Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201210772-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Thiết kế và Xây dựng Tây Đô |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201029129 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (Vốn nông thôn mới) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-03 14:00:00 đến ngày 2020-12-18 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,491,650,975 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 1,756 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 6,439 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,343 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 1,343 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 1,343 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 77,491 | 100m |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 8,348 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,873 | 100m3 |
| 9 | Rải nilong | Theo hồ sơ thiết kế | 2,03 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 19,864 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 19,015 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,348 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 22,402 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,989 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,248 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,268 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,309 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,81 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,248 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 18,918 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,376 | m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,031 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế | 0,28 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế | 1,206 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,159 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế | 2,465 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,617 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,571 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,246 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,907 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,174 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,355 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,291 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,498 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,84 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,311 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,388 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,973 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,108 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,527 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,071 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,083 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,078 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,621 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,035 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,005 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,072 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,091 | tấn |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (Gạch XMCL) | Theo hồ sơ thiết kế | 6,285 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (Gạch XMCL) | Theo hồ sơ thiết kế | 39,49 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (Gạch XMCL) | Theo hồ sơ thiết kế | 7,217 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (Gạch XMCL) | Theo hồ sơ thiết kế | 3,346 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (Gạch XMCL) | Theo hồ sơ thiết kế | 2,346 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (Gạch XMCL) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,816 | m3 |
| 55 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (Gạch XMCL) | Theo hồ sơ thiết kế | 4,884 | m3 |
| 56 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 181,28 | m2 |
| 57 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 340,08 | m2 |
| 58 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Không sơn nước) | Theo hồ sơ thiết kế | 125,776 | m2 |
| 59 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Trát ngoài nhà) | Theo hồ sơ thiết kế | 71,97 | m2 |
| 60 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Trong nhà) | Theo hồ sơ thiết kế | 18,16 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 36,2 | m2 |
| 62 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 (Không sơn nước) | Theo hồ sơ thiết kế | 46,86 | m2 |
| 63 | Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 66,04 | m2 |
| 64 | Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 (Không sơn nước) | Theo hồ sơ thiết kế | 24,78 | m2 |
| 65 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 27,625 | m2 |
| 66 | Lát gạch bậc tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế | 31,626 | m2 |
| 67 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày Dmin 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 61,65 | m2 |
| 68 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 69,31 | m2 |
| 69 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế | 61,65 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn, bằng Gạch Ceramic màu sáng 400x400 | Theo hồ sơ thiết kế | 172,69 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn, bằng Gạch Ceramic nhám 250x250 | Theo hồ sơ thiết kế | 17,11 | m2 |
| 72 | Lát đá Granite mặt bệ các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 2,16 | m2 |
| 73 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Gạch Ceramic 250x400 | Theo hồ sơ thiết kế | 28,71 | m2 |
| 74 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 112 | m |
| 75 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 68,4 | m |
| 76 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,4 | m |
| 77 | Miết mạch tường gạch loại lõm (Kẻ ron tường) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,22 | m2 |
| 78 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 181,28 | m2 |
| 79 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 340,08 | m2 |
| 80 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 174,21 | m2 |
| 81 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 62,895 | m2 |
| 82 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 12,48 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 402,975 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 367,97 | m2 |
| 85 | Đóng trần thạch cao khung nhôm chìm chống ẩm (VL+NC) | Theo hồ sơ thiết kế | 17,11 | m2 |
| 86 | Đóng trần thạch cao khung nhôm nổi 600x600 (VL+NC) | Theo hồ sơ thiết kế | 146,01 | m2 |
| 87 | Lắp dựng vách ngăn tấm Compact Laminate chịu nước dày 12mm | Theo hồ sơ thiết kế | 13,36 | m2 |
| 88 | Cửa đi khung sắt, kính dày dày 5mm, phụ kiện, ổ khóa, sơn dầu hoàn thiện (VL+NC) | Theo hồ sơ thiết kế | 37,44 | m2 |
| 89 | Cửa sổ khung sắt, kính dày dày 5mm, phụ kiện, sơn dầu hoàn thiện (VL+NC) | Theo hồ sơ thiết kế | 45,6 | m2 |
| 90 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,76 | tấn |
| 91 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,76 | tấn |
| 92 | Lợp mái tole sóng ngói dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,378 | 100m2 |
| 93 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 5,18 | m2 |
| 94 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo hồ sơ thiết kế | 3,051 | 100m2 |
| 95 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,639 | 100m2 |
| B | HỐ GA + THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,31 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,131 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,364 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,96 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,81 | m3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,648 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,054 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,044 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,085 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,022 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cấu kiện |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (Gạch XMCL) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,98 | m3 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 19,8 | m2 |
| C | HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,256 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,103 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 8,64 | 100m |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,864 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,894 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,326 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,304 | m3 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,838 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,01 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,046 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,144 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,049 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,061 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,018 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cấu kiện |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (Gạch XMCL) | Theo hồ sơ thiết kế | 3,456 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (Gạch XMCL) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,476 | m3 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 26,44 | m2 |
| D | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt Lavabo + vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt bộ xả Lavabo | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nam +vòi xả + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi nước lạnh | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt phễu thu 150x150 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt cầu chắn rác fi 90 | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,07 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,35 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 17 | Lắp đặt van khóa đường kính 42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt van khóa đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 20 | Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27/21mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 42/34m | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 34/21mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 27/21mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt co ren trong nhựa PVC, đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 27 | Lắp đặt nối nhựa uPVC đường kính 42/34mm bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt cùm ống fi 42 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 29 | Lắp đặt cùm ống fi 34 | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | Cái |
| 30 | Tắc kê đạn 8 ly | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | con |
| 31 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 32 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 33 | Lắp đặt máy bơm 1HP | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 34 | Mối nối mềm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 35 | Y lọc | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt van 1 chiều | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 220mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 168mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,19 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 140mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,26 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,59 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,85 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,09 | 100m |
| 43 | Lắp đặt co lơi nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 44 | Lắp đặt co lơi nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 39 | cái |
| 45 | Lắp đặt co lơi nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt Y nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt Y nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 49 | Lắp đặt Y nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 114/90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt Y nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 114/60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt Y nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90/60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt nối nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 114/90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 53 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 54 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt cùm ống fi 90 | Theo hồ sơ thiết kế | 43 | Cái |
| 56 | Lắp đặt cùm ống fi 60 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | Cái |
| 57 | Tắc kê đạn 8 ly | Theo hồ sơ thiết kế | 98 | con |
| E | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED 1,2 áp trần 18W | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | bộ |
| 2 | Đèn âm trần bóng LED 9W | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp kèm bộ sạc | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8 | 5 đèn |
| 5 | Lắp đặt quạt hut găn tường 200x200mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A loại 1 gang | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A loại 2 gang | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp số quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi 10A+ tiếp đất | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 10 | Lắp đặt cáp 1Cx1.5-Cu/CV/PVC | Theo hồ sơ thiết kế | 500 | m |
| 11 | Lắp đặt cáp 1Cx2.5-Cu/CV/PVC | Theo hồ sơ thiết kế | 300 | m |
| 12 | Lắp đặt cáp 3x1Cx2.5-Cu/CVV/PVC | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 13 | Lắp đặt cáp 1Cx3.5-Cu/CV/PVC | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 14 | Lắp đặt cáp 1Cx4.5-Cu/CV/PVC | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 15 | Lắp đặt cáp 2Cx16,0-Cu/CVV/PVC | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 16 | Lắp đặt MCB 1P-10A, 6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt MCB 1P-20A, 6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 18 | Lắp đặt MCB 1P-30A, 6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt MCB 1P-40A, 6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt MCB 1P-50A, 6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt MCB 2P-30A, 6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt MCB 2P-40A, 6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt MCB 2P-50A, 6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt MCB 2P-80A, 10kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt RCCB 2P-80A, 300mA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt RCCB 2P-50A, 30mA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt RCCB 2P-40A, 30mA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt RCCB 2P-30A, 30mA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 29 | Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường 8 module | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 30 | Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường 12 module | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 31 | Lắp đặt ống điện PVC D20 chống cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 500 | m |
| 32 | Lắp đặt ống điện PVC D25 chống cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 33 | Đóng cọc thép mạ đồng D16, L2.4m | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cọc |
| 34 | Cáp đồng trần 70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 35 | Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 cầm tay 5KG | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 36 | Lắp đặt bình chữa cháy bột khô cầm tay 5KG | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 37 | Vật tư phụ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| F | CỔNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 1,998 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 10,833 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,576 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 9,037 | m3 |
| 5 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 77,4 | 100m |
| 6 | Cung cấp vật tư Bao tải đựng cát (0,5x1,0m) | Theo hồ sơ thiết kế | 360 | cái |
| 7 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 180 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (Gạch XMCL) | Theo hồ sơ thiết kế | 29,666 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (Gạch XMCL) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,832 | m3 |
| 10 | Xây cột, trụ bằng gạch 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (Gạch XMCL) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,086 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 18,886 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,81 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,64 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,855 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,922 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế | 0,52 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế | 1,634 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,978 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,696 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,567 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,293 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,545 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,268 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,002 | tấn |
| 27 | Bộ chữ Mica (Theo bảng vẽ) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 28 | Trát tường, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 68,646 | m2 |
| 29 | Trát tường, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Không sơn nước) | Theo hồ sơ thiết kế | 253,721 | m2 |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 18,28 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 20,245 | m2 |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 22,8 | m |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 68,646 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 7,92 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 76,566 | m2 |
| 36 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo hồ sơ thiết kế | 5,72 | m2 |
| G | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng san lấp | Theo hồ sơ thiết kế | 7,919 | 100m2 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,295 | 100m3 |
| H | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,17 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,37 | 100m3 |
| 3 | Rải nilong | Theo hồ sơ thiết kế | 2,344 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 17,337 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,722 | m3 |
| 6 | Kẻ ron nền, xoa phẳng | Theo hồ sơ thiết kế | 234,443 | m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (Gạch XMCL) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,392 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,445 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 11,445 | m2 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,025 | 100m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi