Gói thầu: Xây dựng, lắp đặt hệ thống PCCC
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201212936-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/12/2020 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM CHI NHÁNH NAM THÁI NGUYÊN |
| Tên gói thầu | Xây dựng, lắp đặt hệ thống PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20201212781 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Nhà nước ngoài ngân sách dành cho mua sắm tài sản cố định của Agribank |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-03 18:24:00 đến ngày 2020-12-11 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,140,534,585 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẤP NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100mm | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D65mm | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1,26 | 100m |
| 3 | Hộp đựng bình chữa cháy 3 bình/hộp | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 19 | Cái |
| 4 | Bình chữa cháy CO2 -MT3 | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 19 | Bình |
| 5 | Bình bột chữa cháy MF4 | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 38 | Bình |
| 6 | Nội qui + tiêu lệnh PCCC | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 19 | Bộ |
| 7 | Hộp chữa cháy vách tường | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 14 | Cái |
| 8 | Họng cấp nước vách tường | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 14 | Cái |
| 9 | Lắp đặt họng tiếp nước ngoài nhà 2 cửa D65mm | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Cuộn vòi vải gai D50 | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 14 | Cuộn |
| 11 | Lắp đặt tê thép d=65x50mm | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê thép d=100x100mm | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê thép d=65x65mm | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê thép d=100x65mm | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút thép d=100mm | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút thép d=65mm | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 17 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 50mm | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 18 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mm | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt măng sông thép d=100mm | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt măng sông thép d=65mm | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 21 | Bình cầu chữa cháy ABC 6 kg | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 2 | Bình |
| 22 | Lắp đặt tê thép d=125mm | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê thép d=100mm | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê thép d=20mm | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút thép d=125mm | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút thép d=100mm | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút thép d=20mm | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt van 1 chiều d=100mm | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Rọ hút D125 | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 30 | Lắp đặt tê thép d=100/63mm | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D125mm | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100mm | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 33 | Máy bơm điện Q = 20l/s, h = 50m | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 34 | Máy bơm diezen Q = 20l/s, h = 50m | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 35 | Máy bơm bù áp 2.2 kw | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 36 | Bình tích áp 200l | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 37 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 3 | 1 máy |
| 38 | Tủ điều kiển máy bơm (trọn bộ) | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 39 | Lắp đặt công tắc áp lực | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt dây 3x50+1x25mm2 | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 41 | Lắp đặt dây 3x35+1x25mm2 | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 42 | Lắp đặt dây 3x6+1x4mm2 | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| B | BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Lắp đặt đầu báo khói thường | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 3,3 | 10 đầu |
| 2 | Lắp đặt đầu báo nhiệt thường | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,8 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 3,6 | 5 đèn |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 3,6 | 5 chuông |
| 5 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 3,6 | 5 nút |
| 6 | Điện trở cuối | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 7 | Lắp đặt hộp nối tín hiệu | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 18 | hộp |
| 8 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 20 kênh hệ thường | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 9 | Tủ trung tâm báo cháy 20 kênh hệ thường + phụ kiện lắp đặt | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 10 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 9 | 5 đèn |
| 11 | Lắp đặt đèn chỉ hướng thoát hiểm | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 4,4 | 5 đèn |
| 12 | Lắp đặt dây cáp chống nhiễu 2Cx0,75mm2 | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 660 | m |
| 13 | Lắp đặt dây cáp tín hiệu về TT báo cháy 20x2x0,5mm2 | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 0.75mm2 | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 540 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn SP D20 | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1.070 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn SP D50 | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 17 | Phụ kiện khác lắp đặt HT báo cháy | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 4 | lô |
| C | BỂ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đào móng bể bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 2,8307 | 100m3 |
| 2 | Đào sửa móng bể bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 14,8985 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 6,724 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ bể | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 2,4812 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1,5826 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 3,0571 | tấn |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 42,5157 | m3 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm bể | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 168,9856 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 43,0336 | m2 |
| 10 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 125,872 | m2 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1,4943 | 100m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 7,1621 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,056 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,045 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,2109 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,0167 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,0985 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,0145 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,0165 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,2076 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,924 | m3 |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,355 | m3 |
| 23 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1,9198 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,8114 | m3 |
| 25 | Xỉ tôn nền mái | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 2,1517 | m3 |
| 26 | Lát gạch lá nem 200x200, XM PCB30 | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 27,6768 | m2 |
| 27 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 8,0916 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 56,2754 | m2 |
| 29 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 36,088 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 22,896 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 56,2754 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 58,99 | m2 |
| 33 | SX + LĐ cửa khung thép hộp sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 7,335 | M2 |
| 34 | SX + LĐ sen hoa thép hộp ( thành phẩm) | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 76,302 | Kg |
| 35 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 7,335 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Bản vẽ thiết kế và mô tả tại Chương V của E-HSMT | 4,86 | 1m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi