Gói thầu: 01.XL Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201213430-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/12/2020 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI 697
Tên gói thầu 01.XL Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201203204
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã, và huy động các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-04 00:15:00 đến ngày 2020-12-14 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,219,204,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A
B *Mô tả công việc mời thầu
C PHẦN XÂY LẮP
1 Đào móng công trình đất cấp 2 Chương V của E-HSMT 173,1502 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V của E-HSMT 20,4338 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V của E-HSMT 21,8969 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 29,5639 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 5,2582 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 9,6426 m3
7 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 44,0402 m3
8 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 61,145 m3
9 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 2,4794 100m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 0,8088 100m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V của E-HSMT 0,0792 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V của E-HSMT 1,517 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V của E-HSMT 0,9346 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 0,1656 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 1,1104 tấn
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 1,0237 100m2
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 0,8737 100m2
18 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 10,096 m3
19 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 50,9872 m2
20 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 68,4 m
21 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 25,2258 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 50,9872 m2
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 12,1687 m3
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 22,7228 m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 58,3909 m3
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 2,9168 m3
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 7,9967 m3
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 1,9528 100m2
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 2,9358 100m2
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V của E-HSMT 5,56 100m2
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Chương V của E-HSMT 0,2167 100m2
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V của E-HSMT 0,9783 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V của E-HSMT 0,2188 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V của E-HSMT 0,6461 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Chương V của E-HSMT 2,3723 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V của E-HSMT 0,8169 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V của E-HSMT 3,4689 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Chương V của E-HSMT 2,3103 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V của E-HSMT 6,5686 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V của E-HSMT 0,3287 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chương V của E-HSMT 0,0792 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V của E-HSMT 0,2071 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chương V của E-HSMT 0,8662 tấn
44 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Chương V của E-HSMT 193,436 m2
45 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 66,1062 m3
46 Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 53,4838 m3
47 Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 24,9989 m3
48 Xây gạch khộng nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 8,0895 m3
49 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 0,8366 m3
50 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 14,856 m3
51 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 345,2849 m2
52 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 126,8485 m2
53 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 249,3908 m2
54 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 556 m2
55 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 271,4832 m2
56 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 741,004 m2
57 Trát tường thu hồi mái, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 245,5049 m2
58 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 47,99 m
59 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 593,68 m
60 Đắp biểu tượng logo và chữ nổi bằng VXM M75 trang trí đầu đốc sảnh (giá nhân công theo thị trường đã bao gồm hoàn thiện sơn bả Chương V của E-HSMT 0,656 m2
61 Vệ sinh bề mặt, Chống thấm bằng màng khò nóng Sika, lớp vật liệu kết dính gốc bitum. Chương V của E-HSMT 114,6702 0.0
62 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 50,6026 m2
63 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V của E-HSMT 389,572 m2
64 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V của E-HSMT 38,8008 m2
65 Lát đá granite tự nhiên bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 25,4561 m2
66 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch Ceramic 300x600mm Chương V của E-HSMT 201,516 m2
67 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 150x500, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 30,7777 m2
68 Cắt gạch len tường cao 150x500cm từ gạch 500x500 Chương V của E-HSMT 123,1108 viên
69 Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang bằng thép INOX. tay vịn Inox tròn D80 Chương V của E-HSMT 9 m2
70 Trụ cầu thang bằng gỗ N2 Chương V của E-HSMT 1 cái
71 Lắp dựng lan can sắt Chương V của E-HSMT 7,9084 m2
72 Sản xuất lan can hành lang bằng thép hộp mạ kẽm 20x40x1,2 (đã sơn tĩnh điện) Chương V của E-HSMT 7,9084 m2
73 Bịt ô cửa lên mái bằng tấm tôn sơn tĩnh điện Chương V của E-HSMT 0,49 m2
74 Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm Chương V của E-HSMT 1,7465 tấn
75 Lắp dựng xà gồ thép Chương V của E-HSMT 1,7465 tấn
76 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 22,278 1m2
77 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.42ly Chương V của E-HSMT 3,0584 100m2
78 Ke chống bão 1 m xà gồ 3 cái Chương V của E-HSMT 1.107,9 cái
79 Tôn úp nóc khổ rộng 600, dày 0,45 ly Chương V của E-HSMT 51,05 m
80 Máng inox khổ 0.4 làm máng lót kẹp giao mái chính phụ Chương V của E-HSMT 9,2 md
81 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương Vĩnh Tường, trần thạch cao khung xương nổi, tấm thạch cao 600x600 chống ẩm màu trắng Chương V của E-HSMT 44,4132 m2
82 Cửa đi 2 cánh mở quay hệ 450, phụ kiện bàn lề 3D mở quay, 01 bộ khóa đa điểm, khung nhôm Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38 ly màu trắng, gồm phụ kiện hoàn chỉnh Chương V của E-HSMT 15,12 m2
83 Cửa đi 1 cánh mở quay hệ 450, phụ kiện bàn lề 3D mở quay, 01 bộ khóa đa điểm, khung nhôm Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38 ly màu trắng, gồm phụ kiện hoàn chỉnh Chương V của E-HSMT 38,79 m2
84 Cửa sổ 2 cánh mở trượt hệ 2600, phụ kiện khóa sập âm, bánh xe trượt, khung nhôm Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38 ly, gồm phụ kiện hoàn chỉnh Chương V của E-HSMT 55,8 m2
85 Cửa sổ mở lật dùng thanh nhôm Việt pháp hệ 4400 dày 1,2 ly, kính 5 ly, phụ kiện 2 bản lề một tay cài đơn Chương V của E-HSMT 3,84 m2
86 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V của E-HSMT 59,64 m2
87 Hoa sắt cửa bằng thép hộp tráng kẽm 14x14 Chương V của E-HSMT 59,64 m2
88 Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa Chương V của E-HSMT 59,64 m2
89 Cửa sổ mở lật dùng thanh nhôm Việt pháp hệ 4400 dày 1,2 ly, kính 5 ly, phụ kiện 2 bản lề một tay cài đơn Chương V của E-HSMT 13,9488 m2
90 Bả bằng bột bả vào tường Chương V của E-HSMT 1.120,1217 m2
91 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V của E-HSMT 760,9776 m2
92 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 1.881,0993 m2
93 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 333,7212 m2
94 Sản xuất lắp dựng Vách Compact HPL dày 18mm chống nước, chống va đập, chống cháy, chống trầy xước ngăn phòng WC, bao gồm phụ kiện Inox, khung thép hộp mạ kẽm sơn tĩnh điện: Chương V của E-HSMT 7,02 m2
95 Bàn đá chậu rửa, đá granite tự nhiên màu đen dày 2cm ( giá đã bao gồm ke đỡ, diềm bao hoàn thiện) Chương V của E-HSMT 3,832 m2
96 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Chương V của E-HSMT 5,8718 100m2
97 Quả cầu chắn rác Inox D76 Chương V của E-HSMT 14 cái
98 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 76mm Chương V của E-HSMT 14 cái
99 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm Chương V của E-HSMT 1,2 100m
100 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, cút ĐK 76mm Chương V của E-HSMT 58 cái
101 Đai giữ ống D76 Chương V của E-HSMT 72 cái
102 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm Chương V của E-HSMT 0,03 100m
103 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Chương V của E-HSMT 0,03 100m
104 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Chương V của E-HSMT 0,1 100m
105 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm Chương V của E-HSMT 0,32 100m
106 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Chương V của E-HSMT 0,46 100m
107 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm Chương V của E-HSMT 0,32 100m
108 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm Chương V của E-HSMT 0,56 100m
109 Lắp đặt van vô lăng PPR , đường kính van 32mm Chương V của E-HSMT 6 cái
110 Lắp đặt van vô lăng PPR , đường kính van 50mm Chương V của E-HSMT 1 cái
111 Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm Chương V của E-HSMT 4 cái
112 Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm Chương V của E-HSMT 8 cái
113 Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm Chương V của E-HSMT 16 cái
114 Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm Chương V của E-HSMT 12 cái
115 Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-20mm Chương V của E-HSMT 4 cái
116 Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25-20mm Chương V của E-HSMT 8 cái
117 Lắp đặt Cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm Chương V của E-HSMT 6 cái
118 Lắp đặt Cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm Chương V của E-HSMT 8 cái
119 Lắp đặt Cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm Chương V của E-HSMT 16 cái
120 Lắp đặt Cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm Chương V của E-HSMT 20 cái
121 Lắp đặt Cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50-32mm Chương V của E-HSMT 50 cái
122 Lắp đặt Cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-25mm Chương V của E-HSMT 32 cái
123 Lắp đặt Cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25-20mm Chương V của E-HSMT 25 cái
124 Lắp đặt Côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50-32mm Chương V của E-HSMT 4 cái
125 Lắp đặt Côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-25mm Chương V của E-HSMT 8 cái
126 Lắp đặt Côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25-20mm Chương V của E-HSMT 12 cái
127 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm Chương V của E-HSMT 0,27 100m
128 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Chương V của E-HSMT 0,64 100m
129 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Chương V của E-HSMT 0,66 100m
130 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 76mm Chương V của E-HSMT 0,18 100m
131 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Chương V của E-HSMT 0,32 100m
132 Lắp đặt ống nhựa miệng bát , đường kính ống 42mm Chương V của E-HSMT 0,08 100m
133 Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm Chương V của E-HSMT 6 cái
134 Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Chương V của E-HSMT 10 cái
135 Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mm Chương V của E-HSMT 4 cái
136 Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Chương V của E-HSMT 16 cái
137 Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm Chương V của E-HSMT 6 cái
138 Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm-90mm Chương V của E-HSMT 8 cái
139 Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mm-60mm Chương V của E-HSMT 6 cái
140 Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm-60mm Chương V của E-HSMT 4 cái
141 Lắp đặt Cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm Chương V của E-HSMT 12 cái
142 Lắp đặt Cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Chương V của E-HSMT 16 cái
143 Lắp đặt Cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mm Chương V của E-HSMT 6 cái
144 Lắp đặt Cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Chương V của E-HSMT 10 cái
145 Lắp đặt Cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm Chương V của E-HSMT 8 cái
146 Lắp đặt Cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm-60mm Chương V của E-HSMT 4 cái
147 Lắp đặt Cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm-42mm Chương V của E-HSMT 6 cái
148 Lắp đặt Côn nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110-90mm Chương V của E-HSMT 6 cái
149 Lắp đặt Côn nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90-60mm Chương V của E-HSMT 10 cái
150 Các vật liệu khác đấu nối vào thiết bị như kép đấu, lơ inox, tê chuyền inox Chương V của E-HSMT 24 cái
151 Nắp lưới chống côn trùng Chương V của E-HSMT 3 cái
152 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 Chương V của E-HSMT 1 bể
153 Máy bơm nước 5.4m3/h, H30 Liên Doanh hàn Quốc Chương V của E-HSMT 1 1 máy
154 Lắp đặt máy bơm nước Chương V của E-HSMT 1 1 máy
155 Van phao + bộ điều khiển bơm tự động Chương V của E-HSMT 1 bộ
156 Lắp Chậu rửa Caesar L2220 cả xi phông chưa vòi phòng WC khép kín (hoặc tương đương) Chương V của E-HSMT 2 bộ
157 Lắp đặt vòi Lavabo nóng lạnh Inax LFV 901S (hoặc tương đương) Chương V của E-HSMT 2 bộ
158 Lắp Chậu rửa Caesar L2220 cả xi phông chưa vòi khu WC (hoặc tương đương) Chương V của E-HSMT 4 bộ
159 Lắp đặt Vòi chậu Caesar lạnh B 109C (hoặc tương đương) Chương V của E-HSMT 4 bộ
160 Lắp đặt gương soi Caesar 450x600 (hoặc tương đương) Chương V của E-HSMT 4 cái
161 Lắp đặt chậu xí bệt Caesar trắng CTS1325 (hoặc tương đương) Chương V của E-HSMT 6 bộ
162 Lắp đặt Vòi xịt bệ bệt nhựa Caesar BS304 (hoặc tương đương) Chương V của E-HSMT 6 cái
163 Lắp đặt chậu tiểu nam Viglacera TV5 + phụ kiện van xả đồng bộ Chương V của E-HSMT 6 bộ
164 Lắp đặt chậu tiểu nữ CAESAR B1031 cả phụ kiện vòi (hoặc tương đương) Chương V của E-HSMT 6 bộ
165 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Caesar Q7714V (hoặc tương đương) Chương V của E-HSMT 6 cái
166 Lắp đặt vòi tắm hương sen Inax BFV 903S (hoặc tương đương) Chương V của E-HSMT 2 bộ
167 Lắp đặt phễu thoát sàn Caesar ST1212L (hoặc tương đương) Chương V của E-HSMT 16 cái
168 Bàn chậu rửa bằng đá granit (gồm phụ kiện ke đỡ) Chương V của E-HSMT 0,88 m2
169 Lắp đặt thùng đun nước nóng Picenza 20L V30EL (hoặc tương đương) Chương V của E-HSMT 2 bộ
170 Thuê Đào giếng khoan ( Giá bao gồm công đào và vật liệu ) Chương V của E-HSMT 1 Giếng
171 Lắp đặt loại đèn hùynh quang SINO chụp nhựa dạng tròn, elip 2*1.2m (hoặc tương đương) Chương V của E-HSMT 24 bộ
172 Lắp đặt các loại đèn đèn sát trần chụp nhựa GL 6830 LG (hoặc tương đương) Chương V của E-HSMT 20 bộ
173 Lắp đặt quạt trần1,4m cả hộp số diện cơ Hà nội, cánh nhôm (hoặc tương đương) Chương V của E-HSMT 12 cái
174 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Midea FW40 - 7JR (hoặc tương đương) Chương V của E-HSMT 2 cái
175 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Roman (hoặc tương đương) Chương V của E-HSMT 2 cái
176 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Roman (hoặc tương đương) Chương V của E-HSMT 16 cái
177 Công tắc đảo cực 2 chiều Roman (hoặc tương đương) Chương V của E-HSMT 2 cái
178 Lắp đặt ổ cắm đôi Roman (hoặc tương đương) Chương V của E-HSMT 42 cái
179 Lắp đặt hộp nối, hộp automat, diện tích hộp 6x8 Roman (hoặc tương đương) Chương V của E-HSMT 11 hộp
180 Tủ thép sơn tĩnh điện 450x350x150 Chương V của E-HSMT 2 hộp
181 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe Hàn Quốc (hoặc tương đương) Chương V của E-HSMT 1 cái
182 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe Hàn Quốc (hoặc tương đương) Chương V của E-HSMT 2 cái
183 Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 50Ampe Roman (hoặc tương đương) Chương V của E-HSMT 2 cái
184 Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Roman (hoặc tương đương) Chương V của E-HSMT 2 cái
185 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10-25Ampe Roman (hoặc tương đương) Chương V của E-HSMT 41 cái
186 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/PVC/PVC 3*16+1*10 MM2 Công ty CP đầu tư và phát triển Điện chiếu sáng MDC TECH (hoặc tương đương) Chương V của E-HSMT 150 m
187 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/XLPE 2x10mm2 Công ty CP đầu tư và phát triển Điện chiếu sáng MDC TECH (hoặc tương đương) Chương V của E-HSMT 10 m
188 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/XLPE 2x6mm2 Công ty CP đầu tư và phát triển Điện chiếu sáng MDC TECH (hoặc tương đương) Chương V của E-HSMT 160 m
189 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x2.5mm2 Công ty CP đầu tư và phát triển Điện chiếu sáng MDC TECH (hoặc tương đương) Chương V của E-HSMT 460 m
190 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2X1.5mm2 Công ty CP đầu tư và phát triển Điện chiếu sáng MDC TECH (hoặc tương đương) Chương V của E-HSMT 720 m
191 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Roman (hoặc tương đương) Chương V của E-HSMT 600 m
192 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=20mm Roman (hoặc tương đương) Chương V của E-HSMT 250 m
193 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Chương V của E-HSMT 5 cái
194 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V của E-HSMT 6 cọc
195 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Chương V của E-HSMT 60 m
196 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Chương V của E-HSMT 34 m
197 Chân bật đỡ dây Chương V của E-HSMT 36 cái
198 Kẹp kiểm tra Chương V của E-HSMT 2 bộ
199 Bu lông đai ốc Chương V của E-HSMT 4 bộ
200 Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm Chương V của E-HSMT 2 cái
201 Bu lông đai ốc D14 Chương V của E-HSMT 4 bộ
202 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V của E-HSMT 15,132 m3
203 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V của E-HSMT 15,132 m3
204 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 0,5 m3
205 Lắp đặt hộp đựng bình PCCC bằng thép sơn tĩnh điện Chương V của E-HSMT 2 cái
206 Bình chữa cháy MFZ4 Chương V của E-HSMT 2 bình
207 Bình chữa cháy CO2MT3 Chương V của E-HSMT 2 bình
208 Tiêu lệnh phòng cháy Chương V của E-HSMT 2 cái
209 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II Chương V của E-HSMT 7,6087 m3
210 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 0,018 100m3
211 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Chương V của E-HSMT 0,693 m3
212 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V của E-HSMT 1,0824 m3
213 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 0,0324 100m2
214 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 0,5914 m3
215 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Chương V của E-HSMT 3,0322 100m2
216 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V của E-HSMT 6 1cấu kiện
217 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể phốt, đường kính <=10 mm Chương V của E-HSMT 0,1262 tấn
218 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể phốt, đường kính <=18 mm Chương V của E-HSMT 0,0707 tấn
219 Xây gạch Đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 2,589 m3
220 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 3,762 m2
221 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 20,5536 m2
222 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 16,225 m2
223 Quét nước ximăng 2 nước Chương V của E-HSMT 40,536 m2
224 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Chương V của E-HSMT 0,1 100m
225 Phá đoạn tường rào dài 5m mở cổng phục vụ thi công, Bắc ván thép qua mương cho xe cơ giới vào công trình Chương V của E-HSMT 1 hệ thống
226 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 0,935 m3
227 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 17,55 m2
228 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V của E-HSMT 0,2556 100m3
229 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp I Chương V của E-HSMT 1,7709 m3
230 Rải bạt xác rắn lớp cách ly Chương V của E-HSMT 0,0207 100m2
231 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Chương V của E-HSMT 0,311 m3
232 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 0,9874 m3
233 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 3,52 m2
234 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 0,64 m2
235 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT 0,0046 100m2
236 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Chương V của E-HSMT 0,0137 tấn
237 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 0,123 m3
238 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V của E-HSMT 1 1cấu kiện
239 Chèn, lắp đặt ống nhựa PVC vào hố ga Chương V của E-HSMT 2 lỗ
240 Đục xuyên móng đá hộc tường rào, đặt ống nước vào mương nước có sẵn để đấu nối hệ thống nước thoát Chương V của E-HSMT 1 hệ thống
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->