Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình, lắp đặt thiết bị và chi phí bảo hiểm công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201209896-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/12/2020 11:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Quảng Đông
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình, lắp đặt thiết bị và chi phí bảo hiểm công trình
Số hiệu KHLCNT 20201209799
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ kinh phí xây dựng, phần còn lại ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-03 10:58:00 đến ngày 2020-12-13 11:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,637,268,978 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 174,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ, KHU BÁN TRÚ 2 TẦNG
1 Đào móng, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II Theo TC phê duyệt 17,9817 100m3
2 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo TC phê duyệt 7,8181 100m3
3 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo TC phê duyệt 17,9817 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo TC phê duyệt 17,9817 100m3/1km
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo TC phê duyệt 0,4643 100m2
6 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo TC phê duyệt 40,6585 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn, ván khuôn móng băng. Theo TC phê duyệt 2,5761 100m2
8 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo TC phê duyệt 184,1356 m3
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo TC phê duyệt 1,7901 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo TC phê duyệt 6,1565 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo TC phê duyệt 9,5229 tấn
12 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 Theo TC phê duyệt 74,472 m3
13 Ván khuôn giằng móng WC Theo TC phê duyệt 0,1517 100m2
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo TC phê duyệt 12,5488 m3
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo TC phê duyệt 0,3451 tấn
16 Cốt thép giằng móng, đường kính <=18mm. Theo TC phê duyệt 2,0702 tấn
17 Ván khuôn cổ cột móng. Theo TC phê duyệt 0,8523 100m2
18 Bê tông cổ cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo TC phê duyệt 7,6323 m3
19 Lắp dựng cốt thép cổ cột móng, ĐK <= 10 mm. Theo TC phê duyệt 0,0992 tấn
20 Lắp dựng cốt thép cổ cột móng, ĐK > 18 mm. Theo TC phê duyệt 2,766 tấn
21 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo TC phê duyệt 4,5166 m3
22 Đắp đá mạt tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo TC phê duyệt 2,5976 100m3
23 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo TC phê duyệt 46,9036 m3
24 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo TC phê duyệt 50,409 m2
25 Sơn tường chân móng, 1 nước lót 2 nước phủ Theo TC phê duyệt 50,409 m2
26 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo TC phê duyệt 3,313 100m2
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 10 mm Theo TC phê duyệt 0,3305 tấn
28 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK > 18 mm Theo TC phê duyệt 6,6678 tấn
29 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo TC phê duyệt 21,1385 m3
30 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo TC phê duyệt 6,41 100m2
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm Theo TC phê duyệt 1,4878 tấn
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm Theo TC phê duyệt 3,0377 tấn
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK > 18 mm Theo TC phê duyệt 11,0995 tấn
34 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40 Theo TC phê duyệt 112,887 m3
35 Ván khuôn sàn mái Theo TC phê duyệt 10,07 100m2
36 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo TC phê duyệt 18,0224 tấn
37 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40 Theo TC phê duyệt 111,5399 m3
38 Ván khuôn lanh tô Theo TC phê duyệt 0,971 100m2
39 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK <= 10 mm Theo TC phê duyệt 0,4431 tấn
40 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK > 10 mm Theo TC phê duyệt 1,1059 tấn
41 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo TC phê duyệt 5,858 m3
42 Ván khuôn cầu thang thường Theo TC phê duyệt 0,8625 100m2
43 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo TC phê duyệt 0,8402 tấn
44 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao <=16m Theo TC phê duyệt 0,3143 tấn
45 Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo TC phê duyệt 8,9521 m3
46 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 Theo TC phê duyệt 290,4105 m3
47 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo TC phê duyệt 765,6716 m2
48 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo TC phê duyệt 2.461,8616 m2
49 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo TC phê duyệt 577,0112 m2
50 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Theo TC phê duyệt 40,937 m2
51 Đắp trang trí: Theo TC phê duyệt 51 cái
52 Chữ và trang trí tap lô Theo TC phê duyệt 1 bộ
53 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo TC phê duyệt 105,23 m2
54 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo TC phê duyệt 1.007 m2
55 Láng granitô cầu thang Theo TC phê duyệt 77,7321 m2
56 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300*450mm, XM PCB40 Theo TC phê duyệt 207,804 m2
57 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm Theo TC phê duyệt 575,433 m2
58 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm khu vệ sinh Theo TC phê duyệt 119,8018 m2
59 Quét chống thấm Theo TC phê duyệt 259,1477 m2
60 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TC phê duyệt 2.568,0986 m2
61 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TC phê duyệt 1.342,6828 m2
62 Sản xuất xà gồ Theo TC phê duyệt 3,4004 tấn
63 Lắp dựng xà gồ Theo TC phê duyệt 3,4 tấn
64 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TC phê duyệt 288,7808 1m2
65 Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳ Theo TC phê duyệt 6,0907 100m2
66 Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhựa lõi thép gia cường, kính trắng (đã bao gồm phụ kiện + lắp dựng) Theo TC phê duyệt 3,36 m2
67 Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép gia cường, kính trắng (đã bao gồm phụ kiện + lắp dựng) Theo TC phê duyệt 78,3 m2
68 Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép gia cường, kính trắng (đã bao gồm phụ kiện + lắp dựng) Theo TC phê duyệt 72,9 m2
69 Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép gia cường, kính trắng (đã bao gồm phụ kiện + lắp dựng) Theo TC phê duyệt 24,47 m2
70 Sản xuất vách kính cố định bằng nhựa lõi thép gia cường, kính trắng (đã bao gồm phụ kiện + lắp dựng) Theo TC phê duyệt 16,56 m2
71 Sản xuất hoa sắt cửa Theo TC phê duyệt 81,66 m2
72 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TC phê duyệt 81,66 1m2
73 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo TC phê duyệt 81,66 m2
74 Sản xuất lắp dựng vách ngăn composite ngăn khu vệ sinh Theo TC phê duyệt 14,4 m2
75 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo TC phê duyệt 8 bộ
76 Lắp đặt gương soi Theo TC phê duyệt 8 cái
77 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo TC phê duyệt 8 bộ
78 Lắp đặt xí bệt Theo TC phê duyệt 8 bộ
79 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo TC phê duyệt 8 bộ
80 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo TC phê duyệt 8 bộ
81 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo TC phê duyệt 8 cái
82 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Theo TC phê duyệt 13 cái
83 Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 Theo TC phê duyệt 1 bể
84 Máy bơm nước công suất 2,5kw, đẩy cao 40m Theo TC phê duyệt 1 cái
85 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,8mm Theo TC phê duyệt 1,5 100m
86 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm Theo TC phê duyệt 0,3 100m
87 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Theo TC phê duyệt 0,15 100m
88 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Theo TC phê duyệt 0,45 100m
89 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Theo TC phê duyệt 0,2 100m
90 Lắp đặt măng sông nhựa, D= 63mm Theo TC phê duyệt 40 cái
91 Lắp đặt măng sông nhựa, D= 50mm Theo TC phê duyệt 6 cái
92 Lắp đặt măng sông nhựa, D= 32mm Theo TC phê duyệt 4 cái
93 Lắp đặt rắc co nhựa, D= 63 mm Theo TC phê duyệt 5 cái
94 Lắp đặt rắc co nhựa, D= 32 mm Theo TC phê duyệt 2 cái
95 Lắp đặt côn nhựa, D= 63/50 mm Theo TC phê duyệt 1 cái
96 Lắp đặt côn nhựa, D= 50/25 mm Theo TC phê duyệt 3 cái
97 Lắp đặt côn nhựa, D= 25/20 mm Theo TC phê duyệt 48 cái
98 Lắp đặt tê nhựa, D= 63/25 mm Theo TC phê duyệt 1 cái
99 Lắp đặt tê nhựa, D= 63/50 mm Theo TC phê duyệt 2 cái
100 Lắp đặt tê nhựa, D= 63/25 mm Theo TC phê duyệt 30 cái
101 Lắp đặt tê nhựa, D= 25/20 mm Theo TC phê duyệt 30 cái
102 Lắp đặt cút nhựa, D= 63 mm Theo TC phê duyệt 7 cái
103 Lắp đặt cút nhựa, D= 50 mm Theo TC phê duyệt 3 cái
104 Lắp đặt cút nhựa, D= 32 mm Theo TC phê duyệt 5 cái
105 Lắp đặt cút nhựa, D= 25 mm Theo TC phê duyệt 21 cái
106 Lắp đặt cút nhựa, D= 20 mm Theo TC phê duyệt 60 cái
107 Lắp đặt van nhựa, D= 63mm Theo TC phê duyệt 7 cái
108 Lắp đặt van nhựa, D= 50mm Theo TC phê duyệt 3 cái
109 Lắp đặt van nhựa, D= 32mm Theo TC phê duyệt 2 cái
110 Lắp đặt van nhựa, D= 20mm Theo TC phê duyệt 6 cái
111 Lắp nút bịt nhựa, D=63 mm Theo TC phê duyệt 2 cái
112 Lắp nút bịt nhựa, D=50 mm Theo TC phê duyệt 6 cái
113 Lắp nút bịt nhựa, D=32 mm Theo TC phê duyệt 1 cái
114 Lắp đặt ống nhựa d=110mm Theo TC phê duyệt 1 100m
115 Lắp đặt ống nhựa d=90mm Theo TC phê duyệt 1,25 100m
116 Lắp đặt ống nhựa d=75mm Theo TC phê duyệt 0,4 100m
117 Lắp đặt ống nhựa d=60mm Theo TC phê duyệt 0,6 100m
118 Lắp đặt ống nhựa d=48mm Theo TC phê duyệt 0,3 100m
119 Lắp đặt ống kiểm tra, d=110mm Theo TC phê duyệt 6 cái
120 Lắp đặt măng sông nhựa D= 110 mm Theo TC phê duyệt 15 cái
121 Lắp đặt măng sông nhựa D= 90 mm Theo TC phê duyệt 30 cái
122 Lắp đặt măng sông nhựa D= 75 mm Theo TC phê duyệt 24 cái
123 Lắp đặt măng sông nhựa D= 60 mm Theo TC phê duyệt 20 cái
124 Lắp đặt măng sông nhựa D= 48 mm Theo TC phê duyệt 20 cái
125 Lắp đặt cút nhựa D= 110 mm Theo TC phê duyệt 7 cái
126 Lắp đặt cút nhựa D= 90 mm Theo TC phê duyệt 20 cái
127 Lắp đặt cút nhựa D= 75 mm Theo TC phê duyệt 15 cái
128 Lắp đặt cút nhựa D= 60 mm Theo TC phê duyệt 40 cái
129 Lắp đặt cút nhựa D= 48 mm Theo TC phê duyệt 60 cái
130 Lắp đặt Y nhựa D= 110/90 mm Theo TC phê duyệt 3 cái
131 Lắp đặt Y nhựa D= 110/75 mm Theo TC phê duyệt 3 cái
132 Lắp đặt Y nhựa D= 90 mm Theo TC phê duyệt 9 cái
133 Lắp đặt chếch nhựa D= 90 mm Theo TC phê duyệt 33 cái
134 Lắp đặt chếch nhựa D= 75 mm Theo TC phê duyệt 3 cái
135 Lắp đặt côn nhựa D= 75/60 mm Theo TC phê duyệt 9 cái
136 Lắp đặt côn nhựa D= 60/48 mm Theo TC phê duyệt 36 cái
137 Lắp đặt tê nhựa D= 75/60 mm Theo TC phê duyệt 24 cái
138 Lắp đặt tê nhựa D= 60/48 mm Theo TC phê duyệt 30 cái
139 Lắp nút bịt nhựa D=110 mm Theo TC phê duyệt 2 cái
140 Lắp nút bịt nhựa D=90 mm Theo TC phê duyệt 6 cái
141 Lắp nút bịt nhựa D=75mm Theo TC phê duyệt 6 cái
142 Lắp nút bịt nhựa D=60 mm Theo TC phê duyệt 6 cái
143 Lắp đặt ống nhựa d=90mm Theo TC phê duyệt 1,62 cái
144 Lắp đặt ống nhựa d=34mm Theo TC phê duyệt 0,085 cái
145 Lắp đặt chếch nhựa D= 90 mm Theo TC phê duyệt 68 cái
146 Lắp đặt măng sông nhựa D= 90 mm Theo TC phê duyệt 34 cái
147 Cầu chắn rác ĐK 110mm Theo TC phê duyệt 17 cái
148 Đào bể, đất C3 Theo TC phê duyệt 0,5247 100m3
149 Đào bể, đất C3 Theo TC phê duyệt 2,7632 m3
150 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo TC phê duyệt 1,984 m3
151 Bê tông đáy bể, M200, PC40, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 2,16 m3
152 Bê tông giằng bể, M200, PC40, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 0,8659 m3
153 Bê tông tấm đan, M200, PC40, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 1,775 m3
154 Ván khuôn bể Theo TC phê duyệt 0,2343 100m2
155 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính <=10mm Theo TC phê duyệt 0,3086 tấn
156 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính <=10mm Theo TC phê duyệt 0,0147 tấn
157 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính <=18mm Theo TC phê duyệt 0,0974 tấn
158 Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép <=10mm Theo TC phê duyệt 1,9801 100kg
159 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 Theo TC phê duyệt 9,2963 m3
160 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo TC phê duyệt 38,16 m2
161 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo TC phê duyệt 54,272 m2
162 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo TC phê duyệt 13,1072 m2
163 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo TC phê duyệt 10,96 m3
164 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg Theo TC phê duyệt 24 cái
165 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo TC phê duyệt 0,4524 100m3
166 Đào bể, đất C3 Theo TC phê duyệt 2,3808 m3
167 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo TC phê duyệt 1,984 m3
168 Bê tông đáy bể, M200, PC40, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 2,16 m3
169 Bê tông giằng bể, M200, PC40, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 0,8144 m3
170 Bê tông tấm đan, M200, PC40, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 1,8 m3
171 Ván khuôn bể Theo TC phê duyệt 0,2296 100m2
172 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính <=10mm Theo TC phê duyệt 0,3086 tấn
173 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính <=10mm Theo TC phê duyệt 0,0137 tấn
174 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính <=18mm Theo TC phê duyệt 0,0902 tấn
175 Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép <=10mm Theo TC phê duyệt 1,9801 100kg
176 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 Theo TC phê duyệt 7,397 m3
177 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo TC phê duyệt 39,7824 m2
178 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo TC phê duyệt 13,3184 m2
179 Đắp đất hố đào, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo TC phê duyệt 9,4433 m3
180 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg Theo TC phê duyệt 24 cái
181 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất III Theo TC phê duyệt 0,6445 100m3
182 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo TC phê duyệt 10,3222 m3
183 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 Theo TC phê duyệt 10,5864 m3
184 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo TC phê duyệt 207,76 m2
185 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo TC phê duyệt 42,3 m2
186 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo TC phê duyệt 5,2633 m3
187 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm Theo TC phê duyệt 0,4659 100kg
188 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo TC phê duyệt 0,4043 100m2
189 Đắp đất rãnh nước bằng 1/3 KL đào Theo TC phê duyệt 21,4823 m3
190 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo TC phê duyệt 4 bộ
191 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo TC phê duyệt 68 bộ
192 Lắp đặt quạt trần Theo TC phê duyệt 42 cái
193 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo TC phê duyệt 5 cái
194 Lắp đặt ô cắm đôi Theo TC phê duyệt 40 cái
195 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo TC phê duyệt 26 cái
196 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo TC phê duyệt 2 cái
197 Lắp đặt công tắc đảo Theo TC phê duyệt 4 cái
198 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo TC phê duyệt 14 bộ
199 Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt Theo TC phê duyệt 10 bộ
200 Lắp đặt hộp điện tổng Theo TC phê duyệt 2 hộp
201 Lắp đặt hộp điện phòng Theo TC phê duyệt 8 hộp
202 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Theo TC phê duyệt 500 hộp
203 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 25mm2 Theo TC phê duyệt 100 m
204 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2 Theo TC phê duyệt 20 m
205 Lắp đặt dây đơn 10mm2 Theo TC phê duyệt 30 m
206 Lắp đặt dây đơn 6mm2 Theo TC phê duyệt 400 m
207 Lắp đặt dây đơn 6mm2 Theo TC phê duyệt 500 m
208 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Theo TC phê duyệt 800 m
209 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Theo TC phê duyệt 4.000 m
210 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Theo TC phê duyệt 6.500 m
211 Lắp đặt các automat 1 pha 150A Theo TC phê duyệt 1 cái
212 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤200 Ampe Theo TC phê duyệt 1 bộ
213 Lắp đặt các automat 1 pha 63A Theo TC phê duyệt 2 cái
214 Lắp đặt các automat 1 pha 25A Theo TC phê duyệt 8 cái
215 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Theo TC phê duyệt 2 cái
216 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Theo TC phê duyệt 12 cái
217 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 25mm2 Theo TC phê duyệt 50 m
218 Lắp đặt điều hòa 1 chiều 18.000 BTU( bao gồm công lắp đắt hoàn thiện) Theo TC phê duyệt 15 Bộ
219 Gia công kim thu sét, dài 1m Theo TC phê duyệt 8 cái
220 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Theo TC phê duyệt 8 cái
221 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo TC phê duyệt 200 m
222 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Theo TC phê duyệt 120 m
223 Gia công và đóng cọc chống sét Theo TC phê duyệt 12 cọc
224 Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn Theo TC phê duyệt 12 cọc
225 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở Theo TC phê duyệt 9 bộ
226 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất III Theo TC phê duyệt 0,32 100m3
227 Đắp đất nền móng công trình Theo TC phê duyệt 0,32 m3
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 10 PHÒNG
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo TC phê duyệt 506,7118 m2
2 Phá dỡ lớp VXM lót nền Theo TC phê duyệt 506,7118 m2
3 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Theo TC phê duyệt 25,3356 m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m - Chiều dày lớp bóc ≤5cm Theo TC phê duyệt 5,0671 100m2
5 Láng granitô tam cấp Theo TC phê duyệt 46,764 m2
6 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 Theo TC phê duyệt 459,9478 m2
7 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Theo TC phê duyệt 5,2783 100m2
8 Phá dỡ tường xây gạch hoa thoáng chiều dày ≤22cm Theo TC phê duyệt 2,3602 m3
9 Đục lớp bê tông mặt ngoài, chiều dày đục ≤3cm, đục theo phương thẳng đứng Theo TC phê duyệt 61,6262 m2
10 Đục lớp bê tông mặt ngoài, chiều dày đục ≤3cm, đục theo phương nằm ngang Theo TC phê duyệt 153,798 m2
11 Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo TC phê duyệt 153,798 m2
12 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo TC phê duyệt 61,6262 m2
13 Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng Theo TC phê duyệt 215,4242 m2
14 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo TC phê duyệt 1.261,0151 m2
15 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà Theo TC phê duyệt 1.531,414 m2
16 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Theo TC phê duyệt 874,652 m2
17 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà Theo TC phê duyệt 142,9485 m2
18 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TC phê duyệt 2.406,066 m2
19 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TC phê duyệt 1.403,9636 m2
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm Theo TC phê duyệt 1,05 100m
21 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Theo TC phê duyệt 14 cái
22 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Theo TC phê duyệt 42 cái
23 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo TC phê duyệt 102 bộ
24 Lắp đặt quạt trần Theo TC phê duyệt 68 cái
25 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo TC phê duyệt 10 cái
26 Lắp đặt ô cắm đôi Theo TC phê duyệt 8 cái
27 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo TC phê duyệt 8 cái
28 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo TC phê duyệt 2 cái
29 Lắp đặt công tắc đảo chiều Theo TC phê duyệt 2 cái
30 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo TC phê duyệt 16 bộ
31 Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt Theo TC phê duyệt 2 bộ
32 Lắp đặt hộp điện tổng Theo TC phê duyệt 2 hộp
33 Lắp đặt hộp điện phòng Theo TC phê duyệt 12 hộp
34 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Theo TC phê duyệt 140 hộp
35 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 25mm2 Theo TC phê duyệt 200 m
36 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2 Theo TC phê duyệt 20 m
37 Lắp đặt dây đơn 10mm2 Theo TC phê duyệt 30 m
38 Lắp đặt dây đơn 6mm2 Theo TC phê duyệt 500 m
39 Lắp đặt dây đơn 4mm2 Theo TC phê duyệt 750 m
40 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Theo TC phê duyệt 500 m
41 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Theo TC phê duyệt 3.500 m
42 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Theo TC phê duyệt 6.000 m
43 Lắp đặt các automat 1 pha ≤150A Theo TC phê duyệt 1 cái
44 Lắp đặt các automat 1 pha 63A Theo TC phê duyệt 2 cái
45 Lắp đặt các automat 1 pha 32A Theo TC phê duyệt 12 cái
46 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Theo TC phê duyệt 22 cái
47 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤200 Ampe Theo TC phê duyệt 1 bộ
48 Thay thế cửa nhựa lõi thép kính trắng dày 0,5ly, cửa đi 2 cánh mở quay Theo TC phê duyệt 33,6 m2
49 Thay thế cửa nhựa lõi thép kính trắng dày 0,5ly, cửa đi 1 cánh mở quay Theo TC phê duyệt 10,08 m2
50 Thay thế cửa nhựa lõi thép kính trắng dày 0,5ly, cửa sổ 2 cánh mở quay Theo TC phê duyệt 120,24 m2
51 Thay thế cửa nhựa lõi thép kính trắng dày 0,5ly, vách kính trên cửa Theo TC phê duyệt 10,728 m2
52 Hoa sắt cửa sổ Theo TC phê duyệt 51,84 m2
53 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Theo TC phê duyệt 68,4 m2
54 Sơn hoa sắt cửa sổ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TC phê duyệt 68,4 m2
55 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo TC phê duyệt 235,08 m2
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo TC phê duyệt 365,8916 m2
2 Phá dỡ lớp VXM lót nền Theo TC phê duyệt 365,8916 m2
3 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Theo TC phê duyệt 25,6124 m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m -chiều dày lớp bóc ≤7cm Theo TC phê duyệt 3,6589 100m2
5 Láng granitô tam cấp Theo TC phê duyệt 27,93 m2
6 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 Theo TC phê duyệt 337,9616 m2
7 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Theo TC phê duyệt 7,0668 100m2
8 Đục lớp vữa đáy sê nô Theo TC phê duyệt 66,228 m2
9 Đục lớp vữa thành sê nô Theo TC phê duyệt 82,248 m2
10 Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo TC phê duyệt 82,248 m2
11 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo TC phê duyệt 66,228 m2
12 Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng Theo TC phê duyệt 148,476 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo TC phê duyệt 767,3792 m2
14 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo TC phê duyệt 1.106,014 m2
15 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Theo TC phê duyệt 722,594 m2
16 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TC phê duyệt 1.828,608 m2
17 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TC phê duyệt 767,3792 m2
D HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo TC phê duyệt 0,2934 100m3
2 Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo TC phê duyệt 1,5444 1m3
3 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo TC phê duyệt 2,16 m3
4 Đắp đất nền móng công trình Theo TC phê duyệt 10,2847 m3
5 Đắp nền móng công trình Theo TC phê duyệt 6,3368 m3
6 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 Theo TC phê duyệt 19,4634 m3
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo TC phê duyệt 1,4256 m3
8 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo TC phê duyệt 0,1296 100m2
9 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo TC phê duyệt 0,0234 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo TC phê duyệt 0,1498 tấn
11 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo TC phê duyệt 1,6481 m3
12 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 Theo TC phê duyệt 20,1964 m2
13 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 Theo TC phê duyệt 9,8204 m3
14 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo TC phê duyệt 81,1988 m2
15 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo TC phê duyệt 37,314 m2
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo TC phê duyệt 0,8417 m3
17 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo TC phê duyệt 2,771 m3
18 Ván khuôn sàn mái Theo TC phê duyệt 0,3123 100m2
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo TC phê duyệt 0,0337 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo TC phê duyệt 0,1117 tấn
21 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo TC phê duyệt 0,3719 tấn
22 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo TC phê duyệt 31,23 m2
23 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo TC phê duyệt 0,1298 m3
24 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo TC phê duyệt 0,0153 100m2
25 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo TC phê duyệt 0,0026 tấn
26 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo TC phê duyệt 0,0126 tấn
27 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TC phê duyệt 37,314 m2
28 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TC phê duyệt 81,1988 m2
29 Gia công xà thép Theo TC phê duyệt 0,1824 tấn
30 Lắp dựng xà thép Theo TC phê duyệt 0,1824 tấn
31 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo TC phê duyệt 0,1899 100m2
32 Lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính dày 6,38 ly Theo TC phê duyệt 2,43 m2
33 Lắp dựng cửa sổ 2 cánh trượt, cửa nhựa lõi thép, kính dày 6,38 ly Theo TC phê duyệt 8,64 m2
34 Gia công hoa sắt cửa Theo TC phê duyệt 8,64 m2
35 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo TC phê duyệt 8,64 m2
36 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Theo TC phê duyệt 0,09 100m
37 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Theo TC phê duyệt 0,01 100m
38 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Theo TC phê duyệt 4 100m
39 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo TC phê duyệt 50 m
40 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo TC phê duyệt 50 m
41 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Theo TC phê duyệt 50 m
42 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo TC phê duyệt 1 bộ
43 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo TC phê duyệt 1 bộ
44 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo TC phê duyệt 2 cái
45 Lắp đặt ô cắm đôi Theo TC phê duyệt 2 cái
46 Tủ điện 200x300 Theo TC phê duyệt 1 cái
47 Lắp đặt quạt trần Theo TC phê duyệt 1 cái
48 Lắp đặt quạt treo tường Theo TC phê duyệt 1 cái
E HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE HỌC SINH
1 Đào móng cột, trụ, rộng <= 1 m, sâu > 1 m, đất C3. Theo TC phê duyệt 7,488 m3
2 Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật Theo TC phê duyệt 0,2912 100m2
3 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo TC phê duyệt 0,936 m3
4 Bê tông móng, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 2,912 m3
5 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Theo TC phê duyệt 21,417 m3
6 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 214,17 m2
7 Sản xuất cột thép bằng thép hình Theo TC phê duyệt 0,5159 tấn
8 Lắp dựng cột thép Theo TC phê duyệt 0,515 tấn
9 Sản xuất vì kèo thép hình Theo TC phê duyệt 1,3234 tấn
10 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo TC phê duyệt 1,3234 tấn
11 Gia công xà gồ thép Theo TC phê duyệt 0,9326 tấn
12 Lắp dựng xà gồ thép Theo TC phê duyệt 0,9326 tấn
13 Bu lông D14 Theo TC phê duyệt 26 bộ
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TC phê duyệt 135,7302 1m2
15 Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳ Theo TC phê duyệt 2,6294 100m2
16 Đào móng cột, trụ, rộng <= 1 m, sâu > 1 m, đất C3, Theo TC phê duyệt 4,032 m3
17 Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật Theo TC phê duyệt 0,1904 100m2
18 Bê tông lót móng hủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo TC phê duyệt 0,504 m3
19 Bê tông móng, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 1,568 m3
20 Bê tông nền, M150, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 10,797 m3
21 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 107,97 m2
22 Gia công cột bằng thép hình Theo TC phê duyệt 0,2774 tấn
23 Lắp cột thép các loại Theo TC phê duyệt 0,2774 tấn
24 Sản xuất vì kèo thép hình Theo TC phê duyệt 0,718 tấn
25 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo TC phê duyệt 0,718 tấn
26 Gia công xà gồ thép Theo TC phê duyệt 0,4663 tấn
27 Lắp dựng xà gồ thép Theo TC phê duyệt 0,4663 tấn
28 Bu lông D14 Theo TC phê duyệt 14 bộ
29 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TC phê duyệt 78,9619 1m2
30 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo TC phê duyệt 1,3147 100m2
F HẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO
1 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo TC phê duyệt 3,377 1m3
2 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo TC phê duyệt 0,8423 100m3
3 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo TC phê duyệt 6,14 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn, ván khuôn bê tông lót Theo TC phê duyệt 0,1228 100m2
5 Đắp đất nền móng công trình Theo TC phê duyệt 0,2919 m3
6 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M50, XM PCB40 Theo TC phê duyệt 55,7512 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn, ván khuôn xà dầm, giằng Theo TC phê duyệt 0,1842 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo TC phê duyệt 0,0245 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo TC phê duyệt 0,109 tấn
10 Bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo TC phê duyệt 2,0262 m3
11 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M50, XM PCB40 Theo TC phê duyệt 11,3385 m3
12 Trát đắp phào, vữa XM M 50 Theo TC phê duyệt 122,8 m
13 Sản xuất lắp đặt hàng rào hoa sắt thép hộp 30x30x2,5mm Theo TC phê duyệt 75,334 m2
14 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo TC phê duyệt 149,2742 m2
15 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo TC phê duyệt 122,8 m
16 Đắp vữa đỉnh cột: Theo TC phê duyệt 23 Cái
17 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TC phê duyệt 150,1262 m2
18 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo TC phê duyệt 0,5838 100m3
19 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng, trong phạm vi 4km-đất cấp III Theo TC phê duyệt 0,584 100m3
20 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo TC phê duyệt 349,725 m3
21 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo TC phê duyệt 233,15 m3
22 Lát sân trường bằng gạch 400*400 dày 5,5cm Theo TC phê duyệt 2.331,5 m2
23 Đắp nền móng công trình Theo TC phê duyệt 164,76 m3
24 Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 Theo TC phê duyệt 82,38 m3
25 Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp III Theo TC phê duyệt 0,1478 100m3
26 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤3m-đất cấp III Theo TC phê duyệt 0,7779 m3
27 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo TC phê duyệt 0,0519 100m3
28 Vận chuyển đất, phạm vi <= 1000 m, đất C3 Theo TC phê duyệt 0,1038 100m3
29 Vận chuyển đất tiếp theo, cự ly 4km, đất C3 Theo TC phê duyệt 0,104 100m3
30 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo TC phê duyệt 1,088 m3
31 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo TC phê duyệt 2,412 m3
32 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo TC phê duyệt 0,0448 100m2
33 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm Theo TC phê duyệt 0,0748 tấn
34 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo TC phê duyệt 0,8434 m3
35 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo TC phê duyệt 0,1558 100m2
36 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo TC phê duyệt 0,0259 tấn
37 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo TC phê duyệt 0,1743 tấn
38 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo TC phê duyệt 1,9503 m3
39 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo TC phê duyệt 0,1552 100m2
40 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo TC phê duyệt 0,0299 tấn
41 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo TC phê duyệt 0,2408 tấn
42 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo TC phê duyệt 10,9444 m3
43 Đắp mái cổng Theo TC phê duyệt 0,0952 m3
44 Láng tạo mặt phẳng để thi công mái vát dày 1 cm, vữa M100, PC40 Theo TC phê duyệt 48,743 m2
45 Ván khuôn sàn mái Theo TC phê duyệt 0,3095 100m2
46 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <= 10 mm. Theo TC phê duyệt 0,7638 tấn
47 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M50, XM PCB40 Theo TC phê duyệt 4,2902 m3
48 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo TC phê duyệt 33,88 m2
49 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo TC phê duyệt 15,52 m2
50 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo TC phê duyệt 30,95 m2
51 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo TC phê duyệt 33,88 m2
52 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Theo TC phê duyệt 46,47 m2
53 Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/ m2 Theo TC phê duyệt 42,9864 m2
54 Ngói úp nóc Theo TC phê duyệt 15,55 m
55 chữ inox Theo TC phê duyệt 1 bộ
56 gia công lắp đặt cổng sắt hộp Theo TC phê duyệt 21,772 m2
57 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo TC phê duyệt 48,1064 1m3
58 Bê tông lót rãnh, M100, đá 4x6 Theo TC phê duyệt 9,9036 m3
59 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M50, XM PCB40 Theo TC phê duyệt 10,438 m3
60 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo TC phê duyệt 194,5824 m2
61 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo TC phê duyệt 39,516 m2
62 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo TC phê duyệt 4,8041 m3
63 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mm Theo TC phê duyệt 4,3302 100kg
64 Ván khuôn tấm đan Theo TC phê duyệt 0,372 100m2
65 Đắp đất rãnh nước bằng 1/3 KL đào Theo TC phê duyệt 16,0353 m3
66 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M50, XM PCB40 Theo TC phê duyệt 13,2 m3
67 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo TC phê duyệt 98,4 m2
68 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 Theo TC phê duyệt 74,4 m2
69 Trồng cây bóng mát (6 cây phượng, 10 cây xà cừ) đường kính gốc 10cm cao 46m( Trồng, chăm sóc bảo vệ cây đến khi sống) Theo TC phê duyệt 16 cây
70 Đắp tôn nền sân thể dục bằng cát Theo TC phê duyệt 261 m3
71 Đắp đất màu tôn nền khu trồng cây xanh Theo TC phê duyệt 6,1155 100m3
72 Phá dỡ nhà cũ, tường rào Theo TC phê duyệt 2 ca
G THIẾT BỊ:
1 Ghế hội trường THT 04 Theo TC phê duyệt 40 Cái
2 Bàn hội trường KT 1800x1000x750mm, sơn PU Theo TC phê duyệt 10 Cái
3 Tủ sắt hai cánh Hòa Phát 1C3 Theo TC phê duyệt 2 Cái
4 Ti vi Sony 50 in Theo TC phê duyệt 1 Cái
5 Tủ bảo ôn Theo TC phê duyệt 1 Cái
6 Bàn inox 1308 Theo TC phê duyệt 45 Cái
7 Ghế Inox 10-05 Theo TC phê duyệt 300 Cái
8 Tủ lạnh Theo TC phê duyệt 1 Cái
9 Bục tượng Bác Hồ Theo TC phê duyệt 1 Cái
10 Bục phát biểu Theo TC phê duyệt 1 Cái
H BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1 Chi phí bảo hiểm Theo TC phê duyệt 1 Gói
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->