Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201210772-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Thiết kế và Xây dựng Tây Đô
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201029129
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện (Vốn nông thôn mới)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-03 14:00:00 đến ngày 2020-12-18 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,491,650,975 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 1,756 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 6,439 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 1,343 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 1,343 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 1,343 100m3
6 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 77,491 100m
7 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế 8,348 m3
8 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 0,873 100m3
9 Rải nilong Theo hồ sơ thiết kế 2,03 100m2
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 19,864 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 19,015 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 8,348 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 22,402 m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 0,989 m3
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 1,248 m3
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 4,268 m3
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 1,309 m3
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 4,81 m3
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 11,248 m3
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 18,918 m3
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 7,376 m3
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 2,031 m3
23 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế 0,28 100m2
24 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế 1,206 100m2
25 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế 1,159 100m2
26 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế 2,465 100m2
27 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế 0,617 100m2
28 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 0,571 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,246 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,907 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 0,174 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 1,355 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 0,291 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 0,498 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 0,84 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 0,311 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 0,388 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 0,973 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 0,108 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 0,527 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,071 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,083 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế 0,078 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế 0,621 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 0,035 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 0,005 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 0,072 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 0,091 tấn
49 Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (Gạch XMCL) Theo hồ sơ thiết kế 6,285 m3
50 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (Gạch XMCL) Theo hồ sơ thiết kế 39,49 m3
51 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (Gạch XMCL) Theo hồ sơ thiết kế 7,217 m3
52 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (Gạch XMCL) Theo hồ sơ thiết kế 3,346 m3
53 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (Gạch XMCL) Theo hồ sơ thiết kế 2,346 m3
54 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (Gạch XMCL) Theo hồ sơ thiết kế 0,816 m3
55 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (Gạch XMCL) Theo hồ sơ thiết kế 4,884 m3
56 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 181,28 m2
57 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 340,08 m2
58 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Không sơn nước) Theo hồ sơ thiết kế 125,776 m2
59 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Trát ngoài nhà) Theo hồ sơ thiết kế 71,97 m2
60 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Trong nhà) Theo hồ sơ thiết kế 18,16 m2
61 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 36,2 m2
62 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 (Không sơn nước) Theo hồ sơ thiết kế 46,86 m2
63 Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 66,04 m2
64 Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 (Không sơn nước) Theo hồ sơ thiết kế 24,78 m2
65 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 27,625 m2
66 Lát gạch bậc tam cấp Theo hồ sơ thiết kế 31,626 m2
67 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày Dmin 2cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 61,65 m2
68 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 69,31 m2
69 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo hồ sơ thiết kế 61,65 m2
70 Lát nền, sàn, bằng Gạch Ceramic màu sáng 400x400 Theo hồ sơ thiết kế 172,69 m2
71 Lát nền, sàn, bằng Gạch Ceramic nhám 250x250 Theo hồ sơ thiết kế 17,11 m2
72 Lát đá Granite mặt bệ các loại Theo hồ sơ thiết kế 2,16 m2
73 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Gạch Ceramic 250x400 Theo hồ sơ thiết kế 28,71 m2
74 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 112 m
75 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 68,4 m
76 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 6,4 m
77 Miết mạch tường gạch loại lõm (Kẻ ron tường) Theo hồ sơ thiết kế 1,22 m2
78 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế 181,28 m2
79 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Theo hồ sơ thiết kế 340,08 m2
80 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế 174,21 m2
81 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Theo hồ sơ thiết kế 62,895 m2
82 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế 12,48 m2
83 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 402,975 m2
84 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 367,97 m2
85 Đóng trần thạch cao khung nhôm chìm chống ẩm (VL+NC) Theo hồ sơ thiết kế 17,11 m2
86 Đóng trần thạch cao khung nhôm nổi 600x600 (VL+NC) Theo hồ sơ thiết kế 146,01 m2
87 Lắp dựng vách ngăn tấm Compact Laminate chịu nước dày 12mm Theo hồ sơ thiết kế 13,36 m2
88 Cửa đi khung sắt, kính dày dày 5mm, phụ kiện, ổ khóa, sơn dầu hoàn thiện (VL+NC) Theo hồ sơ thiết kế 37,44 m2
89 Cửa sổ khung sắt, kính dày dày 5mm, phụ kiện, sơn dầu hoàn thiện (VL+NC) Theo hồ sơ thiết kế 45,6 m2
90 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 0,76 tấn
91 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 0,76 tấn
92 Lợp mái tole sóng ngói dày 0,45mm Theo hồ sơ thiết kế 2,378 100m2
93 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 5,18 m2
94 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo hồ sơ thiết kế 3,051 100m2
95 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Theo hồ sơ thiết kế 1,639 100m2
B HỐ GA + THOÁT NƯỚC
1 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,31 100m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,131 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 0,364 100m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 0,96 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,81 m3
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,648 m3
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 0,054 100m2
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế 0,044 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,085 tấn
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ thiết kế 0,022 tấn
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế 15 cấu kiện
12 Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (Gạch XMCL) Theo hồ sơ thiết kế 1,98 m3
13 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 19,8 m2
C HẦM TỰ HOẠI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,256 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 0,103 100m3
3 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 8,64 100m
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế 0,864 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 0,894 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 1,326 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,304 m3
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,838 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 0,01 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 0,046 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,144 tấn
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ thiết kế 0,049 tấn
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 0,02 100m2
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 0,061 100m2
15 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế 0,018 100m2
16 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế 1 cấu kiện
18 Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (Gạch XMCL) Theo hồ sơ thiết kế 3,456 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (Gạch XMCL) Theo hồ sơ thiết kế 0,476 m3
20 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 26,44 m2
D CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt chậu xí bệt Theo hồ sơ thiết kế 3 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
3 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
4 Lắp đặt Lavabo + vòi Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
5 Lắp đặt bộ xả Lavabo Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
6 Lắp đặt kệ kính Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
7 Lắp đặt gương soi Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
8 Lắp đặt hộp đựng xà bông Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
9 Lắp đặt chậu tiểu nam +vòi xả + phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
10 Lắp đặt vòi nước lạnh Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
11 Lắp đặt phễu thu 150x150 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
12 Lắp đặt cầu chắn rác fi 90 Theo hồ sơ thiết kế 22 cái
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm Theo hồ sơ thiết kế 0,07 100m
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Theo hồ sơ thiết kế 0,35 100m
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Theo hồ sơ thiết kế 0,08 100m
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm Theo hồ sơ thiết kế 0,02 100m
17 Lắp đặt van khóa đường kính 42mm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
18 Lắp đặt van khóa đường kính 34mm Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
19 Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 34mm Theo hồ sơ thiết kế 9 cái
20 Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27mm Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
21 Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27/21mm Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
22 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 42mm Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
23 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 42/34m Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
24 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 34/21mm Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
25 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 27/21mm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
26 Lắp đặt co ren trong nhựa PVC, đường kính 21mm Theo hồ sơ thiết kế 9 cái
27 Lắp đặt nối nhựa uPVC đường kính 42/34mm bằng phương pháp dán keo Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
28 Lắp đặt cùm ống fi 42 Theo hồ sơ thiết kế 4 Cái
29 Lắp đặt cùm ống fi 34 Theo hồ sơ thiết kế 16 Cái
30 Tắc kê đạn 8 ly Theo hồ sơ thiết kế 9 con
31 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Theo hồ sơ thiết kế 1 bể
32 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 Theo hồ sơ thiết kế 1 bể
33 Lắp đặt máy bơm 1HP Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
34 Mối nối mềm Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
35 Y lọc Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
36 Lắp đặt van 1 chiều Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
37 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 220mm Theo hồ sơ thiết kế 0,2 100m
38 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 168mm Theo hồ sơ thiết kế 0,19 100m
39 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 140mm Theo hồ sơ thiết kế 0,26 100m
40 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm Theo hồ sơ thiết kế 0,59 100m
41 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Theo hồ sơ thiết kế 0,85 100m
42 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Theo hồ sơ thiết kế 0,09 100m
43 Lắp đặt co lơi nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 114mm Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
44 Lắp đặt co lơi nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế 39 cái
45 Lắp đặt co lơi nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
46 Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
47 Lắp đặt Y nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 114mm Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
48 Lắp đặt Y nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế 16 cái
49 Lắp đặt Y nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 114/90mm Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
50 Lắp đặt Y nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 114/60mm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
51 Lắp đặt Y nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90/60mm Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
52 Lắp đặt nối nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 114/90mm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
53 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 114mm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
54 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
55 Lắp đặt cùm ống fi 90 Theo hồ sơ thiết kế 43 Cái
56 Lắp đặt cùm ống fi 60 Theo hồ sơ thiết kế 5 Cái
57 Tắc kê đạn 8 ly Theo hồ sơ thiết kế 98 con
E HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn LED 1,2 áp trần 18W Theo hồ sơ thiết kế 20 bộ
2 Đèn âm trần bóng LED 9W Theo hồ sơ thiết kế 6 bộ
3 Lắp đặt quạt trần Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
4 Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp kèm bộ sạc Theo hồ sơ thiết kế 0,8 5 đèn
5 Lắp đặt quạt hut găn tường 200x200mm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
6 Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A loại 1 gang Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
7 Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A loại 2 gang Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
8 Lắp đặt hộp số quạt trần Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
9 Lắp đặt ổ cắm đôi 10A+ tiếp đất Theo hồ sơ thiết kế 18 cái
10 Lắp đặt cáp 1Cx1.5-Cu/CV/PVC Theo hồ sơ thiết kế 500 m
11 Lắp đặt cáp 1Cx2.5-Cu/CV/PVC Theo hồ sơ thiết kế 300 m
12 Lắp đặt cáp 3x1Cx2.5-Cu/CVV/PVC Theo hồ sơ thiết kế 100 m
13 Lắp đặt cáp 1Cx3.5-Cu/CV/PVC Theo hồ sơ thiết kế 40 m
14 Lắp đặt cáp 1Cx4.5-Cu/CV/PVC Theo hồ sơ thiết kế 30 m
15 Lắp đặt cáp 2Cx16,0-Cu/CVV/PVC Theo hồ sơ thiết kế 30 m
16 Lắp đặt MCB 1P-10A, 6kA Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
17 Lắp đặt MCB 1P-20A, 6kA Theo hồ sơ thiết kế 11 cái
18 Lắp đặt MCB 1P-30A, 6kA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
19 Lắp đặt MCB 1P-40A, 6kA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
20 Lắp đặt MCB 1P-50A, 6kA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
21 Lắp đặt MCB 2P-30A, 6kA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
22 Lắp đặt MCB 2P-40A, 6kA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
23 Lắp đặt MCB 2P-50A, 6kA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
24 Lắp đặt MCB 2P-80A, 10kA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
25 Lắp đặt RCCB 2P-80A, 300mA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
26 Lắp đặt RCCB 2P-50A, 30mA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
27 Lắp đặt RCCB 2P-40A, 30mA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
28 Lắp đặt RCCB 2P-30A, 30mA Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
29 Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường 8 module Theo hồ sơ thiết kế 2 hộp
30 Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường 12 module Theo hồ sơ thiết kế 2 hộp
31 Lắp đặt ống điện PVC D20 chống cháy Theo hồ sơ thiết kế 500 m
32 Lắp đặt ống điện PVC D25 chống cháy Theo hồ sơ thiết kế 200 m
33 Đóng cọc thép mạ đồng D16, L2.4m Theo hồ sơ thiết kế 4 cọc
34 Cáp đồng trần 70mm2 Theo hồ sơ thiết kế 15 m
35 Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 cầm tay 5KG Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
36 Lắp đặt bình chữa cháy bột khô cầm tay 5KG Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
37 Vật tư phụ Theo hồ sơ thiết kế 1
F CỔNG HÀNG RÀO
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 1,998 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 10,833 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 1,576 100m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế 9,037 m3
5 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 77,4 100m
6 Cung cấp vật tư Bao tải đựng cát (0,5x1,0m) Theo hồ sơ thiết kế 360 cái
7 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 180 m3
8 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (Gạch XMCL) Theo hồ sơ thiết kế 29,666 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (Gạch XMCL) Theo hồ sơ thiết kế 0,832 m3
10 Xây cột, trụ bằng gạch 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (Gạch XMCL) Theo hồ sơ thiết kế 0,12 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 11,086 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 18,886 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 7,81 m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 2,64 m3
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 5,855 m3
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 3,922 m3
17 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế 0,52 100m2
18 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế 1,634 100m2
19 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế 0,978 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,696 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 0,3 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 1,567 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 0,293 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 0,545 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 0,268 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 0,002 tấn
27 Bộ chữ Mica (Theo bảng vẽ) Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
28 Trát tường, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 68,646 m2
29 Trát tường, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Không sơn nước) Theo hồ sơ thiết kế 253,721 m2
30 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 18,28 m2
31 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 20,245 m2
32 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 22,8 m
33 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế 68,646 m2
34 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế 7,92 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 76,566 m2
36 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Theo hồ sơ thiết kế 5,72 m2
G SAN LẤP MẶT BẰNG
1 Dọn dẹp mặt bằng san lấp Theo hồ sơ thiết kế 7,919 100m2
2 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 10,295 100m3
H SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1 San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 0,17 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 0,37 100m3
3 Rải nilong Theo hồ sơ thiết kế 2,344 100m2
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 17,337 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 11,722 m3
6 Kẻ ron nền, xoa phẳng Theo hồ sơ thiết kế 234,443 m2
7 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (Gạch XMCL) Theo hồ sơ thiết kế 0,392 m3
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 11,445 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 11,445 m2
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Theo hồ sơ thiết kế 0,025 100m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->