
66 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 5,4365 M2
67 Bê tông nền sân, đá 1x2 Mác 200 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,12 M3
AB TRƯỜNG THCS TÂN HƯNG
AC Cải tạo nhà vệ sinh học sinh
1 Tháo dỡ gạch ốp tường hiện trạng Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 71,295 M2
2 Băm nhám lớp vữa trát tường, cột, trụ Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 122,525 M2
3 Cạo lớp sơn cũ trên tường, cột , dầm.... ngoài nhà Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 74,335 M2
4 Cạo lớp sơn cũ trên tường, cột , dầm.... trong nhà Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 51,23 M2
5 Đục mở tường làm cửa Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 M2
6 Tháo dỡ trần Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 31,6 M2
7 Tháo dỡ cửa Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 14,24 M2
8 Tháo dỡ nền gạch men hiện trạng Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 30,155 M2
9 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,864 M3
10 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0836 M3
11 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,022 100M2
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=6m, đường kính cốt thép 06mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0053 Tấn
13 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 6m, vữa xi măng Mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0576 M3
14 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2,3021 M2
15 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch ceramic 300x600mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 122,525 M2
16 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch lát 300x300mm sỏi chống trơn Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 30,155 M2
17 Lắp dựng cửa đi kính mờ 5ly khung nhôm hệ 1000 (sơn tĩnh điện) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 14,24 M2
18 Lắp dựng cửa sổ bật kính mờ 5ly khung nhôm hệ 1000 (sơn tĩnh điện) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 M2
19 Lắp dựng khung bông cửa sắt hộp Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4,16 M2
20 Sơn sắt thép bằng sơn 3 nước Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 5,84 M2
21 Lắp dựng vách ngăn blamri nhôm hệ 1000 (sơn tĩnh điện) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2,25 M2
22 Bả bằng bột bả vào tường Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 125,565 M2
23 Sơn dầm, trần, tường trong nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 51,23 M2
24 Sơn tường ngoài nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 74,335 M2
25 Trần tấm prima khung nhôm (TP) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 31,6 M2
26 Hút chất thải 1 hầm tự hoại Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1 Hầm
AD Cải tạo nhà vệ sinh giáo viên
1 Tháo dỡ gạch ốp tường hiện trạng Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 22,4 M2
2 Băm nhám lớp vữa trát tường, cột, trụ Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 72,56 M2
3 Cạo lớp sơn cũ trên tường, cột , dầm.... ngoài nhà Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 24,66 M2
4 Cạo lớp sơn cũ trên tường, cột , dầm.... trong nhà Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 14,65 M2
5 Tháo dỡ cửa Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 10,02 M2
6 Tháo dỡ trần Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 12,325 M2
7 Tháo dỡ nền gạch men hiện trạng Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 12 M2
8 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Bệ xí bệt Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 1 bộ
9 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Tiểu treo Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 1 bộ
10 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Lavabo Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 1 bộ
11 Lắp dựng cửa đi kính mờ 5ly khung nhôm hệ 1000 (sơn tĩnh điện) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 8,52 M2
12 Lắp dựng cửa sổ bật kính mờ 5ly khung nhôm hệ 1000 (sơn tĩnh điện) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,5 M2
13 Lắp dựng khung bông cửa sắt hộp Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3,42 M2
14 Sơn sắt thép bằng sơn 3 nước Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 5,34 M2
15 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch ceramic 300x600mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 72,56 M2
16 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch lát 300x300mm sỏi chống trơn Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 12 M2
17 Trần tấm prima khung nhôm (TP) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 12,325 M2
18 Bả bằng bột bả vào tường Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 39,31 M2
19 Sơn dầm, trần, tường trong nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 14,65 M2
20 Sơn tường ngoài nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 24,66 M2
21 Hút chất thải 1 hầm tự hoại Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1 Hầm
AE TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN QUỚI A
AF Cải tạo nhà vệ sinh giáo viên
1 Tháo dỡ mái Mái tôn, cao <= 6 m Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 38,41 M2
2 Tháo dỡ trần Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 30,525 M2
3 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 12,024 M2
4 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,456 M3
5 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: lavabo Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4 1 bộ
6 Tháo dỡ nền gạch men hiện trạng Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 29,585 M2
7 Tháo dỡ gạch ốp tường Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 46,75 M2
8 Băm nhám lớp vữa trát tường để ốp gạch Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 125,19 M2
9 Tháo dỡ cửa Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 18,44 M2
10 Cạo lớp sơn cũ trên tường, cột...trong nhà Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 72,56 M2
11 Cạo lớp sơn cũ trên tường, cột.. ngoài nhà Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 39,62 M2
12 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch ceramic 300x600mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 125,19 M2
13 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch lát 300x300mm sỏi chống trơn Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 29,585 M2
14 Lắp dựng cửa đi kính mờ 5ly khung nhôm hệ 1000 (sơn tĩnh điện) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 15,44 M2
15 Lắp dựng cửa sổ bật kính mờ 5ly khung nhôm hệ 1000 (sơn tĩnh điện) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3 M2
16 Lắp dựng vách ngăn blamri nhôm hệ 1000 (sơn tĩnh điện) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,5 M2
17 Lắp dựng hoa sắt cửa Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 5,88 M2
18 Sơn sắt thép các loại 3 nước Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 17,904 M2
19 Lợp mái bằng Tôn lạnh mạ màu sóng vuông D:0,45mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,3841 100M2
20 Trần tấm prima khung nhôm (TP) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 30,525 M2
21 Bả bằng bột bả vào tường Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 112,18 M2
22 Sơn dầm, trần, tường trong nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 72,56 M2
23 Sơn tường ngoài nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 39,62 M2
24 Bê tông nền sân, đá 1x2 Mác 200 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2,32 M3
25 Trải tấm nilong trước khi đổ bê tông Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,29 100M2
AG Nhà vệ sinh học sinh nữ
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 14,2366 M3
2 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 11,294 M3
3 Đóng cọc tràm chiều dài cọc L=2,6-2,7m Vào đất cấp I Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 6,8445 100M
4 Đắp cát nền móng công trình Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 8,4562 M3
5 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,9846 M3
6 Trải tấm nilong trước khi đổ bê tông Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,2481 100M2
7 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,014 M3
8 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,8368 M3
9 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0744 100M2
10 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 6m, đá 1x2 Mác 200 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,7252 M3
11 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,1945 100M2
12 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 10,07 M2
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3,472 M3
14 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,5653 100M2
15 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 31,617 M2
16 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,861 M3
17 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,183 100M2
18 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 13,5982 M2
19 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0766 Tấn
20 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=6m, đường kính cốt thép 06mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0216 Tấn
21 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=6m, đường kính cốt thép 12mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,1092 Tấn
22 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=6m, đường kính cốt thép 06mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,1138 Tấn
23 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=6m, đường kính cốt thép 10mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0629 Tấn
24 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=6m, đường kính cốt thép 14mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,4355 Tấn
25 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=6m, đường kính cốt thép 06mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0461 Tấn
26 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=6m, đường kính cốt thép 08mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0341 Tấn
27 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 6m, vữa xi măng Mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,0331 M3
28 Trát bó nền, trát phần xây trên đà sê nô, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4,62 M2
29 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19, cao <=6m, vữa xi măng Mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,864 M3
30 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 6m, vữa xi măng Mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 6,9839 M3
31 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 24,118 M2
32 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 47,1745 M2
33 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4,6471 M2
34 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch ceramic 300x600mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 101,865 M2
35 Lát bậc tam cấp, vữa mác 75 gạch lát 300x300mm sỏi chống trơn Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,89 M2
36 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch lát 300x300mm sỏi chống trơn Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 29,9225 M2
37 Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 17,45 Mét
38 Đắp vữa xi măng chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,63 M2
39 Lợp mái bằng Tôn lạnh mạ màu sóng vuông D:0,45mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,32 100M2
40 Sản xuất xà gồ thép hộp 40*80*1,4 STK Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,1266 Tấn
41 Lắp dựng xà gồ thép Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,1266 Tấn
42 Trần tấm prima khung nhôm (TP) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 27,8675 M2
43 Bả bằng bột bả vào tường Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 75,1425 M2
44 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 55,2852 M2
45 Sơn dầm, trần, tường trong nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 51,7606 M2
46 Sơn tường ngoài nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 78,6671 M2
47 Lắp dựng cửa đi kính mờ 5ly khung nhôm hệ 1000 (sơn tĩnh điện) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 16,76 M2
48 Lắp dựng cửa sổ bật kính mờ 5ly khung nhôm hệ 1000 (sơn tĩnh điện) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3,5 M2
49 Lắp dựng khung bông cửa sắt hộp Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 5,66 M2
50 Sơn sắt thép bằng sơn 3 nước Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 5,66 M2
51 Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 90mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,08 100M
52 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3,52 M2
53 Ngâm xi măng 2 nước Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3,52 M2
54 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3,52 M2
AH Nhà vệ sinh học sinh nam
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 14,2366 M3
2 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,1872 M3
3 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 11,3405 M3
4 Đóng cọc tràm chiều dài cọc L=2,6-2,7m Vào đất cấp I Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 6,8445 100M
5 Đắp cát nền móng công trình Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 8,7319 M3
6 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2,0581 M3
7 Trải tấm nilong trước khi đổ bê tông Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,2573 100M2
8 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,036 M3
9 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,014 M3
10 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,9118 M3
11 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0804 100M2
12 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 6m, đá 1x2 Mác 200 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,7252 M3
13 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,1945 100M2
14 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 10,07 M2
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3,175 M3
16 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,5209 100M2
17 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 32,229 M2
18 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,9925 M3
19 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,2159 100M2
20 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 13,5982 M2
21 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0766 Tấn
22 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=6m, đường kính cốt thép 06mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0216 Tấn
23 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=6m, đường kính cốt thép 12mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,1092 Tấn
24 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=6m, đường kính cốt thép 06mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,1032 Tấn
25 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=6m, đường kính cốt thép 10mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0446 Tấn
26 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=6m, đường kính cốt thép 14mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,4014 Tấn
27 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=6m, đường kính cốt thép 06mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0475 Tấn
28 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=6m, đường kính cốt thép 08mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0341 Tấn
29 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 6m, vữa xi măng Mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,9068 M3
30 Trát bó nền, trát phần xây trên đà sê nô, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3,615 M2
31 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19, cao <=6m, vữa xi măng Mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,715 M3
32 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 6m, vữa xi măng Mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 6,9151 M3
33 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 34,278 M2
34 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 47,1745 M2
35 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 9,0886 M2
36 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch ceramic 300x600mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 89,085 M2
37 Lát bậc tam cấp, vữa mác 75 gạch lát 300x300mm sỏi chống trơn Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,89 M2
38 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch lát 300x300mm sỏi chống trơn Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 30,0175 M2
39 Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 16 Mét
40 Đắp vữa xi măng chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,63 M2
41 Lợp mái bằng Tôn lạnh mạ màu sóng vuông D:0,45mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,32 100M2
42 Sản xuất xà gồ thép hộp 40*80*1,4 STK Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,1266 Tấn
43 Lắp dựng xà gồ thép Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,1266 Tấn
44 Trần tấm prima khung nhôm (TP) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 27,8675 M2
45 Bả bằng bột bả vào tường Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 85,0675 M2
46 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 55,8972 M2
47 Sơn dầm, trần, tường trong nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 65,1966 M2
48 Sơn tường ngoài nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 77,9681 M2
49 Lắp dựng cửa đi kính mờ 5ly khung nhôm hệ 1000 (sơn tĩnh điện) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 11,96 M2
50 Lắp dựng cửa sổ bật kính mờ 5ly khung nhôm hệ 1000 (sơn tĩnh điện) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3,5 M2
51 Lắp dựng khung bông cửa sắt hộp Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 5,66 M2
52 Sơn sắt thép bằng sơn 3 nước Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 5,66 M2
53 Lắp dựng vách ngăn blamri nhôm hệ 1000 (sơn tĩnh điện) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,6 M2
54 Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 90mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,08 100M
55 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3,52 M2
56 Ngâm xi măng 2 nước Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3,52 M2
57 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3,52 M2
AI Sân nhà vệ sinh học sinh nam + nữ
1 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,658 M3
2 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 6m, vữa xi măng Mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,5264 M3
3 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 9,87 M2
4 Bê tông nền sân, đá 1x2 Mác 200 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 5,6 M3
5 Trải tấm nilong trước khi đổ bê tông Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,7 100M2
6 Đắp cát nền móng công trình Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 15,8 M3
AJ HỆ THỐNG ĐIỆN - NƯỚC
AK TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN HƯNG
AL Cải tạo nhà vệ sinh học sinh
AM Hệ thống nước
1 Lắp đặt vòi xả tay gạt (cao cấp) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 6 Bộ
2 Thùng rác vệ sinh Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 6 Cái
3 Lắp đặt lưới thu inox D200 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 Cái
4 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ27*1,8mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,08 100M
5 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ60*3,0mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,04 100M
6 Lắp đặt co nhưa Þ60 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 Cái
7 Lắp đặt tê PVC Þ60 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 Cái
8 Đầu răng ngoài Þ21 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 6 Cái
AN TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN THÀNH A
AO Cải tạo nhà vệ sinh học sinh
AP Hệ thống nước
1 Lắp đặt van phao + bộ ngắt tự động Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1 Cái
2 Lắp đặt vòi xả tay gạt (cao cấp) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 12 Bộ
3 Lắp đặt chậu xí xổm có thùng dội + vòi xịt (cao cấp) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 8 Bộ
4 Thùng rác vệ sinh Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 8 Cái
5 Lắp đặt lưới thu inox D200 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 10 Cái
6 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ21*1,6mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,16 100M
7 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ27*1,8mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,3 100M
8 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ60*3,0mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,18 100M
9 Lắp đặt ống nhựa Þ114*5,5mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,1 100M
10 Lắp đặt co lơi PVC Þ114 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3 Cái
11 Lắp đặt tê PVC Þ114 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 Cái
12 Lắp đặt co Þ60 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 6 Cái
13 Lắp đặt tê PVC Þ60 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4 Cái
14 Lắp đặt co PVC Þ27 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 6 Cái
15 Lắp đặt tê PVC Þ27 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 5 Cái
16 Lắp đặt côn giảm PVC Þ27/21 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 6 Cái
17 Đầu răng ngoài Þ21 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 20 Cái
18 Lắp đặt van khóa Þ27 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 Cái
AQ Hệ thống điện
1 Lắp đèn LED 1,2m/18W 1 bóng Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 6 Bộ
2 Lắp đèn LED 0,6m/10W 1 bóng Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4 Bộ
3 Lắp đặt mặt đế 4 lỗ + 3 công tắc + đế nổi Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 Cái
4 Lắp đặt mặt đế 3 lỗ + 2 công tắc + đế nổi Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 Cái
5 Lắp đặt cầu chì mặt đế Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4 Cái
6 Dây cáp đồng đơn CV 1x1.5mm2 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 86 Mét
7 Dây cáp đồng đơn CV 1x2.5mm2 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 20 Mét
8 Hộp nhựa vuông 25x14 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 25 Mét
9 Lắp đặt ống ruột gà fi 25 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 30 Mét
10 MCB 1P-20A Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1 Cái
11 Băng keo, đinh vít Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1
AR Cải tạo nhà vệ sinh giáo viên
AS Hệ thống điện
1 Lắp đèn LED 0,6m/10W 1 bóng Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 6 Bộ
2 Lắp đặt mặt đế 2 lỗ + 1 công tắc + đế nổi Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 Cái
3 Lắp đặt mặt đế 3 lỗ + 2 công tắc + đế nổi Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 Cái
4 Lắp đặt cầu chì mặt đế Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4 Cái
5 Dây cáp đồng đơn CV 1x1.5mm2 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 40 Mét
6 Dây cáp đồng đơn CV 1x2.5mm2 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 25 Mét
7 Hộp nhựa vuông 25x14 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 15 Mét
8 Lắp đặt ống ruột gà fi 25 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 20 Mét
9 MCB 1P-20A Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1 Cái
10 Băng keo, đinh vít Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1
AT Hệ thống nước
1 Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi xả (cao cấp) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 Bộ
2 Lắp đặt lavabo sứ có chân + vòi rửa (cao cấp) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 Bộ
3 Lắp đặt vòi xả tay gạt (cao cấp) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 Bộ
4 Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt (cao cấp) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 Bộ
5 Thùng rác vệ sinh Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 Cái
6 Lắp đặt lưới thu inox D200 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4 Cái
7 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ21*1,6mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,08 100M
8 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ27*1,8mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,2 100M
9 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ60*3,0mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,12 100M
10 Lắp đặt ống nhựa Þ114*5,5mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,04 100M
11 Lắp đặt co PVC Þ114 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3 Cái
12 Lắp đặt co lơi PVC Þ114 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3 Cái
13 Lắp đặt co Þ60 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4 Cái
14 Lắp đặt tê PVC Þ60 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3 Cái
15 Lắp đặt co lơi Þ60 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4 Cái
16 Lắp đặt co PVC Þ27 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 5 Cái
17 Lắp đặt tê PVC Þ27 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4 Cái
18 Lắp đặt côn giảm PVC Þ27/21 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 6 Cái
19 Đầu răng ngoài Þ21 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 8 Cái
20 Lắp đặt van khóa Þ27 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 Cái
AU TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN THÀNH B
AV Cải tạo nhà vệ sinh học sinh (ấp Tân Phú)
AW Hệ thống điện
1 Lắp đèn LED 1,2m/18W 1 bóng Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 Bộ
2 Lắp đặt mặt đế 2 lỗ + 1 công tắc + đế nổi Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 Cái
3 Lắp đặt cầu chì mặt đế Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 Cái
4 Dây cáp đồng đơn CV 1x1.5mm2 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 20 Mét
5 Dây cáp đồng đơn CV 1x2.5mm2 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 20 Mét
6 Hộp nhựa vuông 25x14 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 10 Mét
7 Lắp đặt ống ruột gà fi 25 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 20 Mét
8 MCB 1P-20A Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1 Cái
9 Băng keo, đinh vít Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1
AX Hệ thống nước
1 Lắp đặt vòi xả tay gạt (cao cấp) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 9 Bộ
2 Lắp đặt chậu xí xổm có thùng dội + vòi xịt (cao cấp) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3 Bộ
3 Thùng rác vệ sinh Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3 Cái
4 Lắp đặt lưới thu inox D200 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 7 Cái
5 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ21*1,6mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,06 100M
6 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ27*1,8mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,16 100M
7 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ60*3,0mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,12 100M
8 Lắp đặt ống nhựa Þ114*5,5mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,04 100M
9 Lắp đặt co PVC Þ114 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 Cái
10 Lắp đặt tê PVC Þ114 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 Cái
11 Lắp đặt co lơi PVC Þ114 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 Cái
12 Lắp đặt co Þ60 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4 Cái
13 Lắp đặt tê PVC Þ60 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 Cái
14 Lắp đặt co PVC Þ27 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 5 Cái
15 Lắp đặt tê PVC Þ27 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4 Cái
16 Lắp đặt côn giảm PVC Þ27/21 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4 Cái
17 Đầu răng ngoài Þ21 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 12 Cái
18 Lắp đặt van khóa Þ27 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 Cái
AY Cải tạo nhà vệ sinh giáo viên (ấp Tân Phú)
AZ Hệ thống điện
1 Lắp đèn LED 0,6m/10W 1 bóng Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 6 Bộ
2 Lắp đặt mặt đế 2 lỗ + 1 công tắc + đế nổi Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 Cái
3 Lắp đặt mặt đế 3 lỗ + 2 công tắc + đế nổi Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 Cái
4 Lắp đặt cầu chì mặt đế Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4 Cái
5 Dây cáp đồng đơn CV 1x1.5mm2 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 40 Mét
6 Dây cáp đồng đơn CV 1x2.5mm2 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 25 Mét
7 Hộp nhựa vuông 25x14 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 15 Mét
8 Lắp đặt ống ruột gà fi 25 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 20 Mét
9 MCB 1P-20A Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1 Cái
10 Băng keo, đinh vít Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1
BA Hệ thống nước
1 Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi xả (cao cấp) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 Bộ
2 Lắp đặt lavabo sứ có chân + vòi rửa (cao cấp) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 Bộ
3 Lắp đặt vòi xả tay gạt (cao cấp) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 Bộ
4 Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt (cao cấp) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 Bộ
5 Thùng rác vệ sinh Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 Cái
6 Lắp đặt lưới thu inox D200 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4 Cái
7 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ21*1,6mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,08 100M
8 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ27*1,8mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,2 100M
9 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ60*3,0mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,12 100M
10 Lắp đặt ống nhựa Þ114*5,5mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,04 100M
11 Lắp đặt co PVC Þ114 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 Cái
12 Lắp đặt co lơi PVC Þ114 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 Cái
13 Lắp đặt co Þ60 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4 Cái
14 Lắp đặt tê PVC Þ60 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3 Cái
15 Lắp đặt co lơi Þ60 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4 Cái
16 Lắp đặt co PVC Þ27 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 5 Cái
17 Lắp đặt tê PVC Þ27 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4 Cái
18 Lắp đặt côn giảm PVC Þ27/21 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 6 Cái
19 Đầu răng ngoài Þ21 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 8 Cái
20 Lắp đặt van khóa Þ27 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 Cái
BB Cải tạo nhà vệ sinh học sinh (ấp Tân Dương)
BC Hệ thống điện
1 Lắp đèn LED 1,2m/18W 1 bóng Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 Bộ
2 Lắp đặt mặt đế 2 lỗ + 1 công tắc + đế nổi Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 Cái
3 Lắp đặt cầu chì mặt đế Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 Cái
4 Dây cáp đồng đơn CV 1x1.5mm2 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 20 Mét
5 Dây cáp đồng đơn CV 1x2.5mm2 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 20 Mét
6 Hộp nhựa vuông 25x14 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 10 Mét
7 Lắp đặt ống ruột gà fi 25 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 20 Mét
8 MCB 1P-20A Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1 Cái
9 Băng keo, đinh vít Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1
BD Hệ thống nước
1 Lắp đặt vòi xả tay gạt (cao cấp) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 9 Bộ
2 Lắp đặt chậu xí xổm có thùng dội + vòi xịt (cao cấp) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3 Bộ
3 Thùng rác vệ sinh Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3 Cái
4 Lắp đặt lưới thu inox D200 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 7 Cái
5 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ21*1,6mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,06 100M
6 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ27*1,8mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,16 100M
7 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ60*3,0mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,12 100M
8 Lắp đặt ống nhựa Þ114*5,5mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,04 100M
9 Lắp đặt co PVC Þ114 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 Cái
10 Lắp đặt tê PVC Þ114 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 Cái
11 Lắp đặt co lơi PVC Þ114 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 Cái
12 Lắp đặt co Þ60 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4 Cái
13 Lắp đặt tê PVC Þ60 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 Cái
14 Lắp đặt co PVC Þ27 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 5 Cái
15 Lắp đặt tê PVC Þ27 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4 Cái
16 Lắp đặt côn giảm PVC Þ27/21 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4 Cái
17 Đầu răng ngoài Þ21 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 12 Cái
18 Lắp đặt van khóa Þ27 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 Cái
BE TRƯỜNG TIỂU HỌC MỸ THUẬN A
BF Cải tạo nhà vệ sinh học sinh nữ
BG Hệ thống điện
1 Lắp đèn LED 1,2m/18W 1 bóng Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4 Bộ
2 Lắp đặt mặt đế 3 lỗ + 2 công tắc + đế nổi Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 Cái
3 Lắp đặt cầu chì mặt đế Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 Cái
4 Dây cáp đồng đơn CV 1x1.5mm2 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 45 Mét
5 Dây cáp đồng đơn CV 1x2.5mm2 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 35 Mét
6 Hộp nhựa vuông 25x14 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 15 Mét
7 Lắp đặt ống ruột gà fi 25 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 20 Mét
8 MCB 1P-20A Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1 Cái
9 Băng keo, đinh vít Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1
BH Hệ thống nước
1 Lắp đặt vòi xả tay gạt (cao cấp) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 8 Bộ
2 Lắp đặt chậu xí xổm có thùng dội + vòi xịt (cao cấp) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 8 Bộ
3 Thùng rác vệ sinh Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 8 Cái
4 Lắp đặt lưới thu inox D200 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 14 Cái
5 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ21*1,6mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,08 100M
6 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ27*1,8mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,2 100M
7 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ60*3,0mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,18 100M
8 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ90*4,3mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,06 100M
9 Lắp đặt ống nhựa Þ114 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,12 100M
10 Lắp đặt co PVC Þ114 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4 Cái
11 Lắp đặt tê PVC Þ114 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 6 Cái
12 Lắp đặt co lơi PVC Þ114 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 5 Cái
13 Lắp đặt co PVC Þ90 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 Cái
14 Lắp đặt giảm PVC Þ90/60 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 Cái
15 Lắp đặt co Þ60 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4 Cái
16 Lắp đặt tê PVC Þ60 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 8 Cái
17 Lắp đặt co lơi Þ60 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 8 Cái
18 Lắp đặt co PVC Þ27 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4 Cái
19 Lắp đặt tê PVC Þ27 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 5 Cái
20 Lắp đặt côn giảm PVC Þ27/21 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4 Cái
21 Đầu răng ngoài Þ21 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 16 Cái
22 Lắp đặt van khóa Þ27 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 Cái
BI Cải tạo nhà vệ sinh học sinh nam
BJ Hệ thống điện
1 Lắp đèn LED 1,2m/18W 1 bóng Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4 Bộ
2 Lắp đặt mặt đế 3 lỗ + 2 công tắc + đế nổi Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 Cái
3 Lắp đặt cầu chì mặt đế Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 Cái
4 Dây cáp đồng đơn CV 1x1.5mm2 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 35 Mét
5 Dây cáp đồng đơn CV 1x2.5mm2 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 30 Mét
6 Hộp nhựa vuông 25x14 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 15 Mét
7 Lắp đặt ống ruột gà fi 25 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 20 Mét
8 MCB 1P-20A Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1 Cái
9 Băng keo, đinh vít Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1
BK Hệ thống nước
1 Lắp đặt vòi xả tay gạt (cao cấp) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 10 Bộ
2 Lắp đặt chậu xí xổm có thùng dội + vòi xịt (cao cấp) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 6 Bộ
3 Thùng rác vệ sinh Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 6 Cái
4 Lắp đặt lưới thu inox D200 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 10 Cái
5 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ21*1,6mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,04 100M
6 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ27*1,8mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,2 100M
7 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ60*3,0mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,16 100M
8 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ90*4,3mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,04 100M
9 Lắp đặt ống nhựa Þ114*5,5mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,08 100M
10 Lắp đặt co PVC Þ114 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4 Cái
11 Lắp đặt co lơi PVC Þ114 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 Cái
12 Lắp đặt co PVC Þ90 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 Cái
13 Lắp đặt giảm PVC Þ90/60 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 Cái
14 Lắp đặt co Þ60 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 8 Cái
15 Lắp đặt tê PVC Þ60 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4 Cái
16 Lắp đặt co PVC Þ27 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 6 Cái
17 Lắp đặt tê PVC Þ27 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 6 Cái
18 Lắp đặt côn giảm PVC Þ27/21 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 Cái
19 Đầu răng ngoài Þ21 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 16 Cái
20 Lắp đặt van khóa Þ27 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 Cái
BL Xây dựng nhà vệ sinh giáo viên
BM Hệ thống điện
1 Lắp đèn LED 0,6m/10W 1 bóng Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 5 Bộ
2 Lắp đặt mặt đế 2 lỗ + 1 công tắc + đế nổi Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3 Cái
3 Lắp đặt mặt đế 3 lỗ + 2 công tắc + đế nổi Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1 Cái
4 Lắp đặt cầu chì mặt đế Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4 Cái
5 Dây cáp đồng đơn CV 1x1.5mm2 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 50 Mét
6 Dây cáp đồng đơn CV 1x2.5mm2 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 30 Mét
7 Hộp nhựa vuông 25x14 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 15 Mét
8 Lắp đặt ống ruột gà fi 25 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 20 Mét
9 MCB 1P-20A Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1 Cái
10 Băng keo, đinh vít Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1
BN Hệ thống nước
1 Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi xả (cao cấp) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 Bộ
2 Lắp đặt vòi tắm hương sen (cao cấp) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1 Bộ
3 Lắp đặt lavabo sứ có chân + vòi rửa (cao cấp) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 Bộ
4 Lắp đặt vòi xả tay gạt (cao cấp) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3 Bộ
5 Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt (cao cấp) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 Bộ
6 Thùng rác vệ sinh Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 Cái
7 Lắp đặt lưới thu inox D200 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4 Cái
8 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ21*1,6mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,08 100M
9 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ27*1,8mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,2 100M
10 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ60*3,0mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,16 100M
11 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ90*4,3mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,1 100M
12 Lắp đặt ống nhựa Þ114*5,5mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,08 100M
13 Lắp đặt co PVC Þ114 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 Cái
14 Lắp đặt tê PVC Þ114 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1 Cái
15 Lắp đặt co lơi PVC Þ114 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 Cái
16 Lắp đặt co PVC Þ90 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 Cái
17 Lắp đặt co Þ60 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 5 Cái
18 Lắp đặt tê PVC Þ60 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 Cái
19 Lắp đặt co lơi Þ60 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4 Cái
20 Lắp đặt co PVC Þ27 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 8 Cái
21 Lắp đặt tê PVC Þ27 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 Cái
22 Lắp đặt côn giảm PVC Þ27/21 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 7 Cái
23 Đầu răng ngoài Þ21 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 7 Cái
24 Lắp đặt van khóa Þ27 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 Cái
BO TRƯỜNG TIỂU HỌC MỸ THUẬN B
BP Cải tạo nhà vệ sinh học sinh (ấp Mỹ Tân)
BQ Hệ thống điện
1 Lắp đèn LED 0,6m/10W 1 bóng Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 Bộ
2 Lắp đèn LED 1,2m/18W 1 bóng Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 Bộ
3 Lắp đặt mặt đế 2 lỗ + 1 công tắc + đế nổi Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3 Cái
4 Lắp đặt cầu chì mặt đế Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4 Cái
5 Dây cáp đồng đơn CV 1x1.5mm2 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 50 Mét
6 Dây cáp đồng đơn CV 1x2.5mm2 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 25 Mét
7 Hộp nhựa vuông 25x14 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 15 Mét
8 Lắp đặt ống ruột gà fi 25 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 25 Mét
9 MCB 1P-20A Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1 Cái
10 Băng keo, đinh vít Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1
BR Hệ thống nước
1 Lắp đặt vòi xả tay gạt (cao cấp) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 8 Bộ
2 Lắp đặt chậu xí xổm có thùng dội + vòi xịt (cao cấp) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3 Bộ
3 Thùng rác vệ sinh Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3 Cái
4 Lắp đặt lưới thu inox D200 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 6 Cái
5 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ21*1,6mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,08 100M
6 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ27*1,8mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,2 100M
7 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ34*3,0mm thông hơi Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,04 100M
8 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ60*3,0mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,08 100M
9 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ90*4,3mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,08 100M
10 Lắp đặt ống nhựa Þ114*5,5mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,08 100M
11 Lắp đặt co PVC Þ114 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3 Cái
12 Lắp đặt tê PVC Þ114 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 Cái
13 Lắp đặt co lơi PVC Þ114 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 Cái
14 Lắp đặt co PVC Þ90 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 Cái
15 Lắp đặt tê PVC Þ90 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1 Cái
16 Lắp đặt giảm PVC Þ90/60 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4 Cái
17 Lắp đặt co Þ60 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 Cái
18 Lắp đặt tê PVC Þ60 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1 Cái
19 Lắp đặt co PVC Þ27 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 5 Cái
20 Lắp đặt tê PVC Þ27 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3 Cái
21 Lắp đặt côn giảm PVC Þ27/21 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3 Cái
22 Đầu răng ngoài Þ21 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 11 Cái
23 Lắp đặt van khóa Þ27 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 Cái
BS Cải tạo nhà vệ sinh giáo viên (ấp Mỹ Tân)
BT Hệ thống điện
1 Lắp đèn LED 0,6m/10W 1 bóng Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 6 Bộ
2 Lắp đặt mặt đế 2 lỗ + 1 công tắc + đế nổi Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 Cái
3 Lắp đặt mặt đế 3 lỗ + 2 công tắc + đế nổi Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 Cái
4 Lắp đặt cầu chì mặt đế Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4 Cái
5 Dây cáp đồng đơn CV 1x1.5mm2 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 40 Mét
6 Dây cáp đồng đơn CV 1x2.5mm2 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 25 Mét
7 Hộp nhựa vuông 25x14 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 15 Mét
8 Lắp đặt ống ruột gà fi 25 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 20 Mét
9 MCB 1P-20A Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1 Cái
10 Băng keo, đinh vít Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1
BU Hệ thống nước
1 Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi xả (cao cấp) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 Bộ
2 Lắp đặt lavabo sứ có chân + vòi rửa (cao cấp) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 Bộ
3 Lắp đặt vòi xả tay gạt (cao cấp) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 Bộ
4 Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt (cao cấp) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 Bộ
5 Thùng rác vệ sinh Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 Cái
6 Lắp đặt lưới thu inox D200 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4 Cái
7 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ21*1,6mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,08 100M
8 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ27*1,8mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,18 100M
9 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ60*3,0mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,08 100M
10 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ90*4,3mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,08 100M
11 Lắp đặt ống nhựa Þ114*5,5mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,08 100M
12 Lắp đặt co PVC Þ114 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3 Cái
13 Lắp đặt tê PVC Þ114 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1 Cái
14 Lắp đặt co lơi PVC Þ114 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3 Cái
15 Lắp đặt co PVC Þ90 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 Cái
16 Lắp đặt tê PVC Þ90 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3 Cái
17 Lắp đặt giảm PVC Þ90/60 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4 Cái
18 Lắp đặt co Þ60 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4 Cái
19 Lắp đặt tê PVC Þ60 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 Cái
20 Lắp đặt co lơi Þ60 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3 Cái
21 Lắp đặt co PVC Þ27 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4 Cái
22 Lắp đặt tê PVC Þ27 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3 Cái
23 Lắp đặt côn giảm PVC Þ27/21 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 6 Cái
24 Đầu răng ngoài Þ21 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 6 Cái
25 Lắp đặt van khóa Þ27 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 Cái
BV TRƯỜNG MẦM NON MỸ THUẬN
BW Cải tạo nhà vệ sinh học sinh (khối 05 phòng học)
1 Lắp đặt vòi tắm hương sen (cao cấp) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 11 Bộ
2 Lắp đặt vòi xả tay gạt (cao cấp) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 63 Bộ
3 Lắp đặt chậu xí bệt lớn + vòi xịt (cao cấp) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3 Bộ
4 Lắp đặt chậu xí bệt trẻ + vòi xịt (cao cấp) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 20 Bộ
5 Thùng rác vệ sinh Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 12 Cái
6 Lắp đặt lưới thu inox D200 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 23 Cái
7 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ21*1,6mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,2 100M
8 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ27*1,8mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,8 100M
9 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ60*3,0mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,16 100M
10 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ90*4,3mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,76 100M
11 Lắp đặt ống nhựa Þ114*5,5mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,24 100M
12 Lắp đặt co PVC Þ114 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 8 Cái
13 Lắp đặt tê PVC Þ114 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 9 Cái
14 Lắp đặt co lơi PVC Þ114 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 6 Cái
15 Lắp đặt co PVC Þ90 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 12 Cái
16 Lắp đặt tê PVC Þ90 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 8 Cái
17 Lắp đặt giảm PVC Þ90/60 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 7 Cái
18 Lắp đặt co Þ60 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 6 Cái
19 Lắp đặt tê PVC Þ60 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 5 Cái
20 Lắp đặt co PVC Þ27 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 14 Cái
21 Lắp đặt tê PVC Þ27 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 10 Cái
22 Lắp đặt côn giảm PVC Þ27/21 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 15 Cái
23 Đầu răng ngoài Þ21 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 86 Cái
24 Lắp đặt van khóa Þ27 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 5 Cái
BX Cải tạo nhà vệ sinh học sinh (Khối 02 phòng học)
1 Lắp đặt chậu xí bệt lớn + vòi xịt (cao cấp) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1 Bộ
2 Lắp đặt chậu xí bệt trẻ + vòi xịt (cao cấp) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 7 Bộ
3 Lắp đặt vòi tắm hương sen (cao cấp) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1 Bộ
BY Cải tạo nhà vệ sinh học sinh (Khối 01 phòng học)
1 Lắp đặt vòi tắm hương sen (cao cấp) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 Bộ
2 Lắp đặt vòi xả tay gạt (cao cấp) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 8 Bộ
3 Lắp đặt chậu xí bệt lớn + vòi xịt (cao cấp) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1 Bộ
4 Lắp đặt chậu xí bệt trẻ + vòi xịt (cao cấp) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3 Bộ
5 Thùng rác vệ sinh Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 Cái
6 Lắp đặt lưới thu inox D200 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4 Cái
7 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ21*1,6mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,04 100M
8 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ27*1,8mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,08 100M
9 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ60*3,0mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,04 100M
10 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ90*4,3mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,06 100M
11 Lắp đặt ống nhựa Þ114*5,5mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,04 100M
12 Lắp đặt co PVC Þ114 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 Cái
13 Lắp đặt tê PVC Þ114 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 Cái
14 Lắp đặt co lơi PVC Þ114 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 Cái
15 Lắp đặt co PVC Þ90 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 Cái
16 Lắp đặt giảm PVC Þ90/60 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4 Cái
17 Lắp đặt co Þ60 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 Cái
18 Lắp đặt tê PVC Þ60 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3 Cái
19 Lắp đặt co PVC Þ27 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4 Cái
20 Lắp đặt tê PVC Þ27 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3 Cái
21 Lắp đặt côn giảm PVC Þ27/21 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4 Cái
22 Đầu răng ngoài Þ21 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 12 Cái
23 Lắp đặt van khóa Þ27 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1 Cái
BZ Xây dựng nhà vệ sinh giáo viên
CA Hệ thống điện
1 Lắp đèn LED 0,6m/10W 1 bóng Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 5 Bộ
2 Lắp đặt mặt đế 2 lỗ + 1 công tắc + đế nổi Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 Cái
3 Lắp đặt mặt đế 3 lỗ + 2 công tắc + đế nổi Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 Cái
4 Lắp đặt cầu chì mặt đế Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4 Cái
5 Dây cáp đồng đơn CV 1x1.5mm2 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 60 Mét
6 Dây cáp đồng đơn CV 1x2.5mm2 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 30 Mét
7 Hộp nhựa vuông 25x14 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 15 Mét
8 Lắp đặt ống ruột gà fi 25 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 24 Mét
9 MCB 1P-20A Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1 Cái
10 Băng keo, đinh vít Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1
CB Hệ thống nước
1 Lắp đặt vòi rửa sàn (cao cấp) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4 Bộ
2 Lắp đặt vòi tắm hương sen (cao cấp) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 Bộ
3 Lắp đặt lavabo sứ đặt âm + vòi rửa (cao cấp) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 Bộ
4 Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt (cao cấp) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 Bộ
5 Thùng rác vệ sinh Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 Cái
6 Lắp đặt lưới thu inox D200 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4 Cái
7 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ21*1,6mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,08 100M
8 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ27*1,8mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,24 100M
9 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ60*3,0mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,16 100M
10 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ90*4,3mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,1 100M
11 Lắp đặt ống nhựa Þ114*5,5mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,08 100M
12 Lắp đặt co PVC Þ114 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 Cái
13 Lắp đặt tê PVC Þ114 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1 Cái
14 Lắp đặt co lơi PVC Þ114 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 Cái
15 Lắp đặt co PVC Þ90 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 Cái
16 Lắp đặt co Þ60 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 5 Cái
17 Lắp đặt tê PVC Þ60 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 Cái
18 Lắp đặt co lơi Þ60 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 Cái
19 Lắp đặt co PVC Þ27 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 8 Cái
20 Lắp đặt tê PVC Þ27 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 Cái
21 Lắp đặt côn giảm PVC Þ27/21 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 8 Cái
22 Đầu răng ngoài Þ21 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 8 Cái
23 Lắp đặt van khóa Þ27 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 Cái
CC TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ TÂN HƯNG
CD Cải tạo nhà vệ sinh học sinh
CE Hệ thống điện
1 Lắp đèn LED 0,6m/10W 1 bóng Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4 Bộ
2 Lắp đặt mặt đế 3 lỗ + 2 công tắc + đế nổi Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 Cái
3 Lắp đặt cầu chì mặt đế Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 Cái
4 Dây cáp đồng đơn CV 1x1.5mm2 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 40 Mét
5 Dây cáp đồng đơn CV 1x2.5mm2 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 30 Mét
6 Hộp nhựa vuông 25x14 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 10 Mét
7 Lắp đặt ống ruột gà fi 25 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 20 Mét
8 MCB 1P-20A Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1 Cái
9 Băng keo, đinh vít Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1
CF Hệ thống nước
1 Lắp đặt vòi xả tay gạt (cao cấp) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 8 Bộ
2 Lắp đặt chậu xí xổm có thùng dội + vòi xịt (cao cấp) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 8 Bộ
3 Lắp đặt bồn inox 1000 lít + phụ kiện Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 Cái
4 Motuer 1HP bơm lên bồn Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1 Cái
5 Lắp đặt van phao + bộ ngắt tự động Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1 Cái
6 Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi xả (cao cấp) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3 Bộ
7 Thùng rác vệ sinh Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 8 Cái
8 Lắp đặt lưới thu inox D200 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 10 Cái
9 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ21*1,6mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,12 100M
10 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ27*1,8mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,24 100M
11 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ60*3,0mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,16 100M
12 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ90*4,3mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,04 100M
13 Lắp đặt ống nhựa Þ114*5,5mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,08 100M
14 Lắp đặt co PVC Þ114 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 Cái
15 Lắp đặt tê PVC Þ114 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4 Cái
16 Lắp đặt co lơi PVC Þ114 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4 Cái
17 Lắp đặt co PVC Þ90 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 Cái
18 Lắp đặt tê PVC Þ90 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1 Cái
19 Lắp đặt giảm PVC Þ90/60 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4 Cái
20 Lắp đặt co Þ60 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4 Cái
21 Lắp đặt tê PVC Þ60 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3 Cái
22 Lắp đặt co lơi Þ60 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 6 Cái
23 Lắp đặt co PVC Þ27 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 6 Cái
24 Lắp đặt tê PVC Þ27 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 5 Cái
25 Lắp đặt côn giảm PVC Þ27/21 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 11 Cái
26 Đầu răng ngoài Þ21 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 16 Cái
27 Lắp đặt van khóa Þ27 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 Cái
CG Cải tạo nhà vệ sinh giáo viên
CH Hệ thống điện
1 Lắp đèn LED 0,6m/10W 1 bóng Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 6 Bộ
2 Lắp đặt mặt đế 2 lỗ + 1 công tắc + đế nổi Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 Cái
3 Lắp đặt mặt đế 3 lỗ + 2 công tắc + đế nổi Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 Cái
4 Lắp đặt cầu chì mặt đế Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4 Cái
5 Dây cáp đồng đơn CV 1x1.5mm2 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 40 Mét
6 Dây cáp đồng đơn CV 1x2.5mm2 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 25 Mét
7 Hộp nhựa vuông 25x14 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 15 Mét
8 Lắp đặt ống ruột gà fi 25 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 20 Mét
9 MCB 1P-20A Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1 Cái
10 Băng keo, đinh vít Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1
CI Hệ thống nước
1 Lắp đặt vòi rửa sàn (cao cấp) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 Bộ
2 Lắp đặt vòi tắm hương sen (cao cấp) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 Bộ
3 Lắp đặt lavabo sứ đặt âm + vòi rửa (cao cấp) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 Bộ
4 Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt (cao cấp) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 Bộ
5 Thùng rác vệ sinh Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 Cái
6 Lắp đặt lưới thu inox D200 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4 Cái
7 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ21*1,6mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,08 100M
8 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ27*1,8mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,16 100M
9 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ60*3,0mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,08 100M
10 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ90*4,3mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,04 100M
11 Lắp đặt ống nhựa Þ114*5,5mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,04 100M
12 Lắp đặt co PVC Þ114 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 Cái
13 Lắp đặt tê PVC Þ114 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1 Cái
14 Lắp đặt co lơi PVC Þ114 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3 Cái
15 Lắp đặt co Þ60 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4 Cái
16 Lắp đặt tê PVC Þ60 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 Cái
17 Lắp đặt co lơi Þ60 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3 Cái
18 Lắp đặt co PVC Þ27 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4 Cái
19 Lắp đặt tê PVC Þ27 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3 Cái
20 Lắp đặt côn giảm PVC Þ27/21 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 8 Cái
21 Đầu răng ngoài Þ21 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 8 Cái
22 Lắp đặt van khóa Þ27 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 Cái
CJ TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN QUỚI A
CK Cải tạo nhà vệ sinh giáo viên
CL Hệ thống điện
1 Lắp đèn LED 1,2m/18W 1 bóng Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 Bộ
2 Lắp đèn LED 0,6m/10W 1 bóng Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 8 Bộ
3 Lắp đặt mặt đế 3 lỗ + 2 công tắc + đế nổi Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4 Cái
4 Lắp đặt mặt đế 2 lỗ + 1 công tắc + đế nổi Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 Cái
5 Lắp đặt cầu chì mặt đế Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 6 Cái
6 Dây cáp đồng đơn CV 1x1.5mm2 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 140 Mét
7 Dây cáp đồng đơn CV 1x2.5mm2 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 40 Mét
8 Hộp nhựa vuông 25x14 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 20 Mét
9 Lắp đặt ống ruột gà fi 25 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 30 Mét
10 MCB 1P-20A Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1 Cái
11 Băng keo, đinh vít Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1
CM Hệ thống nước
1 Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi xả (cao cấp) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 Bộ
2 Lắp đặt lavabo sứ có chân + vòi xả (cao cấp) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4 Bộ
3 Lắp đặt vòi xả + tắm hương sen (cao cấp) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4 Bộ
4 Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt (cao cấp) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4 Bộ
5 Thùng rác vệ sinh Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4 Cái
6 Lắp đặt lưới thu inox D200 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 8 Cái
7 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ21*1,6mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,04 100M
8 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ27*1,8mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,22 100M
9 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ60*3,0mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,24 100M
10 Lắp đặt ống nhựa Þ114*5,5mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,04 100M
11 Lắp đặt co PVC Þ27 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 6 Cái
12 Lắp đặt tê PVC Þ27 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 12 Cái
13 Lắp đặt co nhưa Þ60 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4 Cái
14 Lắp đặt tê PVC Þ60 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 6 Cái
15 Lắp đặt co lơi PVC Þ114 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4 Cái
16 Lắp đặt côn giảm PVC Þ27/21 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 14 Cái
17 Đầu răng ngoài Þ21 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 14 Cái
18 Lắp đặt van khóa Þ27 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 Cái
CN Xây dựng nhà vệ sinh học sinh (khu nam)
CO Hệ thống điện
1 Lắp đèn LED 1,2m/18W 1 bóng Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4 Bộ
2 Lắp đặt mặt đế 3 lỗ + 2 công tắc + đế nổi Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 Cái
3 Lắp đặt cầu chì mặt đế Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 Cái
4 Dây cáp đồng đơn CV 1x1.5mm2 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 40 Mét
5 Dây cáp đồng đơn CV 1x2.5mm2 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 40 Mét
6 Hộp nhựa vuông 25x14 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 18 Mét
7 Lắp đặt ống ruột gà fi 25 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 20 Mét
8 MCB 1P-20A Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1 Cái
9 Băng keo, đinh vít Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1
CP Hệ thống nước
1 Lắp đặt vòi xả tay gạt (cao cấp) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 17 Bộ
2 Lắp đặt chậu xí xổm có thùng dội + vòi xịt (cao cấp) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 5 Bộ
3 Thùng rác vệ sinh Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 5 Cái
4 Lắp đặt lưới thu inox D200 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 9 Cái
5 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ21*1,6mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,19 100M
6 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ27*1,8mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,28 100M
7 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ60*3,0mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,24 100M
8 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ90*4,3mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,2 100M
9 Lắp đặt ống nhựa Þ114*5,5mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,08 100M
10 Lắp đặt co PVC Þ114 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 Cái
11 Lắp đặt tê PVC Þ114 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3 Cái
12 Lắp đặt co lơi PVC Þ114 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 5 Cái
13 Lắp đặt co PVC Þ90 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 Cái
14 Lắp đặt co Þ60 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 6 Cái
15 Lắp đặt tê PVC Þ60 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3 Cái
16 Lắp đặt co lơi Þ60 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 Cái
17 Lắp đặt co PVC Þ27 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 9 Cái
18 Lắp đặt tê PVC Þ27 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 6 Cái
19 Lắp đặt côn giảm PVC Þ27/21 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 10 Cái
20 Đầu răng ngoài Þ21 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 22 Cái
21 Lắp đặt van khóa Þ27 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 Cái
CQ Xây dựng nhà vệ sinh học sinh (khu nữ)
CR Hệ thống điện
1 Lắp đèn LED 1,2m/18W 1 bóng Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4 Bộ
2 Lắp đặt mặt đế 3 lỗ + 2 công tắc + đế nổi Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 Cái
3 Lắp đặt cầu chì mặt đế Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 Cái
4 Dây cáp đồng đơn CV 1x1.5mm2 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 40 Mét
5 Dây cáp đồng đơn CV 1x2.5mm2 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 40 Mét
6 Hộp nhựa vuông 25x14 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 18 Mét
7 Lắp đặt ống ruột gà fi 25 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 20 Mét
8 MCB 1P-20A Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1 Cái
9 Băng keo, đinh vít Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1
CS Hệ thống nước
1 Lắp đặt vòi xả tay gạt (cao cấp) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 8 Bộ
2 Lắp đặt chậu xí xổm có thùng dội + vòi xịt (cao cấp) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 8 Bộ
3 Thùng rác vệ sinh Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 8 Cái
4 Lắp đặt lưới thu inox D200 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 10 Cái
5 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ21*1,6mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,2 100M
6 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ27*1,8mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,28 100M
7 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ60*3,0mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,24 100M
8 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ90*4,0mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,2 100M
9 Lắp đặt ống nhựa Þ114*5,5mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,12 100M
10 Lắp đặt co PVC Þ114 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4 Cái
11 Lắp đặt tê PVC Þ114 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4 Cái
12 Lắp đặt co lơi PVC Þ114 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 6 Cái
13 Lắp đặt co PVC Þ90 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 Cái
14 Lắp đặt co Þ60 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 7 Cái
15 Lắp đặt tê PVC Þ60 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3 Cái
16 Lắp đặt co lơi Þ60 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 Cái
17 Lắp đặt co PVC Þ27 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 10 Cái
18 Lắp đặt tê PVC Þ27 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 6 Cái
19 Lắp đặt côn giảm PVC Þ27/21 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 10 Cái
20 Đầu răng ngoài Þ21 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 16 Cái
21 Lắp đặt van khóa Þ27 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 Cái
CT ĐÀI NƯỚC
CU TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN THÀNH A
CV Xây dựng đài nước
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2,5272 M3
2 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,324 M3
3 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,28 M3
4 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,064 100M2
5 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,002 Tấn
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,022 Tấn
7 Sắt neo móng fi 16 (4 đai) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 12,624 Kg
8 Thép L50*50*5 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 88,9 Kg
9 Thép L40*40*4 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 86,9 Kg
10 Thép bản dày 8 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 80 Kg
11 Sản xuất khung đài nước Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,2558 Tấn
12 Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ đài nước Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,2558 Tấn
13 Sơn sắt thép bằng sơn 3 nước Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 12,288 M2
14 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ27*1,8mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,2 100M
15 Lắp đặt co PVC Þ27 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 5 Cái
16 Lắp đặt tê PVC Þ27 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4 Cái
17 Lắp đặt van khóa Þ27 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1 Cái
18 Lắp đặt bồn inox 1000 lít Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1 Cái
19 Lắp đặt bồn inox 700 lít Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1 Cái
20 Lắp đặt van phao + bộ ngắt tự động Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 Cái
21 Motuer 1HP + thùng tol có nắp đậy (0,5*0,5*0,5) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1 Cái
22 Dây cáp đồng đơn CV 1x1.5mm2 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 30 Mét
CW TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN THÀNH B
CX Xây dựng đài nước (ấp Tân Phú)
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2,5272 M3
2 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,324 M3
3 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,28 M3
4 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,064 100M2
5 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,002 Tấn
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,022 Tấn
7 Sắt neo móng fi 16 (4 đai) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 12,624 Kg
8 Thép L50*50*5 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 88,9 Kg
9 Thép L40*40*4 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 86,9 Kg
10 Thép bản dày 8 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 80 Kg
11 Sản xuất khung đài nước Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,2558 Tấn
12 Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ đài nước Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,2558 Tấn
13 Sơn sắt thép bằng sơn 3 nước Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 12,288 M2
14 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ27*1,8mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,2 100M
15 Lắp đặt co PVC Þ27 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 5 Cái
16 Lắp đặt tê PVC Þ27 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4 Cái
17 Lắp đặt van khóa Þ27 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1 Cái
18 Lắp đặt bồn inox 1000 lít Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1 Cái
19 Lắp đặt bồn inox 700 lít Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1 Cái
20 Lắp đặt van phao + bộ ngắt tự động Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 Cái
21 Motuer 1HP + thùng tol có nắp đậy (0,5*0,5*0,5) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1 Cái
22 Dây cáp đồng đơn CV 1x1.5mm2 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 30 Mét
CY TRƯỜNG TIỂU HỌC MỸ THUẬN A
CZ Xây dựng đài nước
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2,5272 M3
2 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,324 M3
3 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,28 M3
4 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,064 100M2
5 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,002 Tấn
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,022 Tấn
7 Sắt neo móng fi 16 (4 đai) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 12,624 Kg
8 Thép L50*50*5 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 88,9 Kg
9 Thép L40*40*4 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 86,9 Kg
10 Thép bản dày 8 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 80 Kg
11 Sản xuất khung đài nước Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,2558 Tấn
12 Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ đài nước Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,2558 Tấn
13 Sơn sắt thép bằng sơn 3 nước Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 12,288 M2
14 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ27*1,8mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,2 100M
15 Lắp đặt co PVC Þ27 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 5 Cái
16 Lắp đặt tê PVC Þ27 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4 Cái
17 Lắp đặt van khóa Þ27 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1 Cái
18 Lắp đặt bồn inox 1000 lít Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1 Cái
19 Lắp đặt bồn inox 700 lít Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1 Cái
20 Lắp đặt van phao + bộ ngắt tự động Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 Cái
21 Motuer 1HP + thùng tol có nắp đậy (0,5*0,5*0,5) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1 Cái
22 Dây cáp đồng đơn CV 1x1.5mm2 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 30 Mét
DA TRƯỜNG TIỂU HỌC MỸ THUẬN B
DB Xây dựng đài nước (ấp Mỹ Tân)
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2,5272 M3
2 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,324 M3
3 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,28 M3
4 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,064 100M2
5 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,002 Tấn
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,022 Tấn
7 Sắt neo móng fi 16 (4 đai) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 12,624 Kg
8 Thép L50*50*5 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 88,9 Kg
9 Thép L40*40*4 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 86,9 Kg
10 Thép bản dày 8 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 80 Kg
11 Sản xuất khung đài nước Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,2558 Tấn
12 Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ đài nước Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,2558 Tấn
13 Sơn sắt thép bằng sơn 3 nước Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 12,288 M2
14 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ27*1,8mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,2 100M
15 Lắp đặt co PVC Þ27 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 5 Cái
16 Lắp đặt tê PVC Þ27 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4 Cái
17 Lắp đặt van khóa Þ27 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1 Cái
18 Lắp đặt bồn inox 1000 lít Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1 Cái
19 Lắp đặt bồn inox 700 lít Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1 Cái
20 Lắp đặt van phao + bộ ngắt tự động Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 Cái
21 Motuer 1HP + thùng tol có nắp đậy (0,5*0,5*0,5) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1 Cái
22 Dây cáp đồng đơn CV 1x1.5mm2 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 30 Mét
DC TRƯỜNG MẦM NON MỸ THUẬN
DD Xây dựng đài nước (Khu vệ sinh giáo viên)
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2,5272 M3
2 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,324 M3
3 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,28 M3
4 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,064 100M2
5 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,002 Tấn
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,022 Tấn
7 Sắt neo móng fi 16 (4 đai) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 12,624 Kg
8 Thép L50*50*5 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 88,9 Kg
9 Thép L40*40*4 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 86,9 Kg
10 Thép bản dày 8 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 80 Kg
11 Sản xuất khung đài nước Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,2558 Tấn
12 Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ đài nước Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,2558 Tấn
13 Sơn sắt thép bằng sơn 3 nước Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 12,288 M2
14 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ27*1,8mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,2 100M
15 Lắp đặt co PVC Þ27 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 5 Cái
16 Lắp đặt tê PVC Þ27 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4 Cái
17 Lắp đặt van khóa Þ27 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1 Cái
18 Lắp đặt bồn inox 1000 lít Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1 Cái
19 Lắp đặt bồn inox 700 lít Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1 Cái
20 Lắp đặt van phao + bộ ngắt tự động Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 Cái
21 Motuer 1HP + thùng tol có nắp đậy (0,5*0,5*0,5) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1 Cái
22 Dây cáp đồng đơn CV 1x1.5mm2 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 30 Mét
DE TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ TÂN HƯNG
DF Xây dựng đài nước
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2,5272 M3
2 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,324 M3
3 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,28 M3
4 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,064 100M2
5 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,002 Tấn
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,022 Tấn
7 Sắt neo móng fi 16 (4 đai) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 12,624 Kg
8 Thép L50*50*5 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 88,9 Kg
9 Thép L40*40*4 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 86,9 Kg
10 Thép bản dày 8 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 80 Kg
11 Sản xuất khung đài nước Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,2558 Tấn
12 Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ đài nước Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,2558 Tấn
13 Sơn sắt thép bằng sơn 3 nước Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 12,288 M2
14 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ27*1,8mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,2 100M
15 Lắp đặt co PVC Þ27 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 5 Cái
16 Lắp đặt tê PVC Þ27 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4 Cái
17 Lắp đặt van khóa Þ27 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1 Cái
18 Lắp đặt bồn inox 1000 lít Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1 Cái
19 Lắp đặt bồn inox 700 lít Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1 Cái
20 Lắp đặt van phao + bộ ngắt tự động Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 Cái
21 Motuer 1HP + thùng tol có nắp đậy (0,5*0,5*0,5) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1 Cái
22 Dây cáp đồng đơn CV 1x1.5mm2 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 30 Mét
DG TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN QUỚI A
DH Xây dựng đài nước
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2,5272 M3
2 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,324 M3
3 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,28 M3
4 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,064 100M2
5 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,002 Tấn
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,022 Tấn
7 Sắt neo móng fi 16 (4 đai) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 12,624 Kg
8 Thép L50*50*5 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 88,9 Kg
9 Thép L40*40*4 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 86,9 Kg
10 Thép bản dày 8 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 80 Kg
11 Sản xuất khung đài nước Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,2558 Tấn
12 Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ đài nước Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,2558 Tấn
13 Sơn sắt thép bằng sơn 3 nước Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 12,288 M2
14 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ27*1,8mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,2 100M
15 Lắp đặt co PVC Þ27 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 5 Cái
16 Lắp đặt tê PVC Þ27 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4 Cái
17 Lắp đặt van khóa Þ27 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1 Cái
18 Lắp đặt bồn inox 1000 lít Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1 Cái
19 Lắp đặt bồn inox 700 lít Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1 Cái
20 Lắp đặt van phao + bộ ngắt tự động Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 Cái
21 Motuer 1HP + thùng tol có nắp đậy (0,5*0,5*0,5) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1 Cái
22 Dây cáp đồng đơn CV 1x1.5mm2 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 30 Mét
DI Xây dựng đài nước (khu nam)
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2,5272 M3
2 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,324 M3
3 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,28 M3
4 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,064 100M2
5 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,002 Tấn
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,022 Tấn
7 Sắt neo móng fi 16 (4 đai) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 12,624 Kg
8 Thép L50*50*5 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 88,9 Kg
9 Thép L40*40*4 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 86,9 Kg
10 Thép bản dày 8 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 80 Kg
11 Sản xuất khung đài nước Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,2558 Tấn
12 Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ đài nước Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,2558 Tấn
13 Sơn sắt thép bằng sơn 3 nước Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 12,288 M2
14 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ27*1,8mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,2 100M
15 Lắp đặt co PVC Þ27 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 5 Cái
16 Lắp đặt tê PVC Þ27 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4 Cái
17 Lắp đặt van khóa Þ27 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1 Cái
18 Lắp đặt bồn inox 1000 lít Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1 Cái
19 Lắp đặt bồn inox 700 lít Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1 Cái
20 Lắp đặt van phao + bộ ngắt tự động Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 Cái
21 Motuer 1HP + thùng tol có nắp đậy (0,5*0,5*0,5) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1 Cái
22 Dây cáp đồng đơn CV 1x1.5mm2 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 30 Mét
DJ Xây dựng đài nước (khu nữ)
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2,5272 M3
2 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,324 M3
3 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,28 M3
4 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,064 100M2
5 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,002 Tấn
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,022 Tấn
7 Sắt neo móng fi 16 (4 đai) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 12,624 Kg
8 Thép L50*50*5 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 88,9 Kg
9 Thép L40*40*4 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 86,9 Kg
10 Thép bản dày 8 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 80 Kg
11 Sản xuất khung đài nước Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,2558 Tấn
12 Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ đài nước Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,2558 Tấn
13 Sơn sắt thép bằng sơn 3 nước Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 12,288 M2
14 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ27*1,8mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,2 100M
15 Lắp đặt co PVC Þ27 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 5 Cái
16 Lắp đặt tê PVC Þ27 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4 Cái
17 Lắp đặt van khóa Þ27 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1 Cái
18 Lắp đặt bồn inox 1000 lít Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1 Cái
19 Lắp đặt bồn inox 700 lít Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1 Cái
20 Lắp đặt van phao + bộ ngắt tự động Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 Cái
21 Motuer 1HP + thùng tol có nắp đậy (0,5*0,5*0,5) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1 Cái
22 Dây cáp đồng đơn CV 1x1.5mm2 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 30 Mét
DK HẦM TỰ HOẠI
DL TRƯỜNG TIỂU HỌC MỸ THUẬN A
DM Xây dựng nhà vệ sinh học sinh nam
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 21,8849 M3
2 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,6962 M3
3 Đắp cát nền móng công trình Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,846 M3
4 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,269 M3
5 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công độ chặt yêu cầu K=0,85 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 6,7743 M3
6 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 6m, vữa xi măng mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3,456 M3
7 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,5196 M3
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 28,928 M2
9 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4,79 M2
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2, mác 200 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,6584 M3
11 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0258 100M2
12 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan Đk 08 mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0538 Tấn
13 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cần cẩu Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 7 Cái
14 Trộn đá 4x6 + đá 1x2 tỉ lệ 1-1 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,176 M3
15 Than hoạt tính Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,24 M3
16 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ42*3,5mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,04 100M
DN TRƯỜNG TIỂU HỌC MỸ THUẬN B
DO Xây dựng nhà vệ sinh giáo viên
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 8,4942 M3
2 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,6143 M3
3 Đắp cát nền móng công trình Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,547 M3
4 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,8205 M3
5 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công độ chặt yêu cầu K=0,85 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2,7326 M3
6 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 6m, vữa xi măng mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,3824 M3
7 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,2641 M3
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 12,952 M2
9 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2,59 M2
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2, mác 200 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,3414 M3
11 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0163 100M2
12 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan Đk 08 mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0301 Tấn
13 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cần cẩu Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 6 Cái
14 Trộn đá 4x6 + đá 1x2 tỉ lệ 1-1 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,16 M3
15 Than hoạt tính Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,176 M3
16 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ42*3,5mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,04 100M
DP TRƯỜNG MẦM NON MỸ THUẬN
DQ Xây dựng nhà vệ sinh giáo viên
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 8,4942 M3
2 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,6143 M3
3 Đắp cát nền móng công trình Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,547 M3
4 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,8205 M3
5 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công độ chặt yêu cầu K=0,85 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2,7326 M3
6 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 6m, vữa xi măng mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,3824 M3
7 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,2641 M3
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 12,952 M2
9 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2,59 M2
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2, mác 200 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,3414 M3
11 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0163 100M2
12 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan Đk 08 mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0301 Tấn
13 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cần cẩu Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 6 Cái
14 Trộn đá 4x6 + đá 1x2 tỉ lệ 1-1 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,16 M3
15 Than hoạt tính Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,176 M3
16 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ42*3,5mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,04 100M
DR TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN QUỚI A
DS Xây dựng nhà vệ sinh học sinh (khu nam)
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 21,8849 M3
2 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,6962 M3
3 Đắp cát nền móng công trình Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,846 M3
4 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,269 M3
5 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công độ chặt yêu cầu K=0,85 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 6,7743 M3
6 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 6m, vữa xi măng mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3,456 M3
7 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,5196 M3
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 28,928 M2
9 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4,79 M2
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2, mác 200 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,6584 M3
11 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0258 100M2
12 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan Đk 08 mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0538 Tấn
13 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cần cẩu Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 7 Cái
14 Trộn đá 4x6 + đá 1x2 tỉ lệ 1-1 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,176 M3
15 Than hoạt tính Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,24 M3
16 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ42*3,5mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,04 100M
17 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 21,8849 M3
18 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,6962 M3
19 Đắp cát nền móng công trình Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,846 M3
20 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,269 M3
21 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công độ chặt yêu cầu K=0,85 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 6,7743 M3
22 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 6m, vữa xi măng mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3,456 M3
23 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,5196 M3
24 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 28,928 M2
25 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4,79 M2
26 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2, mác 200 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,6584 M3
27 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0258 100M2
28 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan Đk 08 mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0538 Tấn
29 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cần cẩu Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 7 Cái
30 Trộn đá 4x6 + đá 1x2 tỉ lệ 1-1 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,1056 M3
31 Than hoạt tính Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,24 M3
32 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ42*3,5mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,04 100M
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->