Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201208842-01
Thời điểm đóng mở thầu 13/12/2020 16:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN QUẢN LÝ VÀ ĐẦU TƯ TÂN VIỆT
Tên gói thầu Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20201208827
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện ngân sách xã và huy động nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-03 15:31:00 đến ngày 2020-12-13 16:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,847,045,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ VĂN HÓA
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Phần 2 - Chương V 3,1294 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Phần 2 - Chương V 23,7754 m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Phần 2 - Chương V 15,2353 m3
4 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Phần 2 - Chương V 31,7959 m3
5 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M50 Phần 2 - Chương V 41,478 m3
6 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 Phần 2 - Chương V 24,3612 m3
7 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 Phần 2 - Chương V 1,5928 m3
8 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Phần 2 - Chương V 7,1577 m3
9 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Phần 2 - Chương V 36,8796 m3
10 Bê tông cột, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Phần 2 - Chương V 7,646 m3
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Phần 2 - Chương V 0,6059 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Phần 2 - Chương V 2,687 tấn
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 Phần 2 - Chương V 16,9076 m3
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Phần 2 - Chương V 0,256 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Phần 2 - Chương V 1,4264 tấn
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Phần 2 - Chương V 1,1732 100m3
17 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Phần 2 - Chương V 1,0621 100m3
18 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Phần 2 - Chương V 2,3463 100m3
19 Bê tông lót nền, M100, đá 4x6 Phần 2 - Chương V 80,6841 m3
20 Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 Phần 2 - Chương V 27,161 m3
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Phần 2 - Chương V 0,508 tấn
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Phần 2 - Chương V 3,0509 tấn
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 Phần 2 - Chương V 44,0193 m3
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Phần 2 - Chương V 1,0035 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Phần 2 - Chương V 4,5297 tấn
26 Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 Phần 2 - Chương V 8,1115 m3
27 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Phần 2 - Chương V 0,8984 tấn
28 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Phần 2 - Chương V 4,2807 m3
29 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Phần 2 - Chương V 0,0757 tấn
30 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Phần 2 - Chương V 0,0685 tấn
31 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Phần 2 - Chương V 8,9982 m3
32 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Phần 2 - Chương V 184,8533 m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Phần 2 - Chương V 20,5887 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Phần 2 - Chương V 5,8435 m3
35 Cửa đi 2 cánh mở quay kính trắng an toàn dày 6,38 ly (Cửa thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp- kính trắng Việt Nhật 6,38mm hoặc tương đương ) Phần 2 - Chương V 62,4 m2
36 Cửa đi 1 cánh mở quay kính trắng an toàn dày 6,38 ly (tương đương Cửa thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp- kính trắng Việt Nhật 6,38mm hoặc tương đương) Phần 2 - Chương V 8,928 m2
37 Cửa sổ mở hất kính trắng an toàn dày 6,38 ly (Cửa thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp- kính trắng Việt Nhật 6,38mm hoặc tương đương) Phần 2 - Chương V 20,72 m2
38 Cửa sổ 2 cánh mở quay kính trắng an toàn dày 6,38 ly (Cửa thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp- kính trắng Việt Nhật 6,38mm hoặc tương đương) Phần 2 - Chương V 16,74 m2
39 Vách kính trắng an toàn dày 6,38 ly (Vách kính thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp- kính trắng Việt Nhật 6,38mm hoặc tương đương) Phần 2 - Chương V 19,2385 m2
40 Hoa sắt vuông cửa KT 14x14 Phần 2 - Chương V 30,8 m2
41 Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m Phần 2 - Chương V 3,9386 tấn
42 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Phần 2 - Chương V 3,9386 tấn
43 Gia công giằng mái thép Phần 2 - Chương V 0,3128 tấn
44 Lắp dựng giằng thép bu lông Phần 2 - Chương V 0,3128 tấn
45 Gia công xà gồ thép Phần 2 - Chương V 3,9562 tấn
46 Lắp dựng xà gồ thép Phần 2 - Chương V 3,9562 tấn
47 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phần 2 - Chương V 651,3241 1m2
48 Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,4mm Phần 2 - Chương V 9,898 100m2
49 Ke chống bão (3 cái /m2) Phần 2 - Chương V 2.970 cái
50 Tôn úp nóc dày 0,4mm Phần 2 - Chương V 39,13 md
51 Lát nền, sàn gạch granite 500x500mm hoặc tương đương Phần 2 - Chương V 797,1412 m2
52 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm hoặc tương đương Phần 2 - Chương V 27,6708 m2
53 Ốp tường vệ sinh gạch 300x600mm hoặc tương đương Phần 2 - Chương V 86,736 m2
54 Bê tông lót tam cấp, M100, đá 4x6 Phần 2 - Chương V 5,2967 m3
55 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Phần 2 - Chương V 13,1014 m3
56 Láng granitô bậc tam cấp Phần 2 - Chương V 78,8176 m2
57 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Phần 2 - Chương V 9,3696 m2
58 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 Phần 2 - Chương V 5,94 m2
59 Ốp tường gạch thẻ Phần 2 - Chương V 41,874 m2
60 Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Phần 2 - Chương V 356,4464 m2
61 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Phần 2 - Chương V 537,3364 m2
62 Trát trần, vữa XM mác 75 Phần 2 - Chương V 120,52 m2
63 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Phần 2 - Chương V 945,7901 m2
64 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Phần 2 - Chương V 753,5063 m2
65 Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M50 Phần 2 - Chương V 38,016 m2
66 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phần 2 - Chương V 1.260,3625 m2
67 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phần 2 - Chương V 1.449,3787 m2
68 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Phần 2 - Chương V 102,437 m
69 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Phần 2 - Chương V 5,2 m
70 Vách ngăn compact 12mm (Trọn gói) Phần 2 - Chương V 23,364 m2
71 Trần tôn dày 0,4mm Phần 2 - Chương V 407,9608 m2
72 Trần thạch cao hội trường Phần 2 - Chương V 389,1804 m2
73 Đóng trần nhựa khu WC Phần 2 - Chương V 27,6708 m2
74 Lan can sắt hộp mạ kẽm Phần 2 - Chương V 44,22 md
75 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Phần 2 - Chương V 8,5852 m3
76 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Phần 2 - Chương V 2,8617 m3
77 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Phần 2 - Chương V 0,5252 m3
78 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 Phần 2 - Chương V 0,6544 m3
79 Bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 Phần 2 - Chương V 1,0368 m3
80 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Phần 2 - Chương V 0,0237 tấn
81 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Phần 2 - Chương V 0,4363 m3
82 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Phần 2 - Chương V 0,0308 tấn
83 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Phần 2 - Chương V 5 cái
84 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Phần 2 - Chương V 39,2 m2
85 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Phần 2 - Chương V 7,8395 m2
86 Lắp đặt đèn trang trí âm trần 600x600 30W Phần 2 - Chương V 28 bộ
87 Lắp đặt đèn trang trí âm trần D300 Phần 2 - Chương V 27 bộ
88 Tủ điện tổng Phần 2 - Chương V 1 bộ
89 Lắp đặt hộp điện phòng chứa aptomat Phần 2 - Chương V 4 hộp
90 Lắp đặt công tắc 1 nút bấm Phần 2 - Chương V 14 cái
91 Lắp đặt công tắc 2 nút bấm Phần 2 - Chương V 2 cái
92 Lắp đặt công tắc 3 nút bấm Phần 2 - Chương V 4 cái
93 Lắp đặt ô cắm đôi Phần 2 - Chương V 25 cái
94 Lắp đặt quạt treo tường Phần 2 - Chương V 17 cái
95 Lắp đặt quạt đảo trần Phần 2 - Chương V 9 cái
96 Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A Phần 2 - Chương V 1 cái
97 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Phần 2 - Chương V 8 cái
98 Cáp điện Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x10+1x6mm Phần 2 - Chương V 50 m
99 Dây điện VCmo 2x4mm (Cadivi hoặc tương đương) Phần 2 - Chương V 200 m
100 Dây điện VCmo 2x2,5mm (Cadivi hoặc tương đương) Phần 2 - Chương V 150 m
101 Dây điện VCmo 2x1,5mm (Cadivi hoặc tương đương) Phần 2 - Chương V 200 m
102 Ống ruột mềm PVC D16 Phần 2 - Chương V 500 m
103 Ống nhựa gân xoắn HDPE D40/34 Phần 2 - Chương V 60 m
104 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Phần 2 - Chương V 34,3 m3
105 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Phần 2 - Chương V 0,343 100m3
106 Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn Phần 2 - Chương V 5 cọc
107 Kéo rải dây thép tiếp đất dưới mương đất, d=14mm Phần 2 - Chương V 25 m
108 Ống nhựa uPVC D21 Phần 2 - Chương V 0,1 100m
109 Ống nhựa uPVC D27 Phần 2 - Chương V 0,2 100m
110 Ống nhựa uPVC D34 Phần 2 - Chương V 0,2 100m
111 Cút nhựa uPVC D27 Phần 2 - Chương V 8 cái
112 Cút nhựa uPVC D34 Phần 2 - Chương V 6 cái
113 Cút nhựa uPVC D27/21 Phần 2 - Chương V 4 cái
114 Rắc co nhựa D21 Phần 2 - Chương V 9 cái
115 Rắc co nhựa D27 Phần 2 - Chương V 5 cái
116 Rắc co nhựa D34 Phần 2 - Chương V 1 cái
117 Tê nhựa uPVC D34 Phần 2 - Chương V 4 cái
118 Tê nhựa uPVC D34/27 Phần 2 - Chương V 2 cái
119 Đầu nối ren D34 Phần 2 - Chương V 1 cái
120 Đầu nối ren D27 Phần 2 - Chương V 4 cái
121 Khóa đồng D34 Phần 2 - Chương V 2 cái
122 Khóa D47 xả đáy bồn nước Phần 2 - Chương V 1 cái
123 Lắp đặt xí bệt Phần 2 - Chương V 5 bộ
124 Lắp đặt chậu tiểu nam Phần 2 - Chương V 5 bộ
125 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Phần 2 - Chương V 5 cái
126 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Phần 2 - Chương V 4 bộ
127 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Phần 2 - Chương V 6 cái
128 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Phần 2 - Chương V 5 cái
129 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Phần 2 - Chương V 4 bộ
130 Lắp đặt gương soi Phần 2 - Chương V 4 cái
131 Van phao điện Phần 2 - Chương V 1 cái
132 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Phần 2 - Chương V 1 bể
133 Máy bơm nước chân không 2,5kw Phần 2 - Chương V 1 cái
134 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Phần 2 - Chương V 1 cái
135 Dây điện VCmo 2x4mm (Cadivi hoặc tương đương) Phần 2 - Chương V 15 m
136 Giếng khoan Phần 2 - Chương V 1 TB
137 Ống nhựa uPVC D48 Phần 2 - Chương V 0,05 100m
138 Ống nhựa uPVC D76 Phần 2 - Chương V 0,2 100m
139 Ống nhựa uPVC D90 Phần 2 - Chương V 0,3 100m
140 Ống nhựa uPVC D110 Phần 2 - Chương V 0,3 100m
141 Cút nhựa uPVC D76 Phần 2 - Chương V 8 cái
142 Cút nhựa uPVC D90 Phần 2 - Chương V 2 cái
143 Cút nhựa uPVC D110 Phần 2 - Chương V 6 cái
144 Tê nhựa uPVC D48 Phần 2 - Chương V 2 cái
145 Tê nhựa uPVC D76 Phần 2 - Chương V 6 cái
146 Tê nhựa uPVC D90 Phần 2 - Chương V 4 cái
147 Tê nhựa uPVC D110 Phần 2 - Chương V 12 cái
148 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Phần 2 - Chương V 11 m3
149 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Phần 2 - Chương V 0,11 100m3
150 Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn Phần 2 - Chương V 7 cọc
151 Gia công kim thu sét, dài 1,5m Phần 2 - Chương V 4 cái
152 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=14mm Phần 2 - Chương V 40 m
153 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Phần 2 - Chương V 110 m
154 Chân bật thép tròn CT3 D=12 (Mạ kẽm nhúng nóng) Phần 2 - Chương V 12 cái
155 Hôp đo điện trở Phần 2 - Chương V 2 cái
156 Sơn Bạch Tuyết hoặc tương đương( Sơn dây dẫn sét xuống) Phần 2 - Chương V 5 hộp
157 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Phần 2 - Chương V 1,5 m3
158 Hộp dựng bình cứu hỏa Phần 2 - Chương V 5 hộp
159 Bình chữa cháy MFZ8-ABC Phần 2 - Chương V 10 bình
160 Bình chữa cháy CO2 MT3 Phần 2 - Chương V 5 bình
161 Tiêu lệnh và nội quy chữa cháy Phần 2 - Chương V 3 bảng
B SAN NỀN
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất hữu cơ và vận chuyển đi đổ Phần 2 - Chương V 14,0175 100m3
2 Mua đất đắp tại mỏ và vận chuyển về chân công trình Phần 2 - Chương V 10.404,8929 m3
3 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 Phần 2 - Chương V 78,1735 100m3
C SÂN BÊ TÔNG
1 Bê tông lót sân, M100, đá 4x6 Phần 2 - Chương V 163 m3
2 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 Phần 2 - Chương V 244,5 m3
D CỔNG CHÍNH
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Phần 2 - Chương V 2,8694 m3
2 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Phần 2 - Chương V 0,392 m3
3 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Phần 2 - Chương V 1,1025 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Phần 2 - Chương V 0,0305 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Phần 2 - Chương V 0,0448 tấn
6 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Phần 2 - Chương V 0,3841 m3
7 Đắp đất nền móng công trình Phần 2 - Chương V 0,9565 m3
8 Bê tông cột, TD≤0,1m2, M200, đá 1x2 Phần 2 - Chương V 0,2159 m3
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Phần 2 - Chương V 0,0424 m3
10 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Phần 2 - Chương V 1,2173 m3
11 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Phần 2 - Chương V 13,885 m2
12 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 Phần 2 - Chương V 13,2 m
13 Đắp phào kép, vữa XM M75 Phần 2 - Chương V 12 m
14 Sơn giả đá màu nâu Phần 2 - Chương V 13,885
15 Sản xuất cổng chính song sắt hộp (bao gồm sơn, lắp đặt hoàn thiện) Phần 2 - Chương V 8,4
16 Khóa cổng chính Phần 2 - Chương V 1 Cái
E CỔNG PHỤ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Phần 2 - Chương V 2,8694 m3
2 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Phần 2 - Chương V 0,392 m3
3 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Phần 2 - Chương V 1,2459 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Phần 2 - Chương V 0,0315 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Phần 2 - Chương V 0,0511 tấn
6 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Phần 2 - Chương V 0,8323 m3
7 Đắp đất nền móng công trình Phần 2 - Chương V 0,9565 m3
8 Bê tông cột, M200, đá 1x2 Phần 2 - Chương V 0,1965 m3
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Phần 2 - Chương V 0,0424 m3
10 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Phần 2 - Chương V 1,1157 m3
11 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Phần 2 - Chương V 13,005 m2
12 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 Phần 2 - Chương V 13,2 m
13 Đắp phào kép, vữa XM M75 Phần 2 - Chương V 12 m
14 Sơn giả đá màu nâu Phần 2 - Chương V 13,005
15 Sản xuất cổng phụ song sắt hộp (bao gồm sơn, lắp đặt hoàn thiện) Phần 2 - Chương V 6,12
16 Khóa cổng Phần 2 - Chương V 1 Cái
F HÀNG RÀO
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Phần 2 - Chương V 76,3033 m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II Phần 2 - Chương V 3,0521 100m3
3 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Phần 2 - Chương V 35,4999 m3
4 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 Phần 2 - Chương V 113,898 m3
5 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M50 Phần 2 - Chương V 69,6728 m3
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Phần 2 - Chương V 1,2717 100m3
7 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Phần 2 - Chương V 12,8044 m3
8 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Phần 2 - Chương V 33,708 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Phần 2 - Chương V 6,9133 m3
10 Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2 Phần 2 - Chương V 16,2786 m3
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Phần 2 - Chương V 1,1504 tấn
12 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Phần 2 - Chương V 186,2146 m2
13 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Phần 2 - Chương V 171,52 m
14 Trát tường rào, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Phần 2 - Chương V 371,1895 m2
15 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Phần 2 - Chương V 229,3783 m2
16 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phần 2 - Chương V 786,7824 m2
17 Hàng rào thép hộp bao gồm cả lắp đặt, sơn hoàn thiện Phần 2 - Chương V 306,4365 m2
G MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Phần 2 - Chương V 1,4656 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Phần 2 - Chương V 16,2841 m3
3 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Phần 2 - Chương V 18,3248 m3
4 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Phần 2 - Chương V 18,0202 m3
5 Xây rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Phần 2 - Chương V 33,774 m3
6 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Phần 2 - Chương V 138,6 m2
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Phần 2 - Chương V 0,5428 100m3
8 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 Phần 2 - Chương V 8,9024 m3
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Phần 2 - Chương V 0,8049 tấn
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy Phần 2 - Chương V 198 1cấu kiện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->