Gói thầu: Xây dựng, cải tạo, sửa chữa nhà vệ sinh cac trường: MN Sơn Ca, MG Hoa Phượng, MG Măng Non, TH Tân An Thạnh A, TH Tân An Thạnh B,TH Tân An Thạnh C, TH Tân Lược, THCS Tân Lược
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201212611-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/12/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG PHÁT LỘC |
| Tên gói thầu | Xây dựng, cải tạo, sửa chữa nhà vệ sinh cac trường: MN Sơn Ca, MG Hoa Phượng, MG Măng Non, TH Tân An Thạnh A, TH Tân An Thạnh B,TH Tân An Thạnh C, TH Tân Lược, THCS Tân Lược |
| Số hiệu KHLCNT | 20201165410 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-04 06:07:00 đến ngày 2020-12-15 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,341,271,052 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| B | TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN AN THẠNH A | |||
| C | Cải tạo nhà vệ sinh học sinh (điểm chính An Thới) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Mái tôn, cao <= 6 m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 22,32 | M2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 16,2 | M2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công Cao <= 6 m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,076 | Tấn |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,58 | M3 |
| 5 | Phá dỡ đan bê tông cốt thép | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2351 | M3 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 47,6 | M2 |
| 7 | Băm nhám lớp vữa trát tường, cột, trụ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 81,08 | M2 |
| 8 | Cạo lớp sơn cũ trên tường, cột...trong nhà | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 15,16 | M2 |
| 9 | Cạo lớp sơn cũ trên tường, cột.. ngoài nhà | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 24,339 | M2 |
| 10 | Tháo dỡ nền gạch men hiện trạng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 15,62 | M2 |
| 11 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,24 | M3 |
| 12 | Tháo dỡ cửa | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7,22 | M2 |
| 13 | Lợp mái bằng Tôn lạnh mạ màu sóng vuông D:0,45mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2232 | 100M2 |
| 14 | Sản xuất xà gồ thép hộp 40*80*1,4 STK | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,076 | Tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,076 | Tấn |
| 16 | Trần tấm prima khung nhôm (TP) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 16,2 | M2 |
| 17 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 6m, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,4952 | M3 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,9 | M2 |
| 19 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19, cao <=6m, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,453 | M3 |
| 20 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,084 | M3 |
| 21 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0045 | 100M2 |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,206 | M3 |
| 23 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0419 | 100M2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,935 | M2 |
| 25 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch lát 300x300mm sỏi chống trơn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 16,16 | M2 |
| 26 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch ceramic 300x600mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 87,92 | M2 |
| 27 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 14,662 | M2 |
| 28 | Ốp đá hoa cương | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,24 | M2 |
| 29 | Lắp dựng cửa đi kính mờ 5ly khung nhôm hệ 1000 (sơn tĩnh điện) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8,55 | M2 |
| 30 | Lắp dựng vách ngăn blamri nhôm hệ 1000 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,8 | M2 |
| 31 | Lắp dựng khung bông cửa sắt hộp | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,4 | M2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn 3 nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,4 | M2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 40,854 | M2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 16,755 | M2 |
| 35 | Sơn tường ngoài nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 24,099 | M2 |
| 36 | Kiểm tra hút chất thải hầm tự hoại | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Hầm |
| 37 | Bê tông nền sân, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,6 | M3 |
| 38 | Trải tấm nilong trước khi đổ bê tông | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2 | 100M2 |
| 39 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=6m, đường kính cốt thép 06mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,014 | Tấn |
| 40 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=6m, đường kính cốt thép 10mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0034 | Tấn |
| 41 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép 06mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0023 | Tấn |
| 42 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan đường kính cốt thép 08mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0051 | Tấn |
| D | Cải tạo nhà vệ sinh học sinh (điểm phụ ấp An Thới) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Mái tôn, cao <= 6 m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 22,32 | M2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công Cao <= 6 m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,076 | Tấn |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,32 | M3 |
| 4 | Phá dỡ đan bê tông cốt thép | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0731 | M3 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 47,6 | M2 |
| 6 | Băm nhám lớp vữa trát tường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 59,9075 | M2 |
| 7 | Cạo lớp sơn cũ trên tường, cột...trong nhà | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 15,16 | M2 |
| 8 | Cạo lớp sơn cũ trên tường, cột.. ngoài nhà | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 18,029 | M2 |
| 9 | Tháo dỡ nền gạch men hiện trạng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 15,62 | M2 |
| 10 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,24 | M3 |
| 11 | Tháo dỡ cửa | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7,22 | M2 |
| 12 | Lợp mái bằng Tôn lạnh mạ màu sóng vuông D:0,45mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2232 | 100M2 |
| 13 | Sản xuất xà gồ thép hộp 40*80*1,4 STK | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,076 | Tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,076 | Tấn |
| 15 | Trần tấm prima khung nhôm (TP) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 16,2 | M2 |
| 16 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 6m, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,3608 | M3 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,38 | M2 |
| 18 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19, cao <=6m, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,453 | M3 |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,206 | M3 |
| 20 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0451 | 100M2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,935 | M2 |
| 22 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch lát 300x300mm sỏi chống trơn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 16,16 | M2 |
| 23 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch ceramic 300x600mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 66,7475 | M2 |
| 24 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6,622 | M2 |
| 25 | Lắp dựng cửa đi kính mờ 5ly khung nhôm hệ 1000 (sơn tĩnh điện) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8,55 | M2 |
| 26 | Lắp dựng khung bông cửa sắt hộp | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,4 | M2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn 3 nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,8 | M2 |
| 28 | Lắp dựng vách ngăn blamri nhôm hệ 1000 (sơn tĩnh điện) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,8 | M2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 34,504 | M2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 16,475 | M2 |
| 31 | Sơn tường ngoài nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 18,029 | M2 |
| 32 | Kiểm tra hút chất thải hầm tự hoại | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Hầm |
| 33 | Bê tông nền sân, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,08 | M3 |
| 34 | Trải tấm nilong trước khi đổ bê tông | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,26 | 100M2 |
| 35 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=6m, đường kính cốt thép 06mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,014 | Tấn |
| 36 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=6m, đường kính cốt thép 10mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0034 | Tấn |
| E | Cải tạo nhà vệ sinh học sinh (điểm phụ ấp An Thạnh) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Mái tôn, cao <= 6 m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12,96 | M2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công Cao <= 6 m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,057 | Tấn |
| 3 | Phá dỡ đan bê tông cốt thép | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0366 | M3 |
| 4 | Tháo dỡ nền gạch men hiện trạng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10,3 | M2 |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,322 | M3 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 9,6 | M2 |
| 7 | Băm nhám lớp vữa trát tường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 49,405 | M2 |
| 8 | Cạo lớp sơn cũ trên tường, cột...trong nhà | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 21,12 | M2 |
| 9 | Cạo lớp sơn cũ trên tường, cột.. ngoài nhà | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 19,78 | M2 |
| 10 | Tháo dỡ cửa | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,66 | M2 |
| 11 | Trần tấm prima khung nhôm (TP) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10,5 | M2 |
| 12 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 6m, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,4688 | M3 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,5 | M2 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,02 | M2 |
| 15 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19, cao <=6m, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,4003 | M3 |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1561 | M3 |
| 17 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0352 | 100M2 |
| 18 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,816 | M2 |
| 19 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch lát 300x300mm sỏi chống trơn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 11,0025 | M2 |
| 20 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,0882 | M2 |
| 21 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch ceramic 300x600mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 55,755 | M2 |
| 22 | Lắp dựng cửa đi kính mờ 5ly khung nhôm hệ 1000 (sơn tĩnh điện) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6,65 | M2 |
| 23 | Lắp dựng cửa sổ bật kính mờ 5ly khung nhôm hệ 1000 (sơn tĩnh điện) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | M2 |
| 24 | Lắp dựng khung bông cửa sắt hộp | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,4 | M2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn 3 nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,8 | M2 |
| 26 | Lắp dựng vách ngăn blamri nhôm hệ 1000 (sơn tĩnh điện) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2 | M2 |
| 27 | Lợp mái bằng Tôn lạnh mạ màu sóng vuông D:0,45mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1296 | 100M2 |
| 28 | Sản xuất xà gồ thép hộp 40*80*1,4 STK | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,057 | Tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,057 | Tấn |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 47,42 | M2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 25,436 | M2 |
| 32 | Sơn tường ngoài nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 22,8 | M2 |
| 33 | Bê tông nền sân, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,04 | M3 |
| 34 | Trải tấm nilong trước khi đổ bê tông | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,13 | 100M2 |
| 35 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=6m, đường kính cốt thép 06mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0082 | Tấn |
| 36 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=6m, đường kính cốt thép 10mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0043 | Tấn |
| F | TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN AN THẠNH B | |||
| G | Cải tạo nhà vệ sinh giáo viên | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Mái tôn, cao <= 6 m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 14,5 | M2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công Cao <= 6 m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0612 | Tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12,325 | M2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10,02 | M2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 22,4 | M2 |
| 6 | Băm nhám lớp vữa trát tường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 62,335 | M2 |
| 7 | Tháo dỡ nền gạch men hiện trạng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12 | M2 |
| 8 | Cạo lớp sơn cũ trên tường, cột...trong nhà | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 15,11 | M2 |
| 9 | Cạo lớp sơn cũ trên tường, cột.. ngoài nhà | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 25,885 | M2 |
| 10 | Lợp mái bằng Tôn lạnh mạ màu sóng vuông D:0,45mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,145 | 100M2 |
| 11 | Sản xuất xà gồ thép hộp 40*80*1,4 STK | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0612 | Tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0612 | Tấn |
| 13 | Trần tấm prima khung nhôm (TP) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12,325 | M2 |
| 14 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch lát 300x300mm sỏi chống trơn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12 | M2 |
| 15 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch ceramic 300x600mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 62,335 | M2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 40,995 | M2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 15,11 | M2 |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 25,885 | M2 |
| 19 | Lắp dựng cửa đi kính mờ 5ly khung nhôm hệ 1000 (sơn tĩnh điện) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8,52 | M2 |
| 20 | Lắp dựng cửa sổ bật kính mờ 5ly khung nhôm hệ 1000 (sơn tĩnh điện) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,5 | M2 |
| 21 | Lắp dựng khung bông cửa sắt hộp | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,42 | M2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn 3 nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5,34 | M2 |
| H | Cải tạo nhà vệ sinh học sinh | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Mái tôn, cao <= 6 m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 47,19 | M2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công Cao <= 6 m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1697 | Tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 34,545 | M2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 73,938 | M2 |
| 5 | Băm nhám lớp vữa trát tường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 107,568 | M2 |
| 6 | Cạo lớp sơn cũ trên tường, cột...trong nhà | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 44,74 | M2 |
| 7 | Cạo lớp sơn cũ trên tường, cột.. ngoài nhà | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 47,59 | M2 |
| 8 | Tháo dỡ nền gạch men hiện trạng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 34,345 | M2 |
| 9 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,188 | M3 |
| 10 | Tháo dỡ cửa | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 13 | M2 |
| 11 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 6m, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,188 | M3 |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,097 | M3 |
| 13 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0226 | 100M2 |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=6m, đường kính cốt thép 06mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0055 | Tấn |
| 15 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 6m, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0576 | M3 |
| 16 | Lợp mái bằng Tôn lạnh mạ màu sóng vuông D:0,45mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,4719 | 100M2 |
| 17 | Sản xuất xà gồ thép hộp 40*80*1,4 STK | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1697 | Tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1697 | Tấn |
| 19 | Trần tấm prima khung nhôm (TP) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 34,545 | M2 |
| 20 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch lát 300x300mm sỏi chống trơn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 36,325 | M2 |
| 21 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch ceramic 300x600mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 103,78 | M2 |
| 22 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8,2102 | M2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 92,33 | M2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 44,74 | M2 |
| 25 | Sơn tường ngoài nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 47,59 | M2 |
| 26 | Lắp dựng cửa đi kính mờ 5ly khung nhôm hệ 1000 (sơn tĩnh điện) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 11,5 | M2 |
| 27 | Lắp dựng cửa sổ bật kính mờ 5ly khung nhôm hệ 1000 (sơn tĩnh điện) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,5 | M2 |
| 28 | Lắp dựng khung bông cửa sắt hộp | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,74 | M2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn 3 nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5,98 | M2 |
| 30 | Hút hầm tự hoại | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Hầm |
| 31 | Kiểm tra sửa chữa hệ thống cấp, thoát nước....(hoàn thiện) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Lần |
| I | TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN AN THẠNH C | |||
| J | Cải tạo nhà vệ sinh giáo viên | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Mái tôn, cao <= 6 m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 14,5 | M2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công Cao <= 6 m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0612 | Tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 11,9 | M2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 23,225 | M2 |
| 5 | Băm nhám lớp vữa trát tường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 62,245 | M2 |
| 6 | Tháo dỡ nền gạch men hiện trạng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12 | M2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10,02 | M2 |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Bệ xí bệt | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | 1 bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Tiểu treo | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | 1 bộ |
| 10 | Cạo lớp sơn cũ trên tường, cột...trong nhà | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 15,11 | M2 |
| 11 | Cạo lớp sơn cũ trên tường, cột.. ngoài nhà | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12,8625 | M2 |
| 12 | Lợp mái bằng Tôn lạnh mạ màu sóng vuông D:0,45mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,145 | 100M2 |
| 13 | Sản xuất xà gồ thép hộp 40*80*1,4 STK | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0612 | Tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0612 | Tấn |
| 15 | Trần tấm prima khung nhôm (TP) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 11,9 | M2 |
| 16 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch lát 300x300mm sỏi chống trơn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12 | M2 |
| 17 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch ceramic 300x600mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 62,245 | M2 |
| 18 | Lắp dựng cửa đi kính mờ 5ly khung nhôm hệ 1000 (sơn tĩnh điện) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10,02 | M2 |
| 19 | Lắp dựng cửa sổ bật kính mờ 5ly khung nhôm hệ 1000 (sơn tĩnh điện) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,5 | M2 |
| 20 | Lắp dựng khung bông cửa sắt hộp | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,42 | M2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn 3 nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5,34 | M2 |
| 22 | Lắp dựng vách ngăn blamri nhôm hệ 1000 (sơn tĩnh điện) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,75 | M2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 27,9725 | M2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 15,11 | M2 |
| 25 | Sơn tường ngoài nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12,8625 | M2 |
| 26 | Hút hầm tự hoại | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Hầm |
| K | TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN LƯỢC | |||
| L | Cải tạo nhà vệ sinh học sinh (điểm chính ấp Tân Vĩnh) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Mái tôn, cao <= 6 m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 33,6 | M2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công Cao <= 6 m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1266 | Tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 27,36 | M2 |
| 4 | Tháo dỡ nền gạch men hiện trạng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 25,93 | M2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,336 | M3 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 59,005 | M2 |
| 7 | Băm nhám lớp vữa trát tường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 105,8 | M2 |
| 8 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,702 | M3 |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Bệ xí bệt | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | 1 bộ |
| 10 | Tháo dỡ cửa | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12 | M2 |
| 11 | Cạo lớp sơn cũ trên tường, cột.. ngoài nhà | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 55,07 | M2 |
| 12 | Cạo lớp sơn cũ trên tường, cột...trong nhà | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 37,96 | M2 |
| 13 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 9,2645 | M3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7,1607 | M3 |
| 15 | Đóng cọc tràm chiều dài cọc L=2,6-2,7m Vào đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,2805 | 100M |
| 16 | Đắp cát nền móng công trình | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5,5211 | M3 |
| 17 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 6m, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1728 | M3 |
| 18 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 14,58 | M2 |
| 19 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,485 | M3 |
| 20 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,486 | M3 |
| 21 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,2683 | M3 |
| 22 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 6m, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,4275 | M3 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,2948 | M3 |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,5001 | M3 |
| 25 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2183 | M3 |
| 26 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,7182 | M3 |
| 27 | Trải tấm nilong trước khi đổ bê tông | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0898 | 100M2 |
| 28 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1068 | 100M2 |
| 29 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,114 | 100M2 |
| 30 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1799 | 100M2 |
| 31 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1087 | 100M2 |
| 32 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0273 | 100M2 |
| 33 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 6m, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,2982 | M3 |
| 34 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 6m, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,624 | M3 |
| 35 | Lắp dựng cửa đi kính mờ 5ly khung nhôm hệ 1000 (sơn tĩnh điện) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 22,2 | M2 |
| 36 | Lắp dựng cửa sổ bật kính mờ 5ly khung nhôm hệ 1000 (sơn tĩnh điện) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,25 | M2 |
| 37 | Lắp dựng khung bông cửa sắt hộp | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,49 | M2 |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn 3 nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7,73 | M2 |
| 39 | Lắp dựng vách ngăn blamri nhôm hệ 1000 (sơn tĩnh điện) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | M2 |
| 40 | Sản xuất xà gồ thép hộp 40*80*1,4 STK | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1788 | Tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1788 | Tấn |
| 42 | Trần tấm prima khung nhôm (TP) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 38,635 | M2 |
| 43 | Lợp mái bằng Tôn lạnh mạ màu sóng vuông D:0,45mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,435 | 100M2 |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 13,057 | M2 |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 39,601 | M2 |
| 46 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6,66 | M2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7,015 | M2 |
| 48 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 9,3348 | M2 |
| 49 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch lát 300x300mm sỏi chống trơn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 40,2175 | M2 |
| 50 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch ceramic 300x600mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 161,32 | M2 |
| 51 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7,5119 | M2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào tường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 145,688 | M2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 23,0098 | M2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 127,0259 | M2 |
| 55 | Sơn tường ngoài nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 79,6319 | M2 |
| 56 | Kiểm tra hút chất thải 1 hầm tự hoại | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Hầm |
| 57 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | Mét |
| 58 | Máng xối tol khổ R:0,6m (tp) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,3 | M |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 90mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,06 | 100M |
| 60 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0333 | Tấn |
| 61 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=6m, đường kính cốt thép 06mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0257 | Tấn |
| 62 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=6m, đường kính cốt thép 12mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1385 | Tấn |
| 63 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=6m, đường kính cốt thép 06mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0355 | Tấn |
| 64 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=6m, đường kính cốt thép 12mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1748 | Tấn |
| 65 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=6m, đường kính cốt thép 06mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0198 | Tấn |
| 66 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=6m, đường kính cốt thép 08mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0076 | Tấn |
| 67 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=6m, đường kính cốt thép 10mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0191 | Tấn |
| 68 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=28m, đường kính cốt thép 08mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0362 | Tấn |
| M | Bó nền | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1872 | M3 |
| 2 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 6m, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1728 | M3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,144 | M3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,88 | M2 |
| N | Hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 9,36 | M3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,96 | M3 |
| 3 | Bê tông lót rãnh, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,8 | M3 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,49 | M3 |
| 5 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ rãnh thoát nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,02 | 100M2 |
| 6 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu Trọng lượng >50 kg | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10 | Cái |
| 7 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan đường kính cốt thép 06mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,022 | Tấn |
| 8 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0238 | 100M2 |
| 9 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 6m, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,28 | M3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 16 | M2 |
| O | TRƯỜNG THCS TÂN LƯỢC | |||
| P | Cải tạo khu vệ sinh học sinh (Khu 1) | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 66,885 | M2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 34,32 | M2 |
| 3 | Tháo dỡ nền gạch men hiện trạng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 65,715 | M2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 26,7 | M2 |
| 5 | Khoan lỗ sàn để gắn ống cấp, thoát nước đk >70MM | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 22 | Lỗ |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 167,58 | M2 |
| 7 | Băm nhám lớp vữa trát tường, cột, trụ trong phòng WC | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 201,795 | M2 |
| 8 | Băm nhám lớp vữa trát tường Chân tường ngoài | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 26,13 | M2 |
| 9 | Phá dỡ bệ xí xổm bê tông gạch vỡ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,538 | M3 |
| 10 | Phá dỡ đan bê tông cốt thép | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2337 | M3 |
| 11 | Cạo lớp sơn cũ trên tường, cột...trong nhà | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 153,4 | M2 |
| 12 | Cạo lớp sơn cũ trên tường, cột...ngoài nhà | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 310,064 | M2 |
| 13 | Vệ sinh chà sạch rong rêu sàn mái và sê nô | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Công |
| 14 | Băm nhám lớp láng vữa trên sàn mái + sê nô | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 43,9 | M2 |
| 15 | Trần tấm prima khung nhôm (TP) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 66,885 | M2 |
| 16 | Lắp dựng cửa đi kính mờ 5ly khung nhôm hệ 1000 (sơn tĩnh điện) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 27,84 | M2 |
| 17 | Lắp dựng cửa sổ bật kính mờ 5ly khung nhôm hệ 1000 (sơn tĩnh điện) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,5 | M2 |
| 18 | Lắp dựng vách ngăn blamri nhôm hệ 1000 (sơn tĩnh điện) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6,75 | M2 |
| 19 | Lắp dựng khung bông cửa sắt hộp | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12,06 | M2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn 3 nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 19,62 | M2 |
| 21 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch lát 300x300mm sỏi chống trơn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 94,665 | M2 |
| 22 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch ceramic 300x600mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 201,795 | M2 |
| 23 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 15,7866 | M2 |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2849 | M3 |
| 25 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,058 | 100M2 |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=6m, đường kính cốt thép 06mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0176 | Tấn |
| 27 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19, cao <=6m, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,538 | M3 |
| 28 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 6m, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2592 | M3 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 463,464 | M2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 153,4 | M2 |
| 31 | Sơn tường ngoài nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 310,064 | M2 |
| 32 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 43,9 | M2 |
| 33 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 43,9 | M2 |
| 34 | Kiểm tra hút chất thải 1 hầm tự hoại | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Hầm |
| Q | Cải tạo nhà vệ sinh học sinh (khu 2) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Mái tôn, cao <= 6 m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 14,5 | M2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công Cao <= 6 m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0612 | Tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12,325 | M2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10,02 | M2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 28,4 | M2 |
| 6 | Băm nhám lớp vữa trát tường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 69,01 | M2 |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Bệ xí bệt | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | 1 bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Tiểu treo | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | 1 bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Lavabo | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | 1 bộ |
| 10 | Tháo dỡ nền gạch men hiện trạng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12 | M2 |
| 11 | Cạo lớp sơn cũ trên tường, cột...trong nhà | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 15,21 | M2 |
| 12 | Cạo lớp sơn cũ trên tường, cột...ngoài nhà | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 20,06 | M2 |
| 13 | Lợp mái bằng Tôn lạnh mạ màu sóng vuông D:0,45mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,145 | 100M2 |
| 14 | Trần tấm prima khung nhôm (TP) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12,325 | M2 |
| 15 | Sản xuất xà gồ thép hộp 40*80*1,4 STK | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0612 | Tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0612 | Tấn |
| 17 | Lắp dựng cửa đi kính mờ 5ly khung nhôm hệ 1000 (sơn tĩnh điện) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8,52 | M2 |
| 18 | Lắp dựng cửa sổ bật kính mờ 5ly khung nhôm hệ 1000 (sơn tĩnh điện) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,5 | M2 |
| 19 | Lắp dựng khung bông cửa sắt hộp | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,42 | M2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn 3 nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5,34 | M2 |
| 21 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch ceramic 300x600mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 67,25 | M2 |
| 22 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch lát 300x300mm sỏi chống trơn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12,86 | M2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 35,27 | M2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 15,21 | M2 |
| 25 | Sơn tường ngoài nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 20,06 | M2 |
| 26 | Kiểm tra hút chất thải 1 hầm tự hoại | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Hầm |
| 27 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19, cao <=6m, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,602 | M3 |
| R | Cải tạo nhà vệ sinh giáo viên | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa sổ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,88 | M2 |
| 2 | Phá dỡ đà ô văng, ô văng... bê tông cốt thép | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1455 | M3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,7665 | M3 |
| 4 | Băm nhám lớp vữa trát tường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 29,55 | M2 |
| 5 | Chà nhám lớp sơn cũ trên tường, cột...trong nhà (NC cạo/2) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 38,45 | M2 |
| 6 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,2234 | M3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,0654 | M3 |
| 8 | Đắp cát nền móng công trình | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,4179 | M3 |
| 9 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,7062 | M3 |
| 10 | Trải tấm nilong trước khi đổ bê tông | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0288 | 100M2 |
| 11 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,294 | M3 |
| 12 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,864 | M3 |
| 13 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0576 | 100M2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,2773 | M3 |
| 15 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2083 | 100M2 |
| 16 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 11,912 | M2 |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=6m, đường kính cốt thép 06mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,043 | Tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=6m, đường kính cốt thép 10mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0375 | Tấn |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=6m, đường kính cốt thép 12mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1089 | Tấn |
| 20 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 6m, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,6342 | M3 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 22 | M2 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 25,471 | M2 |
| 23 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch ceramic 300x600mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 77,64 | M2 |
| 24 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch lát 300x300mm sỏi chống trơn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 11,2 | M2 |
| 25 | Gia công cột Bằng thép hộp 100*100*3,0 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1598 | Tấn |
| 26 | Lắp dựng cột thép các loại | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1598 | Tấn |
| 27 | Tắc kê sắt Þ14 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 24 | Cái |
| 28 | Sản xuất xà gồ thép hộp 40*80*1,4 STK | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0633 | Tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0633 | Tấn |
| 30 | Lợp mái bằng Tôn lạnh mạ màu sóng vuông D:0,45mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,138 | 100M2 |
| 31 | Trần tấm prima khung nhôm (TP) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 11,31 | M2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 46,471 | M2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 11,912 | M2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 67,122 | M2 |
| 35 | Sơn tường ngoài nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 30,497 | M2 |
| 36 | Lắp dựng cửa đi kính mờ 5ly khung nhôm hệ 1000 (sơn tĩnh điện) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7,4 | M2 |
| 37 | Lắp dựng cửa sổ bật kính mờ 5ly khung nhôm hệ 1000 (sơn tĩnh điện) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,5 | M2 |
| 38 | Lắp dựng khung bông cửa sắt hộp | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,74 | M2 |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn 3 nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12,675 | M2 |
| 40 | Lắp dựng vách ngăn blamri nhôm hệ 1000 (sơn tĩnh điện) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,8 | M2 |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa Þ315 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,04 | 100M |
| S | TRƯỜNG THCS TÂN AN THẠNH | |||
| T | Cải tạo nhà vệ sinh học sinh | |||
| 1 | Tháo dỡ nền gạch men hiện trạng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 28,27 | M2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,417 | M3 |
| 3 | Phá dỡ đà ô văng, ô văng... bê tông cốt thép | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0095 | M3 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường hiện trạng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 54,75 | M2 |
| 5 | Băm nhám lớp vữa trát tường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 107,145 | M2 |
| 6 | Phá dỡ bệ xí xổm bê tông gạch vỡ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,432 | M3 |
| 7 | Tháo dỡ cửa đi | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12,73 | M2 |
| 8 | Tháo dỡ mái Mái tôn, cao <= 6 m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 36,4 | M2 |
| 9 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công Cao <= 6 m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1097 | Tấn |
| 10 | Cạo lớp sơn cũ trên tường, cột...trong nhà | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 27,57 | M2 |
| 11 | Cạo lớp sơn cũ trên tường, cột...ngoài nhà | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 67,25 | M2 |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1135 | M3 |
| 13 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0254 | 100M2 |
| 14 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,694 | M2 |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=6m, đường kính cốt thép 06mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0028 | Tấn |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=6m, đường kính cốt thép 10mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0032 | Tấn |
| 17 | Sản xuất xà gồ thép hộp 40*80*1,4 STK | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1097 | Tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1097 | Tấn |
| 19 | Lợp mái bằng Tôn lạnh mạ màu sóng vuông D:0,45mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,364 | 100M2 |
| 20 | Trần tấm prima khung nhôm (TP) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 29,5 | M2 |
| 21 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 6m, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,3872 | M3 |
| 22 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19, cao <=6m, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,756 | M3 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,8 | M2 |
| 24 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch ceramic 300x600mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 111,585 | M2 |
| 25 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,1029 | M2 |
| 26 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch lát 300x300mm sỏi chống trơn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 29,34 | M2 |
| 27 | Lắp dựng cửa đi kính mờ 5ly khung nhôm hệ 1000 (sơn tĩnh điện) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12,55 | M2 |
| 28 | Lắp dựng khung bông cửa sắt hộp | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,8 | M2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn 3 nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,6 | M2 |
| 30 | Lắp dựng vách ngăn blamri nhôm hệ 1000 (sơn tĩnh điện) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,5 | M2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 96,62 | M2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,694 | M2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 30,064 | M2 |
| 34 | Sơn tường ngoài nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 67,25 | M2 |
| 35 | Kiểm tra hút chất thải 1 hầm tự hoại | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Hầm |
| U | Cải tạo nhà vệ sinh giáo viên | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Mái tôn, cao <= 6 m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 14,5 | M2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công Cao <= 6 m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0612 | Tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12,325 | M2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường hiện trạng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 22,4 | M2 |
| 5 | Băm nhám lớp vữa trát tường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 62,14 | M2 |
| 6 | Cạo lớp sơn cũ trên tường, cột...trong nhà | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 15,07 | M2 |
| 7 | Cạo lớp sơn cũ trên tường, cột...ngoài nhà | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 23,56 | M2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10,42 | M2 |
| 9 | Tháo dỡ nền gạch men hiện trạng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 11,84 | M2 |
| 10 | Sản xuất xà gồ thép hộp 40*80*1,4 STK | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0612 | Tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0612 | Tấn |
| 12 | Lợp mái bằng Tôn lạnh mạ màu sóng vuông D:0,45mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,145 | 100M2 |
| 13 | Trần tấm prima khung nhôm (TP) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12,325 | M2 |
| 14 | Lắp dựng cửa đi kính mờ 5ly khung nhôm hệ 1000 (sơn tĩnh điện) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8,92 | M2 |
| 15 | Lắp dựng cửa sổ bật kính mờ 5ly khung nhôm hệ 1000 (sơn tĩnh điện) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,5 | M2 |
| 16 | Lắp dựng khung bông cửa sắt hộp | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5,82 | M2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn 3 nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5,82 | M2 |
| 18 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch ceramic 300x600mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 62,14 | M2 |
| 19 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch lát 300x300mm sỏi chống trơn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 11,84 | M2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 38,63 | M2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 15,07 | M2 |
| 22 | Sơn tường ngoài nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 23,56 | M2 |
| V | TRƯỜNG MẪU GIÁO HOA PHƯỢNG | |||
| W | Cải tạo nhà vệ sinh học sinh và vệ sinh giáo viên | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Bệ xí bệt | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5 | 1 bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Lavabo | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | 1 bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt trè em + vòi xịt (cao cấp) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt người lớn + vòi xịt (cao cấp) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt lavabo trẻ (cao cấp) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi tắm hương sen (cao cấp) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | Bộ |
| 7 | Sửa chữa hệ thống cấp nước cho xí và lavabo..... (tp) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Lần |
| 8 | Xử lý thông nghẹt và hút chất thải hầm tự hoại | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Hầm |
| 9 | Băm nhám lớp vữa trát tường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 127,6 | M2 |
| 10 | Chà nhám lớp sơn cũ trên tường, cột...trong nhà (NC cạo/2) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 241,42 | M2 |
| 11 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch ceramic 300x600mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 127,6 | M2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà, không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 241,42 | M2 |
| X | TRƯỜNG MẦM NON SƠN CA | |||
| Y | Cải tạo nhà vệ sinh học sinh khối 6 phòng học (điểm chính ấp Tân Lộc) | |||
| 1 | Tháo dỡ nền gạch men hiện trạng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 67,92 | M2 |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Bệ xí bệt | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 24 | 1 bộ |
| 3 | Khoan lỗ sàn để gắn ống cấp, thoát nước đk >70MM | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 15 | Lỗ |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,149 | M3 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường hiện trạng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 135,36 | M2 |
| 6 | Băm nhám lớp vữa trát tường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 202,54 | M2 |
| 7 | Cạo lớp sơn cũ trên tường, cột...trong nhà | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 146,94 | M2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa sổ, cửa đi | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 18,46 | M2 |
| 9 | Trần tấm prima khung nhôm (TP) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 33,64 | M2 |
| 10 | Lắp dựng cửa đi kính mờ 5ly khung nhôm hệ 1000 (sơn tĩnh điện) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 15,96 | M2 |
| 11 | Lắp dựng cửa sổ bật kính mờ 5ly khung nhôm hệ 1000 (sơn tĩnh điện) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,5 | M2 |
| 12 | Lắp dựng khung bông cửa sắt hộp | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,5 | M2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn 3 nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,5 | M2 |
| 14 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 6m, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,312 | M3 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,56 | M2 |
| 16 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch ceramic 300x600mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 204,88 | M2 |
| 17 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch lát 300x300mm sỏi chống trơn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 67,92 | M2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 148,5 | M2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 148,5 | M2 |
| 20 | Xử lý thông nghẹt và hút chất thải hầm tự hoại | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Hầm |
| 21 | Kiểm tra sửa chữa thấm nước bồn nước trên mái...(tp) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Lần |
| Z | Cải tạo nhà vệ sinh học sinh khối 4 phòng học (điểm chính ấp Tân Lộc) | |||
| 1 | Tháo dỡ nền gạch men hiện trạng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 20,2 | M2 |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Bệ xí bệt | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8 | 1 bộ |
| 3 | Khoan lỗ sàn để gắn ống cấp, thoát nước đk >70MM | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | Lỗ |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,429 | M3 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường hiện trạng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 42,72 | M2 |
| 6 | Băm nhám lớp vữa trát tường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 63,68 | M2 |
| 7 | Cạo lớp sơn cũ trên tường, cột...trong nhà | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 48,04 | M2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7,32 | M2 |
| 9 | Trần tấm prima khung nhôm (TP) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10,5 | M2 |
| 10 | Lắp dựng cửa đi kính mờ 5ly khung nhôm hệ 1000 (sơn tĩnh điện) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5,32 | M2 |
| 11 | Lắp dựng cửa sổ bật kính mờ 5ly khung nhôm hệ 1000 (sơn tĩnh điện) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | M2 |
| 12 | Lắp dựng khung bông cửa sắt hộp | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | M2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn 3 nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | M2 |
| 14 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 6m, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,312 | M3 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,56 | M2 |
| 16 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch ceramic 300x600mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 66,02 | M2 |
| 17 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch lát 300x300mm sỏi chống trơn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 20,2 | M2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 49,6 | M2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 49,6 | M2 |
| 20 | Xử lý thông nghẹt và hút chất thải hầm tự hoại | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Hầm |
| AA | Cải tạo nhà vệ sinh giáo viên (điểm phụ ấp Tân Lộc) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Mái tôn, cao <= 6 m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 14,5 | M2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công Cao <= 6 m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0612 | Tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12,325 | M2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường hiện trạng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 22,4 | M2 |
| 5 | Băm nhám lớp vữa trát tường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 69,01 | M2 |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Tiểu treo | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | 1 bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Lavabo | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | 1 bộ |
| 8 | Cạo lớp sơn cũ trên tường, cột...trong nhà | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 14,6 | M2 |
| 9 | Cạo lớp sơn cũ trên tường, cột...ngoài nhà | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 21,345 | M2 |
| 10 | Tháo dỡ cửa | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6,82 | M2 |
| 11 | Tháo dỡ nền gạch men hiện trạng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12 | M2 |
| 12 | Lợp mái bằng Tôn lạnh mạ màu sóng vuông D:0,45mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,145 | 100M2 |
| 13 | Sản xuất xà gồ thép hộp 40*80*1,4 STK | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0612 | Tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0612 | Tấn |
| 15 | Trần tấm prima khung nhôm (TP) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12,325 | M2 |
| 16 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch ceramic 300x600mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 69,01 | M2 |
| 17 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch lát 300x300mm sỏi chống trơn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12 | M2 |
| 18 | Lắp dựng cửa đi kính mờ 5ly khung nhôm hệ 1000 (sơn tĩnh điện) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8,52 | M2 |
| 19 | Lắp dựng cửa sổ bật kính mờ 5ly khung nhôm hệ 1000 (sơn tĩnh điện) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,5 | M2 |
| 20 | Lắp dựng khung bông cửa sắt hộp | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,42 | M2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn 3 nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5,34 | M2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 34,66 | M2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 14,6 | M2 |
| 24 | Sơn tường ngoài nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 20,06 | M2 |
| AB | TRƯỜNG THCS TÂN BÌNH | |||
| AC | Cải tạo nhà vệ sinh giáo viên | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường hiện trạng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 36,48 | M2 |
| 2 | Băm nhám lớp vữa trát tường, cột, trụ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 63,13 | M2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12,25 | M2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | M2 |
| 5 | Tháo dỡ nền gạch men hiện trạng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12,24 | M2 |
| 6 | Cạo lớp sơn cũ trên tường, cột , dầm.... ngoài nhà | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 43,97 | M2 |
| 7 | Cạo lớp sơn cũ trên tường, cột , dầm.... trong nhà | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 32,14 | M2 |
| 8 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch ceramic 300x600mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 63,13 | M2 |
| 9 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch lát 300x300mm sỏi chống trơn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12,24 | M2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 76,11 | M2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 32,14 | M2 |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 43,97 | M2 |
| 13 | Trần tấm prima khung nhôm (TP) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12,25 | M2 |
| 14 | Hút hầm tự hoại | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Hầm |
| 15 | Lắp dựng cửa sổ bật kính mờ 5ly khung nhôm hệ 1000 (sơn tĩnh điện) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | M2 |
| 16 | Lắp dựng khung bông cửa sắt hộp | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | M2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn 3 nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | M2 |
| AD | Cải tạo nhà vệ sinh học sinh | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường hiện trạng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 134,4 | M2 |
| 2 | Băm nhám lớp vữa trát tường, cột, trụ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 197,1 | M2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 48 | M2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7,5 | M2 |
| 5 | Tháo dỡ nền gạch men hiện trạng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 45,96 | M2 |
| 6 | Cạo lớp sơn cũ trên tường, cột , dầm.... ngoài nhà | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 111,556 | M2 |
| 7 | Cạo lớp sơn cũ trên tường, cột , dầm.... trong nhà | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 82,24 | M2 |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Bệ xí bệt | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 9 | 1 bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Tiểu treo | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | 1 bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Lavabo | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7 | 1 bộ |
| 11 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch ceramic 300x600mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 197,1 | M2 |
| 12 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch lát 300x300mm sỏi chống trơn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 47,58 | M2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 193,796 | M2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 82,24 | M2 |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 111,556 | M2 |
| 16 | Trần tấm prima khung nhôm (TP) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 48 | M2 |
| 17 | Hút hầm tự hoại | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Hầm |
| 18 | Lắp dựng cửa sổ bật kính mờ 5ly khung nhôm hệ 1000 (sơn tĩnh điện) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7,5 | M2 |
| 19 | Lắp dựng khung bông cửa sắt hộp | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7,5 | M2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn 3 nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7,5 | M2 |
| 21 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19, cao <=6m, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,972 | M3 |
| AE | TRƯỜNG MẪU GIÁO MĂNG NON | |||
| AF | Cải tạo nhà vệ sinh học sinh (điểm phụ ấp Thành Tâm) | |||
| 1 | Băm nhám lớp vữa trát tường, cột, trụ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 71,64 | M2 |
| 2 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch ceramic 300x600mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 71,64 | M2 |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Bệ xí bệt | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | 1 bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Lavabo | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | 1 bộ |
| 5 | Sửa chữa hệ thống cấp nước cho xí và lavabo... (tp) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Lần |
| 6 | Xửa lý nghẹt và hút chất thải hầm tự hoại | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Hầm |
| AG | Cải tạo nhà vệ sinh học sinh (điểm phụ ấp Thành Nghĩa) | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Bệ xí bệt | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | 1 bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Lavabo | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | 1 bộ |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,144 | M3 |
| 4 | Băm nhám lớp vữa trát máng rửa tay | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12,84 | M2 |
| 5 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12,84 | M2 |
| 6 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch lát 300x300mm sỏi chống trơn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,72 | M2 |
| 7 | Sửa chữa hệ thống cấp nước cho xí và lavabo... (tp) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Lần |
| 8 | Xửa lý nghẹt và hút chất thải hầm tự hoại | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Hầm |
| AH | HỆ THỐNG ĐIỆN - NƯỚC | |||
| AI | TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN AN THẠNH A | |||
| AJ | Cải tạo nhà vệ sinh học sinh (điểm chính ấp an thới) | |||
| AK | Hệ thống nước | |||
| 1 | Lắp đặt lavabo sứ đặt âm+ vòi xả (cao cấp) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi xả tay gạt inox (cao cấp) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu xí xổm có thùng dội + vòi xịt (cao cấp) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | Bộ |
| 4 | Thùng rác vệ sinh | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | Cái |
| 5 | Lắp đặt lưới thu inox D200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | Cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ21*1,6mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1 | 100M |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ27*1,8mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,22 | 100M |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ34*3,0mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,04 | 100M |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ60*3,0mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,16 | 100M |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ90*4,3mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,08 | 100M |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa Þ114*5,5mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,08 | 100M |
| 12 | Lắp đặt co PVC Þ114 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | Cái |
| 13 | Lắp đặt tê PVC Þ114 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cái |
| 14 | Lắp đặt co lơi PVC Þ114 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cái |
| 15 | Lắp đặt co PVC Þ90 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cái |
| 16 | Lắp đặt tê PVC Þ90 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Cái |
| 17 | Lắp đặt giảm PVC Þ90/60 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | Cái |
| 18 | Lắp đặt co nhưa PVC Þ60 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | Cái |
| 19 | Lắp đặt tê PVC Þ60 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cái |
| 20 | Lắp đặt co PVC Þ27 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | Cái |
| 21 | Lắp đặt tê PVC Þ27 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | Cái |
| 22 | Lắp đặt côn giảm PVC Þ27/21 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | Cái |
| 23 | Lắp đặt van khóa Þ27 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cái |
| 24 | Đầu răng ngoài Þ21 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 15 | Cái |
| AL | Hệ thống điện | |||
| 1 | Lắp đèn LED 0,6m/10W 1 bóng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Bộ |
| 2 | Lắp đèn LED 1,2m/18W 1 bóng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt mặt đế 2 lỗ + 1 công tắc + đế nổi | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | Cái |
| 4 | Lắp đặt cầu chì mặt đế | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | Cái |
| 5 | Dây cáp đồng đơn CV 1x1.5mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 60 | Mét |
| 6 | Dây cáp đồng đơn CV 1x2.5mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 30 | Mét |
| 7 | Hộp nhựa vuông 25x14 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 15 | Mét |
| 8 | Lắp đặt ống ruột gà fi 25 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 36 | Mét |
| 9 | MCB 1P-20A | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Cái |
| 10 | Băng keo, đinh vít | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Lô |
| AM | Cải tạo nhà vệ sinh học sinh (điểm phụ ấp an thới) | |||
| AN | Hệ thống nước | |||
| 1 | Lắp đặt bồn nước inox 300 lít + phụ kiện | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Cái |
| 2 | Lắp đặt vòi xả tay gạt (cao cấp) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu xí xổm có thùng dội + vòi xịt (cao cấp) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | Bộ |
| 4 | Thùng rác vệ sinh | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | Cái |
| 5 | Lắp đặt lưới thu inox D200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | Cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ21*1,6mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,08 | 100M |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ27*1,8mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,3 | 100M |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ60*3,0mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1 | 100M |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa Þ114*5,5mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,08 | 100M |
| 10 | Lắp đặt co PVC Þ114 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cái |
| 11 | Lắp đặt co lơi PVC Þ114 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | Cái |
| 12 | Lắp đặt co PVC Þ27 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | Cái |
| 13 | Lắp đặt tê PVC Þ27 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | Cái |
| 14 | Lắp đặt côn giảm PVC Þ27/21 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5 | Cái |
| 15 | Đầu răng ngoài Þ21 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 11 | Cái |
| 16 | Lắp đặt van khóa Þ27 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cái |
| AO | Hệ thống điện | |||
| 1 | Lắp đèn LED 1,2m/18W 1 bóng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Bộ |
| 2 | Lắp đèn LED 0,6m/10W 1 bóng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt mặt đế 2 lỗ + 1 công tắc + đế nổi | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | Cái |
| 4 | Lắp đặt cầu chì mặt đế | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | Cái |
| 5 | Dây cáp đồng đơn CV 1x1.5mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 50 | Mét |
| 6 | Dây cáp đồng đơn CV 1x2.5mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 25 | Mét |
| 7 | Hộp nhựa vuông 25x14 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 15 | Mét |
| 8 | Lắp đặt ống ruột gà fi 25 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 25 | Mét |
| 9 | MCB 1P-20A | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Cái |
| 10 | Băng keo, đinh vít | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Lô |
| AP | Cải tạo nhà vệ sinh học sinh (điểm phụ ấp an thạnh) | |||
| AQ | Hệ thống điện | |||
| 1 | Lắp đèn LED 0,6m/10W 1 bóng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt mặt đế 3 lỗ + 2 công tắc + đế nổi | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cái |
| 3 | Lắp đặt cầu chì mặt đế | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cái |
| 4 | Dây cáp đồng đơn CV 1x1.5mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 30 | Mét |
| 5 | Dây cáp đồng đơn CV 1x2.5mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 20 | Mét |
| 6 | Hộp nhựa vuông 25x14 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12 | Mét |
| 7 | Lắp đặt ống ruột gà fi 25 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 18 | Mét |
| 8 | MCB 1P-20A | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Cái |
| 9 | Băng keo, đinh vít | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Lô |
| AR | Hệ thống nước | |||
| 1 | Lắp đặt vòi xả tay gạt inox(cao cấp) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí xổm có thùng dội + vòi xịt (cao cấp) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | Bộ |
| 3 | Thùng rác vệ sinh | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | Cái |
| 4 | Lắp đặt lưới thu inox D200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | Cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ21*1,6mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,04 | 100M |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ27*1,8mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1 | 100M |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ60*3,0mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2 | 100M |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa Þ114*5,5mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,04 | 100M |
| 9 | Lắp đặt co PVC Þ114 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cái |
| 10 | Lắp đặt co lơi PVC Þ114 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | Cái |
| 11 | Lắp đặt co Þ60 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | Cái |
| 12 | Lắp đặt tê PVC Þ60 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cái |
| 13 | Lắp đặt co lơi Þ60 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | Cái |
| 14 | Lắp đặt co PVC Þ27 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | Cái |
| 15 | Lắp đặt tê PVC Þ27 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cái |
| 16 | Lắp đặt côn giảm PVC Þ27/21 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | Cái |
| 17 | Đầu răng ngoài Þ21 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7 | Cái |
| 18 | Lắp đặt van khóa Þ27 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cái |
| AS | TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN AN THẠNH B | |||
| AT | Cải tạo nhà vệ sinh học sinh | |||
| AU | Hệ thống điện | |||
| 1 | Lắp đèn LED 0,6m/10W 1 bóng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | Bộ |
| 2 | Lắp đèn LED 1,2m/18W 1 bóng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt mặt đế 2 lỗ + 1 công tắc + đế nổi | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | Cái |
| 4 | Lắp đặt mặt đế 3 lỗ + 2 công tắc + đế nổi | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cái |
| 5 | Lắp đặt cầu chì mặt đế | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | Cái |
| 6 | Dây cáp đồng đơn CV 1x1.5mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 60 | Mét |
| 7 | Hộp nhựa vuông 25x14 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 20 | Mét |
| 8 | Lắp đặt ống ruột gà fi 25 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 20 | Mét |
| 9 | MCB 1P-20A | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Cái |
| 10 | Băng keo, đinh vít | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Lô |
| AV | Hệ thống nước | |||
| 1 | Lắp đặt vòi xả tay gạt inox (cao cấp) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu xí xổm có thùng dội + vòi xịt (cao cấp) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | Bộ |
| 4 | Thùng rác vệ sinh | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | Cái |
| 5 | Lắp đặt lưới thu inox D200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 9 | Cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ21*1,6mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,12 | 100M |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ27*1,8mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2 | 100M |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ60*3,0mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,08 | 100M |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ90*4,3mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,08 | 100M |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa Þ114*5,5mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,08 | 100M |
| 11 | Lắp đặt co PVC Þ114 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | Cái |
| 12 | Lắp đặt tê PVC Þ114 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | Cái |
| 13 | Lắp đặt co lơi PVC Þ114 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | Cái |
| 14 | Lắp đặt co PVC Þ90 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | Cái |
| 15 | Lắp đặt tê PVC Þ90 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Cái |
| 16 | Lắp đặt giảm PVC D114/90 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Cái |
| 17 | Lắp đặt co Þ60 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5 | Cái |
| 18 | Lắp đặt tê PVC Þ60 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | Cái |
| 19 | Lắp đặt co PVC Þ27 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5 | Cái |
| 20 | Lắp đặt tê PVC Þ27 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | Cái |
| 21 | Lắp đặt côn giảm PVC Þ27/21 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10 | Cái |
| 22 | Đầu răng ngoài Þ21 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 24 | Cái |
| 23 | Lắp đặt van khóa Þ27 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cái |
| AW | Cải tạo nhà vệ sinh giáo viên | |||
| AX | Hệ thống điện | |||
| 1 | Lắp đèn LED 0,6m/10W 1 bóng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt mặt đế 2 lỗ + 1 công tắc + đế nổi | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cái |
| 3 | Lắp đặt mặt đế 3 lỗ + 2 công tắc + đế nổi | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cái |
| 4 | Lắp đặt cầu chì mặt đế | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | Cái |
| 5 | Dây cáp đồng đơn CV 1x1.5mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 40 | Mét |
| 6 | Dây cáp đồng đơn CV 1x2.5mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 25 | Mét |
| 7 | Hộp nhựa vuông 25x14 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 15 | Mét |
| 8 | Lắp đặt ống ruột gà fi 25 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 20 | Mét |
| 9 | MCB 1P-20A | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Cái |
| 10 | Băng keo, đinh vít | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Lô |
| AY | Hệ thống nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu tiểu + vòi xả (cao cấp) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt lavabo sứ có chân + vòi rửa (cao cấp) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi xả tay gạt inox (cao cấp) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt (cao cấp) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Bộ |
| 5 | Thùng rác vệ sinh | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cái |
| 6 | Lắp đặt lưới thu inox D200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | Cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ21*1,6mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,08 | 100M |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ27*1,8mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2 | 100M |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ60*3,0mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,12 | 100M |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa Þ114*5,5mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,04 | 100M |
| 11 | Lắp đặt co PVC Þ114 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cái |
| 12 | Lắp đặt co lơi PVC Þ114 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cái |
| 13 | Lắp đặt co Þ60 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | Cái |
| 14 | Lắp đặt tê PVC Þ60 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | Cái |
| 15 | Lắp đặt co lơi Þ60 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | Cái |
| 16 | Lắp đặt co PVC Þ27 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5 | Cái |
| 17 | Lắp đặt tê PVC Þ27 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | Cái |
| 18 | Lắp đặt côn giảm PVC Þ27/21 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | Cái |
| 19 | Đầu răng ngoài Þ21 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8 | Cái |
| 20 | Lắp đặt van khóa Þ27 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cái |
| AZ | TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN AN THẠNH C | |||
| BA | Cải tạo nhà vệ sinh giáo viên | |||
| BB | Hệ thống điện | |||
| 1 | Lắp đèn LED 0,6m/10W 1 bóng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt mặt đế 3 lỗ + 2 công tắc + đế nổi | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cái |
| 3 | Lắp đặt mặt đế 2 lỗ + 1 công tắc + đế nổi | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cái |
| 4 | Lắp đặt cầu chì mặt đế | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | Cái |
| 5 | Dây cáp đồng đơn CV 1x1.5mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 40 | Mét |
| 6 | Dây cáp đồng đơn CV 1x2.5mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 25 | Mét |
| 7 | Hộp nhựa vuông 25x14 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 15 | Mét |
| 8 | Lắp đặt ống ruột gà fi 25 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 20 | Mét |
| 9 | MCB 1P-20A | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Cái |
| 10 | Băng keo, đinh vít | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Lô |
| BC | Hệ thống nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu tiểu + vòi xả (cao cấp) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt lavabo sứ có chân + vòi rửa (cao cấp) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt bồn nước inox 300 lít + phụ kiện | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Cái |
| 4 | Moutuer 1 HP | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Cái |
| 5 | Lắp đặt van phao + bộ ngắt tự động | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi xả tay gạt inox(cao cấp) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt (cao cấp) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Bộ |
| 8 | Thùng rác vệ sinh | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cái |
| 9 | Lắp đặt lưới thu inox D200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | Cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ21*1,6mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,08 | 100M |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ27*1,8mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2 | 100M |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ60*3,0mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,12 | 100M |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa Þ114*5,5mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,04 | 100M |
| 14 | Lắp đặt co PVC Þ114 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cái |
| 15 | Lắp đặt co lơi PVC Þ114 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cái |
| 16 | Lắp đặt co Þ60 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | Cái |
| 17 | Lắp đặt tê PVC Þ60 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | Cái |
| 18 | Lắp đặt co lơi Þ60 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | Cái |
| 19 | Lắp đặt co PVC Þ27 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5 | Cái |
| 20 | Lắp đặt tê PVC Þ27 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | Cái |
| 21 | Lắp đặt côn giảm PVC Þ27/21 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | Cái |
| 22 | Đầu răng ngoài Þ21 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8 | Cái |
| 23 | Lắp đặt van khóa Þ27 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cái |
| BD | TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN LƯỢC | |||
| BE | Cải tạo nhà vệ sinh học sinh nữ | |||
| BF | Hệ thống điện | |||
| 1 | Lắp đèn LED 1,2m/18W 1 bóng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt mặt đế 3 lỗ + 2 công tắc + đế nổi | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cái |
| 3 | Lắp đặt mặt đế 2 lỗ + 1 công tắc + đế nổi | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Cái |
| 4 | Lắp đặt cầu chì mặt đế | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | Cái |
| 5 | Dây cáp đồng đơn CV 1x1.5mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 80 | Mét |
| 6 | Dây cáp đồng đơn CV 1x2.5mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 40 | Mét |
| 7 | Hộp nhựa vuông 25x14 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 20 | Mét |
| 8 | Lắp đặt ống ruột gà fi 25 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 25 | Mét |
| 9 | MCB 1P-20A | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Cái |
| 10 | Băng keo, đinh vít | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Lô |
| BG | Hệ thống nước | |||
| 1 | Lắp đặt bồn nước inox 1000 lít + phụ kiện | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cái |
| 2 | Moutuer 1 HP | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Cái |
| 3 | Lắp đặt van phao + bộ ngắt tự động | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi xả tay gạt (cao cấp) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 13 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu xí xổm có thùng dội + vòi xịt (cao cấp) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12 | Bộ |
| 6 | Thùng rác vệ sinh | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12 | Cái |
| 7 | Lắp đặt lưới thu inox D200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 16 | Cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ21*1,6mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,08 | 100M |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ27*1,8mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,18 | 100M |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ60*3,0mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2 | 100M |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ90*4,3mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,12 | 100M |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa Þ114 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,08 | 100M |
| 13 | Lắp đặt co PVC Þ114 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | Cái |
| 14 | Lắp đặt tê PVC Þ114 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cái |
| 15 | Lắp đặt co lơi PVC Þ114 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cái |
| 16 | Lắp đặt co PVC Þ90 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cái |
| 17 | Lắp đặt tê PVC Þ90 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Cái |
| 18 | Lắp đặt giảm PVC Þ90/60 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5 | Cái |
| 19 | Lắp đặt co Þ60 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5 | Cái |
| 20 | Lắp đặt tê PVC Þ60 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | Cái |
| 21 | Lắp đặt co PVC Þ27 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | Cái |
| 22 | Lắp đặt tê PVC Þ27 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10 | Cái |
| 23 | Lắp đặt côn giảm PVC Þ27/21 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | Cái |
| 24 | Đầu răng ngoài Þ21 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 20 | Cái |
| 25 | Lắp đặt van khóa Þ27 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cái |
| BH | TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ TÂN LƯỢC | |||
| BI | Cải tạo nhà vệ sinh học sinh (khu 1) | |||
| BJ | Hệ thống điện | |||
| 1 | Lắp đèn LED 0,6m/10W 1 bóng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 24 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt mặt đế 3 lỗ + 2 công tắc + đế nổi | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 9 | Cái |
| 3 | Lắp đặt mặt đế 2 lỗ + 1 công tắc + đế nổi | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | Cái |
| 4 | Lắp đặt cầu chì mặt đế | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | Cái |
| 5 | Dây cáp đồng đơn CV 1x1.5mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 280 | Mét |
| 6 | Dây cáp đồng đơn CV 1x2.5mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 120 | Mét |
| 7 | Hộp nhựa vuông 25x14 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 90 | Mét |
| 8 | Lắp đặt ống ruột gà fi 25 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 140 | Mét |
| 9 | MCB 1P-20A | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | Cái |
| 10 | Băng keo, đinh vít | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Lô |
| BK | Hệ thống nước | |||
| 1 | Lắp đặt vòi xả tay gạt (cao cấp) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 24 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí xổm có thùng dội + vòi xịt (cao cấp) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt bồn nước inox 1000 lít + phụ kiện | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Cái |
| 4 | Moutuer 1 HP | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Cái |
| 5 | Lắp đặt van phao + bộ ngắt tự động | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi xả (cao cấp) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12 | Bộ |
| 7 | Thùng rác vệ sinh | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12 | Cái |
| 8 | Lắp đặt lưới thu inox D200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 18 | Cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ21*1,6mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,36 | 100M |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ27*1,8mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,76 | 100M |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ60*3,0mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,24 | 100M |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ90*4,3mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,62 | 100M |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa Þ114*5,5mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,4 | 100M |
| 14 | Lắp đặt co PVC Þ114 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8 | Cái |
| 15 | Lắp đặt tê PVC Þ114 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | Cái |
| 16 | Lắp đặt co lơi PVC Þ114 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | Cái |
| 17 | Lắp đặt co PVC Þ90 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 9 | Cái |
| 18 | Lắp đặt tê PVC Þ90 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | Cái |
| 19 | Lắp đặt giảm PVC Þ90/60 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10 | Cái |
| 20 | Lắp đặt co Þ60 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | Cái |
| 21 | Lắp đặt tê PVC Þ60 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5 | Cái |
| 22 | Lắp đặt co lơi Þ60 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5 | Cái |
| 23 | Lắp đặt co PVC Þ27 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | Cái |
| 24 | Lắp đặt tê PVC Þ27 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | Cái |
| 25 | Lắp đặt côn giảm PVC Þ27/21 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 18 | Cái |
| 26 | Đầu răng ngoài Þ21 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 48 | Cái |
| 27 | Lắp đặt van khóa Þ27 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cái |
| BL | Cải tạo nhà vệ sinh học sinh ( Khu 2) | |||
| BM | Hệ thống điện | |||
| 1 | Lắp đèn LED 0,6m/10W 1 bóng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt mặt đế 2 lỗ + 1 công tắc + đế nổi | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cái |
| 3 | Lắp đặt mặt đế 3 lỗ + 2 công tắc + đế nổi | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cái |
| 4 | Lắp đặt cầu chì mặt đế | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | Cái |
| 5 | Dây cáp đồng đơn CV 1x1.5mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 40 | Mét |
| 6 | Dây cáp đồng đơn CV 1x2.5mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 25 | Mét |
| 7 | Hộp nhựa vuông 25x14 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 15 | Mét |
| 8 | Lắp đặt ống ruột gà fi 25 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 20 | Mét |
| 9 | MCB 1P-20A | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Cái |
| 10 | Băng keo, đinh vít | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Lô |
| BN | Hệ thống nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi xả (cao cấp) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt lavabo sứ có chân + vòi rửa (cao cấp) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu xí xổm có thùng dội + vòi xịt (cao cấp) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt bồn nước inox 300 lít + phụ kiện | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Cái |
| 5 | Moutuer 1 HP | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Cái |
| 6 | Lắp đặt van phao + bộ ngắt tự động | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Bộ |
| 7 | Thùng rác vệ sinh | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | Cái |
| 8 | Lắp đặt lưới thu inox D200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | Cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ21*1,6mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,08 | 100M |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ27*1,8mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,18 | 100M |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ60*3,0mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,08 | 100M |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ90*4,3mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,08 | 100M |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa Þ114*5,5mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,08 | 100M |
| 14 | Lắp đặt co PVC Þ114 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | Cái |
| 15 | Lắp đặt tê PVC Þ114 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Cái |
| 16 | Lắp đặt co lơi PVC Þ114 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | Cái |
| 17 | Lắp đặt co PVC Þ90 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cái |
| 18 | Lắp đặt tê PVC Þ90 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | Cái |
| 19 | Lắp đặt giảm PVC Þ90/60 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | Cái |
| 20 | Lắp đặt co Þ60 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | Cái |
| 21 | Lắp đặt tê PVC Þ60 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cái |
| 22 | Lắp đặt co lơi Þ60 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | Cái |
| 23 | Lắp đặt co PVC Þ27 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | Cái |
| 24 | Lắp đặt tê PVC Þ27 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | Cái |
| 25 | Lắp đặt côn giảm PVC Þ27/21 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | Cái |
| 26 | Đầu răng ngoài Þ21 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | Cái |
| 27 | Lắp đặt van khóa Þ27 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cái |
| BO | Xây dựng nhà vệ sinh giáo viên | |||
| BP | Hệ thống điện | |||
| 1 | Lắp đèn LED 0,6m/10W 1 bóng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt mặt đế 3 lỗ + 2 công tắc + đế nổi | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Cái |
| 3 | Lắp đặt mặt đế 2 lỗ + 1 công tắc + đế nổi | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | Cái |
| 4 | Lắp đặt cầu chì mặt đế | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | Cái |
| 5 | Dây cáp đồng đơn CV 1x1.5mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 40 | Mét |
| 6 | Dây cáp đồng đơn CV 1x2.5mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 25 | Mét |
| 7 | Hộp nhựa vuông 25x14 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 15 | Mét |
| 8 | Lắp đặt ống ruột gà fi 25 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 20 | Mét |
| 9 | MCB 1P-20A | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Cái |
| 10 | Băng keo, đinh vít | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Lô |
| BQ | Hệ thống nước | |||
| 1 | Lắp đặt lavabo sứ có chân + vòi rửa (cao cấp) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi tắm hương sen (cao cấp) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa sàn (cao cấp) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt (cao cấp) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt bồn nước inox 300 lít + phụ kiện | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Cái |
| 6 | Moutuer 1 HP | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Cái |
| 7 | Lắp đặt van phao + bộ ngắt tự động | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi xả (cao cấp) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Bộ |
| 9 | Thùng rác vệ sinh | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | Cái |
| 10 | Lắp đặt lưới thu inox D200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | Cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ21*1,6mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,08 | 100M |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ27*1,8mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,32 | 100M |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ60*3,0mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,16 | 100M |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ90*4,3mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,04 | 100M |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa Þ114*5,5mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,08 | 100M |
| 16 | Lắp đặt co PVC Þ114 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cái |
| 17 | Lắp đặt tê PVC Þ114 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cái |
| 18 | Lắp đặt co lơi PVC Þ114 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | Cái |
| 19 | Lắp đặt co PVC Þ90 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cái |
| 20 | Lắp đặt co Þ60 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5 | Cái |
| 21 | Lắp đặt tê PVC Þ60 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cái |
| 22 | Lắp đặt co lơi Þ60 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | Cái |
| 23 | Lắp đặt co PVC Þ27 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | Cái |
| 24 | Lắp đặt tê PVC Þ27 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5 | Cái |
| 25 | Lắp đặt côn giảm PVC Þ27/21 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | Cái |
| 26 | Đầu răng ngoài Þ21 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | Cái |
| 27 | Lắp đặt van khóa Þ27 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cái |
| BR | TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ TÂN AN THẠNH | |||
| BS | Cải tạo nhà vệ sinh học sinh | |||
| BT | Hệ thống điện | |||
| 1 | Lắp đèn LED 1,2m/18W 1 bóng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt mặt đế 2 lỗ + 1 công tắc + đế nổi | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | Cái |
| 3 | Lắp đặt mặt đế 3 lỗ + 2 công tắc + đế nổi | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Cái |
| 4 | Lắp đặt cầu chì mặt đế | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | Cái |
| 5 | Dây cáp đồng đơn CV 1x1.5mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 40 | Mét |
| 6 | Dây cáp đồng đơn CV 1x2.5mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 30 | Mét |
| 7 | Hộp nhựa vuông 25x14 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10 | Mét |
| 8 | Lắp đặt ống ruột gà fi 25 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 20 | Mét |
| 9 | MCB 1P-20A | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Cái |
| 10 | Băng keo, đinh vít | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Lô |
| BU | Hệ thống nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi xả (cao cấp) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi xả tay gạt (cao cấp) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu xí xổm có thùng dội + vòi xịt (cao cấp) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7 | Bộ |
| 4 | Thùng rác vệ sinh | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7 | Cái |
| 5 | Lắp đặt lưới thu inox D200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10 | Cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ21*1,6mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,12 | 100M |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ27*1,8mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,24 | 100M |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ60*3,0mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2 | 100M |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ90*4,3mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,04 | 100M |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa Þ114*5,5mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,08 | 100M |
| 11 | Lắp đặt co PVC Þ114 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7 | Cái |
| 12 | Lắp đặt tê PVC Þ114 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5 | Cái |
| 13 | Lắp đặt co lơi PVC Þ114 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | Cái |
| 14 | Lắp đặt co PVC Þ90 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cái |
| 15 | Lắp đặt tê PVC Þ90 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Cái |
| 16 | Lắp đặt giảm PVC Þ90/60 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cái |
| 17 | Lắp đặt co Þ60 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5 | Cái |
| 18 | Lắp đặt tê PVC Þ60 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | Cái |
| 19 | Lắp đặt co lơi Þ60 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cái |
| 20 | Lắp đặt co PVC Þ27 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7 | Cái |
| 21 | Lắp đặt tê PVC Þ27 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5 | Cái |
| 22 | Lắp đặt côn giảm PVC Þ27/21 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 11 | Cái |
| 23 | Đầu răng ngoài Þ21 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 16 | Cái |
| 24 | Lắp đặt van khóa Þ27 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cái |
| BV | Cải tạo nhà vệ sinh giáo viên | |||
| BW | Hệ thống điện | |||
| 1 | Lắp đèn LED 0,6m/10W 1 bóng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt mặt đế 2 lỗ + 1 công tắc + đế nổi | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cái |
| 3 | Lắp đặt mặt đế 3 lỗ + 2 công tắc + đế nổi | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cái |
| 4 | Lắp đặt cầu chì mặt đế | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | Cái |
| 5 | Dây cáp đồng đơn CV 1x1.5mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 40 | Mét |
| 6 | Dây cáp đồng đơn CV 1x2.5mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 25 | Mét |
| 7 | Hộp nhựa vuông 25x14 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 15 | Mét |
| 8 | Lắp đặt ống ruột gà fi 25 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 20 | Mét |
| 9 | MCB 1P-20A | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Cái |
| 10 | Băng keo, đinh vít | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Lô |
| BX | Hệ thống nước | |||
| 1 | Lắp đặt lavabo sứ có chân + vòi rửa (cao cấp) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt lớn + vòi xịt (cao cấp) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt bồn nước inox 300 lít + phụ kiện | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Cái |
| 4 | Lắp đặt vòi tắm hương sen (cao cấp) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt van phao + bộ ngắt tự động | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa sàn (cao cấp) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi xả (cao cấp) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Bộ |
| 8 | Thùng rác vệ sinh | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cái |
| 9 | Lắp đặt lưới thu inox D200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | Cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ21*1,6mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,08 | 100M |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ27*1,8mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,16 | 100M |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ60*3,0mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,08 | 100M |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ90*4,3mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,04 | 100M |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa Þ114*5,5mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,04 | 100M |
| 15 | Lắp đặt co PVC Þ114 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cái |
| 16 | Lắp đặt tê PVC Þ114 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Cái |
| 17 | Lắp đặt co lơi PVC Þ114 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | Cái |
| 18 | Lắp đặt co Þ60 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | Cái |
| 19 | Lắp đặt tê PVC Þ60 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cái |
| 20 | Lắp đặt co lơi Þ60 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | Cái |
| 21 | Lắp đặt co PVC Þ27 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | Cái |
| 22 | Lắp đặt tê PVC Þ27 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | Cái |
| 23 | Lắp đặt côn giảm PVC Þ27/21 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8 | Cái |
| 24 | Đầu răng ngoài Þ21 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8 | Cái |
| 25 | Lắp đặt van khóa Þ27 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cái |
| BY | TRƯỚNG MÃU GIÁO SƠN CA | |||
| BZ | Cải tạo nhà vệ sinh giáo viên | |||
| CA | Hệ thống điện | |||
| 1 | Lắp đèn LED 0,6m/10W 1 bóng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt mặt đế 2 lỗ + 1 công tắc + đế nổi | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cái |
| 3 | Lắp đặt mặt đế 3 lỗ + 2 công tắc + đế nổi | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cái |
| 4 | Lắp đặt cầu chì mặt đế | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | Cái |
| 5 | Dây cáp đồng đơn CV 1x1.5mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 40 | Mét |
| 6 | Dây cáp đồng đơn CV 1x2.5mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 25 | Mét |
| 7 | Hộp nhựa vuông 25x14 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 15 | Mét |
| 8 | Lắp đặt ống ruột gà fi 25 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 20 | Mét |
| 9 | MCB 1P-20A | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Cái |
| 10 | Băng keo, đinh vít | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Lô |
| CB | Hệ thống nước | |||
| 1 | Lắp đặt lavabo sứ có chân + vòi rửa (cao cấp) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt (cao cấp) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt bồn nước inox 300 lít + phụ kiện | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Cái |
| 4 | Lắp đặt van phao + bộ ngắt tự động | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Bộ |
| 5 | Moutuer 1 HP | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Cái |
| 6 | Lắp đặt vòi xả tay gạt (cao cấp) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Bộ |
| 7 | Thùng rác vệ sinh | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cái |
| 8 | Lắp đặt lưới thu inox D200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | Cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ21*1,6mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,08 | 100M |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ27*1,8mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2 | 100M |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ60*3,0mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,12 | 100M |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa Þ114*5,5mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,04 | 100M |
| 13 | Lắp đặt co PVC Þ114 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cái |
| 14 | Lắp đặt co lơi PVC Þ114 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cái |
| 15 | Lắp đặt co Þ60 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | Cái |
| 16 | Lắp đặt tê PVC Þ60 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | Cái |
| 17 | Lắp đặt co lơi Þ60 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | Cái |
| 18 | Lắp đặt co PVC Þ27 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5 | Cái |
| 19 | Lắp đặt tê PVC Þ27 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | Cái |
| 20 | Lắp đặt côn giảm PVC Þ27/21 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | Cái |
| 21 | Đầu răng ngoài Þ21 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8 | Cái |
| 22 | Lắp đặt van khóa Þ27 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cái |
| CC | Cải tạo nhà vệ sinh học sinh (khối 6 phòng học) | |||
| CD | Hệ thống nước | |||
| 1 | Lắp đặt lavabo sứ có chân + vòi rửa (cao cấp) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi tắm hương sen (cao cấp) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa sàn (cao cấp) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ + vòi xịt (cao cấp) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12 | Bộ |
| 5 | Thùng rác vệ sinh | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | Cái |
| 6 | Lắp đặt lưới thu inox D200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | Cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ21*1,6mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,4 | 100M |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ27*1,8mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,7 | 100M |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ60*3,0mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,3 | 100M |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ90*4,3mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,9 | 100M |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa Þ114*5,5mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,24 | 100M |
| 12 | Lắp đặt co PVC Þ114 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5 | Cái |
| 13 | Lắp đặt tê PVC Þ114 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | Cái |
| 14 | Lắp đặt co lơi PVC Þ114 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | Cái |
| 15 | Lắp đặt co PVC Þ90 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5 | Cái |
| 16 | Lắp đặt tê PVC Þ90 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | Cái |
| 17 | Lắp đặt giảm PVC Þ90/60 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5 | Cái |
| 18 | Lắp đặt co Þ60 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | Cái |
| 19 | Lắp đặt tê PVC Þ60 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | Cái |
| 20 | Lắp đặt co PVC Þ27 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8 | Cái |
| 21 | Lắp đặt tê PVC Þ27 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | Cái |
| 22 | Lắp đặt côn giảm PVC Þ27/21 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 30 | Cái |
| 23 | Đầu răng ngoài Þ21 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 30 | Cái |
| 24 | Lắp đặt van khóa Þ27 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cái |
| CE | Cải tạo nhà vệ sinh học sinh (khối 4 phòng học) | |||
| CF | Hệ thống nước | |||
| 1 | Lắp đặt lavabo sứ có chân + vòi rửa (cao cấp) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi tắm hương sen (cao cấp) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa sàn (cao cấp) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ + vòi xịt (cao cấp) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8 | Bộ |
| 5 | Thùng rác vệ sinh | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | Cái |
| 6 | Lắp đặt lưới thu inox D200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | Cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ21*1,6mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2 | 100M |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ27*1,8mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,45 | 100M |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ60*3,0mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,3 | 100M |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ90*4,3mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,4 | 100M |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa Þ114*5,5mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,16 | 100M |
| 12 | Lắp đặt co PVC Þ114 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | Cái |
| 13 | Lắp đặt tê PVC Þ114 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | Cái |
| 14 | Lắp đặt co lơi PVC Þ114 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | Cái |
| 15 | Lắp đặt co PVC Þ90 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | Cái |
| 16 | Lắp đặt tê PVC Þ90 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | Cái |
| 17 | Lắp đặt giảm PVC Þ90/60 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | Cái |
| 18 | Lắp đặt co Þ60 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5 | Cái |
| 19 | Lắp đặt tê PVC Þ60 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | Cái |
| 20 | Lắp đặt co PVC Þ27 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | Cái |
| 21 | Lắp đặt tê PVC Þ27 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | Cái |
| 22 | Lắp đặt côn giảm PVC Þ27/21 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 20 | Cái |
| 23 | Đầu răng ngoài Þ21 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 20 | Cái |
| 24 | Lắp đặt van khóa Þ27 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cái |
| CG | TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ TÂN BÌNH | |||
| CH | Cải tạo nhà vệ sinh học sinh | |||
| CI | Hệ thống điện | |||
| 1 | Lắp đèn LED 0,6m/10W 1 bóng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt mặt đế 2 lỗ + 1 công tắc + đế nổi | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | Cái |
| 3 | Lắp đặt cầu chì mặt đế | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | Cái |
| 4 | Dây cáp đồng đơn CV 1x1.5mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 40 | Mét |
| 5 | Dây cáp đồng đơn CV 1x2.5mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 25 | Mét |
| 6 | Hộp nhựa vuông 25x14 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 15 | Mét |
| 7 | Lắp đặt ống ruột gà fi 25 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 20 | Mét |
| 8 | MCB 1P-20A | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Cái |
| 9 | Băng keo, đinh vít | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Lô |
| CJ | Hệ thống nước | |||
| 1 | Lắp đặt vòi rửa sàn (cao cấp) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi tắm hương sen (cao cấp) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt lavabo sứ đặt âm + vòi rửa (cao cấp) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt lớn + vòi xịt (cao cấp) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Bộ |
| 5 | Thùng rác vệ sinh | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cái |
| 6 | Lắp đặt lưới thu inox D200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | Cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ21*1,6mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,04 | 100M |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ27*1,8mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,08 | 100M |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ60*3,0mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,04 | 100M |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ90*4,3mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,12 | 100M |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa Þ114*5,5mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,04 | 100M |
| 12 | Lắp đặt co PVC Þ114 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cái |
| 13 | Lắp đặt co lơi PVC Þ114 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cái |
| 14 | Lắp đặt co lơi Þ60 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | Cái |
| 15 | Lắp đặt tê PVC Þ60 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cái |
| 16 | Lắp đặt co lơi Þ60 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | Cái |
| 17 | Lắp đặt co PVC Þ27 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | Cái |
| 18 | Lắp đặt tê PVC Þ27 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | Cái |
| 19 | Lắp đặt côn giảm PVC Þ27/21 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8 | Cái |
| 20 | Đầu răng ngoài Þ21 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8 | Cái |
| 21 | Lắp đặt van khóa Þ27 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cái |
| CK | Cải tạo nhà vệ sinh học sinh | |||
| CL | Hệ thống điện | |||
| 1 | Lắp đèn LED 1,2m/18W 1 bóng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt mặt đế 3 lỗ + 2 công tắc + đế nổi | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | Cái |
| 3 | Lắp đặt cầu chì mặt đế | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | Cái |
| 4 | Dây cáp đồng đơn CV 1x1.5mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 60 | Mét |
| 5 | Dây cáp đồng đơn CV 1x2.5mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 20 | Mét |
| 6 | Hộp nhựa vuông 25x14 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10 | Mét |
| 7 | Lắp đặt ống ruột gà fi 25 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 25 | Mét |
| 8 | MCB 1P-20A | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Cái |
| 9 | Băng keo, đinh vít | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Lô |
| CM | Hệ thống nước | |||
| 1 | Lắp đặt vòi rửa sàn (cao cấp) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt lavabo sứ có chân + vòi rửa (cao cấp) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu xí xổm có thùng dội + vòi xịt (cao cấp) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 9 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi xả (cao cấp) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | Bộ |
| 5 | Thùng rác vệ sinh | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 9 | Cái |
| 6 | Lắp đặt lưới thu inox D200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12 | Cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ21*1,6mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,12 | 100M |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ27*1,8mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,3 | 100M |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ60*3,0mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,26 | 100M |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ90*4,3mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1 | 100M |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa Þ114*5,5mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,08 | 100M |
| 12 | Lắp đặt co PVC Þ90 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cái |
| 13 | Lắp đặt tê PVC Þ90 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | Cái |
| 14 | Lắp đặt giảm PVC Þ90/60 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cái |
| 15 | Lắp đặt co Þ60 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | Cái |
| 16 | Lắp đặt tê PVC Þ60 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5 | Cái |
| 17 | Lắp đặt co lơi Þ60 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | Cái |
| 18 | Lắp đặt co PVC Þ27 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5 | Cái |
| 19 | Lắp đặt tê PVC Þ27 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8 | Cái |
| 20 | Lắp đặt côn giảm PVC Þ27/21 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10 | Cái |
| 21 | Đầu răng ngoài Þ21 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 23 | Cái |
| 22 | Lắp đặt van khóa Þ27 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cái |
| CN | TRƯỜNG MẪU GIÁO MĂNG NON | |||
| CO | Cải tạo nhà vệ sinh học sinh (điểm phụ ấp Thành Tâm) | |||
| 1 | Lắp đặt vòi tắm hương sen (cao cấp) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt lớn + vòi xịt (cao cấp) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ + vòi xịt (cao cấp) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt lavabo sứ + vòi rửa (cao cấp) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Bộ |
| CP | Cải tạo nhà vệ sinh học sinh (diểm phụ ấp Thành Nghĩa) | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ + vòi xịt (cao cấp) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt lớn + vòi xịt (cao cấp) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt lavabo sứ + vòi rửa (cao cấp) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi tắm hương sen (cao cấp) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | Bộ |
| CQ | ĐÀI NƯỚC | |||
| CR | TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN AN THẠNH A | |||
| CS | Xây dựng đài nước | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,5272 | M3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,324 | M3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,28 | M3 |
| 4 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,064 | 100M2 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,002 | Tấn |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,022 | Tấn |
| 7 | Sắt neo móng fi 16 (4 đai) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12,624 | Kg |
| 8 | Thép L50*50*5 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 88,9 | Kg |
| 9 | Thép L40*40*4 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 86,9 | Kg |
| 10 | Thép bản dày 8 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 80 | Kg |
| 11 | Sản xuất khung đài nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2558 | Tấn |
| 12 | Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ đài nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2558 | Tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn 3 nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12,288 | M2 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ27*1,8mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2 | 100M |
| 15 | Lắp đặt co PVC Þ27 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5 | Cái |
| 16 | Lắp đặt tê PVC Þ27 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | Cái |
| 17 | Lắp đặt van khóa Þ27 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Cái |
| 18 | Lắp đặt bồn inox 1000 lít | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Cái |
| 19 | Lắp đặt bồn inox 700 lít | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Cái |
| 20 | Lắp đặt van phao + bộ ngắt tự động | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cái |
| 21 | Motuer 1HP + thùng tol có nắp đậy (0,5*0,5*0,5) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Cái |
| 22 | Dây cáp đồng đơn CV 1x1.5mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 30 | Mét |
| CT | TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN AN THẠNH B | |||
| CU | Xây dựng đài nước | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,5272 | M3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,324 | M3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,28 | M3 |
| 4 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,064 | 100M2 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,002 | Tấn |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,022 | Tấn |
| 7 | Sắt neo móng fi 16 (4 đai) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12,624 | Kg |
| 8 | Thép L50*50*5 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 88,9 | Kg |
| 9 | Thép L40*40*4 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 86,9 | Kg |
| 10 | Thép bản dày 8 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 80 | Kg |
| 11 | Sản xuất khung đài nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2558 | Tấn |
| 12 | Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ đài nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2558 | Tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn 3 nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12,288 | M2 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ27*1,8mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2 | 100M |
| 15 | Lắp đặt co PVC Þ27 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5 | Cái |
| 16 | Lắp đặt tê PVC Þ27 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | Cái |
| 17 | Lắp đặt van khóa Þ27 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Cái |
| 18 | Lắp đặt bồn inox 1000 lít | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Cái |
| 19 | Lắp đặt bồn inox 700 lít | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Cái |
| 20 | Lắp đặt van phao + bộ ngắt tự động | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cái |
| 21 | Motuer 1HP + thùng tol có nắp đậy (0,5*0,5*0,5) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Cái |
| 22 | Dây cáp đồng đơn CV 1x1.5mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 30 | Mét |
| CV | TRƯỜNG TIỂU HỌC THÀNH LỢI C | |||
| CW | Xây dựng đài nước | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,5272 | M3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,324 | M3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,28 | M3 |
| 4 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,064 | 100M2 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,002 | Tấn |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,022 | Tấn |
| 7 | Sắt neo móng fi 16 (4 đai) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12,624 | Kg |
| 8 | Thép L50*50*5 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 88,9 | Kg |
| 9 | Thép L40*40*4 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 86,9 | Kg |
| 10 | Thép bản dày 8 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 80 | Kg |
| 11 | Sản xuất khung đài nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2558 | Tấn |
| 12 | Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ đài nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2558 | Tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn 3 nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12,288 | M2 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ27*1,8mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2 | 100M |
| 15 | Lắp đặt co PVC Þ27 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5 | Cái |
| 16 | Lắp đặt tê PVC Þ27 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | Cái |
| 17 | Lắp đặt van khóa Þ27 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Cái |
| 18 | Lắp đặt bồn inox 1000 lít | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Cái |
| 19 | Lắp đặt bồn inox 700 lít | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Cái |
| 20 | Lắp đặt van phao + bộ ngắt tự động | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cái |
| 21 | Motuer 1HP + thùng tol có nắp đậy (0,5*0,5*0,5) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Cái |
| 22 | Dây cáp đồng đơn CV 1x1.5mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 30 | Mét |
| CX | TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ TÂN BÌNH | |||
| CY | Xây dựng đài nước (khu vệ sinh học sinh) | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,5272 | M3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,324 | M3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,28 | M3 |
| 4 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,064 | 100M2 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,002 | Tấn |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,022 | Tấn |
| 7 | Sắt neo móng fi 16 (4 đai) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12,624 | Kg |
| 8 | Thép L50*50*5 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 88,9 | Kg |
| 9 | Thép L40*40*4 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 86,9 | Kg |
| 10 | Thép bản dày 8 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 80 | Kg |
| 11 | Sản xuất khung đài nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2558 | Tấn |
| 12 | Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ đài nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2558 | Tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn 3 nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12,288 | M2 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ27*1,8mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2 | 100M |
| 15 | Lắp đặt co PVC Þ27 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5 | Cái |
| 16 | Lắp đặt tê PVC Þ27 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | Cái |
| 17 | Lắp đặt van khóa Þ27 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Cái |
| 18 | Lắp đặt bồn inox 1000 lít | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Cái |
| 19 | Lắp đặt bồn inox 700 lít | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Cái |
| 20 | Lắp đặt van phao + bộ ngắt tự động | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cái |
| 21 | Motuer 1HP + thùng tol có nắp đậy (0,5*0,5*0,5) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Cái |
| 22 | Dây cáp đồng đơn CV 1x1.5mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 30 | Mét |
| CZ | HẦM TỰ HOẠI | |||
| DA | TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ TÂN LƯỢC | |||
| DB | Xây dựng nhà vệ sinh học sinh (Hầm tự hoại) | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8,4942 | M3 |
| 2 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,6143 | M3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,547 | M3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,8205 | M3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công độ chặt yêu cầu K=0,85 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,7326 | M3 |
| 6 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 6m, vữa xi măng mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,3824 | M3 |
| 7 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2641 | M3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12,952 | M2 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,59 | M2 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2, mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,3414 | M3 |
| 11 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0163 | 100M2 |
| 12 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan Đk 08 mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0301 | Tấn |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cần cẩu | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | Cái |
| 14 | Trộn đá 4x6 + đá 1x2 tỉ lệ 1-1 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,16 | M3 |
| 15 | Than hoạt tính | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,176 | M3 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ42*3,5mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,04 | 100M |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi