Gói thầu: Xây lắp số 2
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201211726-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/12/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG PHÁT LỘC |
| Tên gói thầu | Xây lắp số 2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201174077 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-03 22:39:00 đến ngày 2020-12-14 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,978,588,943 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TRƯỜNG MẪU GIÁO TRUNG THÀNH TÂY | |||
| B | Cải tạo, sửa chữa nhà vệ sinh (ấp Trung Hậu) | |||
| C | Phần tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí, thủ công | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 18 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,8 | m2 |
| D | Phần cải tạo và XD mới | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt học sinh | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 24 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 24 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | bộ |
| 4 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,048 | m3 |
| 5 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,128 | 100kg |
| 6 | Ốp đá hoa cương vào tường, tiết diện đá ≤ 0,16m2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,4 | m2 |
| 7 | Lắp đặt gương soi | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt kệ kính | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 9 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 32,04 | m2 |
| 10 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 200x250 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 54,41 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 11,74 | m2 |
| 12 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 9,6 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0416 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0074 | tấn |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,072 | m3 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,12 | 100m |
| 17 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,3 | 100m |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 20 | cái |
| 20 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 21,34 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 11,74 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 9,6 | m2 |
| 24 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | bộ |
| 25 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | bộ |
| 26 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,1 | m2 |
| 27 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,044 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,4992 | m3 |
| 29 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,246 | tấn |
| 30 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,246 | tấn |
| 31 | Gia công xà gồ thép | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0362 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,362 | tấn |
| 33 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 0,45mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,136 | 100m2 |
| 34 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | bộ |
| 35 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT <=40x60mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | hộp |
| 36 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=15mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | m |
| E | TRƯỜNG THCS NGUYỄN VIỆT HÙNG | |||
| F | Xây mới nhà vệ sinh học sinh | |||
| G | Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 16,0992 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,86 | m3 |
| 3 | Đóng Cọc tràm L =2,7m bằng thủ công-đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5,5728 | 100m |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 11,9878 | m3 |
| 5 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 11,7029 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5,617 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,0472 | m3 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,7054 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,1535 | m3 |
| 10 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1952 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0975 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1881 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,5078 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1074 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0807 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0426 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,029 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,032 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,065 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0536 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0976 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,4446 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,01 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0254 | tấn |
| 25 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,7268 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7,9752 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 84,82 | m2 |
| 28 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 122,14 | m2 |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 9,82 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 46,3738 | m2 |
| 31 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,664 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,08 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa đi khung inox kính | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 11,16 | m2 |
| 34 | Lát đá mặt bệ các loại | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,98 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 85,06 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 182,182 | m2 |
| 37 | Đóng trần nhựa thành phẩm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 29,5 | m2 |
| 38 | Gia công xà gồ thép | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,095 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8,64 | 1m2 |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,095 | tấn |
| 41 | Tôn sóng vuông dày 0,45mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,36 | 100m2 |
| 42 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 64,202 | m2 |
| 43 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 120x400mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5,568 | m2 |
| 44 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,184 | m2 |
| 45 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 15,12 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn gạch nhám 300x300 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 30,04 | m2 |
| 47 | Lắp đặt gạch thông gió | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,48 | cái |
| H | Phần nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,117 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,292 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,104 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,247 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,186 | 100m |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt T nhựa D27-34 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 18 | cái |
| 10 | Lắp đặt T nhựa D34 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt T nhưa D60-90 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt T nhựa D90 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 9 | cái |
| 13 | Lắp đặt T nhựa D114 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 150mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | bể |
| 16 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | bộ |
| 17 | Lắp đặt bộ 7 món | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt xí bệt | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | bộ |
| 19 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | bộ |
| 20 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | bộ |
| 21 | Lắp đặt van 1 chiều | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt van khóa | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | cái |
| I | Hầm tự hoại | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m-đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 15,3868 | m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,692 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,338 | m3 |
| 4 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,2814 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 17,0724 | m2 |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,89 | m2 |
| 7 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,37 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,018 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0038 | 100m2 |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5 | cái |
| J | Cải tạo nhà vệ sinh GV + HS | |||
| K | Nhà vệ sinh giáo viên | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 79,28 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh Bệ xí | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 15,64 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7,2 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cửa đi inox | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7,2 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 79,28 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch nhám 300x300 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 13,44 | m2 |
| 8 | Tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1564 | 100m2 |
| 9 | Đóng trần nhựa lamri thành phẩm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 13,44 | m2 |
| 10 | Lắp đặt xí bệt | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | bộ |
| 11 | Lắp đặt bộ 7 món | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | bộ |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,08 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,05 | 100m |
| L | Nhà vệ sinh học sinh | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 164,98 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh Bệ xí | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 38,4 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 14,4 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cửa đi inox | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 14,4 | m2 |
| 6 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,8 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 164,98 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch nhám 300x300 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 32,24 | m2 |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,384 | 100m2 |
| 10 | Đóng trần nhựa lamri thành phẩm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 32,24 | m2 |
| 11 | Lắp đặt xí bệt | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | bộ |
| 12 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | bộ |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | bộ |
| 14 | Lắp đặt bộ 7 món | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,5 | 100m |
| 17 | Lắp đặt máy bơm 2hp | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | 1 máy |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,08 | 100m |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | bộ |
| M | TRƯỜNG TIỂU HỌC TRUNG THÀNH TÂY A | |||
| N | Cải tạo, sửa chữa nhà vệ sinh (Điểm chính ấp Hòa Nghĩa) | |||
| O | Phần tháo dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, có cốt thép | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,054 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,84 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,284 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ bệ xí | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ chậu rửa | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | bộ |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10,175 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường trong (SA11821) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 49,055 | m2 |
| 8 | Tháo dở khuôn cửa (SA 21111) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8,6 | M |
| 9 | Khoan tạo lổ đi ống thoát phân (SA 31911) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Lổ |
| P | Phần cải tạo | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,3205 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,21 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,7111 | m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,3203 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,3791 | m3 |
| 6 | Bê tông nền, đá 4x6 Mác 150 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,948 | M3 |
| 7 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2338 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,4388 | m3 |
| 9 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2009 | m3 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1344 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | cái |
| 12 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0084 | 100m2 |
| 13 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0702 | 100m2 |
| 14 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0623 | 100m2 |
| 15 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0142 | 100m2 |
| 16 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0083 | 100m2 |
| 17 | Thép phi 6mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0313 | tấn |
| 18 | Thép phi 8mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0122 | tấn |
| 19 | Thép phi 10mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0711 | tấn |
| 20 | Thép phi 12mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0433 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,013 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0495 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0283 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0433 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0121 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0073 | tấn |
| 27 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2808 | m3 |
| 28 | Trát tường bó nền, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,12 | m2 |
| 29 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,3301 | m3 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 11,7178 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 13,0163 | m2 |
| 32 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,32 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,575 | M2 |
| 34 | Sản xuất xà gồ STK 40x80x1,4 (mạ kẽm) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0303 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0303 | tấn |
| 36 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0909 | 100m2 |
| 37 | Ốp tường trụ, cột-gạch men 250x400 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 37,0814 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 200x200mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 9,56 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn đá cẩm thạch, hoa cương tiết diện đá >0,25m2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,68 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 64,2203 | m2 |
| 41 | Sơn tường ngoài nhà, không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 26,6388 | m2 |
| 42 | Lắp dựng vách nhôm Blamri vệ sinh | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,44 | m2 |
| 43 | Khung nhôm kính trắng dày 5mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,16 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cửa khung inox kính mờ dày 5mm, dán decal | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7,56 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cửa sổ bậc nhôm kính trắng dày 5mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,25 | m2 |
| Q | Hệ thống điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7 | bộ |
| 2 | Lắp bảng đế +mặt nổi | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5 | hộp |
| 3 | Lắp co sứ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt cầu dao tự động MCB 1P-20A-4,5KA | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây điện đơn CV 1x1,5mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 50 | m |
| 7 | Lắp đặt dây điện đơn CV 1x2,5mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 60 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa 10x20, đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 30 | m |
| 9 | Băng keo cách điện | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cuộn |
| R | Hệ thống nước | |||
| 1 | Lắp đặt xí xổm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt xí bệt | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | bộ |
| 4 | Van xả tiểu nam inox 304 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Lavabo + chân đứng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Lavabo | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa lavabo inox 304 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7 | bộ |
| 8 | Lắp đặt phễu thu inox 150x150 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống PVC phi 21 dày 1,6mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống PVC phi 27 dày 1,8mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,4 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống PVC phi 60 dày 3,0mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,12 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống PVC phi 114 dày 4,0mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2 | 100m |
| 13 | Lắp đặt tê PVC D27/21 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê PVC D27 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê PVC D60mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê PVC D114mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt co nhựa PVC D27/21 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7 | cái |
| 18 | Lắp đặt co nhựa PVC D27mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt co nhựa PVC D60mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 9 | cái |
| 20 | Lắp đặt co nhựa PVC D114mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 15 | cái |
| 21 | Lắp đặt co nhựa PVC D114/60 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt co răng trong/ngoài PVC D21 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 18 | cái |
| 23 | Lắp đặt van nhựa PVC D27mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | cái |
| 24 | Băng keo non | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10 | Cuộn |
| 25 | Lắp đặt giá treo iox 304 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt hộp đựng giấy Inox 304 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5 | cái |
| 27 | Thùng rác vệ sinh | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt gương soi kính cường lực | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7 | cái |
| 29 | Lắp đặt kệ kính inox 304 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7 | cái |
| 30 | Lắp đặt vòi rửa inox tay gạt | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 13 | bộ |
| 31 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5 | cái |
| 32 | Xô nhựa chứa nước (18l) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5 | cái |
| S | Cải tạo, sửa chữa nhà vệ sinh học sinh (Điểm phụ ấp Trung Hậu) | |||
| T | Phần cải tạo khối | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,368 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5,54 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,554 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ bệ xí | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ chậu rửa | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 34,8 | m |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 74,43 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 87,22 | m2 |
| U | Làm mới | |||
| 1 | Bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,554 | m3 |
| 2 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2136 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,039 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,005 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0099 | tấn |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,442 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 11,05 | m2 |
| 8 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 200x250mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 19,7288 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn gạch men nhám 200x200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7,94 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 74,43 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 89,8 | m2 |
| 12 | Lắp dựng vách blamri khung nhôm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,98 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cửa khung inox kính mờ dày 5mm + dán decal | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 13,5 | m2 |
| V | Hệ thống nước | |||
| 1 | Lắp đặt xí xổm + két nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8 | bộ |
| 2 | Van xả tiểu nam inox 304 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Lavabo + chân đứng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa lavabo inox 304 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt phễu thu inox 150x150 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 14 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống PVC phi 21 dày 1,6mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,28 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống PVC phi 27 dày 1,8mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,4 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống PVC phi 60 dày 3,0mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,32 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống PVC phi 114 dày 4,0mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2 | 100m |
| 10 | Lắp đặt tê PVC D27/21 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 21 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê PVC D27 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê PVC D60mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 20 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê PVC D114mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 11 | cái |
| 14 | Lắp đặt co nhựa PVC D27/21 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7 | cái |
| 15 | Lắp đặt co nhựa PVC D27mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt co nhựa PVC D60mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt co nhựa PVC D114mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 20 | cái |
| 18 | Lắp đặt co nhựa PVC D114/60 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt co răng trong/ngoài PVC D21 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 25 | cái |
| 20 | Lắp đặt van nhựa PVC D27mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | cái |
| 21 | Băng keo non | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10 | Cuộn |
| 22 | Lắp đặt giá treo iox 304 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10 | cái |
| 23 | Lắp đặt hộp đựng giấy Inox 304 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10 | cái |
| 24 | Thùng rác vệ sinh | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12 | cái |
| 25 | Lắp đặt gương soi kính cường lực | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt kệ kính inox 304 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt vòi rửa inox tay gạt | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 13 | bộ |
| 28 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10 | cái |
| 29 | Xô nhựa chứa nước (18l) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | cái |
| W | TRƯỜNG MẪU GIÁO TRUNG THÀNH ĐÔNG | |||
| X | Cải tạo, sửa chữa nhà vệ sinh (ấp Đại Hòa) | |||
| Y | Phần tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí, thủ công | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10 | bộ |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, thủ công | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 27,62 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10,52 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ phễu thu | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7 | cái |
| 5 | Tháo dỡ máng xối cũ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | cấu kiện |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường WC GV | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 120,22 | m2 |
| Z | Phần cải tạo | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt giáo viên | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt xí bệt học sinh | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt máng xối tole dày 0,5mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,2 | cái |
| 6 | Đục nhám mặt tường cũ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 134,26 | m2 |
| 7 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 200x250 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 134,26 | m2 |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nam + vách ngăn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | bộ |
| 10 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,096 | m3 |
| 11 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,256 | 100kg |
| 12 | Ốp đá hoa cương vào tường, tiết diện đá ≤ 0,16m2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,8 | m2 |
| 13 | Lắp đặt kệ kính | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt gương soi | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | bộ |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 67,24 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 15,38 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 51,86 | m2 |
| 19 | Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | bể |
| 20 | Lắp dựng cửa kính 0.5mm khung inox 304 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10,52 | m2 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,2 | m3 |
| 22 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 42 | m2 |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,6 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,32 | 100m |
| 25 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 26 | cái |
| 26 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 24 | cái |
| 27 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7 | cái |
| 28 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | bộ |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | m2 |
| AA | TRƯỜNG THCS LÊ VĂN HOÀNG | |||
| AB | Nhà vệ sinh GV+HS | |||
| AC | Nhà vệ sinh giáo viên | |||
| 1 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,2 | m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6,28 | m3 |
| 3 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12,8 | m2 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,3456 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8,64 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 88,58 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh Bệ xí | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 15,84 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7,92 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cửa đi inox | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7,92 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 97,22 | m2 |
| 12 | Lắp đặt xí bệt | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | bộ |
| 13 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt bộ 7 món | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | bộ |
| 17 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | bể |
| 18 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 200x400 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 85,44 | m2 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,07 | 100m |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,09 | 100m |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 57mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | cái |
| 23 | Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1,4 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0422 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,042 | tấn |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1584 | 100m2 |
| 26 | Đóng trần nhựa lamri thành phẩm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12,8 | m2 |
| AD | Nhà vệ sinh học sinh | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 171,74 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh Bệ xí | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 39,6 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12,24 | m2 |
| 5 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,2 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 171,74 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 32,24 | m2 |
| 8 | Đóng trần nhựa lamri thành phẩm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 32,24 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cửa đi khung inox | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12,24 | m2 |
| 10 | Lắp đặt xí bệt | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | bộ |
| 11 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | bộ |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | bộ |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt bộ 7 món | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,396 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,12 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,18 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 34mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,5 | 100m |
| 19 | Lắp đặt máy bơm 2hp | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | 1 máy |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | bộ |
| 22 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 150mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | bể |
| AE | TRƯỜNG TIỂU HỌC TRUNG THÀNH ĐÔNG A | |||
| AF | Sửa chữa nhà vệ sinh học sinh (Điểm chính ấp Đức Hòa) | |||
| AG | Phần tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 27,8475 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,635 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,4635 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 27,6 | m |
| 5 | Tháo dỡ bệ xí | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | bộ |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 70,15 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 28,69 | m2 |
| AH | Cải tạo | |||
| 1 | Bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,4635 | m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,18 | m3 |
| 3 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 200x200mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5,94 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà, không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 28,69 | m2 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà, không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 69,745 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cửa đi khung inox kính mờ dày 5mm, dán decal | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7,2 | m2 |
| 7 | Lắp dựng vách blamri khung nhôm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6,8325 | m2 |
| 8 | Trần Prima khung nổi 600x600 (thành phẩm) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 27,8475 | M2 |
| AI | Hệ thống nước | |||
| 1 | Lắp đặt xí xổm + két nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 9 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Lavabo + chân đứng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa lavabo inox 304 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt phễu thu inox 150x150 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống PVC phi 21 dày 1,6mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,24 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống PVC phi 27 dày 1,8mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,4 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống PVC phi 60 dày 3,0mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,4 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống PVC phi 114 dày 4,0mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,32 | 100m |
| 9 | Lắp đặt tê PVC D27/21 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 20 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê PVC D27 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê PVC D60mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 17 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê PVC D114mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt co nhựa PVC D27/21 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt co nhựa PVC D27mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt co nhựa PVC D60mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt co nhựa PVC D114mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 18 | cái |
| 17 | Lắp đặt co nhựa PVC D114/60 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt co răng trong/ngoài PVC D21 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 22 | cái |
| 19 | Lắp đặt van nhựa PVC D27mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | cái |
| 20 | Băng keo non | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10 | cuộn |
| 21 | Lắp đặt giá treo iox 304 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt hộp đựng giấy inox 304 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | cái |
| 23 | Thùng rác vệ sinh | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt gương soi kính cường lực | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt kệ kính inox 304 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt vòi rửa inox 304 tay gạt | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | bộ |
| 27 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 9 | cái |
| 28 | Xô nhựa chứa nước (18l) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8 | cuộn |
| AJ | Nhà vệ sinh giáo viên (Điểm chính ấp Đức Hòa) | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12,0975 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 15,6 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 27 | m |
| 4 | Tháo dỡ bệ xí | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 27 | M |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1295 | m3 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 42,005 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 33,94 | m2 |
| AK | Cải tạo | |||
| 1 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 200x250mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 13,2 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 200x200mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,63 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cửa đi khung inox kính mờ dày 5mm + KBV | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8,3 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà, không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 20,74 | m2 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà, không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 41,825 | m2 |
| 6 | Trần Prima khung nổi 600x600 (thành phẩm) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12,0975 | M2 |
| 7 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,156 | 100m2 |
| AL | Hệ thống nước | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | bộ |
| 3 | Van xả tiểu nam inox 304 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Lavabo + chân đứng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa lavabo inox 304 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt phễu thu inox 150x150 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống PVC phi 21 dày 1,6mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,12 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống PVC phi 27 dày 1,8mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống PVC phi 60 dày 3,0mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,16 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống PVC phi 114 dày 4,0mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2 | 100m |
| 11 | Lắp đặt tê PVC D27/21 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê PVC D27 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê PVC D60mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê PVC D114mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt co nhựa PVC D27/21 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt co nhựa PVC D27mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt co nhựa PVC D60mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt co nhựa PVC D114mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt co nhựa PVC D114/60 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt co răng trong/ngoài PVC D21 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt van nhựa PVC D27mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | cái |
| 22 | Băng keo non | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | cuộn |
| 23 | Lắp đặt giá treo iox 304 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt hộp đựng giấy inox 304 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | cái |
| 25 | Thùng rác vệ sinh | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt gương soi kính cường lực | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt kệ kính inox 304 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt vòi rửa inox 304 tay gạt | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | bộ |
| 29 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | cái |
| 30 | Xô nhựa chứa nước (18l) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | bộ |
| AM | Sân | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,0413 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,4005 | m3 |
| 3 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2136 | m3 |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5,34 | m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,05 | m3 |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 37,67 | m2 |
| AN | Nhà vệ sinh học sinh Trường tiểu học Trung Thành Đông A (Điểm phụ ấp Đại Hòa) | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,635 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1635 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 13,35 | m |
| 4 | Tháo dỡ bệ xí | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | bộ |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,46 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 50,4975 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 53,665 | m2 |
| AO | Cải tạo | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1635 | m3 |
| 2 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 200x200mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,67 | m2 |
| 3 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,05m2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 15,87 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà, không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 37,795 | m2 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà, không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 50,2125 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cửa đi khung inox kính mờ dày 5mm + dán decal | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,1625 | m2 |
| 7 | Lắp dựng vách Blamri khung nhôm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,72 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,46 | 1m2 |
| AP | Hệ thống nước | |||
| 1 | Lắp đặt xí xổm + két nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Lavabo + chân đứng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa lavabo inox 304 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5 | bộ |
| 4 | Lắp đặt phễu thu inox 150x150 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống PVC phi 21 dày 1,6mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,12 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống PVC phi 27 dày 1,8mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống PVC phi 60 dày 3,0mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,16 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống PVC phi 114 dày 4,0mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2 | 100m |
| 9 | Lắp đặt tê PVC D27/21 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê PVC D27 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê PVC D60mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê PVC D114mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt co nhựa PVC D27/21 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt co nhựa PVC D27mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt co nhựa PVC D60mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt co nhựa PVC D114mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt co nhựa PVC D114/60 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt co răng trong/ngoài PVC D21 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt van nhựa PVC D27mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | cái |
| 20 | Băng keo non | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5 | cuộn |
| 21 | Lắp đặt giá treo iox 304 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt hộp đựng giấy inox 304 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | cái |
| 23 | Thùng rác vệ sinh | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt gương soi kính cường lực | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt kệ kính inox 304 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt vòi rửa inox tay gạt | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | bộ |
| 27 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | cái |
| 28 | Xô nhựa chứa nước (18l) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5 | cái |
| AQ | Sửa chữa nhà vệ sinh giáo viên (Điểm phụ ấp Đại Hòa) | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,22 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,22 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 13,35 | m |
| 4 | Tháo dỡ bệ xí | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | bộ |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,46 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 54,8775 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 53,665 | m2 |
| AR | Cải tạo | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,322 | m3 |
| 2 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 200x200mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,165 | m2 |
| 3 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch men 200x250 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 17,45 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà, không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 36,215 | m2 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà, không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 54,5925 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cửa đi khung inox kính mờ dày 5mm + dán decal | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,1625 | m2 |
| 7 | Lắp dựng vách Blamri khung nhôm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,66 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,46 | 1m2 |
| AS | Hệ thống nước | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | bộ |
| 3 | Van xả tiểu nam inox 304 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Lavabo + chân đứng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa lavabo inox 304 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt phễu thu inox 150x150 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống PVC phi 21 dày 1,6mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,12 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống PVC phi 27 dày 1,8mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống PVC phi 60 dày 3,0mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,16 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống PVC phi 114 dày 4,0mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2 | 100m |
| 11 | Lắp đặt tê PVC D27/21 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê PVC D27 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê PVC D60mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê PVC D114mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt co nhựa PVC D27/21 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt co nhựa PVC D27mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt co nhựa PVC D60mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt co nhựa PVC D114mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt co nhựa PVC D114/60 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt co răng trong/ngoài PVC D21 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 9 | cái |
| 21 | Lắp đặt van nhựa PVC D27mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | cái |
| 22 | Băng keo non | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5 | Cuộn |
| 23 | Lắp đặt giá treo iox 304 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt hộp đựng giấy Inox 304 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | cái |
| 25 | Thùng rác vệ sinh | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt gương soi kính cường lực | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt kệ kính inox 304 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt vòi rửa inox tay gạt | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | bộ |
| 29 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | cái |
| 30 | Xô nhựa chứa nước (18l) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5 | cái |
| 31 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | bộ |
| AT | TRƯỜNG MẦM NON THỊ TRẤN VŨNG LIÊM | |||
| AU | Cải tạo, sửa chữa nhà vệ sinh học sinh (Khóm 2) | |||
| AV | Phần tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí, thủ công | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ chậu rửa | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ sen tắm, thủ công | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | bộ |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, thủ công | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12,04 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5,8 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bê tông | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 29,46 | m2 |
| AW | Phần cải tạo | |||
| 1 | Vệ sinh sê nô mái | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 115,2 | m2 |
| 2 | Lắp đặt xí bệt giáo viên | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt xí bệt học sinh | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | cái |
| 5 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 14,04 | m2 |
| 6 | Lắp đặt cầu chắn rác sê nô | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 16 | cái |
| 7 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | bộ |
| 8 | Bê tông đan bệ chậu rửa bê tông M200, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,024 | m3 |
| 9 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,064 | 100kg |
| 10 | Ốp đá hoa cương vào tường, tiết diện đá ≤ 0,16m2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,7 | m2 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2 | 100m |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 18 | cái |
| 13 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 115,2 | m2 |
| 14 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 115,2 | m2 |
| 15 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | bộ |
| 16 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 200x250 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 28,22 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 29,46 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cửa kính 5mm khung inox 304 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5,8 | m2 |
| 19 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | bộ |
| 20 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt kệ kính | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,32 | 100m |
| 24 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 40 | cái |
| 25 | Sơn cửa kính 3 nước, sơn tổng hợp | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,4 | 1m2 |
| 26 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt gương soi | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | cái |
| 28 | Hút hầm tự hoại | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | m3 |
| AX | Cải tạo, sửa chữa nhà vệ sinh (Ấp Rạch Trúc) | |||
| AY | Phần tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí, thủ công | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ chậu rửa | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ sen tắm, thủ công | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | bộ |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, thủ công | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 22,5 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần, thủ công | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 14,44 | m2 |
| 6 | Vệ sinh sê nô mái | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 204 | m2 |
| AZ | Phần cải tạo | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt học sinh | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12 | cái |
| 3 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 28,5 | m2 |
| 4 | Lắp đặt cầu chắn rác sê nô | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 20 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | bộ |
| 6 | Bê tông đan bệ chậu rửa bê tông M200, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,024 | m3 |
| 7 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,064 | 100kg |
| 8 | Ốp đá hoa cương vào tường, tiết diện đá ≤ 0,16m2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,7 | m2 |
| 9 | Làm trần bằng tấm nhựa hoa văn 50x50cm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 14,44 | m2 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,08 | 100m |
| 11 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,28 | 100m |
| 13 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 36 | cái |
| 14 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 204 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 204 | m2 |
| 16 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | bộ |
| BA | TRƯỜNG TIỂU HỌC THỊ TRẤN VŨNG LIÊM | |||
| BB | Cải tạo, sữa chữa nhà vệ sinh học sinh (Điểm chính Khóm 2) | |||
| BC | Phần cải tạo khối A | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,7414 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, có cốt thép | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,228 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6,6325 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ bệ xí | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 34,4 | m |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 153,5184 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 95,765 | m2 |
| 8 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,65 | m2 |
| 9 | Khoan tạo lỗ đi ống thoát phân | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | lỗ khoan |
| 10 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 51,15 | m2 |
| BD | Phần cải tạo | |||
| 1 | Bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,6633 | m3 |
| 2 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,05m2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,38 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn gạch men nhám 200x200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6,6325 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 153,5148 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 95,765 | m2 |
| 6 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,65 | m2 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,65 | m2 |
| 8 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7,07 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cửa khung inox kính mờ dày 5mm, dán decal + KBV inox | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10,08 | m2 |
| 10 | Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1,5 (mạ kẽm) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2289 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2289 | tấn |
| 12 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,5115 | 100m2 |
| 13 | Đóng trần Prima 600x600 khung nhôm nổi | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 38,8575 | M2 |
| BE | Hệ thống nước | |||
| 1 | Lắp đặt Lavabo | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt xí xổm + két nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 13 | bộ |
| 3 | Lắp đặt phễu thu Inox 150x150 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống PVC phi 21 dày 1,6mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,32 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống PVC phi 27 dày 1,8mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,4 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống PVC phi 60 dày 3,0mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,24 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống PVC phi 114 dày 4,0mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,32 | 100m |
| 8 | Lắp đặt tê PVC D27/21 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 26 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê PVC D27 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê PVC D60mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 14 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê PVC D114mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 14 | cái |
| 12 | Lắp đặt co nhựa PVC D27/21 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt co nhựa PVC D27mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt co nhựa PVC D60mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt co nhựa PVC D114mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 16 | cái |
| 16 | Lắp đặt co nhựa PVC D114/60 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt co răng trong/ngoài PVC D21 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 25 | cái |
| 18 | Lắp đặt van nhựa PVC D27mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | cái |
| 19 | Băng keo non | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10 | cuộn |
| 20 | Lắp đặt giá treo iox 304 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt hộp đựng giấy Inox 304 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8 | cái |
| 22 | Thùng rác vệ sinh | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10 | cái |
| 23 | Lắp đặt gương soi kính cường lực | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt kệ kính inox 304 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt vòi xả Lavabo inox 304 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | bộ |
| 26 | Lắp đặt vòi rửa inox 304 tay gạt | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | bộ |
| 27 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 13 | cái |
| 28 | Xô nhựa chứa nước (18l) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10 | cái |
| BF | Cải tạo, sữa chữa nhà vệ sinh giáo viên (Điểm chính Khóm 2) | |||
| BG | Tháo dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,19 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,9 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ bệ xí | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ chậu tiểu | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | bộ |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 36,025 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ trong nhà | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 44,945 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 18 | m |
| 8 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 11,44 | m2 |
| 9 | Khoan tạo lổ đi ống thoát phân | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | lỗ khoan |
| BH | Cải tạo | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,19 | m3 |
| 2 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,04m2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,9 | m2 |
| 3 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,05m2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 26,32 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 18,625 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 36,025 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cửa khung Inox kính mờ dày 5mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,59 | m2 |
| 7 | Lợp mái tole sóng vuông dày 0,45mm sóng vuông mạ màu | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1144 | 100m2 |
| 8 | Đóng trần Prima (600x600) khung nhôm nổi | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12,1125 | m2 |
| BI | Hệ thống nước | |||
| 1 | Lắp đặt Lavabo | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt xí bệt | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | bộ |
| 4 | Van xả tiểu nam inox 304 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | bộ |
| 5 | Thùng rác vệ sinh | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống PVC phi 21 dày 1,6mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,12 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống PVC phi 27 dày 1,8mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống PVC phi 60 dày 3,0mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,16 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống PVC phi 114 dày 4,0mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2 | 100m |
| 11 | Lắp đặt tê PVC D27/21 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê PVC D60mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê PVC D114mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt co nhựa PVC D27/21 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt co nhựa PVC D27mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt co nhựa PVC D60mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt co nhựa PVC D114mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt co nhựa PVC D114/60 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt đầu răng trong/ngoài PVC D21 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 9 | cái |
| 20 | Lắp đặt van nhựa PVC D27mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | cái |
| 21 | Băng keo non | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | cuộn |
| 22 | Lắp đặt giá treo iox | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt hộp đựng giấy Inox | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 24 | Thùng rác vệ sinh | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt gương soi kính cường lực | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt kệ kính inox | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt vòi xả Lavabo inox | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | bộ |
| 28 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt vòi tấm hương sen inox 304 (1 vòi tắm, 1 hương sen) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | bộ |
| BJ | Xây dựng nhà vệ sinh học sinh nam (ĐC Khóm 2) | |||
| BK | Phần xây dựng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2728 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 22,0673 | m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm L=3m, ngọn 35-40 bằng máy đào 0,5m3-đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 11,7975 | 100m |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 15,1735 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,681 | m3 |
| 6 | Trải tấm cao su | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,6988 | 100m2 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,705 | m3 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6,05 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,1031 | m3 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,6278 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,7809 | m3 |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,6072 | m3 |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,6792 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,102 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,3992 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,793 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,6198 | 100m2 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0316 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 9 | cái |
| 20 | Thép tròn Fi 6mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,3064 | Tấn |
| 21 | Thép tròn Fi 8mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1431 | Tấn |
| 22 | Thép Fi 10mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2327 | Tấn |
| 23 | Thép Fi 12mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1262 | Tấn |
| 24 | Thép Fi 14mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,4668 | Tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1218 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0524 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2482 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1595 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,593 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,3101 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0431 | tấn |
| 32 | Sản xuất vì kèo thép hộp 30x60x1,4mm (mạ kẽm) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1109 | tấn |
| 33 | Sản xuất vì kèo thép tấm dày 8mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0347 | tấn |
| 34 | Bulong M14, L =600 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 16 | Cái |
| 35 | Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1456 | tấn |
| 36 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1283 | m3 |
| 37 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,3843 | m3 |
| 38 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M25 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7,29 | m2 |
| 39 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,3149 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12,3765 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 114,555 | m2 |
| 42 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 92,678 | m2 |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 22,186 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 50,735 | m2 |
| 45 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 60,7955 | m2 |
| 46 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 17,2625 | m2 |
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 50,5 | m |
| 48 | Đắp vữa trang trí đầu hồi | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,72 | m2 |
| 49 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 17,2625 | m2 |
| 50 | Quét nước xi măng 2 nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 17,2625 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch men nhám 500x500mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 61,99 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn đá cẩm thạch, hoa cương tiết diện đá >0,25m2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,86 | m2 |
| 53 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch men 250x400 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 132,011 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào tường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 268,0235 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 72,921 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 197,5365 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 143,413 | m2 |
| 58 | Gia công xà gồ thép hộp STK 40x80x1,4mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2564 | tấn |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2564 | tấn |
| 60 | Lợp mái che tường bằng Tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,7319 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng cửa đi khung Inox kính mờ dày 5mm (KBV inox) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 18,0375 | m2 |
| 62 | Lắp dựng cửa sổ chóp lật kính khung nhôm + khung bông nhôm bảo vuông bảo vệ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,5 | m2 |
| 63 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,16 | m2 |
| 64 | Lam xiên bê tông cốt thép (thành phẩm) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 48 | M2 |
| 65 | Lam múi lấy gió | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 28 | Cái |
| 66 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 76 | cái |
| 67 | Ống PVC D34x2,0 mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,008 | 100m |
| 68 | Ống PVC D90x2,9mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,198 | 100m |
| 69 | Lắp đặt co PVC D90 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | cái |
| BL | Hệ thống điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led đơn dài 1,2m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đèn U 20W | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 13 | bộ |
| 3 | Lắp bảng đế +mặt nổi | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 9 | cái |
| 4 | Lắp co sứ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt cầu dao tự động MCB 1P-20A-4,5KA | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt công tắc | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 17 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây điện đơn CV 1x1,5mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 160 | m |
| 8 | Lắp đặt dây điện đơn CV 1x2,5mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 40 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa 10x20, đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 70 | m |
| 10 | Băng keo cách điện | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | cuộn |
| BM | Hệ thống nước | |||
| 1 | Lắp đặt xí xổm + két nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 13 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 13 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 13 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi xả lavabo inox 304 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 13 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa inox 304 tay gạt | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 13 | bộ |
| 6 | Lắp đặt kệ kính inox 304 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 13 | cái |
| 7 | Lắp đặt gương soi kính cường lực | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 13 | cái |
| 8 | Lắp đặt giá treo inox 304 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 13 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh inox 304 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 13 | cái |
| 10 | Thùng rác vệ sinh | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 13 | Cái |
| 11 | Xô nhựa (18L) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 13 | Cái |
| 12 | Lắp đặt phễu thu inox 150x150mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 16 | cái |
| 13 | Ống PVC D21, dày 1,6mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,42 | 100m |
| 14 | Ống PVC D27, dày 1,8mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,6 | 100m |
| 15 | Ống PVC D42 dày 2,1mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,12 | 100m |
| 16 | Ống PVC D90 dày 2,9mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,42 | 100m |
| 17 | Ống PVC D114 dày 3mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,4 | 100m |
| 18 | Ống PVC D200 dày 3,5mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,08 | 100m |
| 19 | Tê PVC D27-21 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 38 | cái |
| 20 | Tê PVC D27 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10 | cái |
| 21 | Tê PVC D90 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12 | cái |
| 22 | Co PVC D27 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12 | cái |
| 23 | Co PVC D114 (90&135 độ) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 20 | cái |
| 24 | Van khóa D27 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | cái |
| 25 | Van khóa D34 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cái |
| 26 | Đầu răng ren ngoài + trrong D21 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 41 | cái |
| 27 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | bể |
| 28 | Van phao ngắt tự động | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | bộ |
| 29 | Moter 1HP | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | bộ |
| BN | Hầm tự hoại | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 27,2727 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,8424 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8,4345 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,08 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,2267 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0478 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1012 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12 | cái |
| 9 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,0315 | m3 |
| 10 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,6791 | m3 |
| 11 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 25,449 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 35,7973 | m2 |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6,64 | m2 |
| 14 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0015 | 100m3 |
| 15 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0015 | 100m3 |
| 16 | Lớp than hoạt tính | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,3 | M3 |
| BO | Xây dựng nhà vệ sinh học sinh nữ (ĐC Khóm 2) | |||
| BP | Phần xây dựng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2728 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 22,0673 | m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm L=3m, ngọn 35-40 bằng máy đào 0,5m3-đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 11,7975 | 100m |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 15,1735 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,681 | m3 |
| 6 | Trải tấm cao su | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,6988 | 100m2 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,705 | m3 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6,05 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,1031 | m3 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,6278 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,7809 | m3 |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,3756 | m3 |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,6792 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,102 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,3992 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,793 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,5716 | 100m2 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0316 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 9 | cái |
| 20 | Thép tròn Fi 6mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2999 | Tấn |
| 21 | Thép tròn Fi 8mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1287 | Tấn |
| 22 | Thép Fi 10mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2327 | Tấn |
| 23 | Thép Fi 12mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1262 | Tấn |
| 24 | Thép Fi 14mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,4668 | Tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1218 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0524 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2482 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1595 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,593 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2892 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0431 | tấn |
| 32 | Sản xuất vì kèo thép hộp 30x60x1,4mm (mạ kẽm) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1109 | tấn |
| 33 | Sản xuất vì kèo thép tấm dày 8mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0347 | tấn |
| 34 | Bulong M14, L =600 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 16 | Cái |
| 35 | Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1456 | tấn |
| 36 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1283 | m3 |
| 37 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,3843 | m3 |
| 38 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M25 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7,29 | m2 |
| 39 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,3149 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12,317 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 114,555 | m2 |
| 42 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 93,766 | m2 |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 22,186 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 50,735 | m2 |
| 45 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 60,7955 | m2 |
| 46 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 17,2625 | m2 |
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 50,5 | m |
| 48 | Đắp vữa trang trí đầu hồi | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,72 | m2 |
| 49 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 17,2625 | m2 |
| 50 | Quét nước xi măng 2 nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 17,2625 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch men nhám 500x500mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 61,99 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn đá cẩm thạch, hoa cương tiết diện đá >0,25m2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,86 | m2 |
| 53 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch men 250x400 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 126,316 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào tường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 269,1115 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 72,921 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 197,5315 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 144,501 | m2 |
| 58 | Gia công xà gồ thép hộp STK 40x80x1,4mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2564 | tấn |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2564 | tấn |
| 60 | Lợp mái che tường bằng Tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,7319 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng cửa đi khung Inox kính mờ dày 5mm (KBV inox) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 21,9975 | m2 |
| 62 | Lắp dựng cửa sổ chóp lật kính khung nhôm + khung bông nhôm bảo vuông bảo vệ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,5 | m2 |
| 63 | Lam xiên bê tông cốt thép (thành phẩm) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 48 | M2 |
| 64 | Lam múi lấy gió | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 28 | Cái |
| 65 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 76 | cái |
| 66 | Ống PVC D34x2,0 mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,008 | 100m |
| 67 | Ống PVC D90x2,9mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,198 | 100m |
| 68 | Lắp đặt co PVC D90 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | cái |
| BQ | Hệ thống điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led đơn dài 1,2m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đèn U 20W | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 13 | bộ |
| 3 | Lắp bảng đế +mặt nổi | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 9 | cái |
| 4 | Lắp co sứ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt cầu dao tự động MCB 1P-20A-4,5KA | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt công tắc | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 17 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây điện đơn CV 1x1,5mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 160 | m |
| 8 | Lắp đặt dây điện đơn CV 1x2,5mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 40 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa 10x20, đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 70 | m |
| 10 | Băng keo cách điện | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | cuộn |
| BR | Hệ thống nước | |||
| 1 | Lắp đặt xí xổm + két nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 13 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 13 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 13 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi xả lavabo inox 304 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 13 | bộ |
| 5 | Lắp đặt kệ kính inox 304 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 13 | cái |
| 6 | Lắp đặt gương soi kính cường lực | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 13 | cái |
| 7 | Lắp đặt giá treo inox 304 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 13 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh inox 304 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 13 | cái |
| 9 | Thùng rác vệ sinh | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 13 | Cái |
| 10 | Xô nhựa (18L) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 13 | Cái |
| 11 | Lắp đặt phễu thu inox 150x150mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 16 | cái |
| 12 | Ống PVC D21, dày 1,6mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,32 | 100m |
| 13 | Ống PVC D27, dày 1,8mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,5 | 100m |
| 14 | Ống PVC D42 dày 2,1mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,12 | 100m |
| 15 | Ống PVC D90 dày 2,9mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,32 | 100m |
| 16 | Ống PVC D114 dày 3mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,4 | 100m |
| 17 | Ống PVC D200 dày 3,5mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,08 | 100m |
| 18 | Tê PVC D27-21 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 16 | cái |
| 19 | Tê PVC D27 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | cái |
| 20 | Tê PVC D90 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8 | cái |
| 21 | Co PVC D27 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8 | cái |
| 22 | Co PVC D114 (90&135 độ) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 20 | cái |
| 23 | Van khóa D27 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | cái |
| 24 | Van khóa D34 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cái |
| 25 | Đầu răng ren ngoài + trrong D21 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 24 | cái |
| 26 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | bể |
| 27 | Van phao ngắt tự động | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | bộ |
| BS | Hầm tự hoại | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 27,2727 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,8424 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8,4345 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,08 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,2267 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0478 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1012 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12 | cái |
| 9 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,0315 | m3 |
| 10 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,6791 | m3 |
| 11 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 25,449 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 35,7973 | m2 |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6,64 | m2 |
| 14 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0015 | 100m3 |
| 15 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0015 | 100m3 |
| 16 | Lớp than hoạt tính | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,3 | M3 |
| BT | Xây dựng nhà vệ sinh giáo viên (Điểm chính Khóm 2) | |||
| BU | Phần xây dựng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 11,4244 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1872 | m3 |
| 3 | Đoáng cừ tràm L=3m, ngọn 35-40 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5,07 | 100m |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 9,5211 | m3 |
| 5 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,2887 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,6882 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,2995 | m3 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,4014 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,2354 | m3 |
| 10 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,187 | m3 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,84 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 13 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0348 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1071 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,213 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,042 | 100m2 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0042 | 100m2 |
| 18 | Thép ĐK 6mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,054 | tấn |
| 19 | Thép ĐK 8mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0199 | tấn |
| 20 | Thép ĐK 10mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0375 | tấn |
| 21 | Thép ĐK 12mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1325 | tấn |
| 22 | Thép ĐK 14mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1015 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0299 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,027 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0111 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0533 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0541 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1438 | tấn |
| 29 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0124 | 100kg |
| 30 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép >10mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0099 | 100kg |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0039 | tấn |
| 32 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2243 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,9153 | m2 |
| 34 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,099 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,1321 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cửa khung nhôm kính trắng dày 5mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,5 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa đi khung inox kính mờ dày 5mm, dán decal | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,2 | m2 |
| 38 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,5 | m2 |
| 39 | Gia công xà gồ thép hộp STK 40x80x1,5mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0459 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0459 | tấn |
| 41 | Lợp mái che tường bằng Tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1121 | 100m2 |
| 42 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 34,385 | m2 |
| 43 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 32,6871 | m2 |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5,566 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 9,7775 | m2 |
| 46 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,744 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn gạch men nhám 500x500 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10,4564 | m2 |
| 48 | Ốp tường trụ, cột gạch men 250x400 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 36,2304 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào tường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 86,4996 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 42,7309 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 43,7688 | m2 |
| BV | Hầm tự hoại | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 13,0143 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,9043 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,701 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,3732 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,033 | tấn |
| 6 | Thép ĐK 6mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,01 | tấn |
| 7 | Thép ĐK 8mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,023 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0189 | 100m2 |
| 9 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0721 | m3 |
| 10 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,4419 | m3 |
| 11 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 15,158 | m2 |
| 12 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,47 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7 | cái |
| BW | Hệ thống điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led đơn dài 0,6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đèn U 20W | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | bộ |
| 3 | Lắp bảng đế +mặt nổi | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt sứ các loại | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt cầu dao tự động MCB 1P-20A-4,5KA | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt công tắc | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây điện đơn CV 1x1,5mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 20 | m |
| 8 | Lắp đặt dây điện đơn CV 1x2,5mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 90 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa 10x20, đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 50 | m |
| 10 | Băng keo cách điện | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | cuộn |
| BX | Hệ thống nước | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | bộ |
| 4 | Van xả tiểu nam inox 304 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa inox 304 tay gạt | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi xả lavabo inox 304 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt phễu thu inox 150x150mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | cái |
| 9 | Ống PVC D21, dày 1,6mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,06 | 100m |
| 10 | Ống PVC D27, dày 1,8mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,35 | 100m |
| 11 | Ống PVC D42 dày 2,1mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,06 | 100m |
| 12 | Ống PVC D60 dày 3,0mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,24 | 100m |
| 13 | Ống PVC D90 dày 2,9mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,15 | 100m |
| 14 | Ống PVC D114 dày 3mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,09 | 100m |
| 15 | Tê PVC D27-21 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | cái |
| 16 | Tê PVC D27 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | cái |
| 17 | Tê PVC D60 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | cái |
| 18 | Tê PVC D114 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | cái |
| 19 | Co PVC D27/21 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 20 | Co PVC D27 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8 | cái |
| 21 | Co PVC D60 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | cái |
| 22 | Co PVC D114 (45 độ) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 23 | Van khóa D27 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 24 | Đầu răng ren ngoài + trrong D21 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 13 | cái |
| 25 | Lắp đặt gương soi kính cường lực | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt giá treo inox 304 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh inox 304 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 28 | Thùng rác vệ sinh | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 29 | Xô nhựa (18L) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| BY | TRƯỜNG TIỂU HỌC NGUYỄN VĂN THỜI | |||
| BZ | Xây dựng nhà vệ sinh học sinh | |||
| CA | Phần xây dựng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 22,464 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 17,1105 | m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm L =3,0m ngọn >=35, Vào đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12,96 | 100m |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7,4625 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5,1435 | m3 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,6 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,45 | m3 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,7587 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,6936 | m3 |
| 10 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2166 | m3 |
| 11 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,8858 | m3 |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2112 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | cái |
| 14 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,096 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2023 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,734 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0271 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,242 | 100m2 |
| 19 | Thép tròn Fi 6mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1949 | tấn |
| 20 | Thép tròn Fi 8mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1012 | tấn |
| 21 | Thép Fi 10mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1977 | tấn |
| 22 | Thép Fi 12mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0249 | tấn |
| 23 | Thép Fi 14mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1619 | tấn |
| 24 | Thép Fi 16mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2494 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1558 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0659 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1201 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,4362 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1378 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0142 | tấn |
| 31 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,108 | m3 |
| 32 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,5938 | m3 |
| 33 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,16 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 9,3307 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 86,328 | m2 |
| 36 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 62,36 | m2 |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10,368 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 51,262 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,7075 | m2 |
| 40 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 30,818 | m2 |
| 41 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 13,0775 | m2 |
| 42 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 42 | m |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,94 | m2 |
| 44 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 15,4175 | m2 |
| 45 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 15,4175 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 500x500mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 37,275 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn gạch men 250x400 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,873 | m2 |
| 48 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch men 250x400 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 93,488 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào tường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 181,846 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 64,3375 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 129,854 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 116,3295 | m2 |
| 53 | Sản xuất xà gồ thép hộp STK 40x80x1,5mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2261 | tấn |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2261 | tấn |
| 55 | Lợp mái che tường bằng Tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,507 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cửa đi khung inox kính mờ dày 5mm, dán decal | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 13,875 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính trắng dày 5mm (hệ 700) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6,8 | m2 |
| 58 | Lắp dựng vách BLAMRI nhôm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,64 | m2 |
| 59 | Ống PVC D34x2,0 mm, L=200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,008 | 100m |
| 60 | Ống PVC D90 dày 3mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,12 | 100m |
| 61 | Lắp đặt co PVC D90 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | cái |
| CB | Hè xung quanh | |||
| 1 | Trải tấm cao su | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,183 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,83 | m3 |
| CC | Hầm tự hoại | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6,8952 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,6552 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,2651 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,48 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,48 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,3462 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,3462 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt thép phi 6 mm tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,014 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt thép phi 8 mm tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0217 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5 | cái |
| 11 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,3301 | m3 |
| 12 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,257 | m3 |
| 13 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 11,2363 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 9,7412 | m2 |
| 15 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,05 | m2 |
| 16 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0007 | 100m3 |
| 17 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0007 | 100m3 |
| 18 | Lớp than hoạt tính | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,07 | m3 |
| CD | Hệ thống điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led đơn dài 1,2m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đèn U 20W | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10 | bộ |
| 3 | Lắp bảng đế +mặt nổi | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | hộp |
| 4 | Lắp co sứ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt cầu dao tự động MCB 1P-20A-4,5KA | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt công tắc | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 13 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây điện đơn CV 1x1,5mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 280 | m |
| 8 | Lắp đặt dây điện đơn CV 1x2,5mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 90 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa 10x20, đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 190 | m |
| 10 | Băng keo cách điện | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5 | Cuộn |
| CE | Hệ thống nước | |||
| 1 | Lắp đặt xí xổm + két nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi xả lavabo inox 304 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa inox 304 tay gạt | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7 | bộ |
| 6 | Lắp đặt kệ kính inox 304 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt gương soi kính cường lực | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa inox 304 tay gạt | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt giá treo inox 304 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh inox 304 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10 | cái |
| 11 | Thùng rác vệ sinh | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12 | cái |
| 12 | Xô nhựa (18L) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt phễu thu inox 150x150mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 14 | cái |
| 14 | Ống PVC D21, dày 1,6mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,8 | 100m |
| 15 | Ống PVC D27, dày 1,8mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,6 | 100m |
| 16 | Ống PVC D42 dày 2,1mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,6 | 100m |
| 17 | Ống PVC D60 dày 3,0mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,6 | 100m |
| 18 | Ống PVC D90 dày 3,0mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,25 | 100m |
| 19 | Ống PVC D114 dày 3mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,3 | 100m |
| 20 | Tê PVC D27 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | cái |
| 21 | Tê PVC D42 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 14 | cái |
| 22 | Tê PVC D60 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 22 | cái |
| 23 | Tê PVC D114 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10 | cái |
| 24 | Co PVC D21 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 24 | cái |
| 25 | Co PVC D42 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | cái |
| 26 | Co PVC D60 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 24 | cái |
| 27 | Co PVC D90 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 28 | Co PVC D27/21 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 23 | cái |
| 29 | Co PVC D60/42 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 13 | cái |
| 30 | Co PVC D114 (90&135 độ) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 9 | cái |
| 31 | Van khóa D27 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | bể |
| 33 | Van phao ngắt tự động | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | bộ |
| CF | TRƯỜNG MẪU GIÁO TRUNG NGHĨA | |||
| CG | Cải tạo, sửa chữa nhà vệ sinh (Ấp Phú Tiên) | |||
| CH | Phần tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí, thủ công | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 11,8 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ phễu thu | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 9 | cái |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 23,54 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,162 | m3 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bê tông | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 186,92 | m2 |
| 7 | Đục nhám mặt tường phòng học | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 30 | m2 |
| CI | Phần cải tạo | |||
| 1 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 200x250 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 57,3 | m2 |
| 2 | Lắp đặt xí bệt học sinh | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt xí bệt giáo viên | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam + vách ngăn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | cái |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,9 | m3 |
| 8 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 62,54 | m2 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,48 | 100m |
| 10 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 16 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,6 | 100m |
| 12 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 40 | cái |
| 13 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 9 | cái |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 159,62 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 85,67 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 73,95 | m2 |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10 | bộ |
| 18 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | bộ |
| 19 | Lắp dựng cửa kính khung inox 304 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 11,8 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,75 | 1m2 |
| CJ | TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐẶNG THỊ CHÍNH | |||
| CK | Cải tạo, sửa chữa nhà vệ sinh học (Điểm chính ấp Trường Hội) | |||
| CL | Tháo dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,482 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,815 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8,15 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ bệ xí | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | bộ |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 94,7 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ trong nhà | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 88,92 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 27 | m |
| 8 | Khoan tạo lổ đi ống thoát phân | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | lỗ khoan |
| CM | Cải tạo | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,815 | m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,119 | m3 |
| 3 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0272 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,276 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,69 | m2 |
| 6 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,05m2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,34 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,04m2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10,2 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 88,92 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 94,7 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cửa khung Inox kính mờ dày 5mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10,64 | m2 |
| CN | Hệ thống nước | |||
| 1 | Lắp đặt Lavabo + chân đỡ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt xí xổm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt phễu thu inox 150x150 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống PVC phi 21 dày 1,6mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống PVC phi 27 dày 1,8mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,4 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống PVC phi 60 dày 3,0mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,3 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống PVC phi 114 dày 4,0mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2 | 100m |
| 8 | Lắp đặt tê PVC D27/21 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 16 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê PVC D27 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê PVC D60mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê PVC D114mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 16 | cái |
| 12 | Lắp đặt co nhựa PVC D27/21 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt co nhựa PVC D27mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt co nhựa PVC D60mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt co nhựa PVC D114mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 16 | cái |
| 16 | Lắp đặt co nhựa PVC D114/60 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt co răng trong/ngoài PVC D21 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 26 | cái |
| 18 | Lắp đặt van nhựa PVC D27mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | cái |
| 19 | Băng keo non | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 20 | cuộn |
| 20 | Lắp đặt giá treo iox | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt hộp đựng giấy Inox | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8 | cái |
| 22 | Thùng rác vệ sinh | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt gương soi kính cường lực | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt kệ kính inox | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt vòi xả Lavabo inox | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | bộ |
| 26 | Lắp đặt vòi rửa inox tay gạt | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5 | bộ |
| 27 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8 | cái |
| 28 | Xô nhựa chứa nước (18l) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8 | Cái |
| CO | Cải tạo, sửa chữa nhà vệ sinh giáo viên (Điểm chính ấp Trường Hội) | |||
| CP | Tháo dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,18 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,8 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ bệ xí | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ chậu rửa | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | bộ |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 42,23 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ trong nhà | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 40,4 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 9 | m |
| 8 | Khoan tạo lổ đi ống thoát phân | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | lỗ khoan |
| CQ | Cải tạo | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,18 | m3 |
| 2 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,04m2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,835 | m2 |
| 3 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,05m2, gạch men 200x250 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,0888 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 40,4 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 42,23 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cửa khung Inox kính mờ dày 5mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,66 | m2 |
| CR | Hệ thống nước | |||
| 1 | Lắp đặt Lavabo | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt xí bệt | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | bộ |
| 3 | Băng keo non | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cuộn |
| 4 | Lắp đặt giá treo iox | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp đựng giấy Inox | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 6 | Thùng rác vệ sinh | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt gương soi kính cường lực | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt kệ kính inox | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt vòi xả Lavabo inox 304 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa tay gạt inox 304 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10 | bộ |
| CS | Sân | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,2994 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,269 | m3 |
| 3 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,6768 | m3 |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 16,92 | m2 |
| 5 | Bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8,594 | m3 |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 100,13 | m2 |
| CT | Xây dựng nhà vệ sinh (Điểm chính ấp Trường Hội) | |||
| CU | Phần xây dựng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 11,4244 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1872 | m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm L=2,7m Vào đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,563 | 100m |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 9,5211 | m3 |
| 5 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,4287 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,6882 | m3 |
| 7 | Lót tấm cao su | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1068 | 100m2 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,14 | m3 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,7423 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,2995 | m3 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,4014 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,2354 | m3 |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,254 | m3 |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1344 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 16 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0348 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1071 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,213 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,056 | 100m2 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0064 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0044 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK10mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0255 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,027 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0111 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0533 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0249 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK12mm, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0423 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0654 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0015 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0029 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0139 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0208 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,012 | tấn |
| 34 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2243 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,9153 | m2 |
| 36 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,099 | m3 |
| 37 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,032 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,8333 | m3 |
| 39 | Lắp dựng cửa bậc khung nhôm kính | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,5 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa Đi inox kính trắng dán decal + KBV inox | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,2 | m2 |
| 41 | Lắp dựng vách Blamri nhôm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,54 | m2 |
| 42 | Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1,5 (mạ kẽm) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0459 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0459 | tấn |
| 44 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1121 | 100m2 |
| 45 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 34,385 | m2 |
| 46 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 27,3875 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5,566 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 9,7775 | m2 |
| 49 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,744 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn gạch men nhám 500x500-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10,5668 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn đá cẩm thạch, hoa cương tiết diện đá >0,25m2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,84 | m2 |
| 52 | Ốp tường trụ, cột gạch men 250x400-tiết diện gạch ≤0,16m2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 35,3108 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 37,4313 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 43,7688 | m2 |
| 55 | Đóng trần Prima 600x600 khung nhôm nổi | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 9,43 | m2 |
| CV | Hầm tự hoại | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 13,0143 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,9043 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,701 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,3732 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,01 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,023 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0189 | 100m2 |
| 8 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0721 | m3 |
| 9 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,4419 | m3 |
| 10 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 15,158 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10,47 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7 | cái |
| CW | Hệ thống nước | |||
| 1 | Lắp đặt Lavabo | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt xí xổm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt phễu thu Inox 150x150 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống PVC phi 21 dày 1,6mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,06 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống PVC phi 27 dày 1,8mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,35 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống PVC phi 42 dày 3,0mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,06 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống PVC phi 60 dày 3,0mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,24 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống PVC phi 90 dày 3,0mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,15 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống PVC phi 114 dày 4,0mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,09 | 100m |
| 10 | Lắp đặt tê PVC D27/21 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê PVC D27 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê PVC D60 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê PVC D114mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt co nhựa PVC D27/21 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt co nhựa PVC D27mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt co nhựa PVC D60mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt co nhựa PVC D114mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt co răng trong/ngoài PVC D21 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 13 | cái |
| 19 | Lắp đặt van nhựa PVC D27mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 20 | Băng keo non | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | cuộn |
| 21 | Lắp đặt giá treo iox | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt hộp đựng giấy Inox | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 23 | Thùng rác vệ sinh | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt gương soi kính cường lực | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt kệ kính inox | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt vòi xả Lavabo inox | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | bộ |
| 27 | Lắp đặt vòi rửa inox tay gạt | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7 | bộ |
| 28 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 29 | Xô nhựa chứa nước (18l) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| CX | Hệ thống điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đèn U 20W | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | bộ |
| 3 | Lắp bảng đế +mặt nổi | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | hộp |
| 4 | Lắp co sứ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt cầu dao tự động MCB 1P-20A-4,5KA | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây điện đơn CV 1x1,5mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 20 | m |
| 8 | Lắp đặt dây điện đơn CV 1x2,5mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 90 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa 10x20, đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 50 | m |
| 10 | Băng keo cách điện | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | cuộn |
| CY | Cải tạo, sửa chữa nhà vệ sinh học sinh (Điểm phụ ấp Phú Ân) | |||
| CZ | Tháo dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,226 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,26 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ bệ xí | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | bộ |
| 4 | Khoan tạo lổ đi ống thoát phân | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | lỗ khoan |
| DA | Cải tạo | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,226 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0562 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0122 | tấn |
| 4 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,15 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,018 | m3 |
| 6 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,54 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5,2475 | m2 |
| 8 | Lắp dựng Vách Blamri khung nhôm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,9275 | m2 |
| DB | Hệ thống nước | |||
| 1 | Lắp đặt Lavabo | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt xí xổm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ống PVC phi 21 dày 1,6mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,06 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống PVC phi 27 dày 1,8mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,12 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống PVC phi 60 dày 3,0mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,12 | 100m |
| 6 | Lắp đặt tê PVC D27/21 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê PVC D60mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt co nhựa PVC D27mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt co nhựa PVC D60mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt co răng trong/ngoài PVC D21 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt van nhựa PVC D27mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | cái |
| 12 | Băng keo non | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | cuộn |
| 13 | Lắp đặt giá treo iox | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp đựng giấy Inox | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7 | cái |
| 15 | Thùng rác vệ sinh | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt gương soi kính cường lực | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt kệ kính inox | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt vòi xả Lavabo inox | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | bộ |
| 19 | Lắp đặt vòi rửa inox tay gạt | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 17 | bộ |
| 20 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7 | cái |
| 21 | Xô nhựa chứa nước (18l) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | Cái |
| DC | Cải tạo, sửa chữa nhà vệ sinh giáo viên (Điểm phụ ấp Phú Ân) | |||
| DD | Tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ chậu tiểu | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ chậu tiểu | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | bộ |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 35,545 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ trong nhà | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 56,145 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 18,6 | m |
| 7 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,162 | m2 |
| DE | Cải tạo | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 56,145 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 35,545 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cửa khung Inox kính mờ dày 5mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5,18 | m2 |
| DF | Hệ thống nước | |||
| 1 | Lắp đặt Lavabo | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt xí bệt | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | bộ |
| 4 | Van xả tiểu nam inox 304 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | bộ |
| 5 | Thùng rác vệ sinh | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt phễu thu | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống PVC phi 21 dày 1,6mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,12 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống PVC phi 27 dày 1,8mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống PVC phi 60 dày 3,0mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,16 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống PVC phi 114 dày 4,0mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2 | 100m |
| 11 | Lắp đặt tê PVC D27/21 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê PVC D60mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê PVC D114mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt co nhựa PVC D27/21 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt co nhựa PVC D27mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt co nhựa PVC D60mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt co nhựa PVC D114mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt co nhựa PVC D114/60 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt đầu răng trong/ngoài PVC D21 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt van nhựa PVC D27mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | cái |
| 21 | Băng keo non | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10 | cuộn |
| 22 | Lắp đặt giá treo iox | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt hộp đựng giấy Inox | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | cái |
| 24 | Thùng rác vệ sinh | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt gương soi kính cường lực | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt kệ kính inox | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt vòi xả Lavabo inox | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | bộ |
| 28 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi