Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201213394-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/12/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phong Giáo dục và Đào tạo thành phố Hòa Bình
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20201143429
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-03 23:16:00 đến ngày 2020-12-11 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,901,616,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Cải tạo điểm trường chính - Chi xóm Nhả
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 168,981 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1,171 tấn
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 30,48 m2
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 387,684 m2
5 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 186,38 m2
6 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 59,598 m2
7 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 41,133 m3
8 Tháo dỡ hệ thống điện( thợ bậc 3/7) Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 2 công
9 Xe ô tô tự đổ 5 tấn vận chuyển phế thải Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1 ca
10 Gia công xà gồ thép Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,845 tấn
11 Gia công giằng mái thép Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,194 tấn
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 100,356 m2
13 Lắp dựng xà gồ thép Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1,176 tấn
14 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn dày 0.45mm Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1,682 100m2
15 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,306 tấn
16 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 19,2 m2
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 232,903 m2
18 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 138,154 m2
19 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 22,289 m2
20 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 16,627 m2
21 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 23,642 m2
22 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 140,449 m2
23 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 59,598 m2
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 41,133 m3
25 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 45,761 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 317,519 m2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 256,545 m2
28 Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở quay khung nhôm Việt-Pháp, kính an toàn dày 6.38 ly (bao gồm cả phụ kiện) Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 5,52 m2
29 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở trượt khung nhôm Việt-Pháp, kính an toàn dày 6.38 ly (bao gồm cả phụ kiện) Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 14,4 m2
30 Sản xuất, lắp dựng vách ngăn ô thoáng khung nhôm Việt-Pháp, kính an toàn dày 6.38 ly (bao gồm cả phụ kiện) Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 4,8 m2
31 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
32 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
33 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
34 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 80 m
35 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 40 m
36 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 20 m
37 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 20 m
38 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 3 bộ
39 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 8 bộ
40 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 120 m
41 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 5 bảng
42 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 2 bảng
43 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
44 Lắp bảng điện 300x400 Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 2 bảng
45 Lắp bảng điện 90x150 Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 3 bảng
46 Lắp đặt hộp đế âm tường Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
47 Tủ điện tổng 300x400x150 Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1 tủ
48 Cầu chắn rác D90 Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 7 cái
49 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,5 100m
50 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 90mm Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 21 cái
51 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 54,932 m2
52 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,922 tấn
53 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 3,2 m2
54 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 119,381 m2
55 Phá dỡ nền gạch đất nung Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 37,407 m2
56 Phá dỡ gạch ốp tường Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 39,832 m2
57 Tháo dỡ hệ thống điện+ nước( thợ bậc 3/7) Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 4 công
58 Xe ô tô tự đổ 5 tấn vận chuyển phế thải Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1 ca
59 Gia công xà gồ thép Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,18 tấn
60 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,68 tấn
61 Gia công giằng mái thép Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,061 tấn
62 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 53,812 m2
63 Lắp dựng xà gồ thép Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,241 tấn
64 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,68 tấn
65 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn dày 0.45mm Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,55 100m2
66 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 79,789 m2
67 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 39,592 m2
68 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 37,407 m2
69 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 39,832 m2
70 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 39,592 m2
71 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 79,789 m2
72 Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở quay khung nhôm Việt-Pháp, kính an toàn dày 6.38 ly (bao gồm cả phụ kiện) Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 3,2 m2
73 Cầu chắn rác D90 Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
74 Lắp đặt chậu xí bệt Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 8 bộ
75 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
76 Lắp đặt gương soi Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
77 Lắp đặt kệ kính Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
78 Lắp đặt giá treo Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
79 Lắp đặt hộp đựng Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
80 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 13 cái
81 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,7 100m
82 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,2 100m
83 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
84 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 88 cái
85 Bịt thép D20 Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 30 cái
86 Kép inox D20 Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 25 cái
87 Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
88 Lắp đặt van 1 chiều PPR D25 Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
89 Lắp đặt Van chặn PPR D20 Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
90 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,2 100m
91 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,2 100m
92 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,03 100m
93 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 110mm Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 16 cái
94 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 90mm Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 48 cái
95 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 34mm Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 16 cái
96 Đai vít neo giữ ống các loại Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 20 cái
97 Keo dán ống Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 15 hộp
98 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 18,036 m3
99 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,802 m3
100 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,054 tấn
101 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,027 100m2
102 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1,036 m3
103 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 3,488 m3
104 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,018 tấn
105 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,067 tấn
106 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,014 100m2
107 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,003 m3
108 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,668 m3
109 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,047 tấn
110 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,034 100m2
111 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
112 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,06 100m3
113 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,012 100m
114 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
115 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,012 100m
116 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
117 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 4,416 m2
118 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 7,231 m3
119 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 2,106 m3
120 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 2,416 m3
121 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1,243 m3
122 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,183 tấn
123 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,098 100m2
124 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 31,47 m2
125 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 33 cái
126 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 3,657 m3
127 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,764 m3
128 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,201 m3
129 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,663 m3
130 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 3,894 m2
131 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 730,826 m2
132 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 730,826 m2
133 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 730,826 m2
134 Dọn vệ sinh giải phóng mặt bằng (thợ 3.0/7) Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 10 công
135 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 107,38 m3
136 Lát gạch Tezzaro 400x400, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1.073,8 m2
B Hạng mục: Cải tạo Chi Đa Đình
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 168,981 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1,171 tấn
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 30,48 m2
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 394,491 m2
5 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 183,329 m2
6 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 59,598 m2
7 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 41,133 m3
8 Tháo dỡ hệ thống điện( thợ bậc 3/7) Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 2 công
9 Xe ô tô tự đổ 5 tấn vận chuyển phế thải Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1 ca
10 Gia công xà gồ thép Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,845 tấn
11 Gia công giằng mái thép Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,194 tấn
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 100,356 m2
13 Lắp dựng xà gồ thép Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1,176 tấn
14 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn dày 0.45mm Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1,682 100m2
15 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,306 tấn
16 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 19,2 m2
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 198,12 m2
18 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 105,76 m2
19 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 22,289 m2
20 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 16,627 m2
21 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 20,591 m2
22 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 140,449 m2
23 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 59,598 m2
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 28,928 m3
25 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 32,333 m2
26 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 73,984 m2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 285,125 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 218,711 m2
29 Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở quay khung nhôm Việt-Pháp, kính an toàn dày 6.38 ly (bao gồm cả phụ kiện) Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 5,52 m2
30 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở trượt khung nhôm Việt-Pháp, kính an toàn dày 6.38 ly (bao gồm cả phụ kiện) Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 14,4 m2
31 Sản xuất, lắp dựng vách ngăn ô thoáng khung nhôm Việt-Pháp, kính an toàn dày 6.38 ly (bao gồm cả phụ kiện) Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 4,8 m2
32 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
33 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
34 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
35 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 80 m
36 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 40 m
37 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 20 m
38 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 20 m
39 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 3 bộ
40 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 8 bộ
41 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 120 m
42 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 5 bảng
43 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 2 bảng
44 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
45 Lắp bảng điện 300x400 Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 2 bảng
46 Lắp bảng điện 90x150 Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 3 bảng
47 Lắp đặt hộp đế âm tường Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
48 Tủ điện tổng 300x400x150 Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1 tủ
49 Cầu chắn rác D90 Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 7 cái
50 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,5 100m
51 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 90mm Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 21 cái
52 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 26,696 m2
53 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 7,28 m2
54 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 99,047 m2
55 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 31,357 m2
56 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1,626 m3
57 Phá dỡ gạch ốp tường Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 17,775 m2
58 Tháo dỡ hệ thống điện+ nước( thợ bậc 3/7) Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 2 công
59 Xe ô tô tự đổ 5 tấn vận chuyển phế thải Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1 ca
60 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 69,04 m2
61 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 27,367 m2
62 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1,898 m2
63 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 2,64 m2
64 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 29,459 m2
65 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 26,696 m2
66 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1,626 m3
67 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 17,73 m2
68 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 17,775 m2
69 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 61,364 m2
70 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 69,04 m2
71 Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở quay khung nhôm Việt-Pháp, kính an toàn dày 6.38 ly (bao gồm cả phụ kiện) Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 3,68 m2
72 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở trượt khung nhôm Việt-Pháp, kính an toàn dày 6.38 ly (bao gồm cả phụ kiện) Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 3,6 m2
73 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
74 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
75 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 50 m
76 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 20 m
77 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 20 m
78 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
79 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 80 m
80 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 3 bảng
81 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
82 Lắp bảng điện 300x400 Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1 bảng
83 Lắp bảng điện 90x150 Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 2 bảng
84 Lắp đặt hộp đế âm tường Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
85 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,128 100m
86 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 90mm Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
87 Đai vít neo giữ ống các loại Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 20 cái
88 Keo dán ống Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 3 hộp
89 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 5,273 m3
90 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1,758 100m3
91 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,338 m3
92 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 2,112 m3
93 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 100 kg Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,12 tấn
94 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,55 m3
95 Xây tường, cột trụ gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1,578 m3
96 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 13,02 m2
97 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 13,02 m2
98 Gia công cổng sắt+ biển hiệu Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,907 tấn
99 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 63,134 m2
100 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 16,4 m2
101 Bánh xe cổng Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
102 Trang trí trụ cổng Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 2 CT
103 Khóa cửa Minh Khai MK-10 CDM Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
104 Bản lề Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
105 Thông tin biển hiệu trường Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1 CT
106 Vệ sinh đường vào chuẩn bị mặt bằng(thợ 3.0/7) Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1 công
107 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1,207 100m3
108 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 12,069 m3
109 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 69,254 m3
110 Lát gạch Tezzaro 400x400, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 209,8 m2
111 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 13,819 m3
112 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 3,948 m3
113 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 19,176 m3
114 Xây đá hộc, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 5,25 m3
115 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 63,824 m2
116 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 14,065 m3
117 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 4,088 m3
118 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 4,699 m3
119 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 2,413 m3
120 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,326 tấn
121 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,157 100m2
122 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 61,14 m2
123 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 64 cái
124 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 8,945 m3
125 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 202,62 m2
126 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 57,002 m3
127 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 2,741 m3
128 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 23,49 m3
129 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,024 tấn
130 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,189 tấn
131 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,235 100m2
132 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 2,584 m3
133 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,19 100m3
134 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,38 100m3
135 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 112,233 m3
136 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 253,165 m2
137 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 202,62 m2
138 Sản xuất, lắp dựng viên hoa xi măng KT200x200x50 Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 12,288 m2
139 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 488,073 m2
C Hạng mục: Cải tạo Chi Ngọc Xạ
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 168,981 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1,171 tấn
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 30,48 m2
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 394,491 m2
5 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 181,544 m2
6 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 59,598 m2
7 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 41,133 m3
8 Tháo dỡ hệ thống điện( thợ bậc 3/7) Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 2 công
9 Xe ô tô tự đổ 5 tấn vận chuyển phế thải Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1 ca
10 Gia công xà gồ thép Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,845 tấn
11 Gia công giằng mái thép Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,194 tấn
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 100,356 m2
13 Lắp dựng xà gồ thép Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1,176 tấn
14 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn dày 0.45mm Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1,682 100m2
15 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,306 tấn
16 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 19,2 m2
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 198,12 m2
18 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 105,76 m2
19 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 22,289 m2
20 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 16,627 m2
21 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 18,806 m2
22 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 140,449 m2
23 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 59,598 m2
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 28,928 m3
25 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 32,333 m2
26 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 73,984 m2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 285,125 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 216,926 m2
29 Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở quay khung nhôm Việt-Pháp, kính an toàn dày 6.38 ly (bao gồm cả phụ kiện) Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 5,52 m2
30 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở trượt khung nhôm Việt-Pháp, kính an toàn dày 6.38 ly (bao gồm cả phụ kiện) Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 14,4 m2
31 Sản xuất, lắp dựng vách ngăn ô thoáng khung nhôm Việt-Pháp, kính an toàn dày 6.38 ly (bao gồm cả phụ kiện) Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 4,8 m2
32 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
33 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
34 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
35 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 80 m
36 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 40 m
37 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 20 m
38 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 20 m
39 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 3 bộ
40 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 8 bộ
41 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 120 m
42 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 5 bảng
43 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 2 bảng
44 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
45 Lắp bảng điện 300x400 Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 2 bảng
46 Lắp bảng điện 90x150 Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 3 bảng
47 Lắp đặt hộp đế âm tường Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
48 Tủ điện tổng 300x400x150 Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1 tủ
49 Cầu chắn rác D90 Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 7 cái
50 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,5 100m
51 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 90mm Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 21 cái
52 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 26,696 m2
53 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 7,28 m2
54 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 99,047 m2
55 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 31,357 m2
56 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1,626 m3
57 Phá dỡ gạch ốp tường Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 17,775 m2
58 Tháo dỡ hệ thống điện+ nước( thợ bậc 3/7) Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 2 công
59 Xe ô tô tự đổ 5 tấn vận chuyển phế thải Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1 ca
60 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 69,04 m2
61 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 27,367 m2
62 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1,898 m2
63 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 2,64 m2
64 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 29,459 m2
65 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 26,696 m2
66 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1,626 m3
67 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 17,73 m2
68 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 17,775 m2
69 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 61,364 m2
70 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 69,04 m2
71 Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở quay khung nhôm Việt-Pháp, kính an toàn dày 6.38 ly (bao gồm cả phụ kiện) Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 3,68 m2
72 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở trượt khung nhôm Việt-Pháp, kính an toàn dày 6.38 ly (bao gồm cả phụ kiện) Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 3,6 m2
73 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
74 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
75 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 50 m
76 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 20 m
77 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 20 m
78 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
79 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 80 m
80 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 3 bảng
81 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
82 Lắp bảng điện 300x400 Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1 bảng
83 Lắp bảng điện 90x150 Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 2 bảng
84 Lắp đặt hộp đế âm tường Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
85 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,128 100m
86 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 90mm Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
87 Đai vít neo giữ ống các loại Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 20 cái
88 Keo dán ống Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 3 hộp
89 Vệ sinh đường vào chuẩn bị mặt bằng(thợ 3.0/7) Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1 công
90 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 31,047 m3
91 Lát gạch Tezzaro 400x400, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 310,47 m2
92 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 7,628 m3
93 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 2,23 m3
94 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 2,548 m3
95 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1,316 m3
96 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,178 tấn
97 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,102 100m2
98 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 33,27 m2
99 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 35 cái
100 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 223,616 m2
101 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 223,616 m2
102 Sản xuất, lắp dựng viên hoa xi măng KT200x200x50 Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 4,096 m2
103 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 223,616 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->