Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201208842-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/12/2020 16:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN QUẢN LÝ VÀ ĐẦU TƯ TÂN VIỆT |
| Tên gói thầu | Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201208827 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện ngân sách xã và huy động nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-03 15:31:00 đến ngày 2020-12-13 16:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,847,045,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Phần 2 - Chương V | 3,1294 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Phần 2 - Chương V | 23,7754 | m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Phần 2 - Chương V | 15,2353 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Phần 2 - Chương V | 31,7959 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M50 | Phần 2 - Chương V | 41,478 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 | Phần 2 - Chương V | 24,3612 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Phần 2 - Chương V | 1,5928 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Phần 2 - Chương V | 7,1577 | m3 |
| 9 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Phần 2 - Chương V | 36,8796 | m3 |
| 10 | Bê tông cột, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Phần 2 - Chương V | 7,646 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Phần 2 - Chương V | 0,6059 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Phần 2 - Chương V | 2,687 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | Phần 2 - Chương V | 16,9076 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Phần 2 - Chương V | 0,256 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Phần 2 - Chương V | 1,4264 | tấn |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Phần 2 - Chương V | 1,1732 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Phần 2 - Chương V | 1,0621 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Phần 2 - Chương V | 2,3463 | 100m3 |
| 19 | Bê tông lót nền, M100, đá 4x6 | Phần 2 - Chương V | 80,6841 | m3 |
| 20 | Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Phần 2 - Chương V | 27,161 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Phần 2 - Chương V | 0,508 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Phần 2 - Chương V | 3,0509 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | Phần 2 - Chương V | 44,0193 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Phần 2 - Chương V | 1,0035 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Phần 2 - Chương V | 4,5297 | tấn |
| 26 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 | Phần 2 - Chương V | 8,1115 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Phần 2 - Chương V | 0,8984 | tấn |
| 28 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Phần 2 - Chương V | 4,2807 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Phần 2 - Chương V | 0,0757 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Phần 2 - Chương V | 0,0685 | tấn |
| 31 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Phần 2 - Chương V | 8,9982 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Phần 2 - Chương V | 184,8533 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Phần 2 - Chương V | 20,5887 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Phần 2 - Chương V | 5,8435 | m3 |
| 35 | Cửa đi 2 cánh mở quay kính trắng an toàn dày 6,38 ly (Cửa thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp- kính trắng Việt Nhật 6,38mm hoặc tương đương ) | Phần 2 - Chương V | 62,4 | m2 |
| 36 | Cửa đi 1 cánh mở quay kính trắng an toàn dày 6,38 ly (tương đương Cửa thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp- kính trắng Việt Nhật 6,38mm hoặc tương đương) | Phần 2 - Chương V | 8,928 | m2 |
| 37 | Cửa sổ mở hất kính trắng an toàn dày 6,38 ly (Cửa thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp- kính trắng Việt Nhật 6,38mm hoặc tương đương) | Phần 2 - Chương V | 20,72 | m2 |
| 38 | Cửa sổ 2 cánh mở quay kính trắng an toàn dày 6,38 ly (Cửa thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp- kính trắng Việt Nhật 6,38mm hoặc tương đương) | Phần 2 - Chương V | 16,74 | m2 |
| 39 | Vách kính trắng an toàn dày 6,38 ly (Vách kính thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp- kính trắng Việt Nhật 6,38mm hoặc tương đương) | Phần 2 - Chương V | 19,2385 | m2 |
| 40 | Hoa sắt vuông cửa KT 14x14 | Phần 2 - Chương V | 30,8 | m2 |
| 41 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | Phần 2 - Chương V | 3,9386 | tấn |
| 42 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Phần 2 - Chương V | 3,9386 | tấn |
| 43 | Gia công giằng mái thép | Phần 2 - Chương V | 0,3128 | tấn |
| 44 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Phần 2 - Chương V | 0,3128 | tấn |
| 45 | Gia công xà gồ thép | Phần 2 - Chương V | 3,9562 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Phần 2 - Chương V | 3,9562 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2 - Chương V | 651,3241 | 1m2 |
| 48 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,4mm | Phần 2 - Chương V | 9,898 | 100m2 |
| 49 | Ke chống bão (3 cái /m2) | Phần 2 - Chương V | 2.970 | cái |
| 50 | Tôn úp nóc dày 0,4mm | Phần 2 - Chương V | 39,13 | md |
| 51 | Lát nền, sàn gạch granite 500x500mm hoặc tương đương | Phần 2 - Chương V | 797,1412 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm hoặc tương đương | Phần 2 - Chương V | 27,6708 | m2 |
| 53 | Ốp tường vệ sinh gạch 300x600mm hoặc tương đương | Phần 2 - Chương V | 86,736 | m2 |
| 54 | Bê tông lót tam cấp, M100, đá 4x6 | Phần 2 - Chương V | 5,2967 | m3 |
| 55 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Phần 2 - Chương V | 13,1014 | m3 |
| 56 | Láng granitô bậc tam cấp | Phần 2 - Chương V | 78,8176 | m2 |
| 57 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Phần 2 - Chương V | 9,3696 | m2 |
| 58 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 | Phần 2 - Chương V | 5,94 | m2 |
| 59 | Ốp tường gạch thẻ | Phần 2 - Chương V | 41,874 | m2 |
| 60 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 - Chương V | 356,4464 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Phần 2 - Chương V | 537,3364 | m2 |
| 62 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Phần 2 - Chương V | 120,52 | m2 |
| 63 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Phần 2 - Chương V | 945,7901 | m2 |
| 64 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Phần 2 - Chương V | 753,5063 | m2 |
| 65 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Phần 2 - Chương V | 38,016 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2 - Chương V | 1.260,3625 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2 - Chương V | 1.449,3787 | m2 |
| 68 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Phần 2 - Chương V | 102,437 | m |
| 69 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Phần 2 - Chương V | 5,2 | m |
| 70 | Vách ngăn compact 12mm (Trọn gói) | Phần 2 - Chương V | 23,364 | m2 |
| 71 | Trần tôn dày 0,4mm | Phần 2 - Chương V | 407,9608 | m2 |
| 72 | Trần thạch cao hội trường | Phần 2 - Chương V | 389,1804 | m2 |
| 73 | Đóng trần nhựa khu WC | Phần 2 - Chương V | 27,6708 | m2 |
| 74 | Lan can sắt hộp mạ kẽm | Phần 2 - Chương V | 44,22 | md |
| 75 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Phần 2 - Chương V | 8,5852 | m3 |
| 76 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần 2 - Chương V | 2,8617 | m3 |
| 77 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Phần 2 - Chương V | 0,5252 | m3 |
| 78 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Phần 2 - Chương V | 0,6544 | m3 |
| 79 | Bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Phần 2 - Chương V | 1,0368 | m3 |
| 80 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Phần 2 - Chương V | 0,0237 | tấn |
| 81 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 - Chương V | 0,4363 | m3 |
| 82 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Phần 2 - Chương V | 0,0308 | tấn |
| 83 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Phần 2 - Chương V | 5 | cái |
| 84 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 - Chương V | 39,2 | m2 |
| 85 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Phần 2 - Chương V | 7,8395 | m2 |
| 86 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần 600x600 30W | Phần 2 - Chương V | 28 | bộ |
| 87 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần D300 | Phần 2 - Chương V | 27 | bộ |
| 88 | Tủ điện tổng | Phần 2 - Chương V | 1 | bộ |
| 89 | Lắp đặt hộp điện phòng chứa aptomat | Phần 2 - Chương V | 4 | hộp |
| 90 | Lắp đặt công tắc 1 nút bấm | Phần 2 - Chương V | 14 | cái |
| 91 | Lắp đặt công tắc 2 nút bấm | Phần 2 - Chương V | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt công tắc 3 nút bấm | Phần 2 - Chương V | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt ô cắm đôi | Phần 2 - Chương V | 25 | cái |
| 94 | Lắp đặt quạt treo tường | Phần 2 - Chương V | 17 | cái |
| 95 | Lắp đặt quạt đảo trần | Phần 2 - Chương V | 9 | cái |
| 96 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Phần 2 - Chương V | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Phần 2 - Chương V | 8 | cái |
| 98 | Cáp điện Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x10+1x6mm | Phần 2 - Chương V | 50 | m |
| 99 | Dây điện VCmo 2x4mm (Cadivi hoặc tương đương) | Phần 2 - Chương V | 200 | m |
| 100 | Dây điện VCmo 2x2,5mm (Cadivi hoặc tương đương) | Phần 2 - Chương V | 150 | m |
| 101 | Dây điện VCmo 2x1,5mm (Cadivi hoặc tương đương) | Phần 2 - Chương V | 200 | m |
| 102 | Ống ruột mềm PVC D16 | Phần 2 - Chương V | 500 | m |
| 103 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D40/34 | Phần 2 - Chương V | 60 | m |
| 104 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Phần 2 - Chương V | 34,3 | m3 |
| 105 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Phần 2 - Chương V | 0,343 | 100m3 |
| 106 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Phần 2 - Chương V | 5 | cọc |
| 107 | Kéo rải dây thép tiếp đất dưới mương đất, d=14mm | Phần 2 - Chương V | 25 | m |
| 108 | Ống nhựa uPVC D21 | Phần 2 - Chương V | 0,1 | 100m |
| 109 | Ống nhựa uPVC D27 | Phần 2 - Chương V | 0,2 | 100m |
| 110 | Ống nhựa uPVC D34 | Phần 2 - Chương V | 0,2 | 100m |
| 111 | Cút nhựa uPVC D27 | Phần 2 - Chương V | 8 | cái |
| 112 | Cút nhựa uPVC D34 | Phần 2 - Chương V | 6 | cái |
| 113 | Cút nhựa uPVC D27/21 | Phần 2 - Chương V | 4 | cái |
| 114 | Rắc co nhựa D21 | Phần 2 - Chương V | 9 | cái |
| 115 | Rắc co nhựa D27 | Phần 2 - Chương V | 5 | cái |
| 116 | Rắc co nhựa D34 | Phần 2 - Chương V | 1 | cái |
| 117 | Tê nhựa uPVC D34 | Phần 2 - Chương V | 4 | cái |
| 118 | Tê nhựa uPVC D34/27 | Phần 2 - Chương V | 2 | cái |
| 119 | Đầu nối ren D34 | Phần 2 - Chương V | 1 | cái |
| 120 | Đầu nối ren D27 | Phần 2 - Chương V | 4 | cái |
| 121 | Khóa đồng D34 | Phần 2 - Chương V | 2 | cái |
| 122 | Khóa D47 xả đáy bồn nước | Phần 2 - Chương V | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt xí bệt | Phần 2 - Chương V | 5 | bộ |
| 124 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Phần 2 - Chương V | 5 | bộ |
| 125 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Phần 2 - Chương V | 5 | cái |
| 126 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Phần 2 - Chương V | 4 | bộ |
| 127 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Phần 2 - Chương V | 6 | cái |
| 128 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Phần 2 - Chương V | 5 | cái |
| 129 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Phần 2 - Chương V | 4 | bộ |
| 130 | Lắp đặt gương soi | Phần 2 - Chương V | 4 | cái |
| 131 | Van phao điện | Phần 2 - Chương V | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Phần 2 - Chương V | 1 | bể |
| 133 | Máy bơm nước chân không 2,5kw | Phần 2 - Chương V | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Phần 2 - Chương V | 1 | cái |
| 135 | Dây điện VCmo 2x4mm (Cadivi hoặc tương đương) | Phần 2 - Chương V | 15 | m |
| 136 | Giếng khoan | Phần 2 - Chương V | 1 | TB |
| 137 | Ống nhựa uPVC D48 | Phần 2 - Chương V | 0,05 | 100m |
| 138 | Ống nhựa uPVC D76 | Phần 2 - Chương V | 0,2 | 100m |
| 139 | Ống nhựa uPVC D90 | Phần 2 - Chương V | 0,3 | 100m |
| 140 | Ống nhựa uPVC D110 | Phần 2 - Chương V | 0,3 | 100m |
| 141 | Cút nhựa uPVC D76 | Phần 2 - Chương V | 8 | cái |
| 142 | Cút nhựa uPVC D90 | Phần 2 - Chương V | 2 | cái |
| 143 | Cút nhựa uPVC D110 | Phần 2 - Chương V | 6 | cái |
| 144 | Tê nhựa uPVC D48 | Phần 2 - Chương V | 2 | cái |
| 145 | Tê nhựa uPVC D76 | Phần 2 - Chương V | 6 | cái |
| 146 | Tê nhựa uPVC D90 | Phần 2 - Chương V | 4 | cái |
| 147 | Tê nhựa uPVC D110 | Phần 2 - Chương V | 12 | cái |
| 148 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Phần 2 - Chương V | 11 | m3 |
| 149 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Phần 2 - Chương V | 0,11 | 100m3 |
| 150 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Phần 2 - Chương V | 7 | cọc |
| 151 | Gia công kim thu sét, dài 1,5m | Phần 2 - Chương V | 4 | cái |
| 152 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=14mm | Phần 2 - Chương V | 40 | m |
| 153 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Phần 2 - Chương V | 110 | m |
| 154 | Chân bật thép tròn CT3 D=12 (Mạ kẽm nhúng nóng) | Phần 2 - Chương V | 12 | cái |
| 155 | Hôp đo điện trở | Phần 2 - Chương V | 2 | cái |
| 156 | Sơn Bạch Tuyết hoặc tương đương( Sơn dây dẫn sét xuống) | Phần 2 - Chương V | 5 | hộp |
| 157 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Phần 2 - Chương V | 1,5 | m3 |
| 158 | Hộp dựng bình cứu hỏa | Phần 2 - Chương V | 5 | hộp |
| 159 | Bình chữa cháy MFZ8-ABC | Phần 2 - Chương V | 10 | bình |
| 160 | Bình chữa cháy CO2 MT3 | Phần 2 - Chương V | 5 | bình |
| 161 | Tiêu lệnh và nội quy chữa cháy | Phần 2 - Chương V | 3 | bảng |
| B | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất hữu cơ và vận chuyển đi đổ | Phần 2 - Chương V | 14,0175 | 100m3 |
| 2 | Mua đất đắp tại mỏ và vận chuyển về chân công trình | Phần 2 - Chương V | 10.404,8929 | m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Phần 2 - Chương V | 78,1735 | 100m3 |
| C | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Bê tông lót sân, M100, đá 4x6 | Phần 2 - Chương V | 163 | m3 |
| 2 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 | Phần 2 - Chương V | 244,5 | m3 |
| D | CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Phần 2 - Chương V | 2,8694 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Phần 2 - Chương V | 0,392 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Phần 2 - Chương V | 1,1025 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Phần 2 - Chương V | 0,0305 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Phần 2 - Chương V | 0,0448 | tấn |
| 6 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Phần 2 - Chương V | 0,3841 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình | Phần 2 - Chương V | 0,9565 | m3 |
| 8 | Bê tông cột, TD≤0,1m2, M200, đá 1x2 | Phần 2 - Chương V | 0,2159 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Phần 2 - Chương V | 0,0424 | m3 |
| 10 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Phần 2 - Chương V | 1,2173 | m3 |
| 11 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phần 2 - Chương V | 13,885 | m2 |
| 12 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Phần 2 - Chương V | 13,2 | m |
| 13 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Phần 2 - Chương V | 12 | m |
| 14 | Sơn giả đá màu nâu | Phần 2 - Chương V | 13,885 | m² |
| 15 | Sản xuất cổng chính song sắt hộp (bao gồm sơn, lắp đặt hoàn thiện) | Phần 2 - Chương V | 8,4 | m² |
| 16 | Khóa cổng chính | Phần 2 - Chương V | 1 | Cái |
| E | CỔNG PHỤ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Phần 2 - Chương V | 2,8694 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Phần 2 - Chương V | 0,392 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Phần 2 - Chương V | 1,2459 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Phần 2 - Chương V | 0,0315 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Phần 2 - Chương V | 0,0511 | tấn |
| 6 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Phần 2 - Chương V | 0,8323 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình | Phần 2 - Chương V | 0,9565 | m3 |
| 8 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Phần 2 - Chương V | 0,1965 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Phần 2 - Chương V | 0,0424 | m3 |
| 10 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Phần 2 - Chương V | 1,1157 | m3 |
| 11 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phần 2 - Chương V | 13,005 | m2 |
| 12 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Phần 2 - Chương V | 13,2 | m |
| 13 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Phần 2 - Chương V | 12 | m |
| 14 | Sơn giả đá màu nâu | Phần 2 - Chương V | 13,005 | m² |
| 15 | Sản xuất cổng phụ song sắt hộp (bao gồm sơn, lắp đặt hoàn thiện) | Phần 2 - Chương V | 6,12 | m² |
| 16 | Khóa cổng | Phần 2 - Chương V | 1 | Cái |
| F | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Phần 2 - Chương V | 76,3033 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Phần 2 - Chương V | 3,0521 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Phần 2 - Chương V | 35,4999 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 | Phần 2 - Chương V | 113,898 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M50 | Phần 2 - Chương V | 69,6728 | m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Phần 2 - Chương V | 1,2717 | 100m3 |
| 7 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Phần 2 - Chương V | 12,8044 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Phần 2 - Chương V | 33,708 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Phần 2 - Chương V | 6,9133 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2 | Phần 2 - Chương V | 16,2786 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Phần 2 - Chương V | 1,1504 | tấn |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Phần 2 - Chương V | 186,2146 | m2 |
| 13 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Phần 2 - Chương V | 171,52 | m |
| 14 | Trát tường rào, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 - Chương V | 371,1895 | m2 |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Phần 2 - Chương V | 229,3783 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2 - Chương V | 786,7824 | m2 |
| 17 | Hàng rào thép hộp bao gồm cả lắp đặt, sơn hoàn thiện | Phần 2 - Chương V | 306,4365 | m2 |
| G | MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Phần 2 - Chương V | 1,4656 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Phần 2 - Chương V | 16,2841 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Phần 2 - Chương V | 18,3248 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Phần 2 - Chương V | 18,0202 | m3 |
| 5 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Phần 2 - Chương V | 33,774 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phần 2 - Chương V | 138,6 | m2 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Phần 2 - Chương V | 0,5428 | 100m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Phần 2 - Chương V | 8,9024 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Phần 2 - Chương V | 0,8049 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy | Phần 2 - Chương V | 198 | 1cấu kiện |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi