Gói thầu: 01.XL Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201213430-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/12/2020 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI 697 |
| Tên gói thầu | 01.XL Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201203204 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã, và huy động các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-04 00:15:00 đến ngày 2020-12-14 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,219,204,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ||||
| B | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| C | PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng công trình đất cấp 2 | Chương V của E-HSMT | 173,1502 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 20,4338 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 21,8969 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 29,5639 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 5,2582 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 9,6426 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 44,0402 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 61,145 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 2,4794 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,8088 | 100m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0792 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V của E-HSMT | 1,517 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V của E-HSMT | 0,9346 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,1656 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 1,1104 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 1,0237 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,8737 | 100m2 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 10,096 | m3 |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 50,9872 | m2 |
| 20 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 68,4 | m |
| 21 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 25,2258 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 50,9872 | m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 12,1687 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 22,7228 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 58,3909 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 2,9168 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 7,9967 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 1,9528 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 2,9358 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V của E-HSMT | 5,56 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V của E-HSMT | 0,2167 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,9783 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,2188 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,6461 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 2,3723 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,8169 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 3,4689 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 2,3103 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 6,5686 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,3287 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,0792 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,2071 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,8662 | tấn |
| 44 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Chương V của E-HSMT | 193,436 | m2 |
| 45 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 66,1062 | m3 |
| 46 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 53,4838 | m3 |
| 47 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 24,9989 | m3 |
| 48 | Xây gạch khộng nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 8,0895 | m3 |
| 49 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,8366 | m3 |
| 50 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 14,856 | m3 |
| 51 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 345,2849 | m2 |
| 52 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 126,8485 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 249,3908 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 556 | m2 |
| 55 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 271,4832 | m2 |
| 56 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 741,004 | m2 |
| 57 | Trát tường thu hồi mái, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 245,5049 | m2 |
| 58 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 47,99 | m |
| 59 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 593,68 | m |
| 60 | Đắp biểu tượng logo và chữ nổi bằng VXM M75 trang trí đầu đốc sảnh (giá nhân công theo thị trường đã bao gồm hoàn thiện sơn bả | Chương V của E-HSMT | 0,656 | m2 |
| 61 | Vệ sinh bề mặt, Chống thấm bằng màng khò nóng Sika, lớp vật liệu kết dính gốc bitum. | Chương V của E-HSMT | 114,6702 | 0.0 |
| 62 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 50,6026 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V của E-HSMT | 389,572 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V của E-HSMT | 38,8008 | m2 |
| 65 | Lát đá granite tự nhiên bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 25,4561 | m2 |
| 66 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch Ceramic 300x600mm | Chương V của E-HSMT | 201,516 | m2 |
| 67 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 150x500, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 30,7777 | m2 |
| 68 | Cắt gạch len tường cao 150x500cm từ gạch 500x500 | Chương V của E-HSMT | 123,1108 | viên |
| 69 | Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang bằng thép INOX. tay vịn Inox tròn D80 | Chương V của E-HSMT | 9 | m2 |
| 70 | Trụ cầu thang bằng gỗ N2 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 71 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V của E-HSMT | 7,9084 | m2 |
| 72 | Sản xuất lan can hành lang bằng thép hộp mạ kẽm 20x40x1,2 (đã sơn tĩnh điện) | Chương V của E-HSMT | 7,9084 | m2 |
| 73 | Bịt ô cửa lên mái bằng tấm tôn sơn tĩnh điện | Chương V của E-HSMT | 0,49 | m2 |
| 74 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 1,7465 | tấn |
| 75 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 1,7465 | tấn |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 22,278 | 1m2 |
| 77 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.42ly | Chương V của E-HSMT | 3,0584 | 100m2 |
| 78 | Ke chống bão 1 m xà gồ 3 cái | Chương V của E-HSMT | 1.107,9 | cái |
| 79 | Tôn úp nóc khổ rộng 600, dày 0,45 ly | Chương V của E-HSMT | 51,05 | m |
| 80 | Máng inox khổ 0.4 làm máng lót kẹp giao mái chính phụ | Chương V của E-HSMT | 9,2 | md |
| 81 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương Vĩnh Tường, trần thạch cao khung xương nổi, tấm thạch cao 600x600 chống ẩm màu trắng | Chương V của E-HSMT | 44,4132 | m2 |
| 82 | Cửa đi 2 cánh mở quay hệ 450, phụ kiện bàn lề 3D mở quay, 01 bộ khóa đa điểm, khung nhôm Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38 ly màu trắng, gồm phụ kiện hoàn chỉnh | Chương V của E-HSMT | 15,12 | m2 |
| 83 | Cửa đi 1 cánh mở quay hệ 450, phụ kiện bàn lề 3D mở quay, 01 bộ khóa đa điểm, khung nhôm Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38 ly màu trắng, gồm phụ kiện hoàn chỉnh | Chương V của E-HSMT | 38,79 | m2 |
| 84 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt hệ 2600, phụ kiện khóa sập âm, bánh xe trượt, khung nhôm Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38 ly, gồm phụ kiện hoàn chỉnh | Chương V của E-HSMT | 55,8 | m2 |
| 85 | Cửa sổ mở lật dùng thanh nhôm Việt pháp hệ 4400 dày 1,2 ly, kính 5 ly, phụ kiện 2 bản lề một tay cài đơn | Chương V của E-HSMT | 3,84 | m2 |
| 86 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V của E-HSMT | 59,64 | m2 |
| 87 | Hoa sắt cửa bằng thép hộp tráng kẽm 14x14 | Chương V của E-HSMT | 59,64 | m2 |
| 88 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa | Chương V của E-HSMT | 59,64 | m2 |
| 89 | Cửa sổ mở lật dùng thanh nhôm Việt pháp hệ 4400 dày 1,2 ly, kính 5 ly, phụ kiện 2 bản lề một tay cài đơn | Chương V của E-HSMT | 13,9488 | m2 |
| 90 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 1.120,1217 | m2 |
| 91 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 760,9776 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.881,0993 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 333,7212 | m2 |
| 94 | Sản xuất lắp dựng Vách Compact HPL dày 18mm chống nước, chống va đập, chống cháy, chống trầy xước ngăn phòng WC, bao gồm phụ kiện Inox, khung thép hộp mạ kẽm sơn tĩnh điện: | Chương V của E-HSMT | 7,02 | m2 |
| 95 | Bàn đá chậu rửa, đá granite tự nhiên màu đen dày 2cm ( giá đã bao gồm ke đỡ, diềm bao hoàn thiện) | Chương V của E-HSMT | 3,832 | m2 |
| 96 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V của E-HSMT | 5,8718 | 100m2 |
| 97 | Quả cầu chắn rác Inox D76 | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 98 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 76mm | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Chương V của E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, cút ĐK 76mm | Chương V của E-HSMT | 58 | cái |
| 101 | Đai giữ ống D76 | Chương V của E-HSMT | 72 | cái |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm | Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Chương V của E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Chương V của E-HSMT | 0,46 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Chương V của E-HSMT | 0,56 | 100m |
| 109 | Lắp đặt van vô lăng PPR , đường kính van 32mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 110 | Lắp đặt van vô lăng PPR , đường kính van 50mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 112 | Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 113 | Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 114 | Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 115 | Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-20mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 116 | Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25-20mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 117 | Lắp đặt Cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 118 | Lắp đặt Cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 119 | Lắp đặt Cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 120 | Lắp đặt Cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 121 | Lắp đặt Cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50-32mm | Chương V của E-HSMT | 50 | cái |
| 122 | Lắp đặt Cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-25mm | Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 123 | Lắp đặt Cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25-20mm | Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 124 | Lắp đặt Côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50-32mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 125 | Lắp đặt Côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-25mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 126 | Lắp đặt Côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25-20mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Chương V của E-HSMT | 0,27 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V của E-HSMT | 0,64 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,66 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 76mm | Chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Chương V của E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát , đường kính ống 42mm | Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 133 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 134 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 135 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 136 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 137 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 138 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm-90mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 139 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mm-60mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 140 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm-60mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 141 | Lắp đặt Cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 142 | Lắp đặt Cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 143 | Lắp đặt Cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 144 | Lắp đặt Cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 145 | Lắp đặt Cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 146 | Lắp đặt Cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm-60mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 147 | Lắp đặt Cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm-42mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 148 | Lắp đặt Côn nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110-90mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 149 | Lắp đặt Côn nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90-60mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 150 | Các vật liệu khác đấu nối vào thiết bị như kép đấu, lơ inox, tê chuyền inox | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 151 | Nắp lưới chống côn trùng | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 152 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 153 | Máy bơm nước 5.4m3/h, H30 Liên Doanh hàn Quốc | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 154 | Lắp đặt máy bơm nước | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 155 | Van phao + bộ điều khiển bơm tự động | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 156 | Lắp Chậu rửa Caesar L2220 cả xi phông chưa vòi phòng WC khép kín (hoặc tương đương) | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 157 | Lắp đặt vòi Lavabo nóng lạnh Inax LFV 901S (hoặc tương đương) | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 158 | Lắp Chậu rửa Caesar L2220 cả xi phông chưa vòi khu WC (hoặc tương đương) | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 159 | Lắp đặt Vòi chậu Caesar lạnh B 109C (hoặc tương đương) | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 160 | Lắp đặt gương soi Caesar 450x600 (hoặc tương đương) | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 161 | Lắp đặt chậu xí bệt Caesar trắng CTS1325 (hoặc tương đương) | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 162 | Lắp đặt Vòi xịt bệ bệt nhựa Caesar BS304 (hoặc tương đương) | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 163 | Lắp đặt chậu tiểu nam Viglacera TV5 + phụ kiện van xả đồng bộ | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 164 | Lắp đặt chậu tiểu nữ CAESAR B1031 cả phụ kiện vòi (hoặc tương đương) | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 165 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Caesar Q7714V (hoặc tương đương) | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 166 | Lắp đặt vòi tắm hương sen Inax BFV 903S (hoặc tương đương) | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 167 | Lắp đặt phễu thoát sàn Caesar ST1212L (hoặc tương đương) | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 168 | Bàn chậu rửa bằng đá granit (gồm phụ kiện ke đỡ) | Chương V của E-HSMT | 0,88 | m2 |
| 169 | Lắp đặt thùng đun nước nóng Picenza 20L V30EL (hoặc tương đương) | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 170 | Thuê Đào giếng khoan ( Giá bao gồm công đào và vật liệu ) | Chương V của E-HSMT | 1 | Giếng |
| 171 | Lắp đặt loại đèn hùynh quang SINO chụp nhựa dạng tròn, elip 2*1.2m (hoặc tương đương) | Chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 172 | Lắp đặt các loại đèn đèn sát trần chụp nhựa GL 6830 LG (hoặc tương đương) | Chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| 173 | Lắp đặt quạt trần1,4m cả hộp số diện cơ Hà nội, cánh nhôm (hoặc tương đương) | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 174 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Midea FW40 - 7JR (hoặc tương đương) | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 175 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Roman (hoặc tương đương) | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 176 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Roman (hoặc tương đương) | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 177 | Công tắc đảo cực 2 chiều Roman (hoặc tương đương) | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 178 | Lắp đặt ổ cắm đôi Roman (hoặc tương đương) | Chương V của E-HSMT | 42 | cái |
| 179 | Lắp đặt hộp nối, hộp automat, diện tích hộp 6x8 Roman (hoặc tương đương) | Chương V của E-HSMT | 11 | hộp |
| 180 | Tủ thép sơn tĩnh điện 450x350x150 | Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 181 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe Hàn Quốc (hoặc tương đương) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 182 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe Hàn Quốc (hoặc tương đương) | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 183 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 50Ampe Roman (hoặc tương đương) | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 184 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Roman (hoặc tương đương) | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 185 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10-25Ampe Roman (hoặc tương đương) | Chương V của E-HSMT | 41 | cái |
| 186 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/PVC/PVC 3*16+1*10 MM2 Công ty CP đầu tư và phát triển Điện chiếu sáng MDC TECH (hoặc tương đương) | Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 187 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/XLPE 2x10mm2 Công ty CP đầu tư và phát triển Điện chiếu sáng MDC TECH (hoặc tương đương) | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 188 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/XLPE 2x6mm2 Công ty CP đầu tư và phát triển Điện chiếu sáng MDC TECH (hoặc tương đương) | Chương V của E-HSMT | 160 | m |
| 189 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x2.5mm2 Công ty CP đầu tư và phát triển Điện chiếu sáng MDC TECH (hoặc tương đương) | Chương V của E-HSMT | 460 | m |
| 190 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2X1.5mm2 Công ty CP đầu tư và phát triển Điện chiếu sáng MDC TECH (hoặc tương đương) | Chương V của E-HSMT | 720 | m |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Roman (hoặc tương đương) | Chương V của E-HSMT | 600 | m |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=20mm Roman (hoặc tương đương) | Chương V của E-HSMT | 250 | m |
| 193 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 194 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V của E-HSMT | 6 | cọc |
| 195 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 196 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chương V của E-HSMT | 34 | m |
| 197 | Chân bật đỡ dây | Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 198 | Kẹp kiểm tra | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 199 | Bu lông đai ốc | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 200 | Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 201 | Bu lông đai ốc D14 | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 202 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 15,132 | m3 |
| 203 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 15,132 | m3 |
| 204 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 205 | Lắp đặt hộp đựng bình PCCC bằng thép sơn tĩnh điện | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 206 | Bình chữa cháy MFZ4 | Chương V của E-HSMT | 2 | bình |
| 207 | Bình chữa cháy CO2MT3 | Chương V của E-HSMT | 2 | bình |
| 208 | Tiêu lệnh phòng cháy | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 209 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 7,6087 | m3 |
| 210 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,018 | 100m3 |
| 211 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 0,693 | m3 |
| 212 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 1,0824 | m3 |
| 213 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,0324 | 100m2 |
| 214 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,5914 | m3 |
| 215 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V của E-HSMT | 3,0322 | 100m2 |
| 216 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 6 | 1cấu kiện |
| 217 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể phốt, đường kính <=10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,1262 | tấn |
| 218 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể phốt, đường kính <=18 mm | Chương V của E-HSMT | 0,0707 | tấn |
| 219 | Xây gạch Đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 2,589 | m3 |
| 220 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 3,762 | m2 |
| 221 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 20,5536 | m2 |
| 222 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 16,225 | m2 |
| 223 | Quét nước ximăng 2 nước | Chương V của E-HSMT | 40,536 | m2 |
| 224 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 225 | Phá đoạn tường rào dài 5m mở cổng phục vụ thi công, Bắc ván thép qua mương cho xe cơ giới vào công trình | Chương V của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 226 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,935 | m3 |
| 227 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 17,55 | m2 |
| 228 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V của E-HSMT | 0,2556 | 100m3 |
| 229 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 1,7709 | m3 |
| 230 | Rải bạt xác rắn lớp cách ly | Chương V của E-HSMT | 0,0207 | 100m2 |
| 231 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 0,311 | m3 |
| 232 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,9874 | m3 |
| 233 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 3,52 | m2 |
| 234 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,64 | m2 |
| 235 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,0046 | 100m2 |
| 236 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,0137 | tấn |
| 237 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,123 | m3 |
| 238 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 1 | 1cấu kiện |
| 239 | Chèn, lắp đặt ống nhựa PVC vào hố ga | Chương V của E-HSMT | 2 | lỗ |
| 240 | Đục xuyên móng đá hộc tường rào, đặt ống nước vào mương nước có sẵn để đấu nối hệ thống nước thoát | Chương V của E-HSMT | 1 | hệ thống |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi