Gói thầu: Xây dựng, cải tạo, sửa chữa nhà vệ sinh cac trường: MN Tuổi Thơ, TH Thành Lợi A, TH Thành Lợi B,TH Thành Lợi C,THCS Thành Đông, THCS Thành Lợi
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201212449-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/12/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG PHÁT LỘC |
| Tên gói thầu | Xây dựng, cải tạo, sửa chữa nhà vệ sinh cac trường: MN Tuổi Thơ, TH Thành Lợi A, TH Thành Lợi B,TH Thành Lợi C,THCS Thành Đông, THCS Thành Lợi |
| Số hiệu KHLCNT | 20201165410 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-03 23:48:00 đến ngày 2020-12-15 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,296,201,345 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| B | TRƯỜNG TIỂU HỌC THÀNH LỢI A | |||
| C | Cải tạo nhà vệ sinh học sinh (khu 1) | |||
| 1 | Tháo dỡ nền gạch men hiện trạng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 37,04 | M2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,511 | M3 |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn blamri nhôm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7,04 | M2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 69,6 | M2 |
| 5 | Phá dỡ bệ tiểu nữ xây gạch | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,592 | M3 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,248 | M2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 9,52 | M2 |
| 8 | Băm nhám lớp vữa trát tường để ốp gạch | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 101,215 | M2 |
| 9 | Cạo lớp sơn cũ trên tường, cột , dầm.... trong nhà | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 49,94 | M2 |
| 10 | Cạo lớp sơn cũ trên tường, cột , dầm.... ngoài nhà | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 56,3615 | M2 |
| 11 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 6m, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,0336 | M3 |
| 12 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19, cao <=6m, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,432 | M3 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,36 | M2 |
| 14 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch ceramic 300x600mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 124,855 | M2 |
| 15 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch lát 300x300mm sỏi chống trơn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 37,16 | M2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 111,2055 | M2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 54,844 | M2 |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 56,3615 | M2 |
| 19 | Sửa chữa lại hệ thống điện | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Lần |
| 20 | Hút hầm tự hoại... | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Hầm |
| 21 | Lắp dựng cửa đi kính mờ 5ly khung nhôm hệ 1000 (sơn tĩnh điện) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 13,84 | M2 |
| 22 | Lắp dựng cửa sổ bật kính mờ 5ly khung nhôm hệ 1000 (sơn tĩnh điện) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | M2 |
| 23 | Lắp dựng khung bông cửa sắt hộp | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,92 | M2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn 3 nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7,168 | M2 |
| 25 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1152 | M3 |
| 26 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0326 | 100M2 |
| 27 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,544 | M2 |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=6m, đường kính cốt thép 06mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0027 | Tấn |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=6m, đường kính cốt thép 10mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,012 | Tấn |
| D | Cải tạo nhà vệ sinh học sinh (khu 2) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 11,52 | M2 |
| 2 | Băm nhám lớp vữa trát tường, cột, trụ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 123,615 | M2 |
| 3 | Cạo lớp sơn cũ trên tường, cột , dầm.... trong nhà | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 57,56 | M2 |
| 4 | Cạo lớp sơn cũ trên tường, cột , dầm.... ngoài nhà | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 92,45 | M2 |
| 5 | Tháo dỡ nền gạch men hiện trạng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 31,99 | M2 |
| 6 | Phá dỡ bệ tiểu nữ xây gạch | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,2025 | M3 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường + máng tiểu nam | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 76,085 | M2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10,64 | M2 |
| 9 | Trần tấm prima khung nhôm (TP) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 33,18 | M2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn 3 nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 11,52 | M2 |
| 11 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5,4271 | M2 |
| 12 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch ceramic 300x600mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 123,615 | M2 |
| 13 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch lát 300x300mm sỏi chống trơn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 33,44 | M2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 150,01 | M2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 57,56 | M2 |
| 16 | Sơn tường ngoài nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 92,45 | M2 |
| 17 | Lắp dựng cửa đi kính mờ 5ly khung nhôm hệ 1000 (sơn tĩnh điện) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10,64 | M2 |
| 18 | Hút hầm tự hoại | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Hầm |
| 19 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19, cao <=6m, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,015 | M3 |
| 20 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 6m, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0384 | M3 |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0932 | M3 |
| 22 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,022 | 100M2 |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=6m, đường kính cốt thép 06mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0053 | Tấn |
| E | Cải tạo nhà vệ sinh giáo viên | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 11,1 | M2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường hiện trạng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 28,68 | M2 |
| 3 | Băm nhám lớp vữa trát tường, cột, trụ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 61,04 | M2 |
| 4 | Cạo lớp sơn cũ trên tường, cột , dầm.... trong nhà | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 28,44 | M2 |
| 5 | Cạo lớp sơn cũ trên tường, cột , dầm.... ngoài nhà | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 31,07 | M2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7,9 | M2 |
| 7 | Tháo dỡ nền gạch men hiện trạng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 11,21 | M2 |
| 8 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch lát 300x300mm sỏi chống trơn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 11,21 | M2 |
| 9 | Trần tấm prima khung nhôm (TP) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 11,1 | M2 |
| 10 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch ceramic 300x600mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 61,04 | M2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 59,51 | M2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 28,44 | M2 |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 31,07 | M2 |
| 14 | Lắp dựng cửa đi kính mờ 5ly khung nhôm hệ 1000 (sơn tĩnh điện) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7,4 | M2 |
| 15 | Lắp dựng cửa sổ bật kính mờ 5ly khung nhôm hệ 1000 (sơn tĩnh điện) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,5 | M2 |
| 16 | Lắp dựng khung bông cửa sắt hộp | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,42 | M2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn 3 nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,42 | M2 |
| F | TRƯỜNG TIỂU HỌC THÀNH LỢI B | |||
| G | Cải tạo nhà vệ sinh giáo viên (điểm chính ấp Thành Nhân) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Mái tôn, cao <= 6 m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8,32 | M2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công Cao <= 6 m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0241 | M3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,6 | M2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10,95 | M2 |
| 5 | Tháo dỡ nền gạch men hiện trạng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7 | M2 |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,108 | M3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 11 cm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,24 | M3 |
| 8 | Phá dỡ đan bê tông cốt thép | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,066 | M3 |
| 9 | Băm nhám lớp vữa trát tường, cột, trụ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 33,405 | M2 |
| 10 | Cạo lớp sơn cũ trên tường, cột , dầm.... trong nhà | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10,14 | M2 |
| 11 | Cạo lớp sơn cũ trên tường, cột , dầm.... ngoài nhà | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 25,776 | M2 |
| 12 | Lợp mái bằng Tôn lạnh mạ màu sóng vuông D:0,45mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0832 | 100M2 |
| 13 | Sản xuất xà gồ thép hộp 40*80*1,4 STK | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0353 | Tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0353 | Tấn |
| 15 | Trần tấm prima khung nhôm (TP) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7,04 | M2 |
| 16 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 6m, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,204 | M3 |
| 17 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 6m, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0596 | M3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,206 | M2 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,18 | M2 |
| 20 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,04 | M2 |
| 21 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch ceramic 300x600mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 36,645 | M2 |
| 22 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch lát 300x300mm sỏi chống trơn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6,91 | M2 |
| 23 | Ốp đá hoa cương bệ rửa tay | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,6 | M2 |
| 24 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,042 | M3 |
| 25 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0022 | 100M2 |
| 26 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan đường kính cốt thép 06mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0012 | Tấn |
| 27 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan đường kính cốt thép 08mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0025 | Tấn |
| 28 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu Trọng lượng >50 kg | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Cái |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0192 | M3 |
| 30 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0054 | 100M2 |
| 31 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,646 | M2 |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=6m, đường kính cốt thép 06mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0005 | Tấn |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=6m, đường kính cốt thép 10mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0019 | Tấn |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 36,096 | M2 |
| 35 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,646 | M2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10,966 | M2 |
| 37 | Sơn tường ngoài nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 25,776 | M2 |
| 38 | Lắp dựng cửa đi kính mờ 5ly khung nhôm hệ 1000 (sơn tĩnh điện) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,93 | M2 |
| 39 | Lắp dựng khung bông cửa sắt hộp | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,16 | M2 |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn 3 nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,16 | M2 |
| 41 | Lắp dựng vách ngăn blamri nhôm hệ 1000 (sơn tĩnh điện) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,75 | M2 |
| H | Cải tạo nhà vệ sinh học sinh (điểm chính ấp Thành Nhân) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Mái tôn, cao <= 6 m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 14,69 | M2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công Cao <= 6 m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0407 | M3 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 15,345 | M2 |
| 4 | Tháo dỡ nền gạch men hiện trạng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 11,22 | M2 |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,144 | M3 |
| 6 | Băm nhám lớp vữa trát tường, cột, trụ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 57,175 | M2 |
| 7 | Cạo lớp sơn cũ trên tường, cột , dầm.... trong nhà | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 16,12 | M2 |
| 8 | Cạo lớp sơn cũ trên tường, cột , dầm.... ngoài nhà | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 51,034 | M2 |
| 9 | Lợp mái bằng Tôn lạnh mạ màu sóng vuông D:0,45mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1469 | 100M2 |
| 10 | Sản xuất xà gồ thép hộp 40*80*1,4 STK | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0596 | Tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0596 | Tấn |
| 12 | Trần tấm prima khung nhôm (TP) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 11,66 | M2 |
| 13 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19, cao <=6m, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,5145 | M3 |
| 14 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 6m, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1684 | M3 |
| 15 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5,2106 | M2 |
| 16 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch ceramic 300x600mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 60,315 | M2 |
| 17 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch lát 300x300mm sỏi chống trơn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 11,755 | M2 |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1121 | M3 |
| 19 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0343 | 100M2 |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=6m, đường kính cốt thép 06mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0087 | Tấn |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 67,154 | M2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 16,12 | M2 |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 51,034 | M2 |
| 24 | Lắp dựng vách ngăn blamri nhôm hệ 1000 (sơn tĩnh điện) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,4 | M2 |
| I | Xây mới khu vệ sinh học sinh (điểm phụ ấp Thành Ninh 2) | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 11,4244 | M3 |
| 2 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,5616 | M3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 9,6715 | M3 |
| 4 | Đóng cọc tràm chiều dài cọc L=2,6-2,7m Vào đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,563 | 100M |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,8777 | M3 |
| 6 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,8538 | M3 |
| 7 | Trải tấm nilong trước khi đổ bê tông | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1067 | 100M2 |
| 8 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,108 | M3 |
| 9 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,676 | M3 |
| 10 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,4495 | M3 |
| 11 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0676 | 100M2 |
| 12 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 6m, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,6208 | M3 |
| 13 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1681 | 100M2 |
| 14 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5,52 | M2 |
| 15 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch ceramic 300x600mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,6 | M2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,9145 | M3 |
| 17 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,3115 | 100M2 |
| 18 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 21,19 | M2 |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,0236 | M3 |
| 20 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2603 | 100M2 |
| 21 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 23,5475 | M2 |
| 22 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,096 | M3 |
| 23 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0054 | 100M2 |
| 24 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu Trọng lượng >50 kg | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cái |
| 25 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan đường kính cốt thép 06mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0022 | Tấn |
| 26 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan đường kính cốt thép 10mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0085 | Tấn |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,051 | Tấn |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=6m, đường kính cốt thép 06mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0202 | Tấn |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=6m, đường kính cốt thép 12mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1001 | Tấn |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=6m, đường kính cốt thép 06mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0546 | Tấn |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=6m, đường kính cốt thép 10mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0338 | Tấn |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=6m, đường kính cốt thép 14mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1884 | Tấn |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=6m, đường kính cốt thép 16mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0772 | Tấn |
| 34 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=6m, đường kính cốt thép 06mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0316 | Tấn |
| 35 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=6m, đường kính cốt thép 08mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0609 | Tấn |
| 36 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 6m, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,5882 | M3 |
| 37 | Trát bó nền, trát phần xây trên đà sê nô, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,57 | M2 |
| 38 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19, cao <=6m, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,4598 | M3 |
| 39 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 6m, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,8128 | M3 |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 35,3025 | M2 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 29,7425 | M2 |
| 42 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6,3776 | M2 |
| 43 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch ceramic 300x600mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 53,715 | M2 |
| 44 | Lát bậc tam cấp, vữa mác 75 gạch lát 300x300mm sỏi chống trơn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,35 | M2 |
| 45 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch lát 300x300mm sỏi chống trơn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 13,525 | M2 |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 17,5 | Mét |
| 47 | Đắp vữa xi măng chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,648 | M2 |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa Þ42 thoát tràn sê nô | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,006 | 100M |
| 49 | Lợp mái bằng Tôn lạnh mạ màu sóng vuông D:0,45mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,174 | 100M2 |
| 50 | Sản xuất xà gồ thép hộp 40*80*1,4 STK | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0688 | Tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0688 | Tấn |
| 52 | Trần tấm prima khung nhôm (TP) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 13,05 | M2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào tường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 68,615 | M2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 50,2575 | M2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 60,4313 | M2 |
| 56 | Sơn tường ngoài nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 58,4413 | M2 |
| 57 | Lắp dựng cửa đi kính mờ 5ly khung nhôm hệ 1000 (sơn tĩnh điện) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8,96 | M2 |
| 58 | Lắp dựng cửa sổ bật kính mờ 5ly khung nhôm hệ 1000 (sơn tĩnh điện) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | M2 |
| 59 | Lắp dựng khung bông cửa sắt hộp | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,92 | M2 |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn 3 nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,92 | M2 |
| 61 | Lắp dựng vách ngăn blamri nhôm hệ 1000 (sơn tĩnh điện) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,8 | M2 |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 90mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,16 | 100M |
| 63 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5,4365 | M2 |
| 64 | Ngâm xi măng 2 nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5,4365 | M2 |
| 65 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5,4365 | M2 |
| J | Sân | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,5226 | M3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,402 | M3 |
| 3 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 6m, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1608 | M3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,618 | M2 |
| 5 | Trải tấm nilong trước khi đổ bê tông | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,085 | 100M2 |
| 6 | Bê tông nền sân, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,68 | M3 |
| K | TRƯỜNG TIỂU HỌC THÀNH LỢI C | |||
| L | Cải tạo nhà vệ sinh giáo viên | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Mái tôn, cao <= 6 m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 14,5 | M2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5,568 | M2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12,325 | M2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 28,4 | M2 |
| 5 | Băm nhám lớp vữa trát tường, cột, trụ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 64,635 | M2 |
| 6 | Tháo dỡ nền gạch men hiện trạng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 11,84 | M2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10,02 | M2 |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Bệ xí bệt | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | 1 bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Tiểu treo | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | 1 bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Lavabo | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | 1 bộ |
| 11 | Cạo lớp sơn cũ trên tường, cột , dầm.... trong nhà | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 19,6 | M2 |
| 12 | Cạo lớp sơn cũ trên tường, cột , dầm.... ngoài nhà | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 18,335 | M2 |
| 13 | Lợp mái bằng Tôn lạnh mạ màu sóng vuông D:0,45mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,145 | 100M2 |
| 14 | Trần tấm prima khung nhôm (TP) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12,325 | M2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn 3 nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5,568 | M2 |
| 16 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch ceramic 300x600mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 64,635 | M2 |
| 17 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch lát 300x300mm sỏi chống trơn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 11,84 | M2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 37,935 | M2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 19,6 | M2 |
| 20 | Sơn tường ngoài nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 18,335 | M2 |
| 21 | Hút hầm tự hoại | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Hầm |
| 22 | Lắp dựng cửa đi kính mờ 5ly khung nhôm hệ 1000 (sơn tĩnh điện) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8,52 | M2 |
| 23 | Lắp dựng cửa sổ bật kính mờ 5ly khung nhôm hệ 1000 (sơn tĩnh điện) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,5 | M2 |
| 24 | Lắp dựng khung bông cửa sắt hộp | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,42 | M2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn 3 nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,42 | M2 |
| M | Cải tạo nhà vệ sinh học sinh | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Mái tôn, cao <= 6 m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 39,01 | M2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 13,944 | M2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 30,34 | M2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 92,35 | M2 |
| 5 | Băm nhám lớp vữa trát tường, cột, trụ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 105,025 | M2 |
| 6 | Cạo lớp sơn cũ trên tường, cột , dầm.... trong nhà | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 29,16 | M2 |
| 7 | Cạo lớp sơn cũ trên tường, cột , dầm.... ngoài nhà | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 34,985 | M2 |
| 8 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,906 | M3 |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Tiểu treo | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | 1 bộ |
| 10 | Tháo dỡ cửa | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 18,84 | M2 |
| 11 | Tháo dỡ nền gạch men hiện trạng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 29,11 | M2 |
| 12 | Lợp mái bằng Tôn lạnh mạ màu sóng vuông D:0,45mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,3984 | 100M2 |
| 13 | Trần tấm prima khung nhôm (TP) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 30,34 | M2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn 3 nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 13,944 | M2 |
| 15 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6,4295 | M2 |
| 16 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch ceramic 300x600mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 105,025 | M2 |
| 17 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19, cao <=6m, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,9778 | M3 |
| 18 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 6m, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,066 | M3 |
| 19 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch lát 300x300mm sỏi chống trơn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 30,7225 | M2 |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1634 | M3 |
| 21 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0429 | 100M2 |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=6m, đường kính cốt thép 06mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0111 | Tấn |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 64,145 | M2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 29,16 | M2 |
| 25 | Sơn tường ngoài nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 34,985 | M2 |
| 26 | Lắp dựng vách ngăn blamri nhôm hệ 1000 (sơn tĩnh điện) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,6 | M2 |
| 27 | Lắp dựng cửa đi kính mờ 5ly khung nhôm hệ 1000 (sơn tĩnh điện) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 13,84 | M2 |
| 28 | Lắp dựng cửa sổ bật kính mờ 5ly khung nhôm hệ 1000 (sơn tĩnh điện) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5 | M2 |
| 29 | Lắp dựng khung bông cửa sắt hộp | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6,92 | M2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn 3 nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6,92 | M2 |
| 31 | Hút hầm tự hoại | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Hầm |
| N | TRƯỜNG THCS THÀNH ĐÔNG | |||
| O | Cải tạo nhà vệ sinh học sinh | |||
| 1 | Cạo lớp sơn cũ trên tường, cột , dầm.... trong nhà | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 199,57 | M2 |
| 2 | Cạo lớp sơn cũ trên tường, cột , dầm.... ngoài nhà | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 112,64 | M2 |
| 3 | Băm nhám lớp vữa trát tường, cột, trụ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 34,67 | M2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 27,82 | M2 |
| 5 | Tháo dỡ nền gạch men hiện trạng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 66,52 | M2 |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,68 | M3 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 312,21 | M2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 199,57 | M2 |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 112,64 | M2 |
| 10 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,9821 | M2 |
| 11 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch ceramic 300x600mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 34,67 | M2 |
| 12 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch lát 300x300mm sỏi chống trơn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 69,32 | M2 |
| 13 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19, cao <=6m, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,68 | M3 |
| 14 | Lắp dựng cửa đi kính mờ 5ly khung nhôm hệ 1000 (sơn tĩnh điện) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 21,82 | M2 |
| 15 | Lắp dựng cửa sổ bật kính mờ 5ly khung nhôm hệ 1000 (sơn tĩnh điện) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | M2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn 3 nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7,92 | M2 |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0836 | M3 |
| 18 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,022 | 100M2 |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=6m, đường kính cốt thép 06mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0053 | Tấn |
| 20 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 6m, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0576 | M3 |
| P | Cải tạo nhà vệ sinh giáo viên | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Mái tôn, cao <= 6 m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 14,5 | M2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5,568 | M2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12,325 | M2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 22,4 | M2 |
| 5 | Băm nhám lớp vữa trát tường, cột, trụ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 69,09 | M2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6,82 | M2 |
| 7 | Cạo lớp sơn cũ trên tường, cột , dầm.... trong nhà | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 14,62 | M2 |
| 8 | Cạo lớp sơn cũ trên tường, cột , dầm.... ngoài nhà | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 17,1275 | M2 |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Bệ xí bệt | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | 1 bộ |
| 10 | Tháo dỡ nền gạch men hiện trạng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 11,84 | M2 |
| 11 | Lợp mái bằng Tôn lạnh mạ màu sóng vuông D:0,45mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,145 | 100M2 |
| 12 | Trần tấm prima khung nhôm (TP) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12,325 | M2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn 3 nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8,988 | M2 |
| 14 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch ceramic 300x600mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 69,09 | M2 |
| 15 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch lát 300x300mm sỏi chống trơn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 11,84 | M2 |
| 16 | Lắp dựng cửa đi kính mờ 5ly khung nhôm hệ 1000 (sơn tĩnh điện) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8,52 | M2 |
| 17 | Lắp dựng cửa sổ bật kính mờ 5ly khung nhôm hệ 1000 (sơn tĩnh điện) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,5 | M2 |
| 18 | Lắp dựng khung bông cửa sắt hộp | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,42 | M2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 31,7475 | M2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 14,62 | M2 |
| 21 | Sơn tường ngoài nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 17,1275 | M2 |
| 22 | Hút hầm tự hoại | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Hầm |
| Q | Khu vệ sinh giáo viên xây mới | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 9,6668 | M3 |
| 2 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,5616 | M3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7,9319 | M3 |
| 4 | Đóng cọc tràm chiều dài cọc L=2,6-2,7m Vào đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,563 | 100M |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,8777 | M3 |
| 6 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,8538 | M3 |
| 7 | Trải tấm nilong trước khi đổ bê tông | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1067 | 100M2 |
| 8 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,108 | M3 |
| 9 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,676 | M3 |
| 10 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,4495 | M3 |
| 11 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0676 | 100M2 |
| 12 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 6m, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,6208 | M3 |
| 13 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1681 | 100M2 |
| 14 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5,52 | M2 |
| 15 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch ceramic 300x600mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,6 | M2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,8515 | M3 |
| 17 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,3066 | 100M2 |
| 18 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 19,298 | M2 |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,9396 | M3 |
| 20 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2458 | 100M2 |
| 21 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 25,2975 | M2 |
| 22 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,18 | M3 |
| 23 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0099 | 100M2 |
| 24 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu Trọng lượng >50 kg | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | Cái |
| 25 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan đường kính cốt thép 06mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0035 | Tấn |
| 26 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan đường kính cốt thép 08mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0025 | Tấn |
| 27 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan đường kính cốt thép 10mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0085 | Tấn |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,051 | Tấn |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=6m, đường kính cốt thép 06mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0202 | Tấn |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=6m, đường kính cốt thép 12mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1001 | Tấn |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=6m, đường kính cốt thép 06mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0606 | Tấn |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=6m, đường kính cốt thép 10mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0323 | Tấn |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=6m, đường kính cốt thép 14mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1884 | Tấn |
| 34 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=6m, đường kính cốt thép 16mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0772 | Tấn |
| 35 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=6m, đường kính cốt thép 06mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,027 | Tấn |
| 36 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=6m, đường kính cốt thép 08mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0609 | Tấn |
| 37 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 6m, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,5882 | M3 |
| 38 | Trát phần xây trên đà sê nô, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,94 | M2 |
| 39 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 6m, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,8506 | M3 |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 23,4945 | M2 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 27,9305 | M2 |
| 42 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,96 | M2 |
| 43 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch ceramic 300x600mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 66,48 | M2 |
| 44 | Ốp đá hoa cương đan lavabo | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,2 | M2 |
| 45 | Lát bậc tam cấp, vữa mác 75 gạch lát 300x300mm sỏi chống trơn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,35 | M2 |
| 46 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch lát 300x300mm sỏi chống trơn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12,775 | M2 |
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 13,1 | Mét |
| 48 | Đắp vữa xi măng chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,648 | M2 |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa Þ42 thoát tràn sê nô | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,006 | 100M |
| 50 | Lợp mái bằng Tôn lạnh mạ màu sóng vuông D:0,45mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,174 | 100M2 |
| 51 | Sản xuất xà gồ thép hộp 40*80*1,4 STK | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0688 | Tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0688 | Tấn |
| 53 | Trần tấm prima khung nhôm (TP) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 13,05 | M2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào tường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 54,365 | M2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 50,1155 | M2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 48,5523 | M2 |
| 57 | Sơn tường ngoài nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 55,9283 | M2 |
| 58 | Lắp dựng cửa đi kính mờ 5ly khung nhôm hệ 1000 (sơn tĩnh điện) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8,96 | M2 |
| 59 | Lắp dựng cửa sổ bật kính mờ 5ly khung nhôm hệ 1000 (sơn tĩnh điện) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | M2 |
| 60 | Lắp dựng khung bông cửa sắt hộp | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,92 | M2 |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn 3 nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,92 | M2 |
| 62 | Lắp dựng vách ngăn blamri nhôm hệ 1000 (sơn tĩnh điện) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,5 | M2 |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 90mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,14 | 100M |
| 64 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5,4365 | M2 |
| 65 | Ngâm xi măng 2 nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5,4365 | M2 |
| 66 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5,4365 | M2 |
| 67 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,9932 | M3 |
| 68 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,764 | M3 |
| 69 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 6m, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,8557 | M3 |
| 70 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 14,516 | M2 |
| 71 | Đắp cát nền móng công trình | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 18,26 | M3 |
| 72 | Trải tấm nilong trước khi đổ bê tông | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,09 | 100M2 |
| 73 | Bê tông nền sân, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,72 | M3 |
| R | Khu vệ sinh học sinh xây mới | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 14,5002 | M3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 11,5549 | M3 |
| 3 | Đóng cọc tràm chiều dài cọc L=2,6-2,7m Vào đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6,8445 | 100M |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8,904 | M3 |
| 5 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,104 | M3 |
| 6 | Trải tấm nilong trước khi đổ bê tông | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2629 | 100M2 |
| 7 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,014 | M3 |
| 8 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,8368 | M3 |
| 9 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0744 | 100M2 |
| 10 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 6m, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,7016 | M3 |
| 11 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1882 | 100M2 |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10,07 | M2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,7138 | M3 |
| 14 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,5987 | 100M2 |
| 15 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 32,005 | M2 |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,893 | M3 |
| 17 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1921 | 100M2 |
| 18 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 13,5982 | M2 |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0766 | Tấn |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=6m, đường kính cốt thép 06mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0216 | Tấn |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=6m, đường kính cốt thép 12mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1071 | Tấn |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=6m, đường kính cốt thép 06mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,124 | Tấn |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=6m, đường kính cốt thép 10mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0724 | Tấn |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=6m, đường kính cốt thép 14mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,4742 | Tấn |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=6m, đường kính cốt thép 06mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0429 | Tấn |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=6m, đường kính cốt thép 08mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0341 | Tấn |
| 27 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 6m, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,1049 | M3 |
| 28 | Trát bó nền, trát phần xây trên đà sê nô, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,465 | M2 |
| 29 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19, cao <=6m, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,26 | M3 |
| 30 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 6m, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8,3918 | M3 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 42,2415 | M2 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 50,6935 | M2 |
| 33 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6,4592 | M2 |
| 34 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch ceramic 300x600mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 117,055 | M2 |
| 35 | Lát bậc tam cấp, vữa mác 75 gạch lát 300x300mm sỏi chống trơn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,89 | M2 |
| 36 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch lát 300x300mm sỏi chống trơn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 32,51 | M2 |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 16,3 | Mét |
| 38 | Đắp vữa xi măng chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,63 | M2 |
| 39 | Lợp mái bằng Tôn lạnh mạ màu sóng vuông D:0,45mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,344 | 100M2 |
| 40 | Sản xuất xà gồ thép hộp 40*80*1,4 STK | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1266 | Tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1266 | Tấn |
| 42 | Trần tấm prima khung nhôm (TP) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 30,81 | M2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào tường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 95,63 | M2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 55,6732 | M2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 70,0781 | M2 |
| 46 | Sơn tường ngoài nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 81,2251 | M2 |
| 47 | Lắp dựng cửa đi kính mờ 5ly khung nhôm hệ 1000 (sơn tĩnh điện) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 19,96 | M2 |
| 48 | Lắp dựng cửa sổ bật kính mờ 5ly khung nhôm hệ 1000 (sơn tĩnh điện) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,5 | M2 |
| 49 | Lắp dựng khung bông cửa sắt hộp | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5,66 | M2 |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn 3 nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5,66 | M2 |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 90mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,08 | 100M |
| 52 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,52 | M2 |
| 53 | Ngâm nước xi măng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,52 | M2 |
| 54 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,52 | M2 |
| 55 | Trải tấm nilong trước khi đổ bê tông | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,18 | 100M2 |
| 56 | Bê tông nền sân, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,44 | M3 |
| S | TRƯỜNG THCS THÀNH LỢI | |||
| T | Cải tạo nhà vệ sinh học sinh | |||
| 1 | Tháo dỡ trần tầng 2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 30,705 | M2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 225,63 | M2 |
| 3 | Băm nhám lớp vữa trát tường, cột, trụ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 308,7 | M2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 43,32 | M2 |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Bệ xí bệt | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 18 | 1 bộ |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 11 cm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,6435 | M3 |
| 7 | Khoan lỗ sàn để gắn ống cấp, thoát nước đk >70MM | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 36 | Lỗ |
| 8 | Tháo dỡ nền gạch men hiện trạng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 87,36 | M2 |
| 9 | Cạo lớp sơn cũ trên tường, cột , dầm.... trong nhà | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 158,59 | M2 |
| 10 | Trần tấm prima khung nhôm (TP) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 92,115 | M2 |
| 11 | Lắp dựng cửa đi kính mờ 5ly khung nhôm hệ 1000 (sơn tĩnh điện) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 35,82 | M2 |
| 12 | Lắp dựng cửa sổ bật kính mờ 5ly khung nhôm hệ 1000 (sơn tĩnh điện) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7,5 | M2 |
| 13 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 15,6017 | M2 |
| 14 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch ceramic 300x600mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 312,21 | M2 |
| 15 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19, cao <=6m, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,646 | M3 |
| 16 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch lát 300x300mm sỏi chống trơn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 91,14 | M2 |
| 17 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 6m, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,774 | M3 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,925 | M2 |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,3035 | M3 |
| 20 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0775 | 100M2 |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=6m, đường kính cốt thép 06mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0206 | Tấn |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 154,57 | M2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 154,57 | M2 |
| 24 | Hút hầm tự hoại | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Hầm |
| U | Khu vệ sinh giáo viên xây mới | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10,5456 | M3 |
| 2 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,4212 | M3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8,7927 | M3 |
| 4 | Đóng cọc tràm chiều dài cọc L=2,6-2,7m Vào đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,563 | 100M |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,8777 | M3 |
| 6 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,8538 | M3 |
| 7 | Trải tấm nilong trước khi đổ bê tông | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1067 | 100M2 |
| 8 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,108 | M3 |
| 9 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,676 | M3 |
| 10 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,4495 | M3 |
| 11 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0676 | 100M2 |
| 12 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 6m, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,6208 | M3 |
| 13 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1681 | 100M2 |
| 14 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 9,12 | M2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,8515 | M3 |
| 16 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,3066 | 100M2 |
| 17 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 17,198 | M2 |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,9396 | M3 |
| 19 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2425 | 100M2 |
| 20 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 25,2975 | M2 |
| 21 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,18 | M3 |
| 22 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0099 | 100M2 |
| 23 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu Trọng lượng >50 kg | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | Cái |
| 24 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan đường kính cốt thép 06mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0048 | Tấn |
| 25 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan đường kính cốt thép 08mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0051 | Tấn |
| 26 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan đường kính cốt thép 10mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0085 | Tấn |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,051 | Tấn |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=6m, đường kính cốt thép 06mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0202 | Tấn |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=6m, đường kính cốt thép 12mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1001 | Tấn |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=6m, đường kính cốt thép 06mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0607 | Tấn |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=6m, đường kính cốt thép 10mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0326 | Tấn |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=6m, đường kính cốt thép 14mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1884 | Tấn |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=6m, đường kính cốt thép 16mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0772 | Tấn |
| 34 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=6m, đường kính cốt thép 06mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,027 | Tấn |
| 35 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=6m, đường kính cốt thép 08mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0609 | Tấn |
| 36 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 6m, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,5882 | M3 |
| 37 | Trát phần xây trên đà sê nô, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,94 | M2 |
| 38 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 6m, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,8734 | M3 |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 27,3045 | M2 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 35,5625 | M2 |
| 41 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,96 | M2 |
| 42 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch ceramic 300x600mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 56,49 | M2 |
| 43 | Ốp đá hoa cương đan lavabo | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,2 | M2 |
| 44 | Lát bậc tam cấp, vữa mác 75 gạch lát 300x300mm sỏi chống trơn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,35 | M2 |
| 45 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch lát 300x300mm sỏi chống trơn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12,775 | M2 |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 17,5 | Mét |
| 47 | Đắp vữa xi măng chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | M2 |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa Þ42 thoát tràn sê nô | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,006 | 100M |
| 49 | Lợp mái bằng Tôn lạnh mạ màu sóng vuông D:0,45mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,174 | 100M2 |
| 50 | Sản xuất xà gồ thép hộp 40*80*1,4 STK | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0688 | Tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0688 | Tấn |
| 52 | Trần tấm prima khung nhôm (TP) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 13,05 | M2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào tường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 65,807 | M2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 51,6155 | M2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 53,1123 | M2 |
| 56 | Sơn tường ngoài nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 64,3103 | M2 |
| 57 | Lắp dựng cửa đi kính mờ 5ly khung nhôm hệ 1000 (sơn tĩnh điện) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8,96 | M2 |
| 58 | Lắp dựng cửa sổ bật kính mờ 5ly khung nhôm hệ 1000 (sơn tĩnh điện) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | M2 |
| 59 | Lắp dựng khung bông cửa sắt hộp | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,92 | M2 |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn 3 nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,92 | M2 |
| 61 | Lắp dựng vách ngăn blamri nhôm hệ 1000 (sơn tĩnh điện) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,5 | M2 |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 90mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,14 | 100M |
| 63 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5,4365 | M2 |
| 64 | Ngâm nước xi măng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5,4365 | M2 |
| 65 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5,4365 | M2 |
| V | Sân | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,2298 | M3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,946 | M3 |
| 3 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 6m, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,6811 | M3 |
| 4 | Trát bó nền chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 13,244 | M2 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | M3 |
| 6 | Trải tấm nilong trước khi đổ bê tông | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2 | 100M2 |
| 7 | Bê tông nền sân, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,6 | M3 |
| W | TRƯỜNG MẦM NON TUỔI THƠ | |||
| X | Cải tạo nhà vệ sinh học sinh (điểm chính ấp Thành Quới) | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Bệ xí bệt | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 15 | 1 bộ |
| 2 | Tháo dỡ nền gạch men hiện trạng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 33,02 | M2 |
| 3 | Tháo dỡ trần nhà vệ sinh | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 32,87 | M2 |
| 4 | Cắt tường dày 100 giữa WC học sinh và giáo viên | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,28 | M3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 11 cm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,66 | M3 |
| 6 | Tháo dỡ cửa S2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 14,4 | M2 |
| 7 | Phá dỡ ô văng bê tông cốt thép | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,1 | M3 |
| 8 | Cạo lớp sơn cũ trên tường, cột , dầm.... trong nhà | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 41,615 | M2 |
| 9 | Cạo lớp sơn cũ trên tường, cột , dầm.... ngoài nhà | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 66,62 | M2 |
| 10 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,26 | M3 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 72 | M2 |
| 12 | Băm nhám lớp vữa trát tường, cột, trụ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 148,5 | M2 |
| 13 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,4749 | M3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,7612 | M3 |
| 15 | Đắp cát nền móng công trình | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12,5455 | M3 |
| 16 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,66 | M3 |
| 17 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,243 | M3 |
| 18 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,4234 | M3 |
| 19 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0252 | 100M2 |
| 20 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 6m, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,27 | M3 |
| 21 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,072 | 100M2 |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5,94 | M2 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,188 | M3 |
| 24 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2016 | 100M2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12,96 | M2 |
| 26 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 6m, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,5824 | M3 |
| 27 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 6m, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,9312 | M3 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 31,96 | M2 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 30,72 | M2 |
| 30 | Đắp vữa xi măng chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,4 | M2 |
| 31 | Lợp mái bằng Tôn lạnh mạ màu sóng vuông D:0,45mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,396 | 100M2 |
| 32 | Sản xuất xà gồ thép hộp 40*80*1,4 STK | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1424 | Tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1424 | Tấn |
| 34 | Trần tấm prima khung nhôm (TP) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 66,69 | M2 |
| 35 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch ceramic 300x600mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 187,86 | M2 |
| 36 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch lát 300x300mm sỏi chống trơn nhà vệ sinh | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 33,02 | M2 |
| 37 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch ceramic 600x600mm nhà kho | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 33,65 | M2 |
| 38 | Lắp dựng cửa đi kính mờ 5ly khung nhôm hệ 1000 (sơn tĩnh điện) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8,8 | M2 |
| 39 | Lắp dựng cửa sổ lùa khung sắt (tận dụng) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 14,4 | M2 |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn 3 nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 28,8 | M2 |
| 41 | Lắp dựng vách ngăn blamri nhôm hệ 1000 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 20,625 | M2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào tường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 170,915 | M2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 18,9 | M2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 81,785 | M2 |
| 45 | Sơn tường ngoài nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 108,03 | M2 |
| 46 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0166 | Tấn |
| 47 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=6m, đường kính cốt thép 06mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0123 | Tấn |
| 48 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=6m, đường kính cốt thép 12mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0613 | Tấn |
| 49 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=6m, đường kính cốt thép 06mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,031 | Tấn |
| 50 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=6m, đường kính cốt thép 10mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0291 | Tấn |
| 51 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=6m, đường kính cốt thép 12mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1759 | Tấn |
| Y | HỆ THỐNG ĐIỆN - NƯỚC | |||
| Z | TRƯỜNG TIỂU HỌC THÀNH LỢI A | |||
| AA | Cải tạo nhà vệ sinh học sinh (khu 1) | |||
| AB | Hệ thống nước | |||
| 1 | Lắp đặt van phao + bộ ngắt tự động | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Cái |
| 2 | Lắp đặt vòi xả tay gạt (cao cấp) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu xí xổm có thùng dội + vòi xịt (cao cấp) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8 | Bộ |
| 4 | Thùng rác vệ sinh | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8 | Cái |
| 5 | Lắp đặt lưới thu inox D200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10 | Cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ21*1,6mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,16 | 100M |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ27*1,8mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,3 | 100M |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ60*3,0mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,18 | 100M |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa Þ114*5,5mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1 | 100M |
| 10 | Lắp đặt co lơi PVC Þ114 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | Cái |
| 11 | Lắp đặt tê PVC Þ114 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cái |
| 12 | Lắp đặt co Þ60 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | Cái |
| 13 | Lắp đặt tê PVC Þ60 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | Cái |
| 14 | Lắp đặt co PVC Þ27 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | Cái |
| 15 | Lắp đặt tê PVC Þ27 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5 | Cái |
| 16 | Lắp đặt côn giảm PVC Þ27/21 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | Cái |
| 17 | Đầu răng ngoài Þ21 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 20 | Cái |
| 18 | Lắp đặt van khóa Þ27 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cái |
| AC | Hệ thống điện | |||
| 1 | Lắp đèn LED 1,2m/18W 1 bóng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | Bộ |
| 2 | Lắp đèn LED 0,6m/10W 1 bóng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt mặt đế 4 lỗ + 3 công tắc + đế nổi | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cái |
| 4 | Lắp đặt mặt đế 3 lỗ + 2 công tắc + đế nổi | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cái |
| 5 | Lắp đặt cầu chì mặt đế | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | Cái |
| 6 | Dây cáp đồng đơn CV 1x1.5mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 86 | Mét |
| 7 | Dây cáp đồng đơn CV 1x2.5mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 20 | Mét |
| 8 | Hộp nhựa vuông 25x14 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 25 | Mét |
| 9 | Lắp đặt ống ruột gà fi 25 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 30 | Mét |
| 10 | MCB 1P-20A | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Cái |
| 11 | Băng keo, đinh vít | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Lô |
| AD | Cải tạo nhà vệ sinh học sinh (khu 2) | |||
| AE | Hệ thống điện | |||
| 1 | Lắp đèn LED 1,2m/18W 1 bóng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt mặt đế 3 lỗ + 2 công tắc + đế nổi | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cái |
| 3 | Lắp đặt cầu chì mặt đế | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cái |
| 4 | Dây cáp đồng đơn CV 1x1.5mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 40 | Mét |
| 5 | Hộp nhựa vuông 25x14 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10 | Mét |
| 6 | Lắp đặt ống ruột gà fi 25 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 15 | Mét |
| 7 | MCB 1P-20A | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Cái |
| 8 | Băng keo, đinh vít | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Lô |
| AF | Hệ thống nước | |||
| 1 | Lắp đặt vòi xả tay gạt (cao cấp) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 9 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí xổm có thùng dội + vòi xịt (cao cấp) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8 | Bộ |
| 3 | Thùng rác vệ sinh | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8 | Cái |
| 4 | Lắp đặt lưới thu inox D200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12 | Cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ21*1,6mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,08 | 100M |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ27*1,8mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,16 | 100M |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ60*3,0mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2 | 100M |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa Þ114*5,5mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,08 | 100M |
| 9 | Lắp đặt co PVC Þ114 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | Cái |
| 10 | Lắp đặt tê PVC Þ114 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cái |
| 11 | Lắp đặt co lơi PVC Þ114 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | Cái |
| 12 | Lắp đặt co Þ60 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5 | Cái |
| 13 | Lắp đặt tê PVC Þ60 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cái |
| 14 | Lắp đặt co PVC Þ27 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5 | Cái |
| 15 | Lắp đặt tê PVC Þ27 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | Cái |
| 16 | Lắp đặt côn giảm PVC Þ27/21 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | Cái |
| 17 | Đầu răng ngoài Þ21 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 17 | Cái |
| 18 | Lắp đặt van khóa Þ27 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cái |
| AG | Cải tạo nhà vệ sinh giáo viên | |||
| AH | Hệ thống điện | |||
| 1 | Lắp đèn LED 0,6m/10W 1 bóng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt mặt đế 3 lỗ + 2 công tắc + đế nổi | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Cái |
| 3 | Lắp đặt mặt đế 2 lỗ + 1 công tắc + đế nổi | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | Cái |
| 4 | Lắp đặt cầu chì mặt đế | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | Cái |
| 5 | Dây cáp đồng đơn CV 1x1.5mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 40 | Mét |
| 6 | Dây cáp đồng đơn CV 1x2.5mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 30 | Mét |
| 7 | Hộp nhựa vuông 25x14 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 20 | Mét |
| 8 | Lắp đặt ống ruột gà fi 25 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 30 | Mét |
| 9 | MCB 1P-20A | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Cái |
| 10 | Băng keo, đinh vít | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Lô |
| AI | Hệ thống nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi xả (cao cấp) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt lavabo sứ có chân + vòi rửa (cao cấp) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi xả tay gạt (cao cấp) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt (cao cấp) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | Bộ |
| 5 | Thùng rác vệ sinh | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | Cái |
| 6 | Lắp đặt lưới thu inox D200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5 | Cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ21*1,6mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,08 | 100M |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ27*1,8mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,15 | 100M |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ60*3,0mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,08 | 100M |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa Þ114*5,5mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,04 | 100M |
| 11 | Lắp đặt co PVC Þ114 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cái |
| 12 | Lắp đặt co lơi PVC Þ114 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cái |
| 13 | Lắp đặt co Þ60 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | Cái |
| 14 | Lắp đặt tê PVC Þ60 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | Cái |
| 15 | Lắp đặt co lơi Þ60 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | Cái |
| 16 | Lắp đặt co PVC Þ27 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5 | Cái |
| 17 | Lắp đặt tê PVC Þ27 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | Cái |
| 18 | Lắp đặt côn giảm PVC Þ27/21 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5 | Cái |
| 19 | Đầu răng ngoài Þ21 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10 | Cái |
| 20 | Lắp đặt van khóa Þ27 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cái |
| AJ | TRƯỜNG TIỂU HỌC THÀNH LỢI B | |||
| AK | Cải tạo nhà vệ sinh giáo viên (ấp Thành Nhân) | |||
| AL | Hệ thống điện | |||
| 1 | Lắp đèn LED 0,6m/10W 1 bóng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt mặt đế 2 lỗ + 1 công tắc + đế nổi | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cái |
| 3 | Lắp đặt cầu chì mặt đế | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cái |
| 4 | Dây cáp đồng đơn CV 1x1.5mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 15 | Mét |
| 5 | Dây cáp đồng đơn CV 1x2.5mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 20 | Mét |
| 6 | Hộp nhựa vuông 25x14 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | Mét |
| 7 | Lắp đặt ống ruột gà fi 25 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10 | Mét |
| 8 | MCB 1P-20A | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Cái |
| 9 | Băng keo, đinh vít | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Lô |
| AM | Hệ thống nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi xả (cao cấp) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt lavabo sứ đặt âm + vòi rửa (cao cấp) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt lavabo sứ có chân + vòi rửa (cao cấp) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi xả tay gạt (cao cấp) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt (cao cấp) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Bộ |
| 6 | Thùng rác vệ sinh | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cái |
| 7 | Lắp đặt lưới thu inox D200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5 | Cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ21*1,6mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,06 | 100M |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ27*1,8mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2 | 100M |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ60*3,0mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,16 | 100M |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa Þ114*5,5mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,08 | 100M |
| 12 | Lắp đặt co PVC Þ114 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cái |
| 13 | Lắp đặt co lơi PVC Þ114 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cái |
| 14 | Lắp đặt co Þ60 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | Cái |
| 15 | Lắp đặt tê PVC Þ60 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | Cái |
| 16 | Lắp đặt co lơi Þ60 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cái |
| 17 | Lắp đặt co PVC Þ27 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5 | Cái |
| 18 | Lắp đặt tê PVC Þ27 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | Cái |
| 19 | Lắp đặt côn giảm PVC Þ27/21 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | Cái |
| 20 | Đầu răng ngoài Þ21 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7 | Cái |
| 21 | Lắp đặt van khóa Þ27 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cái |
| AN | Cải tạo nhà vệ sinh học sinh (ấp Thành Nhân) | |||
| AO | Hệ thống điện | |||
| 1 | Lắp đèn LED 0,6m/10W 1 bóng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt mặt đế 2 lỗ + 1 công tắc + đế nổi | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | Cái |
| 3 | Lắp đặt cầu chì mặt đế | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | Cái |
| 4 | Dây cáp đồng đơn CV 1x1.5mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 20 | Mét |
| 5 | Dây cáp đồng đơn CV 1x2.5mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 15 | Mét |
| 6 | Hộp nhựa vuông 25x14 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10 | Mét |
| 7 | Lắp đặt ống ruột gà fi 25 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 15 | Mét |
| 8 | MCB 1P-20A | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Cái |
| 9 | Băng keo, đinh vít | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Lô |
| AP | Hệ thống nước | |||
| 1 | Lắp đặt bồn inox 1000 lít + phụ kiện | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Cái |
| 2 | Lắp đặt van phao + bộ ngắt tự động | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Cái |
| 3 | Lắp đặt vòi xả tay gạt (cao cấp) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu xí xổm có thùng dội + vòi xịt (cao cấp) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | Bộ |
| 5 | Thùng rác vệ sinh | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | Cái |
| 6 | Lắp đặt lưới thu inox D200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | Cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ21*1,6mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,06 | 100M |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ27*1,8mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2 | 100M |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ60*3,0mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,12 | 100M |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa Þ114*5,5mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,06 | 100M |
| 11 | Lắp đặt co PVC Þ114 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cái |
| 12 | Lắp đặt tê PVC Þ114 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cái |
| 13 | Lắp đặt co lơi PVC Þ114 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cái |
| 14 | Lắp đặt co Þ60 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | Cái |
| 15 | Lắp đặt tê PVC Þ60 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cái |
| 16 | Lắp đặt co PVC Þ27 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | Cái |
| 17 | Lắp đặt tê PVC Þ27 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | Cái |
| 18 | Lắp đặt côn giảm PVC Þ27/21 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5 | Cái |
| 19 | Đầu răng ngoài Þ21 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 11 | Cái |
| 20 | Lắp đặt van khóa Þ27 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cái |
| AQ | Xây dựng nhà vệ sinh học sinh (ấp Thành Ninh 2) | |||
| AR | Hệ thống điện | |||
| 1 | Lắp đèn LED 0,6m/10W 1 bóng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt mặt đế 3 lỗ + 2 công tắc + đế nổi | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Cái |
| 3 | Lắp đặt mặt đế 2 lỗ + 1 công tắc + đế nổi | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | Cái |
| 4 | Lắp đặt cầu chì mặt đế | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | Cái |
| 5 | Dây cáp đồng đơn CV 1x1.5mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 50 | Mét |
| 6 | Dây cáp đồng đơn CV 1x2.5mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 30 | Mét |
| 7 | Hộp nhựa vuông 25x14 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 15 | Mét |
| 8 | Lắp đặt ống ruột gà fi 25 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 20 | Mét |
| 9 | MCB 1P-20A | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Cái |
| 10 | Băng keo, đinh vít | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Lô |
| AS | Hệ thống nước | |||
| 1 | Lắp đặt vòi xả tay gạt (cao cấp) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 9 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí xổm có thùng dội + vòi xịt (cao cấp) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | Bộ |
| 3 | Thùng rác vệ sinh | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | Cái |
| 4 | Lắp đặt lưới thu inox D200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7 | Cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ21*1,6mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,08 | 100M |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ27*1,8mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,18 | 100M |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ60*3,0mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,16 | 100M |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ90*4,3mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1 | 100M |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa Þ114*5,5mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,08 | 100M |
| 10 | Lắp đặt co PVC Þ114 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cái |
| 11 | Lắp đặt tê PVC Þ114 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Cái |
| 12 | Lắp đặt co lơi PVC Þ114 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cái |
| 13 | Lắp đặt co PVC Þ90 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | Cái |
| 14 | Lắp đặt co Þ60 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5 | Cái |
| 15 | Lắp đặt tê PVC Þ60 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cái |
| 16 | Lắp đặt co lơi Þ60 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cái |
| 17 | Lắp đặt co PVC Þ27 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | Cái |
| 18 | Lắp đặt tê PVC Þ27 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cái |
| 19 | Lắp đặt côn giảm PVC Þ27/21 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7 | Cái |
| 20 | Đầu răng ngoài Þ21 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12 | Cái |
| 21 | Lắp đặt van khóa Þ27 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cái |
| AT | TRƯỜNG TIỂU HỌC THÀNH LỢI C | |||
| AU | Cải tạo nhà vệ sinh học sinh | |||
| AV | Hệ thống điện | |||
| 1 | Lắp đèn LED 0,6m/10W 1 bóng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8 | Bộ |
| 2 | Lắp đèn LED 1,2m/18W 1 bóng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt mặt đế 3 lỗ + 2 công tắc + đế nổi | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | Cái |
| 4 | Lắp đặt mặt đế 2 lỗ + 1 công tắc + đế nổi | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cái |
| 5 | Lắp đặt cầu chì mặt đế | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | Cái |
| 6 | Dây cáp đồng đơn CV 1x1.5mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 110 | Mét |
| 7 | Dây cáp đồng đơn CV 1x2.5mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 30 | Mét |
| 8 | Hộp nhựa vuông 25x14 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 20 | Mét |
| 9 | Lắp đặt ống ruột gà fi 25 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 30 | Mét |
| 10 | MCB 1P-20A | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Cái |
| 11 | Băng keo, đinh vít | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Lô |
| AW | Hệ thống nước | |||
| 1 | Lắp đặt vòi xả tay gạt (cao cấp) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 11 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí xổm có thùng dội + vòi xịt (cao cấp) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8 | Bộ |
| 3 | Thùng rác vệ sinh | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8 | Cái |
| 4 | Lắp đặt lưới thu inox D200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12 | Cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ21*1,6mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,08 | 100M |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ27*1,8mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2 | 100M |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ60*3,0mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,12 | 100M |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ90*4,3mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1 | 100M |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa Þ114 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,08 | 100M |
| 10 | Lắp đặt co PVC Þ114 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | Cái |
| 11 | Lắp đặt tê PVC Þ114 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cái |
| 12 | Lắp đặt co lơi PVC Þ114 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | Cái |
| 13 | Lắp đặt co PVC Þ90 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cái |
| 14 | Lắp đặt giảm PVC Þ90/60 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cái |
| 15 | Lắp đặt co Þ60 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | Cái |
| 16 | Lắp đặt tê PVC Þ60 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cái |
| 17 | Lắp đặt co PVC Þ27 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5 | Cái |
| 18 | Lắp đặt tê PVC Þ27 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | Cái |
| 19 | Lắp đặt côn giảm PVC Þ27/21 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | Cái |
| 20 | Đầu răng ngoài Þ21 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 20 | Cái |
| 21 | Lắp đặt van khóa Þ27 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cái |
| AX | Cải tạo nhà vệ sinh học giáo viên | |||
| AY | Hệ thống điện | |||
| 1 | Lắp đèn LED 0,6m/10W 1 bóng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt mặt đế 3 lỗ + 2 công tắc + đế nổi | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cái |
| 3 | Lắp đặt mặt đế 2 lỗ + 1 công tắc + đế nổi | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cái |
| 4 | Lắp đặt cầu chì mặt đế | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | Cái |
| 5 | Dây cáp đồng đơn CV 1x1.5mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 40 | Mét |
| 6 | Dây cáp đồng đơn CV 1x2.5mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 25 | Mét |
| 7 | Hộp nhựa vuông 25x14 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 15 | Mét |
| 8 | Lắp đặt ống ruột gà fi 25 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 20 | Mét |
| 9 | MCB 1P-20A | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Cái |
| 10 | Băng keo, đinh vít | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Lô |
| AZ | Hệ thống nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi xả (cao cấp) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt lavabo sứ có chân + vòi rửa (cao cấp) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi xả tay gạt (cao cấp) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt (cao cấp) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Bộ |
| 5 | Thùng rác vệ sinh | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cái |
| 6 | Lắp đặt lưới thu inox D200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | Cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ21*1,6mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,08 | 100M |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ27*1,8mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2 | 100M |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ60*3,0mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,12 | 100M |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa Þ114*5,5mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,04 | 100M |
| 11 | Lắp đặt co PVC Þ114 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | Cái |
| 12 | Lắp đặt co lơi PVC Þ114 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cái |
| 13 | Lắp đặt co Þ60 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | Cái |
| 14 | Lắp đặt tê PVC Þ60 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | Cái |
| 15 | Lắp đặt co lơi Þ60 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | Cái |
| 16 | Lắp đặt co PVC Þ27 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5 | Cái |
| 17 | Lắp đặt tê PVC Þ27 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | Cái |
| 18 | Lắp đặt côn giảm PVC Þ27/21 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | Cái |
| 19 | Đầu răng ngoài Þ21 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8 | Cái |
| 20 | Lắp đặt van khóa Þ27 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cái |
| BA | TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ THÀNH ĐÔNG | |||
| BB | Cải tạo nhà vệ sinh học sinh | |||
| BC | Hệ thống điện | |||
| 1 | Lắp đèn LED 1,2m/18W 1 bóng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt mặt đế 3 lỗ + 2 công tắc + đế nổi | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | Cái |
| 3 | Lắp đặt cầu chì mặt đế | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | Cái |
| 4 | Dây cáp đồng đơn CV 1x1.5mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 80 | Mét |
| 5 | Dây cáp đồng đơn CV 1x2.5mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 40 | Mét |
| 6 | Hộp nhựa vuông 25x14 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 30 | Mét |
| 7 | Lắp đặt ống ruột gà fi 25 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 35 | Mét |
| 8 | MCB 1P-20A | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Cái |
| 9 | Băng keo, đinh vít | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Lô |
| BD | Hệ thống nước | |||
| 1 | Lắp đặt vòi xả tay gạt (cao cấp) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí xổm có thùng dội + vòi xịt (cao cấp) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 14 | Bộ |
| 3 | Thùng rác vệ sinh | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 14 | Cái |
| 4 | Lắp đặt lưới thu inox D200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 16 | Cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ21*1,6mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,08 | 100M |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ27*1,8mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,35 | 100M |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ60*3,0mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,22 | 100M |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ90*4,3mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,04 | 100M |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa Þ114*5,5mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,04 | 100M |
| 10 | Lắp đặt co PVC Þ114 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | Cái |
| 11 | Lắp đặt tê PVC Þ114 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | Cái |
| 12 | Lắp đặt co lơi PVC Þ114 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8 | Cái |
| 13 | Lắp đặt co PVC Þ90 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cái |
| 14 | Lắp đặt co Þ60 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5 | Cái |
| 15 | Lắp đặt tê PVC Þ60 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7 | Cái |
| 16 | Lắp đặt co lơi Þ60 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | Cái |
| 17 | Lắp đặt co PVC Þ27 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 9 | Cái |
| 18 | Lắp đặt tê PVC Þ27 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | Cái |
| 19 | Lắp đặt côn giảm PVC Þ27/21 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | Cái |
| 20 | Đầu răng ngoài Þ21 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 24 | Cái |
| 21 | Lắp đặt van khóa Þ27 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cái |
| BE | Cải tạo nhà vệ sinh giáo viên | |||
| BF | Hệ thống điện | |||
| 1 | Lắp đèn LED 0,6m/10W 1 bóng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt mặt đế 3 lỗ + 2 công tắc + đế nổi | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cái |
| 3 | Lắp đặt mặt đế 2 lỗ + 1 công tắc + đế nổi | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cái |
| 4 | Lắp đặt cầu chì mặt đế | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | Cái |
| 5 | Dây cáp đồng đơn CV 1x1.5mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 40 | Mét |
| 6 | Dây cáp đồng đơn CV 1x2.5mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 25 | Mét |
| 7 | Hộp nhựa vuông 25x14 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 15 | Mét |
| 8 | Lắp đặt ống ruột gà fi 25 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 20 | Mét |
| 9 | MCB 1P-20A | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Cái |
| 10 | Băng keo, đinh vít | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Lô |
| BG | Hệ thống nước | |||
| 1 | Lắp đặt lavabo sứ có chân + vòi rửa (cao cấp) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt (cao cấp) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi tắm hương sen (cao cấp) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi xả tay gạt (cao cấp) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Bộ |
| 5 | Thùng rác vệ sinh | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cái |
| 6 | Lắp đặt lưới thu inox D200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | Cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ21*1,6mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,08 | 100M |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ27*1,8mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,16 | 100M |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ60*3,0mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,08 | 100M |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ90*4,3mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,04 | 100M |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa Þ114*5,5mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,04 | 100M |
| 12 | Lắp đặt co PVC Þ114 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cái |
| 13 | Lắp đặt tê PVC Þ114 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Cái |
| 14 | Lắp đặt co lơi PVC Þ114 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | Cái |
| 15 | Lắp đặt co Þ60 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | Cái |
| 16 | Lắp đặt tê PVC Þ60 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cái |
| 17 | Lắp đặt co lơi Þ60 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | Cái |
| 18 | Lắp đặt co PVC Þ27 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | Cái |
| 19 | Lắp đặt tê PVC Þ27 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | Cái |
| 20 | Lắp đặt côn giảm PVC Þ27/21 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8 | Cái |
| 21 | Đầu răng ngoài Þ21 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8 | Cái |
| 22 | Lắp đặt van khóa Þ27 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cái |
| BH | Xây dựng nhà vệ sinh giáo viên | |||
| BI | Hệ thống điện | |||
| 1 | Lắp đèn LED 0,6m/10W 1 bóng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt mặt đế 3 lỗ + 2 công tắc + đế nổi | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Cái |
| 3 | Lắp đặt mặt đế 2 lỗ + 1 công tắc + đế nổi | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | Cái |
| 4 | Lắp đặt cầu chì mặt đế | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | Cái |
| 5 | Dây cáp đồng đơn CV 1x1.5mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 50 | Mét |
| 6 | Dây cáp đồng đơn CV 1x2.5mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 30 | Mét |
| 7 | Hộp nhựa vuông 25x14 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 15 | Mét |
| 8 | Lắp đặt ống ruột gà fi 25 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 20 | Mét |
| 9 | MCB 1P-20A | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Cái |
| 10 | Băng keo, đinh vít | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Lô |
| BJ | Hệ thống nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi xả (cao cấp) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi tắm hương sen (cao cấp) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt lavabo sứ có chân + vòi rửa (cao cấp) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi xả tay gạt (cao cấp) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt (cao cấp) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Bộ |
| 6 | Thùng rác vệ sinh | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cái |
| 7 | Lắp đặt lưới thu inox D200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | Cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ21*1,6mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,08 | 100M |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ27*1,8mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2 | 100M |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ60*3,0mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,16 | 100M |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ90*4,3mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1 | 100M |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa Þ114*5,5mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,08 | 100M |
| 13 | Lắp đặt co PVC Þ114 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cái |
| 14 | Lắp đặt tê PVC Þ114 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Cái |
| 15 | Lắp đặt co lơi PVC Þ114 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cái |
| 16 | Lắp đặt co PVC Þ90 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cái |
| 17 | Lắp đặt co Þ60 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5 | Cái |
| 18 | Lắp đặt tê PVC Þ60 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cái |
| 19 | Lắp đặt co lơi Þ60 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cái |
| 20 | Lắp đặt co PVC Þ27 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8 | Cái |
| 21 | Lắp đặt tê PVC Þ27 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cái |
| 22 | Lắp đặt côn giảm PVC Þ27/21 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7 | Cái |
| 23 | Đầu răng ngoài Þ21 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7 | Cái |
| 24 | Lắp đặt van khóa Þ27 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cái |
| BK | Xây dựng nhà vệ sinh học sinh | |||
| BL | Hệ thống điện | |||
| 1 | Lắp đèn LED 1,2m/18W 1 bóng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt mặt đế 3 lỗ + 2 công tắc + đế nổi | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cái |
| 3 | Lắp đặt cầu chì mặt đế | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cái |
| 4 | Dây cáp đồng đơn CV 1x1.5mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 40 | Mét |
| 5 | Dây cáp đồng đơn CV 1x2.5mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 40 | Mét |
| 6 | Hộp nhựa vuông 25x14 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 15 | Mét |
| 7 | Lắp đặt ống ruột gà fi 25 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 20 | Mét |
| 8 | MCB 1P-20A | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Cái |
| 9 | Băng keo, đinh vít | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Lô |
| BM | Hệ thống nước | |||
| 1 | Lắp đặt vòi xả tay gạt (cao cấp) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí xổm có thùng dội + vòi xịt (cao cấp) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10 | Bộ |
| 3 | Thùng rác vệ sinh | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10 | Cái |
| 4 | Lắp đặt lưới thu inox D200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 13 | Cái |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi xả (cao cấp) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ21*1,6mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2 | 100M |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ27*1,8mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,28 | 100M |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ60*3,0mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,24 | 100M |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ90*4,3mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2 | 100M |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa Þ114*5,5mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,12 | 100M |
| 11 | Lắp đặt co PVC Þ114 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | Cái |
| 12 | Lắp đặt tê PVC Þ114 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | Cái |
| 13 | Lắp đặt co lơi PVC Þ114 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8 | Cái |
| 14 | Lắp đặt co PVC Þ90 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cái |
| 15 | Lắp đặt co Þ60 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8 | Cái |
| 16 | Lắp đặt tê PVC Þ60 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | Cái |
| 17 | Lắp đặt co lơi Þ60 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cái |
| 18 | Lắp đặt co PVC Þ27 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12 | Cái |
| 19 | Lắp đặt tê PVC Þ27 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7 | Cái |
| 20 | Lắp đặt côn giảm PVC Þ27/21 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10 | Cái |
| 21 | Đầu răng ngoài Þ21 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 20 | Cái |
| 22 | Lắp đặt van khóa Þ27 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cái |
| BN | TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ THÀNH LỢI | |||
| BO | Cải tạo nhà vệ sinh học sinh | |||
| BP | Hệ thống điện | |||
| 1 | Lắp đèn LED 0,6m/10W 1 bóng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 36 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt mặt đế 2 lỗ + 1 công tắc + đế nổi | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | Cái |
| 3 | Lắp đặt mặt đế 3 lỗ + 2 công tắc + đế nổi | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 15 | Cái |
| 4 | Lắp đặt cầu chì mặt đế | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 21 | Cái |
| 5 | Dây cáp đồng đơn CV 1x1.5mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 270 | Mét |
| 6 | Dây cáp đồng đơn CV 1x2.5mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 120 | Mét |
| 7 | Hộp nhựa vuông 25x14 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 90 | Mét |
| 8 | Lắp đặt ống ruột gà fi 25 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 120 | Mét |
| 9 | MCB 1P-20A | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | Cái |
| 10 | Băng keo, đinh vít | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Lô |
| BQ | Hệ thống nước | |||
| 1 | Lắp đặt vòi xả tay gạt (cao cấp) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 18 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí xổm có thùng dội + vòi xịt (cao cấp) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 18 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt bồn inox 1000 lít + phụ kiện | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Cái |
| 4 | Motuer 1HP bơm lên bồn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Cái |
| 5 | Lắp đặt van phao + bộ ngắt tự động | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Cái |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi xả (cao cấp) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 9 | Bộ |
| 7 | Thùng rác vệ sinh | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 18 | Cái |
| 8 | Lắp đặt lưới thu inox D200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 24 | Cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ21*1,6mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,3 | 100M |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ27*1,8mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,6 | 100M |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ60*3,0mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,24 | 100M |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ90*4,3mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,6 | 100M |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa Þ114*5,5mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,4 | 100M |
| 14 | Lắp đặt co PVC Þ114 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | Cái |
| 15 | Lắp đặt tê PVC Þ114 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | Cái |
| 16 | Lắp đặt co lơi PVC Þ114 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | Cái |
| 17 | Lắp đặt co PVC Þ90 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7 | Cái |
| 18 | Lắp đặt tê PVC Þ90 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5 | Cái |
| 19 | Lắp đặt giảm PVC Þ90/60 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8 | Cái |
| 20 | Lắp đặt co Þ60 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | Cái |
| 21 | Lắp đặt tê PVC Þ60 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | Cái |
| 22 | Lắp đặt co lơi Þ60 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | Cái |
| 23 | Lắp đặt co PVC Þ27 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8 | Cái |
| 24 | Lắp đặt tê PVC Þ27 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5 | Cái |
| 25 | Lắp đặt côn giảm PVC Þ27/21 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12 | Cái |
| 26 | Đầu răng ngoài Þ21 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 36 | Cái |
| 27 | Lắp đặt van khóa Þ27 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cái |
| BR | Xây dựng nhà vệ sinh giáo viên | |||
| BS | Hệ thống điện | |||
| 1 | Lắp đèn LED 0,6m/10W 1 bóng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt mặt đế 3 lỗ + 2 công tắc + đế nổi | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Cái |
| 3 | Lắp đặt mặt đế 2 lỗ + 1 công tắc + đế nổi | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | Cái |
| 4 | Lắp đặt cầu chì mặt đế | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | Cái |
| 5 | Dây cáp đồng đơn CV 1x1.5mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 50 | Mét |
| 6 | Dây cáp đồng đơn CV 1x2.5mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 30 | Mét |
| 7 | Hộp nhựa vuông 25x14 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 15 | Mét |
| 8 | Lắp đặt ống ruột gà fi 25 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 20 | Mét |
| 9 | MCB 1P-20A | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Cái |
| 10 | Băng keo, đinh vít | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Lô |
| BT | Hệ thống nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi xả (cao cấp) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi tắm hương sen (cao cấp) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt lavabo sứ có chân + vòi rửa (cao cấp) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi xả tay gạt (cao cấp) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt (cao cấp) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Bộ |
| 6 | Thùng rác vệ sinh | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cái |
| 7 | Lắp đặt lưới thu inox D200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | Cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ21*1,6mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,08 | 100M |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ27*1,8mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2 | 100M |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ60*3,0mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,16 | 100M |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ90*4,3mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1 | 100M |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa Þ114*5,5mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,08 | 100M |
| 13 | Lắp đặt co PVC Þ114 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cái |
| 14 | Lắp đặt tê PVC Þ114 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Cái |
| 15 | Lắp đặt co lơi PVC Þ114 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cái |
| 16 | Lắp đặt co PVC Þ90 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cái |
| 17 | Lắp đặt co Þ60 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5 | Cái |
| 18 | Lắp đặt tê PVC Þ60 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cái |
| 19 | Lắp đặt co lơi Þ60 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cái |
| 20 | Lắp đặt co PVC Þ27 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8 | Cái |
| 21 | Lắp đặt tê PVC Þ27 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cái |
| 22 | Lắp đặt côn giảm PVC Þ27/21 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7 | Cái |
| 23 | Đầu răng ngoài Þ21 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7 | Cái |
| 24 | Lắp đặt van khóa Þ27 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cái |
| BU | 6. TRƯỜNG MẦM NON TUỔI THƠ | |||
| BV | A. Cải tạo nhà vệ sinh học sinh | |||
| BW | Hệ thống điện | |||
| 1 | Lắp đèn LED 0,6m/10W 1 bóng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 15 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt mặt đế 2 lỗ + 1 công tắc + đế nổi | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5 | Cái |
| 3 | Lắp đặt mặt đế 3 lỗ + 2 công tắc + đế nổi | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5 | Cái |
| 4 | Lắp đặt cầu chì mặt đế | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10 | Cái |
| 5 | Dây cáp đồng đơn CV 1x1.5mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 130 | Mét |
| 6 | Dây cáp đồng đơn CV 1x2.5mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 100 | Mét |
| 7 | Hộp nhựa vuông 25x14 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 25 | Mét |
| 8 | Lắp đặt ống ruột gà fi 25 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 20 | Mét |
| 9 | MCB 1P-20A | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5 | Cái |
| 10 | Băng keo, đinh vít | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Lô |
| BX | Hệ thống nước | |||
| 1 | Lắp đặt lavabo sứ có chân + vòi rửa (cao cấp) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi tắm hương sen (cao cấp) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi xả tay gạt (cao cấp) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ + vòi xịt (cao cấp) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 20 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu xí bệt lớn + vòi xịt (cao cấp) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5 | Bộ |
| 6 | Thùng rác vệ sinh | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5 | Cái |
| 7 | Lắp đặt lưới thu inox D200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5 | Cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ21*1,6mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,3 | 100M |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ27*1,8mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,6 | 100M |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ60*3,0mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,25 | 100M |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ90*4,3mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,45 | 100M |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa Þ114*5,5mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,4 | 100M |
| 13 | Lắp đặt co PVC Þ114 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7 | Cái |
| 14 | Lắp đặt tê PVC Þ114 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | Cái |
| 15 | Lắp đặt co lơi PVC Þ114 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8 | Cái |
| 16 | Lắp đặt co PVC Þ90 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | Cái |
| 17 | Lắp đặt tê PVC Þ90 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | Cái |
| 18 | Lắp đặt giảm PVC Þ90/60 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 20 | Cái |
| 19 | Lắp đặt co Þ60 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | Cái |
| 20 | Lắp đặt co PVC Þ27 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12 | Cái |
| 21 | Lắp đặt tê PVC Þ27 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10 | Cái |
| 22 | Lắp đặt côn giảm PVC Þ27/21 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 35 | Cái |
| 23 | Đầu răng ngoài Þ21 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 35 | Cái |
| 24 | Lắp đặt van khóa Þ27 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5 | Cái |
| BY | ĐÀI NƯỚC | |||
| BZ | TRƯỜNG TIỂU HỌC THÀNH LỢI A | |||
| CA | Xây dựng đài nước (khu 2) | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,5272 | M3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,324 | M3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,28 | M3 |
| 4 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,064 | 100M2 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,002 | Tấn |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,022 | Tấn |
| 7 | Sắt neo móng fi 16 (4 đai) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12,624 | Kg |
| 8 | Thép L50*50*5 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 88,9 | Kg |
| 9 | Thép L40*40*4 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 86,9 | Kg |
| 10 | Thép bản dày 8 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 80 | Kg |
| 11 | Sản xuất khung đài nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2558 | Tấn |
| 12 | Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ đài nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2558 | Tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn 3 nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12,288 | M2 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ27*1,8mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2 | 100M |
| 15 | Lắp đặt co PVC Þ27 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5 | Cái |
| 16 | Lắp đặt tê PVC Þ27 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | Cái |
| 17 | Lắp đặt van khóa Þ27 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Cái |
| 18 | Lắp đặt bồn inox 1000 lít | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Cái |
| 19 | Lắp đặt bồn inox 700 lít | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Cái |
| 20 | Lắp đặt van phao + bộ ngắt tự động | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cái |
| 21 | Motuer 1HP + thùng tol có nắp đậy (0,5*0,5*0,5) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Cái |
| 22 | Dây cáp đồng đơn CV 1x1.5mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 30 | Mét |
| CB | TRƯỜNG TIỂU HỌC THÀNH LỢI B | |||
| CC | Xây dựng đài nước (ấp Thành Ninh 2) | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,5272 | M3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,324 | M3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,28 | M3 |
| 4 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,064 | 100M2 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,002 | Tấn |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,022 | Tấn |
| 7 | Sắt neo móng fi 16 (4 đai) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12,624 | Kg |
| 8 | Thép L50*50*5 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 88,9 | Kg |
| 9 | Thép L40*40*4 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 86,9 | Kg |
| 10 | Thép bản dày 8 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 80 | Kg |
| 11 | Sản xuất khung đài nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2558 | Tấn |
| 12 | Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ đài nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2558 | Tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn 3 nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12,288 | M2 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ27*1,8mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2 | 100M |
| 15 | Lắp đặt co PVC Þ27 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5 | Cái |
| 16 | Lắp đặt tê PVC Þ27 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | Cái |
| 17 | Lắp đặt van khóa Þ27 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Cái |
| 18 | Lắp đặt bồn inox 1000 lít | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Cái |
| 19 | Lắp đặt bồn inox 700 lít | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Cái |
| 20 | Lắp đặt van phao + bộ ngắt tự động | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cái |
| 21 | Motuer 1HP + thùng tol có nắp đậy (0,5*0,5*0,5) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Cái |
| 22 | Dây cáp đồng đơn CV 1x1.5mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 30 | Mét |
| CD | TRƯỜNG TIỂU HỌC THÀNH LỢI C | |||
| CE | Xây dựng đài nước | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,5272 | M3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,324 | M3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,28 | M3 |
| 4 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,064 | 100M2 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,002 | Tấn |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,022 | Tấn |
| 7 | Sắt neo móng fi 16 (4 đai) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12,624 | Kg |
| 8 | Thép L50*50*5 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 88,9 | Kg |
| 9 | Thép L40*40*4 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 86,9 | Kg |
| 10 | Thép bản dày 8 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 80 | Kg |
| 11 | Sản xuất khung đài nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2558 | Tấn |
| 12 | Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ đài nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2558 | Tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn 3 nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12,288 | M2 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ27*1,8mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2 | 100M |
| 15 | Lắp đặt co PVC Þ27 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5 | Cái |
| 16 | Lắp đặt tê PVC Þ27 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | Cái |
| 17 | Lắp đặt van khóa Þ27 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Cái |
| 18 | Lắp đặt bồn inox 1000 lít | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Cái |
| 19 | Lắp đặt bồn inox 700 lít | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Cái |
| 20 | Lắp đặt van phao + bộ ngắt tự động | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cái |
| 21 | Motuer 1HP + thùng tol có nắp đậy (0,5*0,5*0,5) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Cái |
| 22 | Dây cáp đồng đơn CV 1x1.5mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 30 | Mét |
| CF | TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ THÀNH ĐÔNG | |||
| CG | Xây dựng đài nước (khu vệ sinh học sinh) | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,5272 | M3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,324 | M3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,28 | M3 |
| 4 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,064 | 100M2 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,002 | Tấn |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,022 | Tấn |
| 7 | Sắt neo móng fi 16 (4 đai) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12,624 | Kg |
| 8 | Thép L50*50*5 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 88,9 | Kg |
| 9 | Thép L40*40*4 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 86,9 | Kg |
| 10 | Thép bản dày 8 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 80 | Kg |
| 11 | Sản xuất khung đài nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2558 | Tấn |
| 12 | Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ đài nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2558 | Tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn 3 nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12,288 | M2 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ27*1,8mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2 | 100M |
| 15 | Lắp đặt co PVC Þ27 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5 | Cái |
| 16 | Lắp đặt tê PVC Þ27 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | Cái |
| 17 | Lắp đặt van khóa Þ27 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Cái |
| 18 | Lắp đặt bồn inox 1000 lít | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Cái |
| 19 | Lắp đặt bồn inox 700 lít | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Cái |
| 20 | Lắp đặt van phao + bộ ngắt tự động | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cái |
| 21 | Motuer 1HP + thùng tol có nắp đậy (0,5*0,5*0,5) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Cái |
| 22 | Dây cáp đồng đơn CV 1x1.5mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 30 | Mét |
| CH | Xây dựng đài nước (khu vệ sinh giáo viên) | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,5272 | M3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,324 | M3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,28 | M3 |
| 4 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,064 | 100M2 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,002 | Tấn |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,022 | Tấn |
| 7 | Sắt neo móng fi 16 (4 đai) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12,624 | Kg |
| 8 | Thép L50*50*5 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 88,9 | Kg |
| 9 | Thép L40*40*4 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 86,9 | Kg |
| 10 | Thép bản dày 8 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 80 | Kg |
| 11 | Sản xuất khung đài nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2558 | Tấn |
| 12 | Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ đài nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2558 | Tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn 3 nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12,288 | M2 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ27*1,8mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2 | 100M |
| 15 | Lắp đặt co PVC Þ27 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5 | Cái |
| 16 | Lắp đặt tê PVC Þ27 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | Cái |
| 17 | Lắp đặt van khóa Þ27 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Cái |
| 18 | Lắp đặt bồn inox 1000 lít | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Cái |
| 19 | Lắp đặt bồn inox 700 lít | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Cái |
| 20 | Lắp đặt van phao + bộ ngắt tự động | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cái |
| 21 | Motuer 1HP + thùng tol có nắp đậy (0,5*0,5*0,5) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Cái |
| 22 | Dây cáp đồng đơn CV 1x1.5mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 30 | Mét |
| CI | TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ THÀNH LỢI | |||
| CJ | Xây dựng đài nước (khu vệ sinh giáo viên) | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,5272 | M3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,324 | M3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,28 | M3 |
| 4 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,064 | 100M2 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,002 | Tấn |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,022 | Tấn |
| 7 | Sắt neo móng fi 16 (4 đai) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12,624 | Kg |
| 8 | Thép L50*50*5 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 88,9 | Kg |
| 9 | Thép L40*40*4 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 86,9 | Kg |
| 10 | Thép bản dày 8 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 80 | Kg |
| 11 | Sản xuất khung đài nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2558 | Tấn |
| 12 | Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ đài nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2558 | Tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn 3 nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12,288 | M2 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ27*1,8mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2 | 100M |
| 15 | Lắp đặt co PVC Þ27 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5 | Cái |
| 16 | Lắp đặt tê PVC Þ27 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | Cái |
| 17 | Lắp đặt van khóa Þ27 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Cái |
| 18 | Lắp đặt bồn inox 1000 lít | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Cái |
| 19 | Lắp đặt bồn inox 700 lít | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Cái |
| 20 | Lắp đặt van phao + bộ ngắt tự động | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cái |
| 21 | Motuer 1HP + thùng tol có nắp đậy (0,5*0,5*0,5) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Cái |
| 22 | Dây cáp đồng đơn CV 1x1.5mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 30 | Mét |
| CK | TRƯỜNG MẦM NON TUỔI THƠ | |||
| CL | Xây dựng đài nước | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,5272 | M3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,324 | M3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,28 | M3 |
| 4 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,064 | 100M2 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,002 | Tấn |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,022 | Tấn |
| 7 | Sắt neo móng fi 16 (4 đai) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12,624 | Kg |
| 8 | Thép L50*50*5 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 88,9 | Kg |
| 9 | Thép L40*40*4 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 86,9 | Kg |
| 10 | Thép bản dày 8 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 80 | Kg |
| 11 | Sản xuất khung đài nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2558 | Tấn |
| 12 | Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ đài nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2558 | Tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn 3 nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12,288 | M2 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ27*1,8mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2 | 100M |
| 15 | Lắp đặt co PVC Þ27 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5 | Cái |
| 16 | Lắp đặt tê PVC Þ27 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | Cái |
| 17 | Lắp đặt van khóa Þ27 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Cái |
| 18 | Lắp đặt bồn inox 1000 lít | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Cái |
| 19 | Lắp đặt bồn inox 700 lít | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Cái |
| 20 | Lắp đặt van phao + bộ ngắt tự động | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cái |
| 21 | Motuer 1HP + thùng tol có nắp đậy (0,5*0,5*0,5) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Cái |
| 22 | Dây cáp đồng đơn CV 1x1.5mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 30 | Mét |
| CM | HẦM TỰ HOẠI | |||
| CN | TRƯỜNG TIỂU HỌC THÀNH LỢI B | |||
| CO | Xây dựng nhà vệ sinh giáo viên | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8,4942 | M3 |
| 2 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,6143 | M3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,547 | M3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,8205 | M3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công độ chặt yêu cầu K=0,85 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,7326 | M3 |
| 6 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 6m, vữa xi măng mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,3824 | M3 |
| 7 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2641 | M3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12,952 | M2 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,59 | M2 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2, mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,3414 | M3 |
| 11 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0163 | 100M2 |
| 12 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan Đk 08 mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0301 | Tấn |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cần cẩu | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | Cái |
| 14 | Trộn đá 4x6 + đá 1x2 tỉ lệ 1-1 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,16 | M3 |
| 15 | Than hoạt tính | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,176 | M3 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ42*3,5mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,04 | 100M |
| CP | TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ THÀNH ĐÔNG | |||
| CQ | Xây dựng nhà vệ sinh giáo viên | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8,4942 | M3 |
| 2 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,6143 | M3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,547 | M3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,8205 | M3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công độ chặt yêu cầu K=0,85 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,7326 | M3 |
| 6 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 6m, vữa xi măng mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,3824 | M3 |
| 7 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2641 | M3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12,952 | M2 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,59 | M2 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2, mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,3414 | M3 |
| 11 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0163 | 100M2 |
| 12 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan Đk 08 mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0301 | Tấn |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cần cẩu | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | Cái |
| 14 | Trộn đá 4x6 + đá 1x2 tỉ lệ 1-1 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,16 | M3 |
| 15 | Than hoạt tính | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,176 | M3 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ42*3,5mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,04 | 100M |
| CR | Xây dựng nhà vệ sinh học sinh | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 21,8849 | M3 |
| 2 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,6962 | M3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,846 | M3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,269 | M3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công độ chặt yêu cầu K=0,85 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6,7743 | M3 |
| 6 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 6m, vữa xi măng mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,456 | M3 |
| 7 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,5196 | M3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 28,928 | M2 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,79 | M2 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2, mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,6584 | M3 |
| 11 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0258 | 100M2 |
| 12 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan Đk 08 mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0538 | Tấn |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cần cẩu | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7 | Cái |
| 14 | Trộn đá 4x6 + đá 1x2 tỉ lệ 1-1 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1056 | M3 |
| 15 | Than hoạt tính | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,24 | M3 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ42*3,5mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,04 | 100M |
| CS | TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ THÀNH LỢI | |||
| CT | Xây dựng nhà vệ sinh giáo viên | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8,4942 | M3 |
| 2 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,6143 | M3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,547 | M3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,8205 | M3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công độ chặt yêu cầu K=0,85 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,7326 | M3 |
| 6 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 6m, vữa xi măng mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,3824 | M3 |
| 7 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2641 | M3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12,952 | M2 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,59 | M2 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2, mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,3414 | M3 |
| 11 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0163 | 100M2 |
| 12 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan Đk 08 mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0301 | Tấn |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cần cẩu | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | Cái |
| 14 | Trộn đá 4x6 + đá 1x2 tỉ lệ 1-1 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,16 | M3 |
| 15 | Than hoạt tính | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,176 | M3 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ42*3,5mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,04 | 100M |
| CU | TRƯỜNG MẦM NON TUỔI THƠ | |||
| CV | Xây dựng nhà vệ sinh giáo viên (2 cấu kiện) | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 16,9884 | M3 |
| 2 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,2285 | M3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,094 | M3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,641 | M3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công độ chặt yêu cầu K=0,85 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5,4651 | M3 |
| 6 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 6m, vữa xi măng mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,7648 | M3 |
| 7 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,5283 | M3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 25,904 | M2 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5,18 | M2 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2, mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,6828 | M3 |
| 11 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0327 | 100M2 |
| 12 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan Đk 08 mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0603 | Tấn |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cần cẩu | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12 | Cái |
| 14 | Trộn đá 4x6 + đá 1x2 tỉ lệ 1-1 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,32 | M3 |
| 15 | Than hoạt tính | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,352 | M3 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ42*3,5mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,08 | 100M |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi