Gói thầu: Xây dựng, cải tạo, sửa chữa nhà vệ sinh cac trường: MN Tuổi Thơ, TH Thành Lợi A, TH Thành Lợi B,TH Thành Lợi C,THCS Thành Đông, THCS Thành Lợi

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201212449-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/12/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG PHÁT LỘC
Tên gói thầu Xây dựng, cải tạo, sửa chữa nhà vệ sinh cac trường: MN Tuổi Thơ, TH Thành Lợi A, TH Thành Lợi B,TH Thành Lợi C,THCS Thành Đông, THCS Thành Lợi
Số hiệu KHLCNT 20201165410
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-03 23:48:00 đến ngày 2020-12-15 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,296,201,345 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
B TRƯỜNG TIỂU HỌC THÀNH LỢI A
C Cải tạo nhà vệ sinh học sinh (khu 1)
1 Tháo dỡ nền gạch men hiện trạng Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 37,04 M2
2 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,511 M3
3 Tháo dỡ vách ngăn blamri nhôm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 7,04 M2
4 Tháo dỡ gạch ốp tường Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 69,6 M2
5 Phá dỡ bệ tiểu nữ xây gạch Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,592 M3
6 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4,248 M2
7 Tháo dỡ cửa Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 9,52 M2
8 Băm nhám lớp vữa trát tường để ốp gạch Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 101,215 M2
9 Cạo lớp sơn cũ trên tường, cột , dầm.... trong nhà Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 49,94 M2
10 Cạo lớp sơn cũ trên tường, cột , dầm.... ngoài nhà Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 56,3615 M2
11 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 6m, vữa xi măng Mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,0336 M3
12 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19, cao <=6m, vữa xi măng Mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,432 M3
13 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,36 M2
14 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch ceramic 300x600mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 124,855 M2
15 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch lát 300x300mm sỏi chống trơn Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 37,16 M2
16 Bả bằng bột bả vào tường Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 111,2055 M2
17 Sơn dầm, trần, tường trong nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 54,844 M2
18 Sơn tường ngoài nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 56,3615 M2
19 Sửa chữa lại hệ thống điện Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1 Lần
20 Hút hầm tự hoại... Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1 Hầm
21 Lắp dựng cửa đi kính mờ 5ly khung nhôm hệ 1000 (sơn tĩnh điện) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 13,84 M2
22 Lắp dựng cửa sổ bật kính mờ 5ly khung nhôm hệ 1000 (sơn tĩnh điện) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1 M2
23 Lắp dựng khung bông cửa sắt hộp Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2,92 M2
24 Sơn sắt thép bằng sơn 3 nước Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 7,168 M2
25 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,1152 M3
26 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0326 100M2
27 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3,544 M2
28 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=6m, đường kính cốt thép 06mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0027 Tấn
29 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=6m, đường kính cốt thép 10mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,012 Tấn
D Cải tạo nhà vệ sinh học sinh (khu 2)
1 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 11,52 M2
2 Băm nhám lớp vữa trát tường, cột, trụ Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 123,615 M2
3 Cạo lớp sơn cũ trên tường, cột , dầm.... trong nhà Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 57,56 M2
4 Cạo lớp sơn cũ trên tường, cột , dầm.... ngoài nhà Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 92,45 M2
5 Tháo dỡ nền gạch men hiện trạng Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 31,99 M2
6 Phá dỡ bệ tiểu nữ xây gạch Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,2025 M3
7 Tháo dỡ gạch ốp tường + máng tiểu nam Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 76,085 M2
8 Tháo dỡ cửa Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 10,64 M2
9 Trần tấm prima khung nhôm (TP) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 33,18 M2
10 Sơn sắt thép bằng sơn 3 nước Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 11,52 M2
11 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 5,4271 M2
12 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch ceramic 300x600mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 123,615 M2
13 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch lát 300x300mm sỏi chống trơn Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 33,44 M2
14 Bả bằng bột bả vào tường Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 150,01 M2
15 Sơn dầm, trần, tường trong nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 57,56 M2
16 Sơn tường ngoài nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 92,45 M2
17 Lắp dựng cửa đi kính mờ 5ly khung nhôm hệ 1000 (sơn tĩnh điện) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 10,64 M2
18 Hút hầm tự hoại Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1 Hầm
19 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19, cao <=6m, vữa xi măng Mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,015 M3
20 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 6m, vữa xi măng Mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0384 M3
21 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0932 M3
22 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,022 100M2
23 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=6m, đường kính cốt thép 06mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0053 Tấn
E Cải tạo nhà vệ sinh giáo viên
1 Tháo dỡ trần Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 11,1 M2
2 Tháo dỡ gạch ốp tường hiện trạng Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 28,68 M2
3 Băm nhám lớp vữa trát tường, cột, trụ Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 61,04 M2
4 Cạo lớp sơn cũ trên tường, cột , dầm.... trong nhà Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 28,44 M2
5 Cạo lớp sơn cũ trên tường, cột , dầm.... ngoài nhà Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 31,07 M2
6 Tháo dỡ cửa Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 7,9 M2
7 Tháo dỡ nền gạch men hiện trạng Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 11,21 M2
8 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch lát 300x300mm sỏi chống trơn Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 11,21 M2
9 Trần tấm prima khung nhôm (TP) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 11,1 M2
10 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch ceramic 300x600mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 61,04 M2
11 Bả bằng bột bả vào tường Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 59,51 M2
12 Sơn dầm, trần, tường trong nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 28,44 M2
13 Sơn tường ngoài nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 31,07 M2
14 Lắp dựng cửa đi kính mờ 5ly khung nhôm hệ 1000 (sơn tĩnh điện) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 7,4 M2
15 Lắp dựng cửa sổ bật kính mờ 5ly khung nhôm hệ 1000 (sơn tĩnh điện) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,5 M2
16 Lắp dựng khung bông cửa sắt hộp Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2,42 M2
17 Sơn sắt thép bằng sơn 3 nước Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2,42 M2
F TRƯỜNG TIỂU HỌC THÀNH LỢI B
G Cải tạo nhà vệ sinh giáo viên (điểm chính ấp Thành Nhân)
1 Tháo dỡ mái Mái tôn, cao <= 6 m Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 8,32 M2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công Cao <= 6 m Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0241 M3
3 Tháo dỡ cửa Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3,6 M2
4 Tháo dỡ gạch ốp tường Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 10,95 M2
5 Tháo dỡ nền gạch men hiện trạng Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 7 M2
6 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,108 M3
7 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 11 cm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,24 M3
8 Phá dỡ đan bê tông cốt thép Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,066 M3
9 Băm nhám lớp vữa trát tường, cột, trụ Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 33,405 M2
10 Cạo lớp sơn cũ trên tường, cột , dầm.... trong nhà Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 10,14 M2
11 Cạo lớp sơn cũ trên tường, cột , dầm.... ngoài nhà Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 25,776 M2
12 Lợp mái bằng Tôn lạnh mạ màu sóng vuông D:0,45mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0832 100M2
13 Sản xuất xà gồ thép hộp 40*80*1,4 STK Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0353 Tấn
14 Lắp dựng xà gồ thép Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0353 Tấn
15 Trần tấm prima khung nhôm (TP) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 7,04 M2
16 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 6m, vữa xi măng Mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,204 M3
17 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 6m, vữa xi măng Mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0596 M3
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,206 M2
19 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,18 M2
20 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2,04 M2
21 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch ceramic 300x600mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 36,645 M2
22 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch lát 300x300mm sỏi chống trơn Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 6,91 M2
23 Ốp đá hoa cương bệ rửa tay Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,6 M2
24 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2 Mác 200 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,042 M3
25 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0022 100M2
26 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan đường kính cốt thép 06mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0012 Tấn
27 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan đường kính cốt thép 08mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0025 Tấn
28 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu Trọng lượng >50 kg Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1 Cái
29 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0192 M3
30 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0054 100M2
31 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,646 M2
32 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=6m, đường kính cốt thép 06mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0005 Tấn
33 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=6m, đường kính cốt thép 10mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0019 Tấn
34 Bả bằng bột bả vào tường Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 36,096 M2
35 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,646 M2
36 Sơn dầm, trần, tường trong nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 10,966 M2
37 Sơn tường ngoài nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 25,776 M2
38 Lắp dựng cửa đi kính mờ 5ly khung nhôm hệ 1000 (sơn tĩnh điện) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4,93 M2
39 Lắp dựng khung bông cửa sắt hộp Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2,16 M2
40 Sơn sắt thép bằng sơn 3 nước Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2,16 M2
41 Lắp dựng vách ngăn blamri nhôm hệ 1000 (sơn tĩnh điện) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,75 M2
H Cải tạo nhà vệ sinh học sinh (điểm chính ấp Thành Nhân)
1 Tháo dỡ mái Mái tôn, cao <= 6 m Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 14,69 M2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công Cao <= 6 m Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0407 M3
3 Tháo dỡ gạch ốp tường Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 15,345 M2
4 Tháo dỡ nền gạch men hiện trạng Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 11,22 M2
5 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,144 M3
6 Băm nhám lớp vữa trát tường, cột, trụ Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 57,175 M2
7 Cạo lớp sơn cũ trên tường, cột , dầm.... trong nhà Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 16,12 M2
8 Cạo lớp sơn cũ trên tường, cột , dầm.... ngoài nhà Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 51,034 M2
9 Lợp mái bằng Tôn lạnh mạ màu sóng vuông D:0,45mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,1469 100M2
10 Sản xuất xà gồ thép hộp 40*80*1,4 STK Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0596 Tấn
11 Lắp dựng xà gồ thép Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0596 Tấn
12 Trần tấm prima khung nhôm (TP) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 11,66 M2
13 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19, cao <=6m, vữa xi măng Mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,5145 M3
14 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 6m, vữa xi măng Mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,1684 M3
15 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 5,2106 M2
16 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch ceramic 300x600mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 60,315 M2
17 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch lát 300x300mm sỏi chống trơn Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 11,755 M2
18 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,1121 M3
19 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0343 100M2
20 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=6m, đường kính cốt thép 06mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0087 Tấn
21 Bả bằng bột bả vào tường Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 67,154 M2
22 Sơn dầm, trần, tường trong nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 16,12 M2
23 Sơn tường ngoài nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 51,034 M2
24 Lắp dựng vách ngăn blamri nhôm hệ 1000 (sơn tĩnh điện) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,4 M2
I Xây mới khu vệ sinh học sinh (điểm phụ ấp Thành Ninh 2)
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 11,4244 M3
2 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,5616 M3
3 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 9,6715 M3
4 Đóng cọc tràm chiều dài cọc L=2,6-2,7m Vào đất cấp I Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4,563 100M
5 Đắp cát nền móng công trình Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3,8777 M3
6 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,8538 M3
7 Trải tấm nilong trước khi đổ bê tông Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,1067 100M2
8 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,108 M3
9 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,676 M3
10 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,4495 M3
11 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0676 100M2
12 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 6m, đá 1x2 Mác 200 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,6208 M3
13 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,1681 100M2
14 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 5,52 M2
15 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch ceramic 300x600mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3,6 M2
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,9145 M3
17 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,3115 100M2
18 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 21,19 M2
19 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,0236 M3
20 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,2603 100M2
21 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 23,5475 M2
22 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2 Mác 200 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,096 M3
23 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0054 100M2
24 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu Trọng lượng >50 kg Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 Cái
25 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan đường kính cốt thép 06mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0022 Tấn
26 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan đường kính cốt thép 10mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0085 Tấn
27 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,051 Tấn
28 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=6m, đường kính cốt thép 06mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0202 Tấn
29 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=6m, đường kính cốt thép 12mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,1001 Tấn
30 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=6m, đường kính cốt thép 06mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0546 Tấn
31 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=6m, đường kính cốt thép 10mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0338 Tấn
32 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=6m, đường kính cốt thép 14mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,1884 Tấn
33 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=6m, đường kính cốt thép 16mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0772 Tấn
34 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=6m, đường kính cốt thép 06mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0316 Tấn
35 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=6m, đường kính cốt thép 08mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0609 Tấn
36 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 6m, vữa xi măng Mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,5882 M3
37 Trát bó nền, trát phần xây trên đà sê nô, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3,57 M2
38 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19, cao <=6m, vữa xi măng Mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,4598 M3
39 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 6m, vữa xi măng Mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4,8128 M3
40 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 35,3025 M2
41 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 29,7425 M2
42 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 6,3776 M2
43 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch ceramic 300x600mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 53,715 M2
44 Lát bậc tam cấp, vữa mác 75 gạch lát 300x300mm sỏi chống trơn Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,35 M2
45 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch lát 300x300mm sỏi chống trơn Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 13,525 M2
46 Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 17,5 Mét
47 Đắp vữa xi măng chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2,648 M2
48 Lắp đặt ống nhựa Þ42 thoát tràn sê nô Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,006 100M
49 Lợp mái bằng Tôn lạnh mạ màu sóng vuông D:0,45mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,174 100M2
50 Sản xuất xà gồ thép hộp 40*80*1,4 STK Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0688 Tấn
51 Lắp dựng xà gồ thép Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0688 Tấn
52 Trần tấm prima khung nhôm (TP) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 13,05 M2
53 Bả bằng bột bả vào tường Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 68,615 M2
54 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 50,2575 M2
55 Sơn dầm, trần, tường trong nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 60,4313 M2
56 Sơn tường ngoài nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 58,4413 M2
57 Lắp dựng cửa đi kính mờ 5ly khung nhôm hệ 1000 (sơn tĩnh điện) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 8,96 M2
58 Lắp dựng cửa sổ bật kính mờ 5ly khung nhôm hệ 1000 (sơn tĩnh điện) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 M2
59 Lắp dựng khung bông cửa sắt hộp Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3,92 M2
60 Sơn sắt thép bằng sơn 3 nước Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3,92 M2
61 Lắp dựng vách ngăn blamri nhôm hệ 1000 (sơn tĩnh điện) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,8 M2
62 Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 90mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,16 100M
63 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 5,4365 M2
64 Ngâm xi măng 2 nước Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 5,4365 M2
65 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 5,4365 M2
J Sân
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,5226 M3
2 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,402 M3
3 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 6m, vữa xi măng Mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,1608 M3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3,618 M2
5 Trải tấm nilong trước khi đổ bê tông Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,085 100M2
6 Bê tông nền sân, đá 1x2 Mác 200 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,68 M3
K TRƯỜNG TIỂU HỌC THÀNH LỢI C
L Cải tạo nhà vệ sinh giáo viên
1 Tháo dỡ mái Mái tôn, cao <= 6 m Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 14,5 M2
2 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 5,568 M2
3 Tháo dỡ trần Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 12,325 M2
4 Tháo dỡ gạch ốp tường Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 28,4 M2
5 Băm nhám lớp vữa trát tường, cột, trụ Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 64,635 M2
6 Tháo dỡ nền gạch men hiện trạng Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 11,84 M2
7 Tháo dỡ cửa Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 10,02 M2
8 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Bệ xí bệt Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 1 bộ
9 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Tiểu treo Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 1 bộ
10 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Lavabo Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 1 bộ
11 Cạo lớp sơn cũ trên tường, cột , dầm.... trong nhà Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 19,6 M2
12 Cạo lớp sơn cũ trên tường, cột , dầm.... ngoài nhà Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 18,335 M2
13 Lợp mái bằng Tôn lạnh mạ màu sóng vuông D:0,45mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,145 100M2
14 Trần tấm prima khung nhôm (TP) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 12,325 M2
15 Sơn sắt thép bằng sơn 3 nước Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 5,568 M2
16 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch ceramic 300x600mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 64,635 M2
17 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch lát 300x300mm sỏi chống trơn Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 11,84 M2
18 Bả bằng bột bả vào tường Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 37,935 M2
19 Sơn dầm, trần, tường trong nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 19,6 M2
20 Sơn tường ngoài nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 18,335 M2
21 Hút hầm tự hoại Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1 Hầm
22 Lắp dựng cửa đi kính mờ 5ly khung nhôm hệ 1000 (sơn tĩnh điện) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 8,52 M2
23 Lắp dựng cửa sổ bật kính mờ 5ly khung nhôm hệ 1000 (sơn tĩnh điện) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,5 M2
24 Lắp dựng khung bông cửa sắt hộp Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3,42 M2
25 Sơn sắt thép bằng sơn 3 nước Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3,42 M2
M Cải tạo nhà vệ sinh học sinh
1 Tháo dỡ mái Mái tôn, cao <= 6 m Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 39,01 M2
2 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 13,944 M2
3 Tháo dỡ trần Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 30,34 M2
4 Tháo dỡ gạch ốp tường Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 92,35 M2
5 Băm nhám lớp vữa trát tường, cột, trụ Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 105,025 M2
6 Cạo lớp sơn cũ trên tường, cột , dầm.... trong nhà Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 29,16 M2
7 Cạo lớp sơn cũ trên tường, cột , dầm.... ngoài nhà Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 34,985 M2
8 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,906 M3
9 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Tiểu treo Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4 1 bộ
10 Tháo dỡ cửa Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 18,84 M2
11 Tháo dỡ nền gạch men hiện trạng Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 29,11 M2
12 Lợp mái bằng Tôn lạnh mạ màu sóng vuông D:0,45mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,3984 100M2
13 Trần tấm prima khung nhôm (TP) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 30,34 M2
14 Sơn sắt thép bằng sơn 3 nước Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 13,944 M2
15 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 6,4295 M2
16 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch ceramic 300x600mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 105,025 M2
17 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19, cao <=6m, vữa xi măng Mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,9778 M3
18 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 6m, vữa xi măng Mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,066 M3
19 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch lát 300x300mm sỏi chống trơn Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 30,7225 M2
20 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,1634 M3
21 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0429 100M2
22 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=6m, đường kính cốt thép 06mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0111 Tấn
23 Bả bằng bột bả vào tường Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 64,145 M2
24 Sơn dầm, trần, tường trong nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 29,16 M2
25 Sơn tường ngoài nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 34,985 M2
26 Lắp dựng vách ngăn blamri nhôm hệ 1000 (sơn tĩnh điện) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,6 M2
27 Lắp dựng cửa đi kính mờ 5ly khung nhôm hệ 1000 (sơn tĩnh điện) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 13,84 M2
28 Lắp dựng cửa sổ bật kính mờ 5ly khung nhôm hệ 1000 (sơn tĩnh điện) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 5 M2
29 Lắp dựng khung bông cửa sắt hộp Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 6,92 M2
30 Sơn sắt thép bằng sơn 3 nước Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 6,92 M2
31 Hút hầm tự hoại Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1 Hầm
N TRƯỜNG THCS THÀNH ĐÔNG
O Cải tạo nhà vệ sinh học sinh
1 Cạo lớp sơn cũ trên tường, cột , dầm.... trong nhà Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 199,57 M2
2 Cạo lớp sơn cũ trên tường, cột , dầm.... ngoài nhà Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 112,64 M2
3 Băm nhám lớp vữa trát tường, cột, trụ Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 34,67 M2
4 Tháo dỡ cửa Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 27,82 M2
5 Tháo dỡ nền gạch men hiện trạng Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 66,52 M2
6 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,68 M3
7 Bả bằng bột bả vào tường Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 312,21 M2
8 Sơn dầm, trần, tường trong nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 199,57 M2
9 Sơn tường ngoài nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 112,64 M2
10 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3,9821 M2
11 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch ceramic 300x600mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 34,67 M2
12 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch lát 300x300mm sỏi chống trơn Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 69,32 M2
13 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19, cao <=6m, vữa xi măng Mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,68 M3
14 Lắp dựng cửa đi kính mờ 5ly khung nhôm hệ 1000 (sơn tĩnh điện) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 21,82 M2
15 Lắp dựng cửa sổ bật kính mờ 5ly khung nhôm hệ 1000 (sơn tĩnh điện) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 6 M2
16 Sơn sắt thép bằng sơn 3 nước Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 7,92 M2
17 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0836 M3
18 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,022 100M2
19 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=6m, đường kính cốt thép 06mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0053 Tấn
20 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 6m, vữa xi măng Mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0576 M3
P Cải tạo nhà vệ sinh giáo viên
1 Tháo dỡ mái Mái tôn, cao <= 6 m Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 14,5 M2
2 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 5,568 M2
3 Tháo dỡ trần Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 12,325 M2
4 Tháo dỡ gạch ốp tường Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 22,4 M2
5 Băm nhám lớp vữa trát tường, cột, trụ Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 69,09 M2
6 Tháo dỡ cửa Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 6,82 M2
7 Cạo lớp sơn cũ trên tường, cột , dầm.... trong nhà Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 14,62 M2
8 Cạo lớp sơn cũ trên tường, cột , dầm.... ngoài nhà Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 17,1275 M2
9 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Bệ xí bệt Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 1 bộ
10 Tháo dỡ nền gạch men hiện trạng Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 11,84 M2
11 Lợp mái bằng Tôn lạnh mạ màu sóng vuông D:0,45mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,145 100M2
12 Trần tấm prima khung nhôm (TP) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 12,325 M2
13 Sơn sắt thép bằng sơn 3 nước Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 8,988 M2
14 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch ceramic 300x600mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 69,09 M2
15 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch lát 300x300mm sỏi chống trơn Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 11,84 M2
16 Lắp dựng cửa đi kính mờ 5ly khung nhôm hệ 1000 (sơn tĩnh điện) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 8,52 M2
17 Lắp dựng cửa sổ bật kính mờ 5ly khung nhôm hệ 1000 (sơn tĩnh điện) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,5 M2
18 Lắp dựng khung bông cửa sắt hộp Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3,42 M2
19 Bả bằng bột bả vào tường Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 31,7475 M2
20 Sơn dầm, trần, tường trong nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 14,62 M2
21 Sơn tường ngoài nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 17,1275 M2
22 Hút hầm tự hoại Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1 Hầm
Q Khu vệ sinh giáo viên xây mới
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 9,6668 M3
2 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,5616 M3
3 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 7,9319 M3
4 Đóng cọc tràm chiều dài cọc L=2,6-2,7m Vào đất cấp I Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4,563 100M
5 Đắp cát nền móng công trình Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3,8777 M3
6 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,8538 M3
7 Trải tấm nilong trước khi đổ bê tông Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,1067 100M2
8 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,108 M3
9 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,676 M3
10 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,4495 M3
11 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0676 100M2
12 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 6m, đá 1x2 Mác 200 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,6208 M3
13 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,1681 100M2
14 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 5,52 M2
15 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch ceramic 300x600mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3,6 M2
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,8515 M3
17 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,3066 100M2
18 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 19,298 M2
19 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,9396 M3
20 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,2458 100M2
21 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 25,2975 M2
22 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2 Mác 200 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,18 M3
23 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0099 100M2
24 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu Trọng lượng >50 kg Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4 Cái
25 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan đường kính cốt thép 06mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0035 Tấn
26 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan đường kính cốt thép 08mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0025 Tấn
27 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan đường kính cốt thép 10mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0085 Tấn
28 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,051 Tấn
29 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=6m, đường kính cốt thép 06mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0202 Tấn
30 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=6m, đường kính cốt thép 12mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,1001 Tấn
31 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=6m, đường kính cốt thép 06mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0606 Tấn
32 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=6m, đường kính cốt thép 10mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0323 Tấn
33 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=6m, đường kính cốt thép 14mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,1884 Tấn
34 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=6m, đường kính cốt thép 16mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0772 Tấn
35 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=6m, đường kính cốt thép 06mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,027 Tấn
36 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=6m, đường kính cốt thép 08mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0609 Tấn
37 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 6m, vữa xi măng Mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,5882 M3
38 Trát phần xây trên đà sê nô, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2,94 M2
39 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 6m, vữa xi măng Mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4,8506 M3
40 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 23,4945 M2
41 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 27,9305 M2
42 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3,96 M2
43 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch ceramic 300x600mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 66,48 M2
44 Ốp đá hoa cương đan lavabo Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,2 M2
45 Lát bậc tam cấp, vữa mác 75 gạch lát 300x300mm sỏi chống trơn Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,35 M2
46 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch lát 300x300mm sỏi chống trơn Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 12,775 M2
47 Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 13,1 Mét
48 Đắp vữa xi măng chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2,648 M2
49 Lắp đặt ống nhựa Þ42 thoát tràn sê nô Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,006 100M
50 Lợp mái bằng Tôn lạnh mạ màu sóng vuông D:0,45mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,174 100M2
51 Sản xuất xà gồ thép hộp 40*80*1,4 STK Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0688 Tấn
52 Lắp dựng xà gồ thép Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0688 Tấn
53 Trần tấm prima khung nhôm (TP) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 13,05 M2
54 Bả bằng bột bả vào tường Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 54,365 M2
55 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 50,1155 M2
56 Sơn dầm, trần, tường trong nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 48,5523 M2
57 Sơn tường ngoài nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 55,9283 M2
58 Lắp dựng cửa đi kính mờ 5ly khung nhôm hệ 1000 (sơn tĩnh điện) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 8,96 M2
59 Lắp dựng cửa sổ bật kính mờ 5ly khung nhôm hệ 1000 (sơn tĩnh điện) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 M2
60 Lắp dựng khung bông cửa sắt hộp Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3,92 M2
61 Sơn sắt thép bằng sơn 3 nước Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3,92 M2
62 Lắp dựng vách ngăn blamri nhôm hệ 1000 (sơn tĩnh điện) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,5 M2
63 Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 90mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,14 100M
64 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 5,4365 M2
65 Ngâm xi măng 2 nước Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 5,4365 M2
66 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 5,4365 M2
67 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,9932 M3
68 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,764 M3
69 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 6m, vữa xi măng Mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,8557 M3
70 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 14,516 M2
71 Đắp cát nền móng công trình Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 18,26 M3
72 Trải tấm nilong trước khi đổ bê tông Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,09 100M2
73 Bê tông nền sân, đá 1x2 Mác 200 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,72 M3
R Khu vệ sinh học sinh xây mới
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 14,5002 M3
2 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 11,5549 M3
3 Đóng cọc tràm chiều dài cọc L=2,6-2,7m Vào đất cấp I Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 6,8445 100M
4 Đắp cát nền móng công trình Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 8,904 M3
5 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2,104 M3
6 Trải tấm nilong trước khi đổ bê tông Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,2629 100M2
7 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,014 M3
8 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,8368 M3
9 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0744 100M2
10 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 6m, đá 1x2 Mác 200 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,7016 M3
11 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,1882 100M2
12 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 10,07 M2
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3,7138 M3
14 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,5987 100M2
15 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 32,005 M2
16 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,893 M3
17 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,1921 100M2
18 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 13,5982 M2
19 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0766 Tấn
20 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=6m, đường kính cốt thép 06mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0216 Tấn
21 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=6m, đường kính cốt thép 12mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,1071 Tấn
22 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=6m, đường kính cốt thép 06mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,124 Tấn
23 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=6m, đường kính cốt thép 10mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0724 Tấn
24 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=6m, đường kính cốt thép 14mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,4742 Tấn
25 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=6m, đường kính cốt thép 06mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0429 Tấn
26 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=6m, đường kính cốt thép 08mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0341 Tấn
27 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 6m, vữa xi măng Mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,1049 M3
28 Trát bó nền, trát phần xây trên đà sê nô, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3,465 M2
29 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19, cao <=6m, vữa xi măng Mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,26 M3
30 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 6m, vữa xi măng Mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 8,3918 M3
31 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 42,2415 M2
32 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 50,6935 M2
33 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 6,4592 M2
34 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch ceramic 300x600mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 117,055 M2
35 Lát bậc tam cấp, vữa mác 75 gạch lát 300x300mm sỏi chống trơn Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,89 M2
36 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch lát 300x300mm sỏi chống trơn Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 32,51 M2
37 Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 16,3 Mét
38 Đắp vữa xi măng chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,63 M2
39 Lợp mái bằng Tôn lạnh mạ màu sóng vuông D:0,45mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,344 100M2
40 Sản xuất xà gồ thép hộp 40*80*1,4 STK Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,1266 Tấn
41 Lắp dựng xà gồ thép Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,1266 Tấn
42 Trần tấm prima khung nhôm (TP) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 30,81 M2
43 Bả bằng bột bả vào tường Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 95,63 M2
44 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 55,6732 M2
45 Sơn dầm, trần, tường trong nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 70,0781 M2
46 Sơn tường ngoài nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 81,2251 M2
47 Lắp dựng cửa đi kính mờ 5ly khung nhôm hệ 1000 (sơn tĩnh điện) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 19,96 M2
48 Lắp dựng cửa sổ bật kính mờ 5ly khung nhôm hệ 1000 (sơn tĩnh điện) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3,5 M2
49 Lắp dựng khung bông cửa sắt hộp Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 5,66 M2
50 Sơn sắt thép bằng sơn 3 nước Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 5,66 M2
51 Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 90mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,08 100M
52 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3,52 M2
53 Ngâm nước xi măng Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3,52 M2
54 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3,52 M2
55 Trải tấm nilong trước khi đổ bê tông Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,18 100M2
56 Bê tông nền sân, đá 1x2 Mác 200 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,44 M3
S TRƯỜNG THCS THÀNH LỢI
T Cải tạo nhà vệ sinh học sinh
1 Tháo dỡ trần tầng 2 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 30,705 M2
2 Tháo dỡ gạch ốp tường Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 225,63 M2
3 Băm nhám lớp vữa trát tường, cột, trụ Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 308,7 M2
4 Tháo dỡ cửa Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 43,32 M2
5 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Bệ xí bệt Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 18 1 bộ
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 11 cm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,6435 M3
7 Khoan lỗ sàn để gắn ống cấp, thoát nước đk >70MM Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 36 Lỗ
8 Tháo dỡ nền gạch men hiện trạng Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 87,36 M2
9 Cạo lớp sơn cũ trên tường, cột , dầm.... trong nhà Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 158,59 M2
10 Trần tấm prima khung nhôm (TP) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 92,115 M2
11 Lắp dựng cửa đi kính mờ 5ly khung nhôm hệ 1000 (sơn tĩnh điện) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 35,82 M2
12 Lắp dựng cửa sổ bật kính mờ 5ly khung nhôm hệ 1000 (sơn tĩnh điện) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 7,5 M2
13 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 15,6017 M2
14 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch ceramic 300x600mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 312,21 M2
15 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19, cao <=6m, vữa xi măng Mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2,646 M3
16 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch lát 300x300mm sỏi chống trơn Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 91,14 M2
17 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 6m, vữa xi măng Mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,774 M3
18 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2,925 M2
19 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,3035 M3
20 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0775 100M2
21 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=6m, đường kính cốt thép 06mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0206 Tấn
22 Bả bằng bột bả vào tường Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 154,57 M2
23 Sơn dầm, trần, tường trong nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 154,57 M2
24 Hút hầm tự hoại Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1 Hầm
U Khu vệ sinh giáo viên xây mới
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 10,5456 M3
2 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,4212 M3
3 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 8,7927 M3
4 Đóng cọc tràm chiều dài cọc L=2,6-2,7m Vào đất cấp I Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4,563 100M
5 Đắp cát nền móng công trình Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3,8777 M3
6 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,8538 M3
7 Trải tấm nilong trước khi đổ bê tông Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,1067 100M2
8 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,108 M3
9 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,676 M3
10 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,4495 M3
11 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0676 100M2
12 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 6m, đá 1x2 Mác 200 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,6208 M3
13 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,1681 100M2
14 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 9,12 M2
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,8515 M3
16 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,3066 100M2
17 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 17,198 M2
18 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,9396 M3
19 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,2425 100M2
20 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 25,2975 M2
21 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2 Mác 200 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,18 M3
22 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0099 100M2
23 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu Trọng lượng >50 kg Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4 Cái
24 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan đường kính cốt thép 06mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0048 Tấn
25 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan đường kính cốt thép 08mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0051 Tấn
26 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan đường kính cốt thép 10mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0085 Tấn
27 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,051 Tấn
28 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=6m, đường kính cốt thép 06mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0202 Tấn
29 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=6m, đường kính cốt thép 12mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,1001 Tấn
30 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=6m, đường kính cốt thép 06mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0607 Tấn
31 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=6m, đường kính cốt thép 10mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0326 Tấn
32 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=6m, đường kính cốt thép 14mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,1884 Tấn
33 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=6m, đường kính cốt thép 16mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0772 Tấn
34 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=6m, đường kính cốt thép 06mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,027 Tấn
35 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=6m, đường kính cốt thép 08mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0609 Tấn
36 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 6m, vữa xi măng Mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,5882 M3
37 Trát phần xây trên đà sê nô, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2,94 M2
38 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 6m, vữa xi măng Mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4,8734 M3
39 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 27,3045 M2
40 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 35,5625 M2
41 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3,96 M2
42 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch ceramic 300x600mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 56,49 M2
43 Ốp đá hoa cương đan lavabo Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,2 M2
44 Lát bậc tam cấp, vữa mác 75 gạch lát 300x300mm sỏi chống trơn Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,35 M2
45 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch lát 300x300mm sỏi chống trơn Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 12,775 M2
46 Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 17,5 Mét
47 Đắp vữa xi măng chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3 M2
48 Lắp đặt ống nhựa Þ42 thoát tràn sê nô Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,006 100M
49 Lợp mái bằng Tôn lạnh mạ màu sóng vuông D:0,45mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,174 100M2
50 Sản xuất xà gồ thép hộp 40*80*1,4 STK Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0688 Tấn
51 Lắp dựng xà gồ thép Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0688 Tấn
52 Trần tấm prima khung nhôm (TP) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 13,05 M2
53 Bả bằng bột bả vào tường Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 65,807 M2
54 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 51,6155 M2
55 Sơn dầm, trần, tường trong nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 53,1123 M2
56 Sơn tường ngoài nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 64,3103 M2
57 Lắp dựng cửa đi kính mờ 5ly khung nhôm hệ 1000 (sơn tĩnh điện) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 8,96 M2
58 Lắp dựng cửa sổ bật kính mờ 5ly khung nhôm hệ 1000 (sơn tĩnh điện) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 M2
59 Lắp dựng khung bông cửa sắt hộp Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3,92 M2
60 Sơn sắt thép bằng sơn 3 nước Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3,92 M2
61 Lắp dựng vách ngăn blamri nhôm hệ 1000 (sơn tĩnh điện) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,5 M2
62 Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 90mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,14 100M
63 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 5,4365 M2
64 Ngâm nước xi măng Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 5,4365 M2
65 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 5,4365 M2
V Sân
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,2298 M3
2 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,946 M3
3 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 6m, vữa xi măng Mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,6811 M3
4 Trát bó nền chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 13,244 M2
5 Đắp cát nền móng công trình Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 M3
6 Trải tấm nilong trước khi đổ bê tông Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,2 100M2
7 Bê tông nền sân, đá 1x2 Mác 200 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,6 M3
W TRƯỜNG MẦM NON TUỔI THƠ
X Cải tạo nhà vệ sinh học sinh (điểm chính ấp Thành Quới)
1 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Bệ xí bệt Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 15 1 bộ
2 Tháo dỡ nền gạch men hiện trạng Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 33,02 M2
3 Tháo dỡ trần nhà vệ sinh Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 32,87 M2
4 Cắt tường dày 100 giữa WC học sinh và giáo viên Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,28 M3
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 11 cm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,66 M3
6 Tháo dỡ cửa S2 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 14,4 M2
7 Phá dỡ ô văng bê tông cốt thép Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2,1 M3
8 Cạo lớp sơn cũ trên tường, cột , dầm.... trong nhà Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 41,615 M2
9 Cạo lớp sơn cũ trên tường, cột , dầm.... ngoài nhà Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 66,62 M2
10 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,26 M3
11 Tháo dỡ gạch ốp tường Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 72 M2
12 Băm nhám lớp vữa trát tường, cột, trụ Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 148,5 M2
13 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp I Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3,4749 M3
14 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2,7612 M3
15 Đắp cát nền móng công trình Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 12,5455 M3
16 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2,66 M3
17 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,243 M3
18 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,4234 M3
19 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0252 100M2
20 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 6m, đá 1x2 Mác 200 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,27 M3
21 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,072 100M2
22 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 5,94 M2
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,188 M3
24 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,2016 100M2
25 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 12,96 M2
26 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 6m, vữa xi măng Mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,5824 M3
27 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 6m, vữa xi măng Mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3,9312 M3
28 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 31,96 M2
29 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 30,72 M2
30 Đắp vữa xi măng chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,4 M2
31 Lợp mái bằng Tôn lạnh mạ màu sóng vuông D:0,45mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,396 100M2
32 Sản xuất xà gồ thép hộp 40*80*1,4 STK Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,1424 Tấn
33 Lắp dựng xà gồ thép Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,1424 Tấn
34 Trần tấm prima khung nhôm (TP) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 66,69 M2
35 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch ceramic 300x600mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 187,86 M2
36 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch lát 300x300mm sỏi chống trơn nhà vệ sinh Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 33,02 M2
37 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch ceramic 600x600mm nhà kho Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 33,65 M2
38 Lắp dựng cửa đi kính mờ 5ly khung nhôm hệ 1000 (sơn tĩnh điện) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 8,8 M2
39 Lắp dựng cửa sổ lùa khung sắt (tận dụng) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 14,4 M2
40 Sơn sắt thép bằng sơn 3 nước Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 28,8 M2
41 Lắp dựng vách ngăn blamri nhôm hệ 1000 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 20,625 M2
42 Bả bằng bột bả vào tường Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 170,915 M2
43 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 18,9 M2
44 Sơn dầm, trần, tường trong nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 81,785 M2
45 Sơn tường ngoài nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 108,03 M2
46 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0166 Tấn
47 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=6m, đường kính cốt thép 06mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0123 Tấn
48 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=6m, đường kính cốt thép 12mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0613 Tấn
49 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=6m, đường kính cốt thép 06mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,031 Tấn
50 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=6m, đường kính cốt thép 10mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0291 Tấn
51 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=6m, đường kính cốt thép 12mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,1759 Tấn
Y HỆ THỐNG ĐIỆN - NƯỚC
Z TRƯỜNG TIỂU HỌC THÀNH LỢI A
AA Cải tạo nhà vệ sinh học sinh (khu 1)
AB Hệ thống nước
1 Lắp đặt van phao + bộ ngắt tự động Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1 Cái
2 Lắp đặt vòi xả tay gạt (cao cấp) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 12 Bộ
3 Lắp đặt chậu xí xổm có thùng dội + vòi xịt (cao cấp) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 8 Bộ
4 Thùng rác vệ sinh Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 8 Cái
5 Lắp đặt lưới thu inox D200 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 10 Cái
6 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ21*1,6mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,16 100M
7 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ27*1,8mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,3 100M
8 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ60*3,0mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,18 100M
9 Lắp đặt ống nhựa Þ114*5,5mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,1 100M
10 Lắp đặt co lơi PVC Þ114 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3 Cái
11 Lắp đặt tê PVC Þ114 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 Cái
12 Lắp đặt co Þ60 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 6 Cái
13 Lắp đặt tê PVC Þ60 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4 Cái
14 Lắp đặt co PVC Þ27 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 6 Cái
15 Lắp đặt tê PVC Þ27 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 5 Cái
16 Lắp đặt côn giảm PVC Þ27/21 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 6 Cái
17 Đầu răng ngoài Þ21 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 20 Cái
18 Lắp đặt van khóa Þ27 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 Cái
AC Hệ thống điện
1 Lắp đèn LED 1,2m/18W 1 bóng Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 6 Bộ
2 Lắp đèn LED 0,6m/10W 1 bóng Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4 Bộ
3 Lắp đặt mặt đế 4 lỗ + 3 công tắc + đế nổi Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 Cái
4 Lắp đặt mặt đế 3 lỗ + 2 công tắc + đế nổi Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 Cái
5 Lắp đặt cầu chì mặt đế Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4 Cái
6 Dây cáp đồng đơn CV 1x1.5mm2 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 86 Mét
7 Dây cáp đồng đơn CV 1x2.5mm2 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 20 Mét
8 Hộp nhựa vuông 25x14 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 25 Mét
9 Lắp đặt ống ruột gà fi 25 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 30 Mét
10 MCB 1P-20A Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1 Cái
11 Băng keo, đinh vít Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1
AD Cải tạo nhà vệ sinh học sinh (khu 2)
AE Hệ thống điện
1 Lắp đèn LED 1,2m/18W 1 bóng Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 6 Bộ
2 Lắp đặt mặt đế 3 lỗ + 2 công tắc + đế nổi Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 Cái
3 Lắp đặt cầu chì mặt đế Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 Cái
4 Dây cáp đồng đơn CV 1x1.5mm2 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 40 Mét
5 Hộp nhựa vuông 25x14 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 10 Mét
6 Lắp đặt ống ruột gà fi 25 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 15 Mét
7 MCB 1P-20A Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1 Cái
8 Băng keo, đinh vít Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1
AF Hệ thống nước
1 Lắp đặt vòi xả tay gạt (cao cấp) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 9 Bộ
2 Lắp đặt chậu xí xổm có thùng dội + vòi xịt (cao cấp) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 8 Bộ
3 Thùng rác vệ sinh Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 8 Cái
4 Lắp đặt lưới thu inox D200 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 12 Cái
5 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ21*1,6mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,08 100M
6 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ27*1,8mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,16 100M
7 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ60*3,0mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,2 100M
8 Lắp đặt ống nhựa Þ114*5,5mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,08 100M
9 Lắp đặt co PVC Þ114 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4 Cái
10 Lắp đặt tê PVC Þ114 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 Cái
11 Lắp đặt co lơi PVC Þ114 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 6 Cái
12 Lắp đặt co Þ60 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 5 Cái
13 Lắp đặt tê PVC Þ60 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 Cái
14 Lắp đặt co PVC Þ27 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 5 Cái
15 Lắp đặt tê PVC Þ27 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4 Cái
16 Lắp đặt côn giảm PVC Þ27/21 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 6 Cái
17 Đầu răng ngoài Þ21 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 17 Cái
18 Lắp đặt van khóa Þ27 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 Cái
AG Cải tạo nhà vệ sinh giáo viên
AH Hệ thống điện
1 Lắp đèn LED 0,6m/10W 1 bóng Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 5 Bộ
2 Lắp đặt mặt đế 3 lỗ + 2 công tắc + đế nổi Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1 Cái
3 Lắp đặt mặt đế 2 lỗ + 1 công tắc + đế nổi Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3 Cái
4 Lắp đặt cầu chì mặt đế Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4 Cái
5 Dây cáp đồng đơn CV 1x1.5mm2 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 40 Mét
6 Dây cáp đồng đơn CV 1x2.5mm2 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 30 Mét
7 Hộp nhựa vuông 25x14 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 20 Mét
8 Lắp đặt ống ruột gà fi 25 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 30 Mét
9 MCB 1P-20A Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1 Cái
10 Băng keo, đinh vít Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1
AI Hệ thống nước
1 Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi xả (cao cấp) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 Bộ
2 Lắp đặt lavabo sứ có chân + vòi rửa (cao cấp) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 Bộ
3 Lắp đặt vòi xả tay gạt (cao cấp) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3 Bộ
4 Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt (cao cấp) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3 Bộ
5 Thùng rác vệ sinh Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3 Cái
6 Lắp đặt lưới thu inox D200 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 5 Cái
7 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ21*1,6mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,08 100M
8 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ27*1,8mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,15 100M
9 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ60*3,0mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,08 100M
10 Lắp đặt ống nhựa Þ114*5,5mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,04 100M
11 Lắp đặt co PVC Þ114 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 Cái
12 Lắp đặt co lơi PVC Þ114 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 Cái
13 Lắp đặt co Þ60 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4 Cái
14 Lắp đặt tê PVC Þ60 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3 Cái
15 Lắp đặt co lơi Þ60 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3 Cái
16 Lắp đặt co PVC Þ27 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 5 Cái
17 Lắp đặt tê PVC Þ27 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4 Cái
18 Lắp đặt côn giảm PVC Þ27/21 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 5 Cái
19 Đầu răng ngoài Þ21 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 10 Cái
20 Lắp đặt van khóa Þ27 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 Cái
AJ TRƯỜNG TIỂU HỌC THÀNH LỢI B
AK Cải tạo nhà vệ sinh giáo viên (ấp Thành Nhân)
AL Hệ thống điện
1 Lắp đèn LED 0,6m/10W 1 bóng Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 Bộ
2 Lắp đặt mặt đế 2 lỗ + 1 công tắc + đế nổi Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 Cái
3 Lắp đặt cầu chì mặt đế Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 Cái
4 Dây cáp đồng đơn CV 1x1.5mm2 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 15 Mét
5 Dây cáp đồng đơn CV 1x2.5mm2 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 20 Mét
6 Hộp nhựa vuông 25x14 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 6 Mét
7 Lắp đặt ống ruột gà fi 25 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 10 Mét
8 MCB 1P-20A Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1 Cái
9 Băng keo, đinh vít Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1
AM Hệ thống nước
1 Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi xả (cao cấp) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1 Bộ
2 Lắp đặt lavabo sứ đặt âm + vòi rửa (cao cấp) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1 Bộ
3 Lắp đặt lavabo sứ có chân + vòi rửa (cao cấp) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1 Bộ
4 Lắp đặt vòi xả tay gạt (cao cấp) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 Bộ
5 Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt (cao cấp) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 Bộ
6 Thùng rác vệ sinh Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 Cái
7 Lắp đặt lưới thu inox D200 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 5 Cái
8 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ21*1,6mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,06 100M
9 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ27*1,8mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,2 100M
10 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ60*3,0mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,16 100M
11 Lắp đặt ống nhựa Þ114*5,5mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,08 100M
12 Lắp đặt co PVC Þ114 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 Cái
13 Lắp đặt co lơi PVC Þ114 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 Cái
14 Lắp đặt co Þ60 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3 Cái
15 Lắp đặt tê PVC Þ60 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3 Cái
16 Lắp đặt co lơi Þ60 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 Cái
17 Lắp đặt co PVC Þ27 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 5 Cái
18 Lắp đặt tê PVC Þ27 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3 Cái
19 Lắp đặt côn giảm PVC Þ27/21 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3 Cái
20 Đầu răng ngoài Þ21 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 7 Cái
21 Lắp đặt van khóa Þ27 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 Cái
AN Cải tạo nhà vệ sinh học sinh (ấp Thành Nhân)
AO Hệ thống điện
1 Lắp đèn LED 0,6m/10W 1 bóng Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3 Bộ
2 Lắp đặt mặt đế 2 lỗ + 1 công tắc + đế nổi Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3 Cái
3 Lắp đặt cầu chì mặt đế Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3 Cái
4 Dây cáp đồng đơn CV 1x1.5mm2 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 20 Mét
5 Dây cáp đồng đơn CV 1x2.5mm2 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 15 Mét
6 Hộp nhựa vuông 25x14 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 10 Mét
7 Lắp đặt ống ruột gà fi 25 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 15 Mét
8 MCB 1P-20A Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1 Cái
9 Băng keo, đinh vít Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1
AP Hệ thống nước
1 Lắp đặt bồn inox 1000 lít + phụ kiện Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1 Cái
2 Lắp đặt van phao + bộ ngắt tự động Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1 Cái
3 Lắp đặt vòi xả tay gạt (cao cấp) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 7 Bộ
4 Lắp đặt chậu xí xổm có thùng dội + vòi xịt (cao cấp) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4 Bộ
5 Thùng rác vệ sinh Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4 Cái
6 Lắp đặt lưới thu inox D200 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4 Cái
7 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ21*1,6mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,06 100M
8 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ27*1,8mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,2 100M
9 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ60*3,0mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,12 100M
10 Lắp đặt ống nhựa Þ114*5,5mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,06 100M
11 Lắp đặt co PVC Þ114 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 Cái
12 Lắp đặt tê PVC Þ114 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 Cái
13 Lắp đặt co lơi PVC Þ114 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 Cái
14 Lắp đặt co Þ60 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4 Cái
15 Lắp đặt tê PVC Þ60 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 Cái
16 Lắp đặt co PVC Þ27 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 6 Cái
17 Lắp đặt tê PVC Þ27 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3 Cái
18 Lắp đặt côn giảm PVC Þ27/21 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 5 Cái
19 Đầu răng ngoài Þ21 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 11 Cái
20 Lắp đặt van khóa Þ27 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 Cái
AQ Xây dựng nhà vệ sinh học sinh (ấp Thành Ninh 2)
AR Hệ thống điện
1 Lắp đèn LED 0,6m/10W 1 bóng Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 5 Bộ
2 Lắp đặt mặt đế 3 lỗ + 2 công tắc + đế nổi Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1 Cái
3 Lắp đặt mặt đế 2 lỗ + 1 công tắc + đế nổi Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3 Cái
4 Lắp đặt cầu chì mặt đế Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4 Cái
5 Dây cáp đồng đơn CV 1x1.5mm2 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 50 Mét
6 Dây cáp đồng đơn CV 1x2.5mm2 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 30 Mét
7 Hộp nhựa vuông 25x14 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 15 Mét
8 Lắp đặt ống ruột gà fi 25 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 20 Mét
9 MCB 1P-20A Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1 Cái
10 Băng keo, đinh vít Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1
AS Hệ thống nước
1 Lắp đặt vòi xả tay gạt (cao cấp) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 9 Bộ
2 Lắp đặt chậu xí xổm có thùng dội + vòi xịt (cao cấp) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3 Bộ
3 Thùng rác vệ sinh Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3 Cái
4 Lắp đặt lưới thu inox D200 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 7 Cái
5 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ21*1,6mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,08 100M
6 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ27*1,8mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,18 100M
7 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ60*3,0mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,16 100M
8 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ90*4,3mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,1 100M
9 Lắp đặt ống nhựa Þ114*5,5mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,08 100M
10 Lắp đặt co PVC Þ114 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 Cái
11 Lắp đặt tê PVC Þ114 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1 Cái
12 Lắp đặt co lơi PVC Þ114 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 Cái
13 Lắp đặt co PVC Þ90 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3 Cái
14 Lắp đặt co Þ60 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 5 Cái
15 Lắp đặt tê PVC Þ60 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 Cái
16 Lắp đặt co lơi Þ60 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 Cái
17 Lắp đặt co PVC Þ27 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 6 Cái
18 Lắp đặt tê PVC Þ27 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 Cái
19 Lắp đặt côn giảm PVC Þ27/21 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 7 Cái
20 Đầu răng ngoài Þ21 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 12 Cái
21 Lắp đặt van khóa Þ27 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 Cái
AT TRƯỜNG TIỂU HỌC THÀNH LỢI C
AU Cải tạo nhà vệ sinh học sinh
AV Hệ thống điện
1 Lắp đèn LED 0,6m/10W 1 bóng Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 8 Bộ
2 Lắp đèn LED 1,2m/18W 1 bóng Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 Bộ
3 Lắp đặt mặt đế 3 lỗ + 2 công tắc + đế nổi Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4 Cái
4 Lắp đặt mặt đế 2 lỗ + 1 công tắc + đế nổi Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 Cái
5 Lắp đặt cầu chì mặt đế Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 6 Cái
6 Dây cáp đồng đơn CV 1x1.5mm2 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 110 Mét
7 Dây cáp đồng đơn CV 1x2.5mm2 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 30 Mét
8 Hộp nhựa vuông 25x14 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 20 Mét
9 Lắp đặt ống ruột gà fi 25 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 30 Mét
10 MCB 1P-20A Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1 Cái
11 Băng keo, đinh vít Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1
AW Hệ thống nước
1 Lắp đặt vòi xả tay gạt (cao cấp) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 11 Bộ
2 Lắp đặt chậu xí xổm có thùng dội + vòi xịt (cao cấp) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 8 Bộ
3 Thùng rác vệ sinh Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 8 Cái
4 Lắp đặt lưới thu inox D200 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 12 Cái
5 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ21*1,6mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,08 100M
6 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ27*1,8mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,2 100M
7 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ60*3,0mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,12 100M
8 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ90*4,3mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,1 100M
9 Lắp đặt ống nhựa Þ114 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,08 100M
10 Lắp đặt co PVC Þ114 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4 Cái
11 Lắp đặt tê PVC Þ114 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 Cái
12 Lắp đặt co lơi PVC Þ114 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 6 Cái
13 Lắp đặt co PVC Þ90 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 Cái
14 Lắp đặt giảm PVC Þ90/60 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 Cái
15 Lắp đặt co Þ60 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4 Cái
16 Lắp đặt tê PVC Þ60 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 Cái
17 Lắp đặt co PVC Þ27 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 5 Cái
18 Lắp đặt tê PVC Þ27 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4 Cái
19 Lắp đặt côn giảm PVC Þ27/21 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 6 Cái
20 Đầu răng ngoài Þ21 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 20 Cái
21 Lắp đặt van khóa Þ27 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 Cái
AX Cải tạo nhà vệ sinh học giáo viên
AY Hệ thống điện
1 Lắp đèn LED 0,6m/10W 1 bóng Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 6 Bộ
2 Lắp đặt mặt đế 3 lỗ + 2 công tắc + đế nổi Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 Cái
3 Lắp đặt mặt đế 2 lỗ + 1 công tắc + đế nổi Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 Cái
4 Lắp đặt cầu chì mặt đế Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4 Cái
5 Dây cáp đồng đơn CV 1x1.5mm2 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 40 Mét
6 Dây cáp đồng đơn CV 1x2.5mm2 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 25 Mét
7 Hộp nhựa vuông 25x14 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 15 Mét
8 Lắp đặt ống ruột gà fi 25 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 20 Mét
9 MCB 1P-20A Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1 Cái
10 Băng keo, đinh vít Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1
AZ Hệ thống nước
1 Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi xả (cao cấp) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 Bộ
2 Lắp đặt lavabo sứ có chân + vòi rửa (cao cấp) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 Bộ
3 Lắp đặt vòi xả tay gạt (cao cấp) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 Bộ
4 Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt (cao cấp) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 Bộ
5 Thùng rác vệ sinh Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 Cái
6 Lắp đặt lưới thu inox D200 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4 Cái
7 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ21*1,6mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,08 100M
8 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ27*1,8mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,2 100M
9 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ60*3,0mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,12 100M
10 Lắp đặt ống nhựa Þ114*5,5mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,04 100M
11 Lắp đặt co PVC Þ114 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4 Cái
12 Lắp đặt co lơi PVC Þ114 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 Cái
13 Lắp đặt co Þ60 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4 Cái
14 Lắp đặt tê PVC Þ60 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3 Cái
15 Lắp đặt co lơi Þ60 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4 Cái
16 Lắp đặt co PVC Þ27 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 5 Cái
17 Lắp đặt tê PVC Þ27 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4 Cái
18 Lắp đặt côn giảm PVC Þ27/21 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 6 Cái
19 Đầu răng ngoài Þ21 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 8 Cái
20 Lắp đặt van khóa Þ27 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 Cái
BA TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ THÀNH ĐÔNG
BB Cải tạo nhà vệ sinh học sinh
BC Hệ thống điện
1 Lắp đèn LED 1,2m/18W 1 bóng Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 8 Bộ
2 Lắp đặt mặt đế 3 lỗ + 2 công tắc + đế nổi Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4 Cái
3 Lắp đặt cầu chì mặt đế Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4 Cái
4 Dây cáp đồng đơn CV 1x1.5mm2 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 80 Mét
5 Dây cáp đồng đơn CV 1x2.5mm2 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 40 Mét
6 Hộp nhựa vuông 25x14 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 30 Mét
7 Lắp đặt ống ruột gà fi 25 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 35 Mét
8 MCB 1P-20A Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1 Cái
9 Băng keo, đinh vít Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1
BD Hệ thống nước
1 Lắp đặt vòi xả tay gạt (cao cấp) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 10 Bộ
2 Lắp đặt chậu xí xổm có thùng dội + vòi xịt (cao cấp) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 14 Bộ
3 Thùng rác vệ sinh Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 14 Cái
4 Lắp đặt lưới thu inox D200 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 16 Cái
5 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ21*1,6mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,08 100M
6 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ27*1,8mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,35 100M
7 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ60*3,0mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,22 100M
8 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ90*4,3mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,04 100M
9 Lắp đặt ống nhựa Þ114*5,5mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,04 100M
10 Lắp đặt co PVC Þ114 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 6 Cái
11 Lắp đặt tê PVC Þ114 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4 Cái
12 Lắp đặt co lơi PVC Þ114 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 8 Cái
13 Lắp đặt co PVC Þ90 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 Cái
14 Lắp đặt co Þ60 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 5 Cái
15 Lắp đặt tê PVC Þ60 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 7 Cái
16 Lắp đặt co lơi Þ60 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4 Cái
17 Lắp đặt co PVC Þ27 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 9 Cái
18 Lắp đặt tê PVC Þ27 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 6 Cái
19 Lắp đặt côn giảm PVC Þ27/21 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 6 Cái
20 Đầu răng ngoài Þ21 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 24 Cái
21 Lắp đặt van khóa Þ27 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 Cái
BE Cải tạo nhà vệ sinh giáo viên
BF Hệ thống điện
1 Lắp đèn LED 0,6m/10W 1 bóng Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 6 Bộ
2 Lắp đặt mặt đế 3 lỗ + 2 công tắc + đế nổi Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 Cái
3 Lắp đặt mặt đế 2 lỗ + 1 công tắc + đế nổi Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 Cái
4 Lắp đặt cầu chì mặt đế Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4 Cái
5 Dây cáp đồng đơn CV 1x1.5mm2 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 40 Mét
6 Dây cáp đồng đơn CV 1x2.5mm2 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 25 Mét
7 Hộp nhựa vuông 25x14 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 15 Mét
8 Lắp đặt ống ruột gà fi 25 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 20 Mét
9 MCB 1P-20A Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1 Cái
10 Băng keo, đinh vít Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1
BG Hệ thống nước
1 Lắp đặt lavabo sứ có chân + vòi rửa (cao cấp) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 Bộ
2 Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt (cao cấp) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 Bộ
3 Lắp đặt vòi tắm hương sen (cao cấp) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 Bộ
4 Lắp đặt vòi xả tay gạt (cao cấp) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 Bộ
5 Thùng rác vệ sinh Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 Cái
6 Lắp đặt lưới thu inox D200 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4 Cái
7 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ21*1,6mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,08 100M
8 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ27*1,8mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,16 100M
9 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ60*3,0mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,08 100M
10 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ90*4,3mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,04 100M
11 Lắp đặt ống nhựa Þ114*5,5mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,04 100M
12 Lắp đặt co PVC Þ114 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 Cái
13 Lắp đặt tê PVC Þ114 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1 Cái
14 Lắp đặt co lơi PVC Þ114 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3 Cái
15 Lắp đặt co Þ60 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4 Cái
16 Lắp đặt tê PVC Þ60 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 Cái
17 Lắp đặt co lơi Þ60 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3 Cái
18 Lắp đặt co PVC Þ27 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4 Cái
19 Lắp đặt tê PVC Þ27 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3 Cái
20 Lắp đặt côn giảm PVC Þ27/21 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 8 Cái
21 Đầu răng ngoài Þ21 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 8 Cái
22 Lắp đặt van khóa Þ27 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 Cái
BH Xây dựng nhà vệ sinh giáo viên
BI Hệ thống điện
1 Lắp đèn LED 0,6m/10W 1 bóng Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 5 Bộ
2 Lắp đặt mặt đế 3 lỗ + 2 công tắc + đế nổi Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1 Cái
3 Lắp đặt mặt đế 2 lỗ + 1 công tắc + đế nổi Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3 Cái
4 Lắp đặt cầu chì mặt đế Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4 Cái
5 Dây cáp đồng đơn CV 1x1.5mm2 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 50 Mét
6 Dây cáp đồng đơn CV 1x2.5mm2 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 30 Mét
7 Hộp nhựa vuông 25x14 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 15 Mét
8 Lắp đặt ống ruột gà fi 25 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 20 Mét
9 MCB 1P-20A Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1 Cái
10 Băng keo, đinh vít Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1
BJ Hệ thống nước
1 Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi xả (cao cấp) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 Bộ
2 Lắp đặt vòi tắm hương sen (cao cấp) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1 Bộ
3 Lắp đặt lavabo sứ có chân + vòi rửa (cao cấp) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 Bộ
4 Lắp đặt vòi xả tay gạt (cao cấp) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3 Bộ
5 Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt (cao cấp) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 Bộ
6 Thùng rác vệ sinh Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 Cái
7 Lắp đặt lưới thu inox D200 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4 Cái
8 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ21*1,6mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,08 100M
9 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ27*1,8mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,2 100M
10 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ60*3,0mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,16 100M
11 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ90*4,3mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,1 100M
12 Lắp đặt ống nhựa Þ114*5,5mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,08 100M
13 Lắp đặt co PVC Þ114 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 Cái
14 Lắp đặt tê PVC Þ114 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1 Cái
15 Lắp đặt co lơi PVC Þ114 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 Cái
16 Lắp đặt co PVC Þ90 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 Cái
17 Lắp đặt co Þ60 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 5 Cái
18 Lắp đặt tê PVC Þ60 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 Cái
19 Lắp đặt co lơi Þ60 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 Cái
20 Lắp đặt co PVC Þ27 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 8 Cái
21 Lắp đặt tê PVC Þ27 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 Cái
22 Lắp đặt côn giảm PVC Þ27/21 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 7 Cái
23 Đầu răng ngoài Þ21 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 7 Cái
24 Lắp đặt van khóa Þ27 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 Cái
BK Xây dựng nhà vệ sinh học sinh
BL Hệ thống điện
1 Lắp đèn LED 1,2m/18W 1 bóng Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4 Bộ
2 Lắp đặt mặt đế 3 lỗ + 2 công tắc + đế nổi Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 Cái
3 Lắp đặt cầu chì mặt đế Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 Cái
4 Dây cáp đồng đơn CV 1x1.5mm2 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 40 Mét
5 Dây cáp đồng đơn CV 1x2.5mm2 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 40 Mét
6 Hộp nhựa vuông 25x14 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 15 Mét
7 Lắp đặt ống ruột gà fi 25 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 20 Mét
8 MCB 1P-20A Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1 Cái
9 Băng keo, đinh vít Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1
BM Hệ thống nước
1 Lắp đặt vòi xả tay gạt (cao cấp) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 10 Bộ
2 Lắp đặt chậu xí xổm có thùng dội + vòi xịt (cao cấp) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 10 Bộ
3 Thùng rác vệ sinh Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 10 Cái
4 Lắp đặt lưới thu inox D200 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 13 Cái
5 Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi xả (cao cấp) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4 Bộ
6 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ21*1,6mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,2 100M
7 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ27*1,8mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,28 100M
8 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ60*3,0mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,24 100M
9 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ90*4,3mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,2 100M
10 Lắp đặt ống nhựa Þ114*5,5mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,12 100M
11 Lắp đặt co PVC Þ114 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4 Cái
12 Lắp đặt tê PVC Þ114 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 6 Cái
13 Lắp đặt co lơi PVC Þ114 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 8 Cái
14 Lắp đặt co PVC Þ90 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 Cái
15 Lắp đặt co Þ60 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 8 Cái
16 Lắp đặt tê PVC Þ60 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4 Cái
17 Lắp đặt co lơi Þ60 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 Cái
18 Lắp đặt co PVC Þ27 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 12 Cái
19 Lắp đặt tê PVC Þ27 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 7 Cái
20 Lắp đặt côn giảm PVC Þ27/21 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 10 Cái
21 Đầu răng ngoài Þ21 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 20 Cái
22 Lắp đặt van khóa Þ27 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 Cái
BN TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ THÀNH LỢI
BO Cải tạo nhà vệ sinh học sinh
BP Hệ thống điện
1 Lắp đèn LED 0,6m/10W 1 bóng Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 36 Bộ
2 Lắp đặt mặt đế 2 lỗ + 1 công tắc + đế nổi Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 6 Cái
3 Lắp đặt mặt đế 3 lỗ + 2 công tắc + đế nổi Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 15 Cái
4 Lắp đặt cầu chì mặt đế Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 21 Cái
5 Dây cáp đồng đơn CV 1x1.5mm2 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 270 Mét
6 Dây cáp đồng đơn CV 1x2.5mm2 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 120 Mét
7 Hộp nhựa vuông 25x14 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 90 Mét
8 Lắp đặt ống ruột gà fi 25 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 120 Mét
9 MCB 1P-20A Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3 Cái
10 Băng keo, đinh vít Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1
BQ Hệ thống nước
1 Lắp đặt vòi xả tay gạt (cao cấp) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 18 Bộ
2 Lắp đặt chậu xí xổm có thùng dội + vòi xịt (cao cấp) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 18 Bộ
3 Lắp đặt bồn inox 1000 lít + phụ kiện Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1 Cái
4 Motuer 1HP bơm lên bồn Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1 Cái
5 Lắp đặt van phao + bộ ngắt tự động Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1 Cái
6 Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi xả (cao cấp) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 9 Bộ
7 Thùng rác vệ sinh Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 18 Cái
8 Lắp đặt lưới thu inox D200 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 24 Cái
9 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ21*1,6mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,3 100M
10 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ27*1,8mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,6 100M
11 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ60*3,0mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,24 100M
12 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ90*4,3mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,6 100M
13 Lắp đặt ống nhựa Þ114*5,5mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,4 100M
14 Lắp đặt co PVC Þ114 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 6 Cái
15 Lắp đặt tê PVC Þ114 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4 Cái
16 Lắp đặt co lơi PVC Þ114 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 6 Cái
17 Lắp đặt co PVC Þ90 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 7 Cái
18 Lắp đặt tê PVC Þ90 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 5 Cái
19 Lắp đặt giảm PVC Þ90/60 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 8 Cái
20 Lắp đặt co Þ60 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 6 Cái
21 Lắp đặt tê PVC Þ60 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 6 Cái
22 Lắp đặt co lơi Þ60 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4 Cái
23 Lắp đặt co PVC Þ27 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 8 Cái
24 Lắp đặt tê PVC Þ27 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 5 Cái
25 Lắp đặt côn giảm PVC Þ27/21 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 12 Cái
26 Đầu răng ngoài Þ21 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 36 Cái
27 Lắp đặt van khóa Þ27 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 Cái
BR Xây dựng nhà vệ sinh giáo viên
BS Hệ thống điện
1 Lắp đèn LED 0,6m/10W 1 bóng Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 5 Bộ
2 Lắp đặt mặt đế 3 lỗ + 2 công tắc + đế nổi Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1 Cái
3 Lắp đặt mặt đế 2 lỗ + 1 công tắc + đế nổi Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3 Cái
4 Lắp đặt cầu chì mặt đế Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4 Cái
5 Dây cáp đồng đơn CV 1x1.5mm2 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 50 Mét
6 Dây cáp đồng đơn CV 1x2.5mm2 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 30 Mét
7 Hộp nhựa vuông 25x14 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 15 Mét
8 Lắp đặt ống ruột gà fi 25 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 20 Mét
9 MCB 1P-20A Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1 Cái
10 Băng keo, đinh vít Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1
BT Hệ thống nước
1 Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi xả (cao cấp) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 Bộ
2 Lắp đặt vòi tắm hương sen (cao cấp) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1 Bộ
3 Lắp đặt lavabo sứ có chân + vòi rửa (cao cấp) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 Bộ
4 Lắp đặt vòi xả tay gạt (cao cấp) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3 Bộ
5 Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt (cao cấp) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 Bộ
6 Thùng rác vệ sinh Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 Cái
7 Lắp đặt lưới thu inox D200 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4 Cái
8 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ21*1,6mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,08 100M
9 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ27*1,8mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,2 100M
10 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ60*3,0mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,16 100M
11 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ90*4,3mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,1 100M
12 Lắp đặt ống nhựa Þ114*5,5mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,08 100M
13 Lắp đặt co PVC Þ114 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 Cái
14 Lắp đặt tê PVC Þ114 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1 Cái
15 Lắp đặt co lơi PVC Þ114 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 Cái
16 Lắp đặt co PVC Þ90 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 Cái
17 Lắp đặt co Þ60 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 5 Cái
18 Lắp đặt tê PVC Þ60 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 Cái
19 Lắp đặt co lơi Þ60 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 Cái
20 Lắp đặt co PVC Þ27 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 8 Cái
21 Lắp đặt tê PVC Þ27 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 Cái
22 Lắp đặt côn giảm PVC Þ27/21 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 7 Cái
23 Đầu răng ngoài Þ21 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 7 Cái
24 Lắp đặt van khóa Þ27 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 Cái
BU 6. TRƯỜNG MẦM NON TUỔI THƠ
BV A. Cải tạo nhà vệ sinh học sinh
BW Hệ thống điện
1 Lắp đèn LED 0,6m/10W 1 bóng Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 15 Bộ
2 Lắp đặt mặt đế 2 lỗ + 1 công tắc + đế nổi Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 5 Cái
3 Lắp đặt mặt đế 3 lỗ + 2 công tắc + đế nổi Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 5 Cái
4 Lắp đặt cầu chì mặt đế Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 10 Cái
5 Dây cáp đồng đơn CV 1x1.5mm2 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 130 Mét
6 Dây cáp đồng đơn CV 1x2.5mm2 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 100 Mét
7 Hộp nhựa vuông 25x14 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 25 Mét
8 Lắp đặt ống ruột gà fi 25 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 20 Mét
9 MCB 1P-20A Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 5 Cái
10 Băng keo, đinh vít Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1
BX Hệ thống nước
1 Lắp đặt lavabo sứ có chân + vòi rửa (cao cấp) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 5 Bộ
2 Lắp đặt vòi tắm hương sen (cao cấp) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 5 Bộ
3 Lắp đặt vòi xả tay gạt (cao cấp) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 5 Bộ
4 Lắp đặt chậu xí bệt trẻ + vòi xịt (cao cấp) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 20 Bộ
5 Lắp đặt chậu xí bệt lớn + vòi xịt (cao cấp) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 5 Bộ
6 Thùng rác vệ sinh Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 5 Cái
7 Lắp đặt lưới thu inox D200 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 5 Cái
8 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ21*1,6mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,3 100M
9 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ27*1,8mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,6 100M
10 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ60*3,0mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,25 100M
11 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ90*4,3mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,45 100M
12 Lắp đặt ống nhựa Þ114*5,5mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,4 100M
13 Lắp đặt co PVC Þ114 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 7 Cái
14 Lắp đặt tê PVC Þ114 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 6 Cái
15 Lắp đặt co lơi PVC Þ114 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 8 Cái
16 Lắp đặt co PVC Þ90 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 6 Cái
17 Lắp đặt tê PVC Þ90 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4 Cái
18 Lắp đặt giảm PVC Þ90/60 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 20 Cái
19 Lắp đặt co Þ60 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 6 Cái
20 Lắp đặt co PVC Þ27 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 12 Cái
21 Lắp đặt tê PVC Þ27 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 10 Cái
22 Lắp đặt côn giảm PVC Þ27/21 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 35 Cái
23 Đầu răng ngoài Þ21 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 35 Cái
24 Lắp đặt van khóa Þ27 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 5 Cái
BY ĐÀI NƯỚC
BZ TRƯỜNG TIỂU HỌC THÀNH LỢI A
CA Xây dựng đài nước (khu 2)
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2,5272 M3
2 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,324 M3
3 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,28 M3
4 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,064 100M2
5 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,002 Tấn
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,022 Tấn
7 Sắt neo móng fi 16 (4 đai) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 12,624 Kg
8 Thép L50*50*5 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 88,9 Kg
9 Thép L40*40*4 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 86,9 Kg
10 Thép bản dày 8 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 80 Kg
11 Sản xuất khung đài nước Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,2558 Tấn
12 Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ đài nước Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,2558 Tấn
13 Sơn sắt thép bằng sơn 3 nước Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 12,288 M2
14 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ27*1,8mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,2 100M
15 Lắp đặt co PVC Þ27 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 5 Cái
16 Lắp đặt tê PVC Þ27 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4 Cái
17 Lắp đặt van khóa Þ27 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1 Cái
18 Lắp đặt bồn inox 1000 lít Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1 Cái
19 Lắp đặt bồn inox 700 lít Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1 Cái
20 Lắp đặt van phao + bộ ngắt tự động Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 Cái
21 Motuer 1HP + thùng tol có nắp đậy (0,5*0,5*0,5) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1 Cái
22 Dây cáp đồng đơn CV 1x1.5mm2 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 30 Mét
CB TRƯỜNG TIỂU HỌC THÀNH LỢI B
CC Xây dựng đài nước (ấp Thành Ninh 2)
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2,5272 M3
2 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,324 M3
3 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,28 M3
4 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,064 100M2
5 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,002 Tấn
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,022 Tấn
7 Sắt neo móng fi 16 (4 đai) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 12,624 Kg
8 Thép L50*50*5 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 88,9 Kg
9 Thép L40*40*4 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 86,9 Kg
10 Thép bản dày 8 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 80 Kg
11 Sản xuất khung đài nước Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,2558 Tấn
12 Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ đài nước Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,2558 Tấn
13 Sơn sắt thép bằng sơn 3 nước Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 12,288 M2
14 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ27*1,8mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,2 100M
15 Lắp đặt co PVC Þ27 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 5 Cái
16 Lắp đặt tê PVC Þ27 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4 Cái
17 Lắp đặt van khóa Þ27 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1 Cái
18 Lắp đặt bồn inox 1000 lít Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1 Cái
19 Lắp đặt bồn inox 700 lít Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1 Cái
20 Lắp đặt van phao + bộ ngắt tự động Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 Cái
21 Motuer 1HP + thùng tol có nắp đậy (0,5*0,5*0,5) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1 Cái
22 Dây cáp đồng đơn CV 1x1.5mm2 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 30 Mét
CD TRƯỜNG TIỂU HỌC THÀNH LỢI C
CE Xây dựng đài nước
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2,5272 M3
2 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,324 M3
3 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,28 M3
4 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,064 100M2
5 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,002 Tấn
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,022 Tấn
7 Sắt neo móng fi 16 (4 đai) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 12,624 Kg
8 Thép L50*50*5 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 88,9 Kg
9 Thép L40*40*4 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 86,9 Kg
10 Thép bản dày 8 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 80 Kg
11 Sản xuất khung đài nước Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,2558 Tấn
12 Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ đài nước Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,2558 Tấn
13 Sơn sắt thép bằng sơn 3 nước Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 12,288 M2
14 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ27*1,8mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,2 100M
15 Lắp đặt co PVC Þ27 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 5 Cái
16 Lắp đặt tê PVC Þ27 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4 Cái
17 Lắp đặt van khóa Þ27 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1 Cái
18 Lắp đặt bồn inox 1000 lít Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1 Cái
19 Lắp đặt bồn inox 700 lít Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1 Cái
20 Lắp đặt van phao + bộ ngắt tự động Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 Cái
21 Motuer 1HP + thùng tol có nắp đậy (0,5*0,5*0,5) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1 Cái
22 Dây cáp đồng đơn CV 1x1.5mm2 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 30 Mét
CF TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ THÀNH ĐÔNG
CG Xây dựng đài nước (khu vệ sinh học sinh)
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2,5272 M3
2 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,324 M3
3 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,28 M3
4 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,064 100M2
5 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,002 Tấn
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,022 Tấn
7 Sắt neo móng fi 16 (4 đai) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 12,624 Kg
8 Thép L50*50*5 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 88,9 Kg
9 Thép L40*40*4 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 86,9 Kg
10 Thép bản dày 8 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 80 Kg
11 Sản xuất khung đài nước Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,2558 Tấn
12 Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ đài nước Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,2558 Tấn
13 Sơn sắt thép bằng sơn 3 nước Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 12,288 M2
14 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ27*1,8mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,2 100M
15 Lắp đặt co PVC Þ27 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 5 Cái
16 Lắp đặt tê PVC Þ27 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4 Cái
17 Lắp đặt van khóa Þ27 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1 Cái
18 Lắp đặt bồn inox 1000 lít Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1 Cái
19 Lắp đặt bồn inox 700 lít Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1 Cái
20 Lắp đặt van phao + bộ ngắt tự động Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 Cái
21 Motuer 1HP + thùng tol có nắp đậy (0,5*0,5*0,5) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1 Cái
22 Dây cáp đồng đơn CV 1x1.5mm2 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 30 Mét
CH Xây dựng đài nước (khu vệ sinh giáo viên)
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2,5272 M3
2 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,324 M3
3 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,28 M3
4 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,064 100M2
5 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,002 Tấn
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,022 Tấn
7 Sắt neo móng fi 16 (4 đai) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 12,624 Kg
8 Thép L50*50*5 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 88,9 Kg
9 Thép L40*40*4 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 86,9 Kg
10 Thép bản dày 8 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 80 Kg
11 Sản xuất khung đài nước Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,2558 Tấn
12 Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ đài nước Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,2558 Tấn
13 Sơn sắt thép bằng sơn 3 nước Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 12,288 M2
14 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ27*1,8mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,2 100M
15 Lắp đặt co PVC Þ27 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 5 Cái
16 Lắp đặt tê PVC Þ27 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4 Cái
17 Lắp đặt van khóa Þ27 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1 Cái
18 Lắp đặt bồn inox 1000 lít Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1 Cái
19 Lắp đặt bồn inox 700 lít Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1 Cái
20 Lắp đặt van phao + bộ ngắt tự động Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 Cái
21 Motuer 1HP + thùng tol có nắp đậy (0,5*0,5*0,5) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1 Cái
22 Dây cáp đồng đơn CV 1x1.5mm2 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 30 Mét
CI TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ THÀNH LỢI
CJ Xây dựng đài nước (khu vệ sinh giáo viên)
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2,5272 M3
2 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,324 M3
3 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,28 M3
4 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,064 100M2
5 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,002 Tấn
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,022 Tấn
7 Sắt neo móng fi 16 (4 đai) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 12,624 Kg
8 Thép L50*50*5 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 88,9 Kg
9 Thép L40*40*4 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 86,9 Kg
10 Thép bản dày 8 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 80 Kg
11 Sản xuất khung đài nước Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,2558 Tấn
12 Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ đài nước Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,2558 Tấn
13 Sơn sắt thép bằng sơn 3 nước Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 12,288 M2
14 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ27*1,8mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,2 100M
15 Lắp đặt co PVC Þ27 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 5 Cái
16 Lắp đặt tê PVC Þ27 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4 Cái
17 Lắp đặt van khóa Þ27 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1 Cái
18 Lắp đặt bồn inox 1000 lít Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1 Cái
19 Lắp đặt bồn inox 700 lít Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1 Cái
20 Lắp đặt van phao + bộ ngắt tự động Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 Cái
21 Motuer 1HP + thùng tol có nắp đậy (0,5*0,5*0,5) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1 Cái
22 Dây cáp đồng đơn CV 1x1.5mm2 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 30 Mét
CK TRƯỜNG MẦM NON TUỔI THƠ
CL Xây dựng đài nước
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2,5272 M3
2 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,324 M3
3 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,28 M3
4 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,064 100M2
5 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,002 Tấn
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,022 Tấn
7 Sắt neo móng fi 16 (4 đai) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 12,624 Kg
8 Thép L50*50*5 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 88,9 Kg
9 Thép L40*40*4 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 86,9 Kg
10 Thép bản dày 8 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 80 Kg
11 Sản xuất khung đài nước Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,2558 Tấn
12 Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ đài nước Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,2558 Tấn
13 Sơn sắt thép bằng sơn 3 nước Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 12,288 M2
14 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ27*1,8mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,2 100M
15 Lắp đặt co PVC Þ27 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 5 Cái
16 Lắp đặt tê PVC Þ27 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4 Cái
17 Lắp đặt van khóa Þ27 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1 Cái
18 Lắp đặt bồn inox 1000 lít Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1 Cái
19 Lắp đặt bồn inox 700 lít Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1 Cái
20 Lắp đặt van phao + bộ ngắt tự động Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 Cái
21 Motuer 1HP + thùng tol có nắp đậy (0,5*0,5*0,5) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1 Cái
22 Dây cáp đồng đơn CV 1x1.5mm2 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 30 Mét
CM HẦM TỰ HOẠI
CN TRƯỜNG TIỂU HỌC THÀNH LỢI B
CO Xây dựng nhà vệ sinh giáo viên
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 8,4942 M3
2 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,6143 M3
3 Đắp cát nền móng công trình Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,547 M3
4 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,8205 M3
5 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công độ chặt yêu cầu K=0,85 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2,7326 M3
6 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 6m, vữa xi măng mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,3824 M3
7 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,2641 M3
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 12,952 M2
9 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2,59 M2
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2, mác 200 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,3414 M3
11 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0163 100M2
12 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan Đk 08 mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0301 Tấn
13 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cần cẩu Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 6 Cái
14 Trộn đá 4x6 + đá 1x2 tỉ lệ 1-1 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,16 M3
15 Than hoạt tính Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,176 M3
16 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ42*3,5mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,04 100M
CP TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ THÀNH ĐÔNG
CQ Xây dựng nhà vệ sinh giáo viên
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 8,4942 M3
2 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,6143 M3
3 Đắp cát nền móng công trình Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,547 M3
4 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,8205 M3
5 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công độ chặt yêu cầu K=0,85 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2,7326 M3
6 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 6m, vữa xi măng mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,3824 M3
7 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,2641 M3
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 12,952 M2
9 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2,59 M2
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2, mác 200 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,3414 M3
11 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0163 100M2
12 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan Đk 08 mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0301 Tấn
13 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cần cẩu Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 6 Cái
14 Trộn đá 4x6 + đá 1x2 tỉ lệ 1-1 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,16 M3
15 Than hoạt tính Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,176 M3
16 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ42*3,5mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,04 100M
CR Xây dựng nhà vệ sinh học sinh
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 21,8849 M3
2 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,6962 M3
3 Đắp cát nền móng công trình Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,846 M3
4 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,269 M3
5 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công độ chặt yêu cầu K=0,85 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 6,7743 M3
6 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 6m, vữa xi măng mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3,456 M3
7 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,5196 M3
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 28,928 M2
9 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4,79 M2
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2, mác 200 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,6584 M3
11 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0258 100M2
12 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan Đk 08 mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0538 Tấn
13 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cần cẩu Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 7 Cái
14 Trộn đá 4x6 + đá 1x2 tỉ lệ 1-1 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,1056 M3
15 Than hoạt tính Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,24 M3
16 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ42*3,5mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,04 100M
CS TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ THÀNH LỢI
CT Xây dựng nhà vệ sinh giáo viên
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 8,4942 M3
2 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,6143 M3
3 Đắp cát nền móng công trình Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,547 M3
4 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,8205 M3
5 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công độ chặt yêu cầu K=0,85 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2,7326 M3
6 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 6m, vữa xi măng mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,3824 M3
7 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,2641 M3
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 12,952 M2
9 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2,59 M2
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2, mác 200 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,3414 M3
11 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0163 100M2
12 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan Đk 08 mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0301 Tấn
13 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cần cẩu Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 6 Cái
14 Trộn đá 4x6 + đá 1x2 tỉ lệ 1-1 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,16 M3
15 Than hoạt tính Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,176 M3
16 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ42*3,5mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,04 100M
CU TRƯỜNG MẦM NON TUỔI THƠ
CV Xây dựng nhà vệ sinh giáo viên (2 cấu kiện)
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 16,9884 M3
2 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,2285 M3
3 Đắp cát nền móng công trình Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,094 M3
4 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,641 M3
5 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công độ chặt yêu cầu K=0,85 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 5,4651 M3
6 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 6m, vữa xi măng mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2,7648 M3
7 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,5283 M3
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 25,904 M2
9 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 5,18 M2
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2, mác 200 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,6828 M3
11 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0327 100M2
12 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan Đk 08 mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0603 Tấn
13 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cần cẩu Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 12 Cái
14 Trộn đá 4x6 + đá 1x2 tỉ lệ 1-1 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,32 M3
15 Than hoạt tính Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,352 M3
16 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ42*3,5mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,08 100M
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->