Gói thầu: Chi phí xây dựng bao gồm hạng mục chung

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201210526-01
Thời điểm đóng mở thầu 13/12/2020 15:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN QUẢN LÝ VÀ ĐẦU TƯ TÂN VIỆT
Tên gói thầu Chi phí xây dựng bao gồm hạng mục chung
Số hiệu KHLCNT 20201208836
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách từ nguồn kinh phí đấu giá quyền sử dụng đất tại xã Nam Giang, huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-03 15:19:00 đến ngày 2020-12-13 15:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,453,627,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐƯỜNG NỘI BỘ
1 Đào nền đường làm mới, thủ công, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,711 m3
2 Đào nền đường, máy đào <=1,25m3, máy ủi <=110CV, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2751 100m3
3 Đào nền đường làm mới, thủ công, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 186,4775 m3
4 Đào nền đường, máy đào <=1,25m3, máy ủi <=110CV, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,4307 100m3
5 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1777 100m3
6 Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,3764 100m3
7 Mua đất tại mỏ và vận chuyển vê chân công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 9.441,6133 m3
8 Mua đá cấp phối tại mỏ và vận chuyển về chân công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 722,2768 m3
9 Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3918 100m3
B MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,3644 m3
2 Đào móng, máy đào <=1,25m3, rộng <=6m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2892 100m3
3 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8517 100m3
4 Mua đất tại mỏ và vận chuyển về chân công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 548,2412 m3
5 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,8 m3
6 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,87 m3
7 Bê tông thân mương, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,73 m3
8 Bê tông móng mương, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,15 m3
9 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,8047 100kg
10 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 317 cái
11 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,19 m2
12 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,9 m3
13 Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,9 m3
14 Bê tông thân mương, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,1 m3
15 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,17 m3
16 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,7616 100kg
17 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 206 cái
18 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 m2
C HỐ THU VÀ CỐNG QUA ĐƯỜNG
1 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,23 m3
2 Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7 m3
3 Bê tông móng, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,53 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,38 m3
5 Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,35 m2
6 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,49 m3
7 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2708 tấn
8 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
9 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,72 m3
10 Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,06 m3
11 Bê tông tường, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,06 m3
12 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,63 m3
13 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,21 m3
14 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6584 tấn
15 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
16 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,12 m3
17 Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 m3
18 Bê tông tường, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,76 m3
19 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,48 m3
20 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 m3
21 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3848 tấn
22 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
D HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Cột BTLT DƯL PC và NPC 8,5m-4,3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cột
2 Móng cột đơn MT cho cột đơn 8,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 móng
3 Móng cột đôi MTK cho cột đôi 8,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 móng
4 Cổ dề néo cột tròn đơn CD-2T Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
5 Cổ dề néo cột tròn đôi CDK-1T Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
6 Cổ dề néo cột tròn đôi CDK-2T Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
7 Cổ dề néo cột tròn đôi CDK-3T Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
8 Cổ dề néo cột tròn đơn CD-2T (Lắp trên cột cũ đã có) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
9 Tấm móc ốp treo cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
10 Kẹp hãm cáp vặn xoắn 4x95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
11 Ghíp nối 2 bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
12 Tiếp địa hạ thế R1-GZ500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
13 Đầu cốt đồng M35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
14 Nắp bịt đầu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
15 Dây nhôm AV 95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m
16 Dây cáp nhôm vặn xoắn 4*95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 595 m
17 Cáp vặn xoắn 2x25 nối hộp công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 m
18 Sơn đánh số cột điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
19 Lắp đặt hộp công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
20 Thí nghiệm tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 vị trí
21 Thí nghiệm cáp hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 Sợi
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->