Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201213394-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/12/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phong Giáo dục và Đào tạo thành phố Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201143429 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-03 23:16:00 đến ngày 2020-12-11 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,901,616,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Cải tạo điểm trường chính - Chi xóm Nhả | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 168,981 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,171 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 30,48 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 387,684 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 186,38 | m2 |
| 6 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 59,598 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 41,133 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ hệ thống điện( thợ bậc 3/7) | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | công |
| 9 | Xe ô tô tự đổ 5 tấn vận chuyển phế thải | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | ca |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,845 | tấn |
| 11 | Gia công giằng mái thép | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,194 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 100,356 | m2 |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,176 | tấn |
| 14 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn dày 0.45mm | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,682 | 100m2 |
| 15 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,306 | tấn |
| 16 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 19,2 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 232,903 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 138,154 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 22,289 | m2 |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 16,627 | m2 |
| 21 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 23,642 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 140,449 | m2 |
| 23 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 59,598 | m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 41,133 | m3 |
| 25 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 45,761 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 317,519 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 256,545 | m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở quay khung nhôm Việt-Pháp, kính an toàn dày 6.38 ly (bao gồm cả phụ kiện) | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,52 | m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở trượt khung nhôm Việt-Pháp, kính an toàn dày 6.38 ly (bao gồm cả phụ kiện) | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 14,4 | m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng vách ngăn ô thoáng khung nhôm Việt-Pháp, kính an toàn dày 6.38 ly (bao gồm cả phụ kiện) | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,8 | m2 |
| 31 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 38 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 39 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 120 | m |
| 41 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bảng |
| 42 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bảng |
| 43 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 44 | Lắp bảng điện 300x400 | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bảng |
| 45 | Lắp bảng điện 90x150 | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bảng |
| 46 | Lắp đặt hộp đế âm tường | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 47 | Tủ điện tổng 300x400x150 | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 48 | Cầu chắn rác D90 | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 50 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 90mm | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 21 | cái |
| 51 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 54,932 | m2 |
| 52 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,922 | tấn |
| 53 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,2 | m2 |
| 54 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 119,381 | m2 |
| 55 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 37,407 | m2 |
| 56 | Phá dỡ gạch ốp tường | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 39,832 | m2 |
| 57 | Tháo dỡ hệ thống điện+ nước( thợ bậc 3/7) | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | công |
| 58 | Xe ô tô tự đổ 5 tấn vận chuyển phế thải | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | ca |
| 59 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | tấn |
| 60 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,68 | tấn |
| 61 | Gia công giằng mái thép | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,061 | tấn |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 53,812 | m2 |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,241 | tấn |
| 64 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,68 | tấn |
| 65 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn dày 0.45mm | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,55 | 100m2 |
| 66 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 79,789 | m2 |
| 67 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 39,592 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 37,407 | m2 |
| 69 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 39,832 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 39,592 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 79,789 | m2 |
| 72 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở quay khung nhôm Việt-Pháp, kính an toàn dày 6.38 ly (bao gồm cả phụ kiện) | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,2 | m2 |
| 73 | Cầu chắn rác D90 | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 75 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 76 | Lắp đặt gương soi | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt kệ kính | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt giá treo | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt hộp đựng | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 80 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,7 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 83 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 84 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 88 | cái |
| 85 | Bịt thép D20 | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 86 | Kép inox D20 | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 25 | cái |
| 87 | Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 88 | Lắp đặt van 1 chiều PPR D25 | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt Van chặn PPR D20 | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 93 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 110mm | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 94 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 90mm | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 48 | cái |
| 95 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 34mm | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 96 | Đai vít neo giữ ống các loại | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 97 | Keo dán ống | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 15 | hộp |
| 98 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 18,036 | m3 |
| 99 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,802 | m3 |
| 100 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,054 | tấn |
| 101 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,027 | 100m2 |
| 102 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,036 | m3 |
| 103 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,488 | m3 |
| 104 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,018 | tấn |
| 105 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,067 | tấn |
| 106 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,014 | 100m2 |
| 107 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,003 | m3 |
| 108 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,668 | m3 |
| 109 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,047 | tấn |
| 110 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,034 | 100m2 |
| 111 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 112 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m3 |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,012 | 100m |
| 114 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,012 | 100m |
| 116 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 117 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,416 | m2 |
| 118 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7,231 | m3 |
| 119 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,106 | m3 |
| 120 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,416 | m3 |
| 121 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,243 | m3 |
| 122 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,183 | tấn |
| 123 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,098 | 100m2 |
| 124 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 31,47 | m2 |
| 125 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 33 | cái |
| 126 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,657 | m3 |
| 127 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,764 | m3 |
| 128 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,201 | m3 |
| 129 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,663 | m3 |
| 130 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,894 | m2 |
| 131 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 730,826 | m2 |
| 132 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 730,826 | m2 |
| 133 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 730,826 | m2 |
| 134 | Dọn vệ sinh giải phóng mặt bằng (thợ 3.0/7) | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | công |
| 135 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 107,38 | m3 |
| 136 | Lát gạch Tezzaro 400x400, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1.073,8 | m2 |
| B | Hạng mục: Cải tạo Chi Đa Đình | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 168,981 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,171 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 30,48 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 394,491 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 183,329 | m2 |
| 6 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 59,598 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 41,133 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ hệ thống điện( thợ bậc 3/7) | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | công |
| 9 | Xe ô tô tự đổ 5 tấn vận chuyển phế thải | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | ca |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,845 | tấn |
| 11 | Gia công giằng mái thép | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,194 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 100,356 | m2 |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,176 | tấn |
| 14 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn dày 0.45mm | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,682 | 100m2 |
| 15 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,306 | tấn |
| 16 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 19,2 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 198,12 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 105,76 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 22,289 | m2 |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 16,627 | m2 |
| 21 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20,591 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 140,449 | m2 |
| 23 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 59,598 | m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 28,928 | m3 |
| 25 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 32,333 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 73,984 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 285,125 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 218,711 | m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở quay khung nhôm Việt-Pháp, kính an toàn dày 6.38 ly (bao gồm cả phụ kiện) | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,52 | m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở trượt khung nhôm Việt-Pháp, kính an toàn dày 6.38 ly (bao gồm cả phụ kiện) | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 14,4 | m2 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng vách ngăn ô thoáng khung nhôm Việt-Pháp, kính an toàn dày 6.38 ly (bao gồm cả phụ kiện) | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,8 | m2 |
| 32 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 39 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 40 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 120 | m |
| 42 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bảng |
| 43 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bảng |
| 44 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 45 | Lắp bảng điện 300x400 | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bảng |
| 46 | Lắp bảng điện 90x150 | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bảng |
| 47 | Lắp đặt hộp đế âm tường | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 48 | Tủ điện tổng 300x400x150 | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 49 | Cầu chắn rác D90 | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 51 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 90mm | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 21 | cái |
| 52 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 26,696 | m2 |
| 53 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7,28 | m2 |
| 54 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 99,047 | m2 |
| 55 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 31,357 | m2 |
| 56 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,626 | m3 |
| 57 | Phá dỡ gạch ốp tường | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 17,775 | m2 |
| 58 | Tháo dỡ hệ thống điện+ nước( thợ bậc 3/7) | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | công |
| 59 | Xe ô tô tự đổ 5 tấn vận chuyển phế thải | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | ca |
| 60 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 69,04 | m2 |
| 61 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 27,367 | m2 |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,898 | m2 |
| 63 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,64 | m2 |
| 64 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 29,459 | m2 |
| 65 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 26,696 | m2 |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,626 | m3 |
| 67 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 17,73 | m2 |
| 68 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 17,775 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 61,364 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 69,04 | m2 |
| 71 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở quay khung nhôm Việt-Pháp, kính an toàn dày 6.38 ly (bao gồm cả phụ kiện) | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,68 | m2 |
| 72 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở trượt khung nhôm Việt-Pháp, kính an toàn dày 6.38 ly (bao gồm cả phụ kiện) | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,6 | m2 |
| 73 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 78 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 80 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bảng |
| 81 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 82 | Lắp bảng điện 300x400 | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bảng |
| 83 | Lắp bảng điện 90x150 | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bảng |
| 84 | Lắp đặt hộp đế âm tường | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,128 | 100m |
| 86 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 90mm | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 87 | Đai vít neo giữ ống các loại | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 88 | Keo dán ống | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | hộp |
| 89 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,273 | m3 |
| 90 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,758 | 100m3 |
| 91 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,338 | m3 |
| 92 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,112 | m3 |
| 93 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 100 kg | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | tấn |
| 94 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,55 | m3 |
| 95 | Xây tường, cột trụ gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,578 | m3 |
| 96 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 13,02 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 13,02 | m2 |
| 98 | Gia công cổng sắt+ biển hiệu | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,907 | tấn |
| 99 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 63,134 | m2 |
| 100 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 16,4 | m2 |
| 101 | Bánh xe cổng | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 102 | Trang trí trụ cổng | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | CT |
| 103 | Khóa cửa Minh Khai MK-10 CDM | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 104 | Bản lề | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 105 | Thông tin biển hiệu trường | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | CT |
| 106 | Vệ sinh đường vào chuẩn bị mặt bằng(thợ 3.0/7) | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | công |
| 107 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,207 | 100m3 |
| 108 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12,069 | m3 |
| 109 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 69,254 | m3 |
| 110 | Lát gạch Tezzaro 400x400, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 209,8 | m2 |
| 111 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 13,819 | m3 |
| 112 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,948 | m3 |
| 113 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 19,176 | m3 |
| 114 | Xây đá hộc, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,25 | m3 |
| 115 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 63,824 | m2 |
| 116 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 14,065 | m3 |
| 117 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,088 | m3 |
| 118 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,699 | m3 |
| 119 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,413 | m3 |
| 120 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,326 | tấn |
| 121 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,157 | 100m2 |
| 122 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 61,14 | m2 |
| 123 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 64 | cái |
| 124 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8,945 | m3 |
| 125 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 202,62 | m2 |
| 126 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 57,002 | m3 |
| 127 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,741 | m3 |
| 128 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 23,49 | m3 |
| 129 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,024 | tấn |
| 130 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,189 | tấn |
| 131 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,235 | 100m2 |
| 132 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,584 | m3 |
| 133 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,19 | 100m3 |
| 134 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,38 | 100m3 |
| 135 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 112,233 | m3 |
| 136 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 253,165 | m2 |
| 137 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 202,62 | m2 |
| 138 | Sản xuất, lắp dựng viên hoa xi măng KT200x200x50 | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12,288 | m2 |
| 139 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 488,073 | m2 |
| C | Hạng mục: Cải tạo Chi Ngọc Xạ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 168,981 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,171 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 30,48 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 394,491 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 181,544 | m2 |
| 6 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 59,598 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 41,133 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ hệ thống điện( thợ bậc 3/7) | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | công |
| 9 | Xe ô tô tự đổ 5 tấn vận chuyển phế thải | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | ca |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,845 | tấn |
| 11 | Gia công giằng mái thép | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,194 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 100,356 | m2 |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,176 | tấn |
| 14 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn dày 0.45mm | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,682 | 100m2 |
| 15 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,306 | tấn |
| 16 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 19,2 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 198,12 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 105,76 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 22,289 | m2 |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 16,627 | m2 |
| 21 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 18,806 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 140,449 | m2 |
| 23 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 59,598 | m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 28,928 | m3 |
| 25 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 32,333 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 73,984 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 285,125 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 216,926 | m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở quay khung nhôm Việt-Pháp, kính an toàn dày 6.38 ly (bao gồm cả phụ kiện) | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,52 | m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở trượt khung nhôm Việt-Pháp, kính an toàn dày 6.38 ly (bao gồm cả phụ kiện) | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 14,4 | m2 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng vách ngăn ô thoáng khung nhôm Việt-Pháp, kính an toàn dày 6.38 ly (bao gồm cả phụ kiện) | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,8 | m2 |
| 32 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 39 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 40 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 120 | m |
| 42 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bảng |
| 43 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bảng |
| 44 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 45 | Lắp bảng điện 300x400 | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bảng |
| 46 | Lắp bảng điện 90x150 | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bảng |
| 47 | Lắp đặt hộp đế âm tường | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 48 | Tủ điện tổng 300x400x150 | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 49 | Cầu chắn rác D90 | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 51 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 90mm | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 21 | cái |
| 52 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 26,696 | m2 |
| 53 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7,28 | m2 |
| 54 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 99,047 | m2 |
| 55 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 31,357 | m2 |
| 56 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,626 | m3 |
| 57 | Phá dỡ gạch ốp tường | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 17,775 | m2 |
| 58 | Tháo dỡ hệ thống điện+ nước( thợ bậc 3/7) | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | công |
| 59 | Xe ô tô tự đổ 5 tấn vận chuyển phế thải | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | ca |
| 60 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 69,04 | m2 |
| 61 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 27,367 | m2 |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,898 | m2 |
| 63 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,64 | m2 |
| 64 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 29,459 | m2 |
| 65 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 26,696 | m2 |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,626 | m3 |
| 67 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 17,73 | m2 |
| 68 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 17,775 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 61,364 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 69,04 | m2 |
| 71 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở quay khung nhôm Việt-Pháp, kính an toàn dày 6.38 ly (bao gồm cả phụ kiện) | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,68 | m2 |
| 72 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở trượt khung nhôm Việt-Pháp, kính an toàn dày 6.38 ly (bao gồm cả phụ kiện) | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,6 | m2 |
| 73 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 78 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 80 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bảng |
| 81 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 82 | Lắp bảng điện 300x400 | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bảng |
| 83 | Lắp bảng điện 90x150 | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bảng |
| 84 | Lắp đặt hộp đế âm tường | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,128 | 100m |
| 86 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 90mm | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 87 | Đai vít neo giữ ống các loại | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 88 | Keo dán ống | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | hộp |
| 89 | Vệ sinh đường vào chuẩn bị mặt bằng(thợ 3.0/7) | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | công |
| 90 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 31,047 | m3 |
| 91 | Lát gạch Tezzaro 400x400, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 310,47 | m2 |
| 92 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7,628 | m3 |
| 93 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,23 | m3 |
| 94 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,548 | m3 |
| 95 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,316 | m3 |
| 96 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,178 | tấn |
| 97 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,102 | 100m2 |
| 98 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 33,27 | m2 |
| 99 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 35 | cái |
| 100 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 223,616 | m2 |
| 101 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 223,616 | m2 |
| 102 | Sản xuất, lắp dựng viên hoa xi măng KT200x200x50 | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,096 | m2 |
| 103 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 223,616 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi